Kĩ năng Viết phương trình phản ứng của nước với một số kimloại, oxit bazơ ,oxit axit – Gọi tên và phân loại sản phẩm thu được ,nhận biết được loại phản ứng Viết được CTHH của một số ax
Trang 1Tuần 30 Ngày soạn: 23/03/2011 Tiết 58 Ngày dạy : 25/03/2011
BÀI 38: LUYỆN TẬP 7
I MỤC TIÊU: Sau bài này HS phải:
1 Kiến thức:
Theo 5 mục ở phần kiến thức cần nhớ trang 131 sách GK (chủ yếu ôn tập 2 bài “Nước
“và “Axit – Bazơ –Muối “
2 Kĩ năng
Viết phương trình phản ứng của nước với một số kimloại, oxit bazơ ,oxit axit – Gọi tên và phân loại sản phẩm thu được ,nhận biết được loại phản ứng
Viết được CTHH của một số axit, bazơ, muối khi biết hóa trị của kim loại và gốc axit, khi biết thành phần khối lượng các nguyên tố
Viết được CTHH của axit ,muối, bazơ khi biết tên
Phân biệt được một số dung dịch axit, bazơ cụ thể bằng giấy quỳ tím
Tính được khối lượng một số axit ,bazơ, muối tạo thành trong phản ứng
3 Thái độ:
Giúp HS yêu thích môn học
4 Trọng tâm:
Hóa tính của nước
Lập CTHH của axit ,bazơ ,muối và phân loại
Tính toán theo phương trình phản ứng :axit + bazơ tạo muối và nước ,có lượng dư axit hoặc bazơ
II CHUẨN BỊ:
1 Đồ dùng dạy học:
a GV:
Chuẩn bị một số bài tập về phân loại phản ứng và tính theo phương trình hoá học
b HS:
Xem trước bài mới
2 Phương pháp:
Vấn đáp gợi mở - Tái hiện kiến thức – Làm việc nhóm – Làm việc cá nhân
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ổn định lớp(1’) : 8A1……/…… 8A2…… /……… 8A3… /……
2 Bài mới
a Giới thiệu bài: Để nắm vững thành phần và tính chất hoá học của nước Định nghĩa, công thức phân loại, cách gọi tên axit, bazơ, oxit, muối
b Các hoạt động chính:
GV Lê Anh Linh Trang 1
Trang 2Hoạt động 1: Kiến thức cần nhớ (10’)
- GV: YC các nhóm thảo luận các câu
hỏi sau :
+ Nêu thành phần và tính chất hoá học
của nước?
+ Nêu công thức chung, định nghĩa, tên
gọi của bazơ, axit, muối ?
- GV: Nhận xét
- HS: Các nhóm thảo luận và trả lời
+ Nước là hợp chất tạo bởi 2 nguyên tố hoá học là hidro và oxi
a.Tác dụng với kim loại
2Na + 2H2O → 2NaOH + H2
b Tác dụng với oxit bazơ
H2O + CaO → Ca(OH)2
b Tác dụng với oxit axit
H2O + P2O5 → H3PO4
- HS: Trả lời
- HS: Lắng nghe
Hoạt động 2: Luyện tập (32’)
- GV: YC HS làm bài 1 / 131
- GV: Gọi 3 HS lên bảng làm bài2 / 132
- GV: Cho HS thảo luận nhóm bài 3 /132
- GV: Hướng dẫn HS làm bài 5 /132
- GV: YCHS viết PTHH
- GV: YC HS tính nH SO 2 4, nAl O2 3
- HS: Làm bài 1
Na +H2O → NaOH + H2
K +H2O → KOH + H2
Ca +H2O → Ca(OH)2 + H2
- HS: Lên bảng làm bài 2:
Lập phương trình hoá học của các sơ đồ phản ứng
a Na2O +H2O → NaOH
K2O +H2O → KOH
Sản phẩm thuộc loại bazơ NaOH: natri hidroxit KOH: kali hidroxit
b SO2 +H2O → H2SO3
SO3 +H2O → H2SO4
Sản phẩm thuộc loại axit
H2SO3: axit sunfurơ
H2SO4: axit sunfuric
c NaOH + HCl → NaCl + H2O
2Al(OH)3 + 3 H2SO4 → 6H2O + Al2 (SO4)3
Sản phẩm thuộc loại muối NaCl:natriclorua
Al2 (SO4)3: nhôm sunfat
- HS: thảo luận bài 3/ 132 Đồng (II)clorua : CuCl2
Kẽm sun fat : ZnSO4
Sắt III sun fat : Fe2 (SO4)3
Magiê hidro cacbocat: MgHCO3
Canxi photphat : Ca3(PO4)2
Natri hidro phot phat :NaHPO4
Natri đihidro photphat: NaH2PO4
- HS: Lắng nghe và thực hiện
Al2O3 + 3H2SO4 → Al2 (SO4)3 +3 H2O
GV Lê Anh Linh Trang 2
Trang 3- GV: Hướng dẫn HS cách tính khối lượng
2 3
Al O
2 3
H SO
Al O
49
n 0,5(mol)
98 60
n 0,59(mol)
102
= =
= =
So sánh
3
5 , 0 1
59 ,
0 > → Al2O3 dư.
Al2O3 + 3H2SO4 → Al2 (SO4)3 +3 H2O
1mol 3mol
2 3
Al O
n 0,5mol
2 3
Al O tg
0,5x1 0,17(mol) 3
2 3
Al O dö
n =0,59 0,17 0,42(mol)− =
2 3
Al O
m dư = 0,42 x 102 = 42,84 (gam)
3 Nhận xét – Dặn dò: (2’)
Dặn dò về nhà: làm lại bài tập : 1,2,3,4,5/132
Chuẩn bị bài “ dung dịch “
IV RÚT KINH NGHIỆM:
………
………
………
GV Lê Anh Linh Trang 3