Bài 5: Giải và biện luận phơng trình: a... Giải bất phơng trình.. Giải và biện luận bất phơng trình.
Trang 1PHƯƠNG TRÌNH MŨ LOGARIT
Bµi 1: Gi¶i ph¬ng tr×nh:
a.2x 2− +x 8 =41 3x−
b x2 6x 5
2
2 − − =16 2
c.2x +2x 1− +2x 2− =3x −3x 1− +3x 2−
d.2 3 5x x 1− x 2− =12
e.(x2− +x 1)x 12− =1
f.( x x )− 2 x 2− =1
g.(x2 −2x 2)+ 4 x− 2 =1
Bµi 2:Gi¶i ph¬ng tr×nh:
a.34x 8+ −4.32x 5+ +27 0=
b.22x 6+ +2x 7+ −17 0=
c.(2+ 3)x + −(2 3)x − =4 0
d.2.16x −15.4x − =8 0
e.(3+ 5)x +16(3− 5)x =2x 3+
f.(7 4 3)+ x −3(2− 3)x + =2 0
g.3.16x +2.8x =5.36x
h.2.41x +61x =91x
i.82x −23x 3x+ +12 0=
j 5x +5x 1+ +5x 2+ =3x +3x 1+ +3x 2+
k (x 1)+ x 3− =1
Bµi 3:Gi¶i ph¬ng tr×nh:
a.3x +4x =5x
b.3x + − =x 4 0
c.x2− −(3 2 )x 2(1 2 ) 0x + − x =
d.22x 1− +32x +52x 1+ =2x +3x 1+ +5x 2+
Bµi 4:Gi¶i c¸c hÖ ph¬ng tr×nh:
a
x y
3x 2y 3
+
− −
=
x y (x y) 1
+
=
b
2 2 12
x y 5
+ =
Trang 2e
2
2
với m, n > 1
Bài 5: Giải và biện luận phơng trình:
a (m 2).2− x +m.2−x + =m 0
b m.3x +m.3−x =8 Bài 6: Tìm m để phơng trình có nghiệm:
(m 4).9− −2(m 2).3− + − =m 1 0 Bài 7: Giải các bất phơng trình sau:
a 9x <3x 26+ b
2x 1 3x 1
2 − ≥2 +
c x2 x
1 5< − <25 d.(x2 − +x 1)x <1
e.(x2 2x 3)x 1x 1 1
− +
Bài 8: Giải các bất phơng trình sau:
a.3x +9.3−x −10 0< b.5.4x +2.25x−7.10x ≤0
c x 11 1 x
3 + 1 1 3≥
e.25.2x −10x +5x >25 f 9x −3x 2+ >3x −9
Bài 9: Giải bất phơng trình sau: 21 x x 1 2x 0
2 1
−
Bài 10: Cho bất phơng trình: 4x 1− −m.(2x + >1) 0
a Giải bất phơng trình khi m=16
9 .
b Định m để bất phơng trình thỏa x R∀ ∈
Bài 11: a Giải bất phơng trình:
+
(*)
b.Định m để mọi nghiệm của (*) đều là nghiệm của bất phơng trình: 2x2 +(m 2 x 2 3m 0+ ) + − <
Bài 12: Giải các phơng trình:
a log x log x 65 = 5( + −) log x 25( + )
b log x log x log5 + 25 = 0,2 3
x
log 2x −5x 4+ =2
d.lg(x2 2x 3) lgx 3 0
x 1
+
−
Trang 3e.1.lg(5x 4) lg x 1 2 lg 0,18
Bµi 13: Gi¶i c¸c ph¬ng tr×nh sau:
4 lg x 2 lg x+ =
b.log x2 + 10 log x 6 02 + =
c log0,04x 1+ + log x 3 10,2 + =
d.3log 16 4 log x 2 log xx − 16 = 2
e.log 16 log 64 3x2 + 2x =
f.lg(lgx) lg(lg x+ 3− =2) 0
Bµi 14: Gi¶i c¸c ph¬ng tr×nh sau:
a.log log x3 9 1 9x 2x
2
log 4.3 − −6 log 9 − =6 1
c ( x 1 ) ( x )
2
1 log 4 4 log 4 1 log
8
d.lg 6.5( x+25.20x) = +x lg25
e.2 lg2 1( − +) lg 5( x + =1) (lg 51− x +5)
f.x lg 4 5+ ( − x) =x lg2 lg3+
g.5lg x =50 x− lg5
h x 1− lg x lg x2 − 2 = −x 13
i 2
log x log x
3 +x =162
Bµi 15: Gi¶i c¸c ph¬ng tr×nh:
a.x lg x+ ( 2 − − = +x 6) 4 lg x 2( + )
b.log x 13( + +) log 2x 15( + =) 2
x 2 log+ x 1+ +4 x 1 log x 1+ + −16 0=
d.2log x 3 5( + ) =x
Bµi 15: Gi¶i c¸c hÖ ph¬ng tr×nh:
a lg x lg y 12 2
x y 29
log x log y 1 log 2
x y 5
+ =
Trang 4c ( )
lg x y 1 3lg2
lg x y lg x y lg3
log x log y 0
x 5y 4 0
e
x y
y x
log x y 1 log x y
+
f
y
2
2 log x
log xy log x
Bài 16: Giải và biện luận các phơng trình:
a lg mx 2 +(2m 3 x m 3− ) + − =lg 2 x( − )
3
log a log a log a+ =
c logsin x2.logsin x2 a = −1
a x
a 4
2a x− =
−
Bài 17 : Tìm m để phơng trình có nghiệm duy nhất:
3
log x +4ax +log 2x 2a 1− − =0
b ( )
( )
lg ax
2
lg x 1 =
+
Bài 18: Tìm a để phơng trình có 4 nghiệm phân biệt
2
2 log x log x a 0− + =
Bài 19: Giải bất phơng trình:
8
log x −4x 3+ ≤1
b log x log x 3 03 − 3 − <
3
log log x −5 >0
5
log x −6x 8+ +2 log x 4− <0
3
5 log x log 3
2
+ ≥
log log 3 −9 <1
g log 2.log 2.log 4x 1x 2x 2 >
h 1
3
4x 6
x+ ≥
i log x 32( + ≥ +) 1 log x 12( − )
Trang 5j 8 1
8
2
2 log (x 2) log (x 3)
3
k 3 1
2
log log x 0
≥
l log5 3x 4.log 5 1+ x >
m
2
3 2
x 4x 3
≥ + −
2
log x log x 1+ >
2x
p log3x x 2(3 x) 1
q
2
2 3x
x 1
5
2
+
r x 6 2
3
x 1
x 2
+
s log x log x 022 + 2 ≤
t x x
2 16
1 log 2.log 2
log x 6
>
−
u 2
log x 4log x 9 2 log x 3− + ≥ −
2
log x 4 log+ x < 2 4 log x−
Bµi 20: Gi¶i bÊt ph¬ng tr×nh:
a 2
6 log x log x
6 +x ≤12
b 2 log 2x log x 2 2 3 1
x
x
c ( x ) ( x 1 )
2
log 2 −1 log 2 + − > −2 2
2
log x 4x 11 log x 4x 11
0
2 5x 3x
≥
Bµi 21: Gi¶i hÖ bÊt ph¬ng tr×nh:
a
2 2
x 4
0
x 16x 64
lg x 7 lg(x 5) 2 lg2
>
Trang 6b ( ) ( ) ( )
x
x 1 lg2 lg 2 1 lg 7.2 12
log x 2 2
+
+ >
2 x
4 y
log 2 y 0
log 2x 2 0
−
−
Bài 22: Giải và biệ luận các bất phơng trình( 0 a 1< ≠ ):
a xlog x 1 a + >a x2
b
2 a a
1 log x
1
1 log x
+
c
1
5 log x 1 log x+ <
d log 100x 1log 100 0a
2
Bài 23: Cho bất phơng trình:
log x − − >x 2 log − +x 2x 3+ thỏa mãn với: x 9
4
= Giải bất phơng trình
Bài 24: Tìm m để hệ bất phơng trình có nghiệm:
2
lg x m lg x m 3 0
x 1
>
Bài 25: Cho bất phơng trình:
2
1 2
x − m 3 x 3m+ + < x m log x−
a Giải bất phơng trình khi m = 2
b Giải và biện luận bất phơng trình
Bài 26: Giải và biện luận bất phơng trình:
a
log 1 8a− − ≥2 1 x−