Tính chất của lũy thừa với số mũ thực Cho a, b là các số thực dương và ,α β là các số thực tùy ý... CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP Dạng 1 : Áp dụng định nghĩa và các quy tắc tính lôgarit Bài 1
Trang 1BÀI TOÁN 1 LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ HỮU TỶ - SỐ MŨ THỰC
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT GV : Nguyễn Văn Bình
I Lũy thừa với số mũ nguyên
Cho n N∈ * và a R∈ Khi đó
• a n =a a a (n thừa số a) • a0 =1 (a≠0) n 1 ( 0)
n
a
−
Chú ý : 0 và 00 −n không có nghĩa
II Căn bậc n
1 khái niệm
Cho số thực b và số nguyên dương n≥2 Số a được gọi là căn bậc n của số b nếu n
a =b
Với n lẻ thì có duy nhất một căn bậc n của b, kí hiệu là n b
Với n chẵn :
Nếu b<0 thì không tồn tại căn bậc n của b
Nếu b=0 thì có một căn bậc n của b là số 0
Nếu b>0 thì có hai căn bậc n của b trái dấu với nhau, kí hiệu giá trị dương là n b còn giá trị âm là −n b
2 Tính chất của căn bậc n
• n a b.n = n ab
n n n
b b
• = (• n a)m =n a m
• m n a =mn a • n a n = a a,,
3 Lũy thừa với số mũ hữu tỷ Cho số thực a dương và số hữu tỷ r m ( ,m n Z v n à 0)
n
Lũy thừa của a với số mũ r là số a xác định bởi : r a r =a m n = n a m
4 Lũy thừa với số mũ vô tỷ Cho a là một số dương và α là một số vô tỷ Ta thừa nhận rằng luôn có một dãy số hữu tỷ ( )r có giới hạn là n α
và dãy số tương ứng (a có giới hạn không phụ thuộc vào việc chọn dãy số ( ) r n) r Khi đó n
lim r n
n
→+∞
= với lim n
n r
α = →+∞ .
5 Tính chất của lũy thừa với số mũ thực Cho a, b là các số thực dương và ,α β là các số thực tùy ý Khi đó ta có
• a aα β =aα β+ a a
a
α
α β β
−
• = ( )• aα β =aαβ
• ( )ab α =a bα α ( )a a
α α α
• Nếu a>1 thì aα <aβ ⇔ α β<
• Nếu 0< <a 1 thì aα <aβ ⇔ α β>
B CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP
Dạng 1 : Áp dụng định nghĩa và tính chất lũy thừa với số mũ thực
Bài 1 : Tính giá trị của các biểu thức sau (không sử dụng máy tính)
2 5
0,75 2 1,5 3
1
( ) (0, 25) (0, 04) (0,125)
16
A= − + − + − − − Đáp : A = 161
1
4 0,25 1 2 3
( 0,5) 625 (2 ) 19( 3)
4
B= − − − − − + − − Đáp : B = 10
Bài 2 : Đơn giản các biểu thức sau :
1 7 1 5
3 3 3 3
1 4 2 1
3 3 3 3
a a a a
a
−
−
4
4 4 4 4
a b a ab
b
− +
5 3 2 5
5 2
1
5 2
( a ) a
c
b b
− − +
−
−
khi n lẻ khi n chẵn
Trang 2Bài 3 : Tính tổng A=3 7 5 2+ +37 5 2− Đáp : A = 2
3 847 3 847
B= + + − Đáp : B = 3
Dạng 2 : Áp dụng tính chất về bất đẳng thức của lũy thừa
Bài 4: So sánh các số sau :
a ( 3 1)− 14 và ( 3 1)− 22 b 3 và 600 5 c 400 3 7+ 15 và 10+3 28
d ( 5 2)− 53 và ( 5 2)+ − 3 e ( ) 2
2
π
và ( ) 3 5
π −
Bài 5 : Tìm GTLN và GTNN của
1 3
5 x x
a y= + + − sin6 cos6
4 x x
b y= + Đáp: a 2
25 ; 25 b 4; 2
BÀI TOÁN 2 LÔGARIT
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT
1 Định nghĩa
Cho hai số dương a, b với a≠1 Số α thỏa mãn aα =b được gọi là lôgarit cơ số a của b và kí hiệu là loga b
Vậy loga b= ⇔α aα =b
• Chú ý :
Không có lôgarit của số âm và số 0
Cơ số của lôgarit phải dương và khác 1
2 Tính chất
Cho a, b, c > 0 và ,a c≠1 Khi đó :
log 1 0a = ; loga a=1
log ( )a aα =α ; loga b
log ( ) loga xy = a x+loga y (với x, y >0)
log ( ) loga x a x loga y
y = − (với x, y >0) log ( )a bα =αloga b
Công thức đổi cơ số :
loga loglogc
c
b b
a
= hay log logc a a b=logc b
loga log1
b
b
a
= hay log logb a a b=1
logaα b 1loga b
α
=
Đăc biệt : log1 loga
a
b= − b ;
1
1 log ( ) loga
a
b
b = ; log ( ) logn
n
a
a b = b ; logn log
n
a
Mở rộng : loga b c =clogb a
3 So sánh hai lôgarit cùng cơ số
Cho a, b, c > 0 và a≠1 Khi đó : log• a b=loga c⇔ =b c
• Nếu a>1 thì loga b<loga c⇔ <b c
• Nếu 0< <a 1 thì loga b<loga c⇔ >b c
• Nếu ,a b>1 hoặc 0<a b, <1 thì loga b>0
• Nếu a>1, 0< <b 1 hoặc b>1, 0< <a 1 thì loga b<0
4 Lôgarit thập phân, lôgarit tự nhiên
Trang 3• Lôgarit thập phân là lôgarit cơ số 10
Lôgarit cơ số 10 của x được kí hiệu là log x hay đơn giản là lg x
• Lôgarit tự nhiên là lôgarit cơ số e với lim (1 1)n 2,718281828459045
n
e
n
→+∞
Lôgarit cơ số e của x được kí hiệu là ln x
B CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP
Dạng 1 : Áp dụng định nghĩa và các quy tắc tính lôgarit
Bài 1 : Tính giá trị của các biểu thức sau :
a log 9 6log 2 3log (3 4 5 1) log 162
25
A= + − + Đáp : 19
1
log 36 log 14 3log 21 2
B= − − Đáp : - 2
5
log 36 log 12
log 9
Đáp : 1
2
d D=36log 5 6 +101 lg 2 − −eln 27 Đáp : 3
e E=81log 5 3 +27log 36 9 −42 log 3 − 2 Đáp : 7553
9
f F =3log( 2 1) log(5 2 7)− + + Đáp : 0
ln(2 3) ln(2 3)
F = + + − Đáp : 0
h log (2sin ) log (cos )2 2
Đáp : - 1
2 Bài 2 : Tìm loga x biết log a b=5; loga c= −4 và
a x a b c= 5 3 3 b x a b5 46
c
= Đáp : a 56
3 b
121 4 Bài 3 : Tìm x biết :
2
log (x + − =x 4) 3 b log log (log )4[ 3 2x ]=0 1 3 3 3
3
log log 125 log 4 log 2
Bài 4 : So sánh các số sau :
a log 10 và 3 log 63 4 b log 30,5 và log 27
6 6
3log 2 log 3
c + và log 5 6 d 5log 1,05 4 và 7log 0,995 6
Dạng 2 : Áp dụng công thức đổi cơ số
Bài 5 :
1 Chứng minh
2
loga loga loga n 2loga
n n
+ + + + = với 0<a x, ≠1;n N∈ *.
2 log 1 log
log
a
a ab
c
b
c= + với , ,a b c>0 và , ,a c ab≠1
3 Cho x2+9y2 =10xy và , ,a x y>0;a≠1 Chứng minh log ( 3 ) 2log 2 1(log log )
2
a x+ y − a = a x+ a y
4 Cho y=101 lg −1x; z=101 lg −1 y với x, y, z > 0 Chứng minh
1
1 lg
10 z
x= − .
Bài 6 : Cho tam giác ABC vuông tại A có a b± ≠1 Chứng minh loga b+ c+loga b− c=2loga b+ c.loga b− c
Bài 7 : a) Cho a=log 3; 2 b=log 52 Hãy tính theo a và b giá trị của log 54036
b) Cho a=log 6; 2 b=log 5; 3 c=log 73 Hãy tính theo a, b, c giá trị của 3
210
log 45
BÀI TOÁN 3 : HÀM SỐ MŨ, HÀM SỐ LÔGARIT
Trang 41 Định nghĩa : Cho số a>0,a≠1
• Hàm số dạng y a= x được gọi là hàm số mũ cơ số a
• Hàm số dạng y=loga x được gọi là hàm số lôgarit cơ số a.
2 Giới hạn :
0 1 lim 1 x x e x → − =
0 ln(1 ) lim 1 x x x → + = 3 Đạo hàm của hàm số mũ và hàm số lôgarit. Đạo hàm của hs mũ : • y a= x⇒ =y' a x.lna Đặc biệt : y e= ⇒ =x y' e x • y a= u ⇒ =y' a u.ln u'a Đặc biệt : y e= ⇒ =u y' e u u ' Đạo hàm của hàm số lôgarit : • log ' 1 ln a y x y x a = ⇒ = Đặc biệt : y lnx y' 1 x = ⇒ = • log ' ' ln a u y u y u a = ⇒ = Đặc biệt : y lnu y' u' u = ⇒ = Ví dụ : 4 khảo sát sự biến thiên và vẽ đths mũ và lôgarit. Hàm số mũ y a= x (a>0,a≠1) Hàm số lôgarit y=loga x (a>0, a 1)≠
• TXĐ : D = TXĐ : D =
• ' y = ' y = Nếu a>1 : ta có lna ⇒ y’ Nếu a>1 : ta có lna ⇒y’
⇒ hs ⇒ hs
Nếu 0< <a 1 : ta có lna ⇒y’ Nếu 0< <a 1 : ta có lna ⇒y’
⇒ hs ⇒ hs
• Đồ thị : Đồ thị :
NX : Đồ thị hs y a= x (a>0,a≠1) luôn đi qua điểm NX : Đồ thị hs y=loga x (a>0,a≠1) luôn đi qua điểm A(O;1) và B(1;a) và nhận trục Ox làm TCN Điểm A(1;0) và B(a;1) và nhận trục Oy làm TCĐ
BÀI TẬP :
Bài 1 : Tính các giới hạn sau
.
x
a
=
>
x
y a
a
=
< <
x
1
.
O y
log
a
a
=
>
log
a
a
=
< <
x O
y
1
0
0
+∞
+∞
−∞
−∞
+∞
.
Trang 53
0
1 lim
x
x
e
x
→
−
2 3 0
2 lim
5
x x
x
x
→
−
2 0
ln(1 )
3 lim
3
x
x x
→
+
0
ln(4 1)
4 lim
x
x x
→
+
0
ln(3 1) ln(2 1)
5 lim
x
x
→
0
ln(3 1)
6 lim
sin 2
x
x x
→
+
7 lim ( 1x )
x x e x
→+∞ −
sin 2 sin 0
8 lim
sin
x
x
→
−
1
1
9 lim
1
1 1
x
x e
x
→+∞
− + −
2
2 0
3 cos
10 lim
x
x
x x
→
−
Bài 2 : Tính đạo hàm của các hàm số sau
1 y=ln(x2+1) 2 y lnx
x
= 3 y x= 2ln x2+1
4 y=(x2−2x+3).e x 5
y
−
−
−
= +
3
6 y= −3x e x+2 Bài 3 : Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y= +(x 1)ln2x tại điểm có hoành độ bằng e
Bài 4 : 1 Cho y x e= x Chứng minh rằng '' 2 'y − y+ =y 0
2 Cho y e= 4x+2e−x Chứng minh rằng y(3)−13 ' 12y − y=0
3 Cho y e= −xsinx Chứng minh rằng '' 2 ' 2y + y + y=0
y= x+ x + Chứng minh rằng (e y−x y) ' 1=
5 Cho a,b là 2 số thực thỏa 0< < <a b 1 Chứng minh 2 2
a b b− a> a− b (Cao Đẳng A- 2009) Gợi ý: Bpt ln2 ln2
⇔ <
+ + Chứng minh hàm số 2
ln ( )
1
x
f x
x
= + đồng biến trên khoảng (0;1)
6 Chứng minh e x−e−x≥2ln(x+ 1+x2)∀ ∈x R+
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT
I Phương trình mũ
• Phương trình mũ cơ bản là phương trình có dạng : a x=b (1) trong đó a>0,a≠1.
• Cách giải :
Phương trình (1) là phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị
( ) :C y a= x
Và ( ) :d y b= (cùng phương với Ox)
Số nghiệm của phương trình (1) cũng là số giao điểm của (C) và (d)
Dựa vào đồ thị ta thấy :
Nếu b≤0 thì phương trình (1) vô nghiệm
Nếu b>0 thì phương trình (1) có nghiệm duy nhất x=loga b
II Các phương pháp giải phương trình mũ
1 Phương pháp đưa về cùng cơ số
2 Phương pháp đặt ẩn phụ
3 Phương pháp lôgarit hóa
4 Phương pháp sử dụng tính đơn điệu của hàm số
5 Phương pháp đối lập
B CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP
Dạng 1: Phương pháp đưa về cùng cơ số
Dùng các phép biến đổi để đưa phương trình đã cho về dạng : f x( ) g x( )
a =a (1)
• Nếu cơ số a là một số dương khác 1 thì (1)⇔ f x( )=g x( )
1
O
x
y a =
x y
y b =
Trang 6• Nếu cơ số a thay đổi (có chứa biến hoặc chứa tham số) thì [ ]
0 (1)
( 1) ( ) ( ) 0
a
>
Bài 1 : Giải các phương trình sau
1 2x2 − +x8 =41 3 − x ĐS : {− −2; 3}
2 2 5
6
2
3
−
3x+ +3x+ +3x+ =9.5x+5x+ +5x+ ĐS : { }0
9 2 (1x x2+ − − =4 x 2) 4 x2+ −4 4x−8 ĐS : 12
Bài 2 : Giải các phương trình sau
1 (x2−1)x2+2x =(x2−1)3 ĐS : {± 2; 3− }
3 2x+2x− 1+2x− 2 = −3x 3x− 1+3x− 2 ĐS : 2
4 ( 10 3) 31 ( 10 3) 13
5 8.3x+3.2x =24 6+ x (ĐH Quốc Gia HN-2000) ĐS : { }1;3
6 2x2 +x−4.2x2 −x−22x+ =4 0 (ĐH D-2006) ĐS : { }0;1
Dạng 2 : Phương pháp đặt ẩn phụ
Đặt ( )
, 0
f x
t a= t> với a và ( )f x thích hợp để đưa phương trình biến số x đã cho về phương trình mới với biến t,
giải phương trình này tìm t (nhớ so điều kiện t > 0) rồi từ đó tìm x
Bài 1 : Giải các phương trình sau
5 sin 2 cos 2
2
kπ
6 4 x− 2+ =16 10.2 x− 2 ĐS : 3; 11
7 4 x2 + − 5 x−2 x2 + − + 5 x 2 = −4 ĐS : 2
8 82x 23x x3 12 0
+
9 (7 4 3)+ x+ +(2 3)x− =2 0 ĐS : 0
10 (2+ 3)x+ −(2 3)x =14 ĐS : 2
11 6.91x−13.61x+6.41x =0 ĐS : 1; -1
12 3.42x+2.34x =5.36x ĐS : 0; 1/2
13 (3+ 5)x+16.(3− 5)x =23 +x ĐS : (3 5)
2
log + 4
15 32x2 + − 6x9+4.15x2 + − 3x 5 =3.52x2 + − 6x 9 ĐS : 1; -4
Bài 2 : Giải các phương trình sau
Trang 71 3.8x+4.12x−18x−2.27x =0 (ĐH A-2006) ĐS : 1
2 2x2 −x−22 + −x x2 =3 (ĐH D-2003) ĐS : -1; 2
3 ( 2 1)− x+( 2 1)+ x−2 2 0= (ĐH B-2007) ĐS : 1; -1
4 4.3 9.2 5.62
x
5 22x2 + 1−9.2x2 +x+22x+ 2=0 (ĐH Thủy Lợi-2000) ĐS : -1; 2
6 25x+15x=2.9x (ĐHSP Hải Phòng-2000) ĐS : 0
7 125x+50x =23 1x+ (ĐH Quốc Gia HN-1998) ĐS : 0
8 4x2 − + 3x 2+4x2 + + 6x 5=42x2 + + 3x 7+1 (HV Quan Hệ Quốc Tế-1999) ĐS : 1;2; 5± −
9 ( 7 4 3 )+ cosx+( 7 4 3 )− cosx=4 (ĐH Luật HN-1998) ĐS : kπ
10 3
3( 1)
x− x
Dạng 3 : Phương pháp lôgarit hóa
Biến đổi phương trình đã cho về một trong các dạng sau :
• f x( ) ( ) log
a
• f x( ) g x( ) ( ) ( )log
a
• f x( ) g x( ) ( ) ( )log log
Chú ý : Phương pháp này thường áp dụng cho các phương trình chứa phép nhân, chia giữa các hàm số mũ.
Giải các phương trình sau
1 2
2 2x− =3x− ĐS : 2;log 2 23 −
3 5x2 − + 5x 6 =2x− 3 ĐS : 3;2 log 2+ 5 4 3 4x x x−1 18
= ĐS : 2; log 2− 3
5 8 2 36.32
x
x
6 5 x =7 x ĐS : 7 5
5
log (log 7)
7 3 log 5
5 x 25
x
− = ĐS : 5 4 3 log 5
8 5x =5 x ĐS : 1 4
; 5 5
9 log 9 2
9 x
x =x ĐS : 9 10 5 8x x x−1 500
= ĐS : 3; log 2− 5
Dạng 4 : Phương pháp sử dụng tính đơn điệu của hàm số.
• Cách 1 : (Dự đoán nghiệm và chứng minh nghiệm đó là nghiệm duy nhất)
Đưa phương trình đã cho về dạng ( )f x =g x( ) (*)
• Bước 1 : Chỉ ra x là một nghiệm của phương trình (*)0
• Bước 2 : Chứng minh ( )f x là hàm đồng biến, ( ) g x là hàm nghịch biến hoặc ( ) f x là hàm đồng biến,
( )
g x là hàm hằng hoặc ( ) f x là hàm nghịch biến, ( ) g x là hàm hằng Từ đó suy ra tính duy nhất nghiệm
• Cách 2 :
Đưa phương trình đã cho về dạng ( )f u = f v( ), rồi chứng minh f là hàm số luôn đồng biến (hoặc luôn nghịch biến trên D) Từ đó suy ra ( )f u = f v( )⇔ =u v.
Ví dụ 1: Giải phương trình 3x 4 0
x
+ − =
Cách 1 : 3x+ − = ⇔ + =x 4 0 3x x 4 (*)
• Ta thấy x=1 là một nghiệm của phương trình (*)
• Đặt : ( ) 3
( ) 4
x
g x
Ta có : '( ) 3 ln 3 1 >0 xf x = x + ∀
Suy ra ( ) 3f x = +x x là hàm đồng biến trên R
Mà ( ) 4g x = là hàm hằng
Vậy phương trình (*) có nghiệm duy nhất là x=1
Cách 2 : 3x+ − = ⇔ + =x 4 0 3x x 4 (*)
Ta thấy x=1 là một nghiệm của phương trình (*)
• Nếu x>1, ta có
1
1
x
x
> =
>
3x x 3 1 4
⇒ + > + = (vô lý)
• Nếu x<1, ta có
1
1
x
x
< =
<
3x x 3 1 4
⇒ + < + = (vô lý)
Vậy phương trình (*) có nghiệm duy nhất là x=1
Ví dụ 2: Giải phương trình 2 32 1
x
x = + Ví dụ 3: Giải pt 3.9x−1+(3x−7).3x−1+ − =2 x 0 (1)
Trang 8Ta có : 2 32 1
x
x = + ⇔2x=( 3)x+1
1 ( 3) ( )1
• Ta thấy x=2 là một nghiệm của phương trình (*)
• Đặt :
( ) ( ) ( )
( ) 1
f x
g x
Ta có : '( ) ( 3) ln( 3) ( ) ln( ) 0 x1 1
Suyra ( ) ( 3) ( )1
f x = + là hàm nghịch biến trên R
Mà ( ) 1g x = là hàm hằng
Vậy phương trình (*) có nghiệm duy nhất là x=2
Đặt 1
3 ,x 0
t = − t> Phương trình (1) 2
3.t (3x 7).t 2 x 0
(3x 7) 12(2 x) 9x 30x 25 (3x 5)
2 6
t
1
x
1
t x 2 3x− x 2
• = − + ⇔ = − + (*)
Ta thấy x=1 là một nghiệm của phương trình (*)
Đặt :
1
( ) 3
x
f x
−
Ta có : f x'( ) 3 ln 3 0 = x− 1 > ∀ ∈x R
Suyra f x( ) 3= x− 1 là hàm đồng biến trên R '( )g x = − < ∀ ∈1 0 x R
Suyra ( )g x là hàm nghịch biến trên R
Vậy phương trình (*) có nghiệm duy nhất là x=1 Vậy pt (1) có 2 nghiệm là x=0;x=1
Bài 1 : Giải các phương trình sau
3 ( 3 2) ( 3 2) 102
x
4 3.25x−2+(3x−10).5x−2+ − =3 x 0 ĐS :{2;2 log 3− 5 }
5 x2 +(2x−3)x+2(1 2 ) 0− x = ĐS : { }0;2
8 2x 2 x 0
7 (2.3x 1) 3x 2
8 e2x−5 −e x−1 = 2x1 5 − x11
9 23x+3 2x 2x+ +(1 3 ).2x2 x+ + − =x3 x 2 0 ĐS : 0
10 22 1x− +32x+52 1x+ = +2x 3x+ 1+5x+ 2 ĐS : 1
Bài 2 : Giải các phương trình sau
1 (2− 3)x+ +(2 3)x =4x (Học Viện Công Nghệ BCVT-1998) ĐS : 1
2 2x− 1−2x2 −x= −(x 1)2 (ĐH Thủy lợi-2001) ĐS : 1
4 ( 3+ 2)x+( 3− 2)x=( 5)x (Học Viện Quan Hệ Quốc Tế-1997) ĐS : ∅
5 3x 5x 6 2
x
Dạng 5 : Phương pháp đối lập
Đưa phương trình đã cho về dạng ( )f x =g x( ) rồi đánh giá hai vế của phương trình
Nếu ( )
( )
f x
g x
α α
≥
thì ( )f x =g x( )
( ) ( )
f x
g x
α α
=
Giải các phương trình sau
3
x
2 3x− +1 3x− =3 2 ĐS : 0≤ ≤x 1
3 2x− +1 2x− = − +2 x2 2x ĐS : 1
Trang 94 8sin 2x+8cos 2x= +10 cos 2y ĐS : ;
k
x= π y= +π lπ
5 4sinx−21 sin+ xcos( ) 2xy + y =0 ĐS : x k= π;y=0
7 x+ x2−2x+ =2 3x− 1+1 ĐS : 1
8 27x2 =(6x2−4x+1).9x ĐS : 0;1; ;2 1
3 −3
9 9x 3x 10 2
x
I TÓM TẮT LÝ THUYẾT
I Phương trình lôgarit
• Phương trình lôgarit cơ bản là phương trình có dạng : loga x b= (1) trong đó a>0,a≠1.
• Cách giải : Ta có loga x b= ⇔ =x a b
II Các phương pháp giải phương trình mũ
1 Phương pháp đưa về cùng cơ số
2 Phương pháp đặt ẩn phụ
3 Phương pháp mũ hóa
4 Phương pháp sử dụng tính đơn điệu của hàm số
5 Phương pháp đối lập
II CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP
Dạng 1: Phương pháp đưa về cùng cơ số
Dùng các phép biến đổi để đưa phương trình đã cho về dạng
• loga[ f x( )]=loga[g x( )] 0 1
( ) ( ) 0
a
f x g x
< ≠
( )
a
< ≠
Bài 1 : Giải các phương trình sau
2 log3x+log9x+log27x=11 ĐS : 729
3 log3x+log (3 x+ =2) 1 ĐS : 1
log (x − −3) log (6x−10) 1 0+ = ĐS : 2
5 log( 3 1) 1log( 2 2 1) log
2
log (1+ x+ −1) 3log x−40 0= ĐS : 48
7 log (4 x+ −3) log (2 x+ + =7) 2 0 ĐS : 1
8
log (x− −2) 6log 3x− =5 2 ĐS : 3
2
log x+ −1 log (3− =x) log (x−1) ĐS : 1 17
2 +
10 log (3 x−1)2+log (23 x− =1) 2 ĐS : 2
2 1
log x 4 2
+
2 Bài 2 : Giải các phương trình sau
1
4.2 3
x
1
y
y b =
Trang 102 log (4 x+2).log 2 1x = (ĐH Huế-1999) ĐS : 2
log (x +3x+ +2) log (x +7x+12) 3 log 3= + (ĐH Quốc Gia HN-1998) ĐS : 0;-5
9 3 3
2log x=log log ( 2x x+ −1 1) (ĐH Thủy Lợi-1998) ĐS : 1; 4
5 log2x+log3x=log log2x 3x (ĐH Đông Đô-1999) ĐS : 1; 6
6 log5x+log3x=log 3.log 2255 9 (ĐH Y Hà Nội-1999) ĐS : 3
7 log (4 x+1)2+ =2 log 2 4− +x log (8 x+4)3 (ĐH Bách Khoa HN-2000) ĐS : 2;2 2 6−
log + ( x + +1 x) +log − ( x + − =1 x) 6 (ĐH Y Thái Bình-1998) ĐS : 4 3
x
(HV BCVT-2000) ĐS : 3
2
Dạng 2 : Phương pháp đặt ẩn phụ
Biến đổi phương trình về dạng chỉ chứa một loại hàm số lôgarit, đặt ẩn phụ t để đưa phương trình biến số x đã cho về phương trình mới với biến t, giải phương trình này tìm t rồi từ đó tìm x
Bài 1 : Giải các phương trình sau
4
2 3 log2x−log (8 ) 1 02 x + = ĐS : 2; 16
3 1 log (+ 2 x− =1) log 4x−1 ĐS : 3;5
4
4 log 16 log 64 3x2 + 2x = ĐS : 4;2−13
3
log (3 ).log 3 1x x = ĐS : 31± 2
6 log (2x2 + +x) log 2+x x=2 ĐS : 2
5 log x log ( ) 1x
x
25
8 log 2 2log 4 logx + 2x = 2x8 ĐS : 2
log (3x−1).log (3x+ − =3) 6 ĐS : log 10;log3 3 28
27
10 log1 2− x(6x2−5x+ −1) log1 3− x(4x2−4x+ − =1) 2 0 ĐS : 1
4
11 4lg(10 )x −6lgx=2.3lg(100x2 ) ĐS : 1
100
12 log 9 2 2 log 2 log 3 2
.3 x
Bài 2 : Giải các phương trình sau
4
3
log (x+ −1) 6log x+ + =1 2 0 (Cao Đẳng -2008) ĐS : 1; 3
3 4log9x+log 3 3x = (ĐH Kỹ Thuật Công Nghệ TPHCM-1998) ĐS : 3; 3
4 lg (4 x−1)2+log (2 x−1)3=25 (ĐH Y HN-2000)
5 log 2 log 42 2 3
x
x
5 25
log (5x−1).log (5x+ − =5) 1 (ĐH Sư Phạm HN-1998) ĐS : 5 5
26 log 6;log
25
log 2 log 6 log 4
4
log x−(2x + − +x 1) log (2x+ x−1) =4 (ĐH Khối A-2008) ĐS : 2;5
4
9 log3x+7(9 12+ x+4 ) logx2 + 2x+3(6x2+23x+21) 4= (ĐH Kinh Tế Quốc Dân-2001) ĐS : 1
4
−
10 (2+ 2)log 2x+x(2− 2)log 2x= +1 x2 (ĐH Quốc Gia HN-2000) ĐS : 0;1