1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án T28

3 175 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 71,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: - HS biết cách tính diện tích của một đa giác bất kì bằng cách chia đa giác đó thành nhiều đa giác không có điểm trong chung.. Kỹ năng: - Rèn kỹ năng vận dụng các công thức t

Trang 1

Tiết: 28 Ngày soạn: 10-12-2010

THỰC HÀNH: ĐO DIỆN TÍCH ĐA GIÁC

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: - HS biết cách tính diện tích của một đa giác bất kì bằng cách chia đa giác đó thành

nhiều đa giác không có điểm trong chung

2 Kỹ năng: - Rèn kỹ năng vận dụng các công thức tính diện tích hình hình chữ nhật, hình vuông,

tam giác vuông

3 Thái độ: - Rèn tính cẩn thận, chính xác, khi vẽ hình Trung thực với kết kết quả đo

- Thấy được mối quan hệ giữa toán học và thực tiễn cuộc sống

II CHUẨN BỊ:

1 Chuẩn bị của giáo viên:

- Bảng phụ (kiểm tra bài cũ, hình vẽ đa giác cho từng nhóm), bút dạ, thước thẳng, êke

- Mẫu báo cáo thực hành

- Phương án tổ chức: gợi mở và phát hiện vấn đề, thực hành

2 Chuẩn bị của học sinh:

- Bảng nhóm, bút dạ, thước thẳng, êke, thước chia khoảng

- Học bài cũ, làm bài tập về nhà

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tình hình lớp: (2’)

- Kiểm tra tác phong + kiểm diện: 8A4: sĩ số vắng (phép ; không phép )

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

Câu hỏi: - Nêu định nghĩa diện tích đa giác? Diện tích đa giác có những tính chất gì?

- Diện tích của hình chữ nhật thay đổi như thế nào? Nếu chiều dài tăng 2 lần, chiều rộng không đổi

DK trả lời: - Định nghĩa: Diện tích đa giác là số đo của phần mặt phẳng bị giới hạn bởi đa giác đó

- Tính chất:

* Hai tam giác bằng nhau thì có diện tích bằng nhau

* Nếu một đa giác được chia thành những đa giác không có điểm trong chung thì diện tích của nó bằng tổng diện tích của những đa giác đó

* Nếu chọn hình vuông có cạnh bằng 1cm, 1dm, 1m, làm đơn vị đo diện tích thì đơn

vị diện tích tương ứng là 1cm2, 1dm2, 1m2,

- Gọi a, b là chiều dài ban đầu của hình chữ nhật ta có: S = a.b (đvdt) Theo đề bài ta có: a’ = 2a; b’ = b

Diện tích hình chữ nhật đa thay đổi là: S’ = a’.b’ = 2a.b =2ab = 2S

GV nhận xét và ghi điểm

3 Giảng bài mới:

 Giới thiệu bài: (1’) Để giúp cho các em ôn tập tính chất của diện tích đa giác, công thức tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông, tam giác vuông và biết cách tính diện tích một đa giác bất kì thì hôm nay chúng ta nghiên cứu sang tiết thực hành

 Tiến trình bài dạy:

Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

15’ HĐ1: Thông báo nhiệm vụ và hướng dẫn cách làm 1 Thông báo nhiệm vụ và

hướng dẫn cách làm:

 Kiểm tra dụng cụ yêu cầu học

sinh chuẩn bị

? Nhắc lại tính chất của diện

tích đa giác?

 Khẳng định để tính một diện

 HS báo cáo kết quả chuẩn bị

 HS phát biểu

 HS lắng nghe

Trang 2

tích đa giác bất kì bằng cách chia

đa giác đó thành những đa giác

không có điểm trong chung Diện

tích của đa giác đó bằng tổng

diện tích của các đa giác đã chia

 Treo bảng phụ:

Tính diện tích của đa giác sau:

(Mỗi ô vuông là một đơn vị diện

tích)

D A

 Hướng dẫn cách thực hiện:

? Để tính diện tích đa giác

ABCD ta làm như thế nào?

 Gọi HS lên bảng chia đa giác

ABCD thành những đa giác

không có điểm trong chung

 Gọi HS nhận xét

 Cho HS hoạt động nhóm tính

diện tích của từng đa giác đã

chia

 Nhận xét

 Chốt lại cách tính diện tích

của một đa giác

 HS quan sát và đọc đề bài

 HS chú ý trả lời câu hỏi của giáo viên:

 HS phát biểu:

Ta chia đa giác ABCD thành những đa giác không có điểm trong chung

 HS lên bảng thực hiện

 HS nhận xét

 HS hoạt động nhóm

 HS trình bày kết quả

 Nhóm khác nhận xét

 HS lắng nghe

 HS chú ý lắng nghe

 Giao cho các nhóm hình vẽ

sau để thực hành

Tính diện tích của đa giác sau:

B

C

D

E A

 Cho học sinh thực hiện

 Đại diện nhóm lên nhận

HS chú ý nghiên cứu cách làm

 HS thực hiện tính diện tích

đa giác

Bài tập:

Tính diện tích đa giác sau:

Giải:

H F

G B

C

D

E A

Trang 3

 Gọi học sinh trình bày.

 Gọi học sinh nhận xét

 Nhận xét và chốt lại cách

làm

 HS trình bày kết quả tính

 HS nhận xét

 HS chú ý lắng nghe

ABCDE ABF BDF BCG

2

4 Dặn dò và chuẩn bị cho tiết học sau: (2’)

- Ôn lại cách tính diện tích của một đa giác

- Về nhà hoàn thành bài tập vào vở

- Tiết sau tiếp tục thực hành đo diện tích đa giác

- Chuẩn bị thước đo góc, thước chia khoảng, êke, máy tính bỏ túi

IV RÚT KINH NGHIỆM – BỔ SUNG:

Ngày đăng: 04/06/2015, 01:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w