1. Trang chủ
  2. » LUYỆN THI QUỐC GIA PEN-C

Giao an chieu tuan 15

9 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 28,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Vì bà đến nhà đón em đi chơi nhưng bố mẹ không có nhà, em cần viết tin nhắn cho bố mẹ để bố mẹ không lo lắng!. - Em cần viết rõ em đi chơi với bà.[r]

Trang 1

Tuần 15

(28-11 đến 02-12-2011)

Hai

Tốn Tiếng Việt Tiếng Việt

Luyện tập

Ơn luyện tập đọc Luyện tập làm văn

Tốn Tốn Tiếng Việt

Luyện tập Bồi dưỡng HS giỏi

Ơn Luyện từ và câu

Sáu

Tốn Tiếng Việt Tiếng Việt

Luyện tập Luyện đọc bài: Bán chĩ Bồi dưỡng HS giỏi

Thứ hai ngày 28-11-2011

Tốn

LUYỆN TẬP

I YÊU CẦU:

- Biết xem giờ đúng trên đồng hồ

- Nhận biết thời điểm, khoảng thời gian các buổi sáng trưa, chiều, tối đêm

II CHUẨN BỊ: HƯ thèng bµi tËp, mặt đồng hồ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1 Bài cũ

2 Bài mới: Luyện tập ngày, giờ.

Luyện tập, thực hành

Bài 1: Điền vào chỗ chấm

HS nêu cách làm bài và làm bài

- x + 15 = 60 ; x - 32 = 49- 2 HS thực hiện

Một ngày cĩ….giờ Sáng 1 giờ sáng,2 giờ sáng,… giờ sáng, …

giờ sáng, 5 giờ sáng,… giờ sáng,… giờ sáng, 8giờ sáng giờ sáng,10 giờ sáng Trưa 11 giờ trưa, giờ trưa

Chiều 1 giờ chiều(13 giờ), 2 giờ chiều( giờ),

3giờ chiều(…giờ),4 giờ chiều( giờ),5 giờ chiều( giờ),6 giờ chiều(… giờ), Tối

Đêm

Trang 2

Baứi 2: GV giụựi thieọu ủoàng hoà ủieọn

tửỷ sau ủoự cho HS ủoỏi chieỏu ủeồ laứm

baứi

3 Cuỷng coỏ – Daởn do

- Thửùc haứnh xem ủoàng hoà

- ẹoùc ủeà baứi HS laứm miệng

- HS neõu yeõu caàu baứi

- HS laứm baứi

Tiếng Việt

ễN LUYỆN TÂP ĐỌC

I Muùc tiêu Giúp học sinh đọc đúng Biết ngắt nghỉ hơi giữa các cụm từ và cuối câu

trong bài ( Con chó nhà hàng xóm)

II Chuaồn bũ : Bảng phụ ghi từ khó

III Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc :

Hoạt động 1: (2ph)Phaàn giụựi thieọu

Hoạt động 2 : (20ph) Luyện đọc

- Yêu cầu học sinh đọc câu

- Hớng dẫn luyện đọc từ khó

- Hớng dẫn ngắt giọng.(Bảng phụ )

- Yêu cầu luyện đọc theo nhóm

- Tổ chức thi đọc giữa các nhóm và cá nhân

- Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh

Hoạt động 3 : (10ph) Tìm hiểu bài.

- Yêu cầu lớp đọc trầm và trả lời câu hỏi

+ Bạn của Bé ở nhà là ai?

+ Những ai đến thăm Bé?

+ Vì sao Bé vẫn buồn?

+ Bác sĩ nghĩ rằng Bé mau lành là nhờ ai?

+ Yêu cầu hs nhắc lai nội dung bài

Hoạt động 4: (3ph) Củng cố dặn dò

Hệ thống các dạng bài

Dặn bài tập về nhà

- Vài em nhắc lại tựa đề

- HS đọc câu nối tiếp

- HS đọc: Nhảy nhót, khúc gỗ, …

- Tìm cách đọc và luyện đọc

- HS luyện đọc theo nhóm mình

- Các nhóm thi đua nhau đọc (nhận xét lẫn nhau)

- Cả lớp đọc đồng thanh một lần

- HS đọc bài và trả lời câu hỏi

+ Là cún bông

+ Bạn bè trong lớp

+ Vì thiếu cún bông

+ Nhờ cún bông

- HS nhắc lại nội dung bài

Tiếng Việt

LUYỆN TẬP LÀM VĂN

I MỤC TIấU:

1 Rốn kĩ năng nghe và núi:

- Nhỡn tranh, trả lời đỳng cỏc cõu hỏi tả hỡnh dỏng, hoạt động của bộ gỏi được vẽ

2 Rốn kĩ năng viết:

- Viết được mẩu nhắn tin ngắn gọn đủ ý

Trang 3

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

 Hoạt động 1: Hướng dẫn làm bài tập

 Hoạt động 2: Hướng dẫn viết tin nhắn.

Bài 2:

- Yờu cầu 1 HS đọc đề bài

- Vỡ sao em phải viết tin nhắn?

+ Nội dung tin nhắn cần viết những gỡ?

- Yờu cầu HS viết tin nhắn

- Yờu cầu HS đọc và sửa chữa tin nhắn

của 3 bạn trờn bảng và của 1 số em dưới

lớp

- GV: Khi viết tin nhắn phải ngắn gọn,

đầy đủ

- HS đọc đề bài, nờu yờu cầu

- Vỡ bà đến nhà đún em đi chơi nhưng bố

mẹ khụng cú nhà, em cần viết tin nhắn cho bố mẹ để bố mẹ khụng lo lắng

- Em cần viết rừ em đi chơi với bà

- 3 HS lờn bảng viết

- Cả lớp viết vào nhỏp

- Trỡnh bày tin nhắn

+ Mẹ ơi! Bà đến đún con đi chơi Bà đợi mói mà mẹ chưa về Bao giờ mẹ về thỡ gọi điện sang cho ụng bà, mẹ nhộ Con Hà Qouyờn + Mẹ ơi! Chiều nay bà sang nhà nhưng chờ mói mà mẹ chưa về Bà đưa con đi chơi với bà Đến tối, hai bà chỏu sẽ về Con Trỳc Mai

Thứ tư ngày 30-11-2011

Toỏn

LUYỆN TẬP

A Muùc tiêu Củng cố bảng trừ và tìm số trừ Giải toán có lời văn

B Chuaồn bũ : Hệ thống bài tập

C Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc :

Hoạt động 1: (2ph)Phaàn giụựi thieọu

Hoạt động 2 : (30ph) Luyện tập

Bài 1 :Tìm x:

28 – x = 16 20 – x = 9 34 – x =

15

X – 14 = 18 x + 20 = 36 17 – x = 8

Bài 2: Đặt tính rồi tính.

30 – 9 82 – 5 94 – 6 74 – 9

Bài 3:

Có 28 học sinh, sau khi chuyển một số học

sinh đến các lớp học khác thì còn lại 20 học

sinh Hỏi có bao nhiêu học sinh đã chuyển

đến các lớp học khác?

G/V: hớng dẫn học sinh làm bài

G/V : Tổ chức lớp chửa bài tập

Hệ thống các dạng bài tập

-Vaứi em nhaộc laùi tửùa baứi

-Lụựp làm bài vào vở (Nêu bài làm) -HS đặt tính rồi tính

Giải

Số học sinh đã chuyển là:

28 – 20 = 8 (học sinh) Đáp số : 8 học sinh

- Về nhà l m bài tập à

Toỏn

BồI dƯỡNG học sinh giỏi : toán

Trang 4

A.Muùc tiêu Bồi dỡng nhằm nâng cao kiến thức đã học cho học sinh khá và giỏi dới

dạng toán tìm số bị trừ Giải toán có lời văn

.B Chuaồn bũ : Hệ thống bài tập

C Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc :

Hoạt động 1: (2ph)Phaàn giụựi thieọu

Hoạt động 2 : (30ph) Luyện tập

Hớng dẫn học sinh làm bài tập

Bài 1 : Khoanh tròn chữ đặt trớc kết quả

đúng:

a x – 26 = 44 b 42 – x =

18

A x = 18 A x = 60

B x = 60 B x = 24

C x = 70 C x = 34

Bài 2: Hiệu của hai số là 37, số bị trừ bé

hơn 40 Tìm số trừ?

- Hớng dẫn học sinh làm bài

- Nhận xét

- Vaứi em nhaộc laùi tửùa baứi\

- Lụựp làm bài vào vở

C x = 70 B x = 24

- HS suy nghĩ, làm bài

+ Hiệu là 37 nên số trừ bé nhất là 37 Số

bị trừ lại bé hơn 40, nên số bị trừ có thể là

37, 38, 39

Nếu số bị trừ là 37 thì số trừ là:

37 – 37 = 0 Nếu số bị trừ là 38 thì số trừ là:

38 – 37 = 1 Nếu số bị trừ là 39 thì số trừ là:

39 – 37 = 2

- Học sinh nhắc lại các dạng bài tập Tiếng Việt

ễN LUYỆN TỪ VÀ CÂU I/ Yờu cầu :

- Nờu được một số từ ngữ về về tỡnh cảm gia đỡnh

- Rốn kĩ năng đặt cõu theo mẫu: Ai làm gỡ?

- Rốn kĩ năng sử dụng dấu chấm, dấu chấm hỏi

II/ Chuẩn bị:

-Bài tập 2 ghi sẵn ở bảng Bài tập 3 ghi bảng phụ

1/ Bài cũ:

2/ Bài mới: Giới thiệu

Bài tập 1:

- Ghộp cỏc tiếng sau với nhau để tạo cỏc

từ núi về tỡnh cảm yờu thương giữa anh chị

em trong nhà :yờu, quý , mến, kớnh,

trọng,

*Bài tập 2: Chọn 2 từ ở BT1 để viết thành

- Kể tờn những việc em đó làm ở nhà để giỳp cha mẹ

- Đặt cõu theo mẫu: Ai làm gỡ?

Nờu yờu cầu bài tập

- học sinh hs thảo luận nhúm 2 -Tổ chức chơi TC (Ai nhanh hơn) Thương mến, mến thương Quý mến, mến quý, yờu quý , kớnh trọng , kớnh yờu, thương

yờu yờu thương…

1 học sinh nờu yờu cầu bài tập

Trang 5

câu nĩi về tình cảm anh chị em trong nhà

Bài tập 3: Điền dấu chấm hoặc dấu chấm

hỏi vào từng ơ trống thích hợp trong đoạn

văn sau:

- Bé Hà nhìn nhanh về phía tay anh Tuấn

chỉ Ngơi sao Chổi như một vệt sáng dài

trên sân trời mênh mơng

Bé Hà thắc mắc:

-Thế trời cũng quét sân hả anh

-Trời cũng bắt chước em đưa vài nhát

chổi đấy!- Anh Tuấn trả lời hĩm hỉnh.

- HD cách điền

- Chấm chữa bài

3/ Củng cố dặn dị:

- Nhận xét chung tiết học

- Dặn dị

- Một số học sinh đọc bài làm trước lớp

- Các em làm bài vào vở

- Nêu yêu cầu bài tập

- Làm bài vào vở

- 1 học sinh làm ở bảng phụ

- Đọc lại bài làm hồn chỉnh

Thứ sáu ngày 02-12-2011

Tốn

LUYỆN TẬP I.Y£U CẦU:

- Thuộc bảng trừ đã học, tính nhẩm

- Biết thực hiện phép trừ cĩ nhớ trong phạm vi 100

- Biết tìm số bị trừ, tìm số trừ

II CHUẨN BỊ :

- GV chép sẵn bài 4 trên bảng phụ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1 Bài cu õ :

- HS lên bảng vẽ đoạn thẳng

2 Bài mới :

Bài 1: Tính nhẩm:

Bài 2: Tính:

Bài 3: Tìm x:

- HS nêu lại quy tắc : Muốn tìm số trừ,

số bị trừ ta làm như thế nào?

- 2 HS thực hiện

- HS tự nhẩm, ghi kết quả vào vở

- 4 HS lên bảng

16 - 7 = 15 - 8 = 17 - 9 = 18 - 9 =

14 - 9 = 16 - 8 = 12 - 7 = 11 - 8 =

15 - 9 = 17 - 8 = 14 - 7 = 13 - 8 =

- 3 HS lên bảng, lớp làm vào vở

75 68 54

19 39 27

- Đọc yêu cầu bài 3 HS làm bài Lớp BC a) ) x - 17 = 25

x = 25 + 17

Trang 6

Baứi 4: Vẽ đoạn thẳng:

Yeõu caàu HS neõu caựch veừ vaứ tửù veừ

3 Cuỷng coỏ – Daởn doứ:

- Chuaồn bũ: Luyeọn taọp chung

x = 42 b) 52 - x = 38 c) 40 - x = 22

x = 52 - 38 x = 40 - 22

x = 14 x = 18

a) Đi qua hai điểm P, Q .

P Q

b) Đi qua điểm O

I

Tiếng Việt

LUYỆN TÂP ĐỌC BÀI: BÁN CHể

I Mục đích yêu cầu.

1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng

Đọc trôi chảy toàn bài Ngắt nghỉ hơi đúng

Biết đọc phân biệt lời ngời kể với lời nhân vật (chị, bé Giang)

2 Rèn kĩ năng đọc hiểu

Hiểu nghĩa của các từ nghữ mới nuôi sao cho xuể

Hiểu tính hài hớc của truyện: Bé Giang muốn bán bớt con chó con, nhng cách bán chó của bé Giang lại làm cho số vật nuôi tăng lên

II Đồ dùng

Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK

III Dạy học:

A Kiểm tra bài cũ

- GV kiểm tra - GV nhận xét ghi điểm

B Bài mới

1 Luyện đọc

1.1 GV đọc mẫu toàn bài: hớng dẫn HS đọc

1.2 GV hớng đãn HS tập đọc, kết hợp với giải

nghĩa từ

a Đọc từng câu

- GV hớng dẫn đọc các từ khó : Liên, nuôi,

những sáu con, nhiều, không xuể

- 1HS đọc chú giải

b)Đọc từng đoạn

HS nối nhau đọc theo 2 đoạn:

- GV hớng đãn HS đọc câu khó:

c)Đoạn đọc từng đoạn trong nhóm

d)Thi đọc giữa các nhóm

3 Tìm hiểu bài

3.1 Câu hỏi 1: - Vì sao bố muốn cho bớt chó đi?

- GV Hai chị em Liên và Loan bàn nhau ntn?

3.2.Câu hỏi 2:- Giang đã bán chó nh thế nào?

- Sau khi Giang bán chó, số vật nuôi trong nhà

có giảm đi không?

- Em hãy tởng tợng chị Liên làm gì và nói gì sau

khi nghe Giang kể chuyện bán chó

4 Luyện đọc

- GV đọc mẫu lần 2

- Các nhóm HS phân vai thi đọc

- 2HS đọc bài : Bé Hoa, trả lời câu2, 4

- HS lắng nghe

- HS lắng nghe

- HS đọc từng câu

- HS đọc cá nhân-đồng thanh

- HS đọc chú giải

- HS đọc từng đoạn

- HSđọc cánhân-đồng thanh

- HS đọc từng đoạn 2 lợt

- HS đọc từng đoạn trong nhóm

- HS đọc từng đoạn, cả bài

- HS đọc thầm đoạn 1 để trả lời

- Vì nhà nhiều chó con quá, nuôi không xuể

- Bé Giang nói là có thể bán chó lấy tiền Chị Liên không tin có ngời mua chúng Chị muốn đem cho bớt chó con

- HS trả lời HS1: ngời hớng dẫn truyện HS2: bé Giang

Trang 7

5 Dặn dò

GV nhận xét-tiết học

Bài sau : Con chó nhà hàng xóm

HS3: chị Liên

Tiếng Việt

A.Muùc tiêu Bồi dỡng nhằm nâng cao kiến thức đã học cho học sinh khá và giỏi về

luyện từ và câu, tập làm văn

.B Chuaồn bũ : Hệ thống bài tập.

C Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc :

Hoạt động 1: (2ph)Phaàn giụựi thieọu

Hôm nay chúng ta ôn luyện về LTVC, TLV

Hoạt động 2 : (15ph) Luyện từ và câu.

Bài 1: Ghép các tiếng sau với nhau để tạo thành

từ chỉ tình cảm giữa anh chị em trong nhà:

th-ơng, yêu, quý, mến, kính, trọng

Bài 2: Dùng câu hỏi: Ai? Thế nào? để tách mỗi

câu thành hai bộ phận?

a Mái tóc của bà em bạc phơ

b Tính mẹ em rất hiền

Hớng dẫn học sinh làm bài

G/V: Theo dỏi và uốn nắn giúp h/s làm tốt

Hoạt động 3(15ph)Luyện tập làm văn.

Em hãy viết từ 3 – 4 câu kể về anh chị, em

ruột: (hoặc anh chị em họ) của em

Hoạt động 4 : (3ph) Nhận xét,dặn dò.

-G/V: Chấm và nhận xét 4- 5 em

-Hệ thống lại bài

-Vaứi em nhaộc laùi tửùa baứi

- HS làm bài vào vở

- Đọc bài làm

- Nhận xét bài làm của nhau

- làm bài vào vở

- H/S:Theo dỏi nhận xét lẫn nhau

-Họ/S làm bài

Trang 8

I YÊU CẦU

- Biết nói lời chia vui( chúc mừng) hợp tình huống giao tiếp (BT1,BT2)

- Viết được đoạn ngắn kể về anh chị, emBT3

II CHUẨN BỊ :

- Tranh Bảng phụ, bút dạ Một số tình huống để HS nói lời chia vui

1 Bài cũ:

2 Bài mới: GV giới thiệu

-Bài 1: Em hãy nĩi lời chia vui với bạn

khi:

-a)Bạn được danh hiệu HS giỏi ở học kỳ 1

-b)Bạn được ba, má cho đi du lịch thành

phố Hồ Chí Minh

-c) Bạn được mẹ mua cho bộ quàn áo mới

Bài 2: Em hãy Đặt câu với các từ ngữ sau

để nĩi về tình cảm của anh chị em trong

gia đình:

Đùm bọc, quây quần, giúp đõ, tận tình,

chỉ bảo, hết long yêu thương Yêu cầu HS

tự làm

Bài 3)Em hày viết đoạn văn ngắn từ 3 đến

5 câu nĩi về tình cảm anh chị em

3 Củng cố – Dặn do ø :

- Chuẩn bị: Khen ngợi Kể ngắn về con

vật Lập thời gian biểu

- HS đđọc nhắn tin

- 3 HS đọc

- HS đọc yêu cầu, HS thảo luậ nhĩm đơi đĩng vai Tổ 1 câu a, Tổ 2 câu b, tổ 3 câu c

* HS đọc đề:

- HS nêu yêu cầu của bài

- Suy nghĩ cá nhân lần lượt HS nêu đạt câu

- Viết từ 3 đến 4 câu kể về anh, chị, em ruột

(anh, chị, em họ) của em

Anh trai của em tên là Nam Da anh ngăm đen, đơi mắt sáng và nụ cười rất tươi Anh Nam là học sinh lớp 8 trường THCS Kim Đồng Năm vừa qua, anh đoạt giải nhất kì thi học sinh giỏi Vật lí của trường Em rất yêu mến và tự hào về anh

Ngày đăng: 05/03/2021, 13:56

w