- Nắm đợc các kiểu cấu tạo câu trong bảng tổng kết.- GV cho điểm theo hớng dẫn của Vụ Giáo dục Tiểu học.. HS nào đọc không đạt yêu cầu, GV cho các em về nhà luyện đọc để kiểm tra lại tro
Trang 1- Nắm đợc các kiểu cấu tạo câu trong bảng tổng kết.
- GV cho điểm theo hớng dẫn của
Vụ Giáo dục Tiểu học HS nào đọc
không đạt yêu cầu, GV cho các em
về nhà luyện đọc để kiểm tra lại
trong tiết học sau
**Bài tập 2:
- GV dán lên bảng lớp tờ giấy đã
viết bảng tổng kết Hớng dẫn: BT
yêu cầu các em phải tìm ví dụ
minh hoạ cho từng kiểu câu:
- Cho HS làm bài vào vở, Một số
- HS nêu yêu cầu
- HS nối tiếp nhau trình bày
- Những HS làm vào bảng nhóm treo bảng và trình bày
- HS nghe
- Nhận xét
- HS đọc SGK
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết tính vận tốc, quãng đờng, thời gian
- Biết đổi đơn vị đo thời gian
- GD học sinh ý thức học tốt môn học
* MTR: HS biết thực hiện phép tính đơn giản
II.Đồ dùng dạy - học:
- GV: Thớc kẻ
Trang 2- Cho HS làm bài vào nháp.
- Mời 1 HS lên bảng chữa bài
135 : 3 = 45 (km) Mỗi giờ xe máy đi đợc là:
135 : 4,5 = 30 (km) Mỗi giờ ô tô đi đợc nhiều hơn xe máy là:
45 – 30 = 15 (km) Đáp số: 15 km
- HS nêu yêu cầu
15750 : 105 = 150 (m/phút) Đáp số: 150 m/phút
- HS làm BT
Trang 3** Hoạt động 1: Thảo luận.
*Mục tiêu: Giúp HS trình bày khái
quát về sự sinh sản của động vật:
vai trò của cơ quan sinh sản, sự thụ
tinh, sự phát triển của hợp tử
+Đa số động vật đợc chia làm mấy
giống? Đó là những giống nào?
+Tinh trùng họăc trứng của động
vật đợc sinh ra từ cơ quan nào? cơ
quan đó thuộc giống nào?
+Hiện tợng tinh trùng kết hợp với
* Mục tiêu: HS biết đợc các cách
sinh sản khác nhau của động vật
* Cách tiến hành:
- Bớc 1: Làm việc theo cặp
2 HS cùng quan sát các hình trang
112 SGK, chỉ vào từng hình và nói
với nhau: con nào đợc nở ra từ
trứng ; con nào vừa đợc đẻ ra đã
+Đợc sinh ra từ cơ quan sinh dục: con đực có cơ quan sinh dục
đực tạo ra tinh trùng, con cái có cơ quan sinh dục cái tạo ra trứng
+Gọi là sự thụ tinh
+Hợp tử phát triển thành cơ thể mới…
- HS hoạt
động nhóm
Trang 44- Củng cố, dặn dò:
- Cho HS vẽ hoặc tô màu con vật mà em yêu thích
- GV nhận xét giờ học, nhắc HS về nhà học bài và chuẩn bị bài sau
Ngày soạn: 13/3/2011
Ngày giảng: Thứ ba ngày 16 tháng 3 năm 2011
Toán - tiết 137 Luyện tập chung ( tr 144)
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết tính vận tốc, quãng đờng, thời gian
- Biết giải bài toán chuyển động ngợc chiều trong cùng một thời gian
2- Kiểm tra bài cũ:
Cho HS nêu quy tắc và công thức
tính vận tốc, quãng đờng, thời gian
+Có mấy chuyển động đồng thời
trong bài toán?
+Chuyển động cùng chiều hay ngợc
- Cho HS làm bài vào nháp
- Mời 2 HS lên bảng chữa bài
Sau mỗi giờ cả hai ô tô đi đợc quãng đờng là:
42 + 50 = 92 (km)Thời gian đi để hai ô tô gặp nhaulà:
276 : 92 = 3 (giờ) Đáp số: 3 giờ
- HS nêu yêu cầu
- HS nêu yêu cầu
Bài giải:
15 km = 15 000 m Vận tốc chạy của ngựa là:
15 000 : 20 = 750 (m/phút)
Đáp số: 750 m/phút
- HS làm BT
Trang 5Tiếng việt
Ôn tập và kiểm tra giữa học kì II (tiết 2) ( tr100)
I Mục tiêu:
- Mức độ , yêu cầu về kỹ năng đọc nh ở tiết 1
- Tạo lập đợc câu ghép theo yêu cầu BT2
- GD học sinh ý thức ôn tập tốt
* MTR: HS đọc trơn các bài tập đọc
II Đồ dùng dạy học:
- GV: -Phiếu viết tên từng bài tập đọc và HTL (nh tiết 1)
-Ba tờ phiếu viết 3 câu văn cha hoàn chỉnh của BT2
thuộc lòng) 1 đoạn hoặc cả bài
theo chỉ định trong phiếu
- GV đặt 1 câu hỏi về đoạn, bài
vừa đọc, HS trả lời
- GV cho điểm theo hớng dẫn của
Vụ Giáo dục Tiểu học HS nào
đọc không đạt yêu cầu, GV cho
điều khiển kim đồng hồ chạy
b) Nếu mỗi bộ phận trong chiếc
đồng hồ đều muốn làm theo ý thích riêng của mình thì chiếc đồng hồ sẽ hỏng
c) Câu chuyện trên nêu lên một nguyên tắc sống trong xã hội là:
“Mỗi ngời vì mọi ngời và mọi ngời vì mỗi ngời”
- HS đọc SGK
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc nh ở tiết 1
- Tìm đợc các câu ghép, các từ ngữ đợc lặp lại, đợc thay thế trong đoạn
Trang 6-Ba tờ phiếu viết 3 câu văn cha hoàn chỉnh của BT2.
thuộc lòng) 1 đoạn hoặc cả bài
theo chỉ định trong phiếu
- GV đặt 1 câu hỏi về đoạn, bài
vừa đọc, HS trả lời
- GV cho điểm theo hớng dẫn của
Vụ Giáo dục Tiểu học HS nào
đọc không đạt yêu cầu, GV cho
+Tìm các câu ghép trong bài văn
- Sau khi HS trả lời, GV dán lên
bảng tờ phiếu đã viết 5 câu ghép
của bài Cùng HS phân tích các vế
của câu ghép VD:
+ Tìm những từ ngữ đợc lặp lại,
đ-ợc thay thế có tác dụng liên kết
câu trong bài văn?
nhng sao sức quyến rũ, nhớ th ơng / vẫn không mãnh liệt, day dứt bằng mảnh đất cọc cằn này.
3) Làng mạc / bị tàn phá // nhng mảnh đất quê h ơng / vẫn đủ sức nuôi sống tôi nh ngày x a nếu tôi / có ngày trở về.
- HS làm BT
4-Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét giờ học
- Nhắc HS về đọc trớc để chuẩn bị ôn tập tiết 4, dặn những HS cha kiểm tra tập
đọc, HTL hoặc kiểm tra cha đạt yêu cầu về nhà tiếp tục luyện đọc
Trang 7Lịch sử - tiết 28 Tiến vào dinh Độc Lập
I Mục tiêu: Học xong bài này, HS biết:
- Biết ngày 30-4-1975 quân ta giải phóng Sài Gòn, kết thúc cuộc kháng chiến
chống mĩ cứu nớc Từ đây đất nớc hoàn toàn độc lập , thống nhất:
+Chiến dịch Hồ Chí Minh, chiến dịch cuối cùng của cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nớc, đỉnh cao của cuộc Tổng tiến công giải phóng miền Nam bắt đầu ngày 26-4-1975 và kết thúc bằng sự kiện quân ta đánh chiếm Dinh Độc Lập
- GD học sinh ý thức học tập tốt
* MTR: HS Biết ngày 30-4-1975 quân ta giải phóng Sài Gòn
II Đồ dùng dạy - học:
- GV : - Tranh, ảnh t liệu về đại tháng mùa xuân năm 1975
- Lợc đồ để chỉ các địa danh đợc giải phóng năm 1975
- HS: SGK
- Phơng pháp: Đàm thoại, TL nhóm
III Các hoạt động dạy học:
1- Tổ chức:
2- Kiểm tra bài cũ:
- Trình bày ND chủ yếu nhất của
Hiệp định Pa-ri?
- Nêu ý nghĩa lịch sử của Hiệp định
Pa-ri về Việt Nam?
của ta sau Hiệp định Pa-ri
- Nêu nhiệm vụ học tập
** Hoạt động 2 (làm việc cả lớp)
- GV nêu câu hỏi:
+ Sự kiện quân ta đánh chiếm Dinh
- GV nêu lại nhiệm vụ giải phóng
miền Nam, thống nhất Tổ quốc
Nhấn mạnh ý nghĩa của cuộc kháng
chiến chống Mĩ cứu nớc
- Cho HS kể về con ngời, sự việc
trong đại thắng mùa xuân 1975
- Hát
- 2 HS
* Diễn biến:
- Xe tăng 390 húc đổ cổng chính tiến thẳng vào Đồng chí Bùi Quang Thận giơng cao cờ CM
- Dơng Văn Minh và chính quyềnSài Gòn đầu hàng không điều kiện, lúc đó là 11 giờ 30 phút ngày 30-4-1975
* ý nghĩa: : Chiến thắng ngày
30-4-1975 là một trong những chiến thắng hiển hách nhất trong lịch
sử dân tộc
Đánh tan quân xâm lợc Mĩ và quân đội Sài Gòn, giải phóng hoàn toàn miền Nam, chấm dứt
21 năm chiến tranh Từ đây, hai miền Nam, Bắc đợc thống nhất
- HS nêu
- HS hoạt
động chung
4 Củng cố, dặn dò:
Trang 8- Cho HS nối tiếp đọc phần ghi nhớ.
- GV nhận xét giờ học Dặn HS về nhà học bài và chuẩn bị bài sau
Ngày soạn: 14/ 3 /2011
Ngày giảng: Thứ t ngày 16 tháng 3 năm 2011
Toán- tiết 138 Luyện tập chung ( tr 142)
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết giải bài toán chuyển động cùng chiều
- Biết tính vận tốc, quãng đờng, thời gian
2- Kiểm tra bài cũ:
Cho HS nêu quy tắc và công
+ Có mấy chuyển động đồng thời
trong bài toán?
+ Chuyển động cùng chiều hay
- Cho HS làm vào nháp, sau đó
đổi nháp chấm chéo
36 – 12 = 24 (km) Thời gian để xe máy đuổi kịp xe
đạp là:
36 : 24 = 1,5 (giờ) 1,5 giờ = 1 giờ 30 phút
- HS nêu yêu cầu
- HS làm nháp
Bài giải:
Thời gian xe máy đi trớc ô tô là:
11 giờ7 phút – 8 giờ37 phút = 2 giờ 30 phút = 2,5 giờ
Đến 11 giờ 7 phút xe máy đã đi
đ-ợc quãng đờng (AB) là:
36 x 2,5 = 90 (km)Sau mỗi giờ ô tô đến gần xe máy là:
54 – 36 = 18 (km)Thời gian để ô tô đuổi kịp xe máy là:
- HS làm BT
Trang 9- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc nh tiết 1.
- Kể tên các bài tập đọc là văn miêu tả đã học trong 9 tuần đầu học kì II
thuộc lòng) 1 đoạn hoặc cả bài
theo chỉ định trong phiếu
- GV đặt 1 câu hỏi về đoạn, bài
vừa đọc, HS trả lời
- GV cho điểm theo hớng dẫn
của Vụ Giáo dục Tiểu học HS
nào đọc không đạt yêu cầu, GV
- Mời 1 HS đọc yêu cầu của bài
- Mời một số HS tiếp nối nhau
cho biết các em chọn viết dàn ý
cho bài văn miêu tả nào
1 đoạn hoặc cả bài theo chỉ định trong phiếu
- HS đọc bài
- HS làm BT
Trang 10; bình chọn bạn làm bài tốt nhất.
4-Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét giờ học
- Nhắc HS về nhà viết lại hoàn chỉnh dàn ý của bài văn miêu tả đã chọn
- Dặn những HS cha kiểm tra tập đọc, HTL hoặc kiểm tra cha đạt yêu cầu về nhà
tiếp tục luyện đọc
Tiếng việt
Ôn tập Và kiểm tra giữa học kì II (tiết 5) ( tr 102)
I Mục tiêu:
- Nghe-viết đúng chính tả đoạn văn tả Bà cụ bán hàng nớc chè.
- Viết đợc một đoạn văn ngắn (khoảng 5 câu) tả ngoại hình của một cụ già, biết
chọn những nét ngoại hình tiêu biểu để miêu tả
+ Bài chính tả nói điều gì?
- Cho HS đọc thầm lại bài
- GV đọc những từ khó, dễ viết
sai cho HS viết nháp: gáo dừa,
năm chục tuổi, diễn viên tuồng
chèo,…
- Em hãy nêu cách trình bày bài?
- GV đọc từng câu (ý) cho HS
viết
- GV đọc lại toàn bài
- GV thu một số bài để chấm
- Nhận xét chung
** Bài tập 2:
- Mời 1 HS đọc yêu cầu của bài
- GV hỏi:
+ Đoạn văn các em vừa viết tả
ngoại hình hay tính cách của bà
đặc điểm tiêu biểu
+ Trong bài văn miêu tả, có thể
- HS viết đoạn văn vào vở
- HS đọc
- HS theo dõi SGK
- HS viết bài
- HS làm bài tập
Trang 11Đạo đức - tiết 28
Em tìm hiểu về Liên Hợp Quốc (tiết 1)
I Mục tiêu:
- Cú hiểu biết ban đầu , đơn giản về tổ chức Liờn Hợp Quốc và quan hệ của nước
ta với tổ chức quốc tế này
- Thỏi độ tụn trọng cỏc cơ quan của Liờn Hợp Quốc đang làm việc tại nước ta
- HSKG kể được một số việc làm của cơ quan LHQ ở Việt Nam hoặc ở địaphương
* GDBVMT (Liờn hệ) : Một số hoạt dộng của LHQ trong lĩnh vực BVMT ở
2- Kiểm tra bài cũ:
Cho HS nêu phần ghi nhớ bài 12
*Mục tiêu: HS có những hiểu biết
ban đầu về LHQ và quan hệ của nớc
ta với tổ chức quốc tế này
tin, sau đó, cho HS thảo luận nhóm
4 hai câu hỏi ở trang 41, SGK
- Mời đại diện một số nhóm trình
- Sau mỗi ý kiến, GV yêu cầu HS
bày tỏ thái độ bằng cách giơ thẻ
- HS bày tỏ thái độ
- HS hoạt
động chung
Trang 12màu theo quy ớc.
- GV mời một số HS giải thích lí do
Ngời duyệtPHT
- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và học thuộc lòng (yêu cầu nh tiết 1)
- Củng cố kiến thức về các biện pháp liên kết câu: Biết dùng các từ ngữ thích hợp
điền vào chỗ trống đểliên kết câu trong những ví dụ đã cho
- GD học sinh ý thức học tốt môn học
* MTR: HS học thuộc các bài học thuộc lòng
II Đồ dùng dạy - học:
- GV: + Phiếu viết tên từng bài tập đọc và HTL (nh tiết 1)
+ Ba tờ giấy khổ to phô tô 3 đoạn văn ở bài tập 2 (đánh số tt các câu văn)
thuộc lòng) 1 đoạn hoặc cả bài
theo chỉ định trong phiếu
- GV đặt 1 câu hỏi về đoạn, bài vừa
đọc, HS trả lời
- GV cho điểm theo hớng dẫn của
Vụ Giáo dục Tiểu học HS nào đọc
không đạt yêu cầu, GV cho các em
về nhà luyện đọc để kiểm tra lại
trong tiết học sau
Trang 13xác định đó là liên kết câu theo
- nắng ở câu 3, câu 6 lặp lại nắng ở câu 2.
- chị ở câu 5 thay thế Sứ ở câu 4.
- chị ở câu 7 thay thế Sứ ở câu 6.
- Biết đọc, viết, so sánh các số tự nhiên và về dấu hiệu chia hết cho: 2, 3, 5, 9
- Rèn kĩ năng vận dụng kiến thức làm đúng bài tập
2- Kiểm tra bài cũ:
Cho HS nêu dấu hiệu chia hết
- HS nêu yêu cầu
- HS làm BT
4.Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét giờ học
- Nhắc HS về ôn các kiến thức vừa luyện tập
Tiếng việt Kiểm tra ( đọc)
Trang 14I Dựa vào nội dung bài đọc, chọn ý trả lời đúng:
1.Nên chọn tên nào đặt cho bài văn trên?
a.Mùa thu ở làng quê
b.Cánh đồng quê hơng
c.Âm thanh mùa thu
2.Tác giả cảm nhận mùa thu bằng những giác quan nào?
a.Chỉ bằng thị giác (nhìn)
b.Chỉ bằng thị giác và thính giác (nghe)
c Bằng cả thị giác, thính giác và khứu giác (ngửi)
3.Trong câu Chúng không còn là hồ nớc nữa, chúng là
những cái giếng không đáy, ở đó ta có tể nhìn thấy bầu
trời bên kia trái đất Từ đó chỉ sự vật gì?
a.Chỉ những cái giếng
b Chỉ những hồ nớc
c Chỉ làng quê
4.Vì sao tác giả có cảm tởng nhìn thấy bầu trời bên kia trái
đát?
a Vì bầu trời mùa thu rất cao nên tác giả có cảm tởng đó là
bầu trời bên kia trái đất
b Vì bầu trời mùa thu rất xanh nên tác giả có cảm tởng đó
là một bầu trời khác
c Vì những hồ nớc in bóng bầu trời là những cái giếng
không đáy nên tác giả có cảm tởng nhìn thấy ở đó bầu trời
bên kia trái đất
5 Trong bài văn có những sự vật nào đợc nhân hóa?
a Đàn chim nhạn, con đê và những cánh đồng lúa
b.Con đê, những cánh đồng lúa và cây cối đất đai
c Những cánh đồng lúa và cây cối đất đai
6.Trong bài văn có mấy từ đồng nghĩa với từ xanh?
a Một từ Đó là từ:
b Hai từ Đó là các từ:
c Ba từ Đó là các từ:
7 Trong các cụm từ: chiếc dù, chân đê, xua xua tây những
từ nào mang nghĩa chuyển?
a.Chỉ có từ chân mang nghĩa chuyển.
b.Có hai từ dù và chân mang nghĩa chuyển.
c Cả ba từ dù, chân , tay đều mang nghĩa chuyển.
8.Từ chúng trong bài văn để chỉ những sự vật nào?
a.Các hồ nớc
b Các hồ nớc, bọn trẻ
- Hát
Trang 15c.Các hồ nớc, những cánh đồng lúa, bọn trẻ.
9.Trong đoạn thứ nhất(4 dòng đầu) của bài văn, có mấy câu
ghép?
a.Một câu Đó là câu:
b.Hai câu Đó là các câu:
c.Ba câu.Đó là các câu:
10.Hai câu Chúng cứ hát mãi, hat mãi cho đến lúc những
ngon khói tan biến vào không gian mênh mông, không
gian nh một cái chuông lớn vô cùng treo suốt mùa thu,
âm vang mãi tiếng ca của trẻ con và tiếng cựa mình của
cây cối đất đai liên kết với nhau bằng cách nào?
a Bằng cách thay thể từ ngữ Đó là từ: thay cho từ:
I Mục tiêu:
- Nờu được một số đặc điểm về cư dõn và kinh tế chõu Mĩ.- Nờu được một số đặcđiểm kinh tế của Hoa Kỡ; cú nền kinh tế phỏt triển với nhiều ngành cụng nghiệpđứng hàng đầu thế giới và nụng sản xuất khẩu lớn nhất thế giới
- Chỉ và đọc trờn bản đồ thủ đụ của Hoa Kỳ
- Sử dụng tranh ảnh, bản đồ, lược đồ dể nhận biết 1 số đặc điểm của dõn cư và hđ
sx của người dõn chõu Mĩ
* GDBVMT (Liờn hệ) : GD HS cỏch xử lớ nước thải cụng nghiệp.
* MTR: HS Nêu đợc một số đặc điểm về dân c và kinh tế châu Mĩ
2- Kiểm tra bài cũ:
Châu Mĩ giáp với đại dơng nào?
Châu Mĩ có những đới khí hậu
Trang 16*Hoạt động 1: (Làm việc cá
nhân)
- HS dựa vào bảng số liệu bài 17
và nội dung ở mục 3 trong SGK,
trả lời câu hỏi:
+Châu mĩ đứng thứ mấy về số dân
trong các châu lục?
+Ngời dân từ các châu lục nào đã
dựa vào ND trong SGK, thảo luận
các câu hỏi gợi ý sau:
+Nêu sự khác nhau về kinh tế giữa
bắc Mĩ với trung Mĩ và nam Mĩ?
- HS trao đổi về một số đặc điểm
nổi bật của Hoa Kì
- Mời một số HS trình bày
- GV kết luận: (SGV – trang 142)
+Đứng thứ 3 trên thế giới
+Từ các châu lục đến sinh sống
+Dân c sống chủ yếu ở miền ven biển và miềm đông
- HS hoạt
động nhóm
Ngày giảng: Thứ sáu ngày 18 tháng 3 năm 2011
Tiếng việt Kiểm tra (viết)
I Mục tiêu:
- Nghe - viết đúng bài chính tả ( tốc độ viết khoảng 100 chữ/ 15 phút), không mắc quas 5 lỗi trong bài ; trình bày đúng hình thức bài thơ( văn xuôi)
- HS viết đợc một bài văn tả một ngời bạn thân của em ở trờng
- GD học sinh ý thức tự giác trong học tập
* MTR: HS biết làm bài kiểm tra
II Đồ dùng dạy học:
Trang 17- Viết đúng bài chính tả, trình bày sạch sẽ,
đúng mẫu chữ quy định ( Sai 1 lỗi trừ 0,25
xác, không sai lỗi chính tả: 1,5 điểm
- Diễn đạt trôi chảy, lời văn tự nhiên, tình
Trang 181 6
3 =
4
3 24
7
1 35
9
4 90
40 =
2
5 30
3
20
8 5
2
= b ;
36
15 12
5
= 36
11
- Học sinh làm vở
; 12
5 12
7 > ;
15
6 5
2 =
9
7 10
7 <
- HS làm BT
Sau bài học, học sinh biết:
- Viết sơ đồ chu trình sinh sản của côn trùng
**Hoạt động 1 : Làm việc với SGK
*Mục tiêu : giúp HS phân biệt đợc
quá trình phát triển của bớm cải