2 Thuc hién các phép biên đi theo mỘt trong các hướng sau: _ Biến đổi về này thành về kia của dang thitc thông thường ldà xuấ phát từ về ' phức lap biến đổi rut gọn đề đưa về về đơn giản
Trang 1Th.S NGUYEN KIEM - Th.S LE THI HUONG - Th.S HO XUAN THANG
toán cơ bản và nâng cao
* Bài ms mau * “Ra tap w VN
Trang 2Th.S NGUYEN KIEM - Th.SLE THI HUONG - Th.S HO XUAN THANG
PHAN LOAI _VAPHUONG PHAP GIAI
_ GAG DAME BAL TAP
* Phan loai cac dang toan
* Phưững pháp giải hài tập tác tạng hài tập mẫu
Trang 3MUC LUC
0); LÁ/ cá ớẽnớẽ""x x na ố ốn 3
Dạng 1: Chứng minh đăng thức vectơ -ccccsssexcsec se 5 Dang 2: Biéu thi một vectơ theo hai vectơ không cùng phương ‘ll
Hướng dẫn - lời giải - dap 86 o.oceccecceeccccccccssessescessessvessessesseseseveveressseeeteen 17
Chương II: Tích vô hướng của hai vectơ và ứng dụng 23 Bai 1: Tich vô hướng của hai ve€tƠ - -.- 5-5 sec c2cccssscey 2
Dạng I: Các bài toán liên quan đến tích vô hướng 24
Dạng 2: Xác định điểm hay tập hợp điểm thoả mãn đẳng thức veectơ
30900065 0T .ễ.ồê.'Ắ®ˆ'®^®^.33 28 Dạng 3: Dùng phương pháp vectơ để giải một số dạng bài toán Fhình học phăng c1 t1 t1 1111121151211 1111011115 11g TH H1 1H hày 35 Bài 2: Hệ thức lượng trong tam giáC c2 Ssccshrseieiei 45 Bài 3: Một số ứng dụng của tích vô hướng -25+555 52
Hướng dẫn - lời giải - đáp số ¿52 2s 222cc E22 55
Chương III: Phương pháp toạ độ trong mặt phăng . - 78
Bài I: Hệ trục toạ độ LG Q 2 S12 HS HH nh He 78
Bài 2: Phương trình tổng quát của đường thăng 86 Bài 3: Phương trình tham số và phương trình chính tắc của đưường thang 20 RTT SENT REND SG RPA CUTS URRY eve s.cng 91 Bài 4: Khoảng cách và góc 95
Bài 6: EÌIp SH HH HH nh TH nh He 116
Bài 7: HyperbolL 5: 2c 522221 2121212211123 E2E 1112k 123
Wat 8! PATA, 0s esses.sa2monsn.savs acrsaceas.cones saesn masemenesesassstenen acess concer 131
Hướng dẫn - lời giải - dap 86 o cceccccceeecceesssseesessestesssesseseseees wee 140
Trang 4* Vecto la doan thang định hướng
— Miột điểm được xác định là điềm sốc (điềm đâu), còn điểm kia là
điêm ngọn (điêm cuôi)
- Hướng từ điểm gốc đến điềm ngọn là hướng của vectơ
- Độ dài của đoạn thăng gọi là độ dài của vecto
* Ki hiệu: Vectơ có điểm sốc 41, điểm ngọn B kí hiệu AB
Độ dài vectơ AB kí hiệu là |AB|
Đường thăng 4B gọi là gid cua vecto AB
* Vecto khong ki hiéu O là vectơ:
~ Có điềm gốc và điểm ngọn trùng nhau
— Có hướng bắt kì
- Độ dài bằng 0
2 Vectơ cùng phương, cùng hướng
* Hai vecto AB va CD duoc goi là cùng phương kí hiệu:
AB/CD (giá của chúng song
AB//CD ©
A,B,C,D thang hang song hoặc trùng nhau)
* Hai vecto AB va CD duoc goi là cùng hướng kí hiệu:
ABM Dele Tia AB,CD cùng hướng — -
* Hai vecto AB va CD được gọi là ngược hướng kí hiệu:
AB 1L CDe> AB//CD
Tia AB,CD ngược hướng
3 Vectơ bằng nhau, đối nhau
* Hai vecto AB va CD được gọi là bằng nhau, kí hiệu:
Trang 5
* Quy tắc 3 điểm: Với 3 điềm A, B, C bắt kì ta luôn có AB+ BC = AAC
* Quy tắc hình bình hành: Cho hình bình hành ABCD, ta ludton có
Trang 6II PHÉP NHÂN MOT SO VOI MOT VECTO
2 Tính chất của phép nhân một số với một vectơ
Vol mot vecto’ a.b, voi moi số kh ta có:
— k(a+b)=ka+kb
- (k+th)a =ka+ha
~ k (ha) =(kh)a
- la= ai(-l)a =-a;0.a =0;k.0=0
3 Điều kiện để lai vectơ cùng phương, ba điểm thẳng hàng
—_a/b(b#0]©3keR:a=kb
~ A, BC thang hang © AB =kAC,k #0
4 Tinh chat céc trung diém đoạn thẳng, trọng tâm của tam giác
~ [la trung diém cia AB & MA +MB =2MI với mọi điểm M
- Quy tắc 3 điểm: AB+BC=AC, AC-AB=BC, voi moi A, B, C
~ Quy tắc hình bình hành: AB+AD=AC với ABCD là hình bình
hành
~ Quy tắc trung điểm: M.A + MB =2MI, với Ila trung điềm của AB
~ Quy tắc trọng tâm: GA +GB+GC =0, với Gla trong tam AABC
— Cac tinh chat cua cde phép todn
Trang 72) Thuc hién các phép biên đi theo mỘt trong các hướng sau:
_ Biến đổi về này thành về kia của dang thitc (thông thường ldà xuấ phát từ về ' phức lap biến đổi rut gọn đề đưa về về đơn giản hơn)
- Biến đồi đẳng thức cần chứng mình về tương đương với 1 đăngg thức hăng đúng
- Xuất phát từ 1 đăng thức luôn đúng để biến đôi về đăng thứức cải
Nhân xét: Sử dụng cách giải này, ta can chú ý khi biến đổi các số7 hạng
cua một VỀ cần quan tâm phân tích làm xuất hiện các số hạng có ơ vvề bên kia Chăng hạn số hạng ở về trái là AB nhưng về phải có chứa AD rnén ta
viet AB= AD+DB
Bai 2: Cho AABC va G Ia trong tam AABC
a Ching minh rang MA +MB+MC =3MG
b Tìm tập hợp điểm M sao cho MA+MB+MC =0
Trang 8Suy ra: AD +BE+CF =->(GA +GB+GC)= -50 = 0.b
b Với mọi điểm M tacé: MA+MB=2MF
MB+MC =2MD
Trang 9MC+MA =2ME Suy ra: 2(MA+ MB + MC) = 2(MF + MI MD + ME}
Vậy: MA +MB+MC = MD+ME + ME
Bai 4: Cho A4BC va G, H, O lần lượt là tr ong tâm, trục tâm, tâm cđhường
tròn Hgoại tiếp cua tam giác Gọi D là điểm đổi xứng của 1 qua QL CC hứng
e OH=O0A+0B+0C =30G (xem bai 2)
Bai 5: Cho tr gidc ABCD Goi E, F lầm lượt là trung điểm của 4B, CID; O
là trung diém cua EF, Chieng minh rang:
a OA+0B+0C+OD=0
Trang 10VT = (MO +0A)+ (MO+OB)+(MO+0C)+ (MO+0D)
= 4MO +(OA +OB+0C + 0D} = 4MO+Q
= 4MO = VP (đpcm) Bai_6: Cho AABC va AA/B)C) Goi G, G; lần lượt là trọng tâm LIBC và
A,B,C) Chieng minh rang: AA, +BB, +CC, =3GG,
Trang 11- KA +5 AB +> AC = -AK +> AB+ IAC
= -JAB- LAC+ LAB+LA€ 4 6 2 2
ˆ l— 1a
=—AB+ SA
4 Bài 8: Cho 2 điểm AB, M là điểm trên đường thăng AB sao ch
nAM =mMB ( "hứng mình rằng với điềm O bất kì, ta có:
Suyran (OM — OA) im (OB — OM}
Do do: (m + n)OM = =nOA +mOB
Như vậy: OM=— —OA+— “0B
NA Bai_9: Cho AABC Trén canh AB, AC lay cdc diém M N sao cho —— =:
Trang 12Suy ra AE =alB
Tương tự ANAF ~ NCI
nén AF = bIC
ltr do suy ra: Al =alB+blC
DANG 2: BIEU THI MOT VECTO THEO HAI VECTO KHONG CUNG PHUONG
Phương pháp:
Su dung quy tắc ba diém phối hợp với các tính chất của các phép toán
vecty dé biêu thị vectơ cần biêu diễn theo hai vectơ không cùng phương cho IrưỚc
Bài l: Cho hình bình hành ABCD tam O Dat AO =a, BO=b Hay biéu diễn các vectz AB BC.CD và DA theo hai vecto a,b
Giải:
Tacé: AB=OB-OA=a-b
BC = BO+OC =b+a CD=-AB=b-a
DA =-BC =-b-
Bai2: Cho AABC co trong tam la G H la điêm đối xứng của B qua G Goi
M là trung diém cua BC Dat AB=b.AC=c Biểu thị các vectơ AH, CH
Trang 13= =TAC=, [AB=AC) =2 AB= AC
Bài 3: Cho hình bình hành ABCD co M, N la trung diém cua các cụnlh DC
DA dat AM=a, BN=D Biéu dién cae vecty AB: BC: CD: DA: AC’: BD
Trang 14ua Tinh Al AJ theo AB va AC
b Gọi là trọng tâm AABC Tinh AG theo Al va AJ
Trang 15Bài 2: Cho 4 diém A, B, C, D tuỳ ý M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của
các đoạn thăng AC, BD, AD và BC Chứng minh răng:
a AB+CD=AD+CB=2MN
b AB-CD=AC-BD =2PQ
Bai 3: Cho AABC, bén ngoai AABC ta vé cac hinh binh hanh ABIJ, BCPQ, CARS Chung minh RJ+IQ+PS=O
Bài 4: Cho AABC có [ là trung điểm BC Trên 2 cạnh AB, AC lấy các ‹điểm
D,E sao cho DA = 2DB; EC = 3EA Goi J la trung diém cua DE ‘Clhtng
Bai 6: Cho AABC Goi I, J, K là các diém xac dinh boi 21B+31C =O:
21C+3JA =0; 2KA+3KB=0 Chứng minh răng hai tam giác ABC và
IJK co cing trong tam
Bai 7: Cho L, J là trung điểm của đoạn AB, CD M N là các điểm xátc định bởi MA +kMC =0; NB+kND =0 (k # -1) Goi O là trung điểm cửa đoạn
MN
a Chứng minh rằng: Ol = “(MA + NB): Oj = “(MC + ND] ;
14
Trang 16Ol+kOJ =0
b Gọi P, Q là các điểm sao cho PA+kPD=0 QB+kQC = Chứng minh O là trung điểm của PQ
Bài 8: Cho AABC và I là tâm đường tròn nội tiếp tam giác đó Gọi a, b, c là
độ dài các cạnh Chứng minh rằng alA + blB+ c]C =0
Bài 9: Cho AABC co cac canh BC = a, CA = b: AB = c Goi AM, BN; CP
lân lượt là các đường phân giác trong của tam giác đó Chứng minh răng:
a(b+c)AM + b(c+a)BN +c(a +b)CP = 0
Bài T0: Cho AABC Gọi TỊ là trực tâm của tam giác Chứng minh răng:
tuA.HA +teB.HB + tøC.HC =0
a Bai 11: Cho AABC, N la diém sao cho CN = n8: G là trong tam AABC
Biéu thi AC theo AG va AN
Bai 12: Cho AABC có D E F lần lượt là trung điểm của các cạnh BC, CA
và AB Dặt BE=a CF =b Biểu diễn các vectơ AB BC, CA và ADtheo
a và b
Bài 13: Cho AABC, I là điểm trên phần kéo dài của AB sao cho IA = 21B, J
là điêm năm trên cạnh AC sao cho 3JA = 2JC Biéu thi vecto IJ theo
AB =b và AC=c
Bài 14: Cho hình bình hành ABCD tâm O I là trung điềm của BO G là
trọng tâm AOCD Biéu thi các vectơ AI:BG theo AB=a và AD=b
Bài 15: Cho AABC Gọi H là điểm đối xứng của trọng tâm G qua B
a Chứng minh rằng: HA -5HB+HC =0
b Pat AG=a; AH=b Tính AB, AC theo a và b
Bài 16: Cho lục giác đều ABCDEF Đặt u=AB; v= AE Biểu thị các vectơ
BC, CD, DE, EF, AC, AD, AE, BD, BE, BF, CE, CF, DF theo uva v
Bài 17: Cho tứ giác ABCD Goi M, N, E, F là các điểm sao cho
AM = pAB, DN = pDC, AE = qAD, BF =qBC MN cat EF tai O Tinh EF
theo EM và EN
15
Trang 17Bai 18: Cho hinh binh hanh ABCD Goi M, N là các điểm năm trém đoạn
AB va CD sao cho AM = ~AB, CN = ; DC
)
a Tinh ANtheo AB=a,AC =b
b Goi G la trong tam AMNB Tinh AG theo a,b
c Goi I, J lần lượt là các điểm xác định bởi BI =mBC; AJ =:nAl Tinh Al, AJ theo a, b vam, n
d Xác định m đề AI đi qua G
e Xác địnhm,n đề J là trong tam ABMN
16
Trang 18HUONG DAN - LỜI GIAI — DAP SO
Trang 19Tuong ty: QB+kQC = 0 > (k +1)OQ = OB+kOC
Tir do suy ra: (k+1)(OP +0Q)=(OA +O0B)+k(OD +0C}
=2OI+2kOJ = 2(O1+kOJ)=0 => OP +01Q =0
Vậy O là trung điểm của PQ
Bài 8 -
Gọi D và E lần lượt là chân các đường phân giác của AABC lkẻ từ B
và C Dựng Ax song song BD cắt CEvàM Dựng Ay song song CE cat
Trang 20Dựng Bx song song với NC cắt AM tại E
Dựng By song song với MA cắt CN tại F
Trang 21Hướng dẫn: Sử dụng kết quả AD + BE+ CF =0
Suy ra: AD=-a-b
Trang 23Suy ra: iạm=a(-m) œ m=TT
Để J là trọng tâm AABM thi AG =AJ
l—3mn =0 n=— 1 -
18
Trang 24Cho 2 vecty a#0; b#0 Lấy một điểm O tuỳ ý Vẽ
OA =a: OB=b Gée AOB được goi la goc giita 2 vecto a.b ki
Tích vỏ hướng cua hai vecfơ a va b la một số, kí hiệu a.b vớ
được xác định như sau: a.b = al|b|cos(a b|
* Nếu a=b, khi đó aa kí hiệu a gọi là bình phương vô
tong cua vecto a
* Tacé a¥0,b#0: alboab=0
b Tính chất của tích vô hướng
Lới mọi vecto a,b,c va sé k taco:
23
Trang 25B CAC DANG TOAN
DANG 1 CAC BAI TOAN LIEN QUAN DEN TICH VO HUONG
* ab=ab' Trong đó b_ là hình chiếu của b lên giá của a
2 Bài toán 2: Chứng mình các đăng thức về tích vô hướng Sử dụng:
_ * Định nghĩa và tính chất của tích vô hướng phối hợp với các quy tặc về các phép toán vecto
* Công thức hình chiếu
* Đối với các đăng thức có liên quan đến độ đài thì chú ý:
AB =|ABÍ =( (OB- OA) ^—————*”
Bài 1: Cho tam giác đều ABC cạnh bằng a Tính:
AB.BC = AB.AD = [AB| [AD] cos(AB, AD)
az
= AB AD cos120° = a.a.cos120° = _
Ta có thể tính tương tự như trên hoặc sử dụng quy tắc-3 điển
BC.CA =(AC-AB).(-AC) = -AC? + ABAC
24
Trang 26Suy ra: (AB+BC+CA) =0
Do đó: AB +BC +CA” +2(AB.BC +BC.CA+CA.AB) = 0
Vậy ABBC+ BCCA + CA.AB - „ ẤBˆ + BC + CA” _ _ 3a)
Bai2: Cho AABC voi AB = Scm; BC = "em: CA = Scin
a
b
Tính AB.AC Suy ra s6 do cua goe A
Tính CA.CB từ đó suy ra CHCD với D là điểm nằm trên cạnh
Trang 27Bài 3: Cho hình vuông
ABCD canh a, tam O M la
điểm tuỳ ý trên đường nội
-tiếp hình vuông và N là điểm
tuỳ ý trên canh BC Tinh:
a MA.MB+MC.MD
b NA.AB va NOBA
a Taco:
MA.MB+MC.MD = (MO+0A)(MO+0B)+ +(MO+OC](MO+ +OP]
= MO +MOOA+MOOB+OA.OB+ MỞ” +MOOD +MOOC+OCOD
= 2MO? ?+MO[OA +OB+OC+OD]+OA.OB+OC.OD
Bài 4: Cho 4 điểm A, B, C, D bat kì Chứng mình rằng:
a AB.CD+ AC.DB+ AD.BC = 0 (hé thite Euler) Suy ra 3 đường cao
của một tam giác thì đông quy
b AD”+ BC” ~AC?”—BD= 2 AB.CD
Trang 28= AB(AD- AC)+AC(AB~AD)+AD(AC- AB)
= AB.AD - AB.AC + AC.AB~AC.AD + AD.AC- AD.AB = 0
Goi H là giao điểm của 2 đường cao xuất phát từ B và C cua AA.BC Khi đó áp dụng hệ thức Euler đôi với + điểm H A, B C ta cc:
HA.BC + HB.CA + HC.BA
Taco: HB LCA.HC L BA
Nên HB.CA=HC.BA=0
Suy ra: * HA.BC =0
Do d6 HA L BC hay HA là dường cao của AABC
Vậy 3 đường cao AABC đồng quy tại một điểm
—-2 -———-
b Taco: AD?+BC)-ÁC?—BD? =AD -AC +BC -BD
= (AD+ AC)(AD - AC]+(BC+ BD)(BC- BD)
= (AD+ AC-BC - BD).CD
= (AD+DB+ AC+CR).CD = (AB+ AB).CD
- 2ABCD
Bai 5: Cho AABC co AM AH lan A
lượt là Irung tuyên và đường cao
cua tam giác ứng với cạnh BC
Trang 29C AB?~AC? =AB —AC
= (AB- AC)(AB+ AC) = CB.2.AM = 2CB.HM= 2BC.MH
DANG 2: XAC DINH DIEM HAY TAP HOP DIEM THOA MAN ĐĂNG THỨC VECTƠ CHO TRƯỚC
Phương pháp:
1 Xác định điểm M thoả mãn một đăng thức vectơ cho trước:
- Ta biến đổi đăng thức vectơ cho trước về dạng OM =v trong đó
điểm O và vectơ V đã biết
~ Khi đó điềm M hoàn toàn xác định
2 Xác định tập hợp điểm M thoải mãn đăng thức vectơ cho trước Ta có thể biên đôi đăng thức đã cho vê một trong các dạng:
~ Nếu JAM| = R (R là hằng sô) thì tập hợp các điểm M là đường tròn
tâm A, bán kính R (Nêu R > 0); M = 41 (Nêu Ñ = 0); Là tập rông (Nếu
-Nếu MA =kBC (4, 8, Cc cho trước) thì tập hợp điểm M là:
+ Đường thăng qua A song song voi BC neuk ER
+ Nửa đường thăng qua A song song với BC theo hướng BC với
keR'
+ Nưa đường thăng qua A song song với BC theo hướng ñgược
với BC với k e Ñ`
28
Trang 303 Xúc định tập hợp điệêm thoa mãn đăng thức của tích vô hướng
- 14 có thê biến đôi đăng thức tích vô hướng dã cho về một trong các
dụng thzoài những trường hợp trên)
-//áu MA.MB=0 (A, B có định) thì M thuộc đường tròn đường kính
4B
-/ếu MH.LAB =0 (H có định, AB vectơ không đôi) thì tập hợp M là
chường thăng 4 qua TÍ vuông góc AB
Bail: Cho AABC
a Nae dinh diém M thoa man MA + MB+2MC = 0
h Vác định điểm N thoa man NA -2NB+3NC =0
«Nae dinh diém P thoa mãn CP=KA+2KB-~3KC @ới K là điểm
hợp P toả CP =CA+2CB
29
Trang 31Bai 2: Cho tam gidc déu ABC canh bang a
a Tim tap hop diém M thoa man MB? + 2MC? =k (1)
+ Nếu 3k - 2aˆ =0 © k= Sa”, khi đó Me]
+ Nếu 3k - 2a” >0 © k> a khi dé tap hợp M là đường
Trang 32= NA? =NG?+GA’?+2NG.GA
Tương tự: ~ NB? = NG? +GB? +2NG.GB
NC? = NG?+GC? +2NG.GC Suy ra: NA’ +NB’ +NC? = 3NG? +3GA? +2NG(GA+GB+GOC)
Bai 3: Cho ut gidc ABCD
a NXdc dinh diém O sao cho OB+40C = 20D (1)
b Tìm tip hop diém M thoa hé thite |MB + 4MC - 2MD| =|3MA|
Trang 33Vay tap hop M là đường trung trực của đoạn thăng OA
Bai 4: Cho AABC vuong tai A Điểm M bat ki nam trong tam giác có hình chiêu xuông BC” CA, 4B theo thứ tự là D, E, F
a Tìm tập hợp điểm M biết rằng MD+ME+MF cing phương với
Gọi [là trung điểm của AD
Khi đó: MD+MA = 2MI
Dé MI)+ ME + ME cùng phương với BC thì MI//BC
Suy ra: MI//PQ (PQ la đường trung bình của tam giác ABC
song song với cạnh BC)
Trang 34Suy ra: |MM] = [mal = IMD}
l= | Vay M la duong trung truc cua MD va vi M'H = 5MD = = a A
Bai 5: Cho diém A, B cé dinh voi AB = a
a Tim tap hop diém M sao cho: MA’ +MB.AB =a?
6 Tìm tập hợp điềm N thoả: MAT + 2MB° = k (k là hằng số thực
Vậy tập hợp điểm M là đường tròn đường kính AB
b Goil la điểm sao cho IA +2IB=0 vì A, B, cố định nên I cố định
(Ni+ TA)? + 2(Ni + 1BY =k
NE +2NL1A +IA?+2NÏ +4NHB+ 21B? =k 3NI +2NIŒA +2IB)IA? +2IB? =k
Trang 35Tìm tập hợp điểm M thoá' (MA + MB)(MA +MC) =0
Tìm tập hợp điềm N thoả: NA? + NB? + NC? = 4a’
Tim tap hop diém P thoa: 3PA’ = 2PB° + PC’
Giải:
Gọi I là trung điểm của AB, J là trung điểm AC ta có L, J cố định
Tacé: (MA+MB)(MA+MC)=0
<> 2MI.2MJ =0 MLMJ=0
Vậy tập hợp điểm M là đường tròn đường kính IJ
Gọi G là trọng tâm AABC
Tacó: NA? +NB? NC?= 4a’
Do đó tập Hợp điểm N là đường tròm tâm G bán kính bằng a
Trang 36(vi GA = GB =GC) A
< PG(3GA-2BG-GC) =0 Mặt khác: 3GA -2GB~GC
= 3GA —2(GA + AB) -(GA+ AC)
= -(2AB+ AC)
Gọi H là điểm sao cho 2HB+HC =0
Khi đó 2AB+ AC = 2(AH + HB)+(AH+ HC) =3AH
Suy ra, đăng thức đã cho trở thành PG.3AH =0 © PG.AH =0
Vậy tập hợp điêm P là đường thăng qua G và vuông góc với AH
DANG 3: DUNG PHUONG PHAP VECTO DE GIAI MOT SO DANG
BAI TOAN HINH HOC PHANG
Phwong phap:
1 Đề giải một số bài toán hình học bằng phương pháp vectơ ta tiến
hành:
Bước l: — Lựa chọn một vectơ "cốc "
- Chuyển đổi giả thiết, kết luận bài toán từ ngôn ngữ hình học
sang Ngon nett vecto
Bước 2: Thực hiện các phép biến đổi cdc biéu thitc vecto theo yêu cầu
bài toán
Bước 3: Chuyển các kết luận từ ngôn ngữ vectơ sang ngôn ngữ hình hoc tttong tng
2 Một số dạng bài toán:
Bài toán 1: Chứng mình 3 điềm 4, B, C thắng hàng
~ Đề chứng minh A, B, C thang hang tc ta can chung minh AB cung phương với AC (hoặc AB cùng phương BC hoặc AC cùng phương với BC) tức là chứng mình đăng thức vecto AB =kAC voik ER
- Ngoài ra đề chứng mình A, B, C thẳng hàng ta có thề chứng minh
đăng thức vectơ MB =kMC+(1—k)MA với M bắt kì, k e R
- Đặc biệt nếu 0 <k < 1 thì B nằm trên đoạn AC
Bài toán 2: Chứng mình ba đường thăng a, b, e đồng quy thì quy về bài
toán | bang cach :
35
1
Trang 37- Gọi A là giao điểm của a va b
- Chứng mình A4 e e tức là A, B, C thang hang voi B, C la 2 điểm nằm
trên đường thăng C_
Bài toán 3: Chứng mình AB song song voi CD, ta ching minh A, B, C,
D không thăng hàng và AB=kCD
Bai toadn 4: Ching minh AB vuéng géc CD, ta chứng mìỉnh
Đề chứng minh M, N, P thang hàng ta cần chứng minh PM =kPN,k e R
Biểu thị PM,PN theo hai vectơ AB, AC (hệ vectơ "gốc")
Vay PM =3PN hay M,N, P thang hang
Bai 2: Cho AABC, goi O, G, H lan luot la tam đường tròn ngoại tiếp, trọng tâm, trực tâm của tam giác ABC Chứng mình răng Q@, Œ, H thăng hàng
Giải:
36
Trang 38Gọi D là điểm đối xứng với A qua O
E là trung điềm của BC
Nhu vay OG = 50H hay O, G, H thang hang
Bai 3: Cho hai hình bình hanh ABCD va A,BiCD; sap xép sao cho Bị thuộc
thuộc cạnh AB, Dị thuộc cạnh 4D Chứng mình răng các đường thắng DB),
Goi P là giao điểm cua DB, va D\B
Vì Bị, P, D thăng hàng nên AP =œAB,+(I-œ)AD @)
Vì B.P, Dị thang hang nén AP =$AB+(1-B)AD, (4)
từ (1) và (3) suy ra AP =œka+(I—œ)b
từ (2) va (4) suy ra AP =.a+(1—B).hb
Vì avà b không cùng phương nên ta suy ra được ,
37
Trang 39I-h
Suy uyra: ra: œ =——— io kh
— k(l-h)- h(l-k)- Vậy AP= ( Vee ( )§
Suy ra: CC =C,E+€,F =(I-k)a+(I-h)b
Vậy C,C=(1—kh)PC Hay C¡, C, P thắng hàng tức là CC đi qua P
Do vay DB), DB và CC; đồng quy tại P
Bài 4: Cho tứ giác ABCD và điểm M Gọi N, P, Q, R lần lượt là các điểm
đôi xứng của M qua trung điêm của các cạnh của tứ giác Chứng mình răng MPOR là hình bình hành
Bài 5: Cho A4BC cân tai A và D là trung điểm của cạnh BC H là hình
chiêu vuông góc của D trên cạnh AC và Ï là trung điêm của đoạu DH