1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Trọn Bộ Bài Tập Toán 10

92 780 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trọn bộ bài tập toán 10
Trường học Toán Cấp Ba
Chuyên ngành Toán học
Thể loại tài liệu học tập
Định dạng
Số trang 92
Dung lượng 6,31 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu [WWW toancapba net] LTBT hinh hoc 10 NCCBDay du có kèm theo bài tập sẽ giúp các bạn nâng cao trình độ giải toán.HÌNH HỌCChương I : VECTƠ §1: CÁC ĐỊNH NGHĨA TÓM TẮT LÝ THUYẾTĐịnh nghĩa: Vectơ là đoạn thẳng có hướng .+ Vectơ có điểm đầu (gốc) là A, điểm cuối (ngọn) là B được kí hiệu là ( đọc là vectơ AB).+ Một vectơ xác định còn được kí hiệu là (Chú ý: )+ Vectơ – không (có gạch nối giữa 2 từ): Vectơ có điểm đầu và điểm cuối cuối trùng nhau gọi là vectơkhông, kí hiệu Ví dụ: ,....+ Giá của vectơ : Mỗi vectơ ≠ , đường thẳng AB gọi là giá của vectơ . Còn vectơ không thì mọi đường thẳng qua A đều là giá của nó.+ Hướng của vectơ: là hướng từ gốc đến ngọn của vectơ. + Hai vectơ cùng phương là hai vectơ có giá song song hoặc trùng nhau. Chú ý: + Độ dài của vectơ: đó là khoảng cách giữa điểm đầu và điểm cuối của vectơ đó. Độ dài kí hiệu là | |, • Hai vectơ bằng nhau: nếu chúng cùng hướng và cùng độ dài Nếu bằng thì ta viết = . = , | |= 0.Ví dụ: Cho hình bình hành ABCD. Tìma) Tất các vectơ khác ;b) Các vectơ cùng phương;c) Các vectơ bằng nhau.Các kí hiệu thường gặp cùng phương kí hiệu: // cùng hướng kí hiệu:  ngược hướng kí hiệu:  CÁC DẠNG TOÁN CƠ BẢNDạng 1. Xác một vectơ, sự cùng phương cùng hướngChú ý: với hai điểm phân biệt A, B ta có hai vectơ khác vectơ là Ví dụ 1: Cho 5 điểm A, B, C, D, E. Có bao nhiêu vectơ khác vectơ - không có điểm đầu và điểm cuối là các điểm đó.GiảiCó 10 cặp điểm khác nhau {A,B}, {A,C}, {A,D}, {A,E}, {B,C}, {B,D}, {B,E}, {C,D}, {C,E}, {D,E}. Do đó có 20 vectơ khác Ví dụ 2: Cho điểm A và vectơ khác . Tìm điểm M sao cho: cùng phương GiảiGọi  là giá của Nếu cùng phương thì đường thẳng AM//  Do đó M thuộc đường thẳng m đi qua A và // Ngược lại, mọi điểm M thuôc m thì cùng phương Dạng 2: Chứng minh hai vectơ bằng nhauTa có thể dùng một trong các cách sau:+ Sử dụng định nghĩa: + Sử dụng tính chất của các hình . Nếu ABCD là hình bình hành thì ,…(hoặc viết ngược lại)+ Nếu Ví dụ 1: Cho tam giác ABC có D, E, F lần lượt là trung điểm của BC, CA, AB. Chứng minh: GiảiCách 1: EF là đường trung bình của  ABC nên EF//CD, EF= BC=CD EF=CD (1) cùng hướng (2)Từ (1),(2)  Cách 2: Chứng minh EFDC là hình bình hànhEF= BC=CD và EF//CD EFDC là hình bình hành Ví dụ 2: Cho hình bình hành ABCD. Hai điểm M và N lần lượt là trung điểm của BC và AD. Điểm I là giao điểm của AM và BN, K là giao điểm của DM và CN. Chứng minh: GiảiTa có MC//AN và MC=ANMACN là hình bình hành Tương tự MCDN là hình bình hành nên K là trung điểmcủa MD = . Tứ giá IMKN là hình bình hành,suy ra =  Ví dụ 3: Chứng minh rằng hai vectơ bằng nhau có chung điểm đầu (hoặc điểm cuối) thì chúng có chung điểm cuối (hoặc điểm đầu).GiảiGiả sử . Khi đó AB=AC, ba điểm A, B, C thẳng hàng và B, C thuôc nửa đường thẳng góc A BC.(trường hợp điểm cuối trùng nhau chứng minh tương tự)Ví dụ 4: Cho điểm A và vectơ . Dựng điểm M sao cho:a) = ;b) cùng phương và có độ dài bằng | |.GiảiGiả sử  là giá của . Vẽ đường thẳng d đi qua A và d// (nếu A thuộc  thì d trùng ). Khi đó có hai điểm M1 và M2 thuộc d sao cho:AM1=AM2=| |...............

Trang 1

Định nghĩa: Vectơ là đoạn thẳng có hướng

+ Vectơ có điểm đầu (gốc) là A, điểm cuối (ngọn) là B được

+ Vectơ – không (có gạch nối giữa 2 từ):

Vectơ có điểm đầu và điểm cuối cuối trùng nhau gọi là vectơkhông, kí hiệu 0

Ví dụ: MM AA  ,

,

+ Giá của vectơ : Mỗi vectơ  AB

≠ 0 , đường thẳng AB gọi là giá của vectơ AB Còn vectơ

không AA

thì mọi đường thẳng qua A đều là giá của nó

+ Hướng của vectơ: là hướng từ gốc đến ngọn của vectơ

+ Hai vectơ cùng phương là hai vectơ có giá song song hoặc trùng nhau

ngược hướng CD kí hiệu: AB CD

A

B

Trang 2

D B

A

C

K I

N

M D

A

C

B

CÁC DẠNG TOÁN CƠ BẢN Dạng 1 Xác một vectơ, sự cùng phương cùng hướng

Chú ý: với hai điểm phân biệt A, B ta có hai vectơ khác vectơ 0 AB BA,

Ví dụ 1: Cho 5 điểm A, B, C, D, E Có bao nhiêu vectơ khác vectơ - không có điểm đầu và điểm

Gọi  là giá của a

Nếu AM cùng phương a thì đường thẳng AM// 

Do đó M thuộc đường thẳng m đi qua A và // 

Ngược lại, mọi điểm M thuôc m thì AM cùng phương a

Dạng 2: Chứng minh hai vectơ bằng nhau

Ví dụ 2: Cho hình bình hành ABCD Hai điểm M và N lần lượt là trung điểm của BC và AD Điểm I

là giao điểm của AM và BN, K là giao điểm của DM và CN

của MD DK= KM Tứ giá IMKN là hình bình hành,

suy ra NI= KM DKNI

 

Ví dụ 3: Chứng minh rằng hai vectơ bằng nhau có chung điểm đầu (hoặc điểm cuối) thì chúng có

chung điểm cuối (hoặc điểm đầu)

a

m

Trang 3

(trường hợp điểm cuối trùng nhau chứng minh tương tự)

Ví dụ 4: Cho điểm A và vectơ a Dựng điểm M sao cho:

a) AM= a;

b) AM cùng phương a và có độ dài bằng | a|

Giải

Giả sử  là giá của a Vẽ đường thẳng d đi qua A và d// 

(nếu A thuộc  thì d trùng ) Khi đó có hai điểm M1 và M2 thuộc d sao cho:

AM1=AM2=| a|Khi đó ta có:

a) AM1= a

b) AM1=AM2 cùng phương với a

Ví dụ 5: Cho tam giác ABC có H là trực tâm và O là tâm đường tròn ngoại tiếp Gọi B’ là điểm đối

xứng của B qua O Chứng minh: AHB C'

 

Giải

BÀI TẬP §1

Bài 1: Cho tam giác ABC Có thể xác định được bao nhiêu véctơ ( khác vectơ-không ) có điểm đầu và

điểm cuối là các đỉnh tam giác?

Bài 2: Cho hai vectơ không cùng phương

a và b Có hay không một véctơ cùng phương với cả hai véctơ

Trang 4

B

C

Bài 6: Cho hình bình hành ABCD có tâm là O Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AD, BC.

a) Tìm các vectơ cùng phương với AB ;

b)Tìm các vectơ cùng hướng với AB ;

c) Tìm các vectơ ngược hướng với AB ;

d)Tìm các vectơ bằng với MO, bằng với OB

Bài 7: Cho lục giác đều ABCDEF có tâm O

Bài 9: Cho tứ giác ABCD

Chứng minh rằng ABCD là hình bình hành khi và chỉ khi AB DC 

Bài 10: Cho tứ giác ABCD Chứng minh rằng nếu AB DC

HD §1

Bài 1: có các cặp điểm {A;B}, {A;C}, {B;C} Mà mỗi cặp điểm xác định 2 véctơ.

Bài 2: có, đó là vectơ-không

Bài 3: nếu

a ngược hướng b và a ngược hướng a thì cùng hướng

Bài 4: Cùng hướng khi A không nằm giữa B, C; ngược hướng khi A nằm giữa B, C.

Bài 5:

Bài 6:

Trang 5

O D

HD: a) AB và AC cùng hướng, |AB |>|AC | khi C nằm giữa A và B

b) AB và AC ngược hướng, khiA nằm giữa B và C

c) Cùng phương thì có thể cùng hướng hay ngược hướng

+ cùng hướng: nếu |AB |>|AC | thì theo a); nếu |AB |<AC | thì B nằm giữa A và C + Ngược hướng thì theo b)

Bài 13 :Cho hình bình hành ABCD Dựng

Trang 7

BÀI TẬP KHÁI NIỆM VECTƠ

1 Cho ABC Có thể xác định được bao nhiêu vectơ khác 0

2 Cho tứ giác ABCD

a/ Có bao nhiêu vectơ khác 0

b/ Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm AB, BC, CD, DA

CMR : MQ = NP

1 Cho ABC Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm AB, BC, CA.

a/ Xác định các vectơ cùng phương với MN

b/ Xác định các vectơ bằng NP

2 Cho hai hình bình hành ABCD và ABEF Dựng các vectơ

EH và FG bằng  ADCMR : ADHE, CBFG, DBEG là hình bình hành.

3 Cho hình thang ABCD có hai đáy là AB và CD với AB=2CD Từ C vẽ CI = 

DA CMR :a/ I là trung điểm AB và 

DI = CBb/ 

AI = IB = DC

4 Cho ABC Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của BC, CA, AD Dựng

MK = CP và  KL =  BNa/ CMR : 

Trang 8

Định nghĩa: Cho 2 véc tơ

ab Lấy 1 điểm A tùy ý, dựng AB =a,BC =b.

Khi đó

a+b=AC 

Phép lấy tổng của 2 véctơ đ gọi là phép cộng véctơ

Quy tắc 3 điểm : Cho A, B ,C tùy ý, ta có :  AB

Trang 9

Bài 5: Cho hình thoi ABCD có BAD=600 và cạnh là a Gọi O là giao điểm của hai đường chéo

Trang 10

Phương pháp: có thể sử dụng các phương pháp sau

1) Biến đổi vế này thành vế kia.

2) Biến đểi đẳng thức cần chứng minh tương đương với một đẳng thức đã biết là đúng.

3) Biến đổi một đẳng thức biết trườc tới đẳng thức cần chứng minh.

Bài 7: Cho bốn điểm A,B,C,D bất kì

Cách 3: Biến đổi vế trái thành vế phải

Bài 8: Cho sáu điểm A, B, C, D, E, F

Trang 11

d/ 

MA + MC =  MB +  MD (với M là 1 điểm tùy ý)

9 Cho tứ giác ABCD Gọi O là trung điểm AB.

'

AA + BB ' + CC ' = BA ' + CB ' + AC '.

11 Cho hình vuông ABCD cạnh a Tính AB AD  theo a

12 Cho hình chữ nhật ABCD, biết AB = 3a; AD = 4a.

MA  MB +  BC = 0

17 Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 3a, AD = 4a.

Trang 12

a) v AB DC BD CA      b)

DA BC CD AB

Bài 3: Cho hình vuông ABCD cạnh a Tính  BC + AB  ;  AB - AC  theo a

Bài 4: Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 8cm ; AD = 6cm Tìm tập hợp điểm M , N thỏa

OB

Bài 8 : Cho tam giác ABC Gọi A’ la điểm đối xứng của B qua A, B’ là điểm đối xứng với C qua B, C’

là điểm đối xứng của A qua C với một điểm O bất kỳ, ta có:

' ' ' OB OC OA

OC OB

b) Gọi H’ là đối xứng của H qua O Chứng minh rằng HA + HB + HC = HH '

Bài 11: Tìm tính chất tam giác ABC, biết rằng :  CA + CB  =  CA - CB 

Trang 13

PHÉP NHÂN VECTƠ VỚI MỘT SỐ

1) Định nghĩa: Cho a ≠0 , 0≠k   ta có c=ka  (gọi là phép một số thực với 1 vectơ) Khi đó:+ c cùng phương a

5) Phân tích (biểu diễn) một vectơ theo hai vectơ không cùng phương:

Cho hai a,b khác 0 và không cùng phương Khi đó  x bao giờ cũng tìm được hai số m,

Nếu G là trọng tâm AG=2

3AI; GI=

1

3AIAG=2GI

Trang 14

 Trên d lấy điểm M sao cho OM=3| a|, OMa cùng hướng khi đó OM 3a.

 Trên d lấy điểm N sao cho ON= 4|a|, ON và a ngược hướng nên ON 4a

2) Cho đoạn thẳng AB và M là một điểm nằm trên đoạn AB sao cho AM=1

5AB Tìm k trong các đẳng thức sau:

153) a) Chứng minh:vectơ đối của 5a là (5) a

b) Tìm vectơ đối của các véctơ 2a+3b , a2b

Giải

a) 5a=(1)(5a)=((1)5) a= (5) a

b) (2a+3b)= (1)( 2a+3b)= (1) 2a+(1)3b=(2)a+(3)b =2a3b

c) Tương tự

2 Biểu diễn (phân tích, biểu thị) thành hai vectơ không cùng phương

1) Cho  ABC có trọng âtm G Cho các điểm D, E, F lần lượt là trung điểm của các cạnh BC, CA, AB và

I là giao điểm của AD và EF Đặt  ; 

Trang 15

Ta có

12

Mà A,B,C không thẳng hàng nên bốn điểm A,B,C,M là hình bình hành

 M không thuộc AC MN//AC

4 Chứng minh đẳng thức vetơ có chứa tích của vectơ với một số

1) Gọi M, N lần lượt là trung điểm của hai đoạn thẳng AB và CD Chứng minh:

Trang 16

K I

Vậy G là trọng tâm tam giác ABC

2) Cho hai điểm A và B Tìm điểm I sao cho: IA2IB0

.HD

Trang 17

Bài 3: Cho tứ giác ABCD Gọi E, F lần lượt là trung điểm của AB, CD và O là trung điểm của EF.

d/ Xác định vị trí của điểm M sao cho MA + MB +MC +MD  nhỏ nhất

Bài 4: Cho tứ giác ABCD Gọi E, F, G, H lần lượt là trung điểm AB, BC, CD, DA và M là 1 điểm tùy ý.

AD = 4AG (với G là trung điểm FH)

Bài 5: Cho hai ABC và DEF có trọng tâm lần lượt là G và H

Bài 11: Cho tam giác ABC Gọi M là trung điểm AB, N là một điểm trên AC sao cho NA=2NC Gọi K là trung

điểm của MN Phân tích AK theo AB và AC.

Bài 15 : Cho tam giác ABC, Gọi I là điểm trên cạnh BC sao cho 2CI = 3BI, gọi J là điểm trên BC kéo dài sao cho

5JB = 2JC.

a) Tính               AI AJ theo AB AC,                ,

Trang 18

b) Gọi G là trọng tâm tam giác ABC Tính AG theo AIAJ

Bài 16: Cho 4 điểm A, B, C, D thỏa 2

Bài 18: Cho tam giác ABC.Gọi A’ là điểm đối xứng với A qua B, B’ là điểm đối xứng với B qua C, C’ là

điểm đối xứng với C qua A.Chứng minh các tam giác ABC và A’B’C’ có cùng trọng tâm

Bài 19: Cho tam giác ABC và điểm M tuỳ ý Gọi A’, B’, C’ lần lượt là điểm đối xứng của M qua các

trung điểm K, I, J của các cạnh BC, CA, AB

a/ Chứng minh ba đường thẳng AA’, BB’, CC’ đồng qui

b/ Chứng minh khi M di động , MN luôn qua trọng tâm G tam giác ABC

Bài 20: Cho tam giác ABC Tìm tập hợp các điểm M thoả mãn tưng đtều kiện sau :

Trang 19

§4 TRỤC TỌA ĐỘ VÀ HỆ TRỤC TỌA ĐỘ

1.Trục tọa độ

 Trục tọa độ (trục, trục số) là đường thẳng trên đó xác định điểm O và một vectơ  i có độ dài bằng

1 Ký hiệu trục (O; i) hoặc x’Ox

O gọi là gốc tọa độ; i vectơ đơn vị của trục tọa độ

 Tọa độ của vectơ và của điểm trên trục

+ Cho điểm M nằm trên trục (O;  i ) Khi đó có duy nhất một số m sao cho OM  mi

 Độ dài đại số của vectơ trên trục

Cho A,B nằm trên trục (O;  i) Khi đó có duy nhất số a sao cho AB = ai Ta gọi số a là độ dài đại số của AB đối với trục đã cho.

Kí hiệu: a= AB Như vậy AB = ABi

*Nhận xét:

+ Nếu AB  i

thì AB= AB+ Nếu AB  i

thì AB= AB+ Nếu hai điểm A và B trên trục (O;  i) có tọa độ lần lượt là a và b thì

, vectơ đơn vị trên Oy là j Ký hiệu Oxy hoặc (O; i;j).

+ Điểm O gọi là gốc tọa độ; trục Ox gọi là trục hoành, trục Oy gọi là trục tung.

+ Khi một mặt phẳng đã cho một hệ trục tọa độ, ta gọi mặt phẳng đó là mặt phẳng tọa độ.

 Tọa độ của vectơ đối với hệ trục tọa độ

Đối với hệ trục (O;  i ; j), nếu a=xi +yj thì cặp số (x;y) là toạ độ của a

Trang 20

 Tọa độ của một điểm đối với hệ trục tọa độ

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tọa độ của vectơ OM

được gọi là tọa độ của điểm M Như vậy, cặp số (x ; y) là tọa độ của M  OM=(x ; y)

Khi đó, ta viết M(x ; y) hoặc M(x ; y)

+ x gọi là hoành độ điểm M, y gọi là tung độ điểm M

Trang 21

3) Xác định tọa độ của vectơ c, biết:

a) c=a+3b; với a(2;1), b(3;4) Tính độ dài của c

.c) Tìm tọa độ điểm N sao cho NA (1;1)

Đáp án: a) AB(2; 2), BA ( 2; 2)

b) M(4;3) c) N(2;0)6) Cho hình vuông ABCD có cạnh là a=5 Chọn hệ trục tọa độ (A; ,i j), trong đó i và AD

7) Cho hình bình hành ABCD có AD= 4 và chiều cao ứng với cạnh AD bằng 3, góc BAD 600 Chọn

hệ trục tọa độ (A; ,i j), trong đó ivà AD

cùng hướng Tìm tọa độ các véctơ    AB BC CD AC, , ,

8) Cho tam giác ABC Các điểm M(1;0), N(2;2) và P(1;3) lần lượt là trung điểm các cạnh BC, CA và

AB Tìm tọa độ các đỉnh tam giác

Đáp án: A(0;5), B(2;1), C(4;1)

9) Cho hình bình hành ABCD có A(1;3), B(2;4), C(0;1) Tìm tọa độ đỉnh D

Đáp án: D(3;0)

10) Cho hai điểm A(1;3);B(13;8)

a) Xác định tọa độ của AB Tính AB

b) Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn AB

c) Tìm tọa độ điểm C biết rằng A là trung điểm BC

d) A’ là điểm đối xứng của A qua B Tìm tọa độ A’

Đáp án: a) AB=(12;5) b) I(7;11/2) c)

11) Cho A(-3;6); B(1;-2); C(6;3)

Trang 22

17) Biểu diễn véctơ 

c theo hai véctơ a vàb

Trang 23

24) Cho ba điểm A(0;4), B(5;6), C(3;2)

a) Chứng minh ba điểm A, B, C không thẳng hàng

b) Tìm tọa độ trọng tâm tam giác ABC

HD: a) Cần chứng minh AB không cùng phương AC

b) G(1;4)25) Cho tam giác ABC đều cạnh a Chọn hệ tọa độ (O; ,i j), trong đó O là trung điểm BC, i  OC

,

j  OA

a) Tính tọa độ các đỉnh tam giác ABC

b) Tìm tọa độ trung điểm E của AC

c) Tìm tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

E c) Tâm đường tròn ngoại tiếp trùng với trọng tâm G

26) Cho lục giác đều ABCDEF Chọn hệ tọa độ (O; ,i j), trong đó O là tâm của lục giác đều, i  OD

,

d) ABCD hình thang có hai đáy là BC, AD với BC = 2AD

28) Cho hai điểm I(1; -3), J(-2; 4) chia đọan AB thành ba đọan bằng nhau AI = IJ = JB

a) Tìm tọa độ của A, B

b) Tìm tọa độ của điểm I’ đối xứng với I qua B

c) Tìm tọa độ của C, D biết ABCD hình bình hành tâm K(5, -6)

29) Cho a=(2; 1) ; b=( 3 ; 4) và c=(7; 2)

a) Tìm tọa độ của vectơ u= 2 a - 3 b + c

b) Tìm tọa độ của vectơ x thỏa x + a = b - c

c) Tìm các số m ; n thỏa c = m a+ n b

30) Cho A(1; 1); B(3; 2); C(m+4; 2m+1) Tìm m để 3 điểm A, B, C thẳng hàng

31) Cho A(2;-3), B(5;1), C(8;5) Chứng minh A, B, C thẳng hàng

BÀI TẬP THÊM

1/ Trên trục x'Ox cho 2 điểm A, B có tọa độ lần lượt là 2 và 5

a/ Tìm tọa độ của 

AB b/ Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB

c/ Tìm tọa độ của điểm M sao cho 2 

MA + 5MB = 0

d/ Tìm tọa độ điểm N sao cho 2 NA + 3 NB = 1

2/ Trên trục x'Ox cho 3 điểm A, B, C có tọa độ lần lượt là a, b, c

a/ Tìm tọa độ trung điểm I của AB

b/ Tìm tọa độ điểm M sao cho 

MA + MB   MC = 0

c/ Tìm tọa độ điểm N sao cho 2NA  3 NB =  NC

3/ Trên trục x'Ox cho 2 điểm A, B có tọa độ lần lượt là 3 và 1

Trang 24

a/ Tìm tọa độ điểm M sao cho 3 MA  2 MB = 1

c/ Tìm tọa độ điểm N sao cho NA + 3 NB = AB

4/ Trên trục x'Ox cho 4 điểm A(2) ; B(4) ; C(1) ; D(6)

a/ CMR :

AC

1 +AD

1 = AB2

b/ Gọi I là trung điểm AB CMR : IC.IDIA2

c/ Gọi J là trung điểm CD CMR : AC.ADAB.AJ

TỌA ĐỘ TRÊN MẶT PHẲNG

5/ Viết tọa độ của các vectơ sau : a = i  3 j , b =

2

1i

+ j ; c

=  i +

2

3j

 ; d = 3 i ; e = 4 j 6/ Viết dưới dạng u = x i + y j , biết rằng :

8/ Trong mp Oxy cho A(1; 2) , B(0; 4) , C(3; 2)

a/ Tìm tọa độ của các vectơ 

AB , AC ,  BCb/ Tìm tọa độ trung điểm I của AB

c/ Tìm tọa độ điểm M sao cho : CM = 2 

AB  3ACd/ Tìm tọa độ điểm N sao cho : AN + 2 BN  4 CN = 0 

9/ Trong mp Oxy cho ABC có A(4; 3) , B(1; 2) , C(3; 2)

a/ CMR : ABC cân Tính chu vi ABC

b/ Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành

c/ Tìm tọa độ trọng tâm G của ABC

10/ Trong mp Oxy cho ABC có A(0; 2) , B(6; 4) , C(1; 1)

a/ CMR : ABC vuông Tính diện tích ABC

b/ Gọi D(3; 1) CMR : 3 điểm B, C, D thẳng hàng

c/ Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành

11/ Trong mp Oxy cho ABC có A(3; 6) , B(9; 10) , C(5; 4)

a/ CMR : A, B, C không thẳng hàng

b/ Tìm tọa độ trọng tâm G của ABC

c/ Tìm tọa độ tâm I của đường tròn ngoại tiếp ABC và tính bán kính đường tròn đó

12/ Trong mp Oxy cho A(3; 2) , B(4; 3) Hãy tìm trên trục hoành các điểm M sao cho ABM vuông tạiM

13/ Trong mp Oxy cho A(0; 1) , B(4; 5)

a/ Hãy tìm trên trục hoành 1 điểm C sao cho ABC cân tại C

b/ Tính diện tích ABC

c/ Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành

14/ Trong mp Oxy cho A(2; 3) , B(1; 1) , C(6; 0)

a/ CMR : A, B, C không thẳng hàng

b/ Tìm tọa độ trọng tâm G của ABC

c/ CMR : ABC vuông cân

d/ Tính diện tích ABC

BÀI TẬP ÔN TẬP CHƯƠNG I

Trang 25

Bài 1:Bài tập SGK trang 35, 36, 37, 38 sách nâng cao

Bài 2:Tam giác ABC là tam giác gì nếu nó thỏa mãn một trong các điều kiện sau ?

a) ABACABAC

b) Vectơ AB  AC vuông góc với vectơ AB  CA

Bài 2 :Tứ giác ABCD là hình gì nếu nó thỏa mãn một trong các điều kiện sau ?

a) ACBCDC

b) DBm DCDA

Bài 3:Cho tam giác ABC , với mỗi số thực k ta xác định các điểm A’ , B’ sao cho

CA k BB BC

k

AA '  , '  Tìm quĩ tích trọng tâm G’ của trung điểm A’B’C

Bài 4: Cho tứ giác ABCD Các điểm M,, N, P và Q lần lượt là trung điểm AB, BC, CD và DA Chứng

minh hai tam giác ANP và CMQ có cùng trọng tâm

Bài 5: :Cho tam giác ABC và một điểm M tùy ý , Chứng minh vectơ vMAMB  2 MC không phụ thuộc vào vị trí của điểm M Hãy dựng điểm D sao cho CD  v

Bài 6: Cho tam giác ABC nội tiếp trong đường tròn tâm O, H là trực tâm tam giác , D là điểm đối xứng

của A qua O

a) Chứng minh tứ giác HCDB là hình bình hành

b) Chứng minh :

OH OC OB OA

HO HC

HB HA

HO HD

c) Gọi G là trọng tâm tam giác ABC Chứng minh OH  3 OG Từ đó kết luận gì về 3 điểm

G, H, O

Bài 7: Cho hai hình bình hành ABCD và AB’C’D’ có chung đỉnh A Chứng minh :

a) BB '  C ' CDD '  0

b) Hai tam giác BC’D và B’CD’ có cùng trọng tâm

ÔN TẬP CHƯƠNG I THÊM

1/ Cho ABC với trung tuyến AM Gọi I là trung điểm AM

a/ CMR : 2

IA + IB + IC = 0b/ Với 1 điểm O bất kỳ CMR : 2OA + OB + OC = 4OI

2/ Cho hình bình hành ABCD tâm O Gọi I là trung điểm BC và G là trọng tâm ABC.

a/ CMR : 2

AI = 2AO +  ABb/ CMR : 3DG =  

DA + DB +  DC

Trang 26

3/ Cho ABC Lấy trên cạnh BC điểm N sao cho BC = 3BN Tính AN theo AB và AC

4/ Cho hình bình hành ABCD tâm O Gọi I và J là trung điểm của BC, CD

a/ Hãy xác định các điểm D, E, F sao cho 

MD = MC +  AB ,  ME =  MA +  BC và  MF =  MB +  CA CMR các điểm D, E, F không phụ thuộc điểm M

b/ CMR : 

MA + MB +  MC =  MD +  ME +  MF

Trang 27

7/ Cho ABC Tìm tập hợp các điểm M thỏa điều kiện :

9/ Cho ABC Gọi D là điểm xác định bởi 

AD = 52 AC và M là trung điểm đoạn BD.a/ Tính 

10/ Trên mp Oxy cho A(1; 3) , B(4; 2)

a/ Tìm tọa độ điểm D nằm trên Ox và cách đều 2 điểm A và B

b/ Tính chu vi và diện tích  OAB

c/ Tìm tọa độ trong tâm  OAB

d/ Đường thẳng AB cắt Ox và Oy lần lượt tại M và N Các điểm M và N chia đoạn thẳng AB theo các

tỉ số nào ?

e/ Phân giác trong của góc AOB cắt AB tại E Tìm tọa độ điểm E

f/ Tìm tọa độ điểm C để tứ giác OABC là hình bình hành

Trang 28

Chương II TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ VÀ ỨNG DỤNG

§1: GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC BẤT KỲ ( TỪ 0 0 đến 180 0 )

1/ Định nghĩa : Trên nửa dường tròn đơn vị lấy điểm M thỏa góc xOM =  và M(x0;y0) Khi đó ta định nghĩa:

sin của góc  là y0; ký hiệu sin = y0

côsin của góc  là x0; ký hiệu cos = x0

* Dấu của các tỉ số lượng giác:

3 Bảng giá trị lượng giác của các góc đặc biệt

Ví dụ 1: Tính giá trị lượng giác của góc

A = Cos 200+ cos 800 + (-cos 800) + ( - cos 200) = 0

4 Góc giữa hai vectơ

A B O

Cho hai véctơ 

a ,b đều 0 Từ điểm O tuỳ ý dựngOA = a , OB =  b Góc 00≤ AOB ≤1800 đượcgọi là góc giữa hai véctơ 

a,

b Kí hiệu là: (a,

b ).

Trang 29

Nếu (

a,

b )= 900 thì ta nói a vuông góc b Kí hiệu: a b

Trang 30

Ví dụ (SGKTr39): Cho tam giác ABC vuông tại A và góc B= 500

5 Sử dụng máy tính bỏ túi để tính giá trị lượng giác của một góc

HD: sin1350 = sin(1800450)= sin450

2/ Cho tam giác cân ABC có B C =15 0 Hãy tính các giá trị lượng giác của góc A

HD: vì A1800  (B C  ) sinA= sin(1800300)

3/ Tính giá trị các biểu thức sau:

A= asin0o + bcos 0o + c sin 90o ;

B= acos90o + bsin 90o + c sin180o;

C= a2 sin90o + b2cos 90o + c.cos18Oo;

4/Tính giá trị của biểu thức sau :

A= 3  sin2 90o + 2cos2 90o  3tan245o;

B= 4 a2 sin2 90o  3(a.tan245o )2+ 2a.cos45o

5/ Tính giá trị các biểu thức sau:

A= sinx + cosx khi x = 0o, 45o, 60o

B= 2sinx+ cos2x khi x = 60o, 45o, 30o

Trang 31

C= sin2 x + cos2x khi x = 30o, 45, 30o,60o,90o,145o.

6/ Biết cosx=

2

1, tính P = 3sin 2x + 4cos2x Kết quả:

7/ a) Cho góc nhọn  mà sin=

4

1.Tính cos và tan

b) Cho góc  mà cos= 

3

1 Tính sin, tan,và cot

c) Cho tanx= 2 2 Tính cotx, sinx và cosx

d) Cho cot = 1

2

 Tính tan, sin và cos

8/ Chứng minh các hằng đẳng thức :

a) ( sin + cos)2 = 1 + 2sin.cos

b) ( sin  cos)2 = 1  2sin.cos

c) sin4x  cos4x = 2sin2x 1

c) sin4x + cos4x = 1 - sin2x cos2x

d) sinx.cosx( 1+ tanx )( 1 + cotx ) = 1+ 2sinx.cosx

9/ Đơn giản các biểu thức:

A = cosy + siny tany; Đáp số: A=1/cosy

B = 1cosb 1 cosb Đáp số: B= sinb (vì sinb>0)

C = sina 1tg2a Đáp số: C=

tan 0 a<90sin

| cos | tan 90 <a 180

a a

a) cos2120+cos278o+ cos210+cos278o Đáp số: a) 2; b= 2

b) sin23o+sin215o+ sin275o+ sin287o

11/ Đơn giản các biểu thức:

A = sin( 90o  x ) cos( 180o x ) Đáp số: A=cos2x

B = cos( 90o  x ) sin ( 180o x ) Đáp số: B= sin2x

Bài 7 : Biết rằng sin15o = Tính các tỉ số lượng giác của góc 15o

BÀI TẬP 1 Bài 1 : Tính các hàm số lượng giác (sin ,cos ,tg ,cotg ) của các góc sau

B = 3sin600-2cos300+3tg600-4cotg900 Kq2 B =

2

37

C = 3-sin900 +2cos2600-3tg2450 Kq2 C =

-21

0 0

0

37sin56

137cot

34cot53cos53

(

g ) (

Kq2 D = 0

E =

0

0 0

0

144cos

54cos36cot

(tg  Kq2 E = -2

Trang 32

Bài 3 : Cho sin =

3

1 với 00< <900 Tính cos ,tg ,cotg Kq2 cos =

3

22

Bài 4 : Cho cos =

17

8

 với 900< <1800 Tính sin ,tg ,cotg Kq2 sin =

1715

Bài 5 : cho tg =2  3 Tính sin ,cos ,cotg ; Kq2 cos =

2)13(

1

Bài 6 : Cho cotg =2 2 với 00 < <900 tính sin ,cos ,tg Kq2 sin =

31

Bài 7 : Cho sin =

5

4 Tính cos ,tg ,cotg Kq2 cos =

cot

cot

Kq2 A =

91

sincos

sin 3 2 sin 2

2 cos 5 2 sin

d) cos =

3

2 , tính D =

g tg

cossin2

Kq2 F = 20

Bài 11 : Rút gọn các biểu thức sau

A =(1+cos )cotg2(1-cos ) Kq2 A = cos2

B = cos2a +cos2acotg2a Kq2 B = cotg2a

sinsin

tgy tgx

cot

Kq2 E = tgxtgy

F = (sin +cos )2-1-2sin cos Kq2 F = 0

G = cos100 + cos200+ cos300+…+ cos1700 + cos1800 Kq2 G = -1

)090(cot

)090(cot)090

g

Kq2 H = -1

I = cos200 + cos400 +…+ cos1600 + cos1800 Kq2 I = -1

J = sin(900- ) + sin(1800- )-cos +sin Kq2 J = 2sin

K = 2sin -3cos(900- )+tg900- )+2cotg(1800- )+2sin -3cotg

Kq2 K = sin -4cotg

Trang 33

L = sin2100+sin2200+sin2300+…+sin2700+sin2800+sin2900 Kq2 L = 5

M = cos2150+cos2250 + cos2450 + cos2650+cos2750 Kq2 M =

25

Bài 12 : Chứng minh các đẳng thức lượng giác sau

a) sin6 + cos6 = 1 - 3sin2cos2

coscos

cot

2sin

2

tg g

2cos2sin

cot

22

x x

x

sin

2cos

1

cos1cos

1

cos1

x x

x

x x

cot4

cos2

cos2

sin

4sin2

sin2

x x

x

sin

2sin

cos1cos

1

2sin

a

cos

1sin

a g a tg

sin

2)cos1(1sin

2coscot

1

2sin

o)

)cos1(cos

13

sin

sin

x x

x

x tgx

x g x

x

x x

x

x

2cot1

2cot1sincos

cossin

3coscossin 

Trang 34

cossin

1

cos2

1cos

1cos

1

12

cos1cos

1

cos1

1

sin1sin

1

sin1

x x

cos.sin212)cos(sin

2cos.2sin4

x

x x

4 sin 2

sin 2

cos

4 cos 2

cos 2

Bài 13 : Chứng minh rằng các biểu thức sau không phụ thuộc (độc lập với x )

A = cos6x+2sin6x+sin4xcos2x+4sin2xcos2x-sin2x

B =

x x

tg x x

x x

11)090(2sin

)090cos(

)0180(2sin2

x x

x x

x x

cossin

3cos3

sincos

sin

3cos3

Bài 1: Tính giá trị biểu thức:

a A=( 2sin 300 + cos 135 0 – 3 tan 1500)( cos 1800 -cot 600)

b B= sin2900 + cos 21200- cos200- tan2600+ cot21350

Bài 2: Đơn gian các biểu thức:

a) A= Sin 1000 + sin 800+ cos 160 + cos 1640

b) B= 2 Sin (1800- ) cot - cos(1800- ) tan  cot(1800- ) (Với 00< <900)

Bài 3 : a) Chứng minh rằng sin2x +cos2x = 1 ( 00  x  1800)

b)Tính sinx khi cosx = 3

5c) Tính sinx.cosx nếu sinx – cosx = 2

3d) Chứng minh rằng 1 + tan2 x = 12

Bài 4 : Tính giá trị biểu thức:

A = cos 00 + cos100 + cos200 + + cos 1700

B= cos21200 - sin21500 +2 tan1350

Trang 35

Bài 5: Cho tam giác ABC , Chứng minh rằng

a) sin(A + B)sin(B + C)sin(C + A) = sinAsinBsinC

b) cos(A + C) + cos B = 0

c) tan( A – C) + tan( B + 2C) = 0

Bài 6: Cho tam giác đều ABC có trọng tâm G Tính góc giữa

a) AB và AC b) AB và BC c) AG và BCd) GB và GC c) GA  và AC

7/ Cho ABC Chứng minh rằng :

a/ sinA = sin(B + C) b/ cosA = cos(B + C)

C

d/ sin2

A = cos

A 

= cosC

Trang 36

§2 TÍCH VÔ HƯỚNG 2 VÉCTƠ

1/ Định nghĩa: Tích vô hướng của hai véctơ a và b là một số, kí hiệu là a b , được xác định bởi:

),cos(

Tích vô hướng của hai véctơ 

a vàb bằng tích vố hướng của véctơ a với hình chiếu b của véctơ ' b

trên đường thẳng chứa véctơ 

'+'

y x y x

yy xx

a b  xx' + yy' = 0

MN = |MN | = → (x M_x N)2 +(y M _y N)2

5/ Phương tích của một điểm đối với một đường tròn

Cho đường tròn (O,R) và một điểm M cố định, Một đường thẳng  thay đổi,

luôn đi qua điểm M cắt đường tròn (O,R) tại A, B

Phương tích của điểm M, đối với đường tròn (O,R): kí hiệu: PM/(O)

Trang 37

0 a a

GA BC =0 vì GA  BC

Ví dụ 3: Trong Mp(Oxy) cho 2 điểm M(-2;2),N(4,1)

a)Tìm trên trục ox điểm P cách đều 2 điểm M,N

b)Tính cos của góc MON

Cos MON = cos(OM ,ON )=-2.84.+172.1=

34

3-

Trang 38

c/ Gọi D là điểm trên cạnh CA sao cho CD = 3 Tính CD  CB ,  

AD AB3/ Cho hình vuông ABCD cạnh a

c/ Tính độ dài trung tuyến AM

d/ Gọi I, J là 2 điểm xác định bởi 2

a/ CMR ABC vuông tại A

2

3

; 4

-1 b) 3 510/ Cho ABC có AB = 2 ; AC = 3 ; A = 120o

a) Tính  

AB. 

AC và suy ra độ dài BC ?b) Tính độ dài trung tuyến AM ?

AD= 5

3 

AB + 5

2  

AC ; 2

-3 b) 5 3 6

Trang 39

Câu 6: Cho tam giác ABC với A ( -2; 8) ; B(-6;1) ; C(0; 4) Tam giác ABC là tam giác gì

Câu 9:Cho (O,5), điểm I ở ngoài (O), vẽ cát tuyến IAB với IA = 9, IB = 16

C âu 10: Cho A( 1;4) ;B(3 ; -6) ; C(5;4) Tìm tọa độ tâm I đường trịn ngoại tiếp ABC:

Trang 40

a) AB = AC b)  AB + AC  = 2a c) AB AC = a2 d) AG BC = 0

Câu 14: Cho hình vuông ABCD cạnh a Kết quả nào đúng

a) AB AC = a2 b) AB AD = a2 c) AC BD = 2a2 d) AB CD = 0

Câu 15:Cho (O,30), điểm I ở ngoài (O), vẽ cát tuyến IAB với IA = 54, IB = 96

Câu19: Cho A(2;3) ; B(9;4) ; C(5;m) Tam giác ABC vuông tại C thì giá trị của m là :

a) m = 1 hay m = 6 b) m = 0 hay m = 7 c) m = 0 hay m = -7 d) m = 1 hay m = 7

Câu 20: Cho a=(m2 -2m+2 ; 3m-5), b=(2;1) Tìm giá trị của m để ab

Câu 22: Cho tam giác đều ABC cạnh a có G là trọng tâm:

* Phương tích của G với đường tròn đường kính BC

* Phương tích của A với đường tròn đường kính BC

Câu 23: Cho hình vuông ABCD tâm O cạnh a:

* Phương tích của A với đường tròn đường kính CD

Ngày đăng: 20/12/2013, 12:55

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HÌNH HỌC - Trọn Bộ Bài Tập Toán 10
HÌNH HỌC (Trang 1)
Bài 5:Cho tam gác ABC.Gọi P, Q, Rlần lượt là trung điểm các cạnh AB,B C, CA. Hãy vẽ hình và tìm trên hình vẽ các véctơ bằng  PQuuur - Trọn Bộ Bài Tập Toán 10
i 5:Cho tam gác ABC.Gọi P, Q, Rlần lượt là trung điểm các cạnh AB,B C, CA. Hãy vẽ hình và tìm trên hình vẽ các véctơ bằng PQuuur (Trang 3)
Bài 6: Cho hình bình hành ABCD cĩ tâm là O. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của AD, BC. - Trọn Bộ Bài Tập Toán 10
i 6: Cho hình bình hành ABCD cĩ tâm là O. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của AD, BC (Trang 4)
Chứng minh chiều :* ABCD là hình bình hành - Trọn Bộ Bài Tập Toán 10
h ứng minh chiều :* ABCD là hình bình hành (Trang 5)
* AB =CD⇒ AB =CD (2).Từ (1) và (2) suy ra ABCD là hình bình hành - Trọn Bộ Bài Tập Toán 10
2 .Từ (1) và (2) suy ra ABCD là hình bình hành (Trang 5)
⇒ AM=NP và AM//NP⇒ AMNP là hình bình hành (1) Tương tự QMNP cũng là hình bính hành (2) Từ (1)&amp;(2) ⇒ A≡Q⇒uuur rAQ =0 - Trọn Bộ Bài Tập Toán 10
v à AM//NP⇒ AMNP là hình bình hành (1) Tương tự QMNP cũng là hình bính hành (2) Từ (1)&amp;(2) ⇒ A≡Q⇒uuur rAQ =0 (Trang 6)
• Quy tắc hình bình hành. Nếu ABCD là hình bình hành thì uuur AB + uuur AD - Trọn Bộ Bài Tập Toán 10
uy tắc hình bình hành. Nếu ABCD là hình bình hành thì uuur AB + uuur AD (Trang 8)
= AD AM uuur uuuur += AE uuur ,E là đỉnh của hình bình hành AMED. b) Vì tứ giác AMCN là hình bình hành nên ta cĩ  AM AN ACuuuur uuur uuur += - Trọn Bộ Bài Tập Toán 10
uuur uuuur += AE uuur ,E là đỉnh của hình bình hành AMED. b) Vì tứ giác AMCN là hình bình hành nên ta cĩ AM AN ACuuuur uuur uuur += (Trang 9)
8. Gọi O là tâm của hình bình hành ABCD. CMR: - Trọn Bộ Bài Tập Toán 10
8. Gọi O là tâm của hình bình hành ABCD. CMR: (Trang 11)
Mà A,B,C khơng thẳng hàng nên bốn điểm A,B,C,M là hình bình hành - Trọn Bộ Bài Tập Toán 10
kh ơng thẳng hàng nên bốn điểm A,B,C,M là hình bình hành (Trang 15)
cùng hướng. Tìm tọa độ các đỉnh của hình vuơng, giao điể mI của hai đường chéo, trung điển N của BC và trung điểm M của CD. - Trọn Bộ Bài Tập Toán 10
c ùng hướng. Tìm tọa độ các đỉnh của hình vuơng, giao điể mI của hai đường chéo, trung điển N của BC và trung điểm M của CD (Trang 21)
b/ Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành. c/ Tìm tọa độ trọng tâm G của  ∆ABC. - Trọn Bộ Bài Tập Toán 10
b Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành. c/ Tìm tọa độ trọng tâm G của ∆ABC (Trang 24)
TÍCH VƠ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ VÀ ỨNG DỤNG - Trọn Bộ Bài Tập Toán 10
TÍCH VƠ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ VÀ ỨNG DỤNG (Trang 28)
Câu 23: Cho hình vuơng ABCD tâm O cạnh a: - Trọn Bộ Bài Tập Toán 10
u 23: Cho hình vuơng ABCD tâm O cạnh a: (Trang 40)
Bài 26: Cho hình thang vuơng ABC D( đường cao AB) ngoại tiếp đường trịn       đường kính r , cho gĩc C = 600 - Trọn Bộ Bài Tập Toán 10
i 26: Cho hình thang vuơng ABC D( đường cao AB) ngoại tiếp đường trịn đường kính r , cho gĩc C = 600 (Trang 48)
Câu 8:Cho hình bình hành ABCD cĩ AB= a;BC =a2 và gĩc BAC =45 0.  Diện tích hình bình hành là  - Trọn Bộ Bài Tập Toán 10
u 8:Cho hình bình hành ABCD cĩ AB= a;BC =a2 và gĩc BAC =45 0. Diện tích hình bình hành là (Trang 49)
Chọn hệ trục Oxy như hình vẽ.Ta cĩ: - Trọn Bộ Bài Tập Toán 10
h ọn hệ trục Oxy như hình vẽ.Ta cĩ: (Trang 68)
4/ Hình dạng của elip: - Trọn Bộ Bài Tập Toán 10
4 Hình dạng của elip: (Trang 68)
1) Chủ đề – Hình học: 3,0 điểm - Trọn Bộ Bài Tập Toán 10
1 Chủ đề – Hình học: 3,0 điểm (Trang 90)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w