1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

MT-Đề-HD chấm KT chương II

3 298 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: - Đánh giá sự tiếp thu kiến thức của học sinh trong chương II.. - Đánh giá kĩ năng vẽ hình, chứng minh hai tam giác bằng nhau, hai góc bằng nhau, hai đoạn thẳng bằng nhau- tín

Trang 1

KIỂM TRA CHƯƠNG II

A Mục tiêu:

- Đánh giá sự tiếp thu kiến thức của học sinh trong chương II - Đánh giá kĩ năng vẽ hình, chứng minh hai tam giác bằng nhau, hai góc bằng nhau, hai đoạn thẳng bằng nhau- tính độ dài đoạn thẳng - Rèn tính linh hoạt, sáng tạo B Chuẩn bị C Hoạt động trên lớp I Ma trận Các cấp độ t duy Nội dung kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng TN TL TN TL TN TL Tổng ba góc trong tam giác, góc ngoài của tam giác 2 1

Các trường hợp bằng nhau của tam giác 1 0,5 3 5,5 Tam giác cân 2 1

Định lí Pitago 1 2

Tổng 1 0,5 4 2 5 7 ,5 II Kiểm tra  Đề bài: Câu 1: (2 đ) Điền dấu “x” vào chỗ trống một cách thích hợp: Câu Đúng Sai a)Nếu 3 góc của tam giác này bằng 3 góc của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau b)Góc ngoài của một tam giác lớn hơn góc trong kề với nó c)Tam giác vuông có một góc bằng 450 là tam giác vuông cân d)Nếu góc B là góc ở đáy một tam giác cân thì góc B là góc nhọn

Câu 2: (0, 5 đ) Khoanh tròn vào đáp án em chọ đúng: Tam giác ABC cân tại A, có Â = 400 Góc ở đáy của tam giác đó bằng: A 500

B 600

C 700

Câu 3: (7, 5đ)

Cho tam giác ABC có CA = CB = 10 cm, AB = 12 cm Kẻ CI  AB (I  AB) Kẻ IH

AC (H AC), IK BC (K BC)

a) Chứng minh rằng IA = IB

Trang 2

b) Chứng minh rằng IH = IK

c) Tính độ dài IC

d) HK // AB

 Hướng dẫn chấm:

b)

c)

d)

Sai Sai Đúng Đúng

0,5 0,5 0,5 0,5

3

a)

b)

c)

d)

Vẽ hình, ghi GT, KL đúng

2 1

C

I

K H

Xét ∆AIC và ∆BIC có

AIC = BIC = 90 CA=CB (GT)

CI cạnh chung

∆AIC = ∆BIC(cạnh huyền – cạnh góc vuông)

IA = IB (cạnh tương ứng) Xét ∆IHC và ∆IKC có:

0

H = K = 90 ( )

GT C

CI là cạnh chung

∆IHC = ∆IKC (cạnh huyền – góc nhọn)

IH = IK (cạnh tương ứng)

Từ IA = IB (chứng minh trên)

Mà AB = 12 cm

IA = IB = 6cm

áp dụng định lí Pitago vào tam giác vuông AIC, ta có

IA2 + IC2 = AC2

IC2 = AC2 - IA2 = 102 – 62 = 100 – 36 = 64

IC = 8 cm Chứng minh được CI AB Chứng minh được CI AB Kết luận HK// AB

Chú ý: HS có thể làm theo cách khác

0,5

1,0 0,5 0,5

1,0 0,5 0,5

0,5 0,5 1,0 0,5 0,5

Trang 3

III Hướng dẫn học bài ở nhà:

- Ôn lại toàn bộ kiến thức chương II

- Xem trước bài : Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong tam giác SGK tập hai

- Chuẩn bị miếng bìa hình tam giác ABC AB = 12cm, AC = 15cm, BC = 18cm

Ngày đăng: 23/04/2015, 20:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w