Bốn đơn thức trên đồng dạng C.
Trang 1A Mục tiêu
Kiểm tra, đánh giá mức độ tiếp thu của học sinh trong chương I
Rèn kĩ năng vận dụng các kiến thức đã học để giải các bài tập
Qua bài kiểm tra khắc sâu một số kiến thức cơ bản của chương I
B Nội dung
Ma trận
Các cấp độ tư duy
Nội dung kiến thức
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Khái niệm về biểu thức đại số
Giá trị của một biểu thức đại số 1 0,5 1 1
Đơn thức 2 1 2 1 1 2
Đa thức 1 0,5 1 4
Tổng 3 1,5 3 1,5 3 7
Đề bài
I TRẮC NGHIỆM : ( 3 điểm ) Khoanh tròn chữ cái in hoa trước câu trả lời đúng Câu 1: Trong các biểu thức sau , biểu thức nào là đơn thức : A 2x – 3 B 4(x + y)2 C 7(x + y) D 4
Câu 2: Tích của 3x2y3 và (3xy2) là : A 6x3y5 B 3x2y .C -9x3y5 D 9x3y5 Câu 3: Cho các đơn thức A = ; B = ; C = -2x2y ; D = xy2 , ta có : A Bốn đơn thức trên đồng dạng C Hai đơn thức A và B đồng dạng B Hai đơn thức A và C đồng dạng D Hai đơn thức D và C đồng dạng Câu 4: Đơn thức 3x2y4z có bậc là : A 5 B 6 C 7 D 8 Câu 5: Giá trị của biểu thức tại x = 2 và y = -1 là A 12,5 B 1 C 6 D 10 Câu 6: Bậc của đa thức 5x4y + 6x2y2 + 5y8 +1 là A 8 B 6 C 5 D 4 II TỰ LUẬN : ( 7 điểm ) Câu 7(2 điểm):Thu gọn đơn thức sau:
Câu 8(4 điểm): Cho hai đa thức : M(x) = 3x4 – 2x3 + 5x2 – 4x + 1
và N(x) = -3x4 + 2x3 –3x2 + 7x + 5
a/ Tính : P(x) = M(x) + N(x)
Trang 2b/ Tính : Q(x) = M(x) - N(x)
c/ Tính giá trị của biểu của P(x) tại x = -2
Câu 9(1 điểm): Cho đa thức H(x) = x2 + ax + b
Xác định các hệ số a và b biết H(1) = 1, H(-1) = 3
Hướng dẫn chấm
II
1
8
a)P(x) = (3x4 – 2x3 + 5x2 – 4x + 1) +(-3x4 + 2x3 –3x2 + 7x + 5)
= (3x4 - 3x4) + (– 2x3 + 2x3) +(5x2–3x2) +(-4x + 7x ) + (1 + 5)
b) Q(x) = (3x4 – 2x3 + 5x2 – 4x + 1) - (-3x4 + 2x3 –3x2 + 7x + 5)
= (3x4 + 3x4) + (– 2x3 - 2x3) +(5x2 + 3x2) +(-4x - 7x ) + (1 - 5)
9
H(1) = 1
⇔ a + b = 0 ⇒ a= - b (1) H(-1) = 3
⇔ -a + b = 2 (2) Thay (1) vào (2), ta có -(-b) + b = 2
2b = 2
b = 1
⇒ a= - 1
0,25 0,25
0,5