Kiến thức: - Mô tả được cấu tạo của hệ rễ thích nghi với chức năng hấp thụ nước và ion khoáng.. GV yêu cầu HS nghiên cứu mục 2, kết hợp hình 1.1 trả lời câu hỏi: - Rễ thực vật trên cạn p
Trang 1Ngày soạn:20/8/2010
Tuần 01
PHẦN BỐN: SINH HỌC CƠ THỂ
Chương I: CHUYỂN HÓA VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG
A CHUYỂN HOÁ VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG Ở THỰC VẬT
I Mục tiêu :
Sau khi học xong bài này học sinh cần:
1 Kiến thức:
- Mô tả được cấu tạo của hệ rễ thích nghi với chức năng hấp thụ nước và ion khoáng
- Phân biệt được cơ chế hấp thụ nước và ion khoáng ở rễ cây
- Trình bày được mối tương tác giữa môi trường và rễ trong quá trình hấp thụ nước và cácion khoáng
§K x¶y ra sù hÊp thô
- ChuÈn bÞ thªm h×nh vÏ cÊu t¹o chi tiÕt cña l«ng hót rÔ (nÕu cã ®k).
III Tiến trình dạy học :
1 Ổn định lớp(1’):
Ngµy gi¶ng Líp TiÕt SS P K
11A1 11A4 11A6
2.Câu hỏi kiểm tra bài cũ: không kiểm tra
3 Bài mới:38 '
T/g Hoạt động của thầy - trò Nội dung kiến thức
10’ * Hoạt động 1: Tìm hiểu rễ là cơ quan
hấp thụ nước:
GV yêu cầu HS quan sát hình 1.1 trả lời
câu hỏi: Dựa vào hình 1.1 hãy mô tả cấu
I Rễ là cơ quan hấp thụ n ướ c vµ ion kho¸ng
1 Hình thái của hệ rễ:
Trang 2T/g Hoạt động của thầy - trò Nội dung kiến thức
tạo bên ngoài của hệ rễ?
HS quan sát hình 1.1 → trả lời câu hỏi
GV nhận xét, bổ sung → KL
GV yêu cầu HS nghiên cứu mục 2, kết
hợp hình 1.1 trả lời câu hỏi:
- Rễ thực vật trên cạn phát triển thích
nghi với chức năng hấp thụ nước và
muối khoáng ntn?
- Tế bào lông hút có cấu tạo thích nghi
với chức năng hút nước và khoáng ntn?
HS nghiên cứu mục 2, quan sát hình 1.1
→ trả lời câu hỏi
GV nhận xét, bổ sung → kết luận
* Hoạt động 2: Tìm hiểu cơ chế hấp
thụ nước và muối khoáng ở rễ cây.
GV yêu cầu HS dự đoán sự biến đổi của
tế bào khi cho vào 3 cốc đựng 3 dd có
nồng độ ưu trương, nhược trương và
đẳng trương → cho biết:
- Nước được hấp thụ từ đất vào rễ theo
cơ chế nào? Giải thích?
- Các ion khoáng được hấp thụ vào tế
- Ghi tên các con đường vận chuyển
nước và các ion khoáng vào vị trí có dấu
“?” trong sơ đồ
- Vì sao nước từ lông hút vào mạch gỗ
của rễ theo một chiều?
HS quan sát hình → trả lời câu hỏi
GV nhận xét, bổ sung → kết luận
* Hoạt động 3: Tìm hiểu ảnh hưởng
của môi trường đối với quá trình hấp
thụ nước và các ion khoáng ở rễ
- Tế bào lông hút có thành tế bàomỏng, không thấm cutin, có áp suấtthẩm thấu lớn
II Cơ chế hấp thụ nước và muối khoáng ở rễ cây
1 Hấp thụ nước và các ion khoáng
từ đất vào tế bào lông hút.
a Hấp thụ nước:
- Nước được hấp thụ liên tục từ đấtvào tế bào lông hút theo cơ chế thẩmthấu: đi từ môi trường nhược trươngvào dd ưu trương của tế bào rễ câynhờ sự chênh lệch áp suất thẩm thấu
độ thấp
+ Chủ động: Di chuyển ngượcchiều gradien nồng độ và cần nănglượng
2 Dòng đi từ lông hút vào mạch gỗ của rễ.
- Theo 2 con đường:
+ Từ lông hút → khoảng gian bào
→ mạch gỗ
+ Từ lông hút → tế bào sống →
Trang 3T/g Hoạt động của thầy - trò Nội dung kiến thức
GV cho HS đọc mục III, trả lời câu hỏi:
- Hãy cho biết môi trường ảnh hưởng
đến quá trình hấp thụ nước và các ion
- Các yếu tố ảnh hưởng đến quá trìnhhấp thụ nước và các ion khoáng là:Nhiệt độ, ánh sáng, oxy, pH, đặcđiểm lí hóa của đất…
- Hệ rễ cây ảnh hưởng đến môitrường
4 Củng cố (5’):
- So sánh sự khác biệt trong sự phát triển của hệ rễ cây trên cạn và cây thủy sinh? Giải thích?
- Nêu sự khác biệt giữa hấp thụ nước và các muối khoáng? Làm thế nào để cây có thể hấp thụnước và các muối khoáng thuận lợi nhất?
Trang 42 Kiểm tra bài cũ (5’):
- GV treo sơ đồ hình 1.3, yêu cầu 1 HS lên chú thích các bộ phận cũng như chỉ ra con đườngxâm nhập của nước và ion khoáng từ đất vào mạch gỗ của rễ?
- Nêu sự khác biệt giữa hấp thụ nước và các muối khoáng? Giải thích vì sao các loài cây trêncạn không sống được trên đất ngập mặn
- Hãy cho biết quản bào và mạch ống khác
nhau ở điểm nào? Bằng cách điền vào PHT số
Mạch ống
HS quan sát hình 2.1 → trả lời câu hỏi
GV nhận xét, bổ sung → kết luận
GV yêu cầu HS nghiên cứu mục 2, trả lời câu
hỏi:
- Hãy nêu thành phần của dịch mạch gỗ?
HS nghiên cứu mục 2 → trả lời câu hỏi
Tiêu chí
so sánh
Quảnbào
MạchốngĐường
kính
Cách nối Gối đầu
lên nhau
Đầukếđầu
2 Thành phần của dịch mạch gỗ:
- Thành phần chủ yếu gồm:Nước, các ion khoáng ngoài ra
Trang 5T/g Hoạt động của thầy - trò Nội dung kiến thức
20’
HS nghiên cứu mục 3 → trả lời câu hỏi
GV nhận xét, bổ sung → kết luận
* Hoạt động 2: Tìm hiểu dòng mạch rây.
GV yêu cầu HS quan sát hình 2.2, 2.5, đọc
SGK, trả lời câu hỏi
- Mô tả cấu tạo của mạch rây?
- Thành phần của dịch mạch rây?
- Động lực vận chuyển?
→ Từ đó nêu điểm khác nhau giữa dòng mạch
gỗ và dòng mạch rây? Bằng cách điền vào
PHT số 2
Tiêu chí so
sánh
Mạch gỗ
Mạch rây
HS quan sát → trả lời câu hỏi
GV nhận xét, bổ sung → kết luận
Gv :Tại sao ở mạch rây là các tb sống còn ở
mạch gỗ là các tb chết ?
HS : Trả lời
GV : Sự linhin hóa ở mạch gỗ có vai trò gì với
đời sống của cây ?
HS :Trả lời
GV :Động lực nào của mạch gỗ có ý nghĩa
nhất với quá trình vận chuyển nước và ion
II Dòng mạch rây
1 Cấu tạo của mạch dây.
- Gồm các tế bào sống là ốngrây (tế bào hình rây) và tế bàokèm
2 Thành phần của dịch mạch rây.
- Gồm: Đường saccarozo, các
aa, vitamin, hoocmon thực vật…
3 Động lực của dòng mạch rây.
- Là sự chênh lệch áp suất thẩmthấu giữa cơ quan nguồn (lá) vàcác cơ quan chứa
Tiêuchí S2
Mạchgỗ
Mạch rây
Cấutạo
- Là những
TB chết
- Thành
TB có chứa linhin.
- Các TB nối với nhau thành những ống dài
từ rễ lên lá.
- Là những
TB sống.
- Các ống rây nối đầu với nhau thành ống dài đi từ lá xuống rễ.
Trang 6T/g Hoạt động của thầy - trò Nội dung kiến thức
Thànhphầndịch
Nước, muối khoáng được hấp thụ
ở rễ và các CHC được tổng hợp ở rễ.
Là các sản phẩm đồng hoá ở lá:
+ Saccarozo, a.a,
vitamin…
+ Một số ion khoáng được sử dụng lại.
Độnglực
Là sự phối hợp của 3 lực:
- Áp suất rễ.
- Lực hút do thoát hơi nước ở lá.
- Lức lk giữa các phân tử nước với nhau
và với thành mạch gỗ.
chênh lệch
áp suất thẩm thấu giữa cơ quan nguồn
và cơ quan chứa
- Trả lời câu hỏi SGK
- Đọc thêm: “Em có biết”
- Làm thí nghiệm sau quan sát hiện tượng và giải thích
Thí nghiệm: Lấy 1 bao polyetilen trắng bao quanh 1 cành nhỏ có lá của cây trồng trong chậuhoặc ngoài vườn rồi cột miệng bao lại, để 1 ngày sau đó quan sát
Ký duyÖtgiáo án Tuần 01 Ngày24/8/2010
Trang 7Đinh Quốc Hải Tuần 2
- Nờu được vai trũ của thoỏt hơi nước đối với đời sống thực vật
- Mụ tả được cấu tạo của lỏ thớch nghi với chức năng thoỏt hơi nước
- Trỡnh bày được cơ chế đúng mở lỗ khớ của khớ khổng và cỏc tỏc nhõn ảnh hưởng đến quỏtrỡnh thoỏt hơi nước
- Các thiết bị phục vụ giảng dạy( Máy chiếu projecto, đĩa VCD )
III Tiến trỡnh dạy học :
1 Ổn định lớp (1’):
Ngày giảng Lớp Tiết SS P K
11A1 11A4 11A6
2 Kiểm tra bài cũ (5’) :
- Động lực nào giỳp dũng nước và cỏc muối khoỏng di chuyển được từ rễ lờn lỏ ?
3 Bài mới(33’)
T/g Hoạt động của thầy - trũ Nội dung kiến thức
5’ * Hoạt động 1: Tỡm hiểu vai trũ của
thoỏt hơi nước.
GV cho HS quan sỏt thớ nghiệm (TN)
đó chuẩn bị sẵn về hiện tượng thoỏt
hơi nước ở thực vật, trả lời cõu hỏi:
- Hóy cho biết thoỏt hơi nước là gỡ ?
- Vai trũ của thoỏt hơi nước ?
HS quan sỏt TN → trả lời cõu hỏi
I Vai trũ của qt thoỏt hơi nước :
- Tạo lực hỳt đầu trờn
- Làm giảm nhiệt độ bề mặt lỏ
- Khớ khổng mở cho CO2 khuếch tỏnvào lỏ cung cấp cho quỏ trỡnh quanghợp
Trang 8T/g Hoạt động của thầy - trò Nội dung kiến thức
- Những cấu trúc tham gia nào tham
gia vào quá trình thoát hơi nước ở lá?
- Ghi tên các con đường vận chuyển
nước và các ion khoáng vào vị trí có
dấu “?” trong sơ đồ
- Vì sao nước từ lông hút vào mạch
gỗ của rễ theo một chiều?
HS quan sát hình → trả lời câu hỏi
- Quá trình thoát hơi nước của cây
chịu ảnh hưởng của những nhân tố
nào?
HS nghiên cứu mục III → trả lời câu
hỏi
GV nhận xét, bổ sung → kết luận
* Hoạt động 4: Tìm hiểu cân bằng
nước và tưới tiêu hợp lí cho cây
II Thoát hơi nước qua lá
1 Cấu tạo của lá thích nghi với chức năng thoát hơi nước.
- Đặc điểm của lá thích nghi với chứcnăng thoát hơi nước:
- Cấu trúc tham gia vào quá trình thoáthơi nước ở lá:
+ Tầng cutin (không đáng kể)
+ Khí khổng
2 Hai con đường thoát hơi nước:
- Con đường qua khí khổng (chủ yếu): + Vận tốc lớn
+ Được điều chỉnh bằng việc đóng
mở khí khổng
- Con đường qua cutin:
+ Vận tốc nhỏ
+ Không được điều chỉnh
3 Cơ chế điều tiết sự thoát hơi nước:
- Qua khí khổng: Độ đóng mở của khíkhổng
+ Khi no nước, vách mỏng của tếbào khí khổng căng ra → vách dàycong theo → lỗ khí mở ra
+ Khi mất nước, vách mỏng hếtcăng → vách dày duỗi → lỗ khí đóng
- Qua cutin: Điều tiết bởi mức độ pháttriển của lớp cutin trên biểu bì lá: lớpcutin càng dày, thoát hơi nước cànggiảm và ngược lại
III Các tác nhân ảnh hưởng đến quá trình thoát hơi nước:
Trang 9T/g Hoạt động của thầy - trò Nội dung kiến thức
HS nghiên cứu mục IV → trả lời câu
- Tưới nước hợp lí cho cây trồng:
+ Thời điểm tưới nước
+ Lượng nước cần tưới
+ Cách tưới
4 Củng cố (5’):
- Cơ sở khoa học của việc tưới tiêu hợp lí là gì? Giải thích?
5 Hướng dẫn về nhà (1’):
- Trả lời câu hỏi SGK
Đọc thêm: “Em có biết” Ký duyÖt gi¸o ¸n tuÇn 02
- Mô tả được một số dấu hiệu điển hình của sự thiếu 1 số nguyên tố dinh dưỡng
- Trình bày được vai trò đặc trưng nhất của các nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu
- Liệt kê được các nguồn cung cấp dinh dưỡng cho cây, dạng phân bón cây hấp thụ được
Trang 10- Tranh vẽ Hình 4.1- 4.2 -4.3 và bảng 4 SGK
+ Kiến thức trọng tâm.
Nguyên tố dinh dỡng khoáng thiết yếu và vai trò của chúng đối với cây trồng
III Tiến trỡnh dạy học :
1 Ổn định lớp(1’):
Ngày giảng Lớp Tiết SS P K
11A1 11A4 11A6
2 Kiểm tra bài cũ(5’) :
- Thoỏt hơi nước cú vai trũ gỡ? Tỏc nhõn chủ yếu nào điều tiết độ mở của khớ khổng?
3 Bài mới:32’
T/g Hoạt động của thầy - trũ Nội dung kiến thức
7’
15’
* Hoạt động 1: Tỡm hiểu nguyờn tố
dinh dưỡng khoỏng thiết yếu trong
GV yờu cầu HS dựa vào mụ tả của hỡnh
4.2 và hỡnh 5.2→ trả lời cõu hỏi:
- Hóy giải thớch vỡ sao thiếu Mg lỏ cú
vệt màu đỏ, thiếu N lỏ cú màu vàng
- Cỏc nguyờn tố khoỏng cú vai trũ gỡ
đối với cơ thể thực vật?
HS quan sỏt hỡnh → trả lời cõu hỏi và
hoàn thành PHT
GV nhận xột, bổ sung → kết luận
* Hoạt động 3: Nguồn cung cấp cỏc
I Nguyờn tố dinh dưỡng khoỏng thiết yếu trong cõy :
- Nguyờn tố dinh dưỡng khoỏngthiết yếu là :
+ Nguyờn tố mà thiếu nú cõykhụng hoàn thành được chu trỡnhsống
+ Khụng thể thay thế được bởibất kỡ nguyờn tố nào khỏc
+ Phải trực tiếp tham gia vào quỏtrỡnh chuyển húa vật chất trong cơthể
- Cỏc nguyờn tố dinh dưỡng khoỏngthiết yếu gồm :
+ Nguyờn tố đại lượng : C, H, O,
N, P, K, S, Ca, Mg
+ Nguyờn tố vi lượng : Fe, Mn,
B, Cl, Zn, Cu, Mo, Ni
II Vai trũ của cỏc nguyờn tố dinh dưỡng khoỏng thiết yếu trong cõy
- Dấu hiệu thiếu cỏc nguyờn tố dinhdưỡng: Theo PHT
- Vai trũ của cỏc nguyờn tố khoỏng: + Tham gia cấu tạo chất sống
Trang 11T/g Hoạt động của thầy - trò Nội dung kiến thức
10’ nguyên tố dinh dưỡng khoáng cho
cây.
GV cho HS đọc mục III, phân tích đồ
thị 4.3, trả lời câu hỏi :
- Vì sao nói đất là nguồn cung cấp chủ
yếu các chất dinh dưỡng khoáng?
- Dựa vào đồ thị trên hình 4.3, hãy rút
ra nhận xét về liều lượng phân bón hợp
lí để đảm bảo cho cây sinh trưởng tốt
nhất mà không gây ô nhiễm môi
trường
HS nghiên cứu mục III, quan sát đồ thị
hình 4.3 → trả lời câu hỏi
2 Phân bón cho cây trồng.
- Bón không hợp lí với liều lượngcao quá mức cần thiết sẽ:
+ Gây độc cho cây
4 Củng cố (5’):
- Thế nào là nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu?
- Chọn đáp án đúng:
1 Trên phiến lá có các vệt màu đỏ, da cam, vàng, tím là do cây thiếu:
a Nitơ b Kali c Magiê d Mangan
2 Thành phần của vách tế bào và màng tế bào, hoạt hóa enzim là vai trò của :
a Sắt b Canxi c Phôtpho d Nitơ
5 Hướng dẫn về nhà (2’):
- Trả lời câu hỏi SGK
- Nếu bón quá nhiều phân nitơ cho cây làm thực phẩm có tốt không ? Tại sao ?
- Đọc thêm: “Em có biết »
Ngµy so¹n 02/09/2010
TiÕt 5(BµI 5 & 6): DINH DƯỠNG NITƠ Ở THỰC VẬT
Trang 12I Mục tiờu :
Sau khi học xong bài này học sinh cần phải:
1 Kiến thức:
- Nờu được vai trũ của nitơ trong đời sống của cõy
- Trỡnh bày được quỏ trỡnh đồng húa nitơ trong mụ thực vật
-Nờu được cỏc nguồn cung cấp Nito cho cõy
-Quỏ trỡnh cố định N,nờu được vai trũ của con đường cố đinh N sinh học
- Vai trò của Nitơ và con đờng đồng hoá nitơ ở mô thực vật (khử nitrat và đồng hoá amôn)
- Nguồn cung cấp nitơ cho cây và con đờng sinh học cố định nitơ
III Tiến trỡnh dạy học :
1 Ổn định lớp(1’):
Ngày giảng Lớp Tiết SS P K
11A1 11A4 11A6
2 Kiểm tra bài cũ(5’) :
- Thế nào là nguyờn tố khoỏng dinh dưỡng thiết yếu trong cơ thể thực vật?
- Vỡ sao cần phải bún phõn hợp lớ cho cõy trồng ?
3 Bài mới:33’
T/g Hoạt động của thầy - trũ Nội dung kiến thức
5’ GV cho HS quan sỏt hỡnh 5.1, 5.2, trả
lời cõu hỏi:
? Em hóy mụ tả thớ nghiệm, từ đú rỳt
ra nhận xột về vai trũ của nitơ đối với
sự phỏt triển của cõy?
* HS quan sỏt hỡnh → trả lời cõu hỏi
* vai trũ điều tiết :
- Nitơ tham gia điều tiết cỏc quỏ trỡnh TĐCtrong cơ thể TV thụng qua hoạt động xỳctỏc, cung cấp năng lượng và điều tiết trạngthỏi ngậm nước của cỏc phõn tử pr trongTBC
II Quỏ trỡnh đồng húa nitơ trong mụ
Trang 13T/g Hoạt động của thầy - trò Nội dung kiến thức
8’
7’
7’
* GV yêu cầu HS nghiên cứu mục II→
trả lời câu hỏi:
- NH3 trong mô thực vật được đồng hóa
lời câu hỏi:
? Em hãy mô tả thí nghiệm, từ đó rút
ra nhận xét về vai trò của nitơ đối với
sự phát triển của cây?
* HS quan sát hình → trả lời câu hỏi
Khả năng hấp thụ của cây
Phương trình phản ứng
- Quá trình chuyển hóa NO3- thành NH3
trong mô thực vật theo sơ đồ sau:
1 Nitơ trong không khí
- Cây không thể hấp thụ được Nitơ phân tử(N2) trong không khí
• Nitơ hữu cơ : Xác sinh vật.Cây không hấp thụ trực tiếp được
IV Quá trình chuyển hóa nitơ trong đất
và cố định nitơ
1 Quá trình chuyển hóa nitơ trong đất:
- Chuyển hóa nitơ hữu cơ:
• Chất hữu cơ NH4+
- Chuyển hóa nitrat:
• NO3- , N2
Trang 14T/g Hoạt động của thầy - trò Nội dung kiến thức
6’ ? Các phương pháp bón phân ?
* HS nghiên cứu mục V.2 → trả lời
câu hỏi
* GV nhận xét, bổ sung → kết luận.
? Khi lượng phân bón vượt quá mức sẽ
ảnh hưởng ntn đến môi trường ?
* HS nghiên cứu mục V.3 → trả lời
+ Nhóm VSV sống cộng sinh: các vi
khuẩn thuộc chi Rhizobium…
V Phân bón với năng suất cây trồng và môi trường:
1 Bón phân hợp lí và năng suất cây trồng:
- Để cây trồng có năng suất cao phải bónphân hợp lí:
+ Đúng loại, đúng nhu cầu của giống,đúng thời điểm
• Chỉ bón khi trời không mưa
và nắng không quá gắt
3 Phân bón và môi trường
Bón phân hợp lí sẽ không gây ô nhiễmmôi trường
4 Củng cố(5’):
- Nitơ có vai trò gì đối với cây xanh?
- Vì sao trong mô thực vật diễn ra quá trình khử nitrat?
5 Hướng dẫn về nhà(1’) :
- Trả lời câu hỏi SGK
-§äc tríc bµi 7 thùc hµnh chuÈn bÞ mÉu vËt nh néi dung cña bµi
Trang 15Ký duyÖt gi¸o án Tuần 03 Ngày 06/09/2010
Đinh Quèc H¶i
Sau khi học xong bài này học sinh cần:
• Làm được thí nghiệm phát hiện thoát hơi nước ở 2 mặt lá
• Làm được các thí nghiệm để nhận biết sự có mặt của các nguyên tố khoángđồng thời vẽ được hình dạng đặc trưng của các nguyên tố khoáng
II Ph ¬ng tiÖn d¹y häc:
- Tranh vÏ H×nh 7.1- 7.2 SGK
1.Ổn định lớp :1’
Ngµy gi¶ng Líp TiÕt SS P K
11A1 11A4 11A6
2.Câu hỏi kiểm tra bài cũ :4’GV kiêm tra chuân bị thí nghiệm của hs : dụng cụ , mẫu vật
- Hạt lúa đã nảy mầm 2 - 3 ngày
- Chậu hay cốc nhựa
- Thước nhựa có chia mm
- Tấm xốp đặt vừa trong lòng chậu có khoan lỗ
- Ống đong dung tích 100ml
- Đũa thủy tinh
- Hóa chất: Dung dịch dinh dưỡng (phân NPK) 1g/lit
III Nội dung và cách tiến hành:35’
- Chia lớp thành 4 nhóm:
1 Thí nghiệm 1: So sánh tốc độ thoát hơi nước ở hai mặt lá.
- Dùng 2 miếng giấy có tẩm coban clorua đã sấy khô đặt lên mặt trên và mặt đưới của lá
Trang 16- Đặt tiếp 2 lam kính lên cả mặt trên và mặt đưới của lá, dùng kẹp, kẹp lại.
- Bấm đồng hồ để tính thời gian giấy chuyển từ màu xanh sang màu hồng
2 Thí nghiệm 2: Nghiên cứu vai trò của phân bón NPK.
Mỗi nhóm 2 chậu:
- Một chậu TN (1) cho vào dung dịch NPK
- Một chậu đối chứng (2) cho vào nước sạch
Cả 2 chậu đều bỏ tấm xốp có đục lỗ, xếp các hạt đã nảy mầm vào các lỗ, rễ mầm tiếp xúc vớinước
- Tiến hành theo dõi cho đến khi thấy 2 chậu có sự khác nhau
IV Thu hoạch:
- Mỗi HS làm một bản tường trình, theo nội dung sau:
1 Thí nghiệm 1:
Bảng ghi tốc độ thoát hơi nước của lá tính theo thời gian
Nhóm Ngày, giờ Tên cây, vị trí của lá Thời gian chuyển màu của giấy coban clorua
Giải thích vì sao có sự khác nhau giữa 2 mặt lá?
2 Thí nghiệm 2
Tên cây Công thức TN Chiều cao cây (cm/cây) Nhận xét
Mạ lúa Đối chứng (nước)
Trang 171 Kiến thức:
- Nêu được khái niệm quang hợp
- Nêu được vai trò quang hợp ở thực vật
- Trình bày được cấu tạo của lá thích nghi với chức năng quang hợp
- Liệt kê được các sắc tố quang hợp
2.Kiểm tra bài cũ(5’) :
- Kiểm tra bài tường trình thực hành của HS?
3 Bài mới:33’
T/g Hoạt động của thầy - trò Nội dung kiến thức
13’ * GV cho quan sát hình 8.1, trả lời câu
hỏi:
- Em hãy cho biết quang hợp là gì?
- Viết phương trình tổng quát
HS quan sát hình → trả lời câu hỏi
* GV nhận xét, bổ sung → kết luận
* GV cho HS nghiên cứu mục I.2, kết
hợp với kiến thức đã học trả lời câu
hỏi:
? Em hãy cho biết vai trò của QH?
* HS nghiên cứu mục I.2→ trả lời câu
2 Vai trò quang hợp của cây xanh :
- Cung cấp thức ăn cho mọi sinh vật,nguyên liệu cho xây dựng và dược liệucho y học
- Cung cấp năng lượng cho mọi hoạtđộng sống
- Điều hòa không khí
Trang 18T/g Hoạt động của thầy - trò Nội dung kiến thức
20’
Tên cơ quan
Đặc điểm cấu tạo
Chức năng
* HS nghiên cứu mục II → hoàn thành
PHT, trả lời câu hỏi
Chức năng
* GV yêu cầu HS nghiên cứu mục II 3
SGK, trả lời câu hỏi :
? Em hãy nêu các loại sắc tố của cây,
và vai trò của chúng trong QH ?
* HS nghiên cứu SGK → trả lời câu
hỏi
* GV nhận xét, bổ sung → kết luận
II Lá là cơ quan quang hợp :
1 Hình thái, giải phẫu của lá thích nghi với chức năng quang hợp :
a Hình thái :
- Diện tích bề mặt lớn : hấp thụ đượcnhiều ánh sáng mặt trời
- Phiến lá mỏng : thuận lợi cho khíkhuếch tán vào và ra được dễ dàng
- Trong lớp biểu bì của mặt lá có khíkhổng giúp cho khí CO2 khuếch tán vàobên trong lá đến lục lạp
- TB mô xốp chứa ít diệp lục hơn so với
mô giậu nằm ngay ở mặt dưới của phiến
lá Trong mô xốp có nhiều khoảng rỗngtạo điều kiện cho khí CO2 đễ dàngkhuếch tán đến các TB chứa sắc tố quanghợp
- Hệ gân lá phát triển đến tận từng tế bàonhu mô lá, chứa các mạch gỗ và mạchrây
- Trong phiến lá có nhiều TB chứa lục lạp là bào quan quang hợp
2 Lục lạp là bào quan quang hợp :
- Màng tilacoit là nơi phân bố hệ sắc tốquang hợp, nơi xảy ra các phản ứngsáng
- Xoang tilacoit là nơi xảy ra các phảnứng quang phân li nước và quá trình tổnghợp ATP trong quang hợp
- Chất nền là nơi xảy ra các phản ứng tối
3 Hệ sắc tố quang hợp :
- Hệ sắc tố quang hợp gồm : + Diệp lục a hấp thu năng lượng ánh
Trang 19T/g Hoạt động của thầy - trò Nội dung kiến thức
sáng chuyển thành năng lượng trongATP và NADPH
+ Các sắc tố phụ : (Carotenoit) hấpthụ và truyền năng lượng cho diệp lục a
- Sơ đồ : Carotenoit → Diệp lục b → Diệp lục
a → Diệp lục a ở trung tâm
4 Củng cố(5’):
- Mô tả sự phù hợp giữa cấu tạo và chức năng của lá?
5 Hướng dẫn về nhà(1’):
- Trả lời câu hỏi SGK
- Đọc thêm: “Em có biết”
- Soạn bài “QUANG HỢP Ở THỰC VẬT C3, C4 và CAM”
Ký duyÖt gi¸o án Tuần 04 Ngày 13/09/2010
Đinh Quèc H¶i
- Phân biệt được pha sáng và pha tối ở các nội dung sau: sản phẩm, nguyên liệu, nơi xảy ra
- Phân biệt được các con đường cố định CO2 trong pha tối ở các nhóm thực vật C3, C4 vàCAM
- Giải thích được phản ứng thích nghi của nhóm thực vật C4 và CAM đối với môi trườngsống ở vùng nhiệt đới và hoang mạc
Trang 20- Hai pha của quá trình quang hợp.
- Phân biệt các con đờng đồng hoá CO2 ở thực vật C3 ,C4 và CAM
III Tiến trỡnh dạy học :
1 Ổn định lớp:1’
Ngày giảng Lớp Tiết SS P K
11A1 11A4 11A6
2 Kiểm tra bài cũ :5’
- Quang hợp là gỡ? Giải thớch lỏ cõy thớch nghi với chức năng quang hợp?
3 Bài mới:33’
T/g Hoạt động của thầy - trũ Nội dung kiến thức
15’
10’
* GV cho quan sỏt hỡnh 9.1, mục I.1
hoàn thành PHT, trả lời cõu hỏi:
? Pha sỏng diễn ra ở đõu, những biến đổi
nào xảy ra trong pha sỏng?
* HS quan sỏt hỡnh, nghiờn cứu SGK →
hoàn thành PHT và trả lời cõu hỏi
* GV nhận xột, bổ sung → kết luận.
* GV cho HS nghiờn cứu mục I.2, quan
sỏt H9.2, 9.3, 9.4 trả lời cõu hỏi :
? Pha tối ở thực vật C3 diễn ra ở đõu, chỉ
rừ nguyờn liệu, sản phẩm của pha tối ?
* HS nghiờn cứu mục I.2, quan sỏt hỡnh
→ trả lời cõu hỏi
? GV nhận xột, bổ sung → kết luận
* GV yờu cầu HS nghiờn cứu mục II,
quan sỏt hỡnh 9.2, 9.3, 9.4 → trả lời cõu
- Sản phẩm : Cacbohidrat
- Pha tối được thực hiện qua chu trỡnhCalvin Gồm 3 giai đoạn :
+ Giai đoạn cố định CO2 + Giai đoạn khử APG
+ Giai đoạn tỏi sinh chất nhận banđầu là Ri-1,5-điP
II Thực vật C 4 :
- Gồm một số loài thực vật sống ở vựngnhiệt đới và cận nhiệt đới như: mớa, raudền, ngụ, cao lương, kờ…
- Gồm chu trỡnh cố định CO2 tạm thời(chu trỡnh C4) và tỏi cố định CO2 theochu trỡnh Calvin Cả 2 chu trỡnh nàyđều diễn ra vào ban ngày và ở 2 nơikhỏc nhau trờn lỏ
Trang 21T/g Hoạt động của thầy - trò Nội dung kiến thức
* HS nghiên cứu mục II → hoàn thành
PHT, trả lời câu hỏi
* GV nhận xét, bổ sung → kết luận
* GV yêu cầu HS nghiên cứu mục III, trả
lời câu hỏi:
? Pha tối của thực vật CAM diễn ra ntn ?
Chu trình CAM có ý nghĩa gì đối với
thực vật ở vùng sa mạc
? Pha tối ở thực vật C3, C4 và CAM có
điểm nào giống và khác nhau?
* HS nghiên cứu mục III → trả lời câu
a H2O, O2, ATP b H2O, ATP và NADPH
c O2, ATP và NADPH d ATP, NADPH và APG
2 Nguyên liệu được sử dụng trong pha tối là :
a O2, ATP và NADPH b ATP, NADPH và CO2
c H2O, ATP và NADPH d NADPH, APG và CO2
- Nêu được ảnh hưởng của cường độ ánh sáng và quang phổ đến cường độ quang hợp
- Mô tả được mối phụ thuộc của cường độ quang hợp vào nồng độ CO2
- Nêu được vai trò của nước đối với quang hợp
- Trình bày được ảnh hưởng của nhiệt độ đến cường độ quang hợp
Trang 222 Kiểm tra bài cũ(5’) :
* GV cho quan sát hình 10.1, mục I.1,
trả lời câu hỏi:
? Cường độ ánh sáng ảnh hưởng quang
hợp ntn?
* HS quan sát hình, nghiên cứu SGK →
trả lời câu hỏi
* GV nhận xét, bổ sung → kết luận.
* GV cho HS nghiên cứu mục I.2, quan
sát H9.2, 9.3, 9.4 trả lời câu hỏi :
? Pha tối ở TV C3 diễn ra ở đâu, chỉ rõ
nguyên liệu, sản phẩm của pha tối ?
* HS nghiên cứu mục I.2, quan sát hình
→ trả lời câu hỏi
* GV nhận xét, bổ sung → kết luận.
* GV yêu cầu HS nghiên cứu mục II,
quan sát hình 10.2 → trả lời câu hỏi :
? Em có nhận xét gì về quan hệ giữa
nồng độ CO2 và cường độ QH ?
? Phân biệt điểm bù và điểm no CO2?
* HS nghiên cứu mục II, quan sát hình,
trả lời câu hỏi
* GV nhận xét, bổ sung → kết luận.
* GV yêu cầu HS nghiên cứu mục III, trả
lời câu hỏi:
? Vai trò của nước đối với QH?
- Điểm bù áng sáng: Cường độ AS tốithiểu để (QH) = cường độ hô hấp (HH)
- Điểm no ánh sáng: Cường độ AS tối đa
để cường độ quang hợp đạt cực đại
- Nồng độ CO2 tăng thì cường độ tăng
- Điểm bù CO2: Nồng độ CO2 tối thiểu
để QH =HH
- Điểm bảo hòa CO2: Khi nồng độ CO2
tối đa để cường độ QH đạt cực đại
Trang 23T/g Hoạt động của thầy – trò Nội dung kiến thức
* GV yêu cầu HS nghiên cứu mục IV, V,
trả lời câu hỏi:
* GV yêu cầu HS nghiên cứu mục VI,
trả lời câu hỏi:
? Ý nghĩa của việc trồng cây dưới ánh
+ Là dung môi hòa tan các chất…
IV Nhiệt độ, dinh dưỡng khoáng :
- Ảnh hưởng của nhiệt độ : + Nhiệt độ tăng thì cường độ QH
VI Trồng cây dưới ánh sáng nhân tạo :
- Sử dụng ánh sáng của các loại đèn thaycho ánh sáng mặt trời để trồng cây trongnhà có mái che, trong phòng
- Trồng cây dưới ánh sáng nhân tạo giúpcon người khắc phục được điều kiện bấtlợi của môi trường
4 Củng cố(5’):
- Ngoại cảnh ảnh hưởng ntn đến quá trình QH?
- Vì sao thực vật thủy sinh lại có nhiều màu sắc?
5 Dặn dò(2’) :
- Trả lời câu hỏi SGK
- Soạn bài 11 « QUANG HỢP VÀ NĂNG SUẤT CÂY TRỒNG »
Ký DuyÖt giáo án Tuần 05
Ngày 20/9/2010
Trang 24Đinh Quốc Hải
-
- Trỡnh bày được vai trũ quyết định của quang hợp đối với năng suất cõy trồng
- Nờu được cỏc biện phỏp nõng cao năng suất cõy trồng thụng qua sự điều tiết cường độquang hợp
- Tranh vẽ phóng to hoặc bản trong ( cùng máy chiếu qua đầu) và các tài liệu (tranh, hình vẽ,
ảnh, băng hình) về quang hợp và năng suất cây trồng
+ Kiến thức trọng tâm.
- Các biện pháp tăng năng suất cây trồng thông qua điều khiển cờng độ quang hợp
.III Tiến trỡnh dạy học:
1 Ổn định lớp(1’):
Ngày giảng Lớp Tiết SS P K
11A1 11A4 11A6
2 Kiểm tra bài cũ(5’) :
- Cỏc yếu tố ảnh hưởng đến quang hợp?
3 Bài mới:32’
T/g Hoạt động của thầy – trũ Nội dung kiến thức
15’ * GV yờu cầu HS nghiờn cứu mục I, trả
lời cõu hỏi:
? Vỡ sao núi quang hợp quyết định năng
Trang 25T/g Hoạt động của thầy – trò Nội dung kiến thức
17’
* GV yêu cầu HS nghiên cứu mục II.1
→ trả lời câu hỏi :
? Tại sao tăng diện tích lá lại làm tăngnăng suất cây trồng?
? Biện pháp tăng diện tích lá ?
* HS nghiên cứu mục II 1 → trả lời câu
hỏi
* GV nhận xét, bổ sung → kết luận.
* GV yêu cầu HS nghiên cứu mục II.2,
trả lời câu hỏi:
? Thế nào là cường độ quang hợp? Cóthể tăng cường độ quang hợp ở cây xanhbằng cách nào?
* HS nghiên cứu mục II.2 → trả lời câu
hỏi
* GV nhận xét, bổ sung → kết luận.
* GV yêu cầu HS nghiên cứu mục II.3,
trả lời câu hỏi:
- Điều khiển tăng diện tích bộ lá bằngcác biện pháp: Bón phân, tưới nướchợp lí, thực hiện kĩ thuật chăm sóc phùhợp đối với loài và giống cây trồng
2 Tăng cường độ quang hợp:
- Cường độ quang hợp thể hiện hiệu
suất hoạt động của bộ máy quang hợp
- Điều tiết hoạt động quang hợp của lábằng cách áp dụng các biện pháp kĩthuật chăm sóc, bón phân, tưới nướchợp lí phù hợp đối với loài và giốngcây trồng tạo điều kiện cho cây hấpthụ và chuyển hóa năng lượng mặt trờimột cách có hiệu quả
3 Tăng hệ số kinh tế:
- Tuyển chọn các giống cây có sự phân
bố sản phẩm quang hợp vào các bộphận có giá trị kinh tế với tỉ lệ cao (hạt,quả, củ…) → tăng hệ số kinh tế củacây trồng
- Các biện pháp nông sinh: Bón phânhợp lí
4 Củng cố(5’):
- Nói quang hợp quyết định năng suất, theo em là đúng hay sai?
- Nêu các biện pháp tăng năng suất cây trồng thông qua sự điều khiển quang hợp?
Trang 26- Nờu được bản chất của hụ hấp ở thực vật, viết được phương trỡnh tổng quỏt và vai trũ của
hụ hấp đối với cơ thể thực vật
- Phõn biệt được cỏc con đường hụ hấp ở thực vật liờn quan với điều kiện cú hay khụng cúoxi
- Mụ tả được mối quan hệ giữa HH và QH
- Nờu được vd về ảnh hưởng của nhõn tố mụi trường đối với HH
- Các con đờng hô hấp, mối quan hệ giữa quang hợp và hô hấp
III Tiến trỡnh dạy học :
1 Ổn định lớp(1’):
Ngày giảng Lớp Tiết SS P K
11A1 11A4 11A6
2 Kiểm tra bài cũ (5’) :
- Nờu cỏc biện phỏp tăng năng suất cõy trồng thụng qua sự điều khiển quang hợp?
3 Bài mới:32’
T/g Hoạt động của thầy - trũ Nội dung kiến thức
8’ * GV yờu cầu HS quan sỏt hỡnh 12.1 SGK,
trả lời cõu hỏi :
? Hóy mụ tả TN Cỏc TN a, b, c nhằm
chứng minh điều gỡ ?
? Hụ hấp là gỡ ? Bản chất của hiện tượng
hụ hấp ?
- Viết phương trỡnh của quỏ trỡnh hụ hấp ?
* HS nghiờn cứu quan sỏt hỡnh → trả lời
cõu hỏi
* GV nhận xột, bổ sung → kết luận.
* GV yờu cầu HS nghiờn cứu mục I.3 →
trả lời cõu hỏi :
I Khỏi quỏt về hụ hấp ở thực vật :
1 Hụ hấp ở thực vật là gỡ ?
- Hụ hấp ở thực vật là quỏ trỡnh chuyển
đổi năng lượng của tế bào sống Trong
đú, cỏc phõn tử cacbohidrat bị phõngiải đến CO2 và H2O, đồng thời nănglượng được giải phúng và một phầnnăng lượng đú được tớch lũy trongATP
- Phương trỡnh tổng quỏt :
C6H12O6 +6O2 → 6 CO2 + 6 H2O +Q
Trang 27T/g Hoạt động của thầy - trò Nội dung kiến thức
* GV yêu cầu HS quan sát hình 12.2 SGK,
trả lời câu hỏi :
? Hãy cho biết ở cơ thể thực vật có thể xảy
ra con đường hô hấp nào?
Ôxi
Nơi xảy ra
Sản phẩm
Năng lượng
* HS nghiên cứu quan sát hình → trả lời
câu hỏi, hoàn thành PHT
* GV nhận xét, bổ sung → kết luận.
* GV yêu cầu HS nghiên cứu mục III, trả
lời câu hỏi:
? Hô hấp sáng là gì? Hậu quả của hô hấp
sáng?
* HS nghiên cứu SGK → trả lời câu hỏi.
* GV nhận xét, bổ sung → kết luận.
* GV yêu cầu HS nghiên cứu mục IV
SGK, trả lời câu hỏi :
? Hãy cho biết quang hợp và hô hấp có
mqh với nhau ntn?
? Hãy khái quát về ảnh hưởng của môi
trường đối với hô hấp của thực vật ?
* HS nghiên cứu SGK→ trả lời câu hỏi
II Con đường hô hấp ở thực vật.:
1 Phân giải kị khí (đường phân và lên men):
- Điều kiện : + Xảy ra trong rễ cây khi bị ngậpúng hay trong hạt khi ngâm vào nướchoặc trong các trường hợp cây ở điềukiện thiếu oxi
- Gồm : + Đường phân : Là quá trình phângiải Glucozo đến axit piruvic (xảy ratrong tbc)
+ Lên men
2 Phân giải hiếu khí:
- Gồm chu trình Crep và chuỗi chuyền
electron trong hô hấp
+ Chu trình Crep diễn ra trong chấtnền của ti thể Khi có oxi, axit piruvic
đi từ tbc vào ti thể Tại đây axit piruvicchuyển hóa theo chu trình Crep và bịoxi hoá hoàn toàn
+ Chuỗi chuyền electron diễn ra ởmàng trong ti thể Hiđrô tách ra từ axitpiruvic trong chu trình Crep đượcchuyền đến chuỗi chuyền electron đếnoxi để tạo ra nước
- Một phân tử glucozo qua phân giảihiếu khí giải phóng ra 38 ATP và nhiệtlượng
3 Hô hấp sáng :
- Là quá trình hấp thụ O2 và giải phóng
Trang 28T/g Hoạt động của thầy - trò Nội dung kiến thức
10’ *GV :Vì sao nói quang hợp là tiền đề của
hô hấp và ngược lại Mối quan hệ giữa
chúng
* HS thảo luận và trả lời
* GV : Môi trường ảnh hưởng như thếa
nào đến quá trình hô hấp Kể tên các nhân
tố ngaọi cảnh ảnh hướng đến quá trình hô
hấp ? Theo em trong đó nhân tố nào có vai
trò quan trọng nhất bởi vì sao
* HS nghiên cứu SGK mục III và trả lời
câu hỏi
GV : Em hãy rút ra các biện pháp nhằm
bảo quản nông phẩm ?
*HS : Dựa vào kiến thức thực tiễn trả lời
2 Mối quan hệ giữa hô hấp và môi trường:
c Oxi :
- CO2 là sản phẩm của hô hấp vì vậynếu CO2 được tích lại (> 40%) sẽ ứcchế hô hấp → sử dụng CO2 trong bảoquản nông sản
4 Củng cố(5’):
- Hô hấp hiếu khí có ưu thế gì so với hô hấp kị khí ?
- Phân biệt quá trình đường phân, chu trình Crep và chuỗi chuyền electron bằng cách điềnvào PHT
Điểm phân biệt Đường phân Chu trình Crep Chuỗichuyền electron
- Chuẩn bị bài thực hành theo nội dung SGK
Ký DuyÖt giáo án Tuần 06
Ngày 27/9/2010
Trang 29Đinh Quèc H¶i
TuÇn 7
Ngày soạn: 30/9/2010
TiÕt 12(BµI 13) THỰC HÀNH: PHÁT HIỆN DIỆP LỤC VÀ CARÔTENÔIT
I Mục tiêu
Sau khi học xong bài này học sinh cần phải:
- Làm được thí nghiệm phát phát hiện diệp lục và carôtenôit
- Xác định được diệp lục trong lá, carôtenôit trong lá già, trong quả và trong củ
- Lá xanh tươi - Lá có màu vàng
- Các loại quả có màu đỏ: Gấc, hồng
2 Kiểm tra bài cũ (15’) :
KIỂM TRA 15 PHÚT – Lần 1
a Mục tiêu :
- Kiểm tra mức độ hiểu bài và rèn luyện kĩ năng làm bài kiểm tra của học sinh
- Giúp học sinh ôn tập kiến thức đã học
b Phương pháp :
- GV ra đề trước, cho học sinh làm bài tại lớp
- Học sinh tự học ở nhà, làm bài trắc nghiệm tại lớp
c Nội dung:
Câu 1: Hiện tượng ứ giọt chỉ xảy ra ở những cây bụi thấp và những cây thân thảo vì:
a Áp suất rễ chỉ đẩy được nước lên cao khoảng 3m và độ ẩm thấp
Trang 30b Cây thấp vận chuyển nước nhanh và dễ bị tình trạng bão hòa hơi nước.
c Cây thấp lượng nước nhiều và giữ nước tốt
d Cây thấp dễ bị tình trạng bão hòa hơi nước và áp suất rễ mạnh
Câu 2: Các chất nào sau đây thuộc nguyên tố vi lượng:
a Mg, Fe, Mn, Cu, Zn b Fe, Mn, Cu, Zn, Cl
c Mg, Cu, Zn, Cl, Mo d Mg, Mn, Cu, Zn, Cl
Câu 3: Mo có vai trò trong cơ thể thực vật:
a Cần cho trao đổi Nitơ b Thành phần của enzim amilaza
c Thành phần của Xitôcrôm, tổng hợp diệp lục và hoạt hóa enzim
d Liên quan đến hoạt động của mô phân sinh
Câu 4: Quản bào và mạch ống nối với nhau có tác dụng:
a Tạo lối đi cho dòng vận chuyển ngang
b Tạo thành những ống dài để cho dòng mạch gỗ di chuyển bên trong
c Tạo thành những ống thong, giúp cho mạch gỗ vận chuyển nước và các iôn khoáng
d Tạo cho dòng mạch gỗ được vận chuyển liên tục
Câu 5: Cấu tạo thành mạch gỗ được linhin hóa có tác dụng:
a Tạo lối đi cho dòng vận chuyển ngang
b Tạo cho dòng mạch gỗ có độ bền chắc và chịu nước
c Giảm lực cản, tạo điều kiện cho dòng vận chuyển liên tục
d Tạo cho dòng mạch gỗ vận chuyển các chất không bị hao hụt
Câu 6: Trồng cây dưới ánh sang nhân tạo giúp con người:
a Sản xuất sản phẩm an toàn b Tăng năng suất cây trồng
c Chăm sóc đơn giản d Khắc phục được điều kiện bất lợi của môi trường.Câu 7: Chất hữu cơ được vận chuyển trong cây chủ yếu qua:
a Quản bào và mạch rây b Ống hình rây và tế bào kèm
c Quản bào và mạch ống d Ống hình rây và mạch rây
Câu 8: Lương nước mà rễ cây hấp thụ được mất đi qua con đường thoát hơi nước khoảng:
Câu 9: Thành phần của dịch mạch gỗ gồm:
a Nước, các iôn khoáng, chất hữu cơ b Nước, các iôn khoáng, ATP
c Nước, chất hữu cơ, ATP d Sáccarôzơ, nước, các axit amin
Câu 10: Cân bằng nước được tính bằng sự so sánh lượng nước hút vào (A) và lượng nướcthoát ra (B):
a Khi A < B mô của cây đủ nước, cây phát triển bình thường
b Khi A > B mô của cây đủ nước, cây phát triển bình thường.2
c Khi A < B mô của cây dư thừa nước, cây phát triển bình thường
d Khi A > B mô của cây dư thừa nước, cây phát triển bình thường
Câu 11: Chuyển vị amin là:
a Axit xêtô + NH3 → Axit amin
b Axit amin + Axit xêtô → Axit amin mới + Axit xêtô mới
c Axit glutamic + NH3 → Glutamin d Axit đicácbôxilic + NH3 → Amit
Câu 12: Thành phần chủ yếu của dich mạch rây ở thực vật là:
a Nước và muối khoáng b Hoocmôn
Trang 31c Saccarôzơ và axit amin d Axit amin.
Câu 13: Cấu tạo của lá phù hợp với chức năng quang hợp là:
a Lá to, dày, cứng b Lá có nhiều gân
c Lá to, dày, cứng và có nhiều gân d Lá có dạng bản mỏng
Câu 14: Điểm khác biệt giữa cơ chế hấp thụ nước và hấp thụ iôn khoáng là:
a Nước hấp thụ theo cơ chế chủ động, còn iôn khoáng hấp thụ theo cơ chế thụ động
b Nước hấp thụ theo cơ chế thụ động, còn iôn khoáng hấp thụ theo hai cơ chế thụđộng và chủ động
c Nước hấp thụ theo cơ chế thụ động, còn iôn khoáng hấp thụ theo cơ chế chủ động
d Cả hai đều hấp thụ theo hai cơ chế chủ động và thụ động
Câu 15: Vì sao thực vật C4 có năng suất cao hơn thực vật C3?
a Không có hô hấp sang b Nhu cầu nước thấp
c Tận dụng được ánh sang cao d Tận dụng được nồng độ CO2
3 Bài mới:
- Chia lớp thành 4 nhóm:
a.Thí nghiệm 1: diệp lục.
Cân khoảng 0.2g các mẫu lá đã loại bỏ cuống lá và gân chính Dùng kéo cắt ngang lá thànhnhững lát cắt thật mỏng để có nhiều tế bào bị hư hại Gắp bỏ các mảnh lá vừa cắt vào cốc đãghi nhãn (đối chứng hoặc thí nghiệm) với khối lượng (hoặc số lát cắt) tương ứng nhau Dùngống đong lấy 20ml cồn, rồi rót lượng cồn đó vào cốc thí nghiệm Lấy 20ml nước sạch và rótvào cốc đối chứng Nước cũng như cồn phải vừa ngập mẫu vật thí nghiệm Để các cốc chứamẫu trong khoảng 20 – 25 phút
b Thí nghiệm 2: Chiết rút carôtenôit.
- Tiến hành các thao tác chiết rút carôtennôit từ lá vàng, quả và củ tương tự nhưchiết rút diệp lục
- Sau thời gian chiết rút (20 – 30 phút) cẩn thận nghiêng các cốc, rót dung dịch cómàu (không cho mẫu thí nghiệm dính vào) vào các ống đong hay ống nghiệm sạchtrong suốt
- Quan sát màu sắc trong các ống nghiệm ứng với dịch chiết rút từ các cơ quankhác nhau của cây từ các cốc đối chứng và thí nghiệm, rồi điền kết quả quan sát được(nếu đúng màu ghi trên đầu cột, thì ghi dấu (+), nếu không đúng màu thì ghi dấu (-)vào bảng
4 Thu hoạch:
- Các nhóm báo cáo kết quả trước lớp
- Mỗi HS làm một bản tường trình, theo nội dung sau:
Trang 32Cơ quan của cây Dung môi chiết rút Màu sắc dịch chiết
Xanh lục Đỏ, da cam, vàng, vàng lục
Lá
Xanh tươi
- Nước (đốichứng)
- Cồn (thí nghiệm)Vàng
- Nước (đốichứng)
- Cồn (thí nghiệm)
Quả
Gấc
- Nước (đốichứng)
- Cồn (thí nghiệm)
Cà chua
- Nước (đốichứng)
- Cồn (thí nghiệm)
Củ
Cà rốt
- Nước (đốichứng)
- Cồn (thí nghiệm)Nghệ
- Nước (đốichứng)
- Cồn (thí nghiệm)
- Ghi kết quả quan sát được vào các ô tương ứng và rút ra nhận xét về:
+ Độ hòa tan của các sắc tố trong các dung môi
+ Trong mẫu thực vật nào có sắc tố gì
+ Vai trò của lá xanh và các loài rau, hoa, quả trong dinh dưỡng của con người
Trang 33- Phát hiện hô hấp của thực vật qua sự thải CO2
- Phát hiện hô hấp ở thực vật qua sự hút O2
II CHUẨN BỊ
1 Ổn định lớp(1’):
Ngµy gi¶ng Líp TiÕt SS P K
11A1 11A4 11A6
2.GV chia nhóm học sinh
- Mỗi nhóm 5 - 6 học sinh cùng chuẩn bị dụng cụ và tiến hành thí nghiệm
+ Mẫu vật : Hạt mới nhú mầm (hạt lúa, ngô hay các loại đậu)
- Dụng cụ : Bình thuỷ tinh có dung tích 1 lít, nút cao su có khoan 2 lỗ vừa khít với ống thuỷtinh hình chữ U
- Phễu thuỷ tinh, ống nghiệm, cốc có mỏ
- Bình thuỷ tinh có cỡ vừa nêu và có nút cao su không khoan lỗ
+ Hoá chất : Nước bari [Ba (OH)2] hay nước vôi trong [CA(OH)2], diêm
III NỘI DUNG VÀ CÁCH TIẾN HÀNH
1 Thí nghiệm 1: Phát hiện hô hấp qua sự thải CO 2
- Vào thời điểm bắt đầu thí nghiệm, cho đầu ngoài của ống hình chữ U vào ống nghiệm cóchứa nước bari (hay nước vôi) trong suốt Sau đó, rót nước từ từ từng ít một qua phễu vàobình chứa hạt Nước sẽ đẩy không khí ra khỏi bình vào ống nghiệm Vì không khí đó giàu
CO2 nước bari sẽ bị vẩn đục
- Để so sánh, lấy 1 ống nghiệm có chứa nước bari (hay nước vôi trong suốt) và thở bằngmiệng vào đó qua 1 ống thuỷ tinh hay ống nhựa Nước vôi trong trường hợp này cũng bị vẩnđục Học sinh tự rút ra kết luận về hô hấp của cây
2 Thí nghiệm 2: Phát hiện hô hấp qua sự hút O2 (hình 14.2)
Lấy 2 phần hạt mới nhú mầm (mỗi phần: 50g) Đổ nước sôi lên một trong 2 phần hạt đó đểdiết chết hạt Tiếp theo, cho mỗi phần hạt vào mỗi bình và nút chặt Thao tác đó phải đượchọc sinh tự tiến hành trước giờ lên lớp từ 1,5 -2 giờ
Trang 34Đến thời điểm thí nghiệm, mở nút bình chứa hạt sống (bình a) và nhanh chóng đưa nến (quediêm) đang cháy vào bình Nến (que diêm) bị tắt ngay, vì sao? Sau đó, mở nút của bình chứahạt chết (bình b) và lại đưa nến hay diêm đang cháy vào bình, nến tiếp tục cháy, vì sao ?
IV - THU HOẠCH
- Mỗi học sinh phải viết tường trình các thí nghiệm trên, rút ra kết luận cho từng thí nghiệm
và chung cho cả 2 thí nghiệm
Các nhóm báo cáo kết quả trước lớp
V Dặn dò.
Học từ bài 1 đến bài 14 để chuẩn bị cho kiểm tra 45 phút tiết sau
Ký DuyÖt giáo án Tuần 07
Sau khi học xong bài này học sinh cần phải:
- Kiểm tra mức độ hiểu bài và rèn luyện kĩ năng làm bài kiểm tra của học sinh
- Giúp học sinh ôn tập kiến thức đã học
- Đánh giá kết quả việc dạy và học của thầy và trò lần thứ nhất
II Phương pháp :
- GV hướng dẫn HS tự ôn tập ở nhà
- GV ra đề trước, cho học sinh làm bài tại lớp
- Học sinh làm bài tại lớp theo hướng dẫn của Gv
III Nội dung:
1 Ổn định lớp(1’):
Ngµy gi¶ng Líp TiÕt SS P K
11A1 11A4 11A6
Khoanh tròn đáp án (a, b, c, d) đúng nhất.
1 Ti thể và lục lạp đều:
a Lấy electron từ nước b Tổng hợp ATP
c Khử NAD+ thành NADH d Giải phóng O2
2 Các nguyên tố khoáng trong đất được hấp thụ vào cây bằng cách:
a Qua hệ thống lá b Qua hệ thống mạch gỗ của thân
Trang 35c Qua hệ thống mạch rây của thân d Qua hệ thống rễ.
3 Trước khi vào mạch gỗ của rễ, nước và chất khoáng hòa tan phải đi qua:
a TB lông hút b TB nhu mô vỏ c TB biểu bì d TB nội bì
4 Quá trình vận chuyển nước trong thân cây là:
a Nhờ lực hút của là, lực đẩy của rễ và lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau
b Nhờ mạch rây
c Nhờ lực hút của lá và lực đẩy của rễ
d Nhờ lực hút do thoát hơi nước ở lá
5 Bào quan nào thực hiện chức năng quang hợp:
a Lục lạp b Lưới nội chất c Ti thể d.Khí khổng
6 Nhận định nào sau đây là đúng:
a Amin hóa trực tiếp axitxêtô là con đường khử độc NH3 dư thừa
b Hình thành amít là con đường khử độc NH3 dư thừa
c Chuyển vị amin là con đường khử độc NH3 dư thừa
d Amin hóa trực tiếp axitxêtô và chuyển vị amin là con đường khử độc NH3 dư thừa
7 Con đường vận chuyển nước, muối khoáng trong cây là:
a Nước, muối khoáng hòa tan từ rễ lên lá theo mạch rây
b Nước, muối khoáng được vận chuyển cả ở mạch gỗ và mạch rây
c Nước, muối khoáng hòa tan từ rễ lên lá theo mạch gỗ
d Nước, muối khoáng hòa tan từ rễ lên lá theo mạch ống
8 Các nguyên tố khoáng ở trong đất thường tồn tại dưới dạng:
a Dạng tinh thể
b Hòa tan không phân li thành các iôn
c Hòa tan và không phân li thành các iôn mang điện tích âm và dương
d Hòa tan và không phân li thành các iôn mang điện tích dương
9 Quá trình thoát hơi nước của cây sẽ bị ngừng khi:
a Đưa cây vào trong tối b Bón phân cho cây
c Đưa cây ra ngoài ánh sang d Tưới nước mặn cho cây
10 Từ chất hữu cơ muốn chuyển hóa thành amôni (NH+4) cần tham gia của vi khuẩn:
a Vi khuẩn cố định Nitơ b Vi khuẩn amôn hóa
c Vi khuẩn Nitrat hóa d Vi khuẩn phản Nitrat hóa
11 Nhiệt độ thấp nhất cây có thể hô hấp:
a 00C → 50C b 50C → 150C c 00C → 150C d 00C → 100C
12 Trên phiến lá có các vệt màu đỏ, da cam, vàng, tím là do cây thiếu nguyên tố dinh dưỡngkhoáng:
13 Các cách hấp thụ iôn khoáng của rễ:
c Chủ động và bị động d Không mang tính chọn lọc
14 Sản phẩm pha sáng của quang hợp là:
a ATP, NADPH, O2 b ATP, NADPH, H2O
c H2O, O2, ATP d ATP, NADPH, APG
Trang 3615 Bản chất hai pha của quang hợp là:
a Quang hợp là quá trình ôxi hóa H2O nhờ năng lượng ánh sáng mặt trời và là quátrình khử CO2 nhờ ATP và NADPH
b Quang hợp là quá trình ôxi hóa H2O nhờ năng lượng ánh sáng mặt trời
c Quang hợp là quá trình khử CO2 nhờ ATP và NADPH
d Quang hợp là quá trình cây xanh hấp thụ CO2 và giải phóng O2
16 Các nguyên liệu cây cần để tổng hợp chất hữu cơ:
a H2O, CO2 và năng lượng ánh sáng mặt trời
b CO2 và năng lượng áng sáng mặt trời
c CO2 và H2O
d Diệp lục, H2O, CO2 và năng lượng ánh sáng mặt trời
17 Nồng độ Ca2+ trong cây là 0.3%, trong đất là 0.1% Cây trồng sẽ nhận Ca2+ bằng cách hấpthụ:
a Bị động b Thẩm thấu c Khuyếch tán d.Chủ động
18 Khi nào có sự cần bằng nước trong cây:
a Quá trình hấp thụ nước nhiều hơn quá trình thoát hơi nước
b Quá trình hấp thụ nước ít hơn quá trình thoát hơi nước
c Quá trình hấp thụ nước cân bằng với quá trình thoát hơi nước
d Phụ thuộc vào đặc điểm sinh lí của cây
19 Cùng một cường độ chiếu sáng thì quang phổ ánh sáng đơn sắc nào có hiệu quả nhất đốivới quang hợp?
20 Giai đoạn nào chung cho quá trình lên men và hô hấp hiếu khí:
c Chuỗi truyền elêctrôn d Khử axit piruvic thành axit lactic
21 Nhiệt độ tối ưu cho hô hấp ở thực vật là:
a 350C → 400C b 100C → 200C c 00C → 100C d 250C → 350C
22 Nước và các iôn khoáng xâm nhập từ đất vào mạch gỗ của rễ theo:
a Con đường gian bào và cơ chế thụ động
b Con đường tế bào chất và con đường gian bào
c Con đường tế bào chất và cơ chế chủ động
d Con đường gian bào và cơ chế chủ động
23 Chất mà pha sáng của quang hợp cung cấp cho chu trình Canwin là:
a CO2 b H2O c ATP và NADPH d Cacbohiđrat
24 Tại sao gọi là nhóm thực vật C4?
a Vì nhóm thực vật này thường sống trong điều kiện nóng ẩm kéo dài
b Vì nhóm thực vật này thường sống ở vùng sa trong điều kiện khô hạn kéo dài
c Vì sản phẩm quang hợp đầu tiên là một chất hữu cơ axitphôtphoglixeric (APG)
d Vì sản phẩm quang hợp đầu tiên là một chất hữu cơ có bốn cacbon trong phân tử
c Nước tự do và nước liên kết d Nước cứng
35 Cùng một cường độ chiếu sáng thì quang phổ ánh sáng nào có hiệu quả nhất đối vớiquang hợp?
Trang 37a Ánh sỏng đơn sắc màu xanh tớm b Ánh sỏng đơn sắc màu đỏ.
c Ánh sỏng đơn sắc màu vàng d Ánh sỏng đơn sắc màu da cam
36 Nguyờn liệu được sử dụng trong pha tối của quang hợp là:
a ATP, NADPH, CO2 b NADPH, APG, CO2
c H2O, ATP, NADPH d O2, ATP, NADPH
37 Bộ phận nào của cõy là cơ quan quang hợp?
38 Cỏc cỏch hấp thụ iụn khoỏng của rễ là:
a Bị động và chủ động b Chủ động
39 í nào sau đõy khụng đỳng với tớnh chất của chất diệp lục?
a Hấp thụ ỏnh sỏng ở phần đầu và phần cuối của ỏnh sỏng nhỡn thấy
b Cú thể nhận năng lượng từ cỏc sắc tố khỏc
c Màu lục liờn quan trực tiếp đến quang hợp
d Khi bị chiếu sỏng cú thể phỏt huỳnh quang
40 Nồng độ Ca2+ trong cõy là 0.1%, trong đất là 0.3% Cõy trồng sẽ nhận Ca2+ bằng cỏch hấpthụ:
a Bị động b Thẩm thấu c Khuyếch tỏn d Chủ động
Đỏp ỏn
Đề A:
I Phần trắc nghiệm: Khoanh tròn vào ý đúng
Câu 1: Vai trò nào cố ý nghĩa quyết định với nhóm carotenoit?
a.Bảo vệ diệp lục; b.Truyền năng lợngn cho diệp lục; c.Tham gia quang phân li nớc;d Tham gia quang hợp
Câu 2: vai trò quan trộng nhất của hô hấp đối với cây là:
a.Cung cấp năng lợng; b.Tạo cấc sản phẩm trung gian; c.Tăng khả năng chốngchịu; d.Miễn dịch cho cây
Câu 3: Những đối tợng nào sau đây có hệ tuần hoàn hở?
a Cỏ b Khỉ c ế ch d Sứa
Câu 4 ý nào dới đây không đúng với vai trò của sự thoát hơi nớc ở lá?
a Tạo ra một sức hút nớc của rễ b Làm giảm nhiệt độ của bề mặt lá
c Làm cho khí khổng mở và khí CO2 sẽ đi từ không khí vào lá cung cấp cho quá trìnhquang hợp
Trang 38d Làm cho khí khổng mở và khí O2 sẽ thoát ra không khí
Câu5 Khi tế bào khí khổng trơng nước thì:
a Vách mỏng căng ra làm cho vách dày co lại nên khí kổng mở ra
b Vách dày căng ra làm cho vách mỏng cong theo nên khí khổng mở ra
c Vách dày căng ra làm cô vách mỏng co lại nên khí khổng mở ra
d Vách mỏng căng ra làm cho vách dày cong theo nên khí kổng mở ra
Câu 6 Cấu tạo ngoài của lá có những đặc điểm thích nghi với chức năng hấp thụ đợc nhiều ánh sáng:
a Có cuống lá; b Có diện tích bề mặt lá lớn; c Phiến lá mỏng;
d Các khí khổng tập trung chủ yếu ở mặt dới của lá nên không chiếm mất diện tích hấpthụ anh sáng
Câu 7 Vai trò nào dưới đây không phải của quang hợp?
a Tích lũy năng lượng b Tạo chất hữu cơ
c Cân bằng nhiệt độ cuả môi trờng; d Điều hòa không khí
Câu 8 Sự tiến hóa các hình thức tiêu hóa diễn ra theo hớngnào?
a Tiêu hóa nội bào Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào Tiêu hóa ngoạibào
b Tiêu hóa ngoại bào Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào Tiêu hóa nội bào
c Tiêu hóa nội bào Tiêu hóa ngoại bào Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào
d Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào Tiêu hóa nội bào Tiêu hóa ngoại bào
Câu 9 Chức năng nào sau đây không đúng với chức năng của thú ăn cỏ:
a Răng cửa giử và giật cỏ b Răng nanh nghiền nát cỏ
c Răng cạnh hàm và răng hàm có nhiều gờ cứng giúp nghiền nát cỏ d Răng nanh giử và giật cỏ
Câu 10 Đặc điểm nào dới đây không có ở thú ăn thịt
a Hô hấp bằng mang b Hô hấp bằng phổi
c Hô hấp bằng hệ thống ống khí d Hô hấp qua bề mặt cơ thể
Câu 12 Hệ dẫn truyền tim hoạt động theo trật tự nào?
a Nút xoang nhỉ hai tâm nhỉ và nút nhỉ thất bó His mạng Puôc-kin cáctâm nhỉ, tâm thất co
b Nút nhỉ thất hai tâm nhỉ và nút xoang nhỉ bó His mạng Puôc-kin các tâmnhỉ, tâm thất co
c Nút xoang nhỉ hai tâm nhỉ và nút nhỉ thất mạng Puôc-kin bó His cáctâm nhỉ, tâm thất co
d Nút xoang nhỉ hai tâm nhỉ nút nhỉ thất mạng Puôc-kin bó His cáctâm nhỉ, tâm thất co
Câu 13 Mỗi chu kỳ của tim diễn ra theo trật tự nào?
a Pha co tâm thất Pha co tâm nhỉ Pha giản chung b Pha giản chung pha cotâm nhỉ Pha co tâm thất
c Pha co tâm nhỉ Pha co tâm thất Pha giản chung d pha giản chung Pha cotâm thất Pha co tâm nhỉ
Câu 14 Huyết áp là:
a lực co bóp của tâm thất tống máu vào mạch tạo nên huyết áp của mạch
b lực co bóp của tâm nhỉ tống máu vào mạch tạo nên huyết áp của mạch
c áp lực co bóp của tim tống máu vào mạch tạo nên huyết áp của mạch
d lực co bóp của tim nhận máu từ tỉnh mạch tạo nên huyết áp của mạch
Câu 15 Vì sao ở ngời già khi huyết áp cao dễ bị xuất huyết não?
a Vì mạch xơ cứng, máu bị ứ đọng, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm
vở mạch
Trang 39b Vì mạch xơ cứng, tính đàn hồi kém, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễlàm vở mạch.
c Vì mạch xơ cứng nên không co bóp đợc, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao
Câu 2: Hãy phân biệt cơ chế hấp thụ nớc và cơ chế hấp thụ ion khoáng ở rễ cây
Câu 3: Thế nào là hệ tuần hoàn hở, hệ tuần hoàn kính? cho ví dụ.
Câu 1 Động vật đơn bào hay đa bào có tổ chức thấp (Ruột khoang, giun tròn, giun dẹp)
có hình thức hô hấp nào?
a Hô hấp bằng mang b Hô hấp qua bề mặt cơ thể
c Hô hấp bằng hệ thống ống khí d Hô hấp bằng phổi
Câu 2 Vì sao ở ngời già khi huyết áp cao dễ bị xuất huyết não?
a Vì mạch xơ cứng, tính đàn hồi kém, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễlàm vở mạch
b Vì mạch xơ cứng, máu bị ứ đọng, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm
a Có cuống lá; b Phiến lá mỏng; c Có diện tích bề mặt lá lớn;
d Các khí khổng tập trung chủ yếu ở mặt dới của lá nên không chiếm mất diện tích hấpthụ anh sáng
Câu 4 Hệ dẫn truyền tim hoạt động theo trật tự nào?
a Nút nhỉ thất hai tâm nhỉ và nút xoang nhỉ bó His mạng Puôc-kin các tâmnhỉ, tâm thất co
b Nút xoang nhỉ hai tâm nhỉ và nút nhỉ thất mạng Puôc-kin bó His cáctâm nhỉ, tâm thất co
c Nút xoang nhỉ hai tâm nhỉ nút nhỉ thất mạng Puôc-kin bó His cáctâm nhỉ, tâm thất co
d Nút xoang nhỉ hai tâm nhỉ và nút nhỉ thất bó His mạng Puôc-kin cáctâm nhỉ, tâm thất co
Câu 5 Chức năng nào sau đây không đúng với chức năng của thú ăn cỏ:
a Răng cửa giử và giật cỏ b Răng nanh giử và giật cỏ
c Răng cạnh hàm và răng hàm có nhiều gờ cứng giúp nghiền nát cỏ d Răng nanh nghiền nát cỏ
Câu 6 ý nào dới đây không đúng với vai trò của sự thoát hơi nớc ở lá?
a Tạo ra một sức hút nớc của rễ b Làm cho khí khổng mở và khí O2 sẽthoát ra không khí
c Làm cho khí khổng mở và khí CO2 sẽ đi từ không khí vào lá cung cấp cho quá trìnhquang hợp
d Làm giảm nhiệt độ của bề mặt lá
Câu 7 Mỗi chu kỳ của tim diễn ra theo trật tự nào?
a Pha co tâm thất Pha co tâm nhỉ Pha giản chung b Pha giản chung pha cotâm nhỉ Pha co tâm thất
Trang 40c Pha co tâm nhỉ Pha co tâm thất Pha giản chung d pha giản chung Pha cotâm thất Pha co tâm nhỉ
Câu 8: vai trò quan trộng nhất của hô hấp đối với cây là:
a Tăng khả năng chống chịu; b.Tạo các sản phẩm trung gian; c Cung cấp năng ợng; d.Miễn dịch cho cây
l-Câu 9 Khi tế bào khí khổng trơng nước thì:
a Vách mỏng căng ra làm cho vách dày cong theo nên khí kổng mở ra
b Vách dày căng ra làm cho vách mỏng cong theo nên khí khổng mở ra
c Vách dày căng ra làm cô vách mỏng co lại nên khí khổng mở ra
d Vách mỏng căng ra làm cho vách dày co lại nên khí kổng mở ra
Câu 10 Vai trò nào dưới đây không phải của quang hợp?
a Tích lũy năng lượng; b Tạo chất hữu cơ; c Cân bằng nhiệt độ cuả môi trờng;
d Điều hòa không khí
Câu 11: Vai trò nào cố ý nghĩa quyết định với nhóm carotenoit?
a.Bảo vệ diệp lục; b.Truyền năng lợngn cho diệp lục; c.Tham gia quang phân li nớc;d.Tham gia quang hợp
Câu 12 Huyết áp là:
a áp lực co bóp của tim tống máu vào mạch tạo nên huyết áp của mạch
b lực co bóp của tâm nhỉ tống máu vào mạch tạo nên huyết áp của mạch
c lực co bóp của tâm thất tống máu vào mạch tạo nên huyết áp của mạch
d lực co bóp của tim nhận máu từ tỉnh mạch tạo nên huyết áp của mạch
Câu 13 Sự tiến hóa các hình thức tiêu hóa diễn ra theo hớngnào?
a Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào Tiêu hóa nội bào Tiêu hóa ngoạibào
b Tiêu hóa ngoại bào Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào Tiêu hóa nộibào
c Tiêu hóa nội bào Tiêu hóa ngoại bào Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào
d Tiêu hóa nội bào Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào Tiêu hóa ngoạibào
Câu 14: Những đối tợng nào sau đây có hệ tuần hoàn hở?
Câu 15 Đặc điểm nào dới đây không có ở thú ăn thịt
a Dạ dày đơn b Manhtràng phát triển c Thức ăn qua ruột non trãi qua tiêu hóa cơ học, hóa học và đợc hấp thụ d Ruột ngắn
II Tự luận
Câu1: Cơ thể động vật trao đổi chất với môi trờng nh thế nào? Trình bày mối liên
Quan về chức năng giữa các hệ cơ quan với nhau và giữa các hệ cơ quan với tế bào cơ
thể
Câu 2: Động lực nào giúp dòng nớc và các ion khoáng di chuyển từ rễ lên lá ở những
cây gỗ cao lớn hàng chục mét?
Câu 3: Tại sao tim tách rời khỏi cơ thể vẫn có khả nămg co giản nhịp nhàng? Giải thích
sự biến đổi vận tốc máu trong hệ mạch
Tuần:10 Ký Duyệt giỏo ỏn Tuần 09
Ngày 18/10/2010