III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU - Các em sẽ kể lại một số câu chuyện đã học trong 2 tiết tập đọc - Các câu chuyện điều được kể lại toàn bộ hoặc phân vai, dựng lại toàn bộ câu chuyện
Trang 1TUẦN 1 MÔN : NGHỆ THUẬT – PHÂN MÔN : HÁT
TIẾT 1 BÀI : ÔN TẬP CÁC BÀI HÁT LỚP 1
NGHE HÁT QUỐC CA
Ngày dạy : ………
I MỤC TIÊU
- Gây hào hứng khi học âm nhạc
- Nhớ lại các bài học đã học ở lớp 1
- Hát đúng , hát điều , hoà giọng
- Giáo dục thái độ nghêm trang khi chào cờ , nghe Quốc Ca
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Tập hát lớp 1
- Băng nhạc
- Các dụng cụ gõ ( nếu có )
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
1 Giớt thiệu bài :
Trong tiết hát hôm nay , chúng ta cùng
nghe bài hát Quốc ca và cùng ông lại
một số bài há t các em đã học ở lớp
1
2 Oân các bài hát lớp 1
- Gv cho hs tập hát tuỳ theo mỗi bài
có thể hát và kết hợp vỗ tay hoặc
dùng nhạc cụ gõ đệm theo nhịp
hoặc tiết tấu
- GV chọn bài hát để hs hát
- Gv bắt nhịp một bài - Cả lớp hát lại một số bài
- Từng tổ hát
Trang 2- Gv nhận xét - Đơn ca ( nhiều em hát )
- Tốp ca ( 5- 7 em )
3 Nghe Quốc Ca
- Gv cho hs nghe băng nhạc có bài
hát Quốc Ca
+ Quốc ca được hát khi nào ?
+ Khi chào cờ các em phải đứng như
thế nào ?
- Gv cho hs tập đứng khi nghe bài
quốc ca
- GV hô
- Chú ý : cũng như lớp 1 , hs lớp 2
chưa học bài Quốc ca các em
nghe để biết và quen dần với giai
điệu Lên lớp 3 , hs mới chính
thức học hát
- HS lắng nghe
- Khi chào cờ
- Đứng nghiêm khộng đuà giỡn
- Hs làm theo
4 Củng cố :
- Về nhà các em hát lại các bài đã
học ở lớp1
- Đem sách tập hát để học tiết sau
Các ghi nhận – lưu ý
………
………
………
………
………
………
Trang 31 Rèn kĩ năng nói :
- Dựa vào trí nhớ, tranh minh họa và gợi ý dưới mỗi tranh, kể lại được từng đoạn và toàn bộ
nội dung câu chuyện : Có công mài sắt, có ngày nên kim
- Biết kể chuyện tự nhiên , phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt ; biết thay đổi giọng kể cho phù hợp với nội dung
2 Rèn kĩ năng nghe :
- Có khả năng tập trung theo dõi bạn kể chuyện
- Biết nhận xét , đánh giá lời kể của bạn ; kể tiếp được lời kể của bạn.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Tranh minh họa truyện trong SGK
- Sách giáo khoa
- 1chiếc kim khâu nhỏ, 1 khăn đội đầu ,1 chiếc bút lông và 1 tờ giấy để H phân vai dựng lại câu chuyện.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
- Các em sẽ kể lại một số câu chuyện đã học
trong 2 tiết tập đọc
- Các câu chuyện điều được kể lại toàn bộ
hoặc phân vai, dựng lại toàn bộ câu chuyện như 1
Trang 4vở kịch
2’ A BÀI MỚI
1 Giới thiệu bài
+ Truyện ngụ ngôn trong tiết tập đọc các em
vừa học có tên là gì ?
+ Em học được lời khuyên gì qua câu chuyện
đó?
- Trong tiết học kể chuyện hôm nay, chúng ta
sẽ kể lại câu chuyện ; Có công mài , sắt có ngày
nên kim Nhiệm vụ của các em là nhìn tranh,
nhớ lại câu chuyện để kể được từng đoạn, sau đó
kể toàn bộ câu chuyện Chúng ta sẽ xem bạn
nào nhớ và kể chuyện tự nhiên, hấp dẫn nhất Để
biết được điều ấy, các em phải chăm chú nghe
khi bạn kể chuyện, qua đó mới nhận xét được
chính xác cách kể của bạn
- Có công mài sắt có ngày nên kim.
- Làm việc gì cũng phải kiên trì, nhẫn nại
3’ 2.Hướng dẫ kể chuyện
a Kể từng đoạn câu chuyện theo tranh
- GV đưa ra 4 tranh và đọc yêu cầu đề bài
- Hướng dẫn H S quan sát tranh 1 và kể đoạn
1:
+ Tranh vẽ ai ?
+ Người ấy đang làm gì? Làm như thế nào?
+ Bạn nào có thể nhìn tranh 1 để kể lại đoạn thứ
nhất của câu chuyện?
- Nếu không có H nào kể được , GV có thể
+ Đây là vật gì ? ( T chỉ vào hình được khoanh
- HS quan sát tranh và trả lời
- Một cậu be
- Cậu vừa đọc sách vừa ngáp ngắn vừa ngáp dài
-1H kể cá nhân
- Cậu bé nhìn thấy 1 bà cụ đang mài 1 thỏi sắt vào tảng đá
-Cậu hỏi bà cụ làm gì, bà cụ bảo mài thỏi sắt thành chiếc kim -Cậu bé rất ngạc nhiên
Tranh
Trang 5+ Bà cụ ôn tồn giảng giải điều gì cho cậu bé?
Tranh 4:
+ Cậu bé đang làm gì? Với thái độ ra sao ?
- Chia lớp thành những nhóm 8H và yêu cầu
H kể chuyện theo nhóm
- Theo dõi các nhóm để giúp đỡ , khuyến
khích H kể bằng ngôn ngữ của chính mình.
- Cho vài nhóm xung phong kể trước lớp
- Nhận xét về nội dung, cách diễn đạt, cách
thể hiện
2 Kể toàn bộ câu chuyện
- GV yêu cầu HS kể :
- Kể toàn bộ câu chuyện
- Kể chuyện theo phân vai Từng nhóm , kể 2
lần
- Sau mỗi lần kể , cả lớp nêu nhận xét về các
mặt : nội dung , diẽn đạt , cách thể hiện
- Chú ý , khi đóng phân vai GV lưu ý hS từng
giọng kể :
+ Giọng người dẫn chuyện : thong thả , chậm
rãi
+ Giọng cậu bé: tò mò , ngạc nhiên
+ Gịong bà cụ : ôn tồn , hiền hậu
Tổ chức cho cả lớp bình chọn H, nhóm H kể
chuyện hay nhất
- Chiếc kim bé tí xíu
- Mỗi ngày mài thỏi sắt nhỏ đi 1 tí … thành tài
- Cậu bé chăm chỉ học hành
-8 nhóm kể
- Luân phiên nhau kể từng đoạn của câu chuyện trong nhóm
- 1H nhìn tranh kể
- Lần 1: 1H kể lời người
dẫn truyện, 1H vai cậu bé,1H vai bà cụ
-Lần 2: 3H kể chuyện
kèm điệu bộ
SGK
Tranh
4’ 3.Củng cố,dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Khuyến khích HS kể lại cho người thân
nghe; nhớ và làm theo lời khuyên bổ ích
của câu chuyện
Các ghi nhận , lưu ý:
………
………
………
Trang 6TUẦN 1Môn : Đạo đức
- HS hiểu các biểu hiện cụ thể và ích lợi của việchọc tập đúng giờ
- Hs biết cùng cha mẹ lập thời gian biểu hợp lí cho bản thân và thực hiện đúng thời gian biểu
- HS có thái độ đồng tình với các biết bạn học tập , sinh hoạt đúng giờ
II
ĐỒ DÙNG DẠY HỌC ;
- Chuẩn bị đồ dùng cho hoạt động 2
- VBT , SGV
- Phiếu cho hoạt động 1 , 2
III
CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
2’
2’
1 Khởi động :
- GV cho HS hát 1 bài hát
2 Giới thiệu bài :
Trong tiết đạo đức hôm nay ,
bài mở đầu của lớp 2 , các
em học bài : Học tập sinh hoạt
đúng giờ
- Cả lớp cùng hát
Trang 73 Các hoạt động
a Hoạt động 1 :Bày tỏ ý kiến :
- Mục tiêu : Hs có ý kiến riêng
và biết bày tỏ ý kiến trước
các hành động
Cách tiến hành :
- Gv chia nhóm và giao cho
mỗi nhóm bài tỏ ý kiến về
việc làm trong tình huống :
việc làm nào đúng , việc làm
nào sai , Tại sao đúng ( sai ) ?
- TH1 : trong giờ học toán , cô
giáo đang hướng dẫn cả lớp
làm bài tập Bạn Lan tranh
thủ làm bài tập Tiếng Việt ,
còn bạn Tùng vẽ máy bay
lên vở nháp
- TH2 : Cả nhà đang ăn cơm
viu vẻ , riêng bạn Dương vừ
a ăn vừa xem truyện
- Gv nhận xét các nhóm trả lời
- KL :
- TH1 : Giờ học Toán mà Lan ,
Tùng làm việc khác , không
chú ý nghe cô hướng dẫn sẽ
không hiểu bài , ảnh hưởng
tới kết quả học tập Như vậy
trong giờ học , các em không
làm tròn bổn phận , trách
nhiệm của các em và chính
điều đó làm ảnh hưởng tới kết
- Hs học nhóm
- Thảo luận theo nhóm
- Đại diện các nhóm trình bày
- Trao đổi , tranh luận giữa cácnhóm
Trang 8quả học tập của các em Lan
và Tùng cùng nên làm bài tập
như các bạn
- TH2 : Vừa ăn vừa xem truyện
có hại cho sức khoẻ Dương
nên ngừng xem truyện và
cùng ăn với cả nhà
- Làm 2 việc cùng một lúc không
phải là học tập , sinh hoạt đúng
giờ
b Hoạt động 2 : Xử lí tình
huống
- Mục tiêu : Hs biết lựa chọn
cách ứng xử phù hợp từng
tình huống cụ thể
- Cách tiến hành :
- Gv chia nhóm và giao nhiệm
vụ mỗi nhóm lựa chọn cách
ứng xử phù hợp và chuẩn bị
đóng vai
- TH1 : Ngọc đang ngồi xem
tivi rất hay Mẹ nhắ c nhở
Ngọc đã đến giờ đi ngủ
- Theo em ,bạn Ngọc có thể
ứngxử như thế nào ? Em hãy
lực chọn giúp Ngọc cách ứng
xử phù hợp trong tình huống
đó VÌ sao cách ứng xử đó là
phù hợp ?
- TH2 : Đầu giờ HS xếp hàng
vào lớp , hai bạn khoác cặp
đứng ở cổng trường Tịn rủ
bạn :Đằng nào cũng muộn
rồi , chúng mình đi mua bi đi
- Chia 8 nhóm
Trang 9- Em hãy chọn cách ứng xử.
- Gv nhận xét và kết luận
- TH1 : Ngọc nên tắt Ti vi và
đi ngủ đúng giờ để đảm bảo
sức khoẻ , không làm mẹ lo
lắng
- TH2 : Bạn Lainên từ chối đi
mua bi và khuyên bạn không
nên bỏ học đi làm việc khác
- KL : Mỗi tình huống có thể có
nhiều cách ứng xử Chúng ta
nên biết cách lực chọn ứng xử
phù hợp nhất
c Hoạt động 3 :Giờ nào việc
nấy
- Mục tiêu : Giúp HS biết công
việc cụ thể cần làm và thời
gian thực hiện để học tập và
sinh hoạt đúng giờ
- Cách tiến hành :
- Gv giao nhiệm vụ và thảo
luận cho từng nhóm
- Nhóm 1, 2 : Buổi sáng em
Trang 10- Nhóm 7, 8 : Buổi tối em làm
những việc gì ?
- GV nhận xét và kết luận :
- KL : Cần sắp xếp thời gian
hợp lí để đủ thời gian học
tập, vui chơi , làm việc nhà
và nghỉ ngơi
- HS đọc câu : giờ nào việc nấy
4 Hướng dẫn thực hiện ở nhà
Cùng cha mẹ xây dựng thời
gian biểu và thực hiện theo thời
gian biểu
- Các nhóm thảo luận
- Nhóm 1, 3, 5, 7 trình bày
- Các nhóm 2, 4, 6, 8nhận xét
Các ghi nhận – lưu ý :
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 11TUẦN : 1Môn : Tiếng Việt - Luyện từ và câu
Tiết : Bài : TỪ VÀ CÂU
Ngày dạy: ………
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :
- Bước đầu làm quen với các khái niệm từ và câu.
- Biết tìm các từ liên quan đến hoạt động liên quan đến học tập Bước đầu biết dùng từ đặt được những câu đơn giản
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bảng phụ ghi nội dung BT2
Tìm các từ :
- Chỉ đồ dùng học tập
- Chỉ hoạt động của học sinh
- Chỉ tính nết của học sinh
- Tranh minh họa của BT3 trong SGK
- Giấy khổ to , cây bút dạ
- Vở BT
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
TG Hoạt động của T Hoạt động của H ĐD
1’ A.MỞ ĐẦU
- Bắt đầu từ lớp 2, các em sẽ làm quen với tiét học mới có tên gọi ‘Luyện từ và câu’ Nhưng tiết học này sẽ giúp các em mở rộng vốn từ, biết sử dụng từ ngữ và nói, viết thành câu
Trang 121’ B DẠY BÀI MỚI: 1 Giới thiệu bài
- Ở lớp 1, các em đã biết
thế nào là một tiếng Bài học
hôm nay sẽ giúp các em biết
thế nào là từ và câu.
- Cả lớp mở SGK SGK
32’ 2.Hướng dẫn làm bài tập
1 Bài tập I :( Làm miệng )
GV Hướng dẫn H :
Chúng ta có 8 hình vẽ ,
hình vẽ người , hình vẽ vật ,
hình việc Mỗi người mỗi vật
đều có tên gọi Tên gọi
người , vật , việc này gọi là từ
từ chỉ các người vật , việc
này được cô ghi ra từng thẻ
rời và các em có nhiệm vụ
lên gắn các chữ kia vào hình
tương ứng
- Gv nhận xét
2 Bài tập 2
- Vừa rồi các em đã biết
gắn các từ đã cho vào
đúng hình ảnh của người
, vật , việc Bây giờ
chúng ta cùng thi đua
- H thực hành
- 8 nhóm thực hiện
- Từng nhóm lên dán bày mình trình bày
- Các nhóm khác nhận xét
SGK Tranh
Vở BT Gián giấylên BL
VBT
Trang 133.Bàt tập 3 :
- Gv hướng dẫn HS quan sát tranh :
+ Tranh 1 vẽ cảnh vật ở
đâu ? + Trong cảnh có những ai ? + Có những vật gì ?
+ Các bạn trong tranh đang làm gì ?
- Gv nhận xét
+Tranh 2 vẽ cảnh ở đâu : + Trong tranh có những ai ? + Có những cảnh gì ? + Các bạn nhỏ trong tranh đang làm gì ?
- Gv nhận xét
- Kết luận:
Tên gọi của các vật,
việc được gọi là từ
Ta dùng từ đặt thành
câu để trình bày một
sự việc
- HS đọc yêu cầu bài
- Hs trả lời ( có nhiều hS trả lời cho một bức tranh )
- Viết vào vở 2 câu văn thể hiện nội dung
2 tranh
1’ 3.Củng cố, dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Nhắc H ôn lại 9 chữ cái đầu trong bảng chữ cái
Các ghi nhận, lưu ý:
………
………
………
………
………
………
Trang 14TUẦN 1Môn : Tiếng Việt- Tập làm Văn
Tiết Bài : TỰ GIỚI THIỆU CÂU & BÀI Ngày dạy : ……….
I MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU :
1 Rèn kĩ năng nghe và nói :
- Biết nghe và trả lời đúng một số câu hỏivề bản thân mình
- Biết nghe và nói lại được những điều em biết về một bạn trong lớp.
2 Rèn kĩ năng viết :
- Bước đầu biết kểâ ( miệng ) một mẫu chuyện theo 4 tranh Với lớp có HS khá giỏi thêm yêu cầu viết lại ND Tranh 3 , 4
3.Rèn ý thức bảo vệ của công
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Bảng phụ viết sẵn nội dung các câu hỏi ở BT1
Trả lời câu hỏi :
- Tên em là gì ?
- Quê em ở đâu?
- Em học lớp nào , trường nào ?
- Em thích học những môn học nào ?
- Em thích làm những việc gì ?
- Tranh minh hoạBT3
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
A.MỞ ĐẦU :
- Gv nói với HS : Bắt đầu từ lớp 2, cùng với tiết Luyện từ và câu , các
Trang 15em còn được làm quen với một
tiết học mới – Tiết Tập làm văn
Nếu tiế LTVC giúp các em nói
,viết đúng từ và câu tiếng Việt ,
mở rộng và làm giàu vốn từ về
thế giới xung quanh emthì tiết
TLV sẽ giúp các em tập tổ chức
các câu văn thành bài văn ,từ
bài đơn giảnđến bài phức tạp ,
từ bài ngắn đến bài dài
B DẠY BÀI MỚI :
1 Giới thiệu bài :
- Tiếp theo bài tập đọc : Tự
thuật đã học , trong tiết
TLV này , các em sẽ luyện
tập giới thiệu về mình và
bạn mình
- Cũng trong tiết học này, các
em sẽ làm quenvới một đơn
vị mới là bài ; học cách sắp
xếp các câu thành một bài
văn ngắn
2.Hướng dẫn làm bài tập :
a Bài tập 1 :
- Gv giúp HS nắm vững yêu
cầu của bài : Trả lời ( hồn
nhiên và tự nhiên ) lần lượt
từng câu hỏi về bản thân
Khi nghe một bạn trả lời câu
hỏi về mình , cả lớp lắng
nghe , ghi nhớ để làm BT2
- Gv hỏi từng câu để nhiều
HS trả lời
- Sau đó học nhóm HS thực
hành hỏi đáp nhau
- Gv có thể cho HS hỏi đáp
theo dạng phỏng vấn
- 1 HS đọc yêu cầu bài
Trang 16- Gv lư u ý câu hỏi bổ sung
của HS , nhưng không quá
nhiều
b Bài tập 2 : ( miệng )
- Gv giúp HS hiểu yêu cầu bài
: qua BT1 nói lại những điều
em biết về một bạn
- Gv nhận xét :
+ Em nói về bạn có chính xác
không ?
+ Cách diễn đạt như thế nào ?
c Bài tập 3 : ( miệng )
- Gv giúp Hs nắm vững yêu
cầu bài :
+ Em nhớ lại : Hôm trước trong
tiết LTVC các em đã viết được 2
câu kể về sự việc ở 2 BT / 9
+ Hôm nay ở BT này em thấy
có 4 BT 4 Bt này kể về một
câu chuyện nhiều sự việc
Trong đó tranh 1 & 2 là BT em
đã kể và viết
+ Hãy kể một sự việc bằng một
hoặc 2 câu sau đó em gọp lại
thành câu chuyện
- Gv lắng nghe và nhận xét
- G cho HS viết vào vở
- VD :
+ Bạn tên gì ? ( Tên tôi là
Nguyễn Mai Anh )
- HS bổ sung một số câu hỏi
trong khi hỏi đáp
- Nhiều HS phát biểu ý kiến
- Cả lớp cùng nhận xét
- 1 hs đọc y / c bài
- Hs làm việcđọc lập
- 1, 3 HS chữa bài trước lớp + Kể lại sự việc từng BT + Mỗi sự việc kể bằng 1, 2 câu + Kể lại toàn bộ câu chuyện
- HS khác nhận xét
Chẳng hạn :
Huệ cùng các bạn vào vườn hoa ( T1) Thấy một khóm
Trang 17- Cuối cùng , Gv nhấn mạnh điều mới biết đề HS nhớ ( Không cần chép )
Ta có thể dùng các từ để
đặt thành các câu , kể một sự việc Cũng có thể dùng một số câu để tạo thành bài , kể một câu chuyện
hồng đang nở hoa rất đẹp , Huệ thích lắm ( T2 ) Huệ giơ tay định ngắt một hoa hồng Tuấn thấy thế vộu vàng ngăn bạn lại ( T3 ) Tuấn khuyên Huệ không ngắt hoa trong vườn hoa của vườn để cho mọi người cùng ngắm ( T4 )
3.Củng cố – dặn dò :
- Gv nhận xét tiết học , khen những HS học tốt
- Về nhà hoàn chỉnh BT 3
-Các ghi nhận – lưu ý
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 18TUẦN 1
Môn : Tự nhiên xã hội
Tiết 1 Bài : CƠ QUAN VẬN ĐỘNG
Ngày dạy : ……….
I MỤC TIÊU : :
- HS iết được xương và các cơ quan vận động của cơ thể
- Hiểu được nhờ có có hoạt động của xương và cơ mà cơ thể cử động
- Năng vận động sẽ giúp cho cơ , xương phát triển tốt
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Tranh vẽ cơ quan vận động
- Vở BT
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
3
2
1 Khởi động :
- Gv yêu cầu HS hát và kèm theo
động tác nhún chân , vẫy tay
2 Giới thiệu bài :
Những động tác các em vừa làm ,
lúc nào cũng cử động tay và chân
Các em có thể múa , nhún chân ,
vẫy tay , xoè cánh như con công múa
Và đó là do những cơ quan nào
trong cơ thể , hôm nay chính ta học
bài : Cơ quan vận động
- Hát bài : Con công hay múa
- Hs làm
Trang 19Gv Ghi tựa bài
3 Các Hoạt đo äng
1/ Làm một số cử động
- Mục tiêu : Hs biết được bộ phận
nào của cơ thể phải cử động khi
thực hiện một số động tác như : giơ
tay , quay cổ…
- Bước 1 : Làm việc theo cặp
- Bước 2 :
- Gv yêu cầu HS cùng làm
+ Trong các động tác các em vừa làm ,
bộ phận nào của cơ thể đã cử động ?
Kết luận :
Để thực hiện được các động tác trên
đầu , mình , chân , tay phải củ động
- HS quan sát tranh 1,2,3,4 và làm một số động tác giơ tay , quay cổ tay …
- Các em trong nhóm thể hiện
- Đại diện 1 nhóm làm
- HS đứng ngay tại chỗ làm
theo lời hô của lớp trưởng
- Biết xương và cơ là các cơ quan vận
động của cơ thề
- HS nêu được vai trò của xương
Các tiến hành:
- Bước 1 :Gv yêu cầu HS lự làm
+ Dưới lớp da cơ thể có gì ?
- Bước 2 :
- Gv cho hS làm
+ Nhờ đâu mà cơ quan vận động được ?
Kết luận : nhờ sự phối hợp hoạt
động của xương và cơ mà cơ thể cử động
được
- Bước 3 :
- Hs tự nắn bàn tay , cổ tay
mình
- Có xương và bắp thịt
- Hs làm cử động ngón , bàn tay , cánh tay … của mình
- HS trả lời
Trang 20- Gv y/c hs quan sát :
+ Các em hãy chỉ tên các cơ vận động
của cơ thể ?
- GV nhận xét và kết luận :
Xương và cơ là các cơ quan vận động
của cơ thể
- HS quan sát hinh 5, 6 / 5
- Hs tự chỉ vào và trả lời
3 / Hoạt động 3 : Trò chơi vận động
- Mục tiêu : giúp hS hiểu đươc
rằng , hoạt động và vui chơi bổ
ích sẽ giúp cho cơ thể vận động
phát triển tốt
- Gv hướng dẫn cách chơi
+ Trò chơi này cần có hai bạn ngồi
đối diện nhau , tì khuỷu tay phải hoặc
tay trái lên bàn hai cánh tay phải đan
chéo nhau
+ Khi nghe Gv nói “ chuẩn bị “ thì
hai cánh tay của từng đôi vật để sẵn
sàng lên bàn
+ Gv hô : “ Bắt đầu “ thì cả hai dùng
sức ở tay mình đề cố gắng kéo thẳng
cánh tay của đối phương tay ai kéo
thẳng tay của bạn sẽ thắng
- Bước 2 :
Gv yêu cầu 2 hs làm
- Bước 3 :
- Cả lớp cùng chơi theo nhóm
- Trò chơi tiếp tục đến 2- 3 keo
chơi
- Gv nhận xét
- 2 bạn cùng thực hiện mẫu
- Các bạn trong nhóm cùng chơi
4 Củng cố – dặn dò :
- Gv nhận xét tiết học
- Kết thúc tiết học có thể cho cho
hs làm BT 1 , 2 /1 để củng cố lại
kết thức
- Cho HS đọc lại những câu đã trả
lời
Trang 21TUẦN 1
Môn : Tiếng Việt – TậpViết
Tiết Bài : Chữ A
Ngày dạy : ………
I MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU :
Rèn kĩ năng viết chữ:
- Biết viết chữ cái viết hoa A ( theo cỡ vừa và nhỏ )
- Biết viết câu ứng dụng câu Anh em thuận hoà theo cỡ nhỏ , chữ viết đúng mẫu , đều nét
và nối chữ đúng qui định
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Mẫu chữ hoa A đặt trong khung chữ
- Bảng phụ viết sẵn cỡ chữ cỡ nhỏ trên dòng kẻ li : Anh , Anh en thuận hoà
- Vở tập viết
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC:
A MỞ ĐẦU :
- Gv nêu yêu cầu của tập viết ở
lớp 2
- Ởlớp 1 , trongcác tiết tập viết ,
các em đã tập tô chữ hoa Lên
lớp 2, các em sẽ tập viết chữ
hoa ; viết các câu có chữ hoa
- Để học tốt tiết tập viết , các em
cần có bảng con …
- Tập viết đòi hỏi các em có đức
tính cẩn thận , kiên nhẫn
Trang 22B DẠY BÀI MỚI
1 Giới thiệu bài :
- Gv nêu MĐ, YC
2 Hướng dẫn viết chữ hoa :
a Hướng dẫn HS quan sát và nhận
xét chữ A hoa:
- Nhận xét :
- GV chỉ vào khung và hỏi :
+ Các em cho cô biết chữ này cao
mấy li ?
+ Gồm mấy đường kẻ ngang?
+ Được viết bởi mấy nét ?
- Gv chỉ vào chữ mẫu và miêu tả :
nét 1 gần giống nét móc ngược (
trái ) nhưng hơi lượn ở phía trên
và nghiêng về bên phải ; nét 2là
nét móc phải ; nét 3 là nét lượn
ngang
- Chỉ dẫn cách viết :
+Nét 1 : Đặt bút ở đường kẻ
ngang3, viết nét móc ngược ( trái )
từ dưới lên , nghiêng về bên phải và
lượn ở phía trên , dừng bút ở dòng
kẻ 6
+ Nét 2 : Từ điểm DB ở nét 1 ,
chuyển hướng bút viết nét móc
ngược phải , DB ở ĐK 2
+ Nét 3 : Lia bút lên khoảng giữa
thân chữ, viết nét lượn ngang thân
chữ từ trái qua phải
- Gv viết mẫu chữ A cỡ vưà ( 5
BC
Trang 23dòng kẻ li ) trên bảng lớp , kết hợp
nhắc cách viết để HS theo dõi
b Hướng dẫn HS viết BC
- GV cho hs viết chữ A
- Gv nhận xét , uốn nắn , có thể
nhắc lại quy trình viết nói trên
để HS vết đúng
3 Hướng dẫn viết câu ứng dụng :
a Giới thiệu câu ứng dụng :
- Gv cho HS đọc câu ứng dụng
Anh em thuận hoà
- Giúp HS hiểu nghĩa câu ứng
dụng : đưa ra lời khuyên anh em
trong nhà phải yêu thương nhau
b Hướng dẫn HS quan sát và nhận
xét :
- Độ cao các chữ cái :
+ Các chữ A ( A hoa cỡ nhỏ ) và h
cao mấy li ?
+ Chữ t cao mấy li ?
+ Những chữ còn lại ( n , m, o, a )
cao mấy li ?
+ Cách đặt dấu thanh ở các chữ ?
+ Các chữ ( tiếng ) viết cách nhau
một khoảng bằng chữ gì ?
- Gv lưu ý hS mẫu chữ Anh trên
dòng kẻ , nhắc HS lưu ý điểm
cuối cuả chữ A nối liền với điểm
bắt đầu chữ n
c Hướng dẫn HS viết chữAnh vào
bảng con :
- Gv uốn nắn , nhận xét
- HS tập viết Chữ A 2, 3 lượt
Trang 244 Hướng dẫn HS viết vào vở TV :
- Gv nêu yêu cầu viết :
+ 1 dòng chữ A cỡ vưà ( cao 5 li ) , 1
dòng chữ A cỡ nhỏ ( cao 2, 5 li )
+ 1 dòng chữ Anh cỡ vừa , 1 dòng
chữ Anh cỡ nhỏ
+ 2 dòng câu ứng dụng cỡ nhỏ :
Anh em thuận hoà.
-Gv theo dõi và uốn nắn HS
5 Chấm chữa bài :
- GV chấm nhanh các bài
- GV nhận xét để cả lớp rút
kimh nghiệm
6 Củng cố , dặn dò :
- Gv nhận xét tiết học
- Nhắc HS hoàn thành nốt bài
học
- Hs viết bài
Các ghi nhận – lưu ý :
-
Trang 25-TUẦN 1
Môn : TIẾNG VIỆT - CHÍNH TẢ
Tiết Bài : CÓ CÔNG MÀI SẮT , CÓ NGÀY NÊN KIM
Ngày dạy :………
I.
MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU :
1 Rèn kĩ năng viết chính tả :
- Chép lại chính xác đoạn trích trong bài : Có công mài sắt , có ngàu nên kim Qua bài
chép , hiểu cách trình bày một đoạn văn : chữ đầu câu viết hoa , chữ đầu đoạn viết hoa và luì vào 1 ô
- Củng cố qui tắc chính tả c/ k
2 Học bảng chữ cái :
- Điền đúng các chữ cái vào ô trống theo tên chữ ,
- Thuộc lòng tên 9 chữ cái đầu trong bảng chữ cái
II
ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Bảng lớp viết sẵn đoạn cần chép :
CÓ CÔNG MÀI SẮT CÓ NGÀY NÊN KIM
Mỗi ngày mài thỏi sắt nhò đi một tí , sẻ có ngàu nó thành kim Giống như cháu đi học , mỗi ngày cháu học một ít , sẽ có ngày cháu thành tài
- Bảng quay viết sẵn bài tập 2
Điền vào chỗ trống c hay k
Trang 26III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
2 A MỞ ĐẦU :
Gv nêu một số điểm cần lưu
ý về yêu cầu của giờ chính tả :
- Viết đúng , sạch , đẹp
- Chuẩn bị đdht cho giờ học
B BÀI MỚI :
1 Giới thiệu bài :
Gv nêu mục đích , yêu cầu
2 Hướng dẫn tập chép :
a Hướng dẫn hs chuẩn bị :
- Gv đọc đoạn chép trên bảng
- Giúp Hs hiểu :
+ Đoạn này chép từ bài nào ?
+ Đoạn chép này là lời nói của ai
với ai ?
+ Bà cụ nói gì ?
- Gv hướng dẫn Hs nhận xét :
+ Đoạn chép có mấy câu ?
+ Cuối mỗi câu có dấu gì ?
+ Những chữ nào trong bài chính
tả được viết hoa ?
+ Chữ đầu đoạn được viết như thế
nào ?
- Gv gạch dưới những chữ dễ
viết sai trên bảng , dặn hs khi
chép bài , không gạch chân
những chữ này
- 4Hs nhìn bài trên bảng đọc
- Có công mài sắt , có ngày n ênkim
- Của bà cụ nói với cậu bé
- Giảng giải cho cậu bé biết kiên trì nhẫn nại,thì việc gì cũng làm được
Trang 27b Hs chép bài vào vở Gv uốn
nắn
- GV theo dõi tư thế hS khi ngồi
viết
c Chấm , chữa bài :
- Gv đôc từng câu cho HS dò
- Gv chấm bài – nhận xét
3 Hướng dẫn làm bài tập chính
b Bài tập 3 : ( Viết vào vở
những chữ cái còn thiếu
trong bảng )
- Gv nhận xét
- hs nhìn bài trên bảng chép vào
- HS dò và dùng bút chì sửa lỗi
- Hs tự chữa lỗi
- Gạch chân từ viết sai
- Sửa lỗi
- 1 hs đọc yêu cầu BT
- 1 HS lên bảng làm mẫu – chỉ viết 1 từ
- 2 HS làm bài trên bảng quay
- Các HS khác làm trong VBT
- Cả lớp nhận xét
Chẳng hạn :
Kim khâu
B Cậu bé
Kiên nhẫn Bà cụ
- 1 HS đọc yêu cầu bài
- 1 Hs làm mẫu : á -> ă
- 3 Hs lên bảng làm lần lượt từng chữ cái, những Hs khác làm vào vở
- 4 Hs đọc lại thứ tự đúng 9 chữ cái
- Cả lớp viết vào vở : a, ă ,â, b,
c , d, đ, e, ê
- HS nói lại
Vở
BVTBP
Trang 28c Học thuộc lòng bảng chữ
cái :
- Gv xoá những chũ cái đã
viết ở cột 2
- Gv xoá chữ cột 3
- Gv xoá bảng
4 Củng cố – dặn dò :
- Gv nhận xét tốt học : khen
ngợi những HS học tập tốt ; nhắc
nhởm ột số HS khắc phục những
thiếu sót trong chuẩn bị đồ dùng
học tập , chữ viết …
- Đọc bài trước : Tự thuật và
hỏi cha mẹ về nơi sinh , nơi
ở , quê quán cuả mình
- Hs nhìn cột 3 đọc lại tên 9 chữ cái
- Từng HS đọc tên 9 chữ cái
Các ghi nhận – lưu ý :
Trang 291 Kĩ năng đọc thành tiếng :
- Đọc đúng từ khó : quê quán , tự thuật, huyện , , Hàn Thuyên , 1996, 2003
- Biết nghỉ hơi sau các dấu phẩy , giữa các dòng , giữa phần yêu cầu và trả lời
- Biết đọc một văn bản tự thuật với giọng rõ ràng , rành mạch
2 Rèn kĩ năng đọc hiểu :
- Nắm được nghĩa và biết cách dùng từ mới được giải nghiã sau baì học
- Các từ chỉ đơn vị hành chánh ( xã , phường , quận , huyện )
- Nắm được những thông tin chính về bạn HS trong bài
- Bước đầu có khái niệm về một bản tự thuật ( lí lịch )
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Bảng lớp
- Bảng phụ ( giấy khổ to ) viết sẵn nội dung tự thuật ( theo cac câu hỏi 3 , 4 trong sách ) để
hs làm mẫu trên bảng , cả lớp nói về mình
Câu 3 :Hãy cho biết :
- Họ và tên em
- Em là nam hay nữ
- Ngày sinh của em
- Nơi sinh của em
Câu 4 : Hãy cho biết tên địa phương em ở :
- Xã ( hoặc phường )
- Huyện ( hoặc quận , thị xã )
- SGK , SGV
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
Trang 30TG Hoạt động của T Hoạt động của H ĐD3
15
A KIỂM TRA BÀI CŨ:
- Gv kiểm tra 2 HS , mỗi em đọc
một đoạn của Bài : Có công mài sắt
, có ngày nên kim
B BÀI MỚI :
1 Giới thiệu bài :
- GV yêu cầu HS có thể tự giới
thiệu về mình như : họ và tên ,
sinh ngày mấy , nơi ở
- Gv nhận xét : giới thiệu bài tự
thuật ( lí lịch ) , đó là nội dung
hôm nay sẽ học
2 Luyện đọc :
- Gv đọc mẫu toàn bài , giọng đọc
rành mạch , nghỉ hơi rõ giữa
phần yêu cầu và trả lời
- Gv chia ra gồm 2 phần : Bài này
chúng ta sẽ chia ra 2 phần
+ Phần 1 : Từ đầu -> Quê quán
+ Phần 2 : còn lại
- Gv nhận xét
- 2 Hs đọc , mỗi em đọc mỗi đoạn và trả lời câu hỏi về nội dung bài
- Hs đọc câu có từ khó đó
- Hs đọc theo phần
Trang 31- Gv giải thích sự khác biệt nhau
giữa các đơn vị hành chính :
+ Xã : là đơn vị hành chính nhỏ của
vùng ven
+ Phường : là đơn vị hành chính của
một quận trong thàng phố
+ Quận : là đơn vị hành chính trong
thành phố
+Huyện : là đơn vị hành chính lớn
b Đọc từng đoạn trước lớp :
- Gv hướng dẫn đọc ngắt nghỉ hơi
sau dấu hai chấm
- Gv nhận xét
c Đọc từng đoạn trong nhóm :
- Gv theo dõi và uốn nắn các
nhóm
d Đọc từng đoạn trước lớp
-Gv nhận xét
3.Tìm hiểu bài :
- Gv yêu cầu hs đọc câu hỏi
1/ Em biết gì về bạn Thanh Hà ?
- HS đọc từ khó :
- Tự thuật : kể về mình
- Quê quán : nơi gia đình đã
sống nhiều đời
- 1 Hs đọc từng phần
- HS đọc theo từng phần
- ! em đọc các em khác theo dõi và nghe theo
- Mỗi nhóm đọc
- Nhóm 1 : đọc phần 1
- Nhóm2 : đọc phần 2
- Nhóm 3 : đọc phần kể
- Nhóm 4 : đọc phần trả lời
- Từng nhóm đọc từng đoạn
- Nhóm còn lại nhận xét
- 1Hs đọc câu hỏi 1
- Cả lớp đọc thầm đoạn 1
- Hs trả lời câu hỏi
- HS nhận xét câu trả lời của bạn-
- 3HS giỏi trả lời trước lớp
Bp
Trang 322/ Nhờ đâu em biết rõ về bạn
Thanh Hà như vậy ?
- GV giúp Hs hiểu : nhờ bản tự
thuật cuả bạn Thanh Hà mà
chúng ta biết được các thông tin
về bạn ấy
- Gv đưa bảng phụ có ghi sẵn câu
hỏi
3/ Hãy cho biết họ và tên em ?
- Em biết gì về thông tin bạn ?
- GV nhận xét : Các em có thể nói
thông tin về bạn mình nhưng
theo lời nói của mình
4/ Hãy cho biết phường xã nơi em ở
4 Luyện đọc lại :
- GV nhận xét
5 Trò chơi :
- Gv nêu yêu cầu : chơi trò chơi
chú công an đang hỏi thăm một
bạn nhỏ đi lạc về nhà
- Gv có thể cho hs hỏi thêm
những câu ngoài phần tự thuật
nhưng không quá nhiều
- Gv nhận xét
6 Củng cố – dặn dò :
- Lần lược các HS khác trả lời
- 4 Hs trả lời
- 1 Hs đọc câu hỏi
- 2 HS thực hiện
- Hs khác nhận xét
- Nhiều HS trả lời
- 4 HS đọc
- H1 : phần 1
- H2 : phần 2
- H3 : phần hỏi
- H4 : phần trả lời
- 1 hs làm chú công an
- 1 hs làm em bé đilạc
- Các hs tự nhận xét các bạn
Trang 33- Gv yêu cầu hS ghi nhớ : Ai cũng
cần viết bản tự thuật : viết cho nhà
trường , cơ quan , xí nghiệp …
- Viết tự thuật phải chính xác
- Gv nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau : Ngày hôm
qua đâu rồi ?
Các ghi nhận -lưu ý :
Trang 34- Yêu cầu HS đọc cá nhân
- Trong khi theo dõi HS đọc , chú ý
sữa chữa để HS đọc đúng các từ khó
- GV hướng dẫn HS đọc từ khó :
- Gv nhận xét và sửa chữa
b Đọc từng đoạn trước lớp :
- Yêu cầu HS đọc cá nhân
- Trong khi theo dõi HS đọc chú ý
- Gv hướng dẫn đọc câu dài , khó :
- Mỗi ngày mài / thỏi sắt nhỏ đi một tí
, / sẽ có ngày / nó thành kim //
- Gv theo dõi và uốn nắn Hs đọc sai
c Đọc từng đoạn trong nhóm :
- Chia lớp thành những 8 nhóm
- Gv theo dõi , hướng dẫn các nhóm
đọc đúng
d Thi đọc giữa các nhóm :
- Tổ chúc trò chơi luyện đọc
- < Đọc phân vai >
- Gv nhận xét , đánh giá
- Đọc từng câu nối tiếp nhau theo dãy
- HS đọc những từ khó
- Nhiều em đọc
- Đọc cá nhân từng đoạn nối tiếpnhau
- 3 HS đọc câu dài
- 1 HS đọc , 2 HS nghe và góp ý Sau đó luân phiên nhau đọc
- Các nhóm cử 1 em đọc với 1
HS dẫn chuyện , 1 HS đọc lời của cậu bé , 1 HS đọc lời bà cụ
Trang 35e Ca ûlớp đọc đồng thanh
2 : Hướng dẫn tìm hiểu các đoạn 3 &
Câu chuyện này khuyên em điều gì ?
- GVnhận xét câu trả lời
+ Em nói lại câu có công mài sắt ,có
ngày nên kim bằng lời của em
- GV nhận xét
3 Luyện đọc lại :
- Gv cho HS luyện đọc lại bài
+ Theo nhóm
+ Phân vai
- Nhóm 2: người dẫn chuyện
- Nhóm 4 : bà cụ
- Nhóm 6 : câu bé
- Các nhóm 1 , 3, 5 , 7 nhận xétbạn nào của nhómnào thể hiện vai hay
- Cả lớp cùng đọc đoạn 3 & 4
- 1 Hs đọc câu hỏi
- Cả lớp đọc thầm đoạn 3
- Mỗi ngày ….thành tài
- Cậu bé tin : “ Cậu bé hiểu ra ,quay về nhà học bài
- 1 hS đọc câu hỏi
- Thảo luận theo nhóm ( 4 em )
- Từng nhóm trả lời
- Ai chăm chỉ , chiụ khó thì làm việc gì cũng thành công
- 4 nhóm lên đọc
- Nhóm 1: Đoạn1
- Nhóm 2 : đoạn 2
- Nhóm 3 :Đoạn 3
- Nhóm 4 : Đoạn 4
- Các nhóm nhận xét khác
- Nhóm 5: người dẫn chuyện
- Nhóm 6: cậu bé
- Nhóm 7: bà cụ
- Các nhóm khác nhận xét ,
Trang 36- Gv nhận xét và đánh giá
4 Củng cố – dặn dò :
+ Em thích nhân vật nào trong
chuyện ? Vì sao ?
- Gv nhận xét tiết học và khen
thưởng những cá nhân tích cực trong
học tập
- Về nhà : đọc kĩ lại câu chuyện , xem
tranh minh hoạ trong tiết kể chuyện để
chuẩn bị tốt cho việc kể
bình chọn
- HS nêu ý kiến cá nhân
Các ghi nhận – lưu ý
Trang 37Trình bày bảng
Thứ ngày tháng năm 2003
Tập đọc
Có công mài sắt , có ngày nêm kim
- quyển - ngáp ngắn ngáp dài –mải miết
- nắn nót -nguệch ngoạc – thành tài
- nguệch ngoạc -Lúc đầu cậu bé học hành mau chán
- mải miết -Thấy bà cụ mài thỏi sắt từng tí để thàn kim
- ôn tồn -Mỗi ngày học một tí có ngày thành tài
- - quay - Cậu bé hiểu ra , quay về học
Làm việc gì cũng phải kiên trì , nhẫn nại mới thành công
Trang 38TUẦN 2MÔN : TIẾNG VIỆT – CHÍNH TẢ
TIẾT 9
Ngày dạy : ………
I MỤCĐÍCH – YÊU CẦU :
1 Rèn kĩ năng chính tả :
- Nghe viết đoạn cuối trong bài làm việc thật là vui
- Củng cố quy tắc g / gh
2 Oân bảng chữ cái :
- Thuộc lòng bảng chữ cái
- Bước đầu biết xếp tên ngươì theo đúng thứ tự bảng chữ cái
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Bảng phụ viết sẵn quy tắc chính tả g/ gh
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
A Kiểm tra bài cũ :
- Gv mời 2 lên bảng , đọc chậm
rãi từng tiếng cho các em viết
: xoa đầu , ngoài sân ,yên lặng
- Gv kiểm tra 2 hs đọc thuộc ,
sau đó viết lên bảng đúng
thứ tự 10 chữ cái đã học trong
tiết chính tả trước ( p, q, r, s,
t, u, ư, v, x, y )
- Gv nhận xét
- hs viết
- Hs đọc bảng chữ cái
B Dạy bài mới :
Trang 391 Giới thiệu bài ;
- Gv nêu mục đích , yêu cầu
12’ 2 Hướng dẫn nghe – viết :
2.1 Hướng dẫn hs chuẩn bị :
- Gv đọc toàn bài chính tả một
+ Bé thấy làm việc như thế nào ?
+ Bài chính tả có mấy câu ?
+ Câu nào có nhiều dấu phẩy nhất ?
- Gv đọc cho hs viết trong bàng
con : quét nhà , nhặt rau , luôn
luôn , bận rộn
2.2 Hs viết vào vở :
- Gv từng câu ngắn hoặc từng
cụm cho hs viết , mỗi câu
hoặc cụm từ đọc 3 lần
2.3 Chấm , chữa bài :
- Gv chấm khoảng 5 bài
- Gv nhận xét một số bài
- 2Hs đọc lại
- Làm việc thật là vui
- Bé làm bài , đi học , quét nhà , nhặt rau , chơi với
- Hs viết bảng con
- Hs viết vào vở
- Hs tự sửa lỗi bằng bút chìvào cuối bài
BC
3
Hướng dẫn làm bài tập :
Trang 403.1 Bài tập 2 : Thi tìm các chữ bắt
đầu bằng g hay gh
- Gv chia 2 nhóm
- Gv nhận xét xem nhóm nào
hay và giỏi
- Gv treo bảng phụ viết sẵn quy
tắc chính tả g với gh :
+ gh đi với I ,e, ê
+ g đi với các âm còn lại ( a, ă, â ,
o, ô , ơ )
b Bài tập 3 : ( Sắp xếp tên 5 hs
theo thứ tự bảng chữ cái )
- Gv nhận xét
- hs đọc đề
- Mỗi nhóm 5 hs Nhóm đốđứng tại chỗ ; nhóm bị đốlên bảng , cầm sẵn phấn trong tay để viết bảng
- Mỗi người bên đồ nêu cácvần I , 5 nhóm bị đố phải viết đươc ngay lên bảng tiếng có nghĩa thíchhợp tiếp tục cho đến hết người trong nhóm
- Cả lớp nhận xét
- hs đọc bài
- Hs làm c á nhân
- Hs lên bảng viết tên 5 học sinh theo thứ tự bảng chữ cái
- Nhận xét : AN , BẮC , DŨNG , HUỆ, LAN
4 Củng cố , dặn dò :
- Gv nhắc hs học thuộc bảng
chữ cái
- Nhớ quy tắc chính tả g/ gh
- Nhận xét tiết học
Các ghi nhận – lưu ý :
………
………
………