Thời gian từ lúc hãm đến lúc bánh xe dừng hẳn là: Câu 6 Một bánh xe cĩ đường kính 50 cm quay nhanh dần đều trong 4s tốc độ gĩc tăng từ 120vịng/phút lên 360vịng/phút.. Tốc độ gĩc của điể
Trang 1Câu 1) Một bánh xe quay đều xung quanh một trục cố định với tần số 3600vịng/min Tốc độ gĩc của bánh xe này là: A 120π rad/s B 160π rad/s C 180π rad/s D 240π rad/s
Câu 2) Một bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái đứng yên, sau 2s nĩ đạt tốc độ gĩc 10rad/s Gia tốc gĩc của bánh xe là: A 2,5 rad/s2 B 5,0 rad/s2 C 10,0 rad/s2 D 12,5 rad/s2
Câu 3) Một vật rắn quay nhanh dần đều xung quanh một trục cố định Sau thời gian t
kể từ lúc vật bắt đầu quay thì gĩc mà vật quay được:
A Tỷ lệ thuận với t B Tỷ lệ thuận với t2
C Tỷ lệ thuận với t D Tỷ lệ nghịch với t
Câu 4) Một bánh xe cĩ đường kính 4m quay với gia tốc gĩc khơng đổi 4 rad/s2, t0 =0
là lúc bánh xe bắt đầu quay Tại thời điểm t = 2s tốc độ gĩc của bánh xe là :
Câu 5) Một bánh xe đang quay với tốc độ gĩc 36 rad/s thì bị hãm lại với một gia tốc gĩc khơng đổi cĩ độ lớn 3rad/s2 Thời gian từ lúc hãm đến lúc bánh xe dừng hẳn là:
Câu 6) Một bánh xe cĩ đường kính 50 cm quay nhanh dần đều trong 4s tốc độ gĩc tăng từ 120vịng/phút lên 360vịng/phút Gia tốc hướng tâm của điểm M ở vành bánh xe sau khi tăng tốc được 2s là:
A 157,8 m/s2 B 162,7 m/s2 C 183,6 m/s2 D 196,5 m/s2
Câu 7) Một bánh xe quay nhanh dần đều trong 4s tốc độ gĩc tăng từ 120vịng/phút lên 360vịng/phút Tốc độ gĩc của điểm M ở vành bánh xe sau khi tăng tốc được 2s là:
A 8π rad/s B 10π rad/s C 12π rad/s D 14π rad/s
Câu 8) Phương trình toạ độ gĩc φ theo thời gian t nào sau đây mơ tả chuyển động quay nhanh dần đều của
một chất điểm ngược chiều dương qui ước?
A φ = 5 - 4t + t2 (rad, s) B φ = 5 + 4t - t2 (rad, s)
C φ = -5 + 4t + t2 (rad, s) D φ = -5 - 4t - t2 (rad, s) *
Câu 9) Bánh xe quay nhanh dần đều theo một chiều dương qui ước với gia tốc gĩc 5(rad/s2), vận tốc gĩc, toạ độ gĩc ban đầu của một điểm M trên vành bánh xe là là (rad/s) và 450 Toạ độ gĩc của M vào thời điểm
t là : A 0 1 2
= 45 + 5t
2
= + 5t (rad,s) 2
C = t+ 5t (rad,s)1 2
2
D. = 45+180t +143,2t2(độ, s)
Câu 10) Một bánh xe quay nhanh dần đều khơng vận tốc đầu Sau 10 giây, nĩ đạt vận tốc gĩc 20 rad/s Gĩc
mà bánh xe quay được trong giây thứ 10 là
A 200 rad B 100 rad C 19 rad D 2 rad.
Câu 11) Cho đồ thị vận tốc gĩc theo thời gian của một bánh xe như hình vẽ Gĩc
quay được của bánh xe trong cả thời gian chuyển động là
Câu 12) Cho đồ thị vận tốc gĩc theo thời gian của một bánh xe như
hình vẽ Vận tốc gĩc trung bình của bánh xe trong cả thời gian chuyển động là
A 1 rad/s.
Chúc các em cùng gia đình một năm mới tràn đầy niềm vui và hạnh phúc
ω(rad/s) 2
ω(rad/s) 2
Lưu ý: các em trình bày tĩm tắt giống như 1 bài tự luận và nộp vở cho thầy vào mùng 8 tết.(02/02/09)
Trang 2B 1,25 rad/s.
C 1,5 rad/s.*
D 1,75 rad/s.
Cõu 13) Con lắc lò xo dao động điều hoà, khi tăng khối lợng của vật lên 4 lần thì tần số dao động của vật
A tăng lên 4 lần B giảm đi 4 lần C tăng lên 2 lần D giảm đi 2 lần.*
2.63 Con lắc lò xo ngang dao động với biên độ A = 8cm, chu kỳ T = 0,5s, khối lợng của vật là
m = 0,4kg, (lấy π2 = 10) Giá trị cực đại của lực đàn hồi tác dụng vào vật là
A Fmax = 525N B Fmax = 5,12N.* C Fmax = 256N D Fmax = 2,56N
Cõu 14) Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lợng 0,4kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40N/m Ngời ta kéo
quả nặng ra khỏi VTCB một đoạn 4cm rồi thả nhẹ cho nó dao động Chọn chiều dơng là chiều ta kéo, gốc thời gian lúc thả vật Phơng trình dao động của vật nặng là
A x = 4cos(10t)cm.* B x = 4cos(10t -
2
)cm
C x = 4cos(10πt -
2
)cm D x = 4cos(10πt +
2
)cm
Cõu 15) Một vật khối lợng 750g dao động điều hoà với biên độ 4cm, chu kỳ 2s, (lấy π2 = 10) Năng lợng dao động của vật là
Cõu 16) Một vật dao động điều hoà theo phơng trình x = 6cos(4πt)cm, vận tốc của vật tại thời điểm
t = 7,5s là:
A v = 0.* B v = 75,4cm/s C v = - 75,4cm/s D v = 6cm/s
Cõu 17) Một chất điểm dao động điều hoà có phơng trình x = 2cos10πt(cm) Khi động năng bằng ba lần
thế năng thì chất điểm ở vị trí
Cõu 18) Tại một nơi có hai con lắc đơn đang dao động với các biên độ nhỏ Trong cùng một khoảng thời gian, ngời ta thấy con lắc thứ nhất thực hiện đợc 4 dao động, con lắc thứ hai thực hiện đợc 5 dao động Cõu 19) Tổng chiều dài của hai con lắc là 164cm Chiều dài của mỗi con lắc lần lợt là
A l1= 100m, l2 = 6,4m B l1= 64cm, l2 = 100cm
C l1= 1,00m, l2 = 64cm * D l1= 6,4cm, l2 = 100cm
Cõu 20) Một con lắc đơn có chu kỳ dao động T = 3s, thời gian để con lắc đi từ vị trí có li độ x =A/2 đến vị
trí có li độ cực đại x = A là
A t = 0,250s B t = 0,375s C t = 0,500s.* D t = 0,750s
Cõu 21) Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phơng, cùng tần số có biên độ lần lợt là
8cm và 12cm Biên độ dao động tổng hợp có thể là
Cõu 22) Một chất điểm tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phơng, có phơng trình lần lợt là x1
= 2sin(100t - /3) cm và x2 = cos(100t + /6) cm Phơng trình của dao động tổng hợp là
A x = sin(100t - /3)cm.* B A = cos(100t - /3)cm
C A = 3sin(100t - /3)cm D A = 3cos(100t + /6) cm
Cõu 23) Hai dao động điều hoà nào sau đây đợc gọi là cùng pha?
6 t cos(
3
x1 và ) cm
3 t cos(
3
x2 B ) cm
6 t cos(
4
6 t cos(
5
x2 *
6 t 2 cos(
2
6 t cos(
2
4 t cos(
3
6 t cos(
3
x2
Cõu 24) Một dây đàn dài 40cm, căng ở hai đầu cố định, khi dây dao động với tần số 600Hz ta quan sát trên
dây có sóng dừng với hai bụng sóng Bớc sóng trên dây là
A λ = 13,3cm B λ = 20cm C λ = 40cm.* D λ = 80cm
Cõu 25) Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nớc, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số 20Hz,
tại một điểm M cách A và B lần lợt là 16cm và 20cm, sóng có biên độ cực đại, giữa M và đờng trung trực của AB có 3 dãy cực đại khác Tốc độ truyền sóng trên mặt nớc là bao nhiêu?
A v = 20cm/s.* B v = 26,7cm/s C v = 40cm/s D v = 53,4cm/s
Cõu 26) Cho đoạn mạch gồm cuộn dây có điện trở thuần R = 100Ω, hệ số tự cảm L 1( H )
mắc nối tiếp
với tụ điện (F)
2
10 C
4
Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều u = 200sin(100πt)V Biểu thức điện áp tức thời giữa hai đầu cuộn dây là
Trang 3A ud = 200sin(100πt +
2
)V * B ud = 200sin(100πt +
4
)V
C ud = 200sin(100πt -
4
)V D ud = 200sin(100πt)V
Cõu 27) Trong một mạch dao động LC có tụ điện là 5F, cờng độ tức thời của dòng điện là i =
0,05sin2000t(A) Biểu thức điện tích của tụ là:
A q = 2.10-5sin(2000t + /2)(C) B q = 2,5.10-5sin(2000t - /2)(C).*
C q = 2.10-5sin(2000t - /4)(C) D q = 2,5.10-5sin(2000t + /4)(C)
Cõu 28) Một mạch dao động gồm một cuộn cảm có L và một tụ điện có điện dung C thực hiện dao động
điện từ không tắt Giá trị cực đại của hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện bằng Umax Giá trị cực đại của cờng
độ dòng điện trong mạch là:
A Imax = Umax LC; B
C
L U
Imax = max ; C
L
C U
Imax = max ;* D
LC
U
Cõu 29) Phát biểu nào sau đây là không đúng? A Điện trờng tĩnh là điện trờng có các đờng sức điện xuất
phát từ điện tích dơng và kết thúc ở điện tích âm B Điện trờng xoáy là điện trờng có các đờng sức điện là các đờng cong kín C Từ trờng tĩnh là từ trờng do nam châm vĩnh cửu đứng yên sinh ra.* D Từ trờng xoáy là từ trờng có các đờng sức từ là các đờng cong kín
Mạch dao động điện từ điều hoà LC gồm tụ điện C = 30nF và cuộn cảm L =25mH Nạp điện cho tụ điện
đến hiệu điện thế 4,8V rồi cho tụ phóng điện qua cuộn cảm, cờng độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là
A I = 3,72mA.* B I = 4,28mA C I = 5,20mA D I = 6,34mA
Cõu 30) Cho mạch điện nh hình vẽ:
UAB = 200sin100t(V)
ZC = 100 ; ZL = 200
I = 2 2(A) ; cos = 1; X là đoạn mạch gồm hai trong ba phần tử (R0, L0 (thuần), C0) mắc nối tiếp Hỏi X chứa những linh kiện gì ? Xác định giá trị của các linh kiện đó
Lưu ý: cỏc em trỡnh bày túm tắt giống như 1 bài tự luận và nộp vở cho thầy vào mựng 8 tết.(02/02/09)
A
C
B N