1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đại 8 kỳ 2

82 369 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 82
Dung lượng 2,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tuần ngày giảng: Chơng III - Phơng trình bậc nhất một ẩn Đ1 - Mở đầu về phơng trình I- Mục tiêu: Kiến thức: Học sinh hiểu khái niệm phơng trình và các thuật ngữ: Vế trái, vế phải, nghiệm

Trang 1

Tuần ngày giảng:

Chơng III - Phơng trình bậc nhất một ẩn

Đ1 - Mở đầu về phơng trình

I- Mục tiêu:

Kiến thức: Học sinh hiểu khái niệm phơng trình và các thuật ngữ: Vế trái,

vế phải, nghiệm của PT, tập nghiệm của phơng trình

- Học sinh hiểu khái niệm giải phơng trình, bớc đầu làm quen và biếtcách sử dụng quy tắc chuyển vế và quy tắc nhân, biết cách kiểm tra một giá trịcủa ẩn có phải là nghiệm của phơng trình hay không

Kỹ năng: Học sinh bớc đầu hiểu khái niệm hai phơng thức tơng đảng

Thái độ: - Giáo dục tính cẩn thận linh họat trong việc vận dụng kiến thức

đã học

II- Chuẩn bị:

- Gv: Bảng phụ ghi nội dung bài tập 4 (SGK - T7)

- HS: Ôn tập khái niệm nghiệm của đa thức

III- Các hoạt động dạy và học:

1- ổn định lớp : Sỹ số HS:.8A 8B

2- Tiến trình bài giảg:

A(x): Vế tráiB(x): Vế phải

* Ví dụ: 2(x− 1)+ 5 − 7 − 3x

là một phân thức với ẩn x

* PT ẩn x có dạng A(x) = B(x)

A(x): Vế tráiB(x): Vế phải

- GV: hãy cho ví dụ khác về

- Học sinh chỉ ra VT, VPcủa mỗi phân thức

?1a

2

1 5 7 3

2 + y− = y+

y

b u3 −2u2 +1=0

- Gv yêu cầu học sinh làm ?2

Gv gọi 1 học sinh đứng tại chỗ

1 học sinh đứng tại chỗtrả lời miệng

?2 Với x = 6 thì

VT = 2x+ 5 = 2 6 + 5 = 17

Trang 2

PT đã cho.

- Gv y/cầu học sinh làm ?3

Học sinh dới lớp làm vào vở

2 học sinh lên bảng thựchiện HS1 làm ý a, họcsinh 2 làm ý b

?3 Cho PT: 2(x+ 2)− 7 = 3 −x

a Với x = - 2 thì VT có giátrị

( 2 2) 7 2 0 7 7

2 − + − = − = −

VP có giá trị:

5 2 3 ) 2 (

3 − − = + =

=> x = -2 không thỏa mãnPT

PT 2x +2 =2(x+1) có VSN

* Chú ý: (sgk - T5 +6)VD: PT 2x =1 có 1 nghiệm

PT 2x +2 = 2(x+1) cóVSN

Trang 3

b x = - 1 không là nghiệmcủa PT đã cho.

c x = - 1 là nghiệm của PT

đã cho

- Tơng tự bài 1, giáo viên yêu

cầu học sinh làm bài 2

- Học sinh tính rồi đứngtại chỗ TLM

Bài 2 (SGK - T6)

t = - 1, t = 0 là nghiệm củaPT

Trang 4

I- Mục tiêu:

Kiến thức:

- Học sinh nắm đợc khái niệm phân thức bậc nhất một ẩn

- Học sinh nắm vứng quy tắc chuyển dấu, quy tắc nhân và vận dụng

thành thạo để giải các phân thức bậc nhất

Kỹ năng - Rèn khả năng vận dụng lý thuyết vào bài tập

Thái độ: Rèn tính cẩn thận trong giải toán

II- Chuẩn bị:

- Gv: Bảng phụ viết 2QT biến đổi PT

- HS: Ôn tập và giải các bài tập theo yêu cầu của giáo viên ở cuối T41

III- Các hoạt động dạy và học:

- Các PT a,c,d là PTbậc nhất một ẩn

1 Định nghĩa PT bậc nhất một ẩn:

* ĐN: SGK - T7)

* VD: 2x+ 3 = y

5 - 6y = 0BT7 (SGK - T10): Các PTa,c,d là PT bậc nhất một ẩn

* HĐ3: Hai QT biến đổi PT (10

phút)

2 Hai QT biến đổi PT.

- Hãy nhắc lại QT chuyển vế đã

a QT chuyển vế:

(SGK - T8)

VD: * 4x - 16 = 0  4x = 16

* x + 5 = 12 - x

 x + x = 12 - 5

Trang 5

các VD giáo viên nêu:

?1a x- 4 = 0⇔ x= 4Tập nghiệm của PT là S ={ }4

3

S

c 0,5 - x= 0

x = 0,5Tập nghiệm của phơng trìnhlà: S ={ }0 , 5

- GV cho học sinh đọc SGK trong

1 15 3 3

1 15

3x= ⇔ x= ⇔ x=

4 2

8 2

2 8

2x= ⇔ x = ⇔ x=

- Gv y/cầu học sinh làm ?2

- Chú ý kt nghiệm của PT

-3 học sinh lên bảngthực hiện, các họcsinh khác làm vào vở

c - 2,5 x = 10 <=> x = 10: 2,5) <=> = - 4

(-PT có nghiệm S ={ }− 4

* HĐ4: Cách giải PT bậc nhất một

ẩn (8 phút)

3 Cách giải PT bậc nhất một ẩn.

VD1: 2x - 8 = 0

4

2 : 8

8 2

PT có 1 nghiệm duy nhất x = 4.

VD2: 0

5 4

2 − x=

Trang 6

5 5

4 : 2 2

5 , 0 : 4 , 2

4 , 2 5 , 0

a 4x - 20 = 0

5

20 4

Vậy PT có tập nghiệm S ={ }5

- Chú ý kt nghiệm của PT b 2x + x + 12 = 0

4

12 3

5 3

x x

x x

Vậy PT có tập nghiệm S ={ }4

5- H ớng dẫn về nhà: (1 phút)

- Học thuộc các đ/n QT trong bài: - BT 6,9 (T9,10 - SGK) 14,15,16,17,18 (T5 - BT)

Tuần ngày giảng:

Tiết 43 Đ3 phơng trình đa đợc về dạng ax + b = 0

I) Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Học sinh nắm đợc phơng pháp giải các phơng trình và việc áp

dụng các quy tắc chuyển vế, quy tắc nhân và phép thu gọn có thể đa chúng về

dạng pt bậc nhất một ẩn

2 Kỹ năng: - Củng cố kỹ năng biến đổi các phơng trình bằng quy tắc chuyển về

và quy tắc nhân

Trang 7

- Rèn khả năng vận dụng lý thuyết vào bài tập.

3 Thái độ: - Giáo dục tính linh họat trong việc vận dụng kiến thức đã học

2 Kiểm tra bài cũ

Phát biểu hai quy tắc biến đổi phơng trình

- HS: Chuyển các hạng

tử chứa ẩn sang 1 vế và các hằng số sang vế kia

HS: Thu gọn và giải PT nhận đợc

HS: Các hạng tử trong phơng trình là các phân thức không cùng mẫu

HS: Thực hiện quy

đồng

HS: Thực hiện theo ớng dẫn của GV

1 HS lên bảng thực hiện

Ví dụ 1: Giải phơng trình

(x ) ( x)

x− − 6 = 4 3 − 5

6 12 4 4

4 12 6 5

= +

= +

x x

x x

x− = − − 3( 3) 15.6 5(1 2 )

) 2 1 ( 5 6 15 ) 3 (

Trang 8

- Bớc 3: Thu gọn và giải phơngtrình nhận đợc.

GV: Yêu cầu thực hiện

các phép biến đổi để giải

HS: Nêu các bớc giải

HS: MTC là 6

HS: Thực hiện các phépbiến đổi giải phơng trình

HS: Thực hiện theo yêu cầu

Ví dụ 3 : Giải phơng trình

2

11 2

1 2 3

) 2 )(

1 3

=

+

− +

x

6

33 6

) 1 2 ( 3 ) 2 )(

1 3 (

= +

− +

2 5 2

S

Trang 9

hiện VD 4,5,6, để minh

họa cho chú ý * Chú ý: (SGK – t12)VD4: (SGK - T12)

VD5: (SGK - T12)VD6: (SGK - T12)

- Hớng dẫn để HS tự giải các bài tập luyện tập

- HS vận dụng đợc hai quy tắc biến đổi phơng trình vào giải phơng trình

- Biết kiểm tra một số giá trị nào đó có phải là nghiệm đúng của pt cho trớc haykhông

Trang 10

2 Kiểm tra bài cũ

Nêu tóm tắt các bớc giải phơng trình đa đợc về dạng phơng trình bậc nhất một

ẩn

3 Bài mới

Hoạt động của

Hoạt động 1: Chữa bài tập

19

4 15 9 10

9 15 4 10

6

3 ) 3 5 ( 6

2 ) 2 5 (

2

3 5 3

2 5 ,

x x

x x

x x

x x

x x x x

x x x x

Trang 11

? Hãy biểu diễn thời

gian xe máy đi theo x

-> Biểu diễn quãng

đ-ờng mỗi xe đi đợc

2 + x+ =

x

* Bài 15 (SGK-T 13)

- Trong x giờ ô tô đi đợc 48x (km)

- Xe máy đi trớc ô tô 1 giờ nên thờigian xe máy đi là:

Bài 18 (SGK - T14): Giải PT

a)xx+ = xx

6 2

1 2 3

( )

6

6 6

1 2 3

10 10 6 8

x x

S

Trang 12

( + 1)( − 1 + − 2)

= x x x =(x+ 1)(2x− 3)

?2 Trong một tích, nếu có mộtthừa số bằng thì tích đó bằng 0,ngợc lại nếu tích bằng 0 thì ít nhấtmột trong cá thừa số bằng của tích

bằng 0.

Trang 13

? H·y ¸p dông tÝnh chÊt

vÕ kia b»ng 0

HS: Nghe, hiÓuHS: Nghe vµ ghi c«ngthøc

=

1 2

3 0

1

0 3 2

x

x x

0 10

Trang 14

? Yêu cầu một HS đứng tại

HS: Đọc bài

HS: Thực hiện theoyêu cầu

HS: Thực hiện theoyêu cầu

HS: Lên bảng trình bày

1 0

3 2

0 1

x

x x

3

; 1

=

1

0 0

1

0 0

1

0

x x

x x

=

4 5 3 2

0 5 4

0 2 3

x

x x

2

S

d (2x+ 7)(x− 5)(5x+ 1)= 0

Trang 15

; 2

Trang 16

 -Tuần ngày giảng:

2 Kiểm tra bài cũ

? Nêu cách giải phơng trình có thể đa về phơng trình tích

3 Bài mới

Hoạt động 1: Chữa bài tập

HS: Nhận xét

Bài 23 (SGK - T17): Giải PT:a) x(2x− 9)= 3x(x− 5)

0 15 3 9

2 2 − − 2 + =

0 6

2) 6 −x= 0 ⇔x = 6Tập nghiệm của PT là: S ={ }0 ; 6

b 0,5x x( − = − 3) (x 3 1,5) ( x− 1)

( 3) ( 3)(1 , 5 1) 0 5

Trang 17

x x x

0 7

7

3x− = ⇔ x=2) 1 −x= 0 ⇔ x= 1Tập nghiệm của pt là:

HS: trả lời miệng

HS: Làm bài

HS: Các PT này chagiải đợc ngay, ta cầnphải chuyển tất cả cáchạng tử sang vế trái rồi

đa về dạng PT tích

2 HS lên bảng trình bày

* Bài 24 (SGK-T 17)Giải phơng trìnhd) x2 −5x+6=0

( 2)( 3) 0

0 2 3 2

0 6 3 2 2

x x

x x

x

x x x

3 , 2

2 0

2 , 1

x x

Tập nghiệm của pt là: S ={ }2 ; 3

Bài 25 (SGK-T17)Giải các phơng trìnha) 2x3 +6x2 = x2 +3x

( 3) ( 3) 0 2

0 3 6

2 2

2 2 3

= +

− +

=

− +

x x x

x

x x x x

2x− =

1 x = 0

2 x+ 3 = 0 ⇔ x= − 3

Trang 18

3 )(

1 3

0 1

3 − =

x hoặc x-3=0 hoặc x-4=0

1)

3

1 0

1

3x− = ⇔ x=2) x− 3 = 0 ⇔ x= 3

- Đọc trớc bài: Phơng trình chứa ẩn ở mẫu

Tuần ngày giảng:

tiết 47

Phơng trình chứa ẩn ở mẫu

I) Mục tiêu

+) KT: Học sinh hiểu và nắm vững khái niệm điều kiện xác định của một phơng

trình, cách giải các phơng trình có kèm điều kiện điều kiện xác định, cụ thể là

các phơng trình chứa ẩn ở mẫu thức

HS nắm vững 4 bớc giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu

+)KN: Rèn luyện cho HS kỹ năng tìm điều kiện để phân thức xác định, kỹ

năng biến đổi phơng trình, các cách giải các dạng phơng trình đã học

+)TĐ: HS bớc đầu biết cách trình bày lời giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu một

Trang 19

III) Các hoạt động dạy học

Hoạt động 1: 1, Ví dụ mở đầu

? Hãy vận dụng cách giải

phơng trình đã học để giải

PT sau:

1

1 1

1

1

− +

=

+

x x

? Hãy kiểm tra xem x = 1

có là nghiệm của pt (1) hay

HS: Đứng tại chỗ trìnhbày

* VD Giải phơng trình

1

1 1 1

1

− +

=

+

x x

+, Chuyển vế đợc:

1 1

1 1

x

+, Rút gọn đợc: x = 1 (1’)

?1 x= 1 không phải là nghiệm của PT (1) vì khi thay vào phơng trình ta thấy biểu thức

Hoạt động 2: 2, Điều kiện xác định của một phơng trình

Điều kiện xác định của PT là

điều kiện của ẩn để tất cả cácmẫu trong đều khác 0

- Điều kiện xác định viết tắt là:

5

=

+ + +

x

x x

x

Ta thấy x+ 3 ≠ 0 khi x≠ − 3

Trang 20

x− 1 = 0 ⇔ x= 1

x+ 1 = 0 ⇔ x= − 1Vậy ĐKXĐ là: x≠ 1 và x≠ − 1

? Hãy quy đồng mẫu ở 2 vế

của PT rồi khử mẫu

Sau khi khử mẫu ta tiếp tục

giải PT theo các bớc đã biết

? Vậy để giải 1 PT chứa ẩn

ở mẫu ta phải làm qua

những bớc nào?

Gv chốt lại cách giải

HS: Đọc ví dụ SGKrồi thực hiện theo yêucầu

HS: Tìm ĐKXĐ củaPT

+

x

x x

x

- ĐKXĐ: x≠ − 1 và x≠ 0

- Quy đồng mẫu 2 vế và khửmẫu

x x x

Trang 21

- ĐKXĐ: x≠ − 5

- Quy đồng mẫu 2 vế và khửmẫu:

( )5

5 3 5

5 2

+

+

= +

x

x x

x

Suy ra 2x− 5 = 3(x+ 5)

20

5 15 3 2

15 3 5 2

x x

20

=

x (thỏa mãn ĐKXĐ)Tập nghiệm của PT là: S ={− 20}

2 Kỹ năng: - Củng cố cho HS kỹ năng tìm điều kiện xác định của phơng trình,

kỹ năng giải phơng trình có chứa ẩn ở mẫu

- Nâng cao cho HS kỹ năng tìm ĐK để giá trị của phân thức đợc xác định, biến

đổi phơng trình và đối chiếu với ĐKXĐ của phơng trình để nhận nghiệm

Trang 22

h-HS: Đứng tại chỗ quy

đồng và khử mẫuHS: Lên bảng giải ph-

ơng trình và kết luận nghiệm

HS: Nghe, hiểu

HS: Suy nghĩ làm bài

HS: Hoạt động theo nhóm

HS: Đại diện nhóm lêntrình bày

HS: Nhận xét

Ví dụ 3 Giải phơng trình:

( ) ( 1)( 3)

2 2

2 3

2 − + + = x+ x

x x

x x

x

- ĐKXĐ: x≠ − 1;x≠ 3

- QĐ mẫu 2 vế và khử mẫu:

( ) ( ) ( )( ) 2( 1)( 3)

2 2 1

3 2

3 1

− +

= +

− + +

x x

x x

x

x x x

x

Suy ra: x(x+ 1) (+x x− 3)= 4x

0 6 2

4 3 2

2 2

x x

x x x x x

( 3) 0

x x

1) 2x = 0 ⇔ x = 0 (t/m ĐKXĐ)

2) x = - 3 = 0 ⇔ x = 3 (loạivì không t/m ĐKXĐ)

Vậy tập nghiệm của PT là:

x

- ĐKXĐ: x≠ 1 ;x≠ − 1

- Quy đồng mẫu 2 vế và khửmẫu:

( ) ( )( ) ( ( 1)( )( 1) )

1 4 1

= +

+

x x

x x x

x

x x

Suy ra: x(x+ 1) (= x+ 4)(x− 1)

4 4

4 4 2

2

2 2

=

− +

− +

− +

= +

x x x x x

x x x x x

Trang 23

- Gv nhận xét, sửa sai (nếu

- ĐKXĐ: x≠ 2

- QĐ mẫu hai vế và khử mẫu:

( )2

2 1

2 2

0 2

0 2 0

x x

x x

đúng, tuy vậy trong nhiều

trờng hợp khi khử mẫu ta

có thể đợc PT mới không

tơng đơng, do đó ta nên

dùng dấu suy ra: “⇒”

HS: Thảo luận nhóm làm bài

ĐKXĐ của PT và bớc đốichiếu ĐKXĐ để nhậnnghiệm

Trang 24

tiết 49

Luyện tập

I) Mục tiêu:

Kiến thức: - Củng cố cho HS cách giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu Luyện tập

cho HS cách giải trình bày lời giải qua 4 bớc và biết cách loại những nghiệmkhông phù hợp

Kỹ năng: - Rèn luyện cho HS kỹ năng phân tích đa thức thành nhân tử, quy

đồng và khử mẫu, giải PT bậc nhất một ẩn và PT tích

Thái độ: - HS có ý thức trình bày lời giải phơng trình gọn gàng, khoa học.

2 Kiểm tra bài cũ

? Nêu các giải phơng trình giải PT chứa ẩn ở mẫu

?Tại sao PT đã khử mẫu có nghiệm mà PT ban đầu có thể có thể có nghiệm, có thể vô nghiệm?

3 Bài mới

Hoạt động 1: Chữa bài tập

4 12

3 2 2

3 2 12 2

2

3 2 2

2 ).

6 (

2 2

2 2

x x

x x x

x

x x x x

x

(T/m ĐKXĐ.)

PT có nghiệm là: x = -4

*.Bài 29 Sgk 23Cả hai bạn đều giải sai vì ĐKXĐcủa pt là x≠ 5

Trang 25

trả lời Vì vậy giá trị tìm đợc x = 5 phải

loại và kết luận pt vô nghiệm

? Tiếp theo ta phải thực

hiện khâu biến đổi nào

HS: Làm bài theo hớngdẫn

HS: Lên bảng trình bày

HS: Nhận xét

HS: Thảo luận nhóm làmbài

HS: Thực hiện theo hớngdẫn

HS: Suy nghĩ trả lời

*.Bài 31 (SGK-T23.) Giải các phơng trìnha) 1 33 2 2 2

1

3 1

2 2

2 2

+ +

= + +

− + +

x x x

x x x

x x

x x

x

Suy ra: x2 +x+1−3x2 =2x2 −2x

0 1 3

4 2 + + =

( ) ( ) (1 )(4 1) 0

0 1

1 4

0 1 4

4 2

= +

=

− +

= +

− +

x x

x x

x

x x x

⇔1-x= 0 hoặc 4x+ = 1 0

1) 1 −x= 0 ⇔ x= 1 (Loại vì không t/m ĐKXĐ)

2

1 2

1 2

Trang 26

VËy tËp nghiÖm cña PT:

1 1

.

1 1

1 1

x

x x x

0

1 1 4 0

2 2

- HiÓu vµ n¾m v÷ng c¸c bíc gi¶i bµi to¸n b»ng c¸ch lËp ph¬ng tr×nh

2 Kü n¨ng: - Th«ng qua vÝ dô, h×nh thµnh cho HS c¸c bíc gi¶i bµi to¸n b»ng

Trang 27

3 Thái độ: - Vận dụng kiến thức đã học để giải một số có liên quan.

1

; 6

3 Bài mới

Hoạt động 1: 1, Biểu diễn một đại lợng bởi biểu thức chứa ẩn

Trong thực tế, nhiều đại lợng

biến đổi phụ thuộc lẫn nhau

Nếu ký hiệu một trong các

đại lợng ấy là x thì các đại

l-ợng nào phụ thuộc lẫn nhau

? Đại lợng nào đợc ký hiệu là

a Biết thời gian và vận tốc

tính quãng đờng nh thế nào?

b Biết thời gian và quãng

đ-ờng, tính vận tốc TB nh thế

HS: Nghe, hiểu

HS: Đọc bài

HS: Có 3 đại lợng là v,s,t

HS : Thời gian ký hiệu

là x

HS: Đại lợng V,S đợc biểu diễn qua x?

x

?1 a, Thời gian bạn Tiến chạy là

x phút Nếu vận tốc TB của Tiến

là 180m/ph thì quãng đờng chạylà: 180 x (m)

b, Nếu trong x phút Tiến chạy

đ-ợc quãng đờng là 4500m thì vận

Trang 28

GV: Chốt lại: Trong toán

chuyển động có 3 đại lợng

phụ thuộc lẫn nhau, đó là:

v,S,t Nếu biết 1 đại lợng, ký

hiệu 1 đại lợng cha biết là ẩn

x, ta có thể biểu diễn đợc đại

lợng còn lại theo ẩn x.Nhng

đơn vị các đại lợng phải đồng

nhất

? Yêu cầu HS đọc ?2

? Đề bài cho ta biết những dữ

kiện gì ? Yêu cầu gì?

Km x ph

m x

270 60

5 , 4 4500

?2 Gọi x là số tự nhiên có 2 cơsố

a, Viết thêm cơ số 5 vào bên trái

số x, ta đợc số mới bằng 5x hay

500 + x

b, Viết thêm chữ số 5 vào bên phải số x, ta đợc số mới bằng x5hay 10x + 5

Hoạt động2: 2, Ví dụ về giải bài toán bằng cách lập phơng trình

? Yêu cầu HS đọc đề bài ví

HS: Lập phơng trìnhHS: Giải PT và nêu kếtqủa

HS: Suy nghĩ trả lời

* VD2:

Số gà + số chó = 36 (con)

Số chân gà + số chân chó = 100chân

Tính số gà? Số chó?

Giải Gọi số gà là x (con)

ĐK: x nguyên dơng, x < 36

Số chó là 36 – x (con)

Số chân gà là: 2x (chân)

Số chân chó là: 4 (36 - x) (chân)Tổng số chân là 100 nên ta cóPT:

2x + 4(36 - x) = 100

- Giải phơng trình tìm đợc

x = 22

Vì 22 t/m đk của ẩn nên có 22con gà và 14 con chó

* Các bớc giải bài toán bằngcách lập phơng trình

Trang 29

GV: Chốt lại các bớc giải bài

? Gọi đại diện các nhóm lên

trình bày bài của nhóm mình

HS: Đại diện nhóm lêntrình bày

HS: Nhận xét theo yêucầu

?3 Gọi số chó là x (con)

ĐK: x nguyên dơng, x < 36

Số chân chó là: 4x (chân)

Số chân gà là: 36 - x (con)

Số chân gà là: 2 (36 - x) (chân)Tổng số chân là 100 nên ta có PT4x + 2 (36 - x) = 100

14

28 2

72 100 2

100 2

72 4

x x x

x x

x = 14 thỏa mãn các điều kiệncủa ẩn vậy số chó là 14 con

Số gà 36 - 14 = 22 (con)

5 Hớng dẫn học ở nhà

- Xem lại các ví dụ trong bài

- Học thuộc các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình

Trang 30

- HS: SGK, vở, đồ dùng học tập.

III) Các hoạt động dạy học

1 ổn định tổ chức

Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ

? Nêu các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình

?Trong bài toán này có

những đối tợng nào tham

? Thời gian ô tô đi?

? Vậy x có điều kiện gì?

? Biểu thị quãng đờng mỗi

xe đã đi

- Hai quãng đờng này có

quan hệ với nhau nh thế

HS: Có 1 xe máy và 1

ô tô đi ngợc chiều

HS : Biết vận tốc xemáy là 35 km/h, vậntốc ô tô là 45km/hHS: Trả lời

HS: Lập pt bài toán

HS: Lên bảng thựchiện

CácdạngCĐ

v(km/h) t(h) S(km)Xe

=

x t/m điều kiện của ẩn Vậy thời gian xe máy đi đến lúc hai

Trang 31

của ẩn và trả lời bài toán?

? Yêu cầu học sinh làm ?

Thời gian xe máy đi?

Thời gian ô tô đi?

- 2 t.gian này có qhệ tgian

h-HS: Suy nghĩ trả lờiHS: Làm bài

HS: Cách giải đầu tiên gọn hơn

Gọi x là quãng đờng từ H.Nội đếnchỗ 2 xe gặp nhau

?5 ⇔ 9x− 7 90( − =x) 126

756 16

126 7

630 9

=

= +

x

x x

1 4

189 35

+ Số áo may 1 ngàyTổng số áo = Số ngàymay x Số áo may 1ngày

HS: Nghe và đọcSGK

HS: Bài toán hỏi theo

kế hoạch p.xởng phảimay bao nhiêu áo

Bài giải chọn: số ngàymay theo kế hoạch là

x Nh vậy là chọn ẩn

- Cách 1: SGK

- Cách 2: Gọi tổng số áo may là x.(chiếc) ĐK: x nguyên dơng

Trang 32

Số áo may 1 ngày Số ngày may Tsố áo may

4 Hớng dẫn học ở nhà

- Ôn lại các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình

-Xem lại các ví dụ và bài tập đã chữa

2 Kỹ năng: - Luyện tập cho HS cách chọn ẩn số, phân tích bài toán, biểu diễn

các đại lợng cha biết, lập phơng trình giải phơng trình, đối chiếu với điều kiệncủa ẩn và trả lời

- Chủ yếu luyện dạng toán về quan hệ số, toán thống kê, toán phần trăm

3 Thái độ: - HS có ý thức học tập tốt, vận dụng các kiến thức đã học vào thực

Trang 33

? Nêu các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình

3 Bài mới

Hoạt động 1: Chữa bài tập

HS: Nhận xét

HS: Theo dõi và thực hiện

* Bài 38 (SGK-T30)Gọi tần số của điểm 5 là x

Đk: x nguyên dơng, x < 4

=> Tần số của điểm 9 là

10 – (1 + x + 2 + 3) = 4 – x Vì điểm trung bình của cả tổ

là 6,6 nên ta có phơng trình:

( ) 6,610

4 9 3 8 2 7 5 1

4 + x+ + + −x =

12 4

66 9 36 24 14 5 4

x

x x

N

= 10

* Bài 40 (SGK-T30)Gọi tuổi Phơng năm nay là x(tuổi) ĐK: x nguyên dơng.Thì năm nay tuổi của mẹ Ph-

ơng là 3x (tuôỉ)

Mời ba năm sau:

Tuổi phơng là: x + 13 (tuôỉ)Tuổi mẹ Phơng là: 3x + 13(tuổi)

Vì 13 năm sau tuổi mẹ Phơng gấp 2 lần tuổi Phơng nên ta cóPT

3x + 13 = 2 (x+ 13)3x+13=2x+26

<=> x = 13 (TMĐK)Vậy năm nay Phơng 13 tuổi

Trang 34

? Nếu không kể thuế VAT

thì Lan phải trả bao nhiêu

tiền cho cả 2 loại hàng?

GV: Hớng dẫn HS lập

bảng phân tích

HS: Thuế VAT là 10 nghìn đồng => tiền cha

?Yêu cầu HS đọc lời giải

bài toán theo bảng

? Hãy viết số tự nhiên

abc dới dạng tổng các lũy

HS: Thảo luận nhóm làm bài

* Bài 39 Sgk 30

Gọi số tiền Lan phải trả choloại hàng thứ nhất không kểthuế VAT là x (nghìn đồng)

ĐK: x < 0 < 110

Thì số tiền Lan phải trả choloại hàng thứ hai là 110 - x(nghìn đồng)

Không kể thuế VAT

Tiền thuế VAT cho loại hàngthứ nhất là 10%x (nghìn đồng)cho loại hàng thứ 2 là 8% (110

8 100

10x+ −x =

120 2

100 8

880 10

=

=

− +

x

x x

x = 60 (T/m đk củaẩn)

Vậy nếu không kể thuế VAT thì Lan phải trả cho loại hàng thứ nhất là 60.000 đồng, phải trả cho loại hàng thứ 2 là: 110

- 60 = 50 000 đồng

*.Bài 41 SGK-T31Gọi chữ số hàng chục của sốban đầu là x ĐK: XN,x< 5

=> Chữ số của hàng đơn vịcủa số ban đầu là : 2x

Trang 35

? Gọi đại diện nhóm trình

HS: Nhận xét theo yêu cầu

Số ban đầu là: 10x + 2x = 12x

- Nếu thêm chữ số 1 xen vàogiữa 2 chữ số ấy thì số mới là: 100x + 10 + 2x = 102x + 10.Vì số mới hơn số ban đầu là

370 nên ta có PT:

102x + 10 - 12x = 370

<=> 90 x = 360

<=> x = 4 (TMĐK)Chữ số hàng chục của số ban

đầu là 4 => chữ số hàng đơn vịcủa số ban đầu là 2 x 4 = 8 Vậy số ban đầu là 48

2 Kỹ năng: - Luyện tập cho HS cách chọn ẩn số, phân tích bài toán, biểu

diễn các đại lợng cha biết, lập phơng trình giải phơng trình, đối chiếu với điềukiện của ẩn và trả lời

- Chủ yếu luyện dạng toán chuyển động, năng suất, phần trăm, toán có nộidung hình học

3 Thái độ: - HS có ý thức học tập tốt, vận dụng các kiến thức đã học vào thực

2 Kiểm tra bài cũ

? Nêu các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình

Trang 36

3 Bài mới

Hoạt động của

GV

Hoạt động 1: Chữa bài tập

Sốngày

SốT.ThảmHợp

Gọi năng xuất dệt của xínghiệp theo hợp đồng là x(tấm thảm/ngày)

ĐK x nguyên dơng

Thì năng xuất dệt của xí nghiệp trên

thực tế là:

5

6 100

x

x+ =(Tấm thảm/ngày)

Số thảm XN phải dệt theohợp đồng là: 20 x (Tấm)

Số thảm XN đã dệt đợctrên thực tế là:

5

108 5

6

18 x= x(Tấm)Vì XN dệt thêm đợc 24tấm thảm với hợp đồng nên

ta có phơng trình:

24 20 5

* Cách khác:

Trang 37

24 +

48 + 6 = 54 (km/h)

HS: Trả lời

* Bài 46 Sgk 31Gọi quãng đờng AB là x(km)

ĐK: x > 48Thì thời gian dự định điquãng đờng AB là

Vận tốc của ô tô đi đoạn ờng còn lại là:

1 1 48

− + +

x

380 504

48 8 8 7 72 9

=

− +

=

x

x x

Trang 38

? Nếu gửi vào

quỹ tiết kiệm x

100

1 100

- Số tiền lãi có đợc sau tháng thứhai là: x (1 + a%) a% (nghìn

đồng)

- Tổng số tiền lãi của cả hai thánglà:

x a a

100

1 100

b Nếu lãi xuất là 1,2% và sau 2tháng tổng số tiền lãi là 48,288nghìn đồng thì ta có PT

Trang 39

- Tiết sau ôn tập chơng III.

- Làm các câu hỏi ôn tập chơng III (SGK - T32 + 33)

x DE CA

CE BA

DE BA

1 Kiến thức: - Giúp HS ôn tập và ghi nhớ các kiến thức đã học trong chơng về

khái niệm và cách giải phơng trình bậc nhất một ẩn, phơng trình tích và phơngtrình chứa ẩn ở mẫu

Trang 40

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

đầu không? Cho ví dụ

? Với đk nào của a thì PT

a = 0, b = 0

- Hai phơng trình tơng đơng

là 2 phơng trình có cùng mộttập nghiệm

- 2 quy tắc biến đổi pt

- Nhân 2 vế của một phơngtrình với cùng 1 biểu thứcchứa ẩn thì có thể không tơng

đơng với phơng trình ban đầu

x – 300

⇔3 – 100x + 8x2 = 8x2 + x– 300

1 8 6

Ngày đăng: 28/05/2015, 00:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ - Đại 8 kỳ 2
Bảng ph ụ (Trang 8)
Bảng chữa bài tập: - Đại 8 kỳ 2
Bảng ch ữa bài tập: (Trang 10)
Bảng trình bày - Đại 8 kỳ 2
Bảng tr ình bày (Trang 14)
Bảng phân tích. - Đại 8 kỳ 2
Bảng ph ân tích (Trang 34)
Bảng giải PT, trả lời. - Đại 8 kỳ 2
Bảng gi ải PT, trả lời (Trang 36)
Bảng giải phơng - Đại 8 kỳ 2
Bảng gi ải phơng (Trang 37)
Bảng   hoàn   thiện - Đại 8 kỳ 2
ng hoàn thiện (Trang 38)
Bảng trình bày. - Đại 8 kỳ 2
Bảng tr ình bày (Trang 60)
Bảng trình bày. - Đại 8 kỳ 2
Bảng tr ình bày (Trang 65)
Bảng   làm   bài     41/a,d. - Đại 8 kỳ 2
ng làm bài 41/a,d (Trang 70)
Bảng trình bày - Đại 8 kỳ 2
Bảng tr ình bày (Trang 74)
Bảng phụ ( Bảng ở phần - Đại 8 kỳ 2
Bảng ph ụ ( Bảng ở phần (Trang 79)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w