1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 33: Axit Sunfuric - Muối Sunfat

20 1,6K 8
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Axit Sunfuric - Muối Sunfat
Tác giả Nguyễn Thị Kim Thành
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 615,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 2: Hãy nêu tính chất hóa học cơ bản của SO2?. Hoàn thành dãy biến hóa, ghi dõ điều kiện phản ứng nếu có: Đáp án: Tính chất hóa học cơ bản của SO2 là: oxit axit, thể hiện tính khử và

Trang 1

Bµi 1 : Nªu tÝnh chÊt ho¸ häc ®iÓn hình cña khÝ

H2S vµ hoµn thµnh c¸c ph ¬ng trình sau:

H2S + Cl2

H2S + O2

Đáp án:

TÝnh chÊt hãa häc ®iÓn hình cña khÝ H2S: tÝnh khö m¹nh:

H2S + Cl2 S + 2HCl 2H2S + O2 2S + 2H2O

2 H S + 3 O 2SOt° + 2H O

Kiểm tra bài cũ

Trang 2

Bài 2: Hãy nêu tính chất hóa học cơ bản của SO2 ? Hoàn thành dãy biến hóa, ghi dõ điều kiện phản ứng (nếu có):

Đáp án:

Tính chất hóa học cơ bản của SO2 là: oxit axit, thể hiện

tính khử và tính oxi hóa

(1) S + O2  SO2

(2) SO2 + 2H2S  3HH2S + 2H2O

(3H) S + H2  H2S

(4) H2S + CuO  CuS + H2O

(5) 2CuS + 3HO2  2 SO2 + 2 CuO

(2) (3) (4) (5)

(1)

Trang 3

B ài: LƯU HUỲNH

TRIOXIT AXIT SUNFURIC

Trang 4

I Lưu huỳnh trioxit SO3

1. Cấu tạo phân tử

- Nguyên tử S có cấu hình electron lớp

ngoài cùng là: … 3s23p43d0 được phân bố trong các orbitan:

- ở trạng thái kích thích có cấu hình e lớp

ngoài là:… 3s13p33d2 được phân bố như sau:

  

3s 2 3p 4 3d 0

     

3s 1 3p 3 3d 2

Trang 5

I Lưu huỳnh trioxit SO3

S có 6 e độc thân  có thể liên kết với 6 e độc thân

của 3 nguyên tử O tạo ra 6 liên kết công hóa trị

Mỗi nguyên tử O liên kết với nguyên tử S bằng một liên kết đôi:

O

S

O O

Trang 6

I Lưu huỳnh trioxit SO3

O

S

O

O

 Trong hợp chất SO3, nguyên tố S có số oxi hoá cực đại là + 6

Trang 7

I Lưu huỳnh trioxit SO3

2. Tính chất của SO3

a. Tính chất vật lý

Ở nhiệt độ thường SO3:

- là chất lỏng, không màu.

- tan vô hạn trong nước và trong axit

sunfuric.

- t0 sôi: 450C

Trang 8

I Lưu huỳnh trioxit SO3

2 Tính chất của SO3

b Tính chất hóa học: là oxit axit

- tác dụng rất mạnh với H2O tạo thành axit sunfuric và tỏa nhiều nhiệt:

- tác dụng với oxit bazơ, bazơ tạo thành muối sunfat(các em tự cho ví dụ minh hoạ)

SO3 + H2O H2SO4

Trang 9

I Lưu huỳnh trioxit SO3

2 Tính chất của SO3

c Ứng dụng và điều chế

quan trọng bậc nhất trong công nghiệp.

tác:

2SO2 + O2 2SO450°C- 500°C      3

V2O5

Trang 10

II Axit sunfuric H2SO4

1 Cấu tạo phân tử

Theo qui tắc bát tử

O S

O

H

H

O O

Trang 11

II Axit sunfuric H2SO4

gian

Trang 12

II Axit sunfuric H2SO4

2 Tính chất vật lý

- là chất lỏng, sánh như dầu,không màu, không bay hơi, nặng gÇn gấp 2 lần nước(H2SO4 có D

=1,84 g/cm3)

- H2SO4 đặc dễ hút ẩmdùng làm khô khí ẩm

- H2SO4 tan nhiều trong H2O  hiđrat

H2SO4.nH2O và toả nhiều nhiệt

Chú ý: Khi pha loãng axit H 2 SO 4 đặc phải rót từ từ axit

không làm ngược lại.

Trang 13

II Axit sunfuric H2SO4

a. Tính chất của dung dịch axit loãng giống t/c

chung của axit

+ Làm đổi màu qùy tím sang hồng

+ Tác dụng với kim loại đứng trước hidro

(xem phim)

H 2 SO 4 + Fe FeSO 4 + H 2

+ Tác dụng với oxit bazơ và bazơ (xem phim)

3H 2 SO 4 + Fe 2 O 3 Fe 2 (SO 4 ) 3 + 3H 2 O

H2SO4 + Cu(OH)2 CuSO4 + 2H2O (xem phim)

+ Tác dụng với muối ( xem phim)

Trang 14

II Axit sunfuric H2SO4

3 Tớnh chất húa học

b Tớnh oxi hoỏ mạnh của axit H2SO4 đặc

- H2SO4 đặc, nóng tác dụng với h u h t cầu hết c ết c ỏc kim loại (trừ Au,

Pt), không giải phóng ra H2 mà tạo sản phẩm chứa S: SO2,

S, H2S; đ a kim loại đến số oxi hóa cao

2H2SO4 + Cu = CuSO4 + 2H2O+ SO2

- H2SO4 đặc tác dụng với một số phi kim (C,S,P, )  tạo sản

phẩm cú số oxi hóa cao

2H2SO4 + C = 2H2O + 2SO2 + CO2

H2SO4 + 2HI = I2+ 2H2O + SO2

+2

+6

-1 +6

Trang 15

II Axit sunfuric H2SO4

3 Tớnh chất húa học

b Tớnh oxi húa mạnh của axit H 2 SO 4 đặc

- Chiếm nước kết tinh của nhiều muối hiđrat

hoặc chiếm cỏc nguyờn tố H và O(thành phần của

H 2 O) trong nhiều hợp chất (xem phim)

CuSO4.5H2O CuSO4 + 5H2O

màu xanh màu trắng

H2SO4 đặc + C12H12O11  C + H2SO4 nH2O

đ ờng ăn than dạng hidrat axit

- H 2 SO 4 đặc dõy vào tay đặc sẽ bị bỏng rất nặng, vỡ vậy khi sử

dụng axit sunfuric phải hết sức cẩn thận.

đựng H SO đặc,ngu i ội

H2SO4 đặc

Trang 16

II Axit sunfuric H2SO4

4 Ứng dụng

trong nhiều ngành sản

xuất.

càng tăng.

1900 4,2

1937 18,8

1960 47

những năm 80 100

- hàng năm trên thế giới s/x

khoảng 160 triệu tấn axit

Biểu đồ ứng dụng của axit sunfuric

Ph©n bãn 30%

S¬n 11%

GiÊy sîi 8%

ChÊt tÈy röa 14%

ChÊt dÎo 5%

LuyÖn kim 2%

PhÈm nhuém 2%

Nh÷ng øng dông kh¸c 28%

- Ph©n l©n -Amoni sunfat -Ph©n NPK

-Sîi visco -Sîi axetat

-DÇu má -Acquy -D îc phÈm -Thuèc næ -Thuèc trõ s©u

-D îc phÈm

Trang 17

II Axit sunfuric H2SO4

5 Sản xuất axit sunfuric

gồm 3 công đoạn chính:

- H ấp thụ SO 3 oleum(H 2 SO 4 nSO 3 )

H 2 SO 4 + nSO 3 H 2 SO 4 nSO 3

- dùng lượng H 2 O thích hợp pha loãng oleum axit H 2 SO 4

2SO2 + O2 2SO3

V2O5

450°C- 500°C

Trang 18

III Muối sunfat.Nhận biết ion

sunfat SO4

trắng

Trang 19

Củng cố

Trang 20

Chúc các em

học tốt

Ngày đăng: 29/05/2013, 23:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN