Oxi; axit brom hidric; bạc nitrat Câu 2: Thực hiện các phản ứng sau 1 Cho bột Sắt dư vào dung dịch H2SO4 đặc nóng.. Các trường hợp khi phản ứng xảy ra hoàn toàn trong dung dịch có chứa m
Trang 1Trường THPT Số 3 An Nhơn KIỂM TRA 1TIẾT
Họ và Tên:……… Môn : Hoá Học 12 – Nâng cao
Lớp : 12A Mã đề : 001
Chọn
Chọn
Câu 1: Nhóm gồm các chất đều có thể oxi hóa sắt thành sắt 3+
A Lưu huỳnh; hơi nước; dd CuSO4 B Cl2; HNO3 loãng nóng; H2SO4 loãng nóng
C Br2; HNO3 loãng nguội; H2SO4 đặc nóng D Oxi; axit brom hidric; bạc nitrat
Câu 2: Thực hiện các phản ứng sau
(1) Cho bột Sắt dư vào dung dịch H2SO4 đặc nóng (2) Cho Sắt vào dung dịch AgNO3 dư
(3) Cho hỗn hơp bột gồm FeCl3, Fe (tỷ lệ mol 1:1) vào nước có dư
(4) Cho hỗn hợp FeO, Fe(OH)3 vào dung dịch HNO3 loãng
(5) Cho hỗn hợp Fe(OH)2; FeO vào dung dịch HCl
Các trường hợp khi phản ứng xảy ra hoàn toàn trong dung dịch có chứa muối sắt (III) là
A (2); (3); (4) B (1); (2); (3); (4); (5) C (1); (3); (4) D (2); (4)
Câu 3: Cho dung dịch amoniac dư vào dung dịch nào sau đây thì không thu được kết tủa
A Cr2(SO4)3 B FeCl2 C Al2(SO4)3 D CuSO4
Câu 4: Thép là hợp kim của sắt với cacbon và một số nguyên tố khác, trong đó cacbon chiếm:
A 0,01 – 2% khối lượng B trên 15% khối lượng
C 2 – 5% khối lượng D 8 – 12% khối lượng.
Câu 5: Hòa tan m gam tinh thể FeSO4.7H2O vào nước thu được 200 ml dung dịch X Biết rằng 20 ml dung dịch X đươc axit hóa bằng dung dịch H2SO4 loãng thì tác dụng vừa đủ với dung dịch có chứa 0,2844 gam kalipemanganat Giá trị của m là
Câu 6: Chia 30 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe, Cu thành hai phần bằng nhau Phần 1 cho tác dụng hết với dung dịch HCl thu
được 8,4 lit khí (đktc) Phần 2 cho vào dung dịch NaOH dư, thu được 5,04 lit khí (đktc) Phần trăm khối lượng Cu có trong hỗn hợp X là
Câu 7: Trong không khí, bạc để lâu có màu đen là do xảy ra phản ứng
A 4Ag + 2H2S + O2 2Ag2S + 2H2O
B 4Ag + O2 2Ag2O
C 4Ag + 6H2S + 7O2 2Ag2S + 6H2O + 4SO2
D 6Ag + 2HNO3 3Ag2O + 2NO + H2O
Câu 8: Khử Fe2O3 bằng CO ở nhiệt độ cao, được hỗn hợp X gồm 4 chất rắn Chia X thành 2 phần bằng nhau:
- Phần I: tác dụng với dung dịch HNO3 dư, thu được 0,02 mol NO và 0,03 mol N2O
- Phần II: cho tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 đặc nóng, thu đượcV lít SO2 (đkc).Giá trị của V là
A 2,24 lít B 3,36 lít C 4,48 lít D 6,72 lít
Câu 9: Nhận định sai về quá trình điện phân dung dịch đồng clorua điều chế đồng là
A Trong quá trình điện phân màu của dung dịch nhạt dần
B Nước có vai trò là dung môi giúp đồng clorua phân li thành ion.
C Tại cực dương xảy ra quá trình oxi hóa nước
D Tại cực âm xảy ra quá trình khử ion Cu2+ thành đồng
Câu 10: Cho các chất sau: FeO; Fe2O3; Fe3O4; CuO; HCl; CrO3; Fe(OH)3; FeSO4; Al2O3; Cr(OH)3; Na2CrO4; Fe(OH)2 số chất vừa thể hiện tính oxi hóa vừa thể hiện tính khử là
Câu 11: Cho các kim loại sau: Cr, Fe, Cu, Ag, Au, Ni, Zn, Sn, Pb, Cs Trong đó có mấy kim loại chuyển tiếp:
Câu 12: Hòa tan 6,15 g hỗn hợp A gồm Zn và Fe trong dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được 2,352 lit khí (đktc) và dung dịch
B Cho dung dịch B tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc kết tủa đem nung trong không khí tới khối lượng không đổi được chất rắn X Khối lượng của X là (gam)
Trang 2Câu 13: Hòa tan hết m gam kẽm trong NaOH dư thu được V1 ml khí (đktc) Nếu hòa tan m gam kẽm trong dung dịch HNO3
loãng dư thì thu được V2 ml khí N2 (sản phẩm khử duy nhất) So sánh V1 với V2 ta có
A V1 = V2 B V1 = 5V2 C V2 = 3V1 D V1 = 2,5V2
Câu 14: Phản ứng hóa học nào sau đây không xảy ra
A Pb2+ + Ni Pb + Ni2+ B Sn2+ + Pb Pb2+ + Sn
C Pb2+ + Sn Pb + Sn2+ D Sn2+ + Ni Sn + Ni2+
Câu 15: Dãy các ion được xếp theo chiều tính oxi hóa giảm dần là
A Fe2+; Cu2+; Fe3+; Ag+ B Ag+; Fe3+; Cu2+; Fe2+
C Ag+; Fe3+; Fe2+; Cu2+ D Fe3+; Cu2+; Ag+; Fe2+
Câu 16: Cấu hình electron viết sai là
A 29Cu+ : [Ar]3d10
B 28Ni : [Ar] 3d84s2
C 24Cr: [Ar]3d54s1
D 26Fe3+: [Ar]3d6
Câu 17: Điện phân dd muối sunfat của kim loại M hoá trị II Khi ở anot thu được 0,448 lit khí (đkc) thì thấy khối lượng catot
tăng 2,368 gam Công thức của muối là
A NiSO4 B.CaSO4 C MgSO4 D Kết quả khác
Câu 18: Có các chất Cu, Fe, Ag, Au và các dung dịch HCl, CuSO4 , FeCl2 , FeCl3, ZnCl2 Khi cho các chất và dung dịch trên tác dụng với nhau từng đôi một thì số trường hợp có phản ứng xảy ra là
Câu 19: Sơ đồ phản ứng nào sau đây thực hiện được (mỗi mũi tên ứng với một phương trình hóa học):
A FeS2 Fe2O3 Fe(NO3)3 Fe(NO3)2 Fe(OH)2 Fe
B Fe FeO Fe2(SO4)3 Fe(OH)3 FeO Fe
C FeS2 FeSO4 Fe(OH)3 Fe(OH)2 Fe2O3 Fe
D FeS2 Fe2(SO4)3 FeCl3 Fe(OH)3 Fe2O3 Fe
Câu 20: Trong quá trình luyện gang không xảy ra nhóm phản ứng nào sau ?
A Si + O2 → SiO2 ; 4P + 5O2 → 2P2O5; S + O2 → SO2
B CaCO3 CaO+CO2; CaO+ SiO2→ CaSiO3
C C + O2 → CO2 ; 2C + CO2 → 2CO
D 3Fe2O3 +CO 2Fe3O4 +CO2; Fe3O4 + 4CO 3FeO+4CO2; FeO+CO Fe +CO2
Câu 21: Cho 5,5 gam hỗn hợp bột Fe, Mg, Al vào dung dịch AgNO3 dư thu được x gam chất rắn Cho NH3dư vào dung dịch sau phản ứng, lọc kết tủa nhiệt phân không có không khí được 9,1 gam chất rắn Y Giá trị của x là
A 48,6 gam B 10,8 gam C 32,4 gam D 28 gam
Câu 22: Cho 28,8 gam bột Cu vào 200ml hỗn hợp axit HNO31,0M và H2SO4 0,5M thấy thoát ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc) Giá trị của V là
A 2,24 lít B 6,72 lit C 4,48 lít D 1,12 lit.
Câu 23: Dãy gồm các chất khi tác dụng với dung dịch HNO3 loãng đều có thể giải phóng khí NO là
A Fe(NO3)2; Fe3O4; Fe(OH)2; Cu B CuO; FeO; FeCO3; Al; Fe
C CrO3;Fe; FeS; Zn D Ag; Fe(OH)3; Cu(OH)2; Fe2O3
Câu 24: Nung nóng hỗn hợp rắn gồm Fe(NO3)2 ; Fe(NO3)3; Cu(NO3)2; AgNO3; Cu(OH)2 trong không khí đến khi khối lượng không đổi thu được hỗn hợp rắn X gồm
A Fe2O3; CuO; Ag B Fe2O3; Cu; Ag; CuO
C FeO; Fe2O3; Cu; Ag; CuO D Fe2O3; CuO; Ag2O
Câu 25: Để tách riêng bạc ra khỏi hỗn hợp bột đồng, bạc và sắt ta không thể dùng lượng dư dung dịch nào sau?
A H2SO4 loãng và oxi B HNO3 loãng C FeCl3 D AgNO3
Câu 26: Cho các sơ đồ phản ứng: A + B → FeCl3 + Fe2(SO4)3; D + A → E () + ZnSO4 Chất B là
A FeCl2 B SO2 C FeSO4 D Cl2
Câu 27: Phản ứng: K2Cr2O7 + HCl KCl + CrCl3 + H2O + Cl2 có tỷ lệ số mol HCl tạo muối : số mol HCl bị oxi hóa là
Câu 28: 400 ml dung dịch hỗn hợp HNO3 1M và Fe(NO3)3 0,5M có thể hòa tan bao nhiêu gam hỗn hợp Fe và Cu có tỉ lệ số mol nFe:nCu=2:3? (sản phẩm khử của HNO3 duy nhất là NO)
A 18,24 gam B 15,20 gam C 14,59 gam D 21,89 gam
Câu 29: Trong không khí ẩm, các vật dụng bằng đồng bị bao phủ bởi lớp gỉ màu xanh Lớp gỉ đồng là:
A CuCO3.Cu(OH)2 B CuCO3 C Cu(OH)2 D CuO.
Câu 30: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ Fe2+ có tính khử yếu hơn so với Cu?
A Fe + Cu2+ Fe2+ + Cu B Fe2+ + Cu Cu2+ + Fe
C 2Fe3+ + Cu 2Fe2+ + Cu2+ D Cu2+ + 2Fe2+ 2Fe3+ + Cu
Trang 3ĐÁP ÁN