1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an nghe

125 171 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nhập môn máy tính
Trường học Trường THCS Đông Phú
Chuyên ngành Giáo dục nghề nghiệp
Thể loại Giáo án nghề
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Đông Phú
Định dạng
Số trang 125
Dung lượng 2,59 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngời ta dùng các đơn vị bội của Với sự phát triển của khoa học – kĩ thuật, trong tơng lai con ngời sẽ có + Dạng văn bản: Tờ báo, quyển sách, vở ghi… - HS trả lời: Để máy tính hoạt động đ

Trang 1

Giáo án nghề tin học ứng dụng

Năm học: 2010 – 2011

Tuần: 1 Ngày soạn:

Tiết 1-2: Ngày dạy:

- Biết các dạng biểu diễn thông tin trong máy tính

- Hiểu đơn vị đo thông tin là bít và các đơn vị bội của bít

- Hiểu đợc các thành phần cơ bản của máy tính

- Nắm đợc cấu hình và cách khởi động máy tính

II Chuẩn bị:

- GV: Nghiên cứu tài liệu giảng dạy, bảng phụ

- HS: Vở ghi

III tiến trình day học :

* Hoạt động 1: Giới thiệu môn học, bài học

Công nghệ thông tin là một ngành khoa học, có vai trò rất quan trọng, thiết thực trong đời sống hàng ngày của con ngời Bộ môn Tin học nghề phổ thông đợc xây dựng theo định hớng cung cấp những kiến thức mở đầu về tin học một cách nhẹ nhàng, tự nhiên Sách tập trung giới thiệu các kiến thức và kĩ năng để sử dụng các phần mềm thông dụng và hữu ích cho việc học tập của HS chúng ta Hôm nay chúng ta làm quen với khái niệm mở đầu về tin học, hiểu đợc các thành phần cơ bản của máy tính là gì? Chúng ta cùng nghiên cứu bài 1: “Nhập môn máy tính”

* Hoạt động 2: Các khái niệm Tin học

1 Khái niệm về Tin học

Trang 2

- GV giải thích thêm cho HS hiểu

rõ hơn về Tin học là gì, hiểu đợc sự cần

thiết của bộ môn Tin học đối với đời

sống hàng ngày của con ngời

2 Khái niệm thông tin và dữ liệu:

- GV giảng giải cho HS hiểu:

Trong đời sống xã hội, sự hiểu biết về

thực thể nào đó càng nhiều thì những

suy đoán về thực thể đó càng chính xác

- GV lấy vài ví dụ về các dạng

thông tin:

+ Tiếng trống trờng báo hiệu giờ ra

chơi hay vào lớp

+ Tiếng còi tàu…

- Y/c HS lấy một vài ví dụ khác về

thông tin

?H: Thông tin là gì?

- GV kết luận: Thông tin là một

khái niệm trừu tợng, nó đem lại sự hiểu

biết cho con ngời và các sinh vật khác

- HS chú ý, lắng nghe

- HS lắng nghe, tìm hiểu

- HS chú ý

- HS các nhóm lấy ví dụ về các dạng thông tin khác

- HS trả lời:

Thông tin là thớc đo trình độ hiểu biết của con ngời về các đối tợng cần khảo sát

- HS chú ý, ghi bài

- HS trả lời:

Thông tin đợc tổ chức lu giữ và đa vào xử lí trong máy tính điện tử theo một cấu trúc nhất định thì đợc gọi là dữ liệu

- HS chú ý, ghi bài

- HS thực hiện

- HS tìm hiểu, trả lời:

Vai trò của thông tin là:

+ Thông tin là căn cứ cho mọi quyết định Thông tin có liên hệ với trật

Trang 3

-> Kết luận vai trò của thông tin

Ngoài ra đơn vị đo thông tin thờng

dùng là byte và 1 byte (B) bằng 8 bit

Ngời ta dùng các đơn vị bội của

Với sự phát triển của khoa học –

kĩ thuật, trong tơng lai con ngời sẽ có

+ Dạng văn bản: Tờ báo, quyển sách, vở ghi…

- HS trả lời:

Để máy tính hoạt động đợc (có thể trợ giúp con ngời trong hoạt động thông tin), thông tin cần đợc biểu diễn dới

Trang 4

hiện nay dạng biểu diễn ấy là gì?

- GV giải thích cho HS hiểu: Hai kí

hiệu 0 và 1 có thể cho tơng ứng với hai

trạng thái có hay không có tín hiệu hoặc

đóng hay ngắt mạch điện

Với vai trò là công cụ trợ giúp con

ngời trong hoạt động thông tin, máy tính

cần có những bộ phận đảm bảo việc thực

hiện hai quá trình sau:

+ Biến đổi thông tin đa vào máy

tính thành dãy bit

+ Biến đổi thông tin lu trữ dới dạng

dãy bit thành một trong các dạng quen

thuộc với con ngời nh: âm thanh, hình

- HS chú ý, tìm hiểu, ghi bài

* Hoạt động 3: Kết thúc buổi học

- GV yêu cầu HS nhắc lại các kiến thức đã học

- GV nhắc lại, giải thích và tóm tắt bài học

- Yêu cầu HS về nhà đọc và tìm hiểu trớc SGK phần tiếp theo của bài

Trang 5

Tuần 2 Ngày soạn:

Tiết 3-4: Ngày dạy:

Bài 1: Nhập môn máy tính

I Mục tiêu:

- Biết các khái niệm tin học, thông tin, dữ liệu lợng thông tin, các dạng thông tin, mã hóa thông tin cho máy tính

- Biết các dạng biểu diễn thông tin trong máy tính

- Hiểu đơn vị đo thông tin là bít và các đơn vị bội của bít

- Hiểu đợc các thành phần cơ bản của máy tính

- Nắm đợc cấu hình và cách khởi động máy tính

II Chuẩn bị:

- GV: Nghiên cứu tài liệu giảng dạy, bảng phụ

- HS: Vở ghi

III tiến trình dạy học:

* Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

?1: Tin học là gì?

?2: Thông tin là gì? Dữ liệu là gì? Em hãy lấy một số ví dụ dạng thông tin cơ bản trong cuộc sống hàng ngày?

- 2-3 HS trả lời GV nhận xét, cho điểm

* Hoạt động 2: Các thành phần cơ bản của máy tính

- GV giới thiệu sơ đồ thành phần

cơ bản của máy tính (GV treo bảng

phụ):

- HS quan sát sơ đồ, tìm hiểu:

Trang 6

chính, là nơi chơng trình đa vào để thực

hiện và là nơi lu trữ dữ liệu đang đợc xử

liệu trong ROM không xóa đợc Các

ch-ơng trình trong ROM thực hiện việc

kiểm tra các thiết bị và tạo sự giao tiếp

ban đầu của máy với các chơng trình mà

ngời dùng đa vào để khởi động

- HS tìm hiểu SGK

- HS trả lời:

Bộ xử lí trung tâm CPU là thành phần quan trọng nhất của máy tính, đó là thiết bị chính thực hiện và điều khiển việc thực hiện chơng trình

Trang 7

RAM là phần bộ nhớ có thể đọc,

ghi dữ liệu trong lúc làm việc Khi tắt

máy dữ liệu trong RAM sẽ bị mất

3 Bộ nhớ ngoài:

- Y/c HS đọc TT SGK, tìm hiểu về

bộ nhớ ngoài của máy tính

- GV giải thích:

Bộ nhớ ngoài dùng để lu trữ lâu dài

dữ liệu và hỗ trợ cho bộ nhớ trong

Bộ nhớ ngoài gồm: Đĩa cứng, đĩa

mềm, đĩa CD, thiết bị nhớ Flash

Ngoài ra, máy tính còn có các loại

đĩa khác có dung lợng lớn hơn, kích thớc

nhỏ gọn và dễ sử dụng

- GV nhấn mạnh: Việc tổ chức dữ

liệu ở bộ nhớ ngoài và việc trao đổi dữ

liệu giữa bộ nhớ ngoài và bộ nhớ trong

đợc thực hiện bởi hệ điều hành

Chuột là thiết bị rất tiện lợi trong

khi làm việc với máy tính Bằng các thao

tác nháy nút chuột, ta có thể thực hiện

một lựa chọn nào đó trong bảng chọn

(menu) đang hiển thị trên màn hình

Dùng chuột có thể thay thế một số thao

tác bàn phím

Máy quét là thiết bị cho phép đa

văn bản hoặc hình ảnh vào máy tính

- HS chú ý, tìm hiểu

Trang 8

thị các thông tin của máy tính

Máy in: Dùng để in các thông tin

Trớc khi sử dụng bất kì một thiết bị

vào/ra nào, ta cần cắm chúng vào các

cổng vào/ra thờng đợc bố trí ở phía sau

lng máy

* Hoạt động 3:Củng cố- dặn dò

- GV yêu cầu HS nhắc lại các kiến thức đã học

- GV nhắc lại, giải thích và tóm tắt bài học

- Yêu cầu HS về nhà đọc và tìm hiểu trớc bài học sau

IV Rút kinh nghiệm:

Trang 9

Tuần 3 Ngày soạn:

Tiết 5- 6: Ngày dạy

- Làm chủ các thao tác với chuột

- Làm việc trong môi trờng Windows, phân biệt đợc các đối tợng trong Windows

II/ Chuẩn bị

* GV:

- Phòng máy có cài đặt hệ điều hành Windows

* HS

- Vở ghi, Tài liệu học, học bài cũ, đọc trớc bài mới

III/ Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ vào bài

?1

?2

Để có thể giao tiếp đợc với máy tính ta cần

phải có môi trờng nh thế nào ?

Hoạt động 2: Khái niệm hệ điều hành và hệ

chương trỡnh điều khiển hoạt động của mỏy

tớnh cho phộp người dựng sử dụng khai thỏc

dễ dàng và hiệu quả cỏc thiết bị của hệ thống

GV chú ý:

- Máy tính muốn làm việc đợc phải có hệ

điều hành

- Hiện nay có những hệ điều

hành:MS-DOS, Windows, Unix, OS/2, Linux…

HS suy nghĩ, thảo luận

1 Hệ điều hành (OS: Operating System) là gì?

Học sinh nghe và ghi vở khái niệm:

Trang 10

* Hệ điều hành Windows

- Thông thờng, để làm việc và cài đặt các

phần mềm đơn giản ta sử dụng hệ điều hành

Windows

- Hệ điều hành Windows là tập hợp cỏc

chương trỡnh điều khiển mỏy tớnh thực hiện

cỏc chức năng chớnh như: éiều khiển phần

cứng của mỏy tớnh Vớ dụ, nú nhận thụng tin

nhập từ bàn phớm và gửi thụng tin xuất ra màn

hỡnh hoặc mỏy in Làm nền cho cỏc chương

Có rất nhiều công cụ nh bàn phím, chuột…

trong bài học này, chúng ta sẽ làm quen với

+ Click trỏi :Thường dựng để chọn một đối

tượng, bằng cỏch trỏ đến đối tượng, nhấn

nhanh và thả chuột

+ Rờ/Kộo (Drag): Dựng di chuyển đối tượng

hoặc quột chọn nhiều đối tượng bằng cỏch

trỏ đến đối tượng, nhấn và giữ nỳt trỏi chuột,

di chuyển chuột để dời con trỏ chuột đến vị trớ

khỏc, sau đú thả chuột

+ Click phải :Thường dựng hiển thị một menu

HS ghi khái niệm hệ điều hành Windows:

2 Sử dụng chuột

- HS nghe và quan sát

HS chú ý nghe giảng và ghi vở:

Trang 11

cụng việc liờn quan đến mục được chọn, bằng

cỏch trỏ đến đối tượng, nhấn nhanh và thả nỳtt

phải chuột

+ Bấm đỳp (Double click): Thường dựng để

kớch hoạt chương trỡnh được hiển thị dưới

dạng một biểu tượng trờn màn hỡnh, bằng cỏch

trỏ đến đối tượng, nhấn nhanh và thả nỳt trỏi

chuột 2 lần

* GV chú ý: có một số loại chuột có thêm phím

ở giữa, lăn phím giữa chuột để lên xuống một

trang màn hình và giữa các trang màn hình

Hoạt động 3: Hệ điều hành Windows

XP

Hệ điều hành phổ biến hiện nay là hệ điều

hành Windows XP

- GV giới thiệu :

Windows XP: Quản lý việc lưu trữ thụng

tin trờn cỏc ổ đĩa Cung cấp khả năng kết nối

và trao đổi thụng tin giữa cỏc mỏy tớnh

? Làm việc với máy tính nh thế nào?

1 Khởi động máy

Để khởi động một động cơ nào đó ta thờng

làm gì?

Bật cụng tắc (Power), Windows sẽ tự

động chạy Tựy thuộc vào cỏch cài đặt, cú thể

phải gừ mật mó (Password) để vào màn hỡnh

làm việc, gọi là DeskTop của Windows)

- Biểu tợng mặc nhiên nh: My computer,

II Hệ điều hành Windows XP

- HS chú ý nghe giảng , ghi vở

1 Khởi động máy

HS trả lời: phải bật công tắc

HS ghi vở:

2 Các thành phần chính trên Desktop (giao diện Windows XP)

a Các biểu tợng:

HS nghe và ghi vở

Trang 12

Khay hệ thống: chứa biểu tượngcủa cỏc

chương trỡnh đang chạy trong bộ nhớ và hiển

thị giờ của hệ thống

c- Bảng chọn Start

Bảng chọn Start: Chứa mọi nhúm lệnh cần

thiết để bắt đầu sử dụng Windows và xuất

hiện khi ta nhỏy chuột vào nỳt Start

d- Thanh cụng việc: Trong Windows cựng

một lỳc cú thể mở nhiều cửa sổ cũng như chạy

nhiều chương trỡnh ứng dụng khỏc nhau Mỗi

lần chạy một chương trỡnh hay mở một cửa sổ,

một nỳt đại diện cho chương trỡnh hay cửa sổ

đú xuất hiện trờn thanh cụng việc

Hoạt động 4: Cửa sổ và các thành phần

trong cửa sổ

? Khi mở một chơng trình thì ta có những thành

phần gì?

Thanh tiờu đề : Chứa biểu tượng của a

menu điều khiển kớch thước cửa sổ;

tờn chương trỡnh; cỏc nỳt thu nhỏ, phục hồi,

1 Cửa sổ Windows

HS đọc TL nghiên cứu, thảo luận

HS ghi vở

Trang 13

Thanh cụng cụ (Tools bar): chứa cỏc chức

năng được biểu diễn dưới dạng

biểu tượng

Thanh trạng thỏi (Status bar): Hiển thị mụ tả

về đối tượng đang trỏ chọn hoặc thụng tin

trạng thỏi đang làm việc

Thanh cuốn dọc và ngang: chỉ hiển thị khi nội

dung khụng hiện đầy đủ trong cửa sổ Chỳng

cho phộp cuốn màn hỡnh để xem nội dung

nằm ngoài đường biờn của cửa sổ

Hoạt động 5 Thoát khỏi Windows

Click nỳt Start, click chọn mục Turn Off

Computer Hộp thoại Turn off computer xuất

hiện, Click nỳt Turn off

GV chú ý: Trớc khi tắt máy phải đóng

tất cả các cửa sổ đang làm việc (click vào

nút phía trên góc phải của màn hình.

IV Rút kinh nghiệm

Tuần4 Ngày soạn:

Tiết 7- 8: Ngày dạy

X

Trang 14

- Làm chủ các thao tác với chuột.

- Làm việc trong môi trờng Windows, phân biệt đợc các đối tợng trong Windows

II/ Chuẩn bị

*GV:

- Phòng máy có cài đặt hệ điều hành Windows

* HS

- Vở ghi, Tài liệu học, học bài cũ, đọc trớc bài mới

III/ Tiến trình dạy học

? Hệ điều hành là gì?

? Nêu cách mở máy và cách tắt máy?

? Nêu các thành phần chính của giao diện

HS Mỗi nhóm ngồi 1 máy

- GV nêu mục tiêu của bài thực

hành, yêu cầu thực hành theo từng nội

Yêu cầu HS chuẩn bị khởi động

máy tính (GV đóng nguồn điện) - HS thực hiện khởi động máy, bật

Trang 15

Sau khi đã khởi động, giao diện

Windows hiện ra, GV yêu cầu HS thực

hiện các yêu cầu sau:

I Yêu cầu HS thực hành sử

dụng chuột :

1 Trỏ vào đồng hồ trong khay hệ

thống xem ngày giờ trng mục Tooltip

2 Trỏ chuột đến biểu tợng My

Computer và rê sang vị trí khác trên

Desktops

3 Click phải chuột trên thanh

Taskbar, trỏ chuột đến mục Properties

của enu, sau đó Click trái chuột để mở

hộp thoại Taskbar and Start Menu

Properties:

4 Đánh dấu chọn Shơ Quick

Launch để hiện thanh Quick Launch-

Khởi động nhan chơng trình, bấm OK

5 Bấm đúp vào biểu tợng Recycle

Bin để hiển thị các tập tin bị xóa

6 Click nút Close (dấu 'X') bên

phải phía trên cửa trên màn hình để

đóng cửa sổ Recycle Bin

GV quan sát, chỉ dẫn những lúng

túng và những sai sót mà HS thờng mắc

phải:

- Đúp chuột không đúng cách

(nháy liên tiếp 2 cái)

- Nhầm lẫn giữa chuột trái và chuột

2 Đúp (Double click ) chuột vào

biểu tợng Microsoft Excel trên nền màn

hình

3 Click chuột vào biểu tợng

Microsoft Word thu nhỏ góc phải phía

trên màn hình Desktop

4 Click vào Start, click Program,

click Microsoft Word

5 Click vào nút Close ('X') phía

công tắc nguồn Power trên CPU

- HS các nhóm thực hiện

- HS tự TH và hỏi GV những thao tác cha làm đợc

- HS chú ý thực hiện theo yêu cầu của GV

- HS thực hành

Trang 16

trên góc phải để đóng cửa sổ Microsoft

Word

6 Click vào nút Close ('X') phía

trên góc phải để đóng cửa sổ Microsoft

c) Click vào nỳt đú trờn thanh tỏc vụ để

trở lại kớch thước ban đầu của cửa sổ

d) Click nỳt Maximize để phúng to

kớch thước cửa sổ

e) Click nỳt Restore Down để trở lại

kớch thước bỡnh thường

f) Trỏ chuột vào đường biờn của cửa

sổ, khi chuột chuyển thành mũi tờn 2

đầu thỡ kộo rờ đường biờn để thu nhỏ

kớch thước cửa sổ cho đến khi xuất hiện

thanh cuốn dọc và ngang

g) Bấm vào cỏc nỳt mũi tờn ở 2 đầu

thanh cuốn để xem nội dung nằm ngoài

đường biờn của cửa sổ

h) Trỏ chuột trờn thanh tiờu đề và rờ

cửa sổ sang vị trớ khỏc

i) éúng cửa sổ My Computer bằng

cỏch click nỳt Close hay chọn File \

Close

- Yêu cầu HS làm việc nghiêm túc

và các thành viên trong nhóm đổi cho

các bạn để ít nhất mỗi ngời đợc thực

hành một lần

- Trong quá trình TH GV đi các

nhóm, theo dõi và hớng dẫn cho HS

IV Tắt máy

- GV yêu cầu HS đóng tất cả các

cửa sổ đang làm việc và tắt máy tính

Trang 17

HS thực hành, đóng tất cả các cửa sổ và thực hiện tắt máy theo đúng trình tự.

Hoạt động 3 : Tổng kết tiết TH

- GV nhận xét kết quả thực hành

của các nhóm và nêu cho HS các nhóm

khác biết đợc mặt u và nhợc điểm của

IV Rút kinh nghiệm:

Tuần 5 Ngày soạn:

Tiết 9- 10: Ngày dạy

Bài 3: Làm việc với tệp và th mục

Trang 18

I Mục tiêu:

Sau bài này GV phải làm cho HS:

- Bớc đầu hiểu đợc khái niệm cơ bản của tổ chức thông tin trên máy tính nh tệp tin, th mục, ổ đĩa và khái niệm đờng dẫn

- Biết đợc vai trò của HĐH trong việc tạo ra, lu trữ và quản lí thông tin trên máy tính

- Hiểu và chỉ ra đợc quan hệ mẹ – con của th mục

- Liệt kê đợc các thao tác chính đối với tệp và th mục

II Chuẩn bị:

- Nội dung: Nghiên cứu bài 11 SGK, SGV

- ĐDDH: Tranh vẽ SGK, máy tính minh họa

III Kiểm tra bài cũ:

- GV đặt câu hỏi kiểm tra HS:

?1: Hệ điều hành là gì? HĐH là phần mềm hay phần cứng máy tính?

?2: Em hãy nêu nhiệm vụ chính của HĐH?

* Hoạt động 2: Tìm hiểu tệp tin

- GV giới thiệu: Ngời ta thờng nói

Trang 19

- GV giải thích: Các tệp tin đợc

phân biệt với nhau bằng tên tệp Tên tệp

gồm phần tên và phần mở rộng (phần

đuôi) đợc đặt cách nhau bởi dấu chấm

Phần mở rộng (không nhất thiết phải có)

thờng đợc dùng để nhận biết kiểu của

tệp tin (văn bản, âm thanh )

- GV yêu cầu HS quan sát, tìm

hiểu một số tệp tin trong máy tính

- GV giải thích cho HS hiểu về tệp

tin

Các tệp tin có thể là:

+ Các tệp hình ảnh: hình vẽ+ Các tệp văn bản: Tài liệu, th+ Các tệp âm thanh: Bài hát+ Các tệp chơng trình: Phần mềm Mario…

- HS chú ý

- HS quan sát, tìm hiểu các tệp tin trong máy tính

* Hoạt động 3: Tìm hiểu th mục

- GV yêu cầu HS đọc, tìm hiểu TT

SGK, liên hệ thực tế và hiểu đợc th mục

là gì?

- GV giải thích cho HS hiểu về th

mục, th mục mẹ, th mục con

- Lu ý HS các th mục (hoặc tệp tin)

trong cùng một th mục mẹ phải có tên

khác nhau

- HS tìm hiểu

- HS chú ý

- HS chú ý, tìm hiểu

* Hoạt động 4: Tìm hiểu đờng dẫn

- GV yêu cầu HS đọc, tìm hiểu TT

SGK

?H: Theo em hiểu đờng dẫn là gì?

- GV lấy ví dụ, giải thích cho HS

đầu từ một th mục mẹ xuất phát nào đó

và kết thúc bằng th mục hoặc tệp tin để chỉ ra đờng tới th mục hoặc tệp tơng ứng

Trang 20

- GV giải thích cho HS hiểu và giới

thiệu: Các em sẽ làm quen với các thao

B3: Gõ tên th mục vào từ bàn phím và ấn phím Enter

2 Đổi tên tệp tin hay th mục

* Các bớc đổi tên tệp tin hay th mục

B1: Mở ổ đĩa hay th mục có chứa tệp tin hoặc th mục con cần đổi tên

B2: Click vào tệp tin hay th mục cần đổi tên

B3: Chon menu File\ Rename

B4: Gõ tên mới, sau đó ấn Enter

3 Di chuyển một tệp tin hay th mục:

* Các bớc di chuyển tệp tin hay th mục:B1: Mở ổ đĩa hay th mục có chứa tệp tin hoặc th mục con cần di chuyển

B2: Click vào tên tệp tin hay th mục cần

4 Sao chép một tệp tin hay th mục:

* Các bớc sao chép một tệp tin hay th mục:

B1: Mở ổ đĩa hay th mục có chứa tệp tin hoặc th mục con muốn sao chép

B2 : Click vào tên tệp tin hay

* Hoạt động 6: Củng cố- Dặn dò

- GV yêu cầu HS đọc phần ghi nhớ SGK

- GV hệ thống kiến thức đã học trong bài

- Dặn dò HS về nhà làm bài tập, đọc trớc bài 12

Tuần 6 Ngày soạn:

Tiết 11- 12: Ngày dạy

Bài thực hành : các thao tác với tệp và th mục

I Mục tiêu:

Trang 21

- HS làm quen với hệ thống quản lí tệp trong Windows XP

- Biết sử dụng My Computer để xem nội dung các th mục

- Biết tạo th mục mới, đổi tên, xoá, xao chép, di chuyển thc mục đã có

- Biết tạo tệp tin mới, đổi tên, xoá, xao chép, di chuyển tệp tin đã có

- HS thực hành thành thạo các thao tác với th mục và tệp tin

II Chuẩn bị:

- Nội dung: Nghiên cứu SGK dạy nghề

- ĐDDH: Phòng máy

III Kiểm tra bài cũ :

- GV đặt câu hỏi kiểm tra HS:

?1: Em hãy cho biết máy tính tổ chức thông tin theo cấu trúc nào? Tệp tin là gì? Tệp tin có thể chứa đợc th mục không? Th mục ngoài cùng gọi là th mục gì?

?2: Cho cây thông tin đợc tổ chức nh sau:

IV tiến trình dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài thực hành

Nh chúng ta đã biết, máy tính lu trữ TT theo cấu trúc hình cây Vậy để có đợc

TT trong máy tính ngời dùng cần tạo ra các thông tin này Các thao tác với nó nhthế nào? Chúng ta cùng làm bài thực hành: Các thao tác với th mụcvà tệp

C:\

Tổ TN

MônToánMônLý

BTLy.doc

Tổ TN

MônVănMôn SửMôn Địa

a) Hãy viết đường dẫn đến tệp tin

Trang 22

- HS thực hiện khởi động máy

* Hoạt động 3: Thực hành các thao tác với th mục

a) Sử dụng My Computer

- GV giải thích: Để xem những gì

có trên máy tính, ta sử dụng my

computer hoặc Windows Exploer

- Yêu cầu HS nháy đúp chuột biểu

tợng My computer

- Yêu cầu HS nháy nút Folders trên

thanh công cụ

- GV giải thích

b) Xem nội dung đĩa:

- Yêu cầu HS thực hiện các thao

tác xem nội dung đĩa

c) Xem nội dung th mục:

- Yêu cầu HS thực hiện các thao

tác xem nội dung th mục

- GV giải thích các thao tác cho

* Hoạt động 4: Thực hành các thao tác với th mục

- GV yêu cầu HS thực hành các - HS thực hiện

Trang 23

thao tác và GV đã hớng dẫn từ tiết trớc.

- GV đi từng nhóm hớng dẫn

những sai xót cho HS

- Yêu cầu HS làm bài tập tổng hợp:

+ Sử dụng My computer để xem

nội dung của đĩa C

+ Tạo th mục mới có tên là

NgocHa trong th mục gốc C

+ Đổi tên th mục NgocHa thành

th mục Albumcuaem

+ Xoá th mục Albumcuaem vửa

đổi tên trong bớc 3

- GV hớng dẫn, uốn nắn cho HS

- Yêu cầu HS làm việc nghiêm túc,

đúng với yêu cầu của bài thực hành

- Yêu cầu từng HS làm thực hành

và đổi cho các bạn thành viên trong

nhóm

- Yêu cầu HS chú ý quan sát bạn

làm và có nhận xét đánh giá kết quả của

- Mở một th mục có chứa ít nhất 1

tệp tin (My document)

b) Đổi tên tệp tin, xóa tệp tin

- GV hớng dẫn HS cách đổi tên tệp

tin và xóa tệp tin tơng tự nh th mục

- GV lu ý HS: Không đổi phần mở

rộng của tệp tin mới

- GV yêu cầu HS xoá tệp tin tơng

Trang 24

- Yêu cầu HS thực hiện theo các

dung tệp bằng cách nháy đúp chuột vào

tên hoặc biểu tợng của tệp tin

- Lu ý HS: Nếu tệp tin là chơng

trình thì khí nháy đúp chuột chơng trình

sẽ khởi động

+ Chọn tệp tin cần sao chép+ Chọn Copy

+ Chuyển đến th mục sẽ chứa tệp mới

+ Chọn Paste

- HS thực hiện:

+ Chọn tệp tin cần di chuyển+ Chọn Cut

+ Chuyển đến th mục sẽ chứa tệp mới

- GV yêu cầu HS đóng cửa sổ chơng trình rồi tắt máy tính

Vào Start\Turn off Computer\Turn off

- Dặn dò HS về nhà đọc thêm SGK, nghiên cứu bài mới

- Yêu cầu HS dọn vệ sinh phòng TH

IV Rút kinh nghiệm:

Tuần 7 Ngày soạn:

Tiết 13-14: Ngày dạy

Bài 4

Một số tính năng khác trong windows

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

Trang 25

- Học sinh hiểu đợc khái niệm đờng tắt.

2 Kĩ năng:

- Biết khởi động và kết thúc các chơng trình

- Biết tạo đờng tắt

- Nắm đợc một số tính năng khác trong windows: mở tài liệu mới mở gần

đây, tìm tệp và th mục

II Chuẩn bị:

- Nội dung: Nghiên cứu tài liệu

- Đồ dùng dạy học: Phòng máy

III tiến trình dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ :

HS1: Nêu cách đổi tên tập tin hay th mục?

HS2: Nêu cách sao chép một tập tin hay th mục, xoá tập tin hay th mục?

không thấy trên menu Start, hãy trỏ vào

mục all programs, sẽ hiển thị các chơng

trình đã cài đặt trên máy, clich chọn để

Hoạt động 2: Tạo đờng tắt ( truy cập nhanh)

GV: Giới thiệu thuật ngữ đờng tắt

Trang 26

Đây là một File liên kết đến một đối

t-ợng trên máy tính hay trên mạng Đối tt-ợng

có thể là tập tin, th mục, ổ đĩa, máy in

Shortcut là cách nhanh nhất để khởi động

một chơng trình đợc sử dụng thờng xuyên

hoặc để mở tập tin, th mục mà không cần

tìm đến nơi lu trữ chúng

Giáo viên nêu cách thực hiện:

B1: Mở th mục chứa tập tin chơng

trình cần tạo Shortcut

B2: Click phải chuột vào tập tin

B3: Chọn create Shortcut

B4: Chọn Send to \ Desktop (create

Shortcut): nếu muốn tạo Shortcut trên nền

Desktop

HS: Lắng nghe và ghi nhớ các cách thực hiện

Hoạt động 3: Tìm kiếm tập tin hay th mục

GV nêu cách thực hiện:

1 Click nút search trên thanh công cụ

2 Click mục All Files and folders

3 Nếu muốn tìm theo tên tập tin hay th

mục hãy gõ vào đầy đủ hay một phần

của tên File trong hộp All or part of

file name

4 Hoặc nếu muốn tìm trong nội dung file

gõ vào một từ hay một cụm từ đại diện

cần tìm trong hộp A word or phrase in

the file

5 Có thể chỉ ra nơi cần tìm vào bằng

cách click vào mũi tên hớng xuống

trong mục Look in, sau đó chọn ổ đĩa

Hoạt động 4: Mở một tài liệu mới mở gần đây

GV nêu cách thực hiện: Nháy nút start,

mở bảng chọn My documents và nháy vào

một tên tệp, windows sẽ khởi động chơng

trình ứng dụng tạo tệp đó và mở tệp

HS: Theo dõi và ghi nhớ cách thực hiện

3 Củng cố- Dặn dò:

- Ghi nhớ nội dung bài học, chuẩn bị tiết sau thực hành

IV Rút kinh nghiệm:

Trang 27

TuÇn 8 Ngµy so¹n:

TiÕt 15- 16: Ngµy d¹y

Trang 28

III tiến trình dạy học:

1,Kiểm tra bài cũ :

HS1: Nêu các cách khởi động một chơng trình?

HS2: Nêu các cách kết thúc một chơng trình?

HS3: Nêu cách tạo Tạo đờng tắt ( truy cập nhanh)

HS4: Nêu các thao tác tìm một tập tin

2.Bài mới:

Hoạt động 1: Khởi động và kết thúc một chơng trình

1: Chuẩn bị thực hànhGV: Phân công học sinh 3 em sử dụng

GV: Click đúp vào một biểu tợng

GV: Các em chú ý việc Click đúp thực hiện

trong một thời gian ngắn nếu giữa hai lần

click ngắt quãng thì sẽ không thực hiện đợc

Trang 29

Exit( hoặc File\ Close)

Hoạt động 2: II Tạo đờng tắt

GV: Cho HS mở một tập tin chơng trình

- Click phải vào tập tin

- Chọn Create Shortcut: Nếu tạo Shortcut

ngay trong th mục đang mở

- Chọn Send to\ Destop (Create Shortcut)

nếu muốn tạo Shortcut trên Destop

HS: Thực hiệnHS: quan sát và thực hiện theo sự hớng dẫn của giáo viên

Hoạt động 3: III Tìm kiếm tập tin hay th mục

GV: Cho học sinh quan sát và tìm nút

Search trên thanh công vụ

GV: Click vào nút Search

- Chọn mục All files and foders

- gõ nội dung cần tìm vào mục này

- Nếu muốn tìm trong nội dung file gõ một

từ hay một cụm từ trong hộp All or part ò

file name

- Có thể click vào mũi tên hớng xuống

trong mục Lôk in sau đó chọn ổ đĩa hay th

Hoạt động 4 :IV Mở một tài liệu mới gần đây

GV: Cho học sinh mở một tập tin bất kì

trong máy tính sau đó đóng chơng trình lại

GV: Nháy nút Start vào bảng chọn My

Documents các em quan sát xem có tên tập

tin ta vừa mở không?

HS: Thực hiệnHS: Thực hiện và trả lời

Trang 30

Tuần 9 Ngày soạn:

Tiết 17- 18: Ngày dạy

Ôn tập lý thuyết

I Mục tiêu:

+ Củng cố, hệ thống kiến thức trong phần I đã học

+ Rèn luyện kĩ năng biết vận dụng thực hành tốt các thao tác với máy tính

+ Thái độ : Nghiêm túc chú ý cao độ trong ôn tập

II Chuẩn bị

Trang 31

a GV: Giáo án , bảng phụ.

b HS: Ôn lại tất cả các kiến thức đã học ở phần I

III Tiến trình dạy học

GV: Y/c học sinh hòan thành

và trả lời các câu hỏi dới đây

GV: Cho học sinh hoạt động

nhóm, thảo luận để trả lời câu

GV: Yêu cầu đại diện các

nhóm lần lợt trả lời câu hỏi

Cõu 1: Đơn vị nào sau đõy dựng để đo thụng tin

c Tư duy d Tất cả sai

Cõu 5: Dạng thụng tin mỏy tớnh chưa nhận biết được

c Trưng bày d Nghe

Cõu 7: Khi thu nhỏ cửa sổ làm việc, biểu tượng của

nú nằm trờn.

a Bảng chọn Start b Màn hỡnh nền

c Thanh cụng việc d Khụng nằm ở đõu cả

Cõu 8: Đĩa mềm là thiết bị dựng để

Cõu 10: Thiết bị ra:

a Chuột b Mỏy quột

c Màn hỡnh d Bàn phớm

Cõu 11: 1 KB bằng:

a 2048 byte b.1024 byte

Trang 32

b Rút dây nguồn

c Chọn Start\Turn Off

d Chon Start\Turn On Câu 16: Trong Windows, để đóng cửa sổ làm việc, ta

c Câu a, b đúng d.Câu a, b sai

Câu 18: Phần mềm nào được cài đặt đàu tiên vào

máy tính?

a Trò chơi b Tập gõ bàn phím

c Hệ điều hành d Luyện tập chuột

Câu 19: Chọn lệnh Start/Turn off Computer/Turn off

là:

a Mở máy b.Tắt máy

c Máy tạm nghỉ d Sửa máy

Câu 20: Trong một tệp tin phần tên và phần mở rộng

được phân cách bởi:

a Dấu chấm than b Dấu lớn hơn

c Dấu chấm d Dấu nhỏ hơn

Câu 21: Các thao tác chính với tệp tin và thư mục:

a Xem, tạo mới b Xoá, đổi tên

c Sao chép, di chuyển d Cả a, b, c

Trang 33

Câu 22: Trên màn hình nền, nút Start nằm ở đâu?

a Trong My Computer b Trên thanh công việc

c Trong thư mục d Trong thùng rác

Câu 23: Quan sát ở đâu để nhận biết đang mở bao

nhiêu cửa sổ?

a Thanh công việc b Thanh tiêu đề

c Thanh cuốn ngang d Thanh cuốn dọc

Câu 24: Thanh bảng chọn chứa:

a b các nhóm lệnh

Câu 25: Thư mục là nơi chứa:

a Các tệp tin b Thư mục con

c Tệp tin, thư mục con d Tất cả sai

Câu 26: Muốn ghi đường dẫn thư mục phải dùng kí

hiệu:

a \ b > c < d /

Câu 27: Thông thường trên màn hình nền của

Windows có:

a Biểu tượng thùng rác b.Thanh công việc

c Biểu tượng My Computer d Tất cả

Câu 28: Máy vi tính sẽ không hoạt động đượ khi

không có.

a Chương trình luyện gõ phím

b Chương trình luyện nhấn chuột

c Chương trình quan sát hệ mặt trời

d Hệ điều hành

Câu 29: Để đóng cửa sổ của một chương trình hiện

thời em nháy vào:

Câu 31: Dổi tên thư mục em thực hiện:

a Nháy vào tên thư mục, nháy vào một lần nữa, gõ tên mới

b Gõ tên vào thư mục

Trang 34

Câu 38 Máy tính điện tử không có hệ điều hành thì:

a Không sử dụng được b Sử dụng bình thường

c Sử dụng được vài giờ d Sử dụng tạm thời

Câu 39: Với máy vi tính, bộ nhớ ngoài thường là.

a Đĩa cứng b Đĩa mềm

c Đĩa CD d Tất cả

Câu 40: Thư mục có thể chứa.

a Thư mục con b Tệp tin

c a,b đúng d a,b sai

IV Rót kinh nghiÖm

TuÇn 10 Ngµy so¹n:

TiÕt 19-20 : Ngµy d¹y

Trang 35

Hoạt động 2: Nêu mục tiêu, nhiệm vụ của buổi thực hành.

Hoạt động 3: hớng dẫn cho học sinh thực hành theo các nội dung sau:

1 Thực hành với các thao tác của cửa sổ các chơng trình

- Thu nhỏ cửa sổ thành 1 nút lệnh trên thanh tác vụ

2 Thực hành các thao tác với tệp và th mục

- Khởi động cửa sổ Windows Explorẻ

- Quan sát hai phần của cửa sổ

- Tìm đến các th mục

- Tìm đến các tệp

- Tạo cấu trúc th mục ( Tùy theo các nhóm)

- Thực hiện các thao tác: đổi tên, sao chép, di chuyển tệp tin hay th mục bằng nhiều cách khác nhau

3 Thực hiện một số thao trong Windows

- Tạo đờng tắt

- Tìm kiếm các tệp tin hay th mục theo từ khóa

- Mở một tài liệu mới tạo gần đây

- Mở đồng thời nhiều cửa sổ, sau đó chuyển đổi qua lại giữa các cửa sổ

- Thử các cách hiển thị thông tin khác nhau ở khung cửa sổ bên phải màn hình

Windows Explorer:

+ Hiển thị bằng các biểu tợng lớn ( Tiles)

+ Hiển thị bằng các biểu tợng nhỏ ( Icons)

+ Hiển thị dới dạng danh sách ( List)

+ Hiển thị danh sách chi tiết ( Details)

Trang 36

TuÇn 11 Ngµy so¹n:

TiÕt 21 : Ngµy d¹y

KiÓm tra ( lý thuyÕt vµ thùc hµnh)

I Môc tiªu.

- KiÓm tra viÖc n¾m b¾t kiÕn thøc cña häc sinh

- §¸nh gi¸ chÊt lîng häc sinh

- KiÓm tra kü n¨ng thùc hµnh

- RÌn luyÖn tÝnh tù gi¸c, nghiªm tóc trong thi cö

Trang 37

- Rèn luyện kĩ năng phân phối thời gian hợp lý cho công việc.

I Phần trắc nghiệm khách quan ( 7 điểm ):

Hãy khoanh tròn vào những đáp án mà em cho là đúng nhất.

1) Trong HĐH Windows XP, để khởi động lại mỏy tớnh ta chọn mục nào trong cỏc mục sau?

2) Trong HĐH Windows XP, để chuyển trạng thỏi làm việc của mỏy tớnh sang trạng

thỏi tạm dừng ta chọn mục nào trong cỏc mục sau?

3) Trong HĐH Windows XP, quy trỡnh tắt mỏy tớnh đỳng là:

a Đúng tất cả cỏc chương trỡnh ứng dụng đang mở, sau đú tắt HĐH

b Rỳt nguồn điện

c Tắt cụng tắc màn hỡnh

d Kớch chuột phải vào My Computer chọn Shut down

4) Trong HĐH Windows XP, thao tỏc kớch đỳp chuột vào một thư mục nhằm:

a Mở thư mục được chọn

b Đổi tờn thư mục được chọn

c Di chuyển thư mục được chọn ra màn hỡnh nền Desktop

d Kiểm tra dung lượng mà thư mục đú quản lý

5) Trong HĐH Windows XP, để tạo một thư mục mới trờn màn hỡnh nền Desktop ta cú

thể:

a Chọn New \ Folder

b Chọn Edit \ New \ Folder

c Kớch phải chuột vào vựng trống, chọn Shortcut

d Kớch phải chuột vào vựng trống, chọn New \ Folder

6) Trong HĐH Windows XP, để đúng một cửa sổ, thao tỏc nào sau đõy khụng thực

hiện được việc này?

a File \ Exit

b Bấm tổ hợp phớm Alt + F4

c Bấm tổ hợp phớm Ctrl + W

d Bấm chuột vào chức năng Close ( x ) của cửa sổ

7) Trong HĐH Windows XP, để tạo một thư mục mới trong một cửa sổ nào đú – vớ dụ

ổ đĩa C:, ta thực hiện:

a New \ Folder, đặt tờn thư mục, Enter

b File \ New \ Folder, đặt tờn thư mục, Enter.

c File \ New \ Shortcut, đặt tờn thư mục, Enter

Trang 38

d File \ Properties, đặt tờn thư mục, Enter.

8) Trong HĐH Windows XP, thao tỏc Copy thư mục cú tỏc dụng:

a Tạo ra một tệp mới

b Thay đổi vị trớ của thư mục được Copy

c Tạo ra một bản sao trong việc bảo lưu dữ liệu

d Thay đổi vị trớ của thư mục để nhường vị trớ đú cho thư mục khỏc

9) Trong HĐH Windows XP, khi thực hiện xoỏ một thư mục bằng cách Chọn File

\Delete thỡ:

a Thư mục này được xoỏ vĩnh viễn

b Thư mục này được đưa vào thựng rỏc

c Thư mục này được đưa vào ổ đĩa C

d Phải khởi động lại mỏy tớnh mới xoỏ được

10) Trong HĐH Windows XP, để xoỏ một thư mục, sau khi đó chọn thư mục đú ta thực

hiện:

a Chọn File \ Delete b Chọn Edit \ Delete

c Chọn Edit \ Clear d Chọn File \ Properties

11) Trong HĐH Windows XP, hai thư mục trựng tờn cú thể nằm ở hai vị trớ khỏc nhau

trờn mỏy được khụng?

a Được

b Khụng được

c Chỉ cỏc thư mục do HĐH tự tạo ra thỡ được

d Chỉ cỏc thư mục do người dựng tạo ra thỡ được

12) Trong HĐH Windows XP, hai thư mục trựng tờn cú thể cú cựng một mẹ được khụng?:

a Được

b Khụng được

c Chỉ cỏc thư mục do HĐH tự tạo ra thỡ được

d Chỉ cỏc thư mục do người dựng tạo ra thỡ được

13) Chọn phương ỏn sai cho phỏt biểu: “Trong HĐH Windows XP, muốn xoỏ một thư

mục nào đú trờn mỏy tớnh ta chọn thư mục cần xúa, sau đú:”

a Kớch phải chuột vào thư mục cần xoỏ, chọn Delete

b Bấm phớm Delete

c Chọn Edit \ Cut

d Bấm tổ hợp phớm Shift + Delete

14) Trong HĐH Windows XP, khi kớch chuột phải vào một thư mục, ta chọn chức năng

nào để đổi tờn thư mục này?

a Chức năng Properties b Chức năng Sharing

c Chức năng Send To d Chức năng Rename

( Khoanh đúng mỗi đáp án đợc 0,5 điểm )

II Phần trắc tự luận (3 điểm ):

Câu 1: (1,5đ) Nêu các thành phần cơ bản của máy tính? Cómấy loại bộ nhớ?

Nêu tác dụng của từng loại bộ nhớ đó?

Câu 2:(1,5đ) Nêu khái niệm tin học? Khái niệm thông tin và dữ liệu? Vai trò

của thông tin? Đơn vị đo thông tin là gì? Cho biết các đơn vị khác và cách đổi các đơn vị đo đó?

Trang 39

- Nêu khái niệm Tin học 0.5 điểm

- Nêu khái niệm thông tin và dữ liệu 0.25điểm

- Nêu vai trò của thông tin 0.5 điểm

- Nêu cách đổi đơn vị đo thông tin 0.25 điểm

Tuần 11 Ngày soạn:

Tiết 22 : Ngày dạy

Kiểm tra thực hành

I Mục tiêu

- Kiểm tra các thao tác đã học

- Rèn luyện kĩ năng làm việc với máy

II Chuẩn bị.

- Chuẩn bị phòng máy đảm bảo học sinh thực hành

III tiến trình dạy học:

1.Hóy tao thư mục cú dang như sau:

Ngời soạn: Lê Thị Mai Giáo án nghề 8 39

Trang 40

Lưu ý: Thực hành các lệnh với tệp và thư mục trên thư mục vừa tạo ra: sao

chép, di chuyển, thay đổi cấu trúc thư mục, xoá, khôi phục lại tệp đã xoá, xoá vĩnh viễn khỏi ổ đĩa…

2 Tìm những tệp mà tên có chứa cụm từ “bao cao” trên các ổ đĩa cứng của

máy

3 Mở đồng thời các ứng dụng: Windows Explorer, Pain, Microsoft Word

Chuyển đổi qua lại giữa các ứng dụng bằng các cách khác nhau Thu nhỏ, phóng to, phục hồi các cửa sổ

4 Thử các cách hiển thị thông tin khác nhau ở khung cửa sổ bên phải màn hình

Windows Explorer:

- Hiển thị bằng các biểu tượng lớn (Tiles)

- Hiển thị bằng các biểu tượng nhỏ (Icons)

- Hiển thị dưới dạng danh sách (List)

- Hiển thị danh sách chi tiết (Details)

5 Tạo đường tắt trên màn hình cho một tập tin em vừa tạo ra

TuÇn 12 Ngµy so¹n:

TiÕt 23- 24 : Ngµy d¹y

PhÇn II - so¹n th¶o v¨n b¶n

§5 C¸c thao t¸c c¬ b¶n

lµm quen víi so¹n th¶o v¨n b¶n

I Môc tiªu:

Ngày đăng: 17/10/2013, 14:11

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng chọn  Start : - giao an nghe
Bảng ch ọn Start : (Trang 25)
Bảng   chọn   và   di   chuyển   chuột   để   tự - giao an nghe
ng chọn và di chuyển chuột để tự (Trang 51)
Hình 2.21 ( GV treo hình 2.21 đã phóng - giao an nghe
Hình 2.21 ( GV treo hình 2.21 đã phóng (Trang 73)
Bảng để HS quan sát. - giao an nghe
ng để HS quan sát (Trang 77)
Hình 2.24 Tuỳ chỉnh danh sách - giao an nghe
Hình 2.24 Tuỳ chỉnh danh sách (Trang 78)
Hình 2.24 để  nêu từng thao tác cần thực - giao an nghe
Hình 2.24 để nêu từng thao tác cần thực (Trang 78)
Bảng chữ cái) - giao an nghe
Bảng ch ữ cái) (Trang 85)
Bảng theo chiều tăng dần ( Theo cột tổng điểm) - giao an nghe
Bảng theo chiều tăng dần ( Theo cột tổng điểm) (Trang 91)
Hình 2.33. Hộp thoại thay thế - giao an nghe
Hình 2.33. Hộp thoại thay thế (Trang 93)
Hình 2.34. thanh Header and - giao an nghe
Hình 2.34. thanh Header and (Trang 94)
Hình 2.37. Nhập mật khẩu để mở và - giao an nghe
Hình 2.37. Nhập mật khẩu để mở và (Trang 96)
Hình cần vẽ? - giao an nghe
Hình c ần vẽ? (Trang 102)
Hình ảnh (vở, điện thoại, nhà...) - giao an nghe
nh ảnh (vở, điện thoại, nhà...) (Trang 104)
Bảng thống kê học tập - giao an nghe
Bảng th ống kê học tập (Trang 120)
w