Từ điển toán học Anh - Việt của Nguyễn Văn Lộc và Bùi Quang Hưng - NXB Đại học Quốc gia TP.. Từ điển toán học Anh - Anh - Việt của Nguyễn Quốc Dường và Quang Hà - NXB Từ điển Bách khoa 5
Trang 3DE CUONG TOAN 10* HK2 _ 1
Trang 4
TRUONG THPT MARIE CURIE * TO TOAN DE CUONG TOAN 10 * HK2 47
KH Thưc tập : xét dấu các biểu thức
Bài 5 : xét dấu các bieổ thức
BH Bai tap: ap dung vao giai bat phuong trinh
Bài 8 : Giải các bất phương trình
- MÍ TÀI LIÊU THAM KHẨN
1/ Tân từ điển EVE- 1899 (từ điển điện tử) 2/ Gido trinh : MATHEMATIC FOR THE INTERNATIONAL STUDENT Ia
1 gido trinh toan hoc bằng tiếng Anh dưới dạng đĩa 0D của các tác giả : PAUL URBAN, JOHN OWEN, DAVID MARTIN, do NXB HEASE & HARIS thực hiện
3/ Từ điển toán học Anh - Việt của Nguyễn Văn Lộc và Bùi Quang Hưng - NXB Đại học Quốc gia TP HGM
4/ Từ điển toán học Anh - Anh - Việt của Nguyễn Quốc Dường và Quang Hà - NXB Từ điển Bách khoa
5/ Giáo trình toan hoc Mathematiques (programme de |’ Enseignement
intensif du et en francais) bằng Tiếng Pháp dành cho các lớp FIEF
NH HOÀI
EÏ hiên s0ạn: GV LÊ: THANH
s Kiểm tra TT/ HK2 : có thể từ 05/03 đến 11/03 Thi HK2 : có thể từ 26/04 đến 02/05
E1 GÁC BÀI KIÊM TRA TÓAN 11 TRONG HK2 (tối thiểu)
-1ktM +3 kt 15° + 2 kt 1 tiết + 1 thi HK
Trang 5
TRƯỜNG THPT MARIE CURIE * TỎ TOÁN 46 ĐỀ CƯƠNG TOÁN 1Ô * HK2
Hinh : figure đỉnh : apex, vertex ( plural
Hình tứ giác : quadrilateral cạnh : side
Hình vuông : square chiều rộng : width
Hình thang : trapezium chiều đài : length
ø frapezíum ís a quadrilaleral with | chiều cao : height
other pair not parallel | trung diém ; midpoint
Hình tam giác : triangle trung tuyến : median
Bều : oquilateral trong tam : centre of gravity
Tam gidc déu: equilateral triangle om —
e the equilateral triangle is a Canh huyén; hypotenuse
triangle has 3 sides of equal length | canh day : lower side, base
Tam giác vuông:
Trang 6TRƯỜNG THPT MARIE CURIE * TỎ TOÁN ĐỀ CƯƠNG TOÁN 10 * HK2 45
tĨ ghi chú : học sinh có thể làm thêm các bài tập về giải bất
phương trình trong các đề KTTT và đề thi HK 2 trong phần IH cua
tài liệu này
s vấn d4 2 MỘT SỐ BẤT PHƯƠNG TRÌNH
QUY VỀ BẤT PT BẬC 1 VÀ BẬC 2
bất phương trình chứa căn thức
Bài 15 : Giải các bất phương trình :
the circular functions (sd) dudng : positive
(sé) 4m ; negative Ngược chiều kim đồng hồ :
Định lý Pitago : Pythagoras ' rule Bình phương cạnh : the square of the length of the side
(góc / cạnh) đối dién : opposite
Dinh ly ham cos : the cosin rule
Dinh ly ham sin : the sine rule
Diện tích tam giác :
area of triangle
canh day : base
chiêu cao ;: height
gúc xen giữa (2 cạnh) :
the included angle
e the area of the triangle is a half
of the product of two sides and the sine of the included angle Gâng thức Hêrông :
e the higgest power n contained in
Hệ số : coeffficient Hằng số : constant Nghiệm số : root Xét (dấu) : †o examine Dấu : sign
Trang 7TRƯỜNG THPT MARIE CURIE * TỎ TOÁN 44 ĐỀ CƯƠNG TOÁN 10 * HK2 5
Đường elip : ellipse, oval
tâm : the centre of the ellipse
tam sai : eccentricity
tiêu điểm : the focus
đường chuẩn : the directrix
trục Idn : the major axis
đỉnh : the vertice
trục bé : the minor axiS
e if Pis any point P on the ellipse
with foci F, and Fs and length of
major axis 2a, then PF; +PFo = 2a
PT của elip the equation of ellipse
e by taking a coordinate system with origin at the centre of the ellipse and x-axis along the major axis, the foci have coordinates (ae,0) and (- ea,0), the directrixs
a have equations x = 2 and X = x , and the ellipse has equation :
Cạnh huyền : the hypotenuse
Cạnh đối diện gúc ơœ : the side
opposite angie a
Canh ké géc a: the side
adjacent
angle a
tỉ số lượng giác (tên chung của
sinœ,c0sơ, tanœ khi œ là gúc
nhọn): the †rigonomefric ratios
goc nhon: acute angle
gqúc vuông : righ† angle
géc tu : obtuse angle
géc bet : straight angle
Đường tròn đơn vị : the unit
Hệ thức LG cơ bản :
the basic trigonometric formulae
Hệ thức LG giữa 2 gúc đối nhau :
the negative angle formulae
Hệ thức LG giữa 2 góc bu nhau the complementary angle formulae Công thức cộng :
the compound formulae Công thức góc nhân đôi :
the double angle formulae
độ : degree
radđian : radian
e one radian is the angle subtended
at the centre of a circle by an arc
equal in length to the radius of the
trình :
b).(đh/a/04): v9, Xx- án c).(đh/d/06): N2x- l+x°-3x+1=
f).|3x +15 | =x”- llx h)| xỞ-4x| =x +x-6|
Bài 20 : Giải các bất phương trình :
b) Ax*+ 4x -! 2x41] >5 d).|-x?+x-ll <2x+5
ay |x?—5x4+4| <x?4+6x4+5
c) |x?- 3x +2|<8- 2x
Trang 8TRUGNG THPT MARIE CURIE * TỎ TOÁN 6 DE CUGNG TOAN 10 * HK2 43
0.|2x+5Ì < x?+ 5x + I h) | 2x7+8x-15| <4x+]
MĨ ghi chú : học sinh có thể làm thêm các bài tập về giải bất
phương trình trong cdc dé KTTT va đề thi HK 2 trong phần II cua
tài liệu này
ø vấn đẻ 4 MỘT SÓ BÀI TOÁN VỀ
PHƯƠNG TRINH va BAT PT BAC 2
Bài 23: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để các phương trình
bậc 2 sau đây, thoả các điều kiện được nêu :
a) x? + (m- 2)xX- 2m+3=0_ cónghiệm
b) x“+2(m + I)x+m+7 =0_ có 2 nghiệm phân biệt
c) x° - 2(m + Ix+m+3=0 vod nghiém
Bài 24 : Tìm tất cả các giá trị của tham số m để các bất phương
trình bậc 2 sau đây, thoả các điều kiện được nêu :
a) mx” + (m-1)x+m-1<0O vénghiém
Song song : parallel
Giao diém, diém chung -
point of intersection, intercept
Tiến tuyến với đường tròn tại điểm
The tangent to the cirole af the point
Đoạn thẳng : line segment
cung : arc
| Đường tròn nội tiếp tam giác :
The incircle of a triangle
e the incircle is the circle that lies inside a triangle and touches the three sides
PT đường tròn
the equation of circle
Bán kính : radius Đường kính : diameter
Tangent : tiếp tuyến
Tiếp tuyến với đường tròn tại điểm
M The tangent to the circle at the
point M
Point of contact : diém tiép xtc
Semi-circle : nua dudng tron
Trang 9TRUONG THPT MARIE CURIE * TO TOAN 42 ĐỀ CƯƠNG TOÁN 10 * HK2 | 7
Tập số thực R : real numbers set
Đoạn [a;h] : the closed interval
Khoảng (a;b) : the open interval
values that x can be such that x lies between — 3 and 2
œ Vô cực : infinite boundless Dấu móc { }: braces
Dấu ngoặc ( ) : brackets
KI các từ tổng quái về toa đô
Mặt phẳng toa độ : the number
plane, the 2-dimensional plane
the Cartesian plane
toa d6 : coordinates
trục : axis (plural axes)
truc hoanh : the x-axis
truc tung : the y-axis
vecto don vi : unit vector
hoành độ : the x — coordinate
tung độ : the y — coordinate
điểm qốc toa độ : the origin O
cap thy tw : ordered pair
công thức tính khoảng cách :-
the distance formula
công thức tính toa độ trung
điểm
the midpoint
formula
toạ độ của điểm M:
the coordinate of the point
M
Đồ thị/ đường hiểu diễn : graph
EI các từ về PT đường thang
Phương trình đường :
the equation of line
e the equation of line ts an equation
which states the connection between
the x and y values for every point of the line, and oniy for point on the
line
Dudng thang : straight line
PT đường thẳng :
the equation of straight line
Vecto chi phuong cia dudng thang
: the direction vector of the line
slope (or gradient) of a line
e if a Straight line makes an angle of
a with the positive x-axis then its
Slope k = tana
(PT đường thang )dang y= kx+b:
slope — intercept form
Bài 25 : Tìm tất cả các giá trị của tham số m để các phương trình bậc 2 sau đây, thoả các điều kiện được nêu :
a).x”+(m-— 2)x— 2m+3=0_ có 2nghiệm dương b) x”+ 2(m+ l)x+m+7 =0 có 2 nghiệm âm phân biệt
e) x“- 2(m+ l)x+m+3=0 có2 nghiệm dương phân biệt
d) x— 2mx +m + 20 =0 có 2 nghiệm âm phân biệt
đ) (m— 5)x° -4x+m°-3x=0 cél nghiém 4m va | nghiệm dương
MĨ ghi chú : học sinh có thể làm thêm các bài tập tương tự trong
các đề KT TT và đề thi HK 2 trong phần LII của tài liệu nay
TRỊ LƯỢNG GIÁC
poms ° z z ^ˆxyx A 7 x ˆ SA sa’ A2
M4 ghi chu : học sinh có thê làm thêm các bài tập về biến đối lượng
Trang 10TRƯỜNG THPT MARIE CURIE * TỎ TOÁN 8 ĐÈ CƯƠNG TOÁN 10 * HK2
_ bài 27:
a).Cho góc xOy = 60” Tính 3 góc lượng giác (Ox,Oy) có giá trị
dương và 3 góc lượng giác có giá trị âm
TL
dương và 3 góc lượng giác có giá trị âm
bài 28: Trên đường tròn lượng giác, xác định vị trí tra OM của góc
lượng giác Œ = (OA,OM) trong các trường hợp sau :
MI lưa ý : các biểu thức LG trong các bài toán dưới đây đều mặc
định là có nghĩa với các góc LG trong các giá trị LG của các biểu
ly ) Explaination Dap an : answer, detailed plan May tinh : calculator
Tính chat : property
Ap dung : usage, application
Summary : bản tom tat
Chứng minh : to prove,to explain
Giải : to solve
Tim : to find
Bai thi, bai kiém tra, cach phat
hién kha nang cua ai : test Két qua : result, outcome
MĨ các môn toán chuyên ngành
Đại số : algebra, algebraic Hinh học : geometry
Lượng giác : trigonometry
Hình học giải tích (hình học giải hằng pp toa dd) : analytic
geometry / coordinate geometry
natural numbers set
Tập số nguyên Z : integers set Tập số hữu tỉ 0 :
rational numbers set
AUB: té@p A hop B : A union B
@: tap réng The empty set
AB tap A giao B The intersection of set A and B
Tập tất cả các phần tử x thoả
{x | }: the set of all x such that
ø x| -3<x< 2) : the set of all
Trang 11
TRUONG THPT MARIE CURIE * TO TOAN 40 DE CUGNG TOAN 10 * HK2
- Cung cấp cho học sinh khối 10 Trường THPT Marie Curie một số
vốn từ toán học trong phạm vi chương trình HK2 bằng tiếng Anh
Điều này có thể thúc đẩy nhiều hơn sự quan tâm đến môn toán khi
học sinh học các nội dung này bằng Tiếng Việt
- Chuẩn bị cho việc dạy thí điểm một vài lớp 10 trong năm học tới
sẽ tham gia chường írình học song ngữ Việt - Anh I số môn KHTN
trong đó có môn toán
- Góp phần đối mới phương pháp giảng dạy môn toán trong trường
THPT
e Do chương trình toán học VN cũng còn nhiều khác biệt so với
chương trình toán các nước có sử dụng Tiếng Anh trong giảng dạy
Vì thế, tài liệu cũng coà những sai sót về nội dung hay cách
chuyển ngữ Mọi góp ý của các bậc PHHS và các học sinh xin gửi
về số ĐT:
0983789125 (Thầy Lê Thanh Hoài)
TỔ TOÁN TRƯỜNG THPT MARIE CURIE
- 2 2 4 SIn-X - COS X + COS X
}) 2 - 2 - 4 =tan x
COS“X - Sin“X + SIN X
4 4 2e: 2v xae2 k) sin X +COS x= Ì— 2SIN X.COS“X
- 2 2
I - sin’x.cos’x 5 by) B= COS“X —5 - COS“X
7 2 cota + | C= +O
c) tanx - | cota - |
~ 14087 a d) D = tana ( sin a - sina)
e) E= \/sin?x(1 + cotx) + cos’x(1 +tanx) vGLQ0<x< 2
2 1+cota+cot a
Trang 12TRƯỜNG THPT MARIE CURIE * TÔ TOÁN | 10 DE CUONG TOAN 10 * HK2 39
TL b) B = tan(t + x).cotg(m - x) - cosG; - X).SIN(-X)
27 37 Att
TL
d) D =tan10° tan20” tan30” tan70° tan80°
Ø).COSX - SINX =N2 COS( X + 7)
1) COS(a+b).cos(a-b) = coS“a - sinb
J1) sin(a+b).sin(a-b) = cos”b - cos7a
k) cos(a+b).cos(a-b) = cos’b - sin’a
c Viết phương trình tổng quát của đường thang A song song với đường thắng AB và có khoảng cách từ điểm B đến A bang 3 lân
khoảng cách từ điểm C đến Á
Câu 4: ( /,0 điểm ) Tìm tật cả các giá trị của tham số m để phương
trình x — (3m - 2)x + 2m = 0 có hai nghiệm phân biệt xị và xạ Sao cho hai nghiệm này thỏa hệ thức
VX +X <X).X, —l,
*t*‡w*******%
Trang 13TRƯỜNG THPT MARIE CURIE * TÔ TOÁN 38 ĐỀ CƯƠNG TOÁN 10 * HK2 | il
Câu 5B : ( 7,0 điểm ) Thu gọn biểu thức
Q=sin x(2cos2x +2cos4x +2cosÕx + 1) Câu 6B : ( /,0 điểm ) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho ba
đường thắng d:x+y+3=0,đ:x—y—4=0vàA:x—-2y=0
Tìm tọa độ điểm M trên đường thắng A: sao cho khoảng cách từ M
đên dđ băng 2 lân khoảng cach tu M dén d’
5/ DE THI HOC KY 2 - Nam hoc 2012-13
© Thai gian : 90 phút Cau 1: (2,0 diém ) Giai cac bat phuong trinh sau :
a Cho œ là một góc lượng giác thỏa sinơ = ¬ va 5 <Qa<T
Hay tinh tana va cos2a
SIN X + COSX
- 3 Sin X
b Chttng minh : 1 + cotx + cot’x + cot’x =
vdi x la goc luong giac lam cotx cé nghia
c Thu gon biéu thire P = cos2x(1 + tanx.tan2x)
(với x là góc lượng giác làm P có nghĩa)
sin6a+sin2a
d Thu gon biéu thirc Q =
2cosa+cos3a+cos5Sa
(với a là góc lượng giác làm Q có nghĩa)
Câu 3: (3,0 điểm ) Trong mặt phăng với hệ tọa độ Oxy , cho tam
a Viét phuong trình tống quát của đường thang d đi qua trung -
tuyến CM
b Viết phương trình đường tròn (T) ngoại tiếp tam giác ABC
bài 33 Thu gon các hiểu thức
2coS(X -
b) B =cos’x — sin(30° + x).sin(30° — x)
sin(a-b) sin(b-c) sin(c - a)
e).E= cosa.cosb + cosb.cosc + COSA.COSC
1).cotga — tana — 2tan2a = 4cotg4a
1) 4(cos” X.SIRX — SI" X.COSX) = sin4x
sin3a cos“3a
bài 35: Thu gọn các hiểu thức
Trang 14TRƯỜNG THPT MARIE CURIE * TỎ TOÁN 12 ĐÈ CƯƠNG TOÁN 10 * HK2 37
c).C = tan(x + 45°)\(1 — SIn2X)
^ltana + \j cota ý sina + cosa
a) Cho cosa == 5 va O'<a< 90"
Tinh sina,tana,sin2a, tan(180° - a)
bà Cho cả ) Cho sinx = - 13 Và#<X< x 2 3m
Tinh cosx ,cotx, cos2x,tan(m + x)
c) Cho cosa = - 5 va 90° <a< 180°
Tinh sina,cosa,tan2a, cot(- a)
c 2x? ~|3x+3|>l—x
Câu 2 : ( 2,0 điểm )
Hãy tính tanx và sin2x
a Việt phương trình tổng quát của đường thăng d đi qua trung điểm
M của cạnh BC và vuông góc với đường thắng AB
b Viết phương trình đường tròn (T) có tâm là điểm A và tiếp xúc với
II PHAN RIENG (3,0 diém)
Học sinh chí dược làm một trong hai phân ( Phần A hoặc B)
A Theo chương trình Chuẩn
Câu 4A : ( 7,0 điểm )Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trinh
x” ~2(m + 1)x+m+7 =0 có hai nghiệm phân biệt và tổng hai nghiệm này là một số âm
B Theo chương trình Nâng cao
Câu 4B : ( 1,0 diém ) Tim tat ca cac gia trị của tham số m dé phuong trình x” — 2(m — 1)x— m + 13 = 0 có hai nghiệm phân biệt và tích số
hai nghiệm này là một số dương