1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu Toán 12 ôn tập hệ thống phương trình mũ - lôgarit doc

9 737 14
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn tập hệ thống phương trình mũ-lôgarit
Người hướng dẫn Gv. Nguyễn Phan Anh Hùng
Chuyên ngành Toán
Thể loại Tài liệu ôn tập
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 193,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tốn 12 Ơn tập hệ thống phương trình mũ-lơgarit CHUYÊN ĐỀ : PHƯƠNG TRÌNH MŨ-PHƯƠNG TRÌNH LƠGARIT I.. PHƯƠNG TRÌNH MŨ Kiến thức cần nhớ 1 – Các tính chất của lũy thừa... Hãy chuyển các

Trang 1

Tốn 12 Ơn tập hệ thống phương trình mũ-lơgarit

CHUYÊN ĐỀ : PHƯƠNG TRÌNH MŨ-PHƯƠNG TRÌNH LƠGARIT

I PHƯƠNG TRÌNH MŨ

Kiến thức cần nhớ

1 – Các tính chất của lũy thừa

n

1

m

n

a

a

 

n n

n

n n

n

m

m n

n

2 –Các tính chất của hàm số mũ

Cho hàm số =y a x (0 a 1 < ≠ )

2.1 Tập xác định D = R

2.2 Tập giá trị : T = (0; +∞)

2.3 Hàm số =y a đồng biến khi a > 1 và nghịch biến khi 0 < a < 1 x

2.4 ax =at ⇔x t =

2.5  > ⇒ >  < < ⇒ <

Lý thuyết

Phương trình mũ đơn giản nhất cĩ dạng

(1) af(x) =ag(x) ⇔ f(x) g(x)= (0 a 1 < ≠ )

(2) af(x) =b ⇔ f(x) log b= a (0 a 1, b 0 < ≠ > )

Một số Phương pháp giải các phương trình mũ cơ bản:

1 Phương pháp đưa (biến đổi) về cùng một cơ số

Dạng 1.1: Biến đổi về dạng :af(x) =ag(x)

x

y

a

 

x x

x

x x

x

b

x

1

a Bài tập: Giải các phương trình sau:

 

2 2

x 2x

5

− −

x

2

3

    7)2 5x x− 1 0, 2.102 −x

= 2 6 2 6 ( 1)4

5

1

6

=  

 

1

=

    10)5x− 1 10 2 5xx x+ 1

=

2 1

2

11)5x− +x =5 5

12)32 0, 25.128

− = − 12) 45 2 0, 2( ) 42 125 0, 04( ) 24

x x

Trang 2

Toán 12 Ôn tập hệ thống phương trình mũ-lôgarit

1

13)4+ x 7.4+ x 4 0

− − = 14)4 5x x+ 1 5.202 −x

15) 2x 4 0.125x x 4 2

=

 

=

 

 

2x 7

1 1 6

6x x

1

2

Dạng 1.2 Biến đổi về dạng :af(x) =b ⇔ f(x) log b= a (0 a 1, b 0 < ≠ > )

Bài tập : Giải các phương trình sau

4

x

+

3)2 3x x−3x−.3x− =192

2

x

Dạng 1.3 Biến đổi về dạng: f x( ) g x( )

m a =n b ( ,m nR) Sau đó đưa về dạng

( ) ( )

( )

f x

f x

g x

 

 

Lưu ý nhận dạng: Loại này có hai cơ số khác nhau Hãy chuyển các số hạng chứa lũy thừa với cơ số bằng

nhau về cùng một vế , sau đó biến đổi cho số mũ của các lũy thừa đó bằng nhau ,giải như dạng 1,2

Bài tập: Giải các phương trình sau

1)3x+ 5x+ 3x 3x+

− = − 2)7.3x+1 5x+2 3x+4 5x+3

− = − 3)22lg 4x−1 3.4lg 4x 7lg 4x−1 3.4lg 4x

+ = − 5)2x2−1 3x2 3x2−1 2x2+2

− = − 6)9x 2x+0,5 2x+3,5 32x−1

Dạng 1.4 Biến đổi về phương trình tích

Bài tập : Giải các phương trình sau

5)3x + 3.2x = 24 + 6 6)12.3x + 3.15x – 5x + 1 = 20

2.Phương pháp đặt ẩn phụ (đưa về phương trình đại số bậc2,3 theo ẩn phụ)

Dạng 1.Biến đổi phương trình về dạng 2 ( )f x f x( ) 0

m a +n x +p= (1)

Lưu ý: Khi giải cần chú ý đến điều kiện xác định của (1)

Bước 1: Đặt t=a f x( )

,t>0 Ta có t2=(a f x( )

)2=a2 ( )f x

PT đã cho trở thành:

0

t

>

Bước 2: Giải (*) tìm nghiệm t>0

Bước 3: Với t tìm được, giải phương trình a f x( )

=t để tìm x

Bước 4: Kết luận (nghiệm của (1))

Bài tập: Giải phương trình sau

1)3 x+ 3x+

= 2)9x2−1 36.3x2−3 3 0

Trang 3

Toán 12 Ôn tập hệ thống phương trình mũ-lôgarit

1

4)27x 13.9x 13.3x+ 27 0

3

5)64x −2+x+12 0=

2

x x

+

( ) ( )5 10 10

9)3 x+ =3x+ + 1 6.3− x+3 x+ 10)4x + 1 -5x +2 = 5x– 4x

11)2x + 2x + 1 + 2x + 2 = 3x + 3x + 2 + 3x +4 12)4x +2 + 11.22x = 2.3x +3 + 10.3x

Dạng 2.Biến đổi phương trình về dạng f x( ) f x( ) 0

m a +n x− + p= (2) Phương pháp:

Lưu ý: Khi giải cần chú ý đến điều kiện xác định của (2)

Bước 1: Đặt t=a f x( )

,t>0 Ta có f x( ) 1( ) 1

f x

a

PT đã cho trở thành:

1

0 (*) 0

t t

 >

0

t

>

Bước 2: Giải (*) tìm nghiệm t>0

Bước 3: Với t tìm được, giải phương trình a f x( )

=t để tìm x

Bước 4: Kết luận (nghiệm của (2))

Bài tập: Giải phương trình sau

2

3)2 x 2 −x 15

− = 4)( 5+ 24) (x + 5− 24)x =10 5)( 7+ 48) (x+ 7− 48)x =14

2

6)

x

x−

+

= 7)101+x2 101−x2 99

Dạng 3 : Biến đổi về dạng m.a 2 f ( x ) + n.( a.b ) f ( x) + p.b2 f ( x ) = 0 (m, n, p là các số thực) (1)

Phương pháp:

Trước khi giải cần lưu ý “điều kiện xác định” của (1)

Bước 1: Chia cả hai vế của pt (1) cho 2 ( )f x

b (hoặc 2 ( )f x

a ) ta được:

Phương trình này đả biết cách giải

Bước 2: Đặt t=

( )

f x

a b

 

 

  ,t>0 Ta có t

2

=

2 ( )f x

a b

 

 

 

PT đã cho trở thành:

0

t

>

Trang 4

Toán 12 Ôn tập hệ thống phương trình mũ-lôgarit

Bước 4: Với t tìm được, giải phương trình

( )

f x

a b

 

 

  =t để tìm x

Bước 5: Kết luận (nghiệm của (1))

Bài tập: Giải phương trình sau

1)3.8 x + 4.12 x − 18 x − 2.27 x = 0 2)8 x + 18 x = 2.27 x 3)32x+4 45.6x 9.22x+2 0

4)7.4x 9.14x 2.49x 0

5)10x +25x =4, 25.50x

6)4x 6x 9x

2 1

7)9x 6x 2 x+

+ = 8)32x2−6x+9 4.15x2+3x−5 3.5x2−6x+9

3.Phương pháp lôgarit hóa (lấy lôgarit hai vế với cơ số thích hợp)

Dạng tổng quát: f x( ) g x( ) h x( )

Trong phương trình có chứa cơ số khác nhau và số mũ khác nhau

Cách giải: Lấy lôgarit cơ số a (hoặc b,hoặc c) hai vế

Ta được

( ) ( ) ( )

( ) ( ) log ( ) log log

=

Biết được log ,log ,loga b a c a d là các số thực Giải phương trình ta thu đượcẩn x

Bài tập: Giải phương trình sau

x

1) 3 7 =1 2) 3 8 + =6 3)2x2 3x−1

= 5)3 2x x2 =1 6)

=

x 1

=

x x 1 x

6 x

4.Phương pháp sử dụng tính đồng biến nghịch biến của hàm số

Dạng sử dụng tính đơn điệu

Thường biến đổi phương trình về dạng f(x)=g(x) hoặc f(x)=c

Vói trường hợp f(x)=g(x) chúng ta thường gặp x=a là nghiệm của phương trình ,còn với mọi x ≠ a thì f(x)>b

và f(x)<b Nghĩa là với mọi x ≠ a không phải là nghiệm của phương trình f(x)=g(x) Việc chứng minh f(x)>b

và g(x)<b dựa vào tính đơn điệu của hàm sốy=f(x) và y=g(x)

Giải phương trình :

a) 3x2 2x 2 2 2 2

x x

− +

5

x

b   x

 

  Nhận xét: Thông thường để đánh giá các tam thức bậc hai ta thường biến đổi nó về dạng tổng các bình phương Ở đây ta biến đổi x2−2x+2=(x−1)2+1

Giải: Vì (x −1)2≥0nênx2−2x+2=(x−1)2+ ≥1 1.Suy ra 3x2 − 2x+ 2 =3(x− 1 )2+ 1≥31 (1)

Còn vế phải 2 2+ xx2 = −3 (x−1)2 ≤3 (2)

2 2 2

2 2

x x

− +



Vậy phương trình đả cho có nghiệm duy nhất x=1

Trang 5

Toán 12 Ôn tập hệ thống phương trình mũ-lôgarit b)Nhận xét: Hàm số y= 1

5

x

 

 

  nghich biến trên R, còn y=x+6 đồng biến trên R Nếu dùng đồ thị ta thấy hai đồ thị này cắt nhau tại nhiều nhất một điểm , nên phương trình đả cho có nhiều nhất một nghiệm

Giải: Dể nhận x=-1 là một nghiệm của phương trình Ta chứng minh đây là nghiệm duy nhất

Thật vậy, xét hàm số y= 1

5

x

 

 

  ,ta có f(x) nghịch biến trên R

Do đó :

Với x>-1 thì f(x)<f(-1) hay 1

5

x

 

 

  <5 (1) x+6>-1+6=5 (2)

So sánh (1) và (2) ta thấy x>-1 không thỏa mãn phương trình đã cho ,Nghĩa là x>-1 không phải là nghiệm cuủa phương trình đã cho

Tương tự: Với x<-1 thì f(x)>f(-1) hay 1

5

x

 

 

  >5 ; x+6<5 Nên x<-1 không phải là nghiệm của phương trình đã cho,

Vậy phương trình đã cho chỉ có một nghiệm x=-1

Bài tập: Giải các phương trình sau

5 2

3 2

→VN(a= 3 − 2,b= 3 + 2,c= 5 Ta có a < c < b, xÐt TH x=0, x>0, x<0→ VT>VP )

x x

2 3 2 3

+

x

cos

1

+ +

=

+

x x

x x x

4

x

 

 

x

2 x x

x x

= + 14)416 2 2x 2 x

15)9x + 2(x - 2)3x + 2x – 5 = 0

5.Một số cách giải khác:

PP: Nếu f(x) liên t ục và đơn điệu trên K thì x, y K ta có f(x) = f(y) x = y

Bài tập: Giải các phương trình sau

1)53x+2+x+2 5= 2x 2)2x 1 2x2 x ( 1)2

x

− = − 3)4x2 x 21 x2 ( 1)2

x

( )2

4)4x +x 2−x 2x+

Trang 6

Toán 12 Ôn tập hệ thống phương trình mũ-lôgarit

II PHƯƠNG TRÌNH LÔGARIT

Kiến thức cần nhớ:

Cho a>0,a≠1; x>0, x1>0, x2 >0:

Chú ý:

a

log x x a

Tính chất

1

2

log

log

b a

b

x

x

x

a

α

α

b

a

Lý thuyết:

Đa số phương trình logarit cơ bản đều biến đổi về dạng

( ) ( )

b a

log f x log g x

f x g x

=



Chú ý:Khi không sử dụng công thức tương đường nhớ đặt điều kiện để hàm số lôgarit có nghĩa (cơ số phải

lớn hơn 0 và khác 1, biểu thức lấy lôgarit phải dương)

Một số Phương pháp giải các phương trình mũ cơ bản:

Dạng 1: Biến đổi về dạng log f xa ( )=log g x a ( )

Lưu ý: Tìm điều kiện xác định của phương trình log f xa ( )=log g x a ( )

Cách 1: ĐK của phương trình ( ) 0

( ) 0

f x

g x

>

>

 , sau đó giải phương trình log f xa ( )=log g xa ( ) ⇔f(x) g(x) =

( ) ( )

=



log f x log g x

f x g x

Chú ý: 'Cách 2' thường dể mắc sai lầm nên khuyến khích các em giải theo ''cách 1''

Bài tập: Giải các phương trình sau

Trang 7

Toán 12 Ôn tập hệ thống phương trình mũ-lôgarit

( 2 )

3

1) log x +2x =1 2) log x log x 23 + 3( + )=1 3) lg x( 2+2x 3− )=lg x 3( − )

2

1

8

2

6)log3(x2−x−5)=log 23( x+5) 7)log2 x+4 log 2= 2( + x−4)

8)log 23( x−2)+log 23( x+1)=log 23( x+2−6) 9) 2 1( ) 8( )3

2

log x 1 log 3 x log x 1+ − − − − =0

log x 1 log x 1 log− + + − 7 x− =1

12)log x2( 2−3 log 6x 10 1 0)− 2( − )+ = 13) 1( ) 4

4

1 log x 3 1 log

x

3

15)2log 36 log( 1) log( 6) log 3 log 2

3

1

16) (lg lg 2) lg( 2 1) lg 6

+ =

2

18) log 1+x+3log 1−x=log 1−x −2 2

3

19) log (2x −54) log (+ x+3) 2 log (= x−4)

2

20) log(3x +12x+19) log(3− x+4) 1= 21) log (3 x−5) log 2 log− 3 − 3 3x−20 0=

log(2 19) log(3 20)

l ogx

23) log( 10 25) log( 6 3) 2 log( 5) log 3

24) log x 8 log x 269( + )− 3( + )+2 0=

Dạng 2: Phương pháp đặt ẩn số phụ

( Đưa pt lôgarit về phương trình đại số bậc 2,3 và giải theo ẩn phụ)

Biến đổi và đặt ẩn số phụ thích hợp

Lưu ý: Ngoài việc đặt điều kiện để biểu thức l og f ( ) a x có nghĩa là f(x)>0 Cần chú ý đến đặc điểm chủa phương trình đang xét ( chứa căn bậc hai hoặc chứa ẩn ở mẩu) khi đó cần đặt đk cho phương trình có nghĩa Các phép biến đổi càn chú ý: log 2n 2 log

a x = n a x điều kiện x ≠ 0

Bài tập: Giải các phương trình sau

1)4 l ogx 3 l ogx− = 2)log 422( x)−log 2(2x)=5 3)log22x−3.log2x+2 0=

2

2

2

4) l og x 3l og x l og x 2+ + =

2

2

l og x-log x 2

l og x 1

=

x

x

=

1

7) log (3x−1) log (3x+ −3) 6= 8) l og x l ogx2 − 6 =log 3 92 −

Trang 8

Toán 12 Ôn tập hệ thống phương trình mũ-lôgarit

3

9) log(10 ) log(0,1 ) l ogxx x = −3 10)4 log (42 −x) 2l og x+ 4 2+ =1 0

11) log (100 ) log (10 ) 14 logx x

x

2

6 12) log ( 7) 5 l og x

7

x

x x

+

2 13)(l og x 2log )(3l og x 1) 2 l og x log

x

15) 1 l og x+ + 4l og x 3 4− =

Dạng 3:Phương pháp mũ hóa

Bài tập: Giải các phương trình sau

1) l og x l og x 1+ = 2) log (3 x+1) log (2+ 5 x+1) 2=

3) l og x l og x log15+ = 4) l og x log (2 = 5 x+5)

Dạng 4: Phương trình lôgarit nhiều cấp

Phương pháp:Hạ từng cấp một từ ngoài vào theo tính chất l og f ( ) ( ) c

Bài tập:Giải các phương trình sau

1) log(log(l og(logx))) 0= 2) log (log (log (3 4 32 x −3))) 0=

1 3) log (2log (1 log(1 3l og x)))

2

4) log (l og x 3l og x 5) 0− + =

Dạng 5: Biến đổi về phương trìn tích

Bài tập:Giải các phương trình sau

3

2)2 l og xx +2 4= x+4 l og x

3) log (4 ) log(4 ).log( ) 2 log ( )

6

4) logx 5x −2x− −3 xlog (5x −2x−3)=x +2x

Dạng 6: Phương pháp sử dụng tính đơn điệu

Chú ý dạng: log a u u− =loga v v− có dạng f(u)=f(v) ⇔ u=v,trong đó f(x) là hàm số đồng biến (nghịch biến) trên TXĐ của nó và phương pháp đánh giá hai vế của phương trình

Bài tập:Giải các phương trình sau

2

1) l og x 3 x= − 2)x+log(x2− −x 6) 4 log(= + x+2) 1

3

3) log x=x−4

2

2

3

+ +

2

5) log(x − −x 12)+x=log(x+3) 5+

6) log (x +x+1) l og x 2− = xx

2

2

3

1

+ +

= − +

− +

Trang 9

Toán 12 Ôn tập hệ thống phương trình mũ-lôgarit

Gợi ý: 3)Điều kiện xác định: x>0

Nhận thấy x=3 là nghiệm của phương trình (1) Ta chứng minh nghiệm này duy nhất

Thật vậy ∀ >x 3 ta có

l og x log 3< = −1(do y=log1

3

x là hàm số nghịch biến trên (0; +∞ (*) )

• x-4>3-4=-1 (**)

So sánh (*),(**) suy ra ∀ >x 3 đều không thỏa mãn phương trình 3) nên không phải là nghiệm

Làm tương tự: 0<x<3 củng không phải là nghiệm của phương trình

Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x=3

Gợi ý: 7) Phương trình được viết lại

Phương trình này có dạng f(u)=f(v) với f(t)= 1

3

log t t− ta có '( ) 1 1 0 (0; )

ln 3

t

= − − < ∀ ∈ +∞ nên f(t) nghịch

2

x

x

=

=

 Vậy x=0,x=2 là nghiệm

Ngày đăng: 26/01/2014, 12:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w