Ví dụ 3: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho tam giác ABC vuông tại A có AC>ABcó đường cao AH, trên tia HC lấy điểm D sao cho HA=HD , đường thẳng vuông góc với BC tại D cắt AC tại E2;
Trang 1Ví dụ 1: Giải bất phương trình
2
1
1 1
+ + +
x
Ví dụ 2: Giải bất phương trình
3 2
1
8 2 27 4
Ví dụ 3: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho tam giác ABC vuông tại A có AC>ABcó đường cao
AH, trên tia HC lấy điểm D sao cho HA=HD , đường thẳng vuông góc với BC tại D cắt AC tại E(2; 2− )
và AB tại F Tìm toạ độ các đỉnh A, B, C của tam giác ABC biết phương trình CF x: +3y+ =9 0,đường
thẳng BC đi qua K(5;12) và điểm C có hoành độ dương
Ví dụ 4: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho hình vuông ABCD có M( )6; 2 là trung điểm của BC ,
đường tròn tâm B bán kính AB cắt đường thẳng DM tại 21 22;
Tìm toạ độ các đỉnh của hình vuông
ABCD biết rằng điểm A có hoành độ nhỏ hơn 3
Ví dụ 5 [Tham khảo]: Giải bất phương trình 2 ( ) ( )
4x+ +1 x −2x≥ 2 1+x x∈ℝ
Lời giải
Điều kiện
( )
1
4
2
x x
x
+ ≥
⇔
− ≥
Cách 1:
Bất phương trình đã cho tương đương với
( )
2
4a+ =1 a; x −2x =b a≥0;b≥0 ta có
2
⇔ + = − ⇔ − − = ⇔ ∈ − +
Kết hợp điều kiện ta thu được nghiệm S= −{3 10;3+ 10}
Cách 2:
Nhận xét bất phương trình không thỏa mãn với 1
4
x= − Ngoài trường hợp trên ta có 4x+ >1 0, bất phương trình đã cho tương đương với
( )
2
RÈN KĨ NĂNG GIẢI HPT, BPT và HÌNH PHẲNG OXY (phần 7)
Thầy Đặng Việt Hùng
Trang 2Khóa học RÈN KĨ NĂNG GIẢI HPT, BPT và HÌNH PHẲNG OXY www.Moon.vn
0
t t x
− = ≥
( )2
1+ ≥t 2t + ⇔ + + ≥2 t 2t 2 2t + ⇔ −2 t 1 ≤ ⇔ =0 t 1
⇔ + = − ⇔ − − = ⇔ ∈ − + Kết hợp điều kiện ta thu được nghiệm S= −{3 10;3+ 10}
Cách 3:
Áp dụng bất đẳng thức Bunyakovsky ta có
( )
2
2
1
4
⇒ + + − ≤ + ⇒ + + − ≤ + ∀ ≥ − ∗
Bất phương trình đã cho có nghiệm khi (*) xảy ra dấu đẳng thức
2
Quan sát điều kiện ta thu được nghiệm S = −{3 10;3+ 10}
Ví dụ 6 [Tham khảo]: Giải bất phương trình 3 2 21 2 1 5 ( )
1
2 5 2 6 5
x
Lời giải
Điều kiện
2
1
1 2
2
2 5 2 6 5
x
x
≥
⇔ >
2
∀ > ⇒ − + > ⇔ − − > ⇒ − + > ⇒ − + > Bất phương trình đã cho tương đương với
3 2x− +1 x + − ≤1 5 2 5x −2x+ − ⇔6 5 3 2x− +1 x + ≤1 2 5 x + −1 2x−1
2x− =1 a; x + =1 b a>0;b>0 ta thu được
⇔ − + ≥ ⇔ ≥ ⇔ + ≥ − ⇔ − + ≥ ⇔ ∈ℝ
Kết hợp tất cả các trường hợp ta thu được nghiệm 1;
2
= +∞
Ví dụ 7 [Tham khảo]: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho tam giác ABC vuông tại A (AB< AC)có
phương trình đường trung tuyến BM x: −2y− =2 0, đường thẳng qua trung điểm M của AC và vuông góc với BC cắt đường thẳng qua C vuông góc với AC tại điểm E(5; 6− ), tìm toạ độ các đỉnh của tam giác
ABC biết A thuộc đường thẳng x− + =y 1 0 và C có hoành độ dương,
Lời giải:
Trang 3Gọi K là điểm đối xứng với E qua M khi đó AKCE là hình bình hành ( có
2 đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường )
/ /
A B K
⇒
Dễ thấy M là trực tâm tam giác BKC do vậy BM ⊥KC⇒BM ⊥AE
Phương trình đường thẳng AE qua E và vuông góc với AM là
( )
2x+ − =y 4 0⇒ A 1; 2 , gọi M(2t+2;t)⇒C(4t+3; 2t−2)
Lại có CE AC = ⇔0 (4t−2 4)( t+ +2) (2t+4 2)( t− = ⇔ = ±4) 0 t 1
Với t= −1⇒C(− −1; 4) ( )loai
Với t=1⇒C( )7; 0 ⇒AB: 3x− − =y 1 0⇒B=AB∩BI =(0; 1− )
Vậy A( ) (1; 2 ;B 0; 1 ;− ) ( )C 7; 0 là các điểm cần tìm
Ví dụ 8 [Tham khảo]: Giải hệ phương trình
3
3
2
3
2 2 3 3 ,
3
2 3 2 1
2
6 5
y
x
x
Lời giải
Điều kiện 5
6
x> Từ đó dẫn đến x3+ >3 0⇒y3+ ≥3 0
Phương trình thứ nhất của hệ tương đương
3
Vì
3
x xy y
+ +
Khi đó phương trình thứ hai trở thành
2
2
x
− + = ⇔ − + = − ⇔ − + = −
−
Đặt 2x− =1 t; 6x− =5 y (y>0) ta thu được hệ phương trình
2
2
t y
⇒ + = + ⇔ − + − = ⇔ − + + = ⇔
+ + =
•
3
2
• t+ + = ⇔y 4 0 2x+ +3 6x− =5 0 (Vô nghiệm do 5
6
x> )
So sánh với điều kiện ta có nghiệm ( ) ( ) 3 3
2 2
=
Trang 4Khóa học RÈN KĨ NĂNG GIẢI HPT, BPT và HÌNH PHẲNG OXY www.Moon.vn
Ví dụ 9 [Tham khảo]: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho ABCD là hình thang vuông tại A và D có
BC AB AD Trung điểm của BC là điểm M(1; 0), đường thẳng AD có phương trình
− + =
x y Tìm tọa độ điểm A biết DC > AB
Lời giải:
E
M N
D
C
Gọi N là trung điểm của AD, E là hình chiếu của B trên MN ⇒MN =d M AB( ; )=2
Theo giả thiết
2
,
= = = =a ⇒ = −a = a
2
+ = ⇔ +a = ⇔ = −
Gọi A∈ −x 3y+ =3 0⇒ A( 3m−3; )m
2
− + −
2
=
= −
m
m
⇒
Ví dụ 10 [Tham khảo]: Giải hệ phương trình ( ) 3
7 1 14 2 3 8 5 10 4 5 4
Lời giải:
x≥ y − y− ≥
Xét phương trình (1) ta có ( ) 3
x+ x+ x= y − +y
( )3 ( )2 ( )3 ( )2 ( )
Xét hàm số f t( )= +t3 3t2 +2t với t>2⇒ f( )x = f y( −1)
Ta có f t'( )=3t2 + + >6t 2 0 với ∀ >t 2mà f ( )x = f y( −1)⇒ x = − ⇔ =y 1 y x+1
Thay y= x+1 vào phương trình (2) ta có 7 x− +1 14 y2−2y− − =3 8 5y2−10y+4 x2−5x+4 2
7 x 1 14 x 4 12 5x 9 4 x 5x 4
Đặt t= x− +1 2 x−4⇒t2 =5x− +9 4 x2−5x+4
⇒ − = ⇔ ⇔
1 1 4 1
Trang 5⇒x2 −20x+68= ⇔ =0 x 10±4 2
Thử lại ta chọn x=10−4 2
Với x=10−4 2⇒ y= 10−4 2 +1
Vậy hệ phương trình đã cho có 2 cặp nghiệm là (1; 2) và (10 4 2; 10 4 2− − +1)
Ví dụ 11 [Tham khảo]: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC vuông tại A có AB<AC,
phương trình đường trung tuyến AM là: d x: −2y− =4 0, đường tròn ( )C có tâm thuộc cạnh AC đi qua
2 điểm A và M cắt đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC tại 4;5
2
H
(H không thuộc AC) Tìm tọa độ các
đỉnh B,C của tam giác ABC biết diện tích tam giác ABC bằng 25
4
Lời giải:
Tâm I của đường tròn ( )C thuộc AC mà AB⊥AC nên AB là tiếp
C ⇒BAM =AHC ( cùng chắn AM )
Mặt khác tứ giác ABCH nội tiếp trong đường tròn ngoại tiếp tam
2
BHM = ⇒MB=MA=MH = BC
Do vậy 2 tam giác cân tại M là : MAB∆ = ∆MAH
Do đó AB= AH và MB=MH nên AM là trung trực của BH
Phương trình đường thẳng BH là: 2 21 0
2
x+ −y =
Trung điểm của BH là nghiệm của hệ
21
2
x y
+ − =
−
ABC
S
d B AM
( )
2 2
2
= − ⇒ − ⇒
+ ⇒ = − + + = ⇔
Vậy 3 ( ) ( )
6; ; 1;1 ; 7; 4
2
−