1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BAI 6. AXIT NUCLEIC

14 890 11
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Axit nucleic
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại bài
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 610 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI CŨ Em hãy trình bày các bậc cấu trúc và chức năng cua protéin?... * Dac diém chung cua axit nucléic Nghiên cứu phần đầu SGK kết hợp với các hình ảnh sau, em hãy nêu: vị trí, nguyên

Trang 1

BÀI CŨ

Em hãy trình bày các bậc cấu trúc và chức năng cua protéin?

Trang 2

ucilieus

Trang 3

* Dac diém chung cua axit nucléic

Nghiên cứu phần đầu SGK kết hợp với các

hình ảnh sau, em hãy nêu: vị trí, nguyên tắc

cấu trúc, các loại axit nucléic?

ARN

Trang 4

I AXIT DEOXI RIBO NUCLEIC (ADN)

1 Cau tric ADN

a Cấu trúc hoá học của ADN

4 LOAI BAZO NITO

‘ CH

C

Guanine (6 Adenine (A 4' |

H TH Pyrimidines

N r

HạC¬_ Cx UH

C

HO `

H H

| XITÔZIN(X) Thymine (T)

nao?

2

|

: 5 là

OH 4H

Quan sát hình trên, em háy nêu các thành

phần của I nu liên kết với nhau như thế

Bazo Nito

/,

Trang 5

CO 4LOAI NU

O=P-O—CH,

b-

Timin (T)

O

Ũ

No NH

Oo Cc

C

O=È-O—CH; ọ O=P-O——CH, 0o “NH,

I

H

on Ht

OH H

=

Xitôzin (X)

Guanin (G)

Trang 6

|

Lién két Hoa tri

|

Trang 7

b Cấu trúc không gian cua ADN ( Dang B)

Trang 8

2 Chức năng của ADN

|

Y

Trang 9

Il AXIT RIBO NUCLEIC (ARN)

1 Cau tric chung

Quan sát hình sau, em hay néu điểm gidng

———— Và khác nhau giữa nu và ribônH

azo Nito

P OAs

C

| Duong Deoxyribose

==—

——— H ữ ữ H

Ọ H

Cr) CHo Bazo Nito

Oy Duong Ribose

H q ữ H

Ọ OH

Riboénucléotit

Trang 10

—————————-———————=

C——_C Quan sát hình sau, em hãy nêu sự khác nhau

VỀ số mạch của ADN va ARN?

ARN

Trang 11

2 Cấu trúc và chức năng của các loại ARN

Mach mia gốc

| ‘ sk

ve Quan sat hinh sau két hop voi SGK, Em hay

hoàn thành phiếu học tập sau?

se p 3 vA OD

?

»

Các ribonuclêôtit J ‘

đối diện nhau

C hy l re)

Š 5 Vv +

J :

ARNr

ARNt

Trang 12

CẤU TRÚC VÀ CHỨC NĂNG CỦA CÁC LOẠI ARN

ARNm

ARNt

Trang 13

CẤU TRÚC VÀ CHỨC NĂNG CỦA CÁC LOẠI ARN

- Gồm I1 chuỗi poli ribônu, dạng Truyền đạt TTDT

mach thắn

ARNm |“ 5 ADN — ARN— Pr

Có cấu trúc với 3 thuỳ,l thuy ARNL | mang bộ ba đối mã, l1 đầu đối

diện là vị trí gắn kết với aa

Vận chuyển aa để tổng hợp pr

ARNRr | ng nhiều vùng các ribônu Cùng với pr cấu

Trang 14

CUNG CO

Đọc phần kết luận trong SGK

BAI TAP VE NHA VA DAN DO

- Hoan thanh bai tap trong SGK

- Lập bảng so sánh ADN và ARN

CẤU TRÚC

CHỨC NĂNG

- Đọc mục “em có biết”

- Đọc và soan trước bài 7

Ngày đăng: 21/07/2013, 01:28

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình  ảnh  sau,  em  hãy  nêu:  vị  trí,  nguyên  tắc - BAI 6. AXIT NUCLEIC
nh ảnh sau, em hãy nêu: vị trí, nguyên tắc (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w