1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

vở giải bài tập toán 8

68 4,7K 32

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 68
Dung lượng 4,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập trong sách giáo khoa: Vì vậy, khi đọc kết quả cuối cùng chỉ việc bỏ đi một chữ số 0 tận cùng là ra số tuốicủa bạn.. Bài tập trong Sách Bài tập: Bµi 2... Bài tập trong sách giáo k

Trang 1

ĐẠI SỐ

CHƯƠNG I:

PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA ĐA THỨC.

Tuần 1: § 1 NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC

I Bài tập trong sách giáo khoa:

Vì vậy, khi đọc kết quả cuối cùng chỉ việc bỏ đi một chữ số 0 tận cùng là ra số tuốicủa bạn Chẳng hạn bạn đọc là 140 thì tuổi của bạn là 14

Bài 5 ( SGK – 6).

b/ xn-1(x + y) –y(xn-1yn-1) = xn-1.x + xn-1.y – xn-1.y – y.yn-1

= xn-1+1 + xn-1.y – xn-1.y – y1+n+1

= xn - yn

Bài 6 ( SGK – 6 ) Đánh dấu “x” vào ô 2a.

II Bài tập trong Sách Bài tập:

Bµi 2 ( SBT – 3) Rót gän biÓu thøc sau:

a) x(2x2 - 3) - x2 (5x + 1) + x2 = - 3x2 - 3x

b) 3x(x - 2) - 5x(1 - x) - 8(x2 - 3) = = - 11x + 24

Trang 2

Vở giải bài tập Toán 8 Năm học 2010 - 2011

Bµi 3 ( SBT – 3) TÝnh gi¸ trÞ cña c¸c biÓu thøc sau:

- 13x = 26 x = - 2

§ 2 NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC

I Bài tập trong sách giáo khoa:

Bài 10 ( SGK – 8 ): Thực hiện phép tính:

a, (x2 – 2x + 3).( x – 5 ) = x2 x – 2x x + 3 x + x2.(-5) – 2x.(-5) + 3.(-5)

= x3 – x2 + x – 5x2 + 10x – 15

Trang 3

a, x = 0 Gi¸ trÞ biÓu thøc lµ: - 15; b, x = 15 Gi¸ trÞ biÓu thøc lµ: - 30

c, x = 15 Gi¸ trÞ biÓu thøc lµ: 0; d, x = 0,15 Gi¸ trÞ biÓu thøc lµ: 15,15

-Bài 13 ( SGK – 9): T×m x, biÕt: (12x - 5)(4x - 1) + (3x - 7)(1 -16 x) =

81

48x2 – 12x – 20x + 5 + 3x – 48x2 – 7 + 112x = 81 83x – 2 = 81

83x = 81 + 2 83x = 83 x = 83 : 83 x =1

Bài 14 ( SGK – 9):

Gäi 3 sè tù nhiªn ch½n liªn tiÕp lµ: a; a + 2; a + 4

- Ta cã: (a + 2)(a + 4) = a(a + 2) + 192

a2 + 6a + 8 = a2 + 2a + 192 4a = 184

Trang 4

Vở giải bài tập Toỏn 8 Năm học 2010 - 2011 Bài 9 ( SBT – 4 ): Cho a và b là hai số tự nhiên nếu a ghia cho 3 d 1, b

chia cho d 2 chứng minh rằng ab chia cho 3 d 2.

Giải:

Đặt a = 3q + 1 ; b = 3p + 2 (p, q  N) Ta có

a.b = (3q + 1)( 3p + 2 )

= 9pq + 6q + 3p + 2 Vậy a.b chia cho 3 d 2

II Bài tập trong sỏch bài tập:

I Bài tập trong sỏch giỏo khoa:

Bài 16 ( SGK – 11) Viết cỏc biểu thức sau dưới dạng bỡnh phương của

một tổng hoặc một hiệu:

a) ( x2 + 2x + 1 ) = ( x + 1)2 b) 9x2 + y2 + 6xy = ( 3x +y)2

c) 25a2 + 4b2 – 20ab = ( 5a + 2b)2 d) x2 – x + = ( x - )

Bài 17 ( SKG – 11) Chứng minh rằng:

b) Biến đổi VT ta có:

Trang 5

Ta có: ( 10a + 5)2 = 100a2 + 100a + 25

Bµi 24 (SGK – 12)

Ta cã: 49x2 – 70x = 25 = (7x – 5)2

a) T¹i x = 5 gi¸ trÞ cña biÓu thøc lµ : (7 5 – 5)2 = 302 = 900

Trang 6

Vở giải bài tập Toán 8 Năm học 2010 - 2011

b) T¹i x = , gi¸ trÞ cña biÓu thøc lµ (7 - 5)2 = (- 4)2 = 16

Bµi 28 (SGK – 12) TÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc:

a) x3 + 12x2 + 48x + 64 = (x + 4)3 t¹i x = 6 ta cã gi¸ trÞ cña biÓu thøclµ: (10 + 4)3 = 203 = 1 000

b) x3 – 6x2 + 12x – 8 = (x – 2)3, t¹i x = 22 ta cã gi¸ trÞ cña biÓu thøc lµ:(22 – 2)3 = 203 = 8 000

Trang 7

Bài 33 (SGK – 16) Tính:

a, (2 + xy)2 = 4 + 4xy + x2y2 ; b, (5 – 3x)2 = 25 – 30x + 9x2

c, (5 – x2)(5 + x2) = 25 – x4 ; d, (5x – 1)3 = 125x3 – 75x2 +15x – 1

e, (2x – y)(4x2 + 2xy + y2) = 8x3 – y3 ; f, (x + 3)(x2 – 3x + 9) = x3

+ 27

Bài 34 (SGK – 17) Rút gọn các biểu thức sau:

a, (a + b)2 – (a – b)2 = [(a + b) – (a – b)][(a + b) + (a – b)] = 2b.2a = 4ab

Thay x = 99 vào biểu thức ta đợc: (99 + 1)3 = 1003 = 1000000

Bài 38 (SGK – 17) Chứng minh các đẳng thức sau:

a) (a – b)3 = - (a - b)3

Ta có: VT = (a – b)3 = a3 – 3a2b + 3ab2 – b3 = - (b3 – 3b2a + 3ba2 – a3) = (a - b)3

-Vậy ĐT đợc chứng minh

II Bài tập trong sỏch bài tập:

Bài 11 (SBT – 4) Tính:

a) (x + 2y)2 = x2 + 4xy + 4y2; b) (5 - x)2 = 25 – 10x + x2;b) c)(x - 3y)(x + 3y) = x2 – 9y2

Bài 12 (SBT – 4) Tính:

a) (x – 1)2 = x2 - 2x + 1; c) (x - )2 = x2 – x + ; b) (3 – y)2 = 9 –6y + y2;

Trang 8

Vở giải bài tập Toỏn 8 Năm học 2010 - 2011

Bài 13 (SBT – 4) Viết các biểu thức sau dới dạng bình phơng của một

Biến đổi vế phải ta có : (a + b)[(a - b)2 + ab]

= (a + b)(a2 - 2ab + b2+ ab)

= (a + b)(a2 - ab + b2)

= a3 + b3 VP = VT

Vậy đẳng thức đợc chứng minh

c) (a2 + b2)(c2 + d2) = (ac + bd)2 + (ad - bc)2

Biến đổi vế trái ta có  : (a2 + b2)(c2 + d2) = (ac)2 +(ad)2 + (bc)2 + (bd)2

Biến đổi vế phải ta có  VP : (ac + bd)2 + (ad - bc)2

= (ac)2 + 2abcd + (bd)2 +(ad)2 - 2abcd + (bc)2

= (ac)2 +(ad)2 + (bc)2 + (bd)2

Trang 9

VËy gi¸ trÞ nhá nhÊt cña B = t¹i x =

Bµi 20 (SBT – 5) T×m gi¸ trÞ lín nhÊt cña c¸c ®a thøc:

Gi¶i:

A = 4x - x2 + 3 = - (x2 - 4x + 4) + 7 = - (x - 2)2 + 7 ≤ 7

VËy gi¸ trÞ lín nhÊt cña C = 7 t¹i x = 2

Tuần 5+6+7 § 6 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ

BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT NHÂN TỬ CHUNG

I.Bài tập trong sách giáo khoa Bµi 39 (SGK – 19) Ph©n tÝch ®a thøc sau thµnh nh©n tö:

Trang 10

Vở giải bài tập Toán 8 Năm học 2010 - 2011

Bµi 44 (SGK – 20) Ph©n tÝch c¸c ®a thøuc sau thµnh nh©n tö:

a) x3 + ; b) ( a + b)3 – ( a – b)3 = 2b(3a2 + b2)c) ( a + b)3 + ( a – b)3 = 2a(a2 + 3b2); d) 8x3 + 12x2y + 6xy2 + y3 =(2x + y)3

Trang 11

b) 452 +402 -152 +80 45 = ( 452 + 2 45.40+402 ) – 152 = ( 45 + 40 )2 –

152

= 852 – 152 = ( 85 – 15 ) ( 85 + 15) = 70 100 = 7000

= (y – x - 4)(-x + y + 4) =(x – y - 4)(y – x + 4)

Bµi 52 (SGK – 24).

Ta cã: (5n+2)2- 4 = (5n+2)2-22 = [(5n+2)-2][(5n+2)+2] = 5n(5n+4)5

Bµi 54 (SGK – 25) Ph©n tÝch c¸c ®a thøc sau thµnh nh©n tö:

a) x3+ 2 x2y + xy2- 9x =x[(x2+2xy+y2)-9] =x[(x+y)2-32] 3)]

=x[(x+y+3)(x+y-b) 2x- 2y-x2+ 2xy- y2 = 21(x-y)-(x2-2xy+x2) = 2(x-y)-(x-y)2=(x-y)(2- x+y)

Bµi 55 (SGK – 25) T×m x, biÕt:

a) x3- x = 0 x(x2- ) = 0 x[x2-( )2] = 0 x(x- )(x+ ) = 0

x = 0

Trang 12

Vở giải bài tập Tốn 8 Năm học 2010 - 2011

x- = 0 x=

x+ = 0

VËy x= 0 hoỈc x = hoỈc

b) (2x-1)2-(x+3)2 = 0 [(2x-1)+(x+3)][(2x-1)-(x+3)]= 0 (3x+2)(x-4) =0

(3x+2) = 0

(x- 4) = 0 x = 4

VËy x = hoỈc x= 4

c) x2(x-3)3+12- 4x =x2(x-3)+ 4(3-x) =x2(x-3)- 4(x-3) =(x-3)(x2- 4) =(x-3)(x2-22)

=( x2 + 2 + 2x )(x2 + 2 – 2x) =( x2 + 2x + 2 )(x2 – 2x + 2)

Bµi 58 (SGK – 25)

Ta cã: n3 – n = n(n2 – 1) = n(n + 1)(n –1) là 3 số tự nhiên liên tiếp

nên chia hết cho 2 và 3 , mà (2; 3) = 1 nên chia hết cho 2.3 = 6

Tu

I.Bài tập trong sách giáo khoa

Trang 13

Ta cã: 15x4y3z2 : 5xy2z2 = 3x3y T¹i x = 2; y = -10; z = 2004, gia strÞ cñabiÓu thøc lµ: 3 23 (-10) = - 240;

§ 11 CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC Bµi 63 (SGK – 27) Kh«ng lµm tÝnh chia, h·y xÐt xem ®a thøc A cã

Tuần 9: § 12 CHIA ĐA THỨC MỘT BIẾN ĐÃ SẮP XẾP

Bµi 67 (SGK – 31) S¾p xÕp c¸c ®a thøc theo luü thõa gi¶m dÇn cña

biÕn råi lµm phÐp chia:

Trang 14

Vở giải bài tập Toán 8 Năm học 2010 - 2011

a) (4x2 - 9y2 ) : (2x-3y) = [(2x)2 - (3y)2] : (2x-3y)

= (2x - 3y)(2x + 3y) : (2x-3y) = 2x + 3yb) (27x3 - 1) : (3x - 1) = [(3x)3 - 1] : (3x - 1) = (3x – 1)(9x2 + 3x + 1) : (3x – 1)

c) (8x3 + 1) : (4x2 - 2x + 1) = [(2x)3 + 1] : (4x2 - 2x + 1)

=(2x + 1)( 4x2 - 2x + 1) : (4x2 - 2x + 1) = 2x + 1d) (x2 - 3x + xy - 3y) : (x + y) = [x(x - 3) + y (x - 3)] : (x + y)

Trang 15

= 3x2y – x y2 + x2 – 10y3 – 2xy

Bµi 77 (SGK – 33) Tính nhanh giá trị của biểu thức:

a , M = x2 + 4y2 – 4xy tại x = 18 và y = 4

= 4x2+ 4x+1 + 9x2- 6x+1+12x2- 4x + 6x -2 = 25x2

Bài 79 ( SGK – 33): Ph©n tÝch c¸c ®a thøc sau thµnh nh©n tư:

a) x2 - 4 + (x - 2)2 = x2 - 2x2 + (x - 2)2 = (x - 2)(x + 2) + (x - 2)2

= (x - 2 )(x + 2 + x - 2) = (x - 2 ) 2xb) x3 - 2x2 + x - xy2 = x(x - 2x + 1 - y2) = x[(x - 1)2 - y2] = x(x - y - 1 )(x + y - 1)

Trang 16

Vở giải bài tập Toán 8 Năm học 2010 - 2011

x( x + 1) + x2 ( x + 1) = 0( x + 1) (x +( x2) = 0

x( x + 1) ( x + 1) = 0 x( x + 1)2 = 0

Trang 17

CHƯƠNG II:

PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

Đ 1 PHÂN THỨC ĐẠI SỐ Bài 1(SGK – 36): Dùng định nghĩa hai phân thức để chúng tỏ rằng:

Phaỷi sửỷa laứ :

Hoaởc ( Sửỷa veỏ traựi )

Bài 6(SGK – 38):

*

Cỏch 1: Chia x5 -1 cho x – 1 ủửụùc thửụng laứ x4+x3+x2+x + 1

 x5 – 1 = ( x -1 ) (x4+x3+x2+x + 1 )

Trang 18

Vở giải bài tập Toán 8 Năm học 2010 - 2011

*

Cách 2

§ 3 RÚT GỌN PHÂN THỨC Bài 7.(SGK – 39): Rút gọn phân thức:

Trang 20

Vở giải bài tập Toán 8 Năm học 2010 - 2011

6

x x x

Bài 16 (SGK – 43):

Trang 21

x3 -3x2y + 3xy2 – y3 = (x - y)3

y2 – xy = -y(x – y)

= MTC = y(x – y)3

=

= =

-Hai bạn đều trả lời đúng,nhưng bạn Lan tìm ra mẫu thứcchung đơn giản hơn vì bạn ấy đãrút gọn phân thức

Trang 22

Vở giải bài tập Toỏn 8 Năm học 2010 - 2011

– Năng xuất Tb giai đoạn đầu x m3/ ngày

– Năng xuất T b sau đó tăng 25 m3 / ngày

Trang 23

- Thời gian xúc 5000m3 đầu tiên : ( ngày )

Phần việc còn lại là : 11600 - 5000 = 6600 ( m3 )

Năng xuất làm việc ở phần việc còn lại : x + 25 (m3/ngày)

- Thời gian làm phần việc còn lại: ( ngày )

Thời gian làm việc để hoàn thành công việc : + =

Trang 24

Vở giải bài tập Toán 8 Năm học 2010 - 2011

Trang 26

Vở giải bài tập Toán 8 Năm học 2010 - 2011

Trang 28

Vở giải bài tập Toán 8 Năm học 2010 - 2011

Trang 30

Vở giải bài tập Toán 8 Năm học 2010 - 2011

Trang 32

Vở giải bài tập Toỏn 8 Năm học 2010 - 2011

Gọi x (Km) là độ dài quãng đờng AB (x > 0)

Thời gian để xe máy đi hết Qđ: 3,5h ;

Thời gian để Ô tô đi hết Qđ : 3,5 – 1 = 2,5h

Vận tốc trung bình của xe máy là :

Vận tốc trung bình của Ô tô là :

Ta có PT : (1)

Giải Pt ta có: x = 175 (TMĐK)

Trang 33

Mẫu của phân số đã cho là: x - 4

Mẫu số của phân số mới là : 10(x - 4) + x

Trang 34

Vở giải bài tập Toỏn 8 Năm học 2010 - 2011

Gọi quãng đờng AB là x (km), x > 48

thời gian dự định đi là (h),

thời gian đi thực tế là:

Theo bài ra ta có phơng trình:

 …  x = 120(TMĐK) Vậy quãng đờng AB là 120 km

a) Gọi số tiền bà An gửi lúc đầu là x ( nghìn đồng) ĐK: a > 0

+Số tiền lãi sau tháng thứ nhất : x ( nghìn đồng)

+Số tiền cả gốc lẫn lãi sau tháng thứ nhất là:

x + x = x (nghìn đồmg)

+Tiền lãi tháng thứ 2 : (nghìn đồng)

Tổng số tiền lãi có đợc sau tháng thứ hai là:

(nghìn đồng)b) Theo cách đặt ở câu a ta có phơng trình

0,012.(2+0,012).x = 48,288 … x = 2000

Trang 36

Vở giải bài tập Toỏn 8 Năm học 2010 - 2011

Gọi giá điện ở mỗi số điện ở mức thứ nhất là x (đồng, x > 0)

Giá ở mức thứ hai là x+150( đồng), giá ở mức thứ ba là x +350(đồng)

ta có pt:

Giải phơng trình trên ta đợc: x = 450(t/m)

Vậy giá điện ở mức thứ nhất là 450 đồng cho 1kwh

Trang 37

Ch¬ng IV: BÊt ph¬ng tr×nh bËc nhÊt mét Èn Liªn hÖ gi÷a thø tù víi phÐp céng vµ phÐp nh©n

Trang 38

Vở giải bài tập Toán 8 Năm học 2010 - 2011

- Gäi x(x Z+) lµ sè tê giÊy b¹c lo¹i 5.000®

Sè tê giÊy b¹c lo¹i 2.000 lµ 15 - x

Trang 39

b) Gi¸ trÞ bt x2 + 4x + 5 kh«ng nhá h¬n gi¸ trÞ bt x2 + 3x - 1 cã nghÜa lµ:

Trang 40

Vở giải bài tập Tốn 8 Năm học 2010 - 2011

a) Hình 7a : Góc trong còn lại 3600 – (750 + 1200 + 900) = 75

Góc ngoài của tứ giác ABCD :

Â1 = 1800 - 750 = 1050

1 = 1800 - 900 = 900

1 = 1800 - 1200 = 600

1 = 1800 - 750 = 1050

Trang 41

a)Do CB = CD C nằm trên đường trung trực đoạn BD

AB = AD A nằm trên đường trung trực đoạn BD

Vậy CA là trung trực của BD

 Ở hình 9 lần lượt vẽ hai tam giác với số đo như đã cho

 Ở hình 10 (vẽ đường chéo chia tứ giác thành hai tam giác) lần lượt vẽtam giác thứ nhất với số đo góc 700, cạnh 2cm, 4cm, sau đó vẽ tam giácthứ hai với độ dài cạnh 1,5cm và 3cm

§ 2 h×nh thang Bài 7 ( SGK – 71):

Hình a: Hình thang ABCD (AB // CD) có Â + = 1800

x+ 800 = 1800

x = 1800 – 800 = 1000

Hình b: Â = (đồng vị) mà = 700 Vậy x=700

= (so le trong) mà = 500 Vậy y=500

Trang 42

Vở giải bài tập Tốn 8 Năm học 2010 - 2011

+ =1800 và =2 Do đó : 2 + = 1800 3 = 1800

Vậy = = 600; =2 600 = 1200

Bài 9 ( SGK – 71):

Tam giác ABC có AB = AC (gt)

Nên ABC là tam giác can Â1 =

Ta lại có : Â1 = Â2 (AC là phân giác Â)

Do đó : = Â2

Mà so le trong Â2

Vậy ABCD là hình thang

§ 3 h×nh thang c©n Bài 11 ( SGK – 74):

Đo độ dài cạnh ô vuông là 1cm Suy ra:

AB = 2cm

CD = 4cm

AD = BC =

Bài 12 ( SGK – 74):

Hai tam giác vuông AED và BFC có :

 AD = BC (cạnh bên hình thang cân ABCD)

 (2 góc kề đáy hình thang cân ABCD)

Vậy (cạnh huyền – góc nhọn)

DE = CF

Bài 13 ( SGK – 74):

Hai tam giác ACD và BDC có :

 AD = BC (cạnh bên hình thang cân ABCD)

 AC = BD (đường chéo hình thang cân ABCD)

 DC là cạnh chung

Vậy (c-c-c)

do đó can ED = EC;Mà BD = AC Vậy EA = EB

Bài 14 ( SGK – 74):

Tứ giác ABCD là hình thang cân (dựa vào dấu hiệu nhận biết)

Tứ giác EFGH là hình thang

Bài 15 ( SGK – 74):

a) Tam giác ABC cân tại A nên :

Do tam giác ABC cân tại A (có AD = AE) nên :

BC // AD

1

1 2

A

D

Trang 43

Mà đồng vị ; Nên DE // BC

Vậy tứ giác BDEC là hình thang

Hình thang BDEC có nên là hình thang cân

b) Biết Â= 500 suy ra:

650

Bài 16 ( SGK – 74):

(BD là tia phân giác )

(CE là phân giác )

Mà ( cân)

Hai tam giác ABD và ACE có :

 Â là góc chung

Gọi E là giao điểm của AC và BD

Tam giác ECD có : (do ACD = BDC)

Nên là tam giác cân ED = EC (1)

mà ( cân tại B)

Tam giác ACD và BCD có :

+ AC = BD (gt)

+ (cmt)

+ DC là cạnh chung

do đó cân

BE = BD do đó cân

Trang 44

Vở giải bài tập Toỏn 8 Năm học 2010 - 2011

Vaọy (c-g-c)

c) Do (cmt) ADC = BCD

Hỡnh thang ABCD coự hai goực keà moọt ủaựy baống nhau neõn laứ hỡnh thang caõn

Đ 4 đờng trung bình của tam giác Của hình thang

Do C laứ trung ủieồm OA, D laứ trung ủieồm OB

CD laứ ủửụứng trung bỡnh

Khoaỷng caựch tửứ trung ủieồm C cuỷa AB

ủeỏn ủửụứng thaỳng xy baống :

Bài 25 ( SGK – 80)

Tam giaực ABD coự :

E, F laàn lửụùt laứ trung ủieồm cuỷa AD vaứ BD

neõn EF laứ ủửụứng trung bỡnh

EF // AB

Maứ AB // CD

EF // CD (1)

Tam giaực CBD coự :

K, F laàn lửụùt laứ trung ủieồm cuỷa BC vaứ BD

neõn KF laứ ủửụứng trung bỡnh

Trang 45

Vậy x =12

Hình thang CDHG có EF là đường trung bình nên :

Vậy y = 20

Bài 27 ( SGK – 80):

a/ Tam giác ADC có :

E, K lần lượt là trung điểm của AD và AC

nên EK là đường trung bình

(1) Tam giác ADC có :

K, F lần lượt là trung điểm của AC và BC

nên KF là đường trung bình

(2)b/ Ta có : EF (bất đẳng thức ) (3)

Từ (1), (2) và (3) EF

Bài 28 ( SGK – 80):

a/ Do EF là đường trung bình của hình thang nên :

EF // AB // CDTam giác ABC có :

BF = FC (gt)

FK // AB (do EF // AB)Tam giác ABD có :

AE = ED (gt)

EI // AB (do EF // AB)b/ Do EF là đường trung bình của hình thang nên :

Do EI là đường trung bình của nên :

Do KF là đường trung bình của nên :

Mà EI + IK + KF = EF nên KF = EF – (EI + IK) = 8 – (3+3) = 2

§ 5 dùng h×nh b»ng thíc vµ compa Dùng h×nh thang Bài 29 ( SGK – 83):

Cách dựng :

 Dựng đoạn thẳng BC = 4cm

 Dựng CBx = 650

 Dựng CA

Trang 46

Vở giải bài tập Tốn 8 Năm học 2010 - 2011

(bằng cách dựng đường thẳng đi qua C và vuông góc với Bx)

Bài 31 ( SGK – 83):

Cách dựng :

-Dựng tam giác ACD có :

DA = 2cm, DC = AC = 4cm

-Dựng tia Ax // CD (tia Ax và điểm C nằm

trong cùng một nửa mặt phẳng bờ AD)

-Dựng hình tròn tâm A bán kính 2cm, nó cắt

tia Ax tại B

-Kẻ đoạn thẳng BC

Chứng minh :

Tứ giác ABCD là hình thang vì AB // CD

Hình thang ABCD có AB = AD = 2cm, DC = AC = 4cm nên thỏa mãn yêu cầu

Bài 32 ( SGK – 83):

-Dựng tam giác đều bất kì để có góc 600

(chẳng hạn như hình bên)

-Dựng tia phân giác của góc 600

(tia phân giác của  chẳng hạn)

-Ta được góc 300 (BAx hoặc CAx)

Trang 47

 Dửùng ủoaùn thaỳng CD = 3cm

 Dửùng CDx = 800

 Dửùng cung troứn taõm C baựn kớnh 4cm, caột tia Dx ụỷ A

 Dửùng tia Ay // DC

(Ay vaứ C cuứng thuoọc moọt nửỷa maởt phaỳng bụứ AD)

 ẹeồ dửùng ủieồm B coự hai caựch : hoaởc ủửùng

(hoaởc dửùng ủửụứng cheựo DB = 4cm)

Chửựng minh :

 Tửự giaực ABCD laứ hỡnh thang vỡ AB // CD

 Hỡnh thang ABCD coự CD = 3cm, , AC = 2cm

 Hỡnh thang ABCD coứn coự neõn laứ hỡnh thang caõn

Đ 6 đối xứng trục Bài 36 ( SGK – 87):

a/ Do Ox laứ ủửụứng trung trửùc cuỷa AB

Do Oy laứ ủửụứng trung trửùc cuỷa AC

b/ Tam giaực AOB caõn taùi O AOB

Tam giaực AOC caõn taùi O AOC

AOB + AOC = 2( ) = 2 xOy = 2 500 = 1000

Vỡ E d neõn AE = EC Do ủoự : AE + EB = CE + EB (2)

Tam giaực CBE coự : CB < CE + EB (3)

Tửứ (1), (2) vaứ (3) AD + DB < AE + EB

b) Con ủửụứng ngaộn nhaỏt maứ baùn Tuự phaỷi ủi laứ con ủửụứng ADB

Bài 41 ( SGK – 88):

Caực caõu ủuựng laứ a, b, c

Caõu d sai : Moọt ủoaùn thaỳng coự hai truùc ủoỏi xửựng (laứ chớnh noự vaứ ủửụứng trung trửùc cuỷa noự)

Bài 42 ( SGK – 89):

HS dùng kéo, gấp giấy và cắt chữ D theo chỉ dẫn của GV

Các chữ cái có trục đối xứng:

A,M,T,U,V,Y,B,C,D,Đ,E,K,H,I,O,X

b) Có thể gấp tờ giấy làm t để cắt chữ H vì chữ H có 2 trục đối xứng vuông góc

Ngày đăng: 26/10/2014, 06:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đ 2. hình thang Bài 7. ( SGK – 71): - vở giải bài tập toán 8
2. hình thang Bài 7. ( SGK – 71): (Trang 35)
Hình thang ABCD có : Â - Dˆ  = 2 Mà Â + Dˆ  = 108 0 - vở giải bài tập toán 8
Hình thang ABCD có : Â - Dˆ = 2 Mà Â + Dˆ = 108 0 (Trang 36)
Đ 3. hình thang cân Bài 11. ( SGK – 74): - vở giải bài tập toán 8
3. hình thang cân Bài 11. ( SGK – 74): (Trang 36)
Hình thang BDEC có  Bˆ = Cˆ  nên là hình thang cân b) Bieát AÂ= 50 0  suy ra: - vở giải bài tập toán 8
Hình thang BDEC có Bˆ = Cˆ nên là hình thang cân b) Bieát AÂ= 50 0 suy ra: (Trang 37)
Hình thang ABFE có CD là đường trung bình nên : - vở giải bài tập toán 8
Hình thang ABFE có CD là đường trung bình nên : (Trang 39)
Hình thang ABCD có AB = AD = 2cm, DC = AC = 4cm nên thỏa mãn yêu  caàu. - vở giải bài tập toán 8
Hình thang ABCD có AB = AD = 2cm, DC = AC = 4cm nên thỏa mãn yêu caàu (Trang 41)
Hình 59h không có trục đối xứng, còn tất cả các hình khác đều có trục  đối xứng - vở giải bài tập toán 8
Hình 59h không có trục đối xứng, còn tất cả các hình khác đều có trục đối xứng (Trang 42)
Đ 9. hình chữ nhật - vở giải bài tập toán 8
9. hình chữ nhật (Trang 44)
§ 12. HÌNH VUÔNG Bài 84. ( SGK – 109): - vở giải bài tập toán 8
12. HÌNH VUÔNG Bài 84. ( SGK – 109): (Trang 49)
Hình bhành EMFN có: - vở giải bài tập toán 8
Hình bh ành EMFN có: (Trang 50)
Hình vuông ABCD. Tìm x = ? để  S ABE  = - vở giải bài tập toán 8
Hình vu ông ABCD. Tìm x = ? để S ABE = (Trang 50)
Hình chữ nhật ABCD và hình bình hành ABEFF có diện tích bằng nhau vì cùng bằng AB.BC - vở giải bài tập toán 8
Hình ch ữ nhật ABCD và hình bình hành ABEFF có diện tích bằng nhau vì cùng bằng AB.BC (Trang 53)
Hình hộp chữ nhật  Bài 16  tr 105 - vở giải bài tập toán 8
Hình h ộp chữ nhật Bài 16 tr 105 (Trang 61)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w