1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuyên đề 4 - Căn bậc 3 - Căn bậc n - Phương trình vô tỉ

2 6K 67
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyên đề 4 - Căn bậc 3 - Căn bậc n - Phương trình vô tỉ
Tác giả Hoàng Văn Tài
Trường học Trường THCS Yên Lạc
Chuyên ngành Đại số
Thể loại Bài dạy
Năm xuất bản 2006
Thành phố Yên Lạc
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 140 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giải phơng trình vô tỉ cũng áp dụng các quy tắc biến đổi nh phơng trình đã học... HD: Lập phơng hai vế.

Trang 1

Hoàng Văn Tài – Bài dạy Bồi dỡng Đại số lớp 8 - 9 Chuyên đề 4:căn bậc ba – căn bậc n

phơng trình vô tỉ.

I) Lý thuyết:

1) Căn bậc ba:

Căn bậc ba của một số a, ký hiệu 3a là số x mà lập phơng của nó thì bằng a:

3a = x  x3 = a

2) Căn bậc n:

Căn bậc n (n  N; n ≥ 2) của một số a, ký hiệu 2k+1a là số x mà luỹ thừa bậc n của nó thì bằng a:

- Với n = 2k + 1 (k  N*), ta có: 2k+1a = x  x2k+1 = a; (2k+1a gọi là căn bậc lẻ)

- Với n = 2k (k  N*) và a ≥ 0, ta có: 2ka = x  x 02k

x =a

 ; (2ka gọi là căn bậc chẵn)

3) Tính chất của căn bậc n:

Với mọi m; n là số tự nhiên lớn hơn hoặc bằng 2 và a; b là các số thực, ta luôn có:

n n n

= ; b 0 b

4) Phơng trình vô tỉ: Là phơng trình có chứa ẩn trong dấu căn thức.

Giải phơng trình vô tỉ cũng áp dụng các quy tắc biến đổi nh phơng trình đã học

Cần chú ý tới tập xác định của phơng trình để chọn nghiệm !

Ii) bài tập:

Dạng I: Tính toán với căn bậc hai, căn bậc ba và căn bậc 4

Bài 1: Tính giá trị của các biểu thức sau:

a) A = 3 7 + 5 2 + 7 - 5 23 ;

b) B = 3 6 3 + 10 - 6 3 - 103 ;

c) C = 345 + 29 2 + 45 - 29 23 ;

2 + 10 + 2 - 10

Bài 2:

a) Chứng minh rằng số x = 3 5 + 2 - 3 5 - 2 là nghiệm của phơng trình: x3 + 3x – 4 = 0 b) Kiểm tra xem số x = 3 80 + 4 - 3 80 - 4 có phải là nghiệm của phơng trình:

x3 + 12x – 8 hay không ? (ĐS: Có !)

Bài 3: Tính giá trị của các biểu thức sau:

a) P = 417 + 12 2 - 2; b) Q = 4 56 -24 5;

c) R = 1 + 4 28 - 16 3; d) S = 47 + 48 - 28 - 16 3 7 + 484  4

Bài 4: Trục căn thức ở mẫu:

a) 3 31 3

1

2 + 4 + 8 + 16 ;

c) 3 31 3

1

9 - 3 + 24 - 243 + 375 .

Bài 5: Cho biết am3 = bn3 = cp3 và 1 1 1

+ + = 1

3a + b + c = am + bn + cp3 3 3

===============================================================

Trang 2

Hoàng Văn Tài – Bài dạy Bồi dỡng Đại số lớp 8 - 9.

HD: Đặt am3 = bn3 = cp3 = k3  a =

3 3

k

m ; b =

3 3

k

n ; c =

3 3

k

p ;

Từ đó: VT = k; VP = 3k3 = k  đpcm.

Dạng II: làm quen với phơng trình vô tỉ

Bài 6: Giải phơng trình: x - 1 - 5x - 1 = 3x - 2

HD: Đặt điều kiện, chuyển vế hợp lý rồi bình phơng để làm mất căn

Cách khác: Từ đkiện, nhận xét: VT < 0; VP ≥ 0  PT vô nghiệm

Bài 7: Giải phơng trình: 3 x + 1 + 7 - x = 23

HD: Lập phơng hai vế PT có hai nghiệm: x1 = -1 và x2 = 7

Bài 8: Giải phơng trình: 3 x - 2 + x + 1 3

HD: Đặt ẩn phụ: a = 3x - 2; b = x + 1 Giải hệ: tìm đợc a = 1; b = 2  x = 3.

Bài 9: Giải các phơng trình sau:

a) x2 – 4x = 8 x - 1 ; (HD: ĐK, Bp hai vế, PT có 1 nghiệm x = 4 + 2 2)

b) 4x + 1 - 3x + 4 = 1 ; (ĐS: x = 20)

c) x - 1 - x + 1 = 2; (ĐS: Vô nghiệm)

d) x - 2 x - 1- x - 1 = 1; (HD: ĐK, chuyển vế, Bp hai vế ĐS: x = 1)

e) x + 2x - 1 + x - 2x - 1 = 2; (HD: ĐK, Bp hai vế, ĐS: 12 x 1  )

Bài 10: Giải các phơng trình sau:

a) x2 – 5x – 2 3x + 12 = 0;

b) x + 1 + x + 10 = x + 2 + x + 5; (HD: ĐK: x≥-1, Bp hai vế xuất hiện ĐK: x≤-1) c) x + 2 - 4 x - 2 + x + 7 - 6 x - 2 = 1;

HD: Đặt y = x - 2  |y - 2| + |y - 3| = 1, y - 2|y - 2| + |y - 3| = 1, + |y - 2| + |y - 3| = 1, y - 3|y - 2| + |y - 3| = 1, = 1,  2 ≤ y ≤ 3  6 ≤ x ≤ 11

===============================================================

Ngày đăng: 14/06/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w