Tính chất vật lí - Axít sunfuric H2SO4 là chất lỏng sánh như dầu, không màu, không bay hơi, nặng gấp 2 lần nước, tan vô hạn trong nước và tỏa nhiệt mạnh..... Axít sunfuric H2SO4 Nêu tính
Trang 1AXÍT SUNFURIC-MUỐI SUNFAT
Giáo viên dạy : Nguyễn Văn Vẹn
BÀI GIẢNG HÓA HỌC 10
Trang 2NỘI DUNG BÀI HỌC
Click to add Title
Click to add Title
1.
Click to add Title
2.
Click to add Title
3.
Click to add Title
2 Sản xuất axit sunfuric 4.
Click to add Title
1.
Click to add Title
2 Nhận biết ion sunfat 2.
Click to add Title
2 I. Axít Sunfuric ( H 2 SO 4 )
Click to add Title
2 Muối sunfat-Nhận biết ion sunfat II.
Trang 31 Tính chất vật lí
- Axít sunfuric (H2SO4) là chất lỏng sánh như dầu,
không màu, không bay hơi, nặng gấp 2 lần nước, tan vô hạn trong nước và tỏa nhiệt mạnh
- Cách pha loãng axít H2SO4 đặc: phải rót từ từ axít vào nước và khuấy nhẹ bằng đủa thủy tinh Tuyệt đối không được làm ngược lại.
I Axít sunfuric (H2SO4)
Nêu tính chất vật lí của axit sunfuric (H2SO4 )
Trang 5Bị bỏng do axít
Trang 62 Tính chất hoá học
- Đổi màu quỳ tím thành đỏ
a Tính chất của dd H2SO4 loãng:
Nêu tính chất
hoá học chung của
axít?
- Tác dụng với kim loại hoạt động(trước H2), giải phóng H2↑
Fe + H2SO4 FeSO4 + H2↑
- Tác dụng với nhiều muối:
2Fe(OH)3 + 3H2SO4 Fe2(SO4)3 + 6H2O
- Tác dụng với oxit bazơ, với bazơ:
CuO + H2SO4 CuSO4 + H2O
CaCO3 + H2SO4 CaSO4 + CO2↑ + H2O
Trang 72 Tính chất hoá học
b Tính chất của axít sunfuric đặc
a Tính chất của dung dịch axít sunfuric loãng
Xác định số oxi hoá của S trong
H 2 SO 4 ?
+6
H 2 SO 4 đặc
* Tính oxi hoá mạnh:
- Axít sunfuric đặc, nóng có tính oxi hoá rất mạnh tác
dụng với hầu hết các kim loại ( Trừ Au, Pt ) không giải
phóng hiđrô
H2SO4 (đặc) + KL → Muối + Hợp chất(S, H2S,SO2) + H2O
VD: axit H 2 SO 4 đặc, nóng tác dụng với đồng (xem TN)
H2SO4 (đặc) + Cu to CuSO4 + SO2 ↑ + H2O
2 2
H2SO4 (đặc) + Fe Fe0 to 2(SO4)3 + SO2 ↑ + H2O
3 2
Lưu ý: H2SO4 đặc, nguội làm một số kim loại bị thụ động hóa như: Fe, Al, Cr
Trang 82 Tính chất hoá học
b Tính chất của H2SO4 đặc
a Tính chất của dung dịch H2SO4 loãng
* Tính oxi hoá mạnh:
- Axít sunfuric đặc, nóng có tính oxi hoá rất mạnh tác dụng với hầu hết các kim loại ( Trừ Au, Pt ) không giải phóng hiđrô
- Axít sunfuric đặc, nóng tác dụng với nhiều phi kim ( C,
S, P )
H2SO4 (đặc) + S to 3 SO2 + H2 2O
2
H2SO4 (đặc) + P to SO2 + H3 PO4 + H2O
+5
0 +4 +6
2 5
Trang 92 Tính chất hoá học
- Axít sunfuric đặc, nóng tác dụng với nhiều hợp chất
=> Axít sunfuric đặc, nóng có tính oxi hoá rất mạnh
+4 0 -1
+6
b Tính chất của H2SO4 đặc
a Tính chất của dung dịch H2SO4 loãng
* Tính oxi hoá mạnh:
- Axít sunfuric đặc, nóng có tính oxi hoá rất mạnh tác dụng với hầu hết các kim loại ( Trừ Au, Pt ) không giải phóng hiđrô
- Axít sunfuric đặc, nóng tác dụng với nhiều phi kim ( C,
S, P )
H2SO4 (đặc) + KBr SO2 + Br2 + H2O +
K2SO4
t o
2 2
2
Trang 10* Tính háo nước:
Axit sunfuric đặc hấp thụ mạnh nước Nó cũng hấp thụ
nước từ các hợp chất gluxit (như saccarozơ, xenlulozơ, …)
VD: H2SO4 đặc tác dụng với đường H2 SO4 đặc (xem tn)
C12H22O11 12C + 11H2O
C + 2H2SO4 → CO2 + 2SO2 + 2H2O
H2SO4 đặc
Cm(H2O)n mC + nH2O
=> Da thịt khi tiếp xúc với H2SO4 đặc sẽ bị bỏng rất nặng, khi tiếp xúc với axit sunfuric phải hết sức thận trọng
2 Tính chất hoá học
b Tính chất của H2SO4 đặc
a Tính chất của dung dịch H2SO4 loãng
* Tính oxi hoá mạnh:
Trang 11Làm đổi màu quỳ tím
Tác dụng với bazơ Tác dụng với oxit bazơ
Tác dụng với muối
Tác dụng với kim loại
(đứng trước H 2 )
Td với kim loại (- Au, Pt)
Tác dụng với phi kim
Tác dụng với hợp chất
H 2 SO 4
Trang 123.ứng dụng
4
Phẩm nhuộm
Luyện kim
ỨNG DỤNG KHÁC
…
Sơn Giấy, tơ sợi
Phân bón
Trang 134 Sản xuất axít sunfuric
S
SO2 FeS2
H2SO4.nSO3
SO3
H2SO4
+O2
+O2
+O2
to, V2O5
H2SO4 đặc
H2O
1 Sản xuất SO 2 2 Sản xuất SO 3 3 Hấp thụ SO 3 bằng H 2 SO 4
Oleum
Nêu phương pháp sản xuất H2SO4 trong công nghiệp?
Phương pháp tiếp xúc: Gồm 3 giai đoạn:
Trang 142 Nhận biết ion sunfat
II- MUỐI SUNFAT NHẬN BIẾT ION SUNFAT
1 Muối sunfat
-Muối axit (muối hidrosunfat) :
Chứa ion hidrosunfat
-Muối trung hoà (muối sunfat) : Chứa ion sunfat SO 4
2-Đa số muối sunfat đều tan trừ :
Thuốc thử để nhận biết ion sunfat là dung dịch muối bari Hiện tượng thu được là có kết tủa bari sunfat trắng, không tan trong axit
Trang 15Câu 1: Để pha loãng axit sunfuric đặc người ta
dùng cách
a Cho từ từ nước vào axit
b Cho từ từ axit vào nước
c Cho nhanh nước vào axit
d Cho nhanh axit vào nước
Củng cố:
Trang 16Câu 2: Để phân biệt H2SO4 đặc và H2SO4 loãng, người ta dùng
a Kim loại đồng (Cu)
b Quỳ tím
c Natri hiđrôxít ( NaOH)
d Dung dịch Ba(OH)2
Củng cố:
Trang 17Câu 3: Cho H2SO4 (loãng) vào các chất:
Số PƯ xảy ra là:
a 3
b 5
c 6
d 4
Củng cố:
Trang 18Câu 4: H2SO4 (đặc), nóng tác dụng được với
kim loại:
a Fe, Au.
b Cu, Ag.
c Au, Pt.
d Fe, Pt.
Củng cố:
Trang 19Củng cố:
Câu 5: Dãy kim loại nào sau đây bị thụ
a Al, Fe, Mg.
b Zn, Mg, Cr.
c Mg, Fe, Al.
d Al, Fe, Cr.