Tính chất vật lí.* Quan sát lọ đựng axit sunfuric đặc... Thêm axit sunfuric đặc H2SO4 vào n ớc.. Tăng 1120C Khi pha loãng axit sunfuric đặc nên thêm n ớc vào axit hay ng ợc lại?... Vì
Trang 1Hãy cho biết ứng dụng của các chất SO2 v v à à
SO 3?
Trả lời: *SO2 dùng sản xuấtdùng axit sunfuric
trong công nghiệp và làm chất tẩy trắng bột giấy,chất chống nấm mốc trong thực phẩm
* SO3 sản phẩm trung gian để sản xuất axit sunfuric trong công nghiệp
Axit sunfuric có tầm quan trọng nh thế nào trong nền kinh tế quốc dân?
Trang 2NG D NG ỨNG DỤNG ỤNG
Trang 3-Sîi visco -Sîi axetat
-DÇu má -Acquy -D îc phÈm -Thuèc næ -Thuèc trõ s©u
-D îc phÈm
Trang 4AXIT SUNFURIC - muỐi sun fat
Trang 5I Tính chất vật lí.
* Quan sát lọ đựng axit sunfuric đặc Hãy nhận xét
về trạng thái , màu sắc … của axit sunfuric? của axit sunfuric?
- Chất lỏng không màu, không mùi, sánh,
* Quan sát thí nghiệm:
không bay hơi, nặng gấp 2 lần n ớc (H2SO4
đặc có D = 1,84 g/cm3)
Trang 6Thêm axit sunfuric đặc (H2SO4) vào n ớc
Nhiệt độ đầu 19.2 0 C Nhận xét sự thay đổi nhiệt độ.
Nhiệt độ cuối: 131.20C
Nhiệt độ sau 30s: 45.50C
(Tăng 1120C)
Khi pha loãng axit sunfuric đặc
nên thêm n ớc vào axit hay ng ợc lại?
Trang 7I Tính chất vật lí.
- Chất lỏng không màu, không mùi, sánh
- Axit sunfuric không bay hơi, nặng gấp 2 lần
n ớc (H2SO4 đặc có D = 1.84 g/cm3)
- Axit sunfuric đặc hút n ớc mạnh và toả nhiệt lớn Vì thế để pha loãng dung dịch axit sunfuric đặc, cho chảy từ từ axit vào n ớc,
khụng được làm ngược lại
Trang 9II TÝnh chÊt ho¸ häc
* §Æc ®iÓm cÊu t¹o.
* TÝnh chÊt ho¸ häc.
Trang 10II Tính chất hoá học
Nhận xét về liờn kết
hoỏ họcvà xỏc định oxh của S trong
phõn tử rồi từ đó suy
Trang 111- Tính chất của dung dịch H2SO4 loãng
- Làm quỳ tím đổi màu đỏ
- Tác dụng với bazơ tạo thành muối và n ớc
-Tác dụng với oxit bazơ thành muối và n ớc
-Tác dụng với muối tạo thành muối mới và axit
mới (sp cú kết tủa hay bay hơi)
Tác dụng với kim loại thành muối và H 2
Fe + H2SO4.mpg
II Tính chất hóa học.
Có đầy đủ tính chất của axit.
Trang 12II Tính chất hoá học.
2 Tính chất Axit sunfuric đặc
b- Tính oxi hoá mạnh.
+Tác dụng với kim loại
a-Ngo i tính chất của axit, H ài tính chất của axit, H 2 SO 4 đặc còn có một số tính chất khác
Trang 13- H 2 SO 4 đặc nóng tác dụng đ ợc với hầu hết kim loại (trừ Au, Pt), không giải phóng ra
Trang 14H 2 SO 4 đặc n úng tác dụng với một số phi kim (C,S,P, ) tạo sản phẩm có số oxi hóa cao nhất
c -Tác dụng với nhiều hợp chất cú tớnh khử : KBr, KI …và hợp chất Fe 2+
+Tác dụng với phi kim
Trang 15và trào lên đầy cốc?
Trang 16Có thể gây bỏng nặng,rất nguy hiểm.
Trang 17H 2 SO 4
H 2 SO 4 loãng H 2 SO 4 đặc
Tính axit Tính oxi hóa mạnh Tính háo n ớc
Làm quỳ tím đổi màu đỏ
Tác dụng với bazơ
Tác dụng với oxit bazơ
T/d với một số muối
T/d với KL( tr ớc H)
T/d với kim loại (- Au, Pt)
T/d với phi kim (c,s,p…)
T/d với hợp chất có tính khử
Trang 18Bµi 1: Dung dÞch H 2 SO 4 lo·ng t¸c dông ®
îc víi c¶ 2 chÊt sau:
A Cu, Cu(OH)2
B C , CaO
C S, H2S
D Fe, Fe(OH)3D
Củng cố
Trang 19Bài 2: Hỗn hợp Fe, C tác dụng với H 2 SO 4 đặc nóng Sau phản ứng thu đ ợc:
Trang 20• B i t p ài tÝnh chÊt cña axit, H ập
• Cho 28,1 gam ZnO,CuO,Fe 2 O 3 tác dụng hoàn toàn vừa đủ với 0,3 mol H 2 SO 4
loãng,sau khi cô cạn thu được bao nhiêu gam muối khan ?
• (dựa vào định luật bảo toàn khối lượng)
Trang 21Giờ học kết thúc
Trang 22ChoH 2 SO 4 đặc nguội lần lượt phản ứng
H2SO4
đặc nguội
+
Hãa chÊt HiÖn t îng
Hãy nêu các hiện tượng xảy ra vào bảng sau
Trang 23kiÓm tra b i cò Ài cò
1-Ho n th nh d·y biÕn hà à όa , ghi râ iÒu kiÖn điÒu kiÖn ph¶n øng (nÕu cό):
Trang 26Muèi cña axit
sunfuric
Trang 27NaHSO4
ViÕt PTP¦ khi cho H2SO4 t¸c dông víi NaOH
Trang 28II Nhận biết
axit sunfuric và muối sunfat
Làm thế nào để nhận biết các lọ hoá chất
mất nhãn sau: H2SO4, HCl, Na2SO4 , NaCl
H 2 SO 4 HCl Na 2 SO 4 NaCl
Quỳ tím Hoá đỏ Hoá đỏ _ _
BaCl 2 trắng _ trắng _
Trang 29Kết luận: Dung dịch muối bari là thuốc
thử để nhận biết axit sunfuric hoặc dung dịch muối sunfat
II Nhận biết
axit sunfuric và muối sunfat
Trang 30Xin ch©n thµnh c¶m ¬n