1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an chieu tuan 15

30 270 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 707,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: - Rèn cho HS đọc, viết đúng vần, tiếng từ có trong bài inh, ênh, om, am trong SGK tiếng Việt và vở bài TẬP Tiếng Việt - Vận dụng làm đúng bài TẬP trong vở bài TẬP thực hành

Trang 1

Tuần 15

Ng y so à ạn: 28 tháng 11 năm 2010

Ngày giảng: Thứ ba, ngày 30 tháng 11 năm 2010

Luyện Tiếng Việt

INH ÊNH OM AM

I Mục tiêu:

- Rèn cho HS đọc, viết đúng vần, tiếng từ có trong bài inh, ênh, om, am

trong SGK tiếng Việt và vở bài TẬP Tiếng Việt

- Vận dụng làm đúng bài TẬP trong vở bài TẬP thực hành Tiếng Việt

- Vận dụng được kiến thức vào thực tế

II Đồ dùng:

- Đồ dùng học bộ môn cá nhân

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1/ Đọc bài:

- Đọc bài trong SGK, Vở BT Tiếng Việt

+ Đọc lần lượt từng bài - Đọc theo bàn, tổ

+ Kết hợp kiểm tra, sửa sai cho HS - Nêu tiếng có vần mới trong bài

- Tìm tiếng ngoài bài có vần mới

- Nêu yêu cầu bài - Theo dõi, nắm yêu cầu

- Bao quát, nhắc nhở HS - Làm bài như yêu cầu

- Sửa sai, động viên HS - Nêu kết quả

Bài 58:

Bài 1: Đọc:

- Đọc như yêu cầu - Đọc đồng thanh

Bài 2: Khoanh tròn từ chứa vần inh:

? Chữa bài, đọc từ vừa ghi? - 1 HS lên bảng:

- Lưu ý vần yên đứng 1 mình tạo tiếng Kết quả: cửa kính, bình yên

Bài 3: Điền inh hay ênh?

- 1 HS nêu, lớp đọc đồng thanh: bệnh ho

gà, thông minh, ễnh ương, máy tính

Bài 4: Tìm từ 2 tiếng có vần inh hay ênh

- Nêu miệng kết quả, đổi vở kiểm tra: Bình minh, lỉnh kỉnh, linh tinh

Bài 5: Đọc và gạch dưới inh, ênh

Trang 2

- Chữa ở bảng, đọc từ vừa nối:

Chòm - râu, gầy - còm, khóm - chuối, lồi - lõm, đom - đóm, quả - cam, đi - làm

Bài 3: Khoanh tròn từ chứa vần am

- Cá nhân nêu: đuôi sam, đám cưới

Bài 4: Điền om hay am:

- Cá nhân nêu miệng k /quả: Trông nom, tối om, cái hòm, ăn bám, cám ơn

Bài 5: Đọc và gạch dưới om, am

Bài 6: Viết om, am, làm ăn, trông nom

- Cá nhân nêu: xóm, làm

* Viết vở ô li:

- Viết như mẫu

- Đọc bài SGK, Vở bài TẬP Tiếng Việt - Nghe, trình bày bài vào

- Bao quát, nhắc nhở HS

3/ Củng cố, dặn dò:

- Đọc đòng bài ở SGK - Đọc đồng thanh

- Nhận xét giờ học, nhắc nhở HS - Theo dõi, rút kinh nghiệm

- Học, chuẩn bị bài giờ sau - Làm như yêu cầu ở nhà

Thực hành kiến thức

LỚP HỌC

I Mục tiêu:

- Củng cố kỹ năng nói về các thành viên của lớp học và các đồ dùng có trong lớp

- Nói được tên lớp, tên GVCN và tên bạn trong lớp

- Nhận dạng, phân loại ở mức độ đơn giản các đồ dùng trong lớp học

- Yêu quý lớp học, kính trọng thầy cô giáo, đoàn kết với bạn

II Đồ dùng:

- Đồ dùng học bộ môn cá nhân

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1/Thảo luận:

- Hướng dẫn và bao quát thảo luận:

? Trong lớp học có những ai? - Thảo luận nhóm đôi

? Kể tên các bạn có trong lớp con? - Nêu miệng kết quả

? Cô giáo chủ nhiệm và các cô giáo dạy

con tên là gì?

- nhóm bạn nhận xét, bổ sung

? Đồ dùng trong lớp học có nhừng gì?

Trang 3

- Giới thiệu về lớp học của mình - Cá nhân kể

- Kể những việc con làm để giữ lớp học

sạch đẹp

- Cá nhân nêu, bạn bổ sung

- Làm bài TẬP trong vở BTTNXH - Làm như yêu cầu, nêu kết quả

3/ Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét giờ học, nhắc nhở HS - Theo dõi, rút kinh nghiệm

- Học bài, chuẩn bị bài sau - Làm như yêu cầu ở nhà

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1/ Làm bài vào vở ô li: - Chuẩn bị vở, đồ dùng cá nhân

- Nêu yêu cầu và đề bài trong vở BT trắc

nghiệm và tự luận Toán 1/1: trang 59

- Theo dõi, nắm đề bài và yêu cầu bài

- Bao quát, hướng dẫn thêm HS - Trình bày bài vào vở

- Chữa bài, củng cố kiến thức cho HS - Nêu kết quả, sửa sai

Bài 1: Đúng ghi đ, sai ghi s:

- Nêu miệng kết quả, cách làm - 2 HS: đ đ

Bài 2: nối ô vuông với số thích hợp:

Trang 4

Bài 3: Viết dấu thích hợp vào ô trống:

- Tính lần lượt từ trái sang phải - 2 HS chữa bảng:

Kết quả : < = = >

< = > >

Bài 5: Tính theo mẫu

- 4 HS lên chữa bài

- Nhận xét giờ học, nhắc nhở HS - Theo dõi, rút kinh nghiệm

- học bài, chuẩn bị bài sau - Làm như yêu cầu ở nhà

Ng y gi à ảng: Thứ năm, ngày 2 tháng12 năm 2010

Luyện Tiếng Việt

ĂM ÂM ÔM ƠM

I Mục tiêu:

- Rèn cho HS đọc, viết đúng vần, tiếng từ có trong bài ăm, âm, ôm, ơm

trong SGK tiếng Việt và vở bài TẬP Tiếng Việt

- Vận dụng làm đúng bài TẬP trong vở bài TẬP thực hành Tiếng Việt

- Vận dụng được kiến thức vào thực tế

II Đồ dùng:

- Đồ dùng học bộ môn cá nhân

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1/ Đọc bài:

- Đọc bài trong SGK, Vở BT Tiếng Việt

+ Đọc lần lượt từng bài - Đọc theo bàn, tổ

+ Kết hợp kiểm tra, sửa sai cho HS - Nêu tiếng có vần mới trong bài

- Tìm tiếng ngoài bài có vần mới

- Nêu yêu cầu bài - Theo dõi, nắm yêu cầu

- Bao quát, nhắc nhở HS - Làm bài như yêu cầu

Trang 5

- Sửa sai, động viên HS - Nêu kết quả

Bài 61:

Bài 1: Đọc:

- Đọc như yêu cầu - Đọc đồng thanh

Bài 2: Khoanh tròn từ chứa vần ăm:

? Chữa bài, đọc từ vừa ghi? - 1 HS lên bảng:

Kết quả: nắm tay, mua sắm

Bài 3: Điền ăm hay âm?

- 1 HS nêu, lớp đọc đồng thanh: cuối năm, chăm làm, yên tâm, mầm non, gặm

cỏ, ngày rằm, nắm đấm, củ sắn

Bài 4: Giải đố:

- Nêu miệng kết quả, đổi vở kiểm tra:

Bài 5: Đọc và gạch dưới ăm, âm Giấy thấm

Bài 6: Viết ăm, âm, cái tăm, chậm rãi

- Đọc đồng thanh, cá nhân nêu từ: Tâm, chăm, nấm, đầm, cặm,

Bài 62

- Viết như mẫu

Bài 1: Đọc:

-Tương tự bài 61 - Đọc đồng thanh

Bài 2: Khoanh tròn từ chứa vần ơm

- Chữa ở bảng, đọc từ vừa khoanh: bờm ngựa

- Nêu kết quả, đổi vở KT: con tôm

Bài 6: Viết ôm, ơm, món nộm, mùi thơm

* Viết vở ô li:

- Cá nhân nêu: cơm, tôm, thơm, hôm

- Viết như mẫu

- Đọc bài SGK, Vở bài TẬP Tiếng Việt - Nghe, trình bày bài vào vở ô li

- Bao quát, nhắc nhở HS - Theo dõi, sửa sai

3/ Củng cố, dặn dò:

- Đọc bài ở SGK - Đọc đồng thanh

- Nhận xét giờ học, nhắc nhở HS - Theo dõi, rút kinh nghiệm

- Học bài, chuẩn bị bài sau - Làm như yêu cầu ở nhà

Trang 7

Tuần 16

Ngày soạn: 5 tháng 12 năm 2010

Ngày giảng: Thứ ba, ngày 7 tháng 12 năm 2010

THI VIẾT CHỮ ĐẸP CẤP TRƯỜNG

- HS được rèn kĩ năng về cộng trừ trong phạm vi 10

- Làm bài đúng yêu cầu, vận dụng kiến thức rõ ràng

- Vận dụng được kiến thức vào thực tế

II Đồ dùng:

Vở bài tậpToán cuối tuần 1/1

Đồ dùng học bộ môn cá nhân

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

- Nêu bài tập trong vở BT Toán C/ T 1/1 - Theo dõi nắm yêu cầu bài

- Bao quát, nhắc nhở HS làm bài đề A - Làm bài như yêu cầu

- Chữa bài, thống nhất kết quả - Nêu kết quả

Bài 1: Viết KQ phép cộng 2 số vào ô

trống( Theo mẫu) - 3 HS chữa:

3 4 5 6+ 1 2 3 4

Bài 2: Viết kết quả phép cộng 2 số vào ô

Cộng từng số ở cột dọc lần lượt với số ở hàng ngang được KQ ghi vào ô trống

Bài 3: Điền số vào ô trống( Theo mẫu)

- 6 HS lên bảng chữa, đổi vở kiểm tra:

0

4 9 5

Trang 8

- 4 = 6

3 + 7 = 1

0

10

- 6 = 4

3/ Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét giờ học, động viên HS - Theo dõi, rút kinh nghiệm

- Học bài, chuẩn bị bài sau - Làm như yêu cầu ở nhà

Ngày giảng: Thứ năm, ngày 9 tháng 12 năm 2010

Luyện Tiếng Việt

IÊM YÊM UÔM ƯƠM

I Mục tiêu:

- Rèn cho HS đọc, viết đúng vần, tiếng từ có trong bài iêm, yêm, uôm, ươm trong SGK tiếng Việt và vở bài tập Tiếng Việt

- Vận dụng làm đúng bài tập trong vở bài tập thực hành Tiếng Việt

- Vận dụng được kiến thức vào thực tế

II Đồ dùng:

- Đồ dùng học bộ môn cá nhân

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1/ Đọc bài:

- Đọc bài trong SGK, Vở BT Tiếng Việt

+ Đọc lần lượt từng bài - Đọc theo bàn, tổ

+ Kết hợp kiểm tra, sửa sai cho HS - Nêu tiếng có vần mới trong bài

- Tìm tiếng ngoài bài có vần mới

- Nêu yêu cầu bài - Theo dõi, nắm yêu cầu

- Bao quát, nhắc nhở HS - Làm bài như yêu cầu

Trang 9

- Sửa sai, động viên HS - Nêu kết quả

Bài 65:

Bài 1: Đọc:

- Đọc như yêu cầu - Đọc đồng thanh

Bài 2: Khoanh tròn từ chứa vần iêm:

? Chữa bài, đọc từ vừa ghi? - 1 HS lên bảng:

- Lưu ý vần yêm đứng 1 mình tạo tiếng Kết quả: lúa chiêm, niềm vui

Bài 3: Nối ô chữ thành từ, cụm từ?

- 2 HS nêu, lớp đọc đồng thanh: Kiếm ăn, châm biếm, quý hiếm, chiếm giữ, âu yếm, yểm hộ

Bài 4: iêm hay yêm?

- 2 HS chữa: tiêm chủng, thanh kiếm, điểm mười, yếm dãi

Bài 5: gạch dưới từ chứa vần iêm, yêm:

- Đọc cá nhân, nêu: kiếm ăn, âu yếm

Bài 6: Viết: iêm, yêm, tiêm, lúa chiêm

- Viết như mẫu

Bài 3: uôm hay ươm?

- 2 HS nêu: cánh bướm, ướm áo, thanh gươm, nhuộm màu

Bài 4: Giải đố:

- Cá nhân nêu: cánh buồm

Bài 5: Gạch dưới từ có uôm, ươm:

- Cá nhân nêu: nhuộm vàng, bướm bay

Bài 6: Viết: uôm, ươm, ao chuôm, thu

* Viết vở ô ly

Tiến hành tương tự bài trước

3/ Củng cố, tổng kết:

- Đọc bài trong SGK - Đọc đồng thanh

- Nêu tiếng ngoài bài có vần đang ôn - Nêu cá nhân

- Nhận xét giờ học, động viên HS - Theo dõi, rút kinh nghiệm

- Học bài, chuẩn bị bài sau - Làm như yêu cầu ở nhà

Thực hành kiến thức

Trang 10

GẤP CÁI QUẠT GIẤY

Dậy theo bài soạn ngày 2 tháng 12

Tuần 17

Ngày soạn: 12 tháng 12 năm 2010

Ngày giảng: Thứ ba, ngày 14 tháng 12 năm 2010

Luyện Tiếng Việt

OT AT ĂT ÂT

I Mục tiêu:

- Rèn cho HS đọc, viết đúng vần, tiếng từ có trong bài ot, at, ăt, ât

trong SGK tiếng Việt và vở bài tập Tiếng Việt

- Vận dụng làm đúng bài tập trong vở bài tập thực hành Tiếng Việt

- Vận dụng được kiến thức vào thực tế

II Đồ dùng:

- Đồ dùng học bộ môn cá nhân

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1/ Đọc bài:

- Đọc bài trong SGK, Vở BT Tiếng Việt

+ Đọc lần lượt từng bài - Đọc theo bàn, tổ

+ Kết hợp kiểm tra, sửa sai cho HS - Nêu tiếng có vần mới trong bài

- Tìm tiếng ngoài bài có vần mới

- Nêu yêu cầu bài - Theo dõi, nắm yêu cầu

- Bao quát, nhắc nhở HS - Làm bài như yêu cầu

- Sửa sai, động viên HS - Nêu kết quả

Bài 68:

Bài 1: Đọc:

- Đọc như yêu cầu - Đọc đồng thanh

Bài 2: Khoanh tròn từ chứa vần at:

? Chữa bài, đọc từ vừa ghi? - 1 HS lên bảng:

Kết quả: hạt ngô, lạt giang

Bài 3: Điền vần ot hay at?

Trang 11

Bài 6: Viết: ot, at, bát ngát, chim hót

- Viết như mẫu

Bài 69

Bài 1: Đọc

- Đọc như yêu cầu: đồng thanh

Bài 2: Khoanh tròn từ chứa vần ăt:

- Nêu từ vừa khoanh: chia cắt, săn bắt

Bài 3: ăt hay ât?

- 2 HS nêu:

Bài 4: Giải đố:

Đấu vật, chặt chẽ, bắt tay, chân thật Bật lửa, thân mật, vất vả, đặt hàng

- Cá nhân nêu: cây quất

Bài 5: Đọc và gạch dưới từ có vần ât, ăt:

- Cá nhân nêu: Ngày chủ nhật, em đỡ bà

và mẹ: bắt sâu, nhổ cỏ cho cây

Bài 6: Viết: ăt, ât, đôi mắt, đất cát

- Viết như mẫu

* Viết vở ô ly

Tiến hành tương tự bài trước

3/ Củng cố, tổng kết:

- Đọc bài trong SGK - Đọc đồng thanh

- Nêu tiếng ngoài bài có vần đang ôn - Nêu cá nhân

- Nhận xét giờ học, động viên HS - Theo dõi, rút kinh nghiệm

- Học bài, chuẩn bị bài sau - Làm như yêu cầu ở nhà

- Đồ dùng học bộ môn cá nhân, dụng cụ làm vệ sinh lớp

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1/Thảo luận:

- Giới thiệu tranh SGK

- Hướng dẫn và bao quát thảo luận:

- Quan sát tranh

? Trong lớp học có những ai? - Thảo luận nhóm đôi

? Các bạn đang làm gì? - Nêu miệng kết quả

? Họ sử dụng dụng cụ gì để làm? - nhóm bạn nhận xét, bổ sung

? Tại sao họ lại cùng nhau làm như vậy?

- Nhận xét, động viên HS - Theo dõi, rút kinh nghiệm

Trang 12

- Bao quát, động viên HS

- Làm bài tập trong vở BTTNXH - Làm như yêu cầu, nêu kết quả

3/ Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét giờ học, nhắc nhở HS - Theo dõi, rút kinh nghiệm

- Học bài, chuẩn bị bài sau - Làm như yêu cầu ở nhà

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1/ Làm bài vào vở ô li: - Chuẩn bị vở, đồ dùng cá nhân

- Nêu yêu cầu và đề bài trong vở BT trắc

nghiệm và tự luận Toán 1/1: trang 68

- Theo dõi, nắm đề bài và yêu cầu bài

- Bao quát, hướng dẫn thêm HS - Trình bày bài vào vở

- Chữa bài, củng cố kiến thức cho HS - Nêu kết quả, sửa sai

Bài 1: Đúng ghi đ, sai ghi s:

- Nêu miệng kết quả, cách làm - 2 HS: đ s

Bài 2: Đánh dấu vào ô trống đặt sau KQ :

đ đ

đ s

- 2 HS chữa bảng, lớp đổi vở kiểm tra, kết quả đúng: 4 + 6 = 10 4 + 5 < 10

Bài 4: Viết phép tính thích hợp

5; 6; 7; 8; 9 6; 7 5; 6; 7; 8; 9 5

Trang 13

- 2 HS chữaa/ b/

- học bài, chuẩn bị bài sau - Theo dõi, rút kinh nghiệm

Ngày giảng: Thứ năm, ngày 16 tháng 12 năm 2010

Luyện Tiếng Việt

ÔT ƠT ET ÊT

I Mục tiêu:

- Rèn cho HS đọc, viết đúng vần, tiếng từ có trong bài ôt, ơt, et, êt

trong SGK tiếng Việt và vở bài tập Tiếng Việt

- Vận dụng làm đúng bài tập trong vở bài tập thực hành Tiếng Việt

- Vận dụng được kiến thức vào thực tế

II Đồ dùng:

- Đồ dùng học bộ môn cá nhân

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1/ Đọc bài:

- Đọc bài trong SGK, Vở BT Tiếng Việt

+ Đọc lần lượt từng bài - Đọc theo bàn, tổ

+ Kết hợp kiểm tra, sửa sai cho HS - Nêu tiếng có vần mới trong bài

- Tìm tiếng ngoài bài có vần mới

- Nêu yêu cầu bài - Theo dõi, nắm yêu cầu

- Bao quát, nhắc nhở HS - Làm bài như yêu cầu

- Sửa sai, động viên HS - Nêu kết quả

Bài 70:

Bài 1: Đọc:

- Đọc như yêu cầu - Đọc đồng thanh

Bài 2: Khoanh tròn từ chứa vần ôt:

- 1 HS lên bảng:

Trang 14

Kết quả: xương cốt, cơn sốt

Bài 3: Điền vần ôt hay ơt?

Bài 5: gạch dưới từ chứa vần ôt, ơt:

- Đọc cá nhân, nêu: lá lốt, học dốt, điểm một, chợt, tốt

Bài 6: Viết: ôt, ơt, điểm tốt, mũ phớt

- Viết như mẫu

Bài 71

Bài 1: Đọc

- Đọc như yêu cầu: đồng thanh

Bài 2: Khoanh tròn từ chứa vần êt:

- Nêu từ vừa khoanh: tầng trệt, kết bạn

Bài 3: et hay êt?

- 2 HS nêu:

Bài 4: Giải đố:

Nétchữ, con rết, mệt mỏi, sấm sét Kẹt xe , ghét bỏ, vét bùn, mùi khét

- Cá nhân nêu: con vẹt

Bài 5: Đọc và tìm từ có vần et, êt

- Cá nhân nêu từ càn điền: tránh rét, mệt

Bài 6: Viết: et, êt, nét chữ, kết bạn

- Viết như mẫu

* Viết vở ô ly

Tiến hành tương tự bài trước

3/ Củng cố, tổng kết:

- Đọc bài trong SGK - Đọc đồng thanh

- Nêu tiếng ngoài bài có vần đang ôn - Nêu cá nhân

- Nhận xét giờ học, động viên HS - Theo dõi, rút kinh nghiệm

- Học bài, chuẩn bị bài sau - Làm như yêu cầu ở nhà

Thực hành kiến thức

GẤP CÁI VÍ

I Mục tiêu:

- Rèn cho HS gấp cái ví đúng yêu cầu, nếp gấp thẳng, ví cân đối, đẹp

- Rèn cho HS sự khéo léo và yêu thích bộ môn

II Đồ dùng:

- Bài mẫu

- Giấy màu, giấy ô li

III Các hoạt động dạy học:

Trang 15

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1/ Ôn lại cách gấp:

- Cho HS nêu lại cách gấp cái ví - Nêu ý kiến cá nhân

- Nhận xét, củng cố cách gấp - Theo dõi, nắm yêu cầu

2/ Thực hành:

- Hướng dẫn, bao quát HS làm bài - Làm bài như yêu cầu bằng giấy ô li, sửa

sang lại cho đúng rồi làm lại bằng giấy màu, có trang trí bên ngoài cho đẹp

- Kiểm tra, đánh giá, nhận xét bài HS - Trình bày sản phẩm, dọn vệ sinh

- Theo dõi, rút kinh nghiệm

3/ Củng cố, dặn dò:

- Động viên, nhắc nhở HS - Theo dõi, sửa sai

- Làm bài, chuẩn bị bài sau - Làm như yêu cầu ở nhà

Trang 16

Tuần 18

Ngày soạn: 19 tháng 12 năm 2010

Ngày giảng: thứ ba, ngày 21 tháng 12 năm 2010

Luyện Tiếng Việt

UT ƯT IT IÊT

I Mục tiêu:

- Rèn cho HS đọc, viết đúng vần, tiếng từ có trong bài ut, ưt, it, iêt

trong SGK tiếng Việt và vở bài tập Tiếng Việt

- Vận dụng làm đúng bài tập trong vở bài tập thực hành Tiếng Việt

- Vận dụng được kiến thức vào thực tế

II Đồ dùng:

- Đồ dùng học bộ môn cá nhân

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1/ Đọc bài:

- Đọc bài trong SGK, Vở BT Tiếng Việt

+ Đọc lần lượt từng bài - Đọc theo bàn, tổ

+ Kết hợp kiểm tra, sửa sai cho HS - Nêu tiếng có vần mới trong bài

- Tìm tiếng ngoài bài có vần mới

- Nêu yêu cầu bài - Theo dõi, nắm yêu cầu

- Bao quát, nhắc nhở HS - Làm bài như yêu cầu

- Sửa sai, động viên HS - Nêu kết quả

Bài 72

Bài 1: Đọc:

- Đọc như yêu cầu - Đọc đồng thanh

Bài 2: Khoanh tròn từ chứa vần ut:

- 1 HS lên bảng:

Kết quả: thiếu hụt, thắt nút

Bài 3: nối ô chữ thành từ, cụm từ?

- 2 HS chữa, lớp đọc từ đồng thanh: Giây phút, sút bóng, chút xíu

Bài 4: ut hay ưt?

Day dứt, sứt mẻ, nứt nẻ

- 2 HS chữa: ông bụt, cành cụt, bút vẽ, vứt bỏ

Bài 5: điền từ chứa vần ut?

Ngày đăng: 14/05/2015, 16:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w