Vị trí nghề làm vờn - NLV ở nớc ta có từ rất lâu đời, tích lũy đợc rất nhiều kinh nghiệm quý báu, kinh nghiệm đợc truyền từ đời này sang đời khác - NLV góp phần nâng cao chất lợng bữa ăn
Trang 1Giáo án nghề làm vờn
Kế hoạch bài lý thuyết
Ngày soạn: ………… Giáo án số: 01
Tiết 1,2,3: bài mở đầu
vị trí, đặc điểm, yêu cầu và phơng hớng phát triển của
nghề làm vờn ở nớc ta
A Mục tiêu:
- HS nắm đợc vị trí, đặc điểm, yêu cầu của nghề làm vờn
- Biết đợc phơng hớng phát triển của nghề làm vờn ở nớc ta
- Thái độ làm việc khoa học, say mê nhiệt tình với công việc
B Trọng tâm:
Đặc điểm, yêu cầu và phơng hớng phát triển của nghề làm vờn ở nớc ta
C Chuẩn bị.
- Giáo viên: +) Giáo án giảng dạy, giáo trình
+) Các tài tham khảo
+) Kiến thức liên hệ thực tế
- Học sinh: sách vở, kiến thức thực tiễn
D tiến trình bài dạy
Kế hoạch giảng dạy
1
2
thầy HĐ của trò D1- ổn định tổ chức
D2- Ktra bài cũ.
D3- Nội dung bài mới:
I Vị trí nghề làm vờn
- NLV ở nớc ta có từ rất lâu đời, tích lũy đợc rất
nhiều kinh nghiệm quý báu, kinh nghiệm đợc
truyền từ đời này sang đời khác
- NLV góp phần nâng cao chất lợng bữa ăn
hàng ngày cho dân bằng những sản phẩm của
v-ờn: rau, đậu, trứng…
- Cung cấp chất dinh dỡng có nhiều chất đạm,
chất béo, vitamin
- Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế
biến thực phẩm, thủ công nghiệp, nguyên liệu
làm thuốc chữa bệnh và còn lad nguồn hàng
xuất khẩu quan trọng: rau, hoa, chè…
- Làm đẹp thêm cho đời nhờ các loại cây cảnh,
Kiểm tra sỹsố
- NLV ở
n-ớc ta có từkhi nào?
NLV đemlại nhữnglợi ích gì
Trang 2Giáo án nghề làm vờn
vờn hoa
Làm vờn giỏi phải biết khai thác tổng hợp đầu
t chiều sâu và tận dụng mọi tiềm năng đất đai,
khoảng không, thời thiết làm ra nhiều sản
phẩm mang lại hiệu quả kinh tế cao
II Đặc điểm của nghề làm vờn
1 Đối t ợng lao động
Là các giống cây trồng có giá trị kinh tế và dinh
dỡng cao: rau, CAQ, cây cảnh, cây dợc liệu…
2 Mục đích lao động
Nhằm tận dụng đất đai, điều kiện thiên nhiên,
lao động để sản xuất ra những nông sản có giá
trị cung cấp cho ngời tiêu dùng, tăng thêm thu
nhập
3 Nội dung lao động
Đòi hỏi có kỹ thuật thâm canh cao, sử dụng hợp
lý năng lợng mặt trời, đất đai nh:
Làm đất: Là công việc đầu tiên: cầy, bừa, đập
nhỏ đất, lên luống… đất tơi xốp, giúp cây trồng
phát triển thuận lợi
Gieo trồng: Xử lý hạt và gieo ơm cây sau đó
trồng cây
Chăm sóc: Làm cỏ vun xới, tới nớc, bón phân,
tỉa cây, cắt cành tạo hình, phun thuốc trừ sâu, sử
dụng chất kích thích sinh trởng…
Thu hoạch: thu hoạch bằng cách nhổ, cắt, hái,
chặt
Chọn, nhân giống cây: Bằng phơng pháp lai
tạo, giâm, chiết, ghép tạo ra những giống cây
tốt
Bảo quản, chế biến: Các sản phẩm của vờn
4 Công cụ lao động
Các công cụ lao động cần thiết: Cày, bừa, cuốc,
cào, mai, thuổng, xẻng…
5 Điều kiện lao động:
Làm vờn chủ yếu ở ngoài trời không khí thoáng
nhng phải chịu những tác động của thiên nhiên:
ánh nắng, nhiệt độ, ma, gió, các chất hóa học
6 Sản phẩm
Sản phẩm của làm vờn rất phong phú: rau, hoa,
quả, cây cảnh, dợc liệu, gỗ…
động?
Đối tợng là
động củangời làm v-
những gì?
Mục đíchlao động?
Sử dụng đấtnông nghệpcàn phải xử
lý nhữnggi?
Các công cụlao độngcần thiết:
rau, CAQ,cây cảnh,
- Bảo quản,chế biến
Cày, bừa,cuốc, cào,mai, thuổng,xẻng…
Trang 3Giáo án nghề làm vờn
III Những yêu cầu đối với nghề làm
v-ờn
1 Tri thức - kỹ năng
Trong quá trình sản xuất đồi hỏi phải biết tận
dụng tất cả những tri thức, kinh nghiệm để tác
động lên cây trồng một các tối u, tạo cho cây
trồng phát triển tốt cho năng xuất cao Bởi vậy
ngời lao động phải có tri thức, kỹ năng, trình độ
khoa học kỹ thuật và quản lý kinh tế cao
2 Tâm sinh lý
Trớc hết phải yêu thích nghề làm vờn, cần mẫn
tỷ mỉ, cẩn thận khéo léo, có khả năng quan sát,
phân tích tổng hợp, t duy kinh tế và hiểu biết về
thẩm mỹ
3 Sức khỏe
Do môi trờng làm việc là ở ngoài trời nên ngời
lao động bị ảnh hởng trực tiếp bởi thiên nhiên,
sự thay đổi của khí hậu đòi hỏi con ngời phải có
sức khỏe tốt, dẻo dai, có khả năng thích ứng với
hoạt động ngoài trời, đôi mắt tinh tờng, bàn tay
khéo léo
4 Nơi đào tạo
Các trờng trung cấp, cao đẳng, đại học nông
nghiệp
IV Tình hình và phơng hớng phát triển
nghề làm vờn ở nớc ta
1 Tình hình nghề làm v ờn
Làm vờn là một nghề truyền thống lâu đời của
nhân dân và mang lại hiệu quả kinh tế cao, tạo
đợc nhiều giống tốt và tích lũy đợc nhiều kinh
nghiệm quí báu
- Phong trào xây dựng “Vờn quả Bác hồ” , “Ao
cá Bác Hồ” từ năm 1979 nhiều vờn tập thể và
gia đình đợc tu bổ và xây dựng theo hệ sinh thái
VAC nhằm tận dụng đất đai, mặt nớc, sản xuất
ra nhiều sản phẩm có giá trị góp phần nâng cao
đời sống và thu nhập cho nhân dân
Ngời làm
v-ờn cần phải
có kỹ năng,tri thứckhông?
Giới thiệu
hình nghềlàm vờn nớc
ta hiệ nay
SGK(9)
Có tri thức,kinh nghiệm
để tác độnglên cây trồngmột các tối -
u, tạo chocây trồngphát triển tốtcho năngxuất cao
Lắng nghe,tiếp thu
Trang 4Giáo án nghề làm vờn
- Nhìn chung, phong trào phát triển kinh tế vờn
còn cha mạnh, số lợng vờn tạp còn nhiều, diện
vờn còn hẹp, cha chú ý đầu t cơ sở vật chất, sử
dụng kém chất lợng, ký thuật nuôi trồng lạc hậu
nên hiệu quả kinh tế thấp
- Nguyên nhân của tình trạng trên là do NLV
cha có ý thức đầu t, thiếu vốn, thiếu giống tốt,
không mạnh dạn cải tạo vờn tạp, thiếu hiểu biết
về NLV, cha nhạy bén với thị trờng và cha có
chính sách khuyến khích phù hợp
2 Triển vọng phát triển của nghề làm v ờn
Cần phải tập trung làm tốt các công việc sau:
- Tiếp tục đẩy mạnh cải tạo vờn tạp, …
- Khuyến khích phát triển vờn đồi, vờn rừng
trang trại…
- áp dụng các tiến bộ khoa học kỹ thuật
- Tăng cờng hoạt động của hội làm vờn địa
ph-ơng
- Xây dựng các chính sách về đất đai, tài chính,
tín dụng phù hợp để khuyến khích phát triển
Ngời làm
v-ờn cần phảilàm tốt cáccông việc gì
để nghề làmvờn đợcphát triển?
cha có ýthức đầu t,thiếu vốn,thiếu giốngtốt, khôngmạnh dạncải tạo vờntạp
Nêu các yếu
tố cần thiết
D Rút kinh nghiệm:
Kế hoạch bài lý thuyết
Trang 5và quy hoạch vờn.
A Mục đích yêu cầu:
Học sinh hiểu đợc khái niệm thiết kế quy koạch vờn, hiểu đợc một số mô hình
vờn ở các vùng sinh thái Cách cải tạo và tu bổ vờn tạp
Học sinh hiểu đợc các kỹ năng cải tạo và tu bổ vờn tạp
Giúp các em có hứng thú và say mê lao động, nhiệt tình, sáng tạo, đạt hiệu quả
cao
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
- Giáo viên: Giáo án, tài liệu, tranh mô hình VAC
- Học sinh: Kiến thức thực tiễn
D3- Nội dung bài mới:
I/ Khái niệm về thiết kế và quy hoạch v ờn:
1 ý nghĩa: Muốn đạt hiệu quả kinh tế cao trên mảnh
Gọi học sinhtrả lời
- Nhận xét vàcho điểm
- G/thích ý
- Trả lời bàicũ
- Chú ý đểnhận thức
- chú ý nghe
Trang 6Giáo án nghề làm vờn
vờn cần phải tiến hành, thiết kế, quy hoạch bố trí
v-ờn, ao chuồng…khoa học, hợp lý, chọn cây trồng, vật
nuôi phù hợp, có năng suất cao, phẩm chất tốt
2 Khái niệm về hệ sinh thái VAC:
- VAC là chữ viết tắt của vờn, ao, chuồng, là 1 hệ
sinh thái trong đó có sự kết hợp chặt chẽ giữa hoạt
động làm vờn, nuôi cá và chăn nuôi, có mối liên hệ
qua lại chăt chẽ
- VAC có cơ sở khoa học cững chắc dựa trên “ chiến
lợc tái sinh “
- VAC cung cấp thực phẩm cho bữa ăn hàn ngày nh
rau quả, thịt cá, trứng sữa, các loại vitamin, chất
khoáng, vi lợng…
- Cung cấp hàng hoá cho XH, thực phẩm nguyên
liệu, dợc liệu
- VAC có tác dụng bảo vệ đất, chống sói mòn và cải
tạo môi trờng
- VAC mang lại hiệu quả kinh tế lớn, năng suất cao,
mô hình đa dạng và phong phú – luyện tập: Do đó phải dựa
vào đ/k tự nhiên và tập quán s/xuất mà XD hệ sinh
thái VAC cho phù hợp ( VA; VC; AC …)
3 Những căn cứ để thiết kế:
- Xd VAC phải căn cứ vào các yếu tố
+ Đ/k đất đai, nguồn nớc, mặt nớc, k/hậu ở địa
- Khái niệm về hệ sinh thái VAC
D5 H ớng dẫn và giao nhiệm vụ về nhà:
- Đọc tài liệu về hệ sinh thái VAC
- Vẽ mô hình VAC của nhà em ( giờ sau nộp bài )
nghĩa, t/dụngcủa việc thiét
kế và quyhoạch vờn
- Nêu kháiniệm: g/thích
“ chiến lợc táisinh “
VAC cungcấp gì ?
Bổ xung vàyêu cầu h/s tựghi
Nêu nhữngcăn cứ đểthiết kế ?
Chú ý đểnhận thứcNhận xét vàgiao nhiệm
+ đất đai.+ nguồn nớc.+ khí hậu.+ vốn
……
chú ý và làmtheo hớng dẫncủa giáo viên
D Rút kinh nghiệm:
Trang 7Gi¸o ¸n nghÒ lµm vên
Trang 8Giáo án nghề làm vờn
Kế hoạch bài lý thuyết
Ngày soạn: ………… Giáo án số: 03
Tiết 5+6: Nguyên tắc thiết kế và quy hoạch vờn (T2+3)
A Mục tiêu:
- Học sinh hiểu đợc nội dung thiết kế vờn theo hst VAC
- Học sinh hiểu đợc khái niệm về thiết kế và quy hoạch vờn và một số mô hìnhvờn ở các vùng sinh thái với các đặc điểm nhất định sẽ có mô hình vờn tơng ứng
- Học sinh hiểu đợc các kỹ năng cải tạo và tu bổ vờn tạp
- Hứng thú và say mê lao động, nhiệt tình sáng tạo, đạt hiệu quả kinh tế cao
B Trọng tâm
- Nguyên tắc, thiết kế, quy hoạch vờn
C Chuẩn bị
- Giáo viên: +) Giáo án giảng dạy, giáo trình
+) Các tài tham khảo
+) Kiến thức liên hệ thực tế
- Học sinh: sách vở, vốn kiến thức thực tiễn
D Các hoạt động dạy học.
Kế hoạch giảng dạy
D2 Kiểm tra bài cũ.
a Vị trí và đặc điểm của NLV ?
b Khái niệm về hệ sinh thái VAC
D3- Bài mới.
I Khái niệm về thiết kế quy hoạch vờn.
5 Nội dung thiết kế:
Bao gồm các công việc sau:
a Điều tra thu nhập tình hình về đất đai, khí
hậu, nguồn nớc, giao thông, thị trờng ở địa
ph-ơng
b Xác định phơng hớng mục tiêu sản xuất và
tiêu thụ sản phẩm: xác định cây trồng, vật nuôi
chính,mục tiêu cần đạt về sản lợng, chất lợng
c Lập sơ đồ của vờn.
- Xác định rõ vị trí nhà ở và công trình phụ,
sau đến vờn, chuồng nuôi gia súc, ao thả cá và
Kiểm trabài cũ
Nhận xét vàcho điểm
Yêu cầuhọc sinh vẽsơ đồ thiết
kế 13)
(SGK-Học sinh trảbài
Chú ý đểnhận thức
Học sinh vẽsơ đồ theo h-ớng dẫn
Chú ý để ghinhớ
Trang 9Giáo án nghề làm vờn
hệ thống dẫn tiêu nớc
- ở vùng trung du còn xác định các khu vờn
đồi, vờn rừng, trang trại, ngoài ra còn xây dựng
đờng giao thông, mơng máng, rào bảo vệ
d Quy hoạch, thiết kế cụ thể.
- tiến hành thiết kế chi tiết từng khu vực, nhà
ở, công trình phụ, chuồng nuôi, ao cá, vờn đồi,
vờn rừng, trang trại
e Lập quy hoạch, kế hoạch xây dựng VAC.
- Xác định từng bớc và thời gian thực hiện,
các chi phí cần thiết
II Một số mô hình v ờn ở các vùng sinh thái:
1 Vùng đồng bằng Bắc Bộ: (đọc tài liệu)
2 Vùng đồng bằng Nam bộ: (đọc tài liệu)
3 Vùng trung du, miền núi:
a Đặc điểm.
- Diện tích đất rộng, nhng dốc đất thờng bị
rửa trôi, nghèo chất dinh dỡng, chua … Do vậy
cần chú ý chống xói mòn và bồi dỡng đất
* Vờn Nhà: thờng bố trí ở chân đồi, quanh
nhà, đất bằng và ẩm, có các loại cây ăn quả, vờn
rau, ao để tiện tới nớc, ngoài ra còn có các loại
cây gia vị, cây lấy thuốc
* Vờn đồi: Đợc xây dựng trên đất thoải, ít
dốc, thờng trồng cây ăn quả lu niên hoặc cây
CN, giữa các cây lu niên có thể trồng các cây
ngắn ngày (Cây họ đậu, cây lấy củi …)
Nhằm cải tạo, phủ đất và tăng thu nhập
Để chống xói mòn cần áp dụng các biện
pháp Trồng cây theo đờng đồng mức, có hệ
thống mơng nhỏ, bờ cản nớc xen kẽ (khoảng
cách từ 10 – luyện tập: 20cm ) Hoặc trồng cây giữ đất
(Cây dứa … )
* Vờn rừng: Đợc trồng theo nhiều tầng, nhiều
lớp và nhiều loại cây xen nhau trên các loại đất
có độ dốc cao ( 200 – luyện tập: 300) ở trên cao thờng còn
Hớng dẫn
cụ thể chitiết
Quan sát vàuốn nắnnhững saiphạm nếucó
Thu bài vàgiải thíchtác dụngcủa việc vẽsơ đồ VAC
- Cung cấpcho hs một
số mô hìnhvờn ở Bắc
bộ và Nambộ
Nêu đặc
điểm củavùng sinhthái trung
du miềnnúi?
Nêu các mô
hình vờnsinh thái
Nhận xét
Giải thíchtrồng câytheo đờng
đồng mức,Ttrồng câygiữ đất
Nộp bài vàchú ý nghe
để nhận thức
HS tiếp thubài
Diện tíchrộng nhngdốc, bị rửatrôi, ít bão,rét và có s-
ơng muối
Vờn nhàVờn đồiVờn rừngTrang trại
Chú ý để ghinhớ
Chống sóimòn, giữ đất,chống lũ ống,
lũ quét
Trang 10Giáo án nghề làm vờn
lại 1 số khoảng rừng thứ sinh để tiến hành tu bổ,
chăm sóc và trồng bổ xung bao gồm cây lấy gỗ,
lấy dầu hoặc cây đặc sản quế hồi …
- Có thể trồng cây ngắn ngày (họ đậu) để tận
dụng đất đai có tác dụng phủ đất, chống xói mòn
D5 H ớng dẫn và giao nhiệm vụ về nhà.
Tiếp tục hoàn thiện mô hình sinh thái VAC
Tại sao phải
khoảngrừng thứsinh trêncao?
Hệ thốnglại mô hìnhsinh tháivùng bắc bộGiao nhiệm
Trang 11Giáo án nghề làm vờn
Kế hoạch bài lý T huyết
Ngày soạn: ………… Giáo án số: 04
Tiết 7+8: Cải tạo và tu bổ vờn tạp
A Mục tiêu:
- HS nắm đợc thực trạng vờn hiện nay
- Học sinh hiểu đợc cách cải tạo và tu bổ vờn tạp, những nguên tắc cải tạo và tu
bổ vờn tạp
- Kỹ năng , thao tác về cách cải tạo và tu bổ vờn tạp
- Thái độ làm việc khoa học, say mê nhiệt tình với công việc
B Trọng tâm:
- Cải tạo và tu bổ vờn tạp
C Chuẩn bị.
- Giáo viên: +) Giáo án giảng dạy, giáo trình
+) Các tài tham khảo
+) Kiến thức liên hệ thực tế
- Học sinh: sách vở, kiến thức thực tiễn
D tiến trình bài dạy
Kế hoạch giảng dạy
D2 Kiểm tra bài cũ.
a Hãy nêu nội dung thiết kế ?
b Hãy nêu đặc điểm và mô hình của vùng
trung du, miền núi
D3 Bài mới.
I Thực trạng v ờn hiện nay.
1 Vờn: - Đa số là vờn tạp
- Cơ cấu cây trồng cha hợp lý
- Cây trồng với mật độ dày lộn xộn
- ít giống tốt, sau bệnh nhiều
- Cha đợc chú ý chăm sóc
- Đất vờn cha đợc cải tạo
* Kết luận: Năng suất thấp cha đạt yêu
cầu về kinh tế và kỹ thuật
Nêu thựctrạng vờnhiện nay?
Cớm, rợp hệthống thoát
Trang 12Giáo án nghề làm vờn
- Hệ thống lu thông nớc cha đợc chủ
động, thiếu dỡng khí cho cá nuôi, (Oxy)
- Kỹ thuật nuôi cha đảm bảo
3 Chuồng
- Diện tích chuồng hẹp, trống trải
- Vệ sinh phòng bệnh kém, dịch bệnh
nhiều
- Dinh dỡng thức ăn cha đảm bảo
- Năng suất thấp, cha đảm bảo về yêu cầu
kinh tế và kỹ thuật
* Tóm lại: thực trạng VAC hiện nay còn nhiều
bất cập, không đáp ứng đợc yêu cầu kinh tế và
kỹ thuật
II Nguyên tắc cải tạo tu bổ v ờn tạp.
- Phải chọn con giống, cây trồng, vật nuôi
tốt, hiệu quả kinh tế cao, phù hợp với điều kiện
tự nhiên ở địa phơng và nhu cầu thị hiếu ngời
tiêu dùng
- Cải tạo và tu bổ vờn phải nhằm nâng
cao hiệu quả kinh tế và trình độ ngời làm vờn
III Những công việc cần làm để cải tạo, tu bổ v -
ờn.
1 Vờn
- Đánh giá u - nhợc điểm của vờn
- Về cơ cấu cây trồng, phù hợp với điều
kiện tự nhiên và thị hiếu ngời tiêu dùng
- Đánh giá việc sắp sếp cây trồng cho phù
hợp
- Xác định việc sử dụng quy hoạch đất,
cải tạo đất, trống sói mòn
- Kỹ thuật và hiệu quả kinh tế của từng
loại cây trồng, giống, năng suất, sản lợng
=> Đánh giá chung, tìm ra biện pháp khắc phục
để cải tạo, tu bổ vờn
luận
Nêu nguyêntắc cải tạo và
tu bổ vờntạp
Nhận xét
Nguyên tắccải tạo ao?
Chú ý để ghinhớ
Nguyên táccải tạo vờn,
ao chuồng
Diện tích, kỹthuật nuôi,cá nuôi
Diện tích, kỹthuật vệ sinhphòng bệnh
Chú ý nghe
Trang 13Giáo án nghề làm vờn
- Kỹ thuật chăn nuôi, rút ra u và nhợc
điểm
D4 Củng cố - luyện tập.
Khái niệm về thiết kế và quy hoạch vờn
D5 H ớng dẫn và giao nhiệm vụ về nhà.
- Xây dựng mô hình VAC ở nhà em và quê em
Khái niệm
về thiết kếquy hoạch v-ờn
nhiệm vụ vềnhà
để ghi nhớ
và thực hiệntheo hớngdẫn
E Rút kinh nghiệm
Phụ trách chuyên môn duyệt Ngời soạn
Ngày soạn: ………… Giáo án số: 05
Tiết 9: Cải tạo và tu bổ vờn tạp (T3)
A Mục tiêu:
Học sinh hiểu đợc kỹ thuật cải tạo và tu bổ vờn tạp
Kỹ năng thao tác thành thạo, đúng kỹ thuật
Thái độ làm việc nhiệt tình, khoa học đạt yêu cầu và hiệu quả kinh tế
B Trọng tâm:
Tiến hành Cải tạo và tu bổ vờn tạp
C Chuẩn bị.
- Giáo viên: +) Giáo án giảng dạy, giáo trình
+) Các tài tham khảo
+) Kiến thức liên hệ thực tế
- Học sinh: sách vở, kiến thức thực tiễn
D tiến trình bài dạy
Kế hoạch giảng dạy
D2 Kiểm tra bài cũ
a Nêu thực trạng của VAC
b Những công việc cần làm
Để cải tạo, tu bổ vờn ?
Kiểm tra,
đánh giá vàcho điểm
Trả bài
Trang 14Giáo án nghề làm vờn
D3 Nội dung bài mới.
III Những công việc cần làm để cải tạo, tu bổ v -
ờn tạp.
4 Xây dựng kế hoạch cải tạo tu bổ vờn.
- Xây dựng kế hoạch tu bổ chung cho cả hệ
thống: Nhà ở, công trình phụ và từng thành phần
VAC Xác định và định hình sau khi cải tạo, phải
vẽ sơ đồ VAC cụ thể
- Xác định mục tiêu về kỹ thuật, giống,
phân bón, kỹ thuật chăm sóc, áp dụng tiến bộ kỹ
thuật và trang bị
- Xác định mục đích kinh tế và các mục
tiêu khác (Năng suất, sản lợng, hiệu quả kinh tế
- Sửa sang lại hệ thống nớc tới tiêu hợp lý
- Bón phân hữu cơ, phun thuốc, giảm độ
chua, áp dụng tiến bộ kỹ thuật phù hợp với từng
loại cây, phòng trừ sâu bệnh, trồng cây hợp lý (Cây
dài ngày và cây ngắn ngày)
*Ao.
- Đảm bảo diện tích, không bị cớm rợp, hệ
thống cấp thoát nớc chủ động, bờ tôn cao không rò
rỉ, đáy ao có 1 lớp bùn (Dày khoảng 15 – luyện tập: 20 cm)
- Xác định các loại cá nuôi cá nuôi chính
Những công việc cần làm để cải tạo
D5 H ớng dẫn và giao nhiệm vụ về nhà.
nh thế nào?
Nhận xét
Giải thích ýnghĩa vàtầm quantrọng củaviệc xâydựng kếhoạch cảitạo tu bổ v-ờn
Nêu cácbiện phápcải tạo?
Nhận xét
và bổ xung
Các chínhsách
khuyếnkhích
Chơngtrìnhkhuyếnnông
Nhữngcông việccần làm đểcải tạo vàgiao nhiệm
vụ về nhà
Xác địnhcác mụctiêu cụ thể
- Nhà ở,con giống,
kỹ thuật
- Chú ý đểghi nhớ
- Vờn
- Ao
- Chuồng
Chú ý đểnhận thức
và tự ghichép
Nghe đểghi nhớ
Chú ý đểnhận thức
theo hớngdẫn
Trang 15- Kỹ năng và thao tác trong quá trình Thiết kế sơ đồ, mô hình VAC.
- Thái độ làm việc nhiệt tình, khoa học đạt yêu cầu và hiệu quả kinh tế
B Trọng tâm:
- Thiết kế mô hình VAC
C Chuẩn bị:
- Giáo viên: + Các số liệu về đất đai, khí hậu, cây trồng, vật nuôi
+ Số liệu và phơng hớng phát triển KH-XH ở địa phơng+ Mô hình vờn VAC tốt và vờn chuyên canh ở địa phơng
- Học sinh: + Các kiến thức đã học để vận dụng thực hành
Trang 16Giáo án nghề làm vờn
+ Dụng cụ: Bút vẽ, màu, khổ giấy A4
D tiến trình bài dạy
Kế hoạch giảng dạy
1
2
thầy HĐ của trò D1 ổ n định tổ chức
D2 Kiểm tra bài cũ.
a Các biện pháp để cải tạo, tu bổ vờn tạp ?
b Kiểm tra dụng cụ Thực hành của học sinh
D3 Nội dung bài mới.
A Hớng dẫn ban đầu.
1 Thông báo nội dung thực hành.
a Thông báo số liệu về tình hình đất đai:
- Sửa sang hệ thống tới tiêu
- Thị hiếu – luyện tập: Nhu cầu
b Thông báo về số liệu, phơng hớng phát triển
Kinh tế – luyện tập: Xã hội ở địa ph ơng
Thông báonội dungthực hànhcác yêu cần
đạt, thờigian, tiêuchí, đánhgiá kết quả
Hớng dẫnchi tiết cụthể, gợi ý sốliệu và yêu
sinh dựavào số liệu
để thiết kế
Kiểm tra sựchuẩn bị
sinh
Quan sátchỉ dẫn cụthể, kịp thờiuốn nắn sai
Trả bài Vàchú ý đểcủng cố kiếnthức
Ghi nhớ đểnhận biết vàlàm theo h-ớng dẫn
Kiểm tra lạidụng cụ
Thực hànhtheo chỉ dẫn
và yêu cầu
Trang 17D5 H ớng dẫn và giao nhiệm vụ về nhà.
- Chuẩn bị cho giờ thực hành sau
- Phân hữu cơ hoặc đất phù xa, bùn, vôi, cây
giống
phạm nếucó
Đánh giá vàcho điểm
Nhận xétgiờ và giaonhiệm vụ vềnhà
Chú ý để ghinhớ thu dọndụng cụ
Chú ý và làmtheo hớngdẫn
E Rút kinh nghiệm
Phụ trách chuyên môn duyệt Ngời soạn
Nguyễn Hồng Nhung
Trang 18- Thái độ làm việc nhiệt tình, khoa học, nghiêm túc, kỷ luật, đạt kết quả tốt
B Trọng tâm:
Cải tạo, tu bổ vờn tạp
C Chuẩn bị.
- Giáo viên: + giáo án, tài liệu tham khảo
+ Chọn vờn cần phải tu bổ, cải tạo
- Học sinh: +) sách vở, kiến thức thực tiễn
+ Dụng cụ thực hành: Quốc, thuổng, xẻng, quang gánh
D tiến trình bài dạy
Kế hoạch giảng dạy
1
2
thầy HĐ của trò D1 ổ n định tổ chức
D2 Kiểm tra bài cũ.
- Kiểm tra trong quá trình thực hành
- Kiểm tra dụng cụ thực hành
D3 Bài mới.
A H ớng dẫn ban đầu
1 Thông báo về nội dung thực hành.
a Chọn khu vờn cần cải tạo.Gồm 2 bớc.
+ Bớc 1: - Xác định tính chất đất
+ Bớc 2 - Xác định cây trồng trong vờn
cần cải tạo có phù hợp với Khí hậu, Thị hiếu
ng-ời tiêu dùng không? có đem lại, Hiệu quả Kinh
tế cao?
- Xác định vị trí của Ao,chuồng (nếu có) Có hợp lý không
b Xác định công việc cần cải tạo.
- Loại phân bón gì?
- Cây trồng cần thay thế
- Nuôi con gì? (nếu có)
Kiểm tradụng cụthực hành
Thông báonội dungthực hành
và các yêucầu thựchiện
Dụng cụ
Chú ý nghe
và chuẩn bịthực hành
Kiểm tra lại
Trang 19Giáo án nghề làm vờn
- Sửa sang hệ thống lu thông nớc
2 Những dụng cụ cần thiết
- Cuốc, thuổng, quang gánh, thùng tới
- Cải tạo xong khu vờn trồng cây ăn quả
đúng Kỹ thuật và yêu cầu, hiệu quả
- Nhóm 4 bón phân, vôi bột, đất phù xa
- Sau đó các nhóm tiến hành trồng cây,
chăm sóc, tuơí nớc thờng xuyên
2 Tiến hành thực hành.
- Các nhóm tiến hành công việc đợc giao
theo yêu cầu
2 Thu dọn dụng cụ – luyện tập: vệ sinh
- Thu dọn dụng cụ và vệ sinh sạch sẽ
Kiểm tra lạidụng cụ
thuật bónphân, làm
đất, trồngcây, tới nớc
Nêu những
sự cố thờnggặp và nêuhớng khắcphục
Nhận xét
Chia nhóm
và hớng dẫn
cụ thể chotừng nhóm
Quan sátchỉ dẫn vàuốn nắn kịpthời nhữngsai phạmnếu có
Kiểm tra vànghiệm thukết quả
dụng cụ
Kỹ thuật làm
đất, bónphân
- Đất xấu, cảitạo không đạtyêu cầu-Cải tạo lại
thuật
- Bón phâncây giống
Các nhómchú ý để thựchành
Chú ý để ghinhớ
Chú ý đểnhận thức
Trang 20D5 H ớng dẫn và giao nhiệm vụ về nhà.
- Tập cải tạo khu vờn nhà
- Chuyển bị dụng cụ cho giờ thực hành sau
Nhận xét u
và nhợc
điểm củatừng nhóm
- Học sinh biết đợc phơng pháp cải tạo vờn trồng rau, hoa
- Phân biệt đợc công việc làm khác với công việc cải tạo vợn tạp, vờn cây
ăn quả
- Nắm bắt đợc kỹ năng trồng và cải tạo vờn rau, hoa
- Thái độ làm việc say mê, khoa học, kỷ luật, hiệu quả
B Trọng tâm:
Cải tạo khu vờn trồng cây rau, hoa
C Chuẩn bị.
- Giáo viên: + giáo án, tài liệu tham khảo
+ Chọn vờn cần phải tu bổ, cải tạo vờn rău, hoa
- Học sinh: +)óách vở, kiến thức thực tiễn
Trang 21Giáo án nghề làm vờn
+ Dụng cụ thực hành
D tiến trình bài dạy
Kế hoạch giảng dạy
1
2
D1 ổn định tổ chức
D2 Kiểm tra bài cũ.
Kiểm tra dụng cụ thc hành
Kiểm tra bài cũ trong quá trình thực hành
D3 Bài mới.
A H ớng dẫn ban đầu.
1 Thông báo nội dung thực hành.
- Cải tạo khu vờn trồng cây rau, hoa đúng kỹ
thuật, đạt hiệu quả kinh tế cao
+ Bớc 1: Xác định tính chất đất
+ Bớc 2: Xác định loại rau, hoa định trồng
+ Bớc 3: Kỹ thuật làm đất, bón phân, tới nớc
+ớc 4: Trồng hoa lay ơn, hoa cúc, rau cải
2 Những dụng cụ cần thiết
- Đất phù xa
- Cuốc, xẻng, thùng tới
- Phân hữu cơ, phân NPK
- Giống rau, giống hoa
3 Những kiến thức liên quan.
- Kỹ thuật cải tạo đất
- Kỹ thuật bón phân
- Kỹ thuật trồng rau, hoa
4 Định mức công việc.
- Cải tạo xong khu vờn trồng hoa, rau,
đúng kỹ thuật và đạt hiệu quả kinh tế cao
đạt
Kiểm tradụng cụ thựchành của họcsinh
Nêu kỹ thuậtcải tạo đấtbón phân?
Giao địnhmức côngviệc cho từngnhóm
Nêu những
sự cố thờnggặp, nguyênnhân và cáchkhắc phục
Chú ý nghe
để chuẩn bịthực hànhtheo yêucầu
Kiểm tra lạidụng cụ
Kỹ thuật cảitạo đất bónphân
Nhận địnhmức côngviệc
Trang 22luống, trồng cây rau, cải.
- Sau đó cả 4 nhóm, tới nớc chăm sóc vờn
nát rau và phải che nếu có nắng gắt
- Nhóm trồng hoa cúc, hoa layơn, chú ý
khoảng cách loại hoa cúc (Cúc vàng,cúc đai đoá
D5 H ớng dẫn và giao nhiệm vụ về nhà.
- Đọc trớc tài liệu về kỹ thuật nhân giống
Chia nhóm
và phân côngviệc cho từngnhóm
Quan sát chỉdẫn và uốnnắn kịp thờinhững saiphạm nếu có
Nghiệm thukết quả thựchành
Nhận xét u,nhợc điểmcủa từngnhóm và họcsinh tronggiờ thựchành
Yêu cầu họcsinh tự đánhgiá giờ thực
kỹ thuật
Chú ý nghe
hành cẩnthận
An toàn lao
đúng kỹthuật
Chú ý đểnhận thức
Chú ý để
kiến thức vàlàm theo h-ớng dẫn
Trang 23Giáo án nghề làm vờn
hành và giaonhiệm vụ vềnhà
- Học sinh nắm đợc u, nhợc điểm của phơng pháp nhân giống hữu tính
- Học sinh biết đợc kỹ thuật nhân giống cây trong vờn các phơng pháp trồngcây trong vờn
- Kỹ năng phơng pháp nhân giống hữu tính, tổng hợp, rút ra kết luận trong quátrình học về phơng pháp nhân giống hữu tính
- Thái độ học tập nghiêm túc, khoa học, lòng say mê, hứng thú làm việc
B Trọng tâm
Phơng pháp nhân giống hữu tính – luyện tập: Nhân giống bằng hạt
C Chuẩn bị
- Giáo viên: +) Giáo án giảng dạy, giáo trình
+) Các tài tham khảo
+) Kiến thức liên hệ thực tế
- Học sinh: sách vở, kiến thức thực tiễn
D tiến trình bài dạy
Kế hoạch giảng dạy
1
2
D1 ổ n định tổ chức
D2 Kiểm tra bài cũ.
Kiểm tra phần thực hành giao về nhà
D3 Bài mới:
I Các ph ơng pháp nhân giống cây ăn quả.
Có 2 phơng pháp nhân giống cây ăn quả
+ Nhân giống hữu tính
+ Nhân giống vô tính
Kiểm tra Trả bài
Trang 24- Cây khó giữ đợc đặc tính tốt của giống.
- Ra hoa kết quả muộn
- Thân cây cao, tán lá phát triển không
đều, gây khó khăn cho việc chăm sóc và phòng
trừ sâu bệnh
- Vì vậy Phơng pháp nhân giống bằng hạt
chỉ áp dụng cho 1 số trờng hợp sau:
- Thứ nhất: Gieo hạt, lấy cây làm gốc
ghép
- Thứ hai: Dùng trong việc lai tạo chọn
lọc giống
- Thứ ba: Sử dụng đối với những giống
cây cha có phơng pháp nhân giống nào tốt hơn
c Một số điểm cần lu ý khi nhân giống bằng
hạt.
- Nắm đợc đặc tính chính, sinh lý của hạt
để có phơng pháp sử lý thích hợp
- Ví dụ: Cam, quýt, bởi, mít, đu đủ, chín
sớm nên hạt nảy mầm ngay trong quả
- Hạt đào, hồng phải bảo quản ở nhiệt độ
thấp (3 – luyện tập: 50c) hạt mới nảy mầm đợc
- Hạt vải, nhãn, đu đủ, để lâu ngày, sức
nảy mầm kém
- Đảm bảo những điều kiện ngoại cảnh
thích hợp để hạt nảy mầm tốt
- Nhiệt độ Thích hợp để hạt nảy mầm
+ Cây ăn quả ôn đới 10 – luyện tập: 210c
+ Cây ăn quả á nhiệt đới: 15,50c đến
Nhận xét
Giải thíchnhững điểmcần lu ý khinhân giốngbằng hạt
Nêu các bớctuyển chọn?
Đơn giản
- Hệ sốnhân giốngcao
- Tuổi thọcao
- Khó giữ
đ-ợc đặc tínhgốc tán láphát triểnkhông đều
Chú ý nghe
để ghi nhớ
Cây sinh ởng khoẻphẩm chấttốt
Trang 25tr-Giáo án nghề làm vờn
khoẻ, năng suất cao ổn định, phẩm chất tốt
- Chọn cây điển hình, có đủ những giống
D5 H ớng dẫn và giao nhiệm vụ về nhà.
- Su tầm 1 số hạt giống ( Cam, Bởi …)
Giao nhiệm
vụ về nhà
Chú ý đểnhận thức
và thực hiệntheo hớngdẫn
- Giáo viên: +) Giáo án giảng dạy, giáo trình
+) Các tài tham khảo
+) Kiến thức liên hệ thực tế
- Học sinh: sách vở, kiến thức thực tiễn
D tiến trình bài dạy
Kế hoạch giảng dạy
Trang 26D2 Kiểm tra bài cũ.
- Nêu u và nhợc điểm của phơng pháp nhân giống
* Gieo hạt, ơm cây trên luống.
+ Yêu cầu: làm đất kỹ, lên luống, đảm
bảo tới, tiêu và chăm sóc thuận lợi, bón phân đầy
đủ, đúng kỹ thuật
+ Gieo đúng Khoảng cách, độ sâu lấp hạt
tuỳ theo từng loại giống
+ Chăm sóc thờng xuyên, cẩn thận, kịp
thời phát hiện sâu bệnh và phòng, trừ triện để
* Gieo hạt ơm cây trồng bầu:
+ Yêu cầu: Chất độn bầu phải đợc chuẩn
bị trớc và đảm bảo đủ dinh dỡng, cân đối
+ Các khâu chăm sóc, đảm bảo đúng yêu
cầu kỹ thuật nh gieo hạt ơm cây trên luống
* Ưu điểm: Tỷ lệ cây sống cao, chăm
sóc và vận chuyển thuận tiện, ít tốn công, chi phí,
phơng pháp này thích hợp cho việc lai tạo cây gốc
ghép và cả với cây giống trực tiếp
D4 c ủng cố
- Ưu điểm của Phơng pháp ơm cây
trong bầu
D5 H ớng dẫn và giao nhiệm vụ về nhà.
- Chuyển bị su tầm hạt giống, ơm cây
trong bầu
Kiểm trabài cũ
Nêu yêucầu làm đất
- Bón phân,Gieo đúngkhoảnh cáchtheo từng loạihạt
- Kỹ thuậtlấp đất
Đủ dinh ỡng xốp, ẩm,thoáng khí.Chú ý
d-Chú ý nghe
và làm theohớng dẫn
E Rút kinh nghiệm
Phụ trách chuyên môn duyệt Ngời soạn
Trang 27- Kỹ năng phân tích, tổng hợp, khả năng t duy, kết luận, logic, khoa học.
- Thái độ làm việc say mê học tập, khoa học, nghiêm túc, kỷ luật
B Trọng tâm:
- Kỹ thuật nhân giống vô tính
C Chuẩn bị
- Giáo viên: +) Giáo án giảng dạy, giáo trình
+) Các tài tham khảo
+) Kiến thức liên hệ thực tế
- Học sinh: sách vở, kiến thức thực tiễn
D tiến trình bài dạy
Kế hoạch giảng dạy
1
2
thầy HĐ của trò D1 ổ n định tổ chức
D2 Kiểm tra bài cũ.
a Nêu phơng pháp ơm cây trên luống?
b Nêu phơng pháp gieo hạt ơm cây trong bầu
D3 Bài mới.
I Ph ơng pháp chiết cành.
1 Ưu điểm:
- Cây con giữ đợc đặc tính tốt của giống
- Cây ra hoa kết quả sớm
- Cây thấp, tán lá gọn thuận lợi cho việc
chăm sóc và thu hoạch
- Thờng đợc nhân giống 1 số cây ăn quả
Kiểm trabài cũ
Nhận xét vàcho điểm
Nêu u điểmcủa phơngpháp chiếtcành
Nhận xét
Học sinh trảbài
Giữ đợc đặctính tốt củagiống
Trang 28- Cây có phẩm chất tốt, thơm ngon, năng
suất cao, phù hợp thị hiếu ngời tiêu dùng
5 Thời vụ chiết.
Thời vụ chiết phải phù hợp với từng giống
vây và từng vùng sinh thái cụ thể
* Khu vực Bắc bộ – luyện tập: Trung bộ:
Chiết cành vào 2 vụ chính:
-Vụ Xuân: tháng 3+4
- Vụ Thu: tháng 8+9
Lu ý: Riêng cây đào, Mận nên chiết sớm từ 15/2
đến 15/3 (Vụ Xuân) và vụ Thu có thể chiết kéo
dài sang tháng 10
* Khu vực các tỉnh Khu 4 cũ.
- Nên chiết cành vào vụ Thu (tháng 8+9)
không nên chiết vào vụ Xuân vì có gió lào làm
hỏng cành chiết
* Khu vực Phía Nam và Tây Nguyên.
- Nên chiết cành vào đầu mùa ma
6 Kỹ Thuật chiết cành
Khoanh vỏ bầu chiết
- Dùng dao sắc cắy khoanh vỏ bằng 1,5- 2
lần đờng kính cành chiết (3- 4cm)
- Cạo sạch lớp tế bào tợng tầng
- Chờ 2-3 ngày mới đắp chất độn bầu
Chất độn bầu: hân chuồng hoai theo tỷ lệ :
Nêu nhợc
điểm củaphơng phápchiết cành
Tiêu chuẩnchọn cànhchiết
Giải thíchcác tiêu chítuyển chọn Mục đích
Hệ số nhângiống thấpchóng giàcỗi
Nêu tiêuchuẩn
Vụ xuân…
Vụ thu…
Chú ý nghegiảng
Ngăn chặn sự
di chuyển
Trang 29Giáo án nghề làm vờn
1/2 đất +1/2 phân
DV 1/3 phân +1/3đất
- Yêu cầu : Xốp + thoáng khí có thể trộn thêm
rơm mục, trộn rễ bèo tây) độ ẩm đất 10% độ ẩm
bão hòa
Bao bầu chiết : Bao bầu bằng giấy NiLon và bao
xi măng - khi buộc
- Phía trên buộc chặt- phía dới buộc lỏng để
hút nớc động lại trong bầu
- Có thểt dùng chất kích thích ra rễ nhanh,
nhiều nh chất IBA và KTB Bằng cách bôi lên
phần phía trên khoanh vỏ hoặc trộn đều với
chất độn bầu theo tỷ lệ 500- 1000 P pm
- Cây ghép sinh trởng tốt nhờ bộ rễ của gốc ghép
- Cây ghép dữ đợc đặc tính của cây mẹ
- Cây ra hoa kết trái sớn,nâng cao đợc sức chống
chịu của giống (hạn, úng, sâu ,bệnh )
- Duy trì đợc nòi giống, những cây không hạt,
những giống khó chiết và giâm cành, khó ra rễ
2 Nhợc điểm:
- Kỹ thuật phức tạp nhất là việc chọn gốc ghép
cành ghép, và thao tác khi ghép, để đảm bảo cây
dụng->Thoángkhí kíchthích ra rễ
Giải thích
dụng chấtkích thíchsinh trởngIPPm=1mi
li gam đợcpha trong1lít nớc500-
>1000p-pmNêu K/niệm
Nêu u điểmcủa phơngpháp ghép
Bổ sungduy trì laitạo giống ->
Hiệu quả
kinh tế Nêu nhợc
điểm
- Bổ sungthao tácphức tạp
mạch nhựa
Chú ý nghegiảng
Chú ý nhậnbiết cách sửdụng trongthực tiễn
Trả lời
Trang 304 Tiêu chuẩn của gốc ghép
- Sinh trởng mạnh, thích ứng với điều kiện
đất đai, khí hậu
Yêu cầu gốc ghép và cành ghép có đờng
kính tơng đối lớn, có nhựa di chuyển tốt,
- Đặt mắt ghép, đậy lại, dùng dây buộc chặt
- Sau 10->15 ngày, mở dây buộc cắt miếng
vỏ ngoài mặt, sau khi cắt dây buộc 7
ngày ,cắt ngọn cây gốc ghép cách mắt ghép
2cm và nghiêng 450 ngợc chiều với mắt ghép
Tiêu chuẩncành ghép ,mắt ghép
Nêu thời vụghép
G/thíchnhững lu ýkhi ghép ởcác sinhthái và đặc
điểm khácnhau củacây
Nêu tiêuchuẩn cànhghép
T/dụng
Tại sao phảicắt ngợcchiều vớimắt ghép
Nhắc lại kỹthuật ghépghép chữ U
Khó thao tác Chọn giốngphức tạp
Cành ghép,mắt ghép,gốc ghép tốt
HS chú ýnghe và ghinhớ kỹ thuậtghép chữ UThảo luận vàtrả lời
Trang 31- Kỹ năng phân tích, tổng hợp, rút ra kết luậnvà thao tác kỹ thuật
- Thái độ học tập nghiêm túc, khoa học đạt kết quả cao
B Trọng tâm:
Kỹ thuật ghép chữ : T & I
C Chuẩn bị
- Giáo viên: +) Giáo án giảng dạy, giáo trình
+) Các tài tham khảo
+) Kiến thức liên hệ thực tế
- Học sinh: sách vở, kiến thức thực tiễn
D tiến trình bài dạy
Kế hoạch giảng dạy
1
2
Trang 32Yêu cầu: Gốc cầu ghép và cành ghép
trong thời kỳ chuyển động nhựa mạnh
Chuẩn bị: Chuẩn bị nh ghép cửa sổ
Kỹ thuật ghép: Dùng dao ghép rạch 01
đờng ngang trên gốc ghép 1cm cách mặt đất
10->20cm
Rạch tiếp một đờng dọc ->vuông góc với
đờng ngang(Tạo chữ T) dài 2cm
- Lấy mũi dao tách vỏ theo chiều dọc
-sau 15- 20 ngày mở dây buộc- K/tra mắt
ghép - nếu mắt ghép xanh- cuống lá vàng và
- Chọn cây bánh tẻ, lá to, mầm ngủ to,
sau khi cắt cành, loại bỏ hết lá
- Dùng kéo cắt cành, cắt ngọn, gốc ghép
cách mặt đất 15-20cm
- Dùng tay trái giữ gốc ghép, tay phải
cầm dao sắc cắt vát 1 đoạn dài 1,5-2cm
-Dùng dây ni lon buộc chặt chỗ ghép
Sau khi buộc dùng tấm ni lon bản mỏng quấn
Nêu yêu cầucác bớc chuẩnbị
G/thiệuKTghép bằng
đồ dùng trựcquan
G/thích khicắt hình mắtghép
Thuận lợi
dễ c i mài m ắtghép - miếngghép khit
G/thích cácyêu cầu phải
G/thiệu cáchghép bằng P2
ghép cành
-Gốc ghép
- Cành Ghép
- mắt ghép Chú ý đểnhận biết
Tựy khu vựcloại cõy đểghép chophù hợp
Mắt ghép
Tập trungnuôi mắtghép
-Vệ sinh trớc
1 tuần
- Chú ýnghe đểnhậnthức
Trang 33Giáo án nghề làm vờn
kín vết ghép và đầu cành ghép
-Trong thời gian ghép nếu đất khô cần tới
nớc
-Sau khi ghép 30 - 35 ngày có thể mở dây
buộc và kiểm tra vết ghép liền là đợc
d Phơng pháp giâm cành:
+ Địa điểm: Thoáng mát, kín gió, không
khí lu thông và gần nơi ra ngôi cây non sau này
+ Nhà có mái che, bằng giấy P E là thích
ra hoa, quả, không sâu bệnh
-Cắt cành giâm vào thời điểm không có
nắng, cành giâm sau khi cắt phải phun ớt lá,
sau đó ngâm vào xô, thùng ngập nớc từ 5 -7
cm, phủ lên 1 tấm vải tối, thấm nớc
- Trớc khi giâm, cắt cành thành đoạn dài
5-7cm(không đợc dập nát)
-dùng chất điều tiét sinh trởng chất điều
tiết cành giâm(IBA, NA A, KI R) thời gian có
thể là 5-10s tùy theo qui định của từng loại cây
để xử lý cho phù hợp
- nhúng ngập 1-2cm
(*) Cắm cành và chăm sóc cành giâm:
- mật độ và khỏang cách tùy thuộc vào
kích thớc của cành giâm to hoặc nhỏ
-Thời vụ: tốt nhất là vụ xuân(10/2 -20/4)
Vụ thu(20/9 -20/10)
-Thờng xuyên duy trì độ ẩm 90-95%,
không khí và 75% độ ẩm của đất
- Khi rễ của các cành giâm đã mọc đủ
dài, từ màu trắng- màu vàng- tiến hành ra ngôi
kịp thời vào vờn ơm hoặc vào túi bầu P.E theo
yêu cầu sử dụng
- Sau khi ra ngôi 20-30 ngày tiến hành
bón phân thúc bằng cách hòa loãng phân vào
+) Tiêu chuẩn cây giống xuất vờn
- Chiều cao cây 40-60cm có 2 cành cấp 1
Tại sao phảibuộc chặt vàquấn kín
Nêu địa điểmcủa làm nhàgiâm cànhG/thích giấyPE
(polyetylen
G/thíchT/dụng
T/chuẩn chọncành giâm
- Xử lýchất kíchthíchnồng độthích hợpcho từngloại
cây(Chan
h ,bởi,từ30giây
đến 5phút,Hoa thợcdợc cẩmchớng30giây)
vụgiâm cànhG/thích cáchK/tra và độ
ẩm Máy ĐT-D ĐộngG/thích yêucầu của cànhgiâm tiêuchuẩn ra ngôi
Chú ý để ghinhớ,tự ghitrong quátrình thựchẳnh dụngchất
Vụ xuân
Vụ thu
Chú ý nghe
để nhận thức
Trang 34tách chồi(cây chuối, dứa), hoặc phơng pháp
chia hom rễ, nuôi cấy mô
vụ về nhà
Cao cây 60cm, đờngkính cây 0.5-0.6
40-Chú ý lắngnghe
Tiết 28: Kỹ thuật trồng một số cây ăn quả
(rau, hoa chủ yếu ở địa phơng)
A Mục tiêu:
- Học sinh hiểu đợc kỹ thuật trồng một số cây ăn quả - rau, hoa chủ yếu ở địaphơng
- Kỹ năng phân tích, rút ra nhận xét kết luận về kỹ thuật và các biện pháp trồng
- Thái độ học tập khoa học, nghiên túc, say mê và kỷ luật
B Trọng tâm:
Kỹ thuật trồng một số, rau hoa
C Chuẩn bị
- Giáo viên: +) Giáo án giảng dạy, giáo trình
+) Các tài tham khảo
+) Kiến thức liên hệ thực tế
- Học sinh: sách vở, kiến thức thực tiễn
D tiến trình bài dạy
Kế hoạch giảng dạy
1
Trang 35Giáo án nghề làm vờn
2
thầy HĐ của họcsinh
- Cam, Chuối,chanh, bởi, vải, nhãn,
táo, hồng, na, đu đủ
2 Vùng miền núi - trung du bắc bộ
- Xoài,chuối, me, nhãn, táo, cam, quýt,
mận, dứa
3 Vùng trung bộ
Cam,quýt, chanh, bởi, soài, hồng xiêm, đào
lộn hột v v…
4 - Khu vực Tây Nguyên
- Cam, quýt, chanh, bởi, bơ, dừa, chuối…
- Là nguồn cung cấp chất bổ cho cơ thể
con ngời các loại vitamin, chất khoáng đờng
vil-ợng
- Là nguồn nguyên liệu cho CN chế biến
n-ớc giải khát
- Cung cấp dợc liệu làm thuốc
- Là mặt hàng xuất khẩu có giá trị
=> Mang lại giá trị kinh tế cao
2 Đặc điểm sinh học
- Cam quýt và cây có múi khác thuộc họ
cam có một số đặc điểm thực vật sau:
- Tuổi thọ cao- TB30-40 năm tuổi
- Cam quýt thờng ra cành vọt, cành vọt rất
HS kể têncác loàicây ăn qủatrên cácvùng ở nớc
ta, ghi vàophiếu họctập trung
Thu phiếu
đọc- nhậnxét và bổsung
Nêu giá trịkinh tế củacây camquýt vàcác cây cómúi khác ?
Nhận xét
Nêu đặc
điểm sinhhọc củacây camquýt và
H/sinh trả lời
Ghi phiếu họctập
+Vùng châuthổ sông Hồng-Chuối,
cam,chanh.quýt+Vùng trung
du miền núibắc bộ
- Tuổi thọcao
- Cành vọt
- Hoa lỡngtính, rụngnhiều
- Rễ - rễcọc
Chú ý nghe
Trang 36- Cam mật: Miền Nam
- Cam sành: Hà giang, Tuyên Quang
Các giống quýt: đợc trồng nhiều nhất ở
- Củng cố lại những đặc điểm sinh học của
cây cam quýt và cây có múi khác
D5 - H ớng dẫn về nhà
- Tìm hiểu các giống cam, quýt qua sách
báo, thực tiễn đời sống
cây có múikhác
Nhận xét
và bổ xungGiải thíchnhiệt độthích hợp
Nêu độ ẩm
K2 thíchhợp
G/thích sựmẫn cảmcủa camquýt
Nêu một
số Giống
điển hình
Chú ý nghe đểghi chép
70- >80%
Chú ý để nhậnthức
Ngày soạn: ………… Giáo án số: 14
Tiết 29-30-31-32: Kỹ thuật trồng một số cây ăn quả
(rau, hoa chủ yếu ở địa phơng)
Trang 37Giáo án nghề làm vờn
A Mục tiêu:
- Học sinh biết đợc các giống cây ăn quả đợc trồng phổ biến trên các vùng
- Hiểu đợc kỹ thuật làm đất trồng chăm sóc thu hoạch một số cây ăn qua, rauhoa chủ yếu ở địa phơng
- Kỹ năng trồng, chăm sóc, tự rút ra kết luận, đánh giá khoa học
- Thái độ học tập khoa học, nghiên túc, say mê và kỷ luật
B Trọng tâm
Kỹ thuật trồng một sốcây ăn quả, rau, hoa chủ yếu ở địa phơng
C Chuẩn bị
- Giáo viên: +) Giáo án giảng dạy, giáo trình
+) Các tài tham khảo
+) Kiến thức liên hệ thực tế
- Học sinh: sách vở, kiến thức thực tiễn
D tiến trình bài dạy
Kế hoạch giảng dạy
1
2
thầy HĐ của trò D1 ổ n định tổ chức.
D2 Kiểm tra bài cũ.
- Nêu đặc điểm sinh học của cây cam, quýt
20-30 ngày sau mới trồng
Kỹ thuật bón: Lợng phân bón cho mỗi hố nh
Toàn bộ số phân trên trộn đều với đất
rồi lấp xuống hố trồng
b/ Mật độ khoảng cách trồng
- Tùy loại cây, giống cây và vùng sinh
thái mà xác định khoảng cách trồng cho phù
hợp
VD: Cam: trồng với k/c: 6m x 5m,
K/tra bài cũNhận xét vàcho điểm
Nêu p/pháplàm đát vàbón phânlót
Nhận xét bổxung
Nêu khoảngcách trồng
H/sinh trả bài
- Cày sâu
- Đào hố
- Bón phânhữu cơ
Cam 6m x 5mChanh 4m x3m
Trang 38c/ Chuẩn bị cây con giống:
*) Chuẩn bị cây con giống:
sau khi tách khỏi quả
- Sau khi gieo hạt 6 tháng, nhổ cây lên,
cấy lại vào luống ghép và vào bầu (cây gốc
ghép phải có 12-16 tháng tuổi mới ghép đợc)
* Vị trí ghép:
- Vị trí ghép cao hơn so với cây khác
40-50 cm
-> chuẩn bị cây giống trớc 24 tháng
d/ Thời vụ và cách trồng cam, quýt và
- Miền Nam: Đầu mùa ma
*) Cách trồng: Moi đất giữa hố, đặt bầu
cây vào hố, để cây thẳng,mắt ghép quay về
h-ớng gió chính, mặt bầu cao hơn mặt đất, vun
đất, nén chặt, phủ gốc và tới nớc
- Vờn mới trồng nên trồng cây họ
đậu, xen kẽ và cải tạo đất, giữ ẩm, chống
- Thời gian: sau vụ thu hoạch quả
- Kỹ thuật bón: Cuốc rãnh sâu
+ Mục đích: Giúp cây thoáng đủ ánh
sáng, loại bỏ cành già, cành sâu bệnh
G/thích độnảy mầmcủa hạt->gieo ngaysau khi táchkhỏi
quả
g/thíchk/thuậttrồng
K/thuật bónphân
xungphân
- Phânhóa nớclên lá
Bởi 6m x 6m
- Nhân giốngbằng p/phápghép (cửa sổ)
Chú ý để nhậnthức
Chú ý nghe để ghichép
- Bón thúc
- Đào rãnhtheo hìnhchiếu tán lá
Tạo tán lá đầu ->
Ra quả nhiều
Trang 39Giáo án nghề làm vờn
(*) Đốn tạo hình:
Mỗi cây chỉ để lại một thân chính, các
cành phụ tạo thành 1 bộ khung cân đối
-Tán lá tròn,phủ phân phối đều-> ra quả
- Trên cành khung cấp 1 chỉ để lại 2-3
cành chỉ cần bấm tỉa cành mọc chồng chéo lên
nhau và cành vợt
(*) Đốn tạo quả:
- Sau khi thu hoạch quả cần loại bỏ
những cành già, yếu, sâu bệnh , mọc dày, gãy
để k/ thích ra cành mới
*Lu ý: Nếu vờn tốt chăm sóc đúng kỹ
thuật-> đốn nhẹ, nếu vờn xấu ,trồng dầy ,chăm
+ Các loại bệnh: Bệnh loét tạo màu
đen, thối nõn, thâm, thâm quả, vi rút …
+ Biện pháp phòng trừ
Theo p/pháp phòng trừ tổng hợp
+ Chọn địa điểm trồng ít gió đủ ánh
sáng - thoát nớc
Vờn phải rộng - Phải trồng cây chắn
gió xung quanh để chống bão và ngăn 1 số
bệnh lây lan
- Chọn giống thích hợp với đ/kiện đất
đai và nên trồng sinh thái khác nhau
1- Giá trị của cây rau:
Cần cho bữa ăn hàng ngày
- Cung cấp Vitamin- muối khoáng
- Tăng hấp dẫn cho bữa ăn - để bán
các loạisâubệnhhại cây?
xung
các biệnphápphòngsâubệnh
-> Sâu vẽ bùaSâu nhớt
- đục cành
- Bệnh thốinõn , muội
- cây giốngsạch bệnh
- Vệ sinh ờn
v-Đốn tạo hình tạoquả
- Sử dụng thuốchóa học
Cung cấp t/phẩmVitamin
Tăng thu nhậpXuất khẩuChú ý để nhậnthức
Trang 40Giáo án nghề làm vờn
- Là mặt hàng xuất khẩu
- Tạo môi trờng sinh thái
2 Kỹ thuật trồng một số cây rau
a/ Cây bắp cải:
- Thời vụ:
- Vụ sớm cuối tháng 7,đầu tháng 8
- Vụ chính cuối tháng 9 đầu tháng
- Cây mọc nhổ loại bỏ cây bị bệnh
O/đủ tiêu chuẩu
- Bón phân chuồng hoai mục + phân
hỗn hợp hữu cơ, khoáng chuyên dùng cho rau
- Bón phân chuồng: 20tấn
- Phân hỗn hợp,khoảng 5-3 tấn
+ Bón lót:
Nêu giá trịcủa cây rau
Nhận xét bổxung
G/thích thời
vụ trồngcây bắp cải
- Kỹ thuậtlàm đất,bón phân và
sử lý hạtgiống
Nhậnxét :
Kỹ thuậttrồng vàchăm sóc
Giải thíchcông thức 1Vận dụngvào thực tế 20m2và
3002
Giải thíchcông thức 3
và vận dụngvào thực tế
Chú ý nghe đểnhận thc và ghichép