HOẠT ĐỘNG 1: BÀY TỎ Ý KIẾN - Cho HS thảo luận theo nhóm + Trong các tình huống trên em hãy xho biết việc làm nào đúng.. Rèn kỹ năng nói : - Dựa vào trí nhớ tranh minh hoạ và gợi ý dư
Trang 11 Rèn luyện kĩ năng đọc thành tiếng:
- Đọc trơn toàn bài, đọc đúng: Nắn nót, mải viết, ôn tồn, thành tài, nghệch ngoạc,giảng giải
- Biết nghỉ sau các dấu phẩy, dấu chấm, giữa các câu văn dài
- Biết đọc phân biệt lời kể chuyện và lời nhân vật
2 Rèn kĩ năng đọc hiểu:
- Hiểu nghĩa từ mới
- Hiểu nghĩa đen, nghĩa bóng câu tục ngữ “có công mài sắt có ngày nên kim”
- Lời khuyên: Làm việc gì cũng phải nên kiên trì nhẫn nại mới thành công
2.Kiểm tra bài cũ: 4’
Kiểm tra sự chuẩn bị sách vở của hs
3 Bài mới: 28’
a.Giới thiệu bài
-GV giới thiệu 8 chủ điểm sách Tiếng Việt 2 tập 1
Hiểu nghĩa của từ chú giải
Có công mài sắt có ngày nên kim
Trang 2- Cậu bé thấy bà cụ đang làm gì?
- Bà cụ mài thỏi sắt vào tảng đá để
làm gì?
- Cậu bé có tin từ thỏi sắt mài được
thành kim nhỏ không?
- Bà cụ giảng giải như thế nào? Cậu
bé có tin lời bà cụ không? chi tiết nào
chứng tỏ điều đó?
- Câu chuyện này khuyên em điều gì?
d Luyện đọc lại
GV tổ chức cho hs thi đọc lại bài
Thi đọc phân vai ( người dẫn chuyện,
cậu bé, bà cụ )
-Cả lớp và GV nhận xét- Tuyên dương
hs có giọng đọc hay diễn cảm
nguệch ngoạc, mải miết
* Tìm hiểu nội dung bài:
- Đọc vài dòng là chán, viết nắn nót vàichữ rồi viết nguệch ngoạc
- Bà cầm thỏi sắt mải miết mài vàotảng đá
- Làm thành cái kim
- Ngạc nhiên không tin
- Mỗi ngày mài thỏi sắt nhỏ đi một tí,
sẽ có ngày cháu thành tài Cậu bé hiểu
ra quay về nhà học bài
- Chăm chỉ, chịu khó, kiên trì
hs thi đọc lại bài (5,10 em)
5 Củng cố dặn dò: (3 phút)
- Em thích nhân vật nào trong chuyện? vì sao?
- Về nhà học bài.Chuẩn bị bài sau
Trang 3- Cho HS đọc xuôi, đọc ngược lại
- Nêu yêu cầu bài
94, 95, 96, 97, 98, 99b) Viết số bé nhất có hai chữ số : 10c) Viết số lớn nhất có hai chữ số : 99
Bài 3 : Số liền sau của 39 : số 40
a) Số liền trước của số 90: số 89b) Số liền trước của số 99: số 98c) Số liền sau của số 99: số 100
- HS hiểu lợi ích của việc học tập sinh hoạt đúng giờ
- Học sinh biết cúng cha mẹ lập thời gian biểu cho bản thân, thực hiện đúng
- Có thái độ đồng tình với các bạn, học tập sinh hoạt đúng giờ
3 Dạy - học bài mới: ( 27 phút )
a) Giới thiệu bài:
b) Hướng dẫn thực hiện:
Học tập sinh hoạt đúng giờ (t1)
Trang 4 HOẠT ĐỘNG 1: BÀY TỎ Ý
KIẾN
- Cho HS thảo luận theo nhóm
+ Trong các tình huống trên em
hãy xho biết việc làm nào đúng? tại
sao đúng? tại sao sai?
- Cho HS đưa các tình huống
Trang 5- hs nêu yêu cầu
hs thực hiện trên phiếu bài tập
hs nối tiếp nêu kết quả
Cả lớp và GV nhận xét
- Nêu yêu cầu bài
HS làm bảng con, 2 hs thực hiện trên
bảng lớp – nhận xét
Nêu yêu cầu bài
Cho HS làm vào giấy
54, 45, 33, 28
Bài 5: viết số thích hợp vào ô trống:
67, 70, 76, 80, 84, 90, 93, 98, 10
4 Củng cố, dăn dò: (3 phút)
- GV nhận xét tiết học Tuyên dương hs có ý thức học tốt
- Về nhà học bài Chuẩn bị bài sau
Tiết 2: Kể chuyện:
CÓ CÔNG MÀI SẮT CÓ NGÀY NÊN KIM
I- Mục tiêu:
1 Rèn kỹ năng nói :
- Dựa vào trí nhớ tranh minh hoạ và gợi ý dưới mỗi tranh, kể lại được từng đoạn
và toàn bộ nội dung câu chuyện
< > =
Trang 6- Kể tự nhiên, phối hợp lời kể với điệu bộ nét mặt, thay đổi giọngkể phù hợp vớinội dung.
2 Rèn kĩ năng nghe :
- Tập trung theo dõi bạn kể, biết nhận xét, đánh giá
II- Đồ dùng dạy - học :
GV : tranh sgk
HS : Luyện đọc thuộc bài
III- Các hoạt động day và học
1 Ổn định tổ chức : (1 phút) lớp hát
2 Kiểm tra : (4 phút)
Giới thiệu về các tiết kể chuyện trong Tiếng Việt 2
3.Dạy - học bài mới : (27 phút)
a.Giới thiệu bài:
b Hướng dẫn kể chuyện
* Kể từng đoạn câu chuyện theo tranh:
- Cho HS đọc yêu cầu
- Cho HS kể theo nhóm 3
- Cho HS quan sát tranh và đọc thầm
- Gợi ý dưới mỗi bức tranh
- Cho HS kể từng đoạn trong nhóm
Kể chuyện trước lớp
Kể toàn bộ câu chuyện
Cho HS kể theo phân vai
Có công mài sắt có ngày nên kim
1.Dựa theo tranh kể lại từng đoạn câu chuyện
- Cậu bé đang đọc sách, cậu bé đang ngáp ngủ
- Cậu bé không chăm học
- Bà cụ mài thỏi sắt … mỗi ngày mài… Thành tài
- Cậu bé quay về học bài
4.Củng cố, dặn dò: (3 phút)
- Nhận xét tiết học Tuyên dương hs có ý thức học tốt
- Về nhà học bài chuẩn bị bài sau
Tiết 3: Thể dục: GIỚI THIỆU CHƯƠNG TRÌNH
I Mục tiêu:
- Trò chơi “Diệt các con vật có hại”
- Giới thiệu chương trình thể dục lớp 2
- Yêu cầu HS biết được nội dung cơ bản của chương trình, thái độ học tập
- Một số quy định trong giờ học
- Biên chế tổ, chọn cán sự
- Học dậm chân tại chỗ, đứng lại……
Trang 7- trị chơi “Diệt các con vật cĩ hại” chơi chủ động
II Địa diểm – phương tiện :
- Địa điểm : sân tập sạch, trị chơi
- Phương tiện : cài
III Nội dung và phương pháp:
lượng
Phương pháp tổchức
A Phần mở đầu :
- Tập hợp lớp, phổ biến nội dung tiêt học
- Dứng vỗ tay hat
B Phần cơ bản:
* Giới thiệu chương trình thể dục lớp 2
- Một số quy định trong giờ học
- Giáo viên nhắc lại nội quy luyện tập
- Biên chế tổ tập luyện chọn cán sự
- Giậm chân tại chõ, đứng lại
* Trị chơi : “Diệt các con vật cĩ hại”
x x x
x x x Δ
x x x
x x x Δ
- Chép đúng đoạn, hiểu cách trình bày một đoạn văn, chữ cái đầu câu viết hoa
và lùi vào một ơ
Trang 8III- Các hoạt động dạy và học:
a Ổn định tổ chức: (1 phút) lớp hát
b Kiểm tra: (4 phút)
- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS
c Dạy - học bài mới : (27 phút)
a Giới thiệu bài:
b Hướng dẫn tập chép:
* GV đọc đoạn chép, 2hs đọc lại
- Đoạn chép này là lời nói của ai với
ai? Bà cụ nói gì?
- Đoạn này có mấy câu? cuối mỗi câu
có đấu gì? đầu đoạn viết thế nào?
- hs viết chữ khó vào bảng con
hs nhìn bảng chép bài vào vở
a Hướng dẫn làm bài tập
- Nêu yêu cầu – HS làm VBT
- Nêu yêu cầu
- HS làm tiếp sức
- HS đọc thứ tự 9 chữ cái
- Nêu yêu cầu
- HS luyện đọc thuộc 9 chữ cái vừa
viết
- GV xoá tên chữ cái – HS nêu lại
Có công mài sắt có ngày nên kim
- Lời bà cụ nói với cậu bé Kiên trì, nhẫn lại thì việc gì cũng làm được viết hoa chữ cái đầu tiên, lùi vào một
ô chữ
- ngày, mài, sắt, cháu
4 Mài sắt, giống, ngày…
Bài2: Điền vào ô trốnh c hay kKim khâu, cậu bé, bà cụ
Tênchữcái
STT Chữ
cái
Tênchữcái
a, ă, â, b, c, d, đ, e, ê
4 Củng cố, dặn dò: (3 phút):
- Nhận xét tiết học Tuyên dương hs có ý thức học tốt
- Về nhà học bài Chuẩn bị bài sau
Trang 9Tiết 5: Thủ công: GẤP TÊN LỬA (tiết1)
I) Mục tiêu:
- HS biết cách gấp tên lửa
- Gấp được tên lửa
- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS
3 Dạy - học bài mới:
a Giới thiệu bài: (2 phút)
15 phút
* HOẠT ĐỘNG 1: HƯỚNG DẪN HS QUAN
SÁT - NHẬN XÉT
- Nhận xét hình dáng, màu sắc, mũi, thân?
Hướng dẫn mẫu :
- Muốn gấp được tên lửa phải dùng
tờ giấy hình gì? tiến gấp theo mấy bước?
* Bước 2: Tạo tên lửa và
sử dụng
Trang 10- Bước đầu biết tên gọi thành phần và kết quả của phép cộng.
- Củng cố về phép cộng (không nhớ) các số có hai chữ số và giải toán có lời văn
3 Dạy - học bài mới: (27 phút)
a Giới thiệu bài:
Sốhạng
Sốhạng
Tổng
59 24
35
Chú ý: 35 + 24 cũng gọi là tổng
Bài 1: (5) Viết số thích hợp vào ô trống:
Trang 11
75 22
53
58 28
30
29 20
9
Bài 3: (5)Túm tăt: Buổi sỏng : 12 xe đạp Buổi chiều : 20 xe đạp ………? xe đạp
Bài giải
Số xe đạp cửa hàng bỏn được là :
12 + 20 = 32 (xe đạp) Đáp số 32 (xe đạp)
Tiết 2: Tập đọc:
TỰ THUẬT
I Mục tiờu :
1 Rốn luyện kĩ năng đọc thành tiếng:
- Đọc đỳng: Quờ quỏn, quận trường, năm, nơi sinh, lớp…
- Biết nghỉ hơi đỳng sau cỏc dấu chấm, dấu phẩy, cõu văn dài
2 Rốn kĩ năng đọc hiểu :
- Hiểu nghĩa từ mứi
- Nắm được những thụng tin về bạn HS trong bài
- Bước đầu cú khỏi niệm về một bản tự thuật
Trang 121 Ổn định tổ chức lớp: (1phút) lớp hát
2 Kiểm tra : (4 phút)
- Hai HS đọc bài “CÓ CÔNG MÀI SẮT CÓ NGÀY NÊN KIM”
+ Câu chuyện khuyên em điều gì?
3 Dạy - học bài mới : 27 phút
a Giới thiệu bài học: Tự Thuật
Hãy cho biết họ và tên em?
Hãy cho biết tên địa phương em ở?
- Viết đúng chữ cái hoa A
theo cỡ vừa và nhỏ, câu ứng dụng cỡ nhỏ
- Rèn kĩ năng viết chữ cho HS
Trang 13- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS
3 Dạy - học bài mới: (27 phút)
a Giới thiệu bài:
b Hướng dẫn viết chữ hoa :
- Cho HS quan sát chữ mẫu - nhận
xét
+ Nêu cấu tạo, độ cao, cách viết chữ
hoa A
- GV viết mẫu – HS viết bảng con
c Hướng dẫn viễt câu ứng dụng:
- Cho HS đọc câu ứng dụng hiểu
Tiết 4: Mĩ thuật : VẼ TRANG TRÍ, VẼ ĐẬM, VẼ NHẠT
I) Mục tiêu :
- HS biết được ba độ đậm nhạt chính, đậm, đậm vừa, nhạt, tạo được sắc độ đậm vừa trong bài vẽ trang trí
II) Đồ dùng dạy - học:
Trang 141 Ổn định tổ chức : (1 phút) lớp hát
2 Kiểm tra : (4 phút)
- GV kiểm tra sự chuẩn bị bài của HS
3 Dạy - học bài mới:(27 phút)
a Giới thiệu bài :
- HS biết xương và cơ là các cơ quan vận động củ cơ thể
- Hiểu được nhờ có hoạt động của xương và cơ mà cơ thể cử động được
- Năng vận động sẽ giúp cho cơ xương phát triển tốt
Trang 15- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS
3.Dạy - học bài mới: (27 phút)
a Giới thiệu bài :
b Hoạt động 1 : làm một số cử động
- Làm việc theo câưp - cả lớp
- Cho HS quan sát hình 1, 2, 3, 4,
(sgk) va thực hiện như bạn nhỏ
+ Trong các hoạt động vừa làm bộ
phạn nào của cơ thể đã hoạt động?
KL : Nhờ sự phối hợp hoạt động của
xương và cơ mà cơ thể cử động được
d, Hoạt động 3: Trò chơi “vật tay”
Trang 163 Dạy - học bài mới: (27 phút)
a.Giới thiệu bài:
34
79 26
53
69 40
29
67 5
62
39 31
a 43 và 25 b 20 và 68 c 5 và 21
68 25
43
88 68
20
26 21
5
Bài 4: (6)Tóm tắt: Số HS trai: 25HS
Số HS gái: 32HS ………… ? Học sinh
Trang 17- Nêu yêu cầu
Bài 5: Điền chỗ thích hợp vào ô trồng
- Ôn một số động tác đội hình đội ngũ đã học ở lớp 1
- Học cách chào, báo cáo
II) Địa điểm – phương tiện
- Địa điểm: sân tập
- Phương tiện : còi
III) Nội dung và phương pháp:
- Chào, báo cáo khi GV nhận lớp
* Trò chơi diệt các con vật có hại
x x x
x x x Δ
Trang 18- Làm quen với khái niệm từ và câu
- Tìm các từ liên quan đến các hoạt động học tập
- Biết dùng từ để đặt các câu đơn giản
II) Kiểm tra : (4 phut)
- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS
III) Dạy - học bài mới (27 phút)
a Giới thiệu bài:
b Hướng dẫn HS làm bài tập :
- Nêu yêu cầu bài
- GV đọc số - HS chỉ vào tranh
- Nêu yêu cầu
- Cho HS thảo luận nhóm
- Các nhóm trinh bày kết quả
Từ và câu
Bài1: Chọ tên người cho mỗi người, mỗi vật, mỗi việc :
1.Trường 4 Cô giáo 7 Xe đạp
2 HS 5 Hoa hồng 8 Múa
3 Chạy 6 Nhà
Bài 2: (9) Tìm các từ
- Chỉ chỗ dùng học tập: bút chì, but mực, bảng, phấn
- Từ chỉ hoạt động của HS : Đọc viết, vẽ, nghe
- Từ chỉ tính nết của HS: cần cù ,
Trang 19- Nêu yêu cầu
Bài 3 : Viết một câu nói
về người hoặc cảnh trong mỗi tranh
- Tranh 1 : Câu mẫu sgk
- Tranh 2 : Huệ say mê ngắm một khóm hồng sắp nở
Tiết 4: Tập đọc : NGÀY HÔM QUA ĐÂU RỒI
- Nắm được nghĩa các từ, các câu thơ
- Hiểu thời gian rất đáng yêu quý,cần làm việc chăm chỉ đẻ không lãng phí thời gian
- Học thuộc lòng bài thơ
2.Kiểm tra : (4 phut)
- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS
3.Dạy - học bài mới (27 phút)
a Giới thiệu bài:
b Luyện đọc
Ngày hôm qua đâu rồi?
IV) luyện đọc
Trang 20- Cho HS quan sát quyển lịch
Khổ thơ 3 cho biết ngày hôm qua
còn ở đâu nữa?
Tại sao cánh đồng vàng chín,
vàng màu ước mong?
Khổ thơ cuối cho em biết gi về
ngày hôm qua?
Bài thơ nói lên điều gi?
* GV liên hệ thực tế
d Luyện đọc bài thơ
e Thi đọc thuộc lòng khổ thơ - cả bài
- Ngày hôm qua đau rồi
- Ngày hôm qua ở lại
- Ngày hôm qua ở lại
- Trong hạt lúa mẹ trồng Khi trồng lúa ai cũng mong đến ngàylúa chín vàng
- Ngày hôm qua ở lại …… của em
- Thời gian rất quý đừng để lãng phí
Tiết 5: Hoạt động tập thể : HỌC NỘI QUY LỚP
I) Mục tiêu:
- HS nắm được nội quy lớp
II) Nội dung và phương pháp :
1.Ổn định tổ chức lớp: lớp hát
2 Nội dung:
Trang 21a GV phổ biến nộ quy lớp
- Cho HS nắm được nộ quy lớp
- Nắm được nhiệm vụ của mìng đối với từng tiết học
- Biết làm các phép tính céng trừ và các số đo đơn vị dm
- Biết đo và ước lượng các độ dài theo đơn vị dm
34
69 40
29
3.Dạy - học bài mới (27 phút)
a Giới thiệu bài:
b Giới thiệu đơn vị đo độ dài đề
- Đề xi mét là đơn vị đo độ dài
- Cho HS đoc, viết
Cho HS nhận biết
các đoạn thẳng dài:
Đề xi mét là đơn vị do độ dài
Đề xi mét viết tắt là : dm1dm = 10cm , 10cm = 1dm
Trang 221dm, 2dm, 3dm trên thước
a Độ dài đoạn thẳng AB lớn hơn 1dm
Độ dài đoạn thẳng CD ngắn hơn 1dm
b Đoạn thẳng AB dài hơn đoạn thẳng CD Đoạn thẳng CD ngắn hơn đoạn thẳng CD
Bài 2: Tính (theo mẫu):
a 1dm + 1dm = 2dm , 3dm + 2dm = 5dm, 5dm + 2dm = 7dm , 9dm + 10 = 19dm
b 8dm – 2dm = 6 dm , 16dm – 2dm = 14dm, 10dm – 9dm = 1dm , 35dm – 3dm = 32dm
Bài 3: (7) 1dm
9cm
A B
Tiết 2: Tập làm văn : GIỚI THIỆU CÂU VÀ BÀI
I) Mục tiêu:
1 Rèn kĩ năng nghe và nói
- Biết nghe và trả lời đúng câu hỏi về bản thân mình
- Biết nghe và nói lại được những điều em biếi về một bạn
2 Rèn kĩ năng viết:
- Biết kể chuyện miệng một câu theo 4 tranh
3 Rèn ý thức bảo vệ của công
II) Đồ dùng day - học:
- Thầy: Bảng phụ
- Trò : Bảng phụ
Trang 23III) Các hoạt động dạy và học :
1.ổn định tổ chức : (1 phút) lớp hát
2.Kiểm tra : (4 phut)
- GV giới thiệu môn tập làm văn lớp 2
3.Dạy - học bài mới (32 phút)
a Giới thiệu bài:
- Nêu yêu cầu
- Cho HS đọc câu hỏi và tự trả lời
trong nhóm
- Cho HS thảo luận theo cặp
- GV nhắc lại nội dung tiết LT và
- Tự giới thiệu câu và bài
Bài 1: Trả lời câu hỏiMẫu : Tên em là : Đặng Ngọc Anh Quê em ở : Thanh Hưng – ĐB
Em học lớp : 2A4 trường tiểuhọc Thanh Hưng
Tiết 3: Chính tả (nghe - viết ) : NGÀY HÔM QUA ĐÂU RỒI
I) Mục tiêu:
1 Rèn kĩ năng - viết chính tả
- Nghe viết một khổ thơ trong bài
- trình bài một bài thơ 5 chữ, chữ đầu các dòng thơ viết hoa, bắt đầu từ ô thứ
3 (tính từ lề ) Viết đúng những chữ có âm l/n , vần an/ang
2 Học bảng chữ cái
- Điền đúng, học thuộc 10 chữ cái tiếp theo
3 Rèn ý thức bảo vệ của công
Trang 242.Kiểm tra : (4 phut)
- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS
3.Dạy - học bài mới (30 phút)
a Giới thiệu bài:
b Hướng dẫn nghe viết:
Nghe - viết ngày hôm qua đâu rồi
- Bố nói với con
- nàng tiên
b (bàng , bàn): cây bàng , cái bàn (thang , than): hàn than, cái thang
Bài 3: Viết vào những chữcái còn thiếu trong bảng
g h, i, k, l n, m, o, ô, ơ
Trang 25Tiết 4: Hát: ÔN CÁC BÀI HÁT ĐÃ HỌC Ở LỚP 1
3.Dạy - học bài mới (27 phút)
a Giới thiệu bài:
b Hoạt động 1: Ôn các bài hát lớp 1
- Cho HS hát kết hợp gõ đệm theo
phách
c Hoạt động 2: Nghe quốc ca
- GV hát bài quốc ca
Bài quốc ca được hát khi nào?
Khi chào cờ các em phải đứng
2 Quê hương tươi đẹp
3 Mời bạn vui múa ca
- HS nắm ưu nhược điểm trong tuần
- Nắm phương hướng tuần 2
II) Nội dung sinh hoạt
a Đạo đức : - Đa số các em đều ngoan duy trì tốt mọi nề nếp
Trang 26b Học tập : - Lớp đã duy trì tốt nề nếp học tập.
- Có đủ đồ dùng học tập
c Các hoạt động khác :
- Lớp duy trì tốt các hoạt động bình thường
III) Phương hướng tuần 2 :
- Thi đua thực hiện tốt mọi nề nếp
- Hiểu nghĩa từ mới : Bí mật , sáng kiến , lặng lẽ, tốt bụng tấml lòng ,…
- Nắm được đặc điểm của nhân vật Na và diễn biến câu chuyện
- Đề cao lòng tốt, khuến khích HS làm việc tốt
2.Kiểm tra : (4 phut)
- 2 HS học thuộc lòng bài: “Ngày hôm qua đâu rồi ” và trả lời câu hỏi sgk
3.Dạy - học bài mới (35 phút)
a Giới thiệu bài :
b Luyện đọc đoạn 1, 2 :
1 Luyện đọc
- Từ khó : trực nhật, lăng yên,
Trang 27- Khi Na được thưởng những ai vui
mừng? vui mừng như thế nào?
Luyện đọc lại cả bài :
- HS đọc câu văn dài trên bảng phụ
- Na gọt bút chì giúp bạn Lan, cho Minh tẩy, trưc nhật…
- Các bạn đề nghị trao phần thưởng cho Na
- Cô giáo và các bạn vỗ tay
- Mẹ chấm khăn lên đôi mắt
Tiết 4: Toán: LUYỆN TẬP
I) Mục tiêu:
- Củng cố nhận biết độ dài 1dm, quan hệ giữa dm và cm
- Tập ước lượng và thực hành sử dụng đơn vị đo dm trong thực tế
II) Đồ dùng day - học:
Trang 283 Dạy - học bài mới : (30 phút ).
a Giới thiệu bài:
b Hướng dẫn HS thực hàn h :
- Nêu yêu cầu :
- Cho HS điền , đọc thuộc
- Nêu yêu cầu
- Cho HS thảo luận nhóm
- Cho HS nêu kết quả
Trang 29- HS biết đóng vai theo các tình huống thực hịên hành vi nhận lỗi và sửa lỗi
- HS biết bày tỏ ý kiến và thái độ khi có lỗi, người khác hiểu mình
- Có thái độ đồng tình với các bạn, biết học tập sinh hoạt đúng giờ
2.Kiểm tra : (4 phut)
- Học tập sinh hoạt đúng giờ có lợi gì?
3 Dạy - học bài mới : (27 phút )
a Giới thiệu bài :
b Hoạt động 1: Thảo luận lớp
- Cho HS thảo luận nhòm đôi
Thời gian biểu trong ngày ? nêu
Học tập sinh hoạt đúng giờ (tiêt2)
KL : Học tập và sinh hoạt đúng giờ cólợi cho sức khoẻ và việc học tập của bản thân em
KL: Học tập sinhn hoạt đúng giờ giúpchúng ta học tập tốt …
KL : Thời gian biểu lên phù hợp với điều kiện của từng em, thực hiện đúng giúp em học tập tốt ……
* Bài học :
Ngày soạn : 6/9/2006
Trang 30Ngày giảng : Thứ ngày tháng năm
Tiết 1: Toán: SỐ BỊ TRỪ - SỐ TRỪ - HIỆU
3 Dạy - học bài mới : (27 phút )
a Giới thiệu bài :
- HS nêu tên gọi của tứng số
- Nêu yêu cầu bài 1
2 Luyện tập
Bài 1: (9) Viết số thích hợp vào ô trống:
Số bị trừ 19 90 87 59 72 34
Bài 2: (9) Đặt tính rồi tính hiệu (theo mẫu), biết :a)
54 25
79
26 12
38
Bài 3:
Trang 31Bài giảiSợi dây còn lại là: n
8 – 3 = 5 (dm) Đáp số: 5 (dm)
Tiết 2 : Kể chuyện : PHẦN THƯỞNG
2.Kiểm tra : (4 phut)
- 3 Em kể nối tiếp câu chuyện “có công mài sắt, có ngày nên kim”
3.Dạy - học bài mới (27 phút)
a Giới thiệu bài:
b Hướng dẫn kể chuyện
Kể từng đoạn theo tranh
Phần thưởng
Trang 32- Cho HS kể nối tiếp
- Có điều gì bất ngờ trong buổi lễ
Kể lại toàn bộ câu chuyện
Đoạn 2: Na giúp các bạn trong lớp
Đoạn 3: Na được nhận phần thưởng
Tiết 3 : Thể dục : DÀN HÀNG NGANG – DỒN HÀNG
I) Mục tiêu:
- Ôn một số trò chơi kỹ năng đội hình đội ngũ đã học ở lớp 1
- Ôn cách chào , báo cáo khi nhận lớp , kết thúc giờ
- Thực hiện trò chơi “Qua đường lội ”
II) Địa điểm – phương tiện
- Sân trường sạch
III) Nội dung phương pháp :
tổ chức
A, Phần mở đầu :
- GV nhận lớp, phổ biến nội dung tiết học
- Ôn cách chào, giậm chân tại chỗ
- Trò chơi : “Qua đường lội”
x x x
x x x
Trang 33* Trò chơi : “Qua đường lội ”
- Cho HS xếp theo tổ, đi theo hàng dọc tổ
nào đi nhanh tổ đó thắng
Tiết 4 : Chính tả (Tập chép ) : PHẦN THƯỞNG
I) Mục tiêu:
1 Rèn kĩ năng viết chính tả
-Chép lại chính xác đoạn trong bài phần thưởng
- Viết đúng : tiếng có âm s/x , vần ăn/ ăng
2.Kiểm tra : (4 phut)
- HS làm bài tập, học thuộc các chữ cái
3.Dạy - học bài mới (35 phút)
a Giới thiệu bài :
b Hướng dẫn tập chép :
- HS đcọ đoạn viết trên bảng phụ
Đoạn có mấy câu? Cuối câu có
dấu gì? chữ nào viết hoa?
Trang 34- Nêu yêu cầu
- HS làm trên bảng phụ
- Nêu yêu cầu
- Cho HS điền tiếp sức
- Cho HS đoc thuộc
c) cố gắng, gắn bó, gắng sức, yên lặng
Bài 3 :Lời giải : p, q, s, r, t, u, ư,
2.Kiểm tra : (4 phut)
- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS
3.Dạy - học bài mới (35 phút)
Trang 35Ngày soạn : 9/9/2006
Ngày giảng : Thứ ngày tháng năm
Tiết 6 : Toán : LUYỆN TẬP
67
33 22
55
3.Dạy - học bài mới (27 phút)
a Giới thiệu bài :
- Nêu yêu cầu
52 36
88
34 15
49
20 44
64
84 12
96
Bài 2: (10) Tính nhẩm :
60 - 10 - 30 = 20 60 - 40 = 20
Trang 36- Nêu yêu cầu
53 31
84
24 53
77
40 19
59
Bài 4: (10)
- Tóm tắt : Mảnh vải dài: 9dm Cắt đi : 5dm Còn : dm ?
Bài giải:
Mảnh vải còn lại là :
9 – 5 = 4 (dm) Đáp số : 4 (dm)
Tiết 2 : Tập đọc : LÀM VIỆC THẬT LÀ VUI
Trang 37- 2 HS đọc bài “phần thưởng” và trả lời câu hỏi sgk
3.Dạy - học bài mới (30 phút)
a Giới thiệu bài :
- Đặt câu với từ rực rỡ, tưng bừng?
HS đọc lại toàn bài
- Bé đi học, quét nhà… Chơi với em
- Bé thấy bận rộn nhưng vui
Trang 383.Dạy - học bài mới (27 phút).
a Giới thiệu bài :
Â
Ăn chậm nhai kỹ
Tiết 4 : Mĩ thuật : THƯỜNG THỨC MĨ THUẬT
I) Mục tiêu:
- HS làm quen với tranh thiếu nhi Việt Nam và thiếu nhi quôc tế
- Nhận biết vẻ đẹo của tranh qua sự sắp xếp hình ảnh và cách vẽ màu
II) Đồ dùng day - học:
- Thầy : Tranh thiếu nhi
Trang 39- Trò : Vở tập vẽ.
III) Các hoạt động dạy và học :
1.ổn định tổ chức : (1 phút) lớp hát
2.Kiểm tra : (4 phut)
- GV kiểm sự chuẩn bị của HS
3.Dạy - học bài mới (27 phút)
a Giới thiệu bài:
b Hoạt động 1: Xem tranh
- GV giới thiệu tranh đôi bạn
Trong tranh vẽ những gì?
Hai bạn trong tranh đang làm gì?
Kể những màu sử dụng trong tranh?
c Hoạt động2:
- Cho HS thảo luận nhóm – nhận
xét tranh đã sưu tầm được
- HS tự giới thiệu trước lớp
Tiết 5 : Tự nhiên và xã hội : BỘ XƯƠNG
I) Mục tiêu:
- Nói tên một số xương và khớp của cơ thể
- HS hiểu : đi, đúng, ngồi đúng tư thế và không xách vật năng để cột sống bị cong vẹo
2.Kiểm tra : (4 phut)
- Nêu các cơ quan vận động của cơ thể
Trang 403.Dạy - học bài mới (27 phút).
a Giới thiệu bài:
b Hoạt động 1 : Quan sát hình vẽ
bộ xương
- Cho HS quan sát
Chỉ rõ tên một số xương khớp?
- Cho HS lên bảng chỉ và nói gắn
phiếu vào tranh vẽ
Hình dáng kích thước của xương
có gì giống nhau không?
Nêu vai trò của hộp sọ, lồng
ngực, cột sống và các khớp?
c Hoạt động 2: Thảo luận về cách
giữ gìn bảo vệ bộ xương
- Quan sát hình 2,3 sgk
Tại sao phải ngồi, đi đúng tư thế?
Tại sao không nên manh xách vật
cử động được
- HS thảo luận nhóm
KL: Các em ở tuổi lớn, xương còn mềm, ngồi học không ngay ngắn, mangxách nặng dẫn đến cong vẹo cột sống
- Muốn xương phát triển tốt cần ngồi học nagy ngắn, không mang xách nặng
KL : Chỗ nối các xương với nhau gọi là khớp, khớp xương xử động được: khớp bả vai, đầu gối, khỉu tay…
Tiết 1 : Toán : LUYỆN TẬP CHUNG