1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đáp án& bài tập Toán 10./.

9 661 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nội dung bài tập và đáp án Môn Toán - Lớp 10 Chương trình nâng cao – THPT (Học Kỳ 2)
Chuyên ngành Toán
Thể loại Tài liệu bài tập và đáp án
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 497,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NỘI DUNG BÀI TẬP VÀ ĐÁP ÁN MÔN TOÁN -LỚP 10 CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO –THPTHọc Kỳ2 Câu1... Tìm toạ độ trọng tâm G, trực tâm H và tâm đường tròn ngoại tiếp I của ABC.. Hãy xác định các tha

Trang 1

NỘI DUNG BÀI TẬP VÀ ĐÁP ÁN MÔN TOÁN -LỚP 10 CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO –THPT(Học Kỳ2) Câu1.( Mức độ: B; 1,0 điểm ; Thời gian: 10 phút )

2

2 x   5 4 x  20 x  25

Tacó:

2

2 x   5 4 x  20 x  25  2 x   5 2 x  5  2x 5 2x5

0.25

Áp dụng: ab   a b ,  a b ,  ¡

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi: a b  0

0.25

Vậy : 2 x  5  2 x  5  2 5 0 x   x  0. 0.25

Suy ra tập nghiệm PT là :T    0; . 0.25

Câu 2 ( Mức độ: C; 1,5 điểm ; Thời gian: 15 phút ).Giải Bất phương trình :

22 4

1

3 10

x

 

Ta có:

2

2

2 4 0

3 10 0

x

    



0.5

2

3 13 26 0

    

0.5

Câu 3. (Mức độ: B; 1điểm ; Thời gian: 10 phút.)

Giải phương trình : 3x 4  2 3x

* Pt 3x 4 2 3x (1)

3x 4 3x 2(2)

  

 

  

*

1

x

3 Vn

Vậy 1

3

x  là nghiệm phương trình.

0.5 0.5

Câu 4.( Mức độ: C; 2 điểm ; Thời gian: 15 phút )

Cho phương trình : mx22(m - 2)x m 3 0 (1).  

THPT NGỌC HỒI

Tổ Toán

Trang 2

a/ Giải và biện luận phương trình (1) theo m.

b/ Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm x , x1 2 sao cho : 1 2

x x

3

x  x  .

3a

* Khi m = 0 thì (1) trở thành : 4x 3 0 x 3

4

    

* Khi m 0 thì (1) là phương trình bậc hai có   4 m

+ Nếu m > 4 thì phương trình (1) vô nghiệm

+ Nếu m 4 thì phương trình (1) có hai nghiệm : x1 2 2 m 4 m

m

,

  

Kết luận :

+ m = 0 : S 3

4

 + m > 4 : S 

+ m 4 và m 0 : Phương trình (1) có hai nghiệm : x1 2 2 m 4 m

m

,

  

0.25

0.25

0.25 0.25

0.5 3b * Khi m 4 và m 0 thì phương trình (1) có hai nghiệm x x1, 2.

* 1 2  2

2 1

x x

3 x x 5x x 0

x  x      .

* Thay vào và tính được m 1 65

2

 

 : thoả mãn điều kiện m 4 và m 0

 0.25 0.25

Câu 5( Mức độ: C; 2,5 điểm ; Thời gian: 15 phút )

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho ABC với A(1; 2), B(5; 2),C(3;2)  Tìm toạ độ trọng

tâm G, trực tâm H và tâm đường tròn ngoại tiếp I của ABC

4

Toạ độ trọng tâm G : G 9 1

2;

  Toạ độ trực tâm H :

* AH BC 0 2 x 1 4 y 2 0

2 x 5 4 y 2 0

BH AC 0

.

 

 

* H (3 ; - 1 )

Toạ độ tâm đường trong ngoại tiếp I :

*

2 2

2 2

AI BI 8x 24

4x 8y 8

AI CI

 

* I 3 1

2

;

 

 

 

0.75

0.75 0.25 0.5 0.25

Câu 6 ( Mức độ: C; 3 điểm ; Thời gian: 15 phút )

1 Cho hệ phương trình: x 2 1

( 1)

Hãy xác định các tham số thực m để hệ phương trình có nghiệm duy nhất

2 Cho phương trình: x2  2 x+m -m=0m 2 Tìm tham số thực m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa mãn 1 2

2 1

3

xx  .

Trang 3

6.1

(1.5

đ)

Hệ phương trình có nghiệm duy nhất

* Điều kiện : D 0

* Tính D m 2 m 2 và giải được m1và m 2

Vậy với m1và m 2 thì hệ phương trình (I) có nghiệm duy nhất

(x ; y) với x 1

m 2

 và y m 1

m 2

0.75 0.25 0.5

6.2

(1.5

đ)

Phương trình:x2 2 x+m -m=0m 2 có hai ngiệm phân biệt khi  ' 0

m0

TheoYCBT thì:

2 2

2

.x ( ) 5x x 0

0( ) 5

m

 

 

 Vậy với m=5 thì thỏa YCBT

0.25 0.25 0.25 0.25

0.25 0.25

Câu 7 ( Mức độ: B; 1điểm ; Thời gian: 10 phút )

Chứng minh rằng nếu x,y,z là số dương thì (x y z)(1 1 1) 9

x y z

    

7

(1.0

đ)

, , 0

x y z

  Áp dụng BĐT Cô si cho ba số, ta được:

x y z  3 3 x y z (1)

1 1 1 , , 0 ; ; 0

x y z

x y z

    Áp dụng BĐT Cô si cho ba số, ta được:

1 1 1 33 1 1 1 .

x y z   x y z (2)

Nhân BĐT (1) & (2) vế theo vế, ta được:(x y z)(1 1 1) 9

x y z

     đpcm

0.25 0.25 0.25 0.25

Câu 8 (Mức độ: B; 2điểm ; Thời gian: 15 phút )

1 Trong mặt phẳng Oxy, cho các vectơ: OA i  2 ,j OB 5i j OC,  3 2 i j

        

Tìm tọa

độ trọng tâm, trực tâm của tam giác ABC

2 Cho sin 4 (0 )

    Tính giá trị biểu thức: 1 tan

1 tan

3

8.1

(1.0

đ)

Tọa độ các điểm A(1;-2), B(5;-1), C(3;2)

Toạ độ trọng tâm G : G 3 1

3

; . Toạ độ trực tâm H : Gọi (x;y) là tọa độ của H

* AH BC 0 2 x 1 3 y 2 0

2 x 5 4 y 1 0

BH AC 0

   

( ) ( )

 

0.25

0.25 0.25 0.25

Trang 4

* (25; 2)

7 7

8.2

(1.0

đ)

Ta có: sin 4

5

  Tìm được cos 3; tan 4

   

Thay vào biểu thức:

4 1

4

1 tan 1

3

0.5 0.5

Câu 9 (Mức độ: D ; 1điểm ; Thời gian: 10 phút )

Cho tam giác ABC có ba cạnh là a, b,c Chứng minh rằng:

c

C b

B a

A abc

c b

a cos cos cos 2

2 2 2

9

(1.0

đ)

Ta có

CA BC CA AB BC

AB CA

BC AB

CA BC AB

2 2 2 2 2 2

2

c

C b

B a

A abc

c b a

C ab A cb B ac c

b a

CA BC CA AB BC AB c

b a

cos cos

cos 2

cos 2 cos 2 cos 2

2 2 2

2 2 2

2 2 2

2 2 2

0.5

Câu 10 (Mức độ: C ; 1,5điểm ; Thời gian: 15 phút )

Có 100 học sinh tham dự học sinh giỏi môn Toán ,( thang điểm là 20) kết quả được cho trong

bảng sau :

a,Tính số trung bình và số trung vị.

b,Tính phương sai và độ lệch chuẩn.

a,Số trung bình:

11 1

1 15,23

100 i i i

Số trung vị: 15 16

=15,5 2

e

b,Phương sai:

2

2

3,96

100 i i i 100 i i i

0.25 + 0.5

Độ lệch chuẩn : S  1,99 0.25

Câu 11.(Mức độ: D ; 2điểm ; Thời gian: 15 phút )

Tìm m để hệ phương trình : 2 (2 1) 2 1

2

   

  

 có nghiệm duy nhất là nghiệm nguyên

Tìm m để hệ phương trình : 2 (2 1) 2 1

2

   

  

có nghiệm duy nhất là nghiệm nguyên.

Trang 5

* D = 2 -m-12 2 2 1 ( 1)(2 1)

1 -m  mm  mm

Dx= 2 1 -m-1 2 3 2 3 3 2 2 2 (2 1)

2 -m

m

 

 

Dy= 2 -m+12 2 2 4 1 ( 1)(2 1)

1 -m  2m  mm m   mm

*D = -(m-1)(2m+1)  0 m 1 và m  - 1

2 thì hệ pt có nghiệm (x;y) duy nhất:

x

Dm  m

y

* Để x ,y  thì : m- 1 =  1, m- 1=  2.Suy ra : x { 2;0;3;- 1}

0,5 0,25

0,25

0,5 0,5

Câu 12. (Mức độ: C ; 1điểm ; Thời gian: 10 phút )

Bằng cách đặt ẩn phụ,giải phương trình sau: (x-1)(x-2)(x-3)(x-4) = 3

Bằng cách đặt ẩn phụ,giải phương trình sau: (x-1)(x-2)(x-3)(x-4) = 3

* Ta có: (x-1)(x-2)(x-3)(x-4) = 3(x-1)(x – 4)(x-2)(x-3) – 3 = 0

(x2- 4x +4)(x2- 4x +6) – 3 = 0 (1)

*Đặt t = x2- 4x +4.Pt (1) t(t+2) – 3 = 0  t2 +2t – 3 = 0 1

3

t t

  

*t = 1: x2- 4x +4 = 1  x2 – 4x + 3 = 0 5 13

2

 

*t = - 3: x2- 4x +4 = - 3  x2 – 4x + 7 = 0.Phương trình này vô nghiệm

Vậy nghiêm của pt (1): 5 13

2

x 

0,25 0,25 0,25 0,25

Câu 13.(Mức độ: B ; 2điểm ; Thời gian: 15 phút )

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy,cho :A(2;6),B(-3;4),C(5;0)

a) Chứng minh A,B,C là ba đỉnh của một tam giác

b) Tìm tọa độ điểm D sao cho AD 2BC

18a

ABC có:A(2;6),B(-3;4),C(5;0)

Chứng minh rằng A,B,C là ba đỉnh của một tam giác.

* AB = (-5;-2)

AC

= (3;-6)

* Vì 5 2

 

nên AB và AC không cùng phương nên A,B,C không thẳng hàng, hay A,B,C là ba đỉnh của một tam giác

Tìm tọa độ điểm D sao cho AD2BC

Giả sử D(x;y)

0,25 0,25 0,25

0,25

Trang 6

18b * AD = (x-2;y-6)

(8; 4)

BC 

-2 BC = (-16;-8)

*AD2BC

6 8

x y

 

 

14 2

x y





0,5đ 0,25 0,25

Câu14.(Mức độ: C ; 1điểm ; Thời gian: 10 phút )

Cho f(x) = x2 – 2x – 4m – 1 a).Tìm giá trị của m để f(x) = 0 có hai nghiệm phân biệt b) Tìm giá trị m để f(x) > 0 với mọi x  R

a,f(x) = 0 có hai nghiệm phân biệt  0

 4 + 16m + 4 > 0  1

2

m  

b,để f(x) > 0 với mọi x  R   0

 4 + 16m + 4 < 0  1

2

m  

0,25 0,25 0,25 0,25

Câu 15.(Mức độ: C ; 2điểm ; Thời gian: 15 phút )

Giải phương trình:

a) 4x7 2 x 3(1)

b) 2x3  x 1(2)

20

a(1điểm) Điều kiện x  74

Pt(1) 4x 7 4x212x9

 4x2-16x+2=0

 x1,2=4 14

2

Cả hai giá trị đều thoã mãn điều kiện nhưng khi thay vào phương trình thì x2=4 14

2

không thoã mãn

Vậy phương trình có một nghiệm là x=4 14

2

0,25 0,25 0,25

0,25 0,25

20b

(1điểm) +)Với x  32 phương trình trở thành 2x+3=x-1 hay x=-4 (không thoã mãn đk x  32 n ên

bị loại) +) V ới x< 3

2

 phương trình trở thành -2x-3=x-1 Hay x= 2

3

 (lo ại)

V ậy : Phương trình vô nghiệm

0,5

0,5

Câu 16.(Mức độ: C ; 2,5điểm ; Thời gian: 10 phút ).Giải các bpt sau:

Trang 7

a,(1,0điểm) 3x-1>1+x

b,(2,5điểm) 3 ( 2 1 ) 2 1

x

b,

2

( 3

0 ) 1 (

3

0 1 2

x x

x

(Mỗi câu đúng 0,25 điểm)

0,75

2

\ 1 ,

1 2 1

R x

x x

x

(Mỗi câu đúng 0,25 điểm)

Vậy: x1  ;   \ 2 là nghiệm

0,75

Câu 17.(1đ).(Mức độ: C ; 1điểm ; Thời gian: 10 phút )

Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y=(-2x+3)(x-1), với 1 3

2

x

 

Ta c ó y=(-2x+3)(x-1)=1

2(-2x+3)(2x-2), Với 1 3

2

x

  Ta có 2x2>0 và 2x+3>0 Áp dụng bất đẳng thức côsi cho 2 số dương là 2x2>0 và

-2x+3>0 ta được:

   

   

   

2

(2x-2)+(-2x+3) 2 2 2 2 3

1

( ) 2 2 2 3

2

2 2 2 3

Hay y  1

8.Vậy giá trị lớn nhất của y là

1

8, đạt tại x=

5 2

0,25 0,25

0,25 0,25

Câu 18.(Mức độ: C ; 3điểm ; Thời gian: 15 phút )

Cho A(-4;2);B(2;6);C(0;-2)

a).Hãy tìm toạ độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành

b) Xác định toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC

c) Xác định toạ độ tr ực tâm H của tam giác ABC

Câu 18a Tứ giác ABCD là hình bình hành nên AB DC 

(1)

Mà AB (6;4);DC  ( ; 2xy)

Từ (1) ta có 6 6

Vậy D(-6;-2)

0,25 0,25 0,25 0,25 Câu 18b Gọi G là trọng tâm của tam giác.Khi đó

;

0,25 0,25

Trang 8

hay ( 2;2)

3

G 

Câu 18c Gọi H là trực tâm của tam giác ABC.Khi đó:

 4; 2 ;  2; 6 ;  2; 8 ; 4; 4

AHxyBHxyBC   AC  

Ta có

   

   

4 4 0

4 0 12

12 8

5 ; ( ; )

5

x y x

H y

   

 

  



 

 

 

 

0,25

0,75 0,25

0,25

Câu19 (Mức độ: C ; 2điểm ; Thời gian: 15 phút ) Giải các phương trình sau :

a) ( 1 điểm) 3x 4  2x 1

b) ( 1 điểm) 2 2 6 2 1

x

19a

19b

Tùy theo cách cách giải khác nhau để cho điểm sau đây là một cách cụ thể

Đặt đk:

2

1 0

1

2x   x

1 x

3 x 0,25 2

1 4 3

1 2 4 3

x x

x x

So sánh điều kiện kết luận pt có nghiệm x = 3 và x =1 Đặt đk: 0,25

0 1 2

0 6 2

2

x x x

{ Không nhất thiết phải giải điềm kiện}

3

5 x

1 x 0,25 1 4 4 6

2

So sánh điềm kiện kết luận: Pt có nghiệm x =

3

5

0,5 0,5

0,5 0,5

Câu20.(Mức độ: C ; 2,5điểm ; Thời gian: 15 phút ) Cho tam giác ABC có A(1;2), B(-1;1), C (1;1) a) Viết phương trình tổng quát của trung tuyến AM b) Viết phương trình tổng quát của đường cao AH c).Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

VTPT 

c Phương trình đường tròn có dạng (C):x2+y2+2ax+2by+c=0 (C) qua A(1;2)  12+22+2a1+2b2+c=0 0,25 (C)qua B(-1;1)  (-1)2+12+2a(-1)+2b1+c=0 0,25 (C) qua C(1;1)  12+12+2a1+2b1+c=0 0,25

Trang 9

a= 0 , b=

2

3

, c=1 phương trình đường tròn cần tìm: (C): x2+y2-3y+1=0

0,25

Hết GV.Đặng Ngọc Liên

Ngày đăng: 06/11/2013, 19:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng sau : - Đáp án& bài tập Toán 10./.
Bảng sau (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w