I.MỤC TIÊU: - Biết nghỉ hơi đúng sau các dấu chấm,dấu phẩy,giữa các cụm từ;bước đầu biết đọc rõ lời nhân vật trong bài.. -Làm lại các bài tập đã làm ở lớp... Bài: MẨU GIẤY VỤN I.MỤC TI
Trang 1Chính tả Mẩu giấy vụnThủ công Gấpmáy bay đuôi rời (T1)Thứ tư
Tập đọc Ngôi trường mớiLuyện từ và câu Câu phủ định, câu khảng định
Toán 47 + 25
Mĩ thuật Vẽ trang trí: Vẽ màu vào hình có sẵn
Hát nhạc Múa vui
Hoạt động NG Sinh hoạt sao
Trang 2Giáo án lớp 2.
Môn: ĐẠO ĐỨC
Bài: GỌN GÀNG – NHĂN NẮP (T2).
I.MỤC TIÊU:
- Biết cần phải giữ gọn gàng, ngăn nắp chỗ học,chỗ chơi như thế nào
- Nêu được lợi ích của việc giữ gọn gàng, ngăn nắp chỗ học chỗ chơi
- Thực hiện gọn gàng, ngăn nắp chỗ học,chỗ chơi
III.CÁCH TIẾN HÀNH.
-Dẫn dắt – ghi tên bài
Bài4: Yêu cầu
-HD trả lời miệng
-Chia nhóm –yêu cầu đóng vaitheo tình huống
-Nêu: Cùng mọi người giữ gọngàng, ngăn nắp nơi mình ở
-Bài5: nêu yêu cầu
-Nhận xét về lớp mình đã gọngàng, ngăn nắp chưa? Em cầnlàm gì để lớp gọn gàng, sạchsẽ?
Bài6:HD HS thực hiện Giơ thẻtừ: đồng ý đỏ; không đồng ýmàu xanh; không biết giơ màutrắng
-Nêu
-2HS đọc bài học
-Nhắc lại tên bài học
-2HS đọc yêu cầu bài tập.-Cả lớp đọc
-Nối tiếp nhau đọc về cáctình huống
-Dọn mâm xong đi chơi.-Quét nhà xong rồi đi xemphim
+Cần nhắc và giúp bạn dọn.-Thảo luận nhóm
-Đóng vai
-Nhận xét đánh giá
-1 –2 HS đọc yêu cầu bàitập
Trang 3-Nhận xét tiết học.
-3 – 4 HS đọc bài học
-Về nhà thực hiện theo bàihọc
Trang 4Giáo án lớp 2.
Môn: TẬP ĐỌC (2 tiết) Bài: MẨU GIẤY VỤN
I.MỤC TIÊU:
- Biết nghỉ hơi đúng sau các dấu chấm,dấu phẩy,giữa các cụm từ;bước đầu biết
đọc rõ lời nhân vật trong bài
- Hiểu ý nghĩa:Phải giữ gìn trường lớp luôn sạch đẹp.(trả lời được câu hỏi 1,2,3) II.ĐỒ DÙNG.
- Tranh minh hoạ bài tập đọc
- Bảng phụ nghi nội dung cần HD luyện đọc
III.CÁCH TIẾN HÀNH:
-Nhận xét – đánh gía
-Dẫn dắt – ghi tên bài
-Đọc mẫu:đọc diễn cảm
-Theo dõi và phát hiện từ khó
-HD đọc câu dài
+Lớp ta hôm nay sạch sẽ quá
Thật đáng khen (giọng khen)-Giúp HS giải nghĩa từ SGK
-Chia nhóm và yêu cầu luyệnđọc
-Yêu cầu đọc thầm
-Cô giáo yêu cầu cả lớp làm
2- 3 HS đọc bài : Cái trốngtrường em Và trả lời câu hỏiSGK
-Nhắc lại tên bài học
-Nghe
-Nối tiếp đọc từng câu
-Phát âm từ khó
-Đọc cá nhân
-Nối tiếp nhau đọc từng đọan.-2HS đọc từ ngữ ở chú giải.-Cả lớp cùng nói
-Đọc trong nhóm
-Kiểm tra số lượng đọc
-Đọc đồng thanh từng đoạn,-Cử cái đại diện nối tiếpnhau đọc
-Nhận xét nhóm, cá nhânđọc
-Đọc
-Lắng nghe xem mẩu giấy
Trang 5-Nhận xét chung.
-Tại sao cả lớp lại cười rộ lênthích thú khi bạn gái nói?
-Em có thích bạn gái trongtruyện không ? vì sao?
-Qua bài này muốn nhắc nhở
-Nhận phiếu thảo lụân
-Báo cáo kết quả
-Nhận xét – bổ xung
-6 – 8 HS tự liên hệ
-Đọc trong nhóm
-vài nhóm lên thể hiện
-Nhận xét đánh giá
-Cho ý kiến
Trang 6Giáo án lớp 2.
Bài: 7 CỘNG VỐ MỘT SỐ: 7 +5 I.MỤC TIÊU:
- Biết cách thực hiện phép cộng dạng 7 + 5 ,lập được bảng 7 cộng với một số
- Nhận biết trực giác về tính chất giao hoán của phép cộng
- Biết giải và trình bày bài giải bài toán về nhiều hơn
II.CÁCH TIẾN HÀNH:
-Nêu tóm tắt
Có:12 con gà mái
Gà trống nhiều hơn: 3con-Đàn gà có … con?
-Nhận xét đánh giá
-HD HS làm phép cộng
7+ 5 trên que tính-HD cách đặt tính
-HD tự lập bảng cộng 7và đọc thuộc
-Bài 1: Củng cố lại bảng cộng
-Nhắc HS chú ý cách đặt tính Và ghi kết quả
-làm Bảng con
Đàn gà có số con là
12 + 3 = 15 (con)
-Thực hiện trên que tính
7+ 5=12-Ghi bảng con
-Thực hiện trên que tính
7+ 4 = 11 7 + 6 = 13 7 + 8
=157+ 5 =12 7 + 7 =14 7+ 9 =16-đọc đồng thanh, cá nhân
-Vài HS đọc thuộc lòng
-Nêu theo cặp đôi
4 + 7 =11 7 + 6 =13
7 + 4 =11 6 + 7 =13-Vài HS nêu miệng
-làm vào bảng con
-Nêu miệng
7 +8 =15 7 + 6 =13
Trang 77411+ 7815+ 7916+ 7714+ 7310+
-5 – 6 HS đọc
-Làm lại các bài tập đã làm ở lớp
Trang 8Giáo án lớp 2.
Môn: Thể dục Bài11: Ôn 5 động tác của bài thể dục phát triển chung – đi đều.
- Địa điểm: sân trường
- Phương tiện: Còi, sách thể dục GV lớp 2
III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu
Nội dung Thời lượng Cách tổ chức
A.Phần mở đầu:
-Tập hợp lớp phổ biến nội dung bài học.
-Khởi động: Giậm chân tại chỗ và hát bài: Xoè
hoa.
+Khoay các khớp.
-Trò chơi: Làm theo hiệu lệnh
B.Phần cơ bản.
1)Ôn 5 động tác vươn thở , tay, chân, lườn, bụng
-GV làm mẫu HS tập theo.
-Cán sự lớp điều khiển lớp tập – Gv theo dõi
sửa sai cho HS.
-Chia 4 tổ tự tập.
2-Đi đều.
-Làm mẫu và HD cách đi.
-Luyện tập.
3)Trò chơi: Nhanh lên bạn ơi.
-Phổ biến cách chơi – HS thi đua chơi theo tổ.
-Đánh giá sau khi chơi.
C.Phần kết thúc.
-Cúi người thả lỏng.
-Cúi lắc người thả lỏng.
-Nhảy thả lỏng.
Trang 9Bài: 47 + 5
I.MỤC TIÊU.
- Biết thực hiện phép cộng có nhứ trong phạm vi 100,dạng 47 + 5
- Biết giải bài toán về nhiều hơn theo tóm tắt bằng sơ đồ đoạn thẳng
II.CÁCH TIẾN HÀNH.
Bài 1: Củng cố
lại cách đặt tính
Bài 2: Số?
Bài 3:
Bài 4: Làm quen
với bài tập trắc
nghiệm
-Chấm bài tập HS
-Nêu phép cộng:47+5-HD HS thực hiện trênque tính
-Yêu cầu HS đặt tính vànêu cách tính
-HD HS thực hành
-Yêu cầu HS làm bảngcon và nêu cách tính
-Kẻ sãn vào bảng lớp
-Ghi tóm tắt lên bảng
-Vẽ lên bảng – HD HScách đếm hình
-Cho HS chơi trò chơitiếp sức
- 5- 6 HS đọc bảng cộng 7.-Nhận xét – bổ xung
-Lấy 4 bó 1 chục que và 7 que rời them 5 que nữa vậy có tất cả
52 que
47 + 5 = 52 (que)
-làm bảng con
7+ 5 = 12 viết 2 nhớ 1 sang hàng chục
-4Chục thêm 1 chục = 5 chục viết 5
-Vài HS nêu
-Làm bảng con
-Nêu cách cộng-1 HS điền
-Làm vào vở
-2- 3HS đọc bài theo tóm tắt.-Giải vào vở
-Đoạn thẳng AB dài là
17 + 8 = 25 (cm)Đáp số :25 cm-Làm bảng con
D 9-Mỗi nhóm cử 6 HS lên lần lượt ghi đúng 6 phép tính 7 cộng với một số theo bài học
Trang 10+ 17421
532
643
976
865
+Giáo án lớp 2.
3.Củng cố dặn
dò: 2’ -Nhắc HS
-Cácnhóm thực hiện
2- 3 HS đọc lại
-Nhận xét đánh giá
-Học thuộc bảng cộng 7, 8 ,9 – làm bài tập
Môn: KỂ CHUYỆN
Trang 11Bài: MẨU GIẤY VỤN I.MỤC TIÊU:
Dựa theo tranh ,kể lại từng đoạn câu chuyện Mẩu giấy vụn
II CÁCH TIẾN HÀNH.
-Chia lớp thành các nhóm
-Muốn dựng lại câu chuỵên cần mấy vai?
-HD HS chú ý lời nói của từngnhân vật
+Lời của cả lớp: Có ạ, đồng
ý ạ
-Kể lại nội dung câu chuỵên-Qua câu chuyện muốn nhắc nhở em điền gì?
4HS nối tiếp nhau nêu
+T 1: Cô giáo hỏi các bạn vềmẩu giấu vụn
+T 2: Một bạn nam đứng lên nóivề mẩu giấy vụn
+T 3: Bạn nữa nhặt mẩu giấy chovào sọt rác
+T 4: Bạn gái nói lêný kiến củamình
-Kể trong nhóm
-Đại diện các nhóm lên kể theo4tranh
-Nhận xét đánh giá
- 4HS: Người dẫn, cô giáo, bạnnam, bạn gái
-Từng nhóm 4 HS lên dựng lạicâu chuyện
HS có thể nhìn sách
-Nhận xét các nhóm, cá nhânhọc sinh kể hay nhất
-Nghe theo dõi –đánh giá
-Cần phải biết giữ gìn lớp họcsạch sẽ
-Tự liên hệ việc giữ gìn trườnglớp
Trang 12Giáo án lớp 2.
Môn: CHÍNH TẢ (Tập chép.)
Trang 13Bài: MẨU GIẤY VỤN.
I.MỤC TIÊU.
- Chép lại chính xác bài chính tả,trình bày đúng lời nhân vật trong bài
- Làm được bài tập 2(2 trong 3 dòng a,b,c) bài tập 3 phần a/b
II.ĐỒ DÙNG.
- Chép sẵn bài chép
- Vở tập chép, Vở BTTV, phấn, bút,…
III.CÁCH TIẾN HÀNH.
-Nhận xét chung
-Giới thiệu nêu mụctiêu bài
-Đọc đoạn chép
-Bạn gái nghe thấy mẩu giấy nói gì?
-Tìm các dấu câu trong bài?
-yên cầu HS viết bảng con và phân tích
-Theo dõi – uốn nắn
-Đọc lại bài
-Chấm 8 – 10 bài – nhận xét
-Bài 2:nêu yêu cầu:
-Bài tập yêucầu gì?
-Bài 3a- Nêu yêu cầu của bài
-Chia lớp thành 4 nhóm
-Viết bảng con
-Theo dõi
-2HS đọc lại
-Hãy nhặt bỏ tôi vào sọt rác
-Dấy phẩy, dấu hai chấm, dấu gạch ngang, dấu ngoặc kép, dấu chấm than
-Mẩu giấy, nhặt lên, sọt rác …-Ngồi viết bài
-Theo dõi soát lỗi
-Theo dõi đọc yêu cầu
-Điền ai/ay-Làm bài vào vở bài tập.-Đổi vở chấm bài
-Mái nhà, máy cày
-Thính tai, gơ tay-Chải tóc, nước chảy
-Theo dõi
-Các nhóm làm bài tập vào phiếu
+xa xôi, sa xuống
+Phố xá, đường sá
Trang 14Giáo án lớp 2.
3.Củng cố dặn
dò 2’ -nhận xét tiết học.-Dặn HS
+Ngã ba đường, ba ngả đường
-Vẽ tranh, vẻ đẹp
-nhận xét – chữa bài,-Về nhà làm lại bài tập
Môn: THỦ CÔNG.
Trang 15Bài: GẤP MÁY BAY ĐUÔI RỜI (T2).
I MỤC TIÊU.
- Gấp được máy bay đuôi rời
- Các nếp gấp tương đối phẳng và thẳng
II ĐỒ DÙNG.
- Quy trình gấp máy bay đuôi rời, vật mẫu, giấu màu
- Giấy nháp, giấy thủ công, kéo, bút …
III CÁCH TIẾN HÀNH.
1.Kiểm tra
5 – 7’
2.Bài mới
-HD HS thực
hành gấp máy
bay đuôi rời
-Nhận xét –đánh giá
-Dặn dò:
-2HS gấp và nêu
+B1: Cắt tờ giấy hình chữ nhật.+B2: Gấp đầu, cánh máy bay.+B3:Làm thân và đuôi
+B4: lắp máy bay hoàn chỉnhvà sử dụng
-Phóng máy bay
-Chuẩn bị đồ dùng cho tiết sau
Trang 16Giáo án lớp 2.
Môn: TẬP ĐỌC Bài: NGÔI TRƯỜNG MỚI I.MỤC TIÊU:
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu;bước đầu biết đọc bài văn với giọng nhẹ nhàng,chậm rãi
- Hiểu nội dung:Ngôi trường mới rất đẹp,các bạn học sinh tự hào về ngôi trường và yêu quí thầy cô,bạn bè(trả lời được câu hỏi 1,2)
III CÁCH TIẾN HÀNH.
-HD HS đọc câu văn dài
-Giúp HS giải nghĩa các từ SGK-Chia lớp theo bàn
-Yêu cầu HS đọc thầm-Bài văn chia mấy đoạn?
-Mỗi đoạn nói lên ý gì?
-Chia lớp làm 4 nhóm và yêucầu các nhóm thảo luận
3 HS đọc bài Mẩu giấy vụnvàtrả lời câu hỏi 1,2,3
-Ngôi trường và các bạn HS-Nhận xét bài
-Nhắc lại-Theo dõi, dò bài theo
-Nối tiếp nhau đọc từng câu,phát âm từ khó
-Luyện đọc-Nối tiếp nhau đọc đoạn-Nói nghĩa của các từ
-đọc trong nhóm-Các nhóm thi đọc -Cử đại diện thi đọc-Bình xét nhóm đọc, cá nhânđọc hay
-Thực hiện-3 đoạn
-Đoạn 1:Tả ngôi trường từ xa.-đ2: tả lớp học
-Đ3.Tả cảm xúc của HS dướimái trường
-Thảo luận
-đại diện các nhóm báo cáo
Trang 17-Bài văn tả ngôi trường từ xađến gần và nói lên cảm xúcyêu mến, tự hào của HS
-Yêu cầu HS đọc cá nhân
-Trường của em cũ hay mới?
Em yêu trường của mìnhkhông?
-Làm gì để trường luôn sạchđẹp?
-Đánh giá chung-Nhăùc HS biết giữ gìn trươnglớp
-Nhận xét, bổ sung
-Nêu
+Tình cảm yêu mến, tự hào vềngôi trường mới
-4 HS đọc-Bình chọn HS đọc hay-vài HS nêu
-Đọc bài nhiều làn
Trang 18Giáo án lớp 2.
Môn: LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Bài: CÂU KIỂU AI LÀ GÌ? KHẲNG ĐỊNH PHỦ ĐỊNH.
TỪ NGỮ VỀ ĐỒ DÙNG HỌC TẬP.
II ĐỒ DÙNG
- Phiếu bài tập phô tô BT3
- Vở bài tập
III CÁCH TIẾN HÀNH
-Đánh giá chung-Giới thiệu bài-HD HS làm bài tập-BT1: - Yêu cầu đọc-HD câu mẫu
Bài tập 2: Nêu yêu cầu-Bài tập yêu cầu gì?
-HD nói câu mẫu-Yêu cầu các cặp HS tự nóia.Em không thích nghỉ học
-Viết
-Cần phải viết hoa
-2 HS đọc, đọc câu mẫu
-Nối tiếp nhau nói cách đặtcâu hỏi: Ai là HS lớp 2
-Môn học em yêu thích là môngì?
-Viết bảng con-Theo dõi, 2-3 HS đọc-Tìm những cách nói có nghĩagiống với nghĩa của các câu.-3-6 HS
-4 HS tập nói theo bàn
-Emkhông thích nghỉ học đâu! -Em có thích nghỉ học đâu! -Em đâu có thích nghỉ học!
Trang 19-Bài tập yêu cầu gì?
Em cần làm gì để đồ dùng,lâu, bền,
-Nhận xét,dặn dò:
-Đây không phải đường đến
-Đọc yêucầu bài tập
-Tìm các đồ vật ẩn chứa trongtranh đồ dùng đó làm gì?
-Thảo luận theo bàn và ghi ra.-Đại diện các nhóm báo cáo.+4Quyển vở để ghi bài
+ 3chiếc cặp – đựng sách vở.+ 2lọ mực - để đựng mực+ 2Bút chì : viết
-Thước kẻ: đo ,kẻ
1ê –ke: đo, kẻ
-Com Pa: vẽ vòng tròn
-Bình chọn các nhóm nêuđúng đủ
-Vài HS cho ý kiến,-Thực hành nói theo bài tập 2
Trang 20373673
Giáo án lớp 2.
Môn: TOÁN
Bài: 47 + 25
I MỤC TIÊU:
- Biết thực hiện phép cộng có nhứ trong phạm vi 100,dạng 47 + 25
- Biết giải và trình bày bài giải bài toán bằng một phép tính
II CÁCH TIẾN HÀNH.
-Yêu cầu HS đặt tính và nêu miệng
Bài 1: củng cố lại cách cộng
-7 cộng 5 bằng 12 viết 2 nhớ 1 sang hàng chục
-4 cộng 2 bằng 6 thêm 1 là 7 viết 7
-Vài hS nhắc lại-Làm bảng con
-Nêu miệng cách tính-1 hS làm trên bảng lớp-Cả lớp làm vào vở
Trang 2143+
HD HS qua các phép tính (Cho HS khá giỏi làm)
-Nhận xét, đánh giá-Dặn HS
-Đổi vở và chấm-2 HS đọc đề-1 HS đặt câu hỏi tìm hiểu đề+Bài toán cho biết gì? Hỏi gì?-Giải vào vở
-Đội đó có số người
27 + 18 = 45(người) Đáp số: 45 người-Làm miệng
-Làm bài tập vào vở BTT
Trang 22Giáo án lớp 2.
Môn: Mĩ thuật Bài: Vẽ trang trí: Vẽ màu sắc cách vẽ màu vào hình có sẵn.
I Mục tiêu:
- Biết sử dụng được 3 màu cơ bản đã học ở lớp 1
- Biết thêm 3 màu mới do các màu pha trộn với nhau: Da cam, tím, xanh lá cây
- Vẽ màu vào hình có sẵn theo ý thích
II, Chuẩn bị
- Tranh bộ đồ dùng học tập
- Vở tập vẽ, bút chì, màu tẩy
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
-Đưa ra một số tranh
-Màu sắc của thiên nhiên rất da dạng em hãy kể những màu sắc đó?
-Đồ vật cũng có nhiều màu sắc khác nhau, Màu sắc làm cho cuộc sống thêm tươi đẹp
-Yêu cầu mở SGK
-Nêu các màu trong hình?
-Đỏ pha với màu vàng ra màugì?
-Đỏ pha với màu lam ra màu gì?
-Vàng pha với lam tạo ra màu gì?
-Đưa ra lá và quả
Tìm và lấy trong hộp màu, các màu
da cam, tím, lục
-Treo bộ đồ dùng dạy học
-Hình 10 vẽ gì?
-Theo dõi giúp đớ HS yếu
-Tự chọn ra bài vẽ đẹp
-Cả lớp bình chọn
-Đánh giá chung
-Quan sát
Lá: Màu xanh, đỏ, vàng
Hoa: đỏ, vàng, tím
-Quan sát và nêu: Đỏ, vàng, lam, …
-Da cam
-Tím
Lục (xanh)
-Quả cam chính là màu
da cam, quả cà tím lá màu lục
Lấy để lên bàn
-Quan sát-hình 10 vẽ em bé, hoacúc, gà trống
-Tự chọn màu và tô.-Tự chọn
-bình chọn bài tô đẹp
Trang 23III Các hoạt động dạy - học chủ yếu.
Trang 24Giáo án lớp 2.
Môn: TẬP ĐỌC Bài: MUA KÍNH.
I.MỤC TIÊU:
1.Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:
- Đọc trơn toàn bài, đọc đúng các từ khó:
- Ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ
- Biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời nhân vật
2.Rèn kĩ năng đọc – hiểu:
- Hiểu nghĩa các từ ngữ trong bài
- Hiểu nội dung bài: Hiểu được sự hài hước của chuyện: Cậu bé lười, khôngbiết chữ, cứ tưởng keo kính là đọc được, làm bác bán kính phải phì cười
II.ĐỒ DÙNG.
- Tranh minh hoạ bài trong SGK
- Bảng phụ
III.CÁCH TIẾN HÀNH:
-Nhận xét – ghi điểm
-Dẫn dắt –ghi tên bài
-Đọc bài với giọng chậm rãi
-Theo dõi ghi những từ
HS đọc sai lên bảng
-Nhắc lại tên bài học
-Nối tiếp đọc câu
-Phát âm từ khó
-Nối tiếp nhau đọc từng đoạn
2HS đọc từ ngữ ở chú giải
-Gương, kiếng, mục kỉnh
-Không nín được, phải bật ra cười
-Luyện đọc trong nhóm
Trang 25-Nhận xét –đánh giá.
-Yêu cầu đọc bài và nêu câu hỏi cho bạn khác trả lời
-Cậu bé ngốc nghếch cứ tưởng đeo kính là đọc được
-Yêu cầu đọc theo vai
-Nhận xét chung
-Hãy nói 1 vài câu khuyên cậu bé
-Nhắc HS
-Các nhóm đọc đồng thanh
- các nhóm thi đọc-Bình chọn nhóm đọc hay
-Đọc
-Thực hiện
+Cậu bé mua kính để làm gì?+Cậu bé thử kính như thế nào?(-Thử 5 – 7 cái mà vẫn không đọc được)
-Thấy vậy bác bán hàng hỏi cháuđiều gì? (hay là cháu không biết chữ)
-Thái độ của cậu bé ra sao?
(Ngạc nhiên: Cháu mà … làm gì?-Bác bán kính có thái độ như thế nào? (Phì cười)
-Tại sao bác lại phì cười?
(tại cậu bé gốc nghếch quá)
-Đọc theo nhóm 3HS
Trang 26Giáo án lớp 2.
- Chép chính xác bài chính tả,trình bày đúng các dấu câu trong bài
- Làm được BT2;BT(3)a/b
II ĐỒ DÙNG :
-Vở bài tập tiếng việt
III CÁCH TIẾN HÀNH:
-Nhận xét chung bài trước
-Giới thiệu mục tiêu bài học
-Đọc đoạn viết
Dưới ngôi trường mới bạn HScảm thấy những gì mới?
-Trong bài có những dấu câunào?
Đọc:mái trường Rung động,
trang nghiêm, cũng.
-Đọc bài chính tả,-Đọc lại bài
-Chấm 8 – 10 bài
Bài 2: Chia lớp thành 2 dãychơi trò chơi, Thi tìm nhanhtiếng có vần ai/ay
Bay 3: Nêu yêu cầubài tậpvà chia lớp thành 4 nhóm thiđua tìm tiếng có âm l/n,thanh hỏi, ~
-Viết bảng con 3 tiếng có vầnai/ay
-Nhận xét
-2HS đọc
-Lớp đọc đồng thanh
-Tiếng trống, tiếng cô giáo,tiếng đọc bài …
-Dấu chấm, dấu phẩy, dấu !-Phân tích và viết bảng con
-Nghe – viết vào vở -Đổi vở theo dõi soát lỗi
-Tự sửa lỗi
-2HS đọc yêu cầu
-Mỗi dãy tìm một phần
-Nhận xét bổ xung
+Tai, mai, nai, trai, gái,…
+Máy, bay, cày, …-Thi đua trên bảng
-Nhận xét bổ xung
-Làm bài vào vở bài tập tiếngviệt