Mục tiêu: - Rèn cho HS đọc, viết đúng vần, tiếng từ có trong bài inh, ênh, om, am trong SGK tiếng Việt và vở bài TẬP Tiếng Việt - Vận dụng làm đúng bài TẬP trong vở bài TẬP thực hành
Trang 1Tuần 15
Ng y so à ạn: 28 tháng 11 năm 2010
Ngày giảng: Thứ ba, ngày 30 tháng 11 năm 2010
Luyện Tiếng Việt
INH ÊNH OM AM
I Mục tiêu:
- Rèn cho HS đọc, viết đúng vần, tiếng từ có trong bài inh, ênh, om, am
trong SGK tiếng Việt và vở bài TẬP Tiếng Việt
- Vận dụng làm đúng bài TẬP trong vở bài TẬP thực hành Tiếng Việt
- Vận dụng được kiến thức vào thực tế
II Đồ dùng:
- Đồ dùng học bộ môn cá nhân
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1/ Đọc bài:
- Đọc bài trong SGK, Vở BT Tiếng Việt
+ Đọc lần lượt từng bài - Đọc theo bàn, tổ
+ Kết hợp kiểm tra, sửa sai cho HS - Nêu tiếng có vần mới trong bài
- Tìm tiếng ngoài bài có vần mới
- Nêu yêu cầu bài - Theo dõi, nắm yêu cầu
- Bao quát, nhắc nhở HS - Làm bài như yêu cầu
- Sửa sai, động viên HS - Nêu kết quả
Bài 58:
Bài 1: Đọc:
- Đọc như yêu cầu - Đọc đồng thanh
Bài 2: Khoanh tròn từ chứa vần inh:
? Chữa bài, đọc từ vừa ghi? - 1 HS lên bảng:
- Lưu ý vần yên đứng 1 mình tạo tiếng Kết quả: cửa kính, bình yên
Bài 3: Điền inh hay ênh?
- 1 HS nêu, lớp đọc đồng thanh: bệnh ho
gà, thông minh, ễnh ương, máy tính
Bài 4: Tìm từ 2 tiếng có vần inh hay ênh
- Nêu miệng kết quả, đổi vở kiểm tra: Bình minh, lỉnh kỉnh, linh tinh
Bài 5: Đọc và gạch dưới inh, ênh
Trang 2- Chữa ở bảng, đọc từ vừa nối:
Chòm - râu, gầy - còm, khóm - chuối, lồi - lõm, đom - đóm, quả - cam, đi - làm
Bài 3: Khoanh tròn từ chứa vần am
- Cá nhân nêu: đuôi sam, đám cưới
Bài 4: Điền om hay am:
- Cá nhân nêu miệng k /quả: Trông nom, tối om, cái hòm, ăn bám, cám ơn
Bài 5: Đọc và gạch dưới om, am
Bài 6: Viết om, am, làm ăn, trông nom
- Cá nhân nêu: xóm, làm
* Viết vở ô li:
- Viết như mẫu
- Đọc bài SGK, Vở bài TẬP Tiếng Việt - Nghe, trình bày bài vào
- Bao quát, nhắc nhở HS
3/ Củng cố, dặn dò:
- Đọc đòng bài ở SGK - Đọc đồng thanh
- Nhận xét giờ học, nhắc nhở HS - Theo dõi, rút kinh nghiệm
- Học, chuẩn bị bài giờ sau - Làm như yêu cầu ở nhà
Thực hành kiến thức
LỚP HỌC
I Mục tiêu:
- Củng cố kỹ năng nói về các thành viên của lớp học và các đồ dùng có trong lớp
- Nói được tên lớp, tên GVCN và tên bạn trong lớp
- Nhận dạng, phân loại ở mức độ đơn giản các đồ dùng trong lớp học
- Yêu quý lớp học, kính trọng thầy cô giáo, đoàn kết với bạn
II Đồ dùng:
- Đồ dùng học bộ môn cá nhân
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1/Thảo luận:
- Hướng dẫn và bao quát thảo luận:
? Trong lớp học có những ai? - Thảo luận nhóm đôi
? Kể tên các bạn có trong lớp con? - Nêu miệng kết quả
? Cô giáo chủ nhiệm và các cô giáo dạy
con tên là gì?
- nhóm bạn nhận xét, bổ sung
? Đồ dùng trong lớp học có nhừng gì?
Trang 3- Giới thiệu về lớp học của mình - Cá nhân kể
- Kể những việc con làm để giữ lớp học
sạch đẹp
- Cá nhân nêu, bạn bổ sung
- Làm bài TẬP trong vở BTTNXH - Làm như yêu cầu, nêu kết quả
3/ Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét giờ học, nhắc nhở HS - Theo dõi, rút kinh nghiệm
- Học bài, chuẩn bị bài sau - Làm như yêu cầu ở nhà
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1/ Làm bài vào vở ô li: - Chuẩn bị vở, đồ dùng cá nhân
- Nêu yêu cầu và đề bài trong vở BT trắc
nghiệm và tự luận Toán 1/1: trang 59
- Theo dõi, nắm đề bài và yêu cầu bài
- Bao quát, hướng dẫn thêm HS - Trình bày bài vào vở
- Chữa bài, củng cố kiến thức cho HS - Nêu kết quả, sửa sai
Bài 1: Đúng ghi đ, sai ghi s:
- Nêu miệng kết quả, cách làm - 2 HS: đ đ
Bài 2: nối ô vuông với số thích hợp:
Trang 4Bài 3: Viết dấu thích hợp vào ô trống:
- Tính lần lượt từ trái sang phải - 2 HS chữa bảng:
Kết quả : < = = >
< = > >
Bài 5: Tính theo mẫu
- 4 HS lên chữa bài
- Nhận xét giờ học, nhắc nhở HS - Theo dõi, rút kinh nghiệm
- học bài, chuẩn bị bài sau - Làm như yêu cầu ở nhà
Ng y gi à ảng: Thứ năm, ngày 2 tháng12 năm 2010
Luyện Tiếng Việt
ĂM ÂM ÔM ƠM
I Mục tiêu:
- Rèn cho HS đọc, viết đúng vần, tiếng từ có trong bài ăm, âm, ôm, ơm
trong SGK tiếng Việt và vở bài TẬP Tiếng Việt
- Vận dụng làm đúng bài TẬP trong vở bài TẬP thực hành Tiếng Việt
- Vận dụng được kiến thức vào thực tế
II Đồ dùng:
- Đồ dùng học bộ môn cá nhân
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1/ Đọc bài:
- Đọc bài trong SGK, Vở BT Tiếng Việt
+ Đọc lần lượt từng bài - Đọc theo bàn, tổ
+ Kết hợp kiểm tra, sửa sai cho HS - Nêu tiếng có vần mới trong bài
- Tìm tiếng ngoài bài có vần mới
- Nêu yêu cầu bài - Theo dõi, nắm yêu cầu
- Bao quát, nhắc nhở HS - Làm bài như yêu cầu
Trang 5- Sửa sai, động viên HS - Nêu kết quả
Bài 61:
Bài 1: Đọc:
- Đọc như yêu cầu - Đọc đồng thanh
Bài 2: Khoanh tròn từ chứa vần ăm:
? Chữa bài, đọc từ vừa ghi? - 1 HS lên bảng:
Kết quả: nắm tay, mua sắm
Bài 3: Điền ăm hay âm?
- 1 HS nêu, lớp đọc đồng thanh: cuối năm, chăm làm, yên tâm, mầm non, gặm
cỏ, ngày rằm, nắm đấm, củ sắn
Bài 4: Giải đố:
- Nêu miệng kết quả, đổi vở kiểm tra:
Bài 5: Đọc và gạch dưới ăm, âm Giấy thấm
Bài 6: Viết ăm, âm, cái tăm, chậm rãi
- Đọc đồng thanh, cá nhân nêu từ: Tâm, chăm, nấm, đầm, cặm,
Bài 62
- Viết như mẫu
Bài 1: Đọc:
-Tương tự bài 61 - Đọc đồng thanh
Bài 2: Khoanh tròn từ chứa vần ơm
- Chữa ở bảng, đọc từ vừa khoanh: bờm ngựa
- Nêu kết quả, đổi vở KT: con tôm
Bài 6: Viết ôm, ơm, món nộm, mùi thơm
* Viết vở ô li:
- Cá nhân nêu: cơm, tôm, thơm, hôm
- Viết như mẫu
- Đọc bài SGK, Vở bài TẬP Tiếng Việt - Nghe, trình bày bài vào vở ô li
- Bao quát, nhắc nhở HS - Theo dõi, sửa sai
3/ Củng cố, dặn dò:
- Đọc bài ở SGK - Đọc đồng thanh
- Nhận xét giờ học, nhắc nhở HS - Theo dõi, rút kinh nghiệm
- Học bài, chuẩn bị bài sau - Làm như yêu cầu ở nhà
Trang 7Tuần 16
Ngày soạn: 5 tháng 12 năm 2010
Ngày giảng: Thứ ba, ngày 7 tháng 12 năm 2010
THI VIẾT CHỮ ĐẸP CẤP TRƯỜNG
- HS được rèn kĩ năng về cộng trừ trong phạm vi 10
- Làm bài đúng yêu cầu, vận dụng kiến thức rõ ràng
- Vận dụng được kiến thức vào thực tế
II Đồ dùng:
Vở bài tậpToán cuối tuần 1/1
Đồ dùng học bộ môn cá nhân
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- Nêu bài tập trong vở BT Toán C/ T 1/1 - Theo dõi nắm yêu cầu bài
- Bao quát, nhắc nhở HS làm bài đề A - Làm bài như yêu cầu
- Chữa bài, thống nhất kết quả - Nêu kết quả
Bài 1: Viết KQ phép cộng 2 số vào ô
trống( Theo mẫu) - 3 HS chữa:
3 4 5 6+ 1 2 3 4
Bài 2: Viết kết quả phép cộng 2 số vào ô
Cộng từng số ở cột dọc lần lượt với số ở hàng ngang được KQ ghi vào ô trống
Bài 3: Điền số vào ô trống( Theo mẫu)
- 6 HS lên bảng chữa, đổi vở kiểm tra:
0
4 9 5
Trang 8- 4 = 6
3 + 7 = 1
0
10
- 6 = 4
3/ Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét giờ học, động viên HS - Theo dõi, rút kinh nghiệm
- Học bài, chuẩn bị bài sau - Làm như yêu cầu ở nhà
Ngày giảng: Thứ năm, ngày 9 tháng 12 năm 2010
Luyện Tiếng Việt
IÊM YÊM UÔM ƯƠM
I Mục tiêu:
- Rèn cho HS đọc, viết đúng vần, tiếng từ có trong bài iêm, yêm, uôm, ươm trong SGK tiếng Việt và vở bài tập Tiếng Việt
- Vận dụng làm đúng bài tập trong vở bài tập thực hành Tiếng Việt
- Vận dụng được kiến thức vào thực tế
II Đồ dùng:
- Đồ dùng học bộ môn cá nhân
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1/ Đọc bài:
- Đọc bài trong SGK, Vở BT Tiếng Việt
+ Đọc lần lượt từng bài - Đọc theo bàn, tổ
+ Kết hợp kiểm tra, sửa sai cho HS - Nêu tiếng có vần mới trong bài
- Tìm tiếng ngoài bài có vần mới
- Nêu yêu cầu bài - Theo dõi, nắm yêu cầu
- Bao quát, nhắc nhở HS - Làm bài như yêu cầu
Trang 9- Sửa sai, động viên HS - Nêu kết quả
Bài 65:
Bài 1: Đọc:
- Đọc như yêu cầu - Đọc đồng thanh
Bài 2: Khoanh tròn từ chứa vần iêm:
? Chữa bài, đọc từ vừa ghi? - 1 HS lên bảng:
- Lưu ý vần yêm đứng 1 mình tạo tiếng Kết quả: lúa chiêm, niềm vui
Bài 3: Nối ô chữ thành từ, cụm từ?
- 2 HS nêu, lớp đọc đồng thanh: Kiếm ăn, châm biếm, quý hiếm, chiếm giữ, âu yếm, yểm hộ
Bài 4: iêm hay yêm?
- 2 HS chữa: tiêm chủng, thanh kiếm, điểm mười, yếm dãi
Bài 5: gạch dưới từ chứa vần iêm, yêm:
- Đọc cá nhân, nêu: kiếm ăn, âu yếm
Bài 6: Viết: iêm, yêm, tiêm, lúa chiêm
- Viết như mẫu
Bài 3: uôm hay ươm?
- 2 HS nêu: cánh bướm, ướm áo, thanh gươm, nhuộm màu
Bài 4: Giải đố:
- Cá nhân nêu: cánh buồm
Bài 5: Gạch dưới từ có uôm, ươm:
- Cá nhân nêu: nhuộm vàng, bướm bay
Bài 6: Viết: uôm, ươm, ao chuôm, thu
* Viết vở ô ly
Tiến hành tương tự bài trước
3/ Củng cố, tổng kết:
- Đọc bài trong SGK - Đọc đồng thanh
- Nêu tiếng ngoài bài có vần đang ôn - Nêu cá nhân
- Nhận xét giờ học, động viên HS - Theo dõi, rút kinh nghiệm
- Học bài, chuẩn bị bài sau - Làm như yêu cầu ở nhà
Thực hành kiến thức
Trang 10GẤP CÁI QUẠT GIẤY
Dậy theo bài soạn ngày 2 tháng 12
Tuần 17
Ngày soạn: 12 tháng 12 năm 2010
Ngày giảng: Thứ ba, ngày 14 tháng 12 năm 2010
Luyện Tiếng Việt
OT AT ĂT ÂT
I Mục tiêu:
- Rèn cho HS đọc, viết đúng vần, tiếng từ có trong bài ot, at, ăt, ât
trong SGK tiếng Việt và vở bài tập Tiếng Việt
- Vận dụng làm đúng bài tập trong vở bài tập thực hành Tiếng Việt
- Vận dụng được kiến thức vào thực tế
II Đồ dùng:
- Đồ dùng học bộ môn cá nhân
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1/ Đọc bài:
- Đọc bài trong SGK, Vở BT Tiếng Việt
+ Đọc lần lượt từng bài - Đọc theo bàn, tổ
+ Kết hợp kiểm tra, sửa sai cho HS - Nêu tiếng có vần mới trong bài
- Tìm tiếng ngoài bài có vần mới
- Nêu yêu cầu bài - Theo dõi, nắm yêu cầu
- Bao quát, nhắc nhở HS - Làm bài như yêu cầu
- Sửa sai, động viên HS - Nêu kết quả
Bài 68:
Bài 1: Đọc:
- Đọc như yêu cầu - Đọc đồng thanh
Bài 2: Khoanh tròn từ chứa vần at:
? Chữa bài, đọc từ vừa ghi? - 1 HS lên bảng:
Kết quả: hạt ngô, lạt giang
Bài 3: Điền vần ot hay at?
Trang 11Bài 6: Viết: ot, at, bát ngát, chim hót
- Viết như mẫu
Bài 69
Bài 1: Đọc
- Đọc như yêu cầu: đồng thanh
Bài 2: Khoanh tròn từ chứa vần ăt:
- Nêu từ vừa khoanh: chia cắt, săn bắt
Bài 3: ăt hay ât?
- 2 HS nêu:
Bài 4: Giải đố:
Đấu vật, chặt chẽ, bắt tay, chân thật Bật lửa, thân mật, vất vả, đặt hàng
- Cá nhân nêu: cây quất
Bài 5: Đọc và gạch dưới từ có vần ât, ăt:
- Cá nhân nêu: Ngày chủ nhật, em đỡ bà
và mẹ: bắt sâu, nhổ cỏ cho cây
Bài 6: Viết: ăt, ât, đôi mắt, đất cát
- Viết như mẫu
* Viết vở ô ly
Tiến hành tương tự bài trước
3/ Củng cố, tổng kết:
- Đọc bài trong SGK - Đọc đồng thanh
- Nêu tiếng ngoài bài có vần đang ôn - Nêu cá nhân
- Nhận xét giờ học, động viên HS - Theo dõi, rút kinh nghiệm
- Học bài, chuẩn bị bài sau - Làm như yêu cầu ở nhà
- Đồ dùng học bộ môn cá nhân, dụng cụ làm vệ sinh lớp
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1/Thảo luận:
- Giới thiệu tranh SGK
- Hướng dẫn và bao quát thảo luận:
- Quan sát tranh
? Trong lớp học có những ai? - Thảo luận nhóm đôi
? Các bạn đang làm gì? - Nêu miệng kết quả
? Họ sử dụng dụng cụ gì để làm? - nhóm bạn nhận xét, bổ sung
? Tại sao họ lại cùng nhau làm như vậy?
- Nhận xét, động viên HS - Theo dõi, rút kinh nghiệm
Trang 12- Bao quát, động viên HS
- Làm bài tập trong vở BTTNXH - Làm như yêu cầu, nêu kết quả
3/ Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét giờ học, nhắc nhở HS - Theo dõi, rút kinh nghiệm
- Học bài, chuẩn bị bài sau - Làm như yêu cầu ở nhà
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1/ Làm bài vào vở ô li: - Chuẩn bị vở, đồ dùng cá nhân
- Nêu yêu cầu và đề bài trong vở BT trắc
nghiệm và tự luận Toán 1/1: trang 68
- Theo dõi, nắm đề bài và yêu cầu bài
- Bao quát, hướng dẫn thêm HS - Trình bày bài vào vở
- Chữa bài, củng cố kiến thức cho HS - Nêu kết quả, sửa sai
Bài 1: Đúng ghi đ, sai ghi s:
- Nêu miệng kết quả, cách làm - 2 HS: đ s
Bài 2: Đánh dấu vào ô trống đặt sau KQ :
đ đ
đ s
- 2 HS chữa bảng, lớp đổi vở kiểm tra, kết quả đúng: 4 + 6 = 10 4 + 5 < 10
Bài 4: Viết phép tính thích hợp
5; 6; 7; 8; 9 6; 7 5; 6; 7; 8; 9 5
Trang 13- 2 HS chữaa/ b/
- học bài, chuẩn bị bài sau - Theo dõi, rút kinh nghiệm
Ngày giảng: Thứ năm, ngày 16 tháng 12 năm 2010
Luyện Tiếng Việt
ÔT ƠT ET ÊT
I Mục tiêu:
- Rèn cho HS đọc, viết đúng vần, tiếng từ có trong bài ôt, ơt, et, êt
trong SGK tiếng Việt và vở bài tập Tiếng Việt
- Vận dụng làm đúng bài tập trong vở bài tập thực hành Tiếng Việt
- Vận dụng được kiến thức vào thực tế
II Đồ dùng:
- Đồ dùng học bộ môn cá nhân
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1/ Đọc bài:
- Đọc bài trong SGK, Vở BT Tiếng Việt
+ Đọc lần lượt từng bài - Đọc theo bàn, tổ
+ Kết hợp kiểm tra, sửa sai cho HS - Nêu tiếng có vần mới trong bài
- Tìm tiếng ngoài bài có vần mới
- Nêu yêu cầu bài - Theo dõi, nắm yêu cầu
- Bao quát, nhắc nhở HS - Làm bài như yêu cầu
- Sửa sai, động viên HS - Nêu kết quả
Bài 70:
Bài 1: Đọc:
- Đọc như yêu cầu - Đọc đồng thanh
Bài 2: Khoanh tròn từ chứa vần ôt:
- 1 HS lên bảng:
Trang 14Kết quả: xương cốt, cơn sốt
Bài 3: Điền vần ôt hay ơt?
Bài 5: gạch dưới từ chứa vần ôt, ơt:
- Đọc cá nhân, nêu: lá lốt, học dốt, điểm một, chợt, tốt
Bài 6: Viết: ôt, ơt, điểm tốt, mũ phớt
- Viết như mẫu
Bài 71
Bài 1: Đọc
- Đọc như yêu cầu: đồng thanh
Bài 2: Khoanh tròn từ chứa vần êt:
- Nêu từ vừa khoanh: tầng trệt, kết bạn
Bài 3: et hay êt?
- 2 HS nêu:
Bài 4: Giải đố:
Nétchữ, con rết, mệt mỏi, sấm sét Kẹt xe , ghét bỏ, vét bùn, mùi khét
- Cá nhân nêu: con vẹt
Bài 5: Đọc và tìm từ có vần et, êt
- Cá nhân nêu từ càn điền: tránh rét, mệt
Bài 6: Viết: et, êt, nét chữ, kết bạn
- Viết như mẫu
* Viết vở ô ly
Tiến hành tương tự bài trước
3/ Củng cố, tổng kết:
- Đọc bài trong SGK - Đọc đồng thanh
- Nêu tiếng ngoài bài có vần đang ôn - Nêu cá nhân
- Nhận xét giờ học, động viên HS - Theo dõi, rút kinh nghiệm
- Học bài, chuẩn bị bài sau - Làm như yêu cầu ở nhà
Thực hành kiến thức
GẤP CÁI VÍ
I Mục tiêu:
- Rèn cho HS gấp cái ví đúng yêu cầu, nếp gấp thẳng, ví cân đối, đẹp
- Rèn cho HS sự khéo léo và yêu thích bộ môn
II Đồ dùng:
- Bài mẫu
- Giấy màu, giấy ô li
III Các hoạt động dạy học:
Trang 15Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1/ Ôn lại cách gấp:
- Cho HS nêu lại cách gấp cái ví - Nêu ý kiến cá nhân
- Nhận xét, củng cố cách gấp - Theo dõi, nắm yêu cầu
2/ Thực hành:
- Hướng dẫn, bao quát HS làm bài - Làm bài như yêu cầu bằng giấy ô li, sửa
sang lại cho đúng rồi làm lại bằng giấy màu, có trang trí bên ngoài cho đẹp
- Kiểm tra, đánh giá, nhận xét bài HS - Trình bày sản phẩm, dọn vệ sinh
- Theo dõi, rút kinh nghiệm
3/ Củng cố, dặn dò:
- Động viên, nhắc nhở HS - Theo dõi, sửa sai
- Làm bài, chuẩn bị bài sau - Làm như yêu cầu ở nhà
Trang 16Tuần 18
Ngày soạn: 19 tháng 12 năm 2010
Ngày giảng: thứ ba, ngày 21 tháng 12 năm 2010
Luyện Tiếng Việt
UT ƯT IT IÊT
I Mục tiêu:
- Rèn cho HS đọc, viết đúng vần, tiếng từ có trong bài ut, ưt, it, iêt
trong SGK tiếng Việt và vở bài tập Tiếng Việt
- Vận dụng làm đúng bài tập trong vở bài tập thực hành Tiếng Việt
- Vận dụng được kiến thức vào thực tế
II Đồ dùng:
- Đồ dùng học bộ môn cá nhân
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1/ Đọc bài:
- Đọc bài trong SGK, Vở BT Tiếng Việt
+ Đọc lần lượt từng bài - Đọc theo bàn, tổ
+ Kết hợp kiểm tra, sửa sai cho HS - Nêu tiếng có vần mới trong bài
- Tìm tiếng ngoài bài có vần mới
- Nêu yêu cầu bài - Theo dõi, nắm yêu cầu
- Bao quát, nhắc nhở HS - Làm bài như yêu cầu
- Sửa sai, động viên HS - Nêu kết quả
Bài 72
Bài 1: Đọc:
- Đọc như yêu cầu - Đọc đồng thanh
Bài 2: Khoanh tròn từ chứa vần ut:
- 1 HS lên bảng:
Kết quả: thiếu hụt, thắt nút
Bài 3: nối ô chữ thành từ, cụm từ?
- 2 HS chữa, lớp đọc từ đồng thanh: Giây phút, sút bóng, chút xíu
Bài 4: ut hay ưt?
Day dứt, sứt mẻ, nứt nẻ
- 2 HS chữa: ông bụt, cành cụt, bút vẽ, vứt bỏ
Bài 5: điền từ chứa vần ut?