II.Phương pháp giảng dạy: Nêu và giảI quyết vấn đề, hợp tác nhóm và vấn đáp 2 Kiểm tra bài cũ8ph HS1: Phát biểu quy tắc tính diện tích tứ giác có hai đường chéo vuông góc và hình thoi..
Trang 1Tuần: 20 Tiết: 33 Ngày dạy:…………
- Rèn kỉ năng vận dụng các công thức đã học vào các bài tập cụ thể
- Kĩ năng sử dụng công thức tính diện tích tam giác để tự mình tìm kiếm công thức tínhdiện tích hình thang, tiếp đến tìm ra công thức tính diện tích hình bình hành
3 Thái độ:
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
II.PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY
Nêu và giải quyết vấn đề, hợp tác nhóm và vấn đáp
HS: Hoạt động theo nhóm làm trên phiếu học tập
GV: Thu và sửa một số bài và kết luận vấn đề.
GV: Từ kết luận các em đã nêu vậy công
thức tính diện tích hình thang là như thế
thang hãy tính diện tích hình bình hành
HS: Sung phong lên bảng trình bày.
1.Công thức tính diện tích hình thang:
H
a
bh
h
Trang 2HĐ3(15ph) Ví dụ: Cho hình chữ nhật
POQR có hai kích thước là a,b
a) Hãy vẻ một tam giáccó một cạnh là
GV: Yêu cầu HS đọc đề trên đèn chiếu.
? Vậy muốn tính diện tích hình thang
ABED ta cần tính yếu tố nào?
HS: Ta cần tính thêm yếu tố đường cao.
GV: Sau khi HS làm xong GV nhận xét và
một lần nữa chốt lại cách giải
áp dụng công thức tính diện tích hình thang tacó:
Trang 3Tuần:20, Tiết:34 Ngày dạy:…………
- Rèn kĩ năng vận dụng các công thức đã học vào các bài tập cụ thể
- Kỉ năng sử dụng công thức tính diện tích tam giác để tự mình tìm kiếm công thức tínhdiện tích hình thoi
3 Thái độ:
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác qua việc vẽ hình thoi và những bài tập về vẻ hình
II.PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY
Nêu và giải quyết vấn đề, hợp tác nhóm và vấn đáp
2.Kiểm tra bài cũ: (7 phút)
Hãy tính diện tích tứ giác ABCD theo AC, BD
GV: Tương tự như phần bài củ hay viết
công thức tính diện tích hình thoi theo hai
d1
d2
Trang 4Hoạt động 2(20ph) Ví dụ:
Trong khu vườn hình thang cân ABCD
(đáy nhỏ AB = 30m, đáy lớn CD = 50m,
diện tích bằng 800m 2 ), Người ta làm một
vườn hoa hình tứ giác MENG với M,E,N,G
là trung điểm các cạnh hình thang cân.
a) Tứ giác MENG là hình gì?
b) Tính diện tích của bồn hoa.
GV: Cho học sinh đọc ví dụ và giải thích
cách giải
HS: Đọc ví dụ và trả lời câu hỏi mà GV
nêu ra trong quá trình giảng
GV: Chốt lại công thức tính diện tích hình
thoi bằng hai cách
- Cũng cố: Hãy tính diện tích hình vuông
có độ dài đường chứo là d
HS: Hoạt động theo nhóm và làm bài tập
trên giấy trong
GV: Thu phiếu và chiếu cho cả lớp nhận
xét bài làm của từng nhóm
GV: Chốt lại cách vẽ.
2 Ví dụ: (16 phút)
Giải :a) Tứ giác MENG là hình thoi
Vì: ME = GN = 1/2BD (1)
EN = MG = 1/2AC (2)
Mà BD = AC(đường chéo hình thang cân) (3)
Từ (1), (2) và (3) => ME = EN = NG = GMVậy MENG là hình thoi
D
CB
Trang 5Tuần:21, Tiết:35 Ngày dạy:…………
2 Kỹ năng : Có kỹ năng tính diện tích của hình thoi, hình bình hành
3 Thái độ:: Giáo dục tính chính xác, óc tư duy sáng tạo, độc lập
II.Phương pháp giảng dạy:
Nêu và giảI quyết vấn đề, hợp tác nhóm và vấn đáp
2) Kiểm tra bài cũ(8ph)
HS1: Phát biểu quy tắc tính diện tích tứ giác có hai đường chéo vuông góc và hình thoi Nêucông thức tổng quát, giải thích
HS2: Bài 34/128
3) Bài mới:(32ph)
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ
GV: Yêu cầu học sinh đọc đề bài 35?
? Mời học sinh lên bảng vẽ hình và
ghi giả thiết, kết luận?
? Muốn tính được diện tích của hình
thoi ABCD ta phải tìm được yếu tố
H D
Từ B kẻ BH ⊥ AD ⇒ AH = 3cm Áp dụng định lýPitago trong ∆ vuông AHB có:
BH2 = AB2 – AH2 = 62 – 32 = 36 – 9 = 27
⇒ BH = 27 = 9.3 3 3= (cm)Vậy SABCD = BH.AD = 3 3.6 = 18 3 (cm2)
* Bài tập 45/131 SBT:
a) Ta có thể vẽ được vô số tứ giác có hai đường
Trang 6? Cho độ dài hai đường chéo, ta có
thể vẽ được bao nhiêu tứ giác có hai
đường chéo vuông góc với nhau?
? Vẽ được bao nhiêu hình thoi?
? Tại sao ta chỉ có thể vẽ được duy
nhất một hình thoi có hai đường
chéo là a và 1
2a?
? Hãy tính diện tích hình thoi ấy?
GV: Đọc đề bài tập 46/131 SBT:
? Bài toán cho biết điều gì?
? Một em tính diện tích hình thoi khi
biết hai đường chéo?
? Em nào tính được đường cao BH?
chéo vuông góc và có độ dài hai đường chéo là a và1
2a
b) Ta chỉ có thể vẽ đượcduy nhất một hình thoi có độdài hai đường chéo là a và 1
Giải:
A O C
H Da) SABCD = 1
Trang 7Tuần: 21, Tiết: 36 Ngày dạy:…………
DIỆN TÍCH ĐA GIÁC.
I Mục tiêu:
1.Kiến thức: HS nắm vững công thức tính diện tích các đa giác đơn giản( hình thoi, hình chữ
nhật, hình vuông, hình thang).Biết cách chia hợp lý các đa giác cần tìm diện tích thành các đagiác đơn giản có công thức tính diện tích
- Hiểu được để chứng minh định lý về diện tích hình thoi
2 Kỹ năng: Vận dụng công thức và tính chất của diện tích để tính diện tích đa giác, thực
hiện các phép vẽ và đo cần thiết để tính diện tích HS có kỹ năng vẽ, đo hình
3.Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.
- Tư duy nhanh, tìm tòi sáng tạo
II.Phương pháp giảng dạy:
Nêu và giải quyết vấn đề, hợp tác nhóm và vấn đáp
2 Kiểm tra bài cũ(5ph)
Nhắc lại các công thức tính diện tích đã học
? Lên bảng vẽ hình và đã cho biết độ
dài những đoạn thẳng nào?
? Ta chia đa giác đó như thế nào để ta
Trang 8? Tương tự với tứ giác DEGC?
? Vậy diện tích đa giác ABCDEGHI
GV: Yêu cầu học sinh tìm cách chia
Vậy: SABCDEGHI = SAIH + SABGH + SDEGC = = 10,5 + 21 + 8 = 39,5 (cm2)
Khi đó: SABCDE = SABC+ SAHE + SDKC + SHKDE
4 Củng cố(2ph): Hệ thống kiến thức toàn bài và làm bài tập 37, 38/130.5
5.Dặn dò(2ph): BTVN 39, 40/130.
V Rút kinh nghiệm:
Chương III : TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG Bài 1: ĐỊNH LÝ TA LET TRONG TAM GIÁC I- MỤC TIÊU
- Kiến thức: HS nắm vững kiến thức về tỷ số của hai đoạn thẳng, từ đó hình thành về khái
niệm đoạn thẳng tỷ lệ
+ Từ đo đạc trực quan, qui nạp không hoàn toàn giúp HS nắm chắc ĐL thuận của Ta lét
- Kỹ năng: Vận dụng định lý Ta lét vào việc tìm các tỷ số bằng nhau trên hình vẽ sgk.
- Thái độ:+ Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.
+ Tư duy nhanh, tìm tòi sáng tạo
II CHUẨN BỊ
Giáo viên: Chuẩn bị bảng phụ ,bút dạ.
Học sinh: Bút dạ, thước.
II.Phương pháp giảng dạy:
Nêu và giải quyết vấn đề, hợp tác nhóm và vấn đáp
IV.Tiến trình Lên lớp:
1.Ổn định (1ph):
H K G
Trang 92 Kiểm tra bài cũ(Không)
? Qua đó em nào có thể phát biểu thế nào là
tỉ số của hai đoạn thẳng?
? Lấy ví dụ minh họa?
? Tỉ số của hai đoạn thẳng có phụ thuộc vào
cách chọn đơn vị đo không?
Hoạt động 2(7ph)
? Vận dụng tìm tỉ số của hai đoạn thẳng AB
cà CD; A’B’ và C’D’ ở ?2?
? So sánh tỉ số của hai cặp đoạn thẳng ấy?
? Vậy thế nào là đoạn thẳng tỉ lệ?
? Kết quả bằng bao nhiêu?
1 Tỉ số của hai đoạn thẳng:
Trang 10-Phát biểu ĐL Ta Lét trong tam giác
- Bài 5: Tính trực tiếp hoặc gián tiếp
+ Tập thành lập mệnh đề đảo của định lý Ta lét rồi làm
- Kiến thức: HS nắm vững nội dung định lý đảo của định lý Talet Vận dụng định lý để xác
định các cắp đường thẳng song song trong hình vẽ với số liệu đã cho
+ Hiểu cách chứng minh hệ quả của định lý Ta let Nắm được các trường hợp có thể sảy ra khi vẽ đường thẳng song song cạnh
- Kỹ năng: Vận dụng định lý Ta lét đảo vào việc chứng minh hai đường thẳng song song
Vận dụng linh hoạt trong các trường hợp khác
- Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.
- Tư duy nhanh, tìm tòi sáng tạo
- Tư duy biện chứng, tìm mệnh đề đảo và chứng minh, vận dụng vào thực tế, tìm ra phương pháp mới để chứng minh hai đường thẳng song song
II CHUẨN BỊ
Giáo viên: Chuẩn bị bảng phụ ,bút dạ.
Học sinh: Bút dạ, thước.
II.Phương pháp giảng dạy:
Nêu và giải quyết vấn đề, hợp tác nhóm và vấn đáp
AD AE
x = EC ⇔ = ⇒x x = 2
+ Hãy phát biểu mệnh đề đảo của định lý Ta let
3.Bài mới:
Trang 11HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC
Hoạt động 1:Định lý Ta Lét đảo(15ph)
- GV: Cho HS làm bài tập ?1
Cho ∆ABC có: AB = 6 cm; AC = 9 cm, lấy
trên cạnh AB điểm B', lấy trên cạnh AC điểm
C' sao cho AB' = 2cm; AC' = 3 cm
B' C'
B C Giải:
DE//BC; EF//AB b) Tứ giác BDEF là hình bình hành vì có 2 cặp cạnh đối //
B’ C’
B D C
GT ∆ABC ; B'C' // BC ( B'∈ AB ; C' ∈ AC
KL AB' AC' BC'
AB = AC = BC
Chứng minh
- Vì B'C' // BC theo định lý Talet ta có:
?1
Trang 12c) So sánh các tỷ số: AD AE DE; ;
AB EC BC và cho nhận xét về mối quan hệ giữa các cặp tương
ứng // của 2 tam giác ADE & ABC
- Các nhóm làm việc, trao đổi và báo cáo kết
- GV: Trường hợp đường thẳng a // 1 cạnh của
tam giác và cắt phần nối dài của 2 cạnh còn lại
tam giác đó, hệ quả còn đúng không?
x = PQ ⇔ =x ⇒ = =c) x = 5,25
- Kiến thức: Trên cơ sở bài toán cụ thể, cho HS vẽ hình đo đạc, tính toán, dự đoán, chứng
minh, tìm tòi và phát triển kiến thức mới
- Kỹ năng: Vận dụng trực quan sinh động sang tư duy trừu tượng tiến đến vận dụng vào thực
tế
- Bước đầu vận dụng định lý để tính toán các độ dài có liên quan đến đường phân giác trong
và phân giác ngoài của tam giác
- Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.
- Tư duy nhanh, tìm tòi sáng tạo
- Giáo dục cho HS tính thực tiễn của toán học và những bài tập liên hệ với thực tiễn
II CHUẨN BỊ
Giáo viên: Chuẩn bị bảng phụ ,bút dạ.
Học sinh: Bút dạ, thước.
II.PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY:
Nêu và giải quyết vấn đề, hợp tác nhóm và vấn đáp
Trang 13IV.Tiến trình Lên lớp:
1.Ổn định (1ph):
2 Kiểm tra bài cũ(5ph)
Nêu định lý Ta-let và hệ quả của định lý Ta-let
3.Bài mới
Hoạt động 1:(20ph)
Gv: Một em hãy đọc nội dung ?1?
? Hãy đo độ dài đoạn thẳng BD và
? Vậy định lý này có đúng với tia
phân giác của góc ngoài của tam giác
Vì BE//AC nên ·BEA CAE= · (so le trong)
⇒ ·BAE=·BEA ⇒∆ABE cân tại B ⇒ BE= AB (1)
Áp dụng hệ quả của ĐL Ta-let với ∆ DAC có:
D’ B C'
Trang 14? Vận dụng định lý trên hãy tính tỉ số
giữa x và y; Tính x khi y = 5 trong ?2?
4- Củng cố(7ph): Hệ thống kiến thức toàn bài và làm bài tập 17/67.
LUYỆN TẬP.
I- MỤC TIÊU:
- Kiến thức: - Củng cố vững chắc, vận dụng thành thạo định lý về tính chất đường phân giác
của tam giác để giẩi quyết các bài toán cụ thể từ đơn giản đến khó
- Kỹ năng: - Phân tích, chứng minh, tính toán biến đổi tỷ lệ thức.
- Bước đầu vận dụng định lý để tính toán các độ dài có liên quan đến đường phân giác trong
và phân giác ngoài của tam giác
- Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.
- Tư duy nhanh, tìm tòi sáng tạo
- Giáo dục cho HS tính thực tiễn của toán học và những bài tập liên hệ với thực tiễn
II CHUẨN BỊ
Giáo viên: Chuẩn bị bảng phụ ,bút dạ.
Học sinh: Bút dạ, thước.
II.PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY:
Nêu và giải quyết vấn đề, hợp tác nhóm và vấn đáp
IV.Tiến trình Lên lớp:
1.Ổn định (1ph):
2 Kiểm tra bài cũ(4 ph)
Phát biểu hệ quả của định lý Talet?
3 Bài mới (35ph)
Trang 15Hoạt động của GV và HS Nội dung ghi bảng
giả thiết, kết luận của bài?
GV: Vì AE là phân giác của góc
A nên theo định lý đường phân
giác của một góc ta có điều gì?
? Vận dụng tính chất của dãy tỉ
số bằng nhau?
? Kết quả bằng bao nhiêu?
Bài tập 19/68:
? Đọc nội dung bài tập 19, vẽ
hình, ghi gt, kl của bài?
? Bài toán yêu cầu ta chứng
Trang 16Hs: Đọc nội dung bài tập 20/68?
Gt ABCD là hình thang (AB//CD); AC∩BD = O
a đi qua O và //CD cắt AD,BC lần lượt E và F
Bài 4:KHÁI NIỆM HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG.
I- MỤC TIÊU :
- Kiến thức: - Củng cố vững chắc định nghĩa về hai tam giác đồng dạng Về cách viết tỷ số
đồng dạng Hiểu và nắm vững các bước trong việc chứng minh định lý" Nếu MN//BC,
M ∈AB , N ∈AC ⇒ ∆AMD = ∆ABC"
- Kỹ năng: - Bước đầu vận dụng định nghĩa 2∆ ∼ để viết đúng các góc tương ứng bằng nhau, các cạnh tương ứng tỷ lệ và ngược lại
- Vận dụng hệ quả của định lý Talet trong chứng trong chứng minh hình học
- Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.
II CHUẨN BỊ
Giáo viên: Chuẩn bị bảng phụ ,bút dạ.
Học sinh: Bút dạ, thước.
II.PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY:
Nêu và giải quyết vấn đề, hợp tác nhóm và vấn đáp
IV.Tiến trình Lên lớp:
1.Ổn định (1ph):
E O F
Trang 172 Kiểm tra bài cũ(8 ph)
? Hai tam giác bằng nhau có đồng
dạng với nhau không?
? Nếu hai tam giác cùng đồng dạng
với một tam giác thứ ba thì hai tam
giác đó có đồng dạng với nhau
không?
? Phát biểu tính chất?
Hoạt động 2:(16ph)
GV: Quay lại với hệ quả của định lý
Ta-let Nếu một đường thẳng cắt hai
cạnh và song song với cạnh còn lại thì
tạo thành một tam giác mới có ba
cạnh tương ứng tỉ lệ với ba cạnh của
tam
giác đã cho
? Vậy liệu tam giác mới đó có đồng
dạng với tam giác đã cho không?
GV: Để trả lời câu hỏi này các em
Trang 18? Em nào chỉ ra được các góc tương
ứng của hai tam giác đó bằng nhau?
M
B C
4.Củng cố:(3ph)
- HS trả lời bài tập 23 SGK/71
+ Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng với nhau ⇒ đúng
+ Hai tam giác đồng dạng với nhau thì bằng nhau ( Sai) Vì chỉ đúng khi tỉ số đồng dạng là 1.Giải:
- Chú ý số tam giác dựng được, số nghiệm
Bài 5:TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ NHẤT
I- MỤC TIÊU :
- Kiến thức: - Củng cố vững chắc ĐLvề TH thứ nhất để hai tam giác đồng dạng Về cách
viết tỷ số đồng dạng Hiểu và nắm vững các bước trong việc CM hai tam giác đồng dạng Dựng ∆AMN ~ ∆ABC chứng minh ∆AMN = ∆A'B'C' ⇒ ∆ABC ~ ∆A'B'C'
- Kỹ năng: - Bước đầu vận dụng định lý 2∆ ∼ để viết đúng các góc tương ứng bằng nhau, các cạnh tương ứng tỷ lệ và ngược lại
- Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.
- Tư duy nhanh, tìm tòi sáng tạo
II- CHUẨN BỊ:
- GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ
- HS: Thứơc com pa, đo độ, ê ke
II.PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY:
Trang 19Nêu và giải quyết vấn đề, hợp tác nhóm và vấn đáp
IV.Tiến trình Lên lớp:
1.Ổn định (1ph):
2 Kiểm tra bài cũ: (8ph)
- Hãy phát biểu định lý về hai tam giác đồng dạng?
GV: Ta thấy giả thiết của hệ quả định lý
Ta-let và định lý về hai tam giác đồng dạng
giống nhau Còn phần kết luận thì khác nhau
Phải chăng: Nếu ba cạnh của tam giác này tỷ
lệ với ba cạnh của tam giác kia thì hai tam
giác đó đồng dạng với nhau Liệu đây có phải
là một dấu hiệu để nhận biết hai tam giác
đồng dạng với nhau mà không cần phải đầy
đủ cả 2 yếu tố: các góc tương ứng bằng nhau
và các cạnh tương ứng tỷ lệ
GV: Đưa ra H32 SGK Vậy 2 tam giác này có
đồng dạng với nhau không?
GV: Giả sử trên AB lấy M sao cho AM =
A’B’, trên AC lấy N sao cho AN = A’C’ Nối
MN Có nhận xét gì ∆ABC với ∆AMN?
? Quan hệ giữa ∆AMN với ∆A’B’C’?
Trang 20? Em nào có thể tìm ra phương hướng chứng
? Vận dụng định lý về hai tam giác đồng dạng
hãy chỉ ra cặp tam giác đồng dạng trong hình
34
Hoạt động 2(7ph)
áp dụng: Xét xem tam giác ABC có đồng
dạng với tam giác IKH không ?
MN B C
BC = BC ⇒ AN = A’C’ và MN = B’C’.Hai tam giác AMN và A’B’C’ có ba cạnhbằng nhau từng đôi một: AM = A’B’ (cáchdựng); AN = A’C’ và MN = B’C’ (c/m trên)
∆A’B’C’ có A’B’ = 4; A’C’ = 6; B’C’ = 8; 6 9 4 6
Kl a) ∆ABC và ∆A’B’C’ có đồng dạng với
nhau không? Vì sao? A 12 B B’ 8 C’ b) Tính tỷ số chu vi của hai tam giác đó
Trang 21b) Chu vi của ∆A’B’C’ là 2p’.
Chu vi của ∆ABC là 2p
Theo tính chất của dãy tỉ số có:
Bài 6: TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ HAI.
I- MỤC TIÊU
- Kiến thức: HS nắm chắc định lý về trường hợp thứ 2 để 2∆ đồng dạng (c.g.c) Đồng thời củng cố 2 bước cơ bản thường dùng trong lý thuyết để chứng minh 2∆đồng dạng Dựng ∆AMN ∼ ∆ ABC Chứng minh ∆ABC ~ ∆ A'B'C ⇒ ∆A'B'C'~ ∆ABC
- Kỹ năng: - Vận dụng định lý vừa học về 2∆ đồng dạng để nhận biết 2∆ đồng dạng Viếtđúng các tỷ số đồng dạng, các góc bằng nhau tương ứng
- Thái độ: Rèn luyện kỹ năng vận dụng các định lý đã học trong chứng minh hình học.
II - CHUẨN BỊ:
- GV: Tranh vẽ hình 38, 39, phiếu học tập
- HS: Đồ dùng, thứơc com pa, thước đo góc, các định lý
III.PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY:
Nêu và giải quyết vấn đề, hợp tác nhóm và vấn đáp
IV.Tiến trình Lên lớp:
1.Ổn định (1ph):
2 Kiểm tra bài cũ: (7ph)
Phát biểu định lý về trường hợp đồng dạng thứ nhất của 2 tam giác? Vẽ hình ghi (gt), (kl) vànêu hướng chứng minh?
Trang 22- GV cho HS các nhóm làm bài vào phiếu học
tập
GV: Qua bài làm của các bạn ta nhận thấy
Tam giác ABC & Tam giác DEF có 1 góc
bằng nhau = 600 và 2 cạnh kề của góc tỷ lệ(2
cạnh của tam giác ABC tỉ lệ với 2 cạnh của
tam giác DEF và 2 góc tạo bởi các cặp cạnh
đó bằng nhau) và bạn thấy được 2 tam giác đó
đồng dạng =>Đó chính là nội dung của định
lý mà ta sẽ chứng minh sau đây
GV: Cho học sinh đọc định lý & ghi GT-KL
GV: Cho các nhóm thảo luận => PPCM
GV: Cho đại diện các nhóm nêu ngắn gọn
phương pháp chứng minh của mình
+ Đặt lên đoạn AB đoạn AM=A'B' vẽ
+ Trên Ayxác định điểm C: AC = 7,5
+ Trên Ayxác định điểm E: AE = 2
GT ABC & A'B'C'
A B' '
AB =A C' '
AC (1); Â=Â'
KL ∆A'B'C' ~∆ABCChứng minh
-Trên tia AB đặt AM=A'B'Qua M kẻ MN// BC(N∈AC)
Trang 23A 2
3 500 E
D 5
O
C D y
Bài 7: TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ BA.
I- MỤC TIÊU :
- Kiến thức: HS nắm chắc định lý về trường hợp thứ 3 để 2∆ đồng dạng (g g ) Đồng thời củng cố 2 bước cơ bản thường dùng trong lý thuyết để chứng minh 2∆đồng dạng Dựng ∆AMN ∼ ∆ ABC Chứng minh ∆ABC ~ ∆ A'B'C ⇒ ∆A'B'C'~ ∆ABC
- Kỹ năng: - Vận dụng định lý vừa học về 2∆ đồng dạng để nhận biết 2∆ đồng dạng Viếtđúng các tỷ số đồng dạng, các góc bằng nhau tương ứng
- Thái độ: Rèn luyện kỹ năng vận dụng các định lý đã học trong chứng minh hình học.
Trang 24II CHUẨN BỊ:
- GV: Tranh vẽ hình 41, 42, phiếu học tập
- HS: Đồ dùng, thứơc com pa, thước đo góc, các định lý
III.PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY:
Nêu và giải quyết vấn đề, hợp tác nhóm và vấn đáp
IV.Tiến trình Lên lớp:
1.Ổn định (1ph):
2 Kiểm tra bài cũ: (6ph)
Phát biểu định lý về trường hợp đồng dạng thứ nhất và thứ hai của 2 tam giác? Vẽ hình ghi (gt), (kl) và nêu hướng chứng minh?
3 Bài mới
*HĐ1:(20ph) Định lý:
GV: Cho HS làm bài tập ở bảng phụ
Cho ∆ABC & ∆ A'B'C có Â=Â' , µB = µ 'B
Chứng minh : ∆A'B'C'~ ∆ABC
- HS đọc đề bài
- HS vẽ hình , ghi GT, KL
- GV: Yêu cầu HS nêu cách chứng minh
tương tự như cách chứng minh định lý 1 và
định lý 2
? Để chứng minh hai tam giác đồng dạng với
nhau ta thường làm như thế nào?
? Nêu hướng chứng minh?
? MN//BC ta có nhận xét gì về quan hệ giữa
∆AMN với ∆ABC?
? Em nào có thể chứng minh được ∆AMN ∼
KL ∆ABC ~ ∆ A'B'C
A A'
M N B' C’
B C
Chứng minh
- Đặt trên tia AB đoạn AM = A'B'
- Qua M kẻ đường thẳng MN // BC ( N ∈AC)
Vì MN//BC ⇒ ∆ ABC ~ ∆ AMN (1)Xét ∆ AMN & ∆ A'B'C có:
Â=Â (gt)
AM = A'B' ( cách dựng)
·AMN= µB ( Đồng vị) µB = Bµ ' (GT) ⇒ ·AMN= Bµ '
700
40 0
Trang 25* Vận dụng định lý và kiểm nghiệm tìm thêm vấn đề mới
- GV: Chứng minh rằng nếu 2 ∆ ~ thì tỷ số hai đường cao tương ứng của chúng cũng bằng tỷ
- Kỹ năng : Rèn kỹ năng chứng minh hai tam giác đồng dạng
- Thái độ: Giáo dục tính chính xác, óc tư duy sáng tạo
II CHUẨN BỊ
Giáo viên: Chuẩn bị bảng phụ ,bút dạ.
Học sinh: Bút dạ, thước.
Trang 26II.PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY:
Nêu và giải quyết vấn đề, hợp tác nhóm và vấn đáp
IV.Tiến trình Lên lớp:
1.Ổn định (1ph):
2 Kiểm tra bài cũ: (8ph)
HS1: Định nghĩa và phát biểu định lý hai tam giác đồng dạng
HS2: Bài 25/72
3 Bài mới:(30ph)
? Nhắc lại định lý về hai tam giác đồng
dạng?
? Đọc yêu cầu của bài tập 26/72
? Em nào có thể nêu cách dựng tam giác
đồng dạng với tam giác đã cho theo tỷ số
đồng dạng cho trước?
HS: (Nêu cách dựng)
GV: Chốt lại cách dựng và đồng thời nêu
từng bước dựng cho học sinh
? Khi biết độ dài ba cạnh có thể dựng được
một tam giác mới bằng tam giác đã cho
không ?
GV: Đọc yêu cầu của bài tập 27/72
? Một học sinh lên bảng vẽ hình theo yêu
cầu của đầu bài?
? Trong hình vẽ trên có mấy cặp tam giác
đồng dạng với nhau? Đó là những cặp tam
3AC
Kẻ B1C1 ta được ∆AB1C1 ∼ ∆ABC theo tỷ số k
= 2
3
- Dựng ∆A’B’C’ = ∆AB1C1 (dựng tam giác biết
độ dài ba cạnh), ta được ∆A’B’C’ ∼∆ABC theo
k = .
Trang 27giác nào?
? Tại sao chúng đồng dạng với nhau?
? Đồng dạng với nhau theo tỷ số bao
nhiêu?
GV: Hướng dẫn bài tập số 28/72
∆ABC ∼∆MBL với 2
32
- Kiến thức: HS nắm chắc định lý về3 trường hợp để 2∆ đồng dạng Đồng thời củng cố 2 bước cơ bản thường dùng trong lý thuyết để chứng minh 2∆ đồng dạng
- Kỹ năng: - Vận dụng định lý vừa học về 2∆ đồng dạng để nhận biết 2∆ đồng dạng Viết đúng các tỷ số đồng dạng, các góc bằng nhau tương ứng Giải quyết được các bài tập từ đơn giản đến hơi khó- Kỹ năng phân tích và chứng minh tổng hợp
- Thái độ: Rèn luyện kỹ năng vận dụng các định lý đã học trong chứng minh hình học.
II - CHUẨN BỊ:
- GV: phiếu học tập
- HS: Đồ dùng, thứơc com pa, thước đo góc, các định lý
- Bài tập về nhà
III.PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY:
Nêu và giải quyết vấn đề, hợp tác nhóm và vấn đáp
IV.Tiến trình Lên lớp:
1.Ổn định (1ph):
2 Kiểm tra bài cũ: (8ph)
- Nêu các phương pháp để chứng minh 2∆đồng dạng ?
- Chữa bài 36 A 12,5 B
x
D 28,5 C
Trang 28∆ABD và ∆BDC có: ¼
ˆA DBC ABD BDC
- Muốn tìm x ta làm như thế nào?
- Hai tam giác nào đồng dạng? vì sao?
GV : Cho học sinh làm trên phiếu học tập
_ Muốn tìm được x,y ta phải chứng minh
được 2∆ nào ∼ vì sao ?
- Viết đúng tỷ số đồng dạng
* Giáo viên cho học sinh làm thêm :
Vẽ 1 đường thẳng qua C và vuông
góc với AB tại H , cắt DE tại K Chứng
10 ⇒
Bài 38
Vì AB P DE
⇒ µ1
B = ¶1
Trang 29AD là tia phân giác góc A, D ∈ BC;
BM ⊥ AD; CN ⊥ AD (M ∈ AD, N ∈ AD)
kl a) BM
CN ; b) AM DM
AN = DN CM: a) Ta có SABD=1
2BD.AH và SACD=1
2CD.AH
⇒ ABD ACD
1.2
ABD ACD
BM AD
S = CN AD = CN
Từ (1) và (2) ⇒ BM CN =67.b) ∆MBD ∼∆NCD (g.g) ⇒ DM BM (3)
+ Dựa vào tính chất tia phân giác để lập tỷ số
+ Chứng minh hai tam giác đồng dạng theo trường hợp g.g
Trang 30- Kỹ năng: - Vận dụng định lý vừa học về 2∆ đồng dạng để nhận biết 2∆ vuông đồng dạng.Viết đúng các tỷ số đồng dạng, các góc bằng nhau Suy ra tỷ số đường cao tương ứng, tỷ số diện tích của hai tam giác đồng dạng.
- Thái độ: Rèn luyện kỹ năng vận dụng các định lý đã học trong chứng minh hình học.Kỹ
năng phân tích đi lên
II- CHUẨN BỊ:
- GV: Tranh vẽ hình 47, bảng nhóm
- HS: Đồ dùng, thứơc com pa, thước đo góc
III.PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY:
Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp, hợp tác nhóm
IV.Tiến trình Lên lớp:
1.Ổn định (1ph):
2 Kiểm tra bài cũ: (6ph)
- Viết dạng tổng quát của các trường hợp đồng dạng của 2 tam giác thường
- Chỉ ra các điều kiện cần để có kết luận hai tam giác vuông đồng dạng ?
3.Bài mới
Hoạt động 1(5ph) : áp dụng các trường
hợp đồng dạng của tam giác thường vào
tam giác vuông.
- GV: Hai tam giác vuông đồng dạng với
nhau khi nào?
*HĐ2:(15ph) Dấu hiệu đặc biệt nhận biết
2 tam giác vuông đồng dạng:
- GV: Cho HS quan sát hình 47 & chỉ ra các
cặp ∆~
- GV: Từ bài toán đã chứng minh ở trên ta
có thể nêu một tiêu chuẩn nữa để nhận biết
hai tam giác vuông đồng dạng không ? Hãy
b) Tam giác vuông này có hai cạnh góc vuông
tỷ lệ với hai cạnh góc vuông của tam giác vuông kia
2 Dấu hiệu đặc biệt nhận biết 2 tam giác vuông đồng dạng:
* Hình 47: ∆ EDF ~ ∆ E'D'F'A'C' 2 = 25 - 4 = 21
AC2 = 100 - 16 = 84
21
A C AC
Trang 31- Theo định lý Pi ta go ta có?
*HĐ3:(8ph)
? Tỷ số của hai đường cao của hai tam giác
đồng dạng được xác định như thế nào?
? Em nào có thể chứng minh được ?
? Tương tự, với tỷ số diện tích của hai tam
giác đồng dạng như thế nào?
? Em nào có thể chứng minh được ?
Theo t/c của dãy tỉ số bằng nhau ta có:
Vậy ∆ABC ~ ∆A'B'C'
3 Tỷ số hai đường cao, tỷ số diện tích của hai tam giác đồng dạng: A’
A
B’ C’ H’
B H C
a) áp dụng Pitago ∆ ABC có:
BC2 = 12,452 + 20,52
⇒ BC = 23,98 mb) Từ ∆~ (CMT)
Trang 324 Luyện tập- Củng cố: (8ph)
bài 50
- GV: Hướng dẫn HS phải chỉ ra được :
+ Các tia nắng trong cùng một thời điểm xem như các tia song song
+ Vẽ hình minh họa cho thanh sắt và ống khói
GV: Đưa ra câu hỏi để HS suy nghĩ và trả lời
- Để đo chiều cao của cột cờ sân trường em có cách nào đo được không?
- Hoặc đo chiều cao của cây bàng.?
5 Hướng dẫn về nhà (2ph)
- Làm tiếp bài tập còn lại
- Chuẩn bị giờ sau:
Trang 33Giáo viên: Chuẩn bị bảng phụ ghi các đề bài tập.
Học sinh: Thước thẳng, bài tập về nhà.
IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1.Ổn định lớp: (1 phút)
Nắm sỉ số
2.Kiểm tra bài cũ: (5ph)
Phát biẻu định lý về các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông
tính độ dài các đoạn thẳng BC, AH, BH
GV: Yêu cầu HS thực hiện
HS: Một em lên bảng trình bày, dưới lớp
làm vào nháp
GV: Gọi HS nhận xét và chốt lại
BT2 Bóng của một ống khói nhà máy trên
mặt đất có độ dài là 36,9m Cùng thời điểm
đó, một thanh sắt cáo 2,1 m cắm vuông góc
với mặt đất có bóng dài 1,62m Tính chiều
cao của ống khói
GV: Để tính được chiều cao của ống khói ta
Ta có: BC = AB2 +AC2 = 23,98cm
Mà ∆ABH ∽∆CBASuy ra:
BC
AB BA
HA =
BC
AB AC.
Trang 34HS: Trả lời và lên bảng trình bày, dưới lớp
B
A' ' = ' '
=> AB =
''
'
'
C A
AC B A