1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TUAN 28 LOP 3(CKTKN)

23 190 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 553,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC: Tập đọc: - Đọc từng đoạn trước lớp.. - HS nêu yêu cầu làm bài tập.. - Quan sát hình vẽ hoặc vật thật và chỉ được các bộ phận bên ngoài của một số loài thú.. * Mụ

Trang 1

- Bước đầu biết đọc phân biệt lời đối thoại giữa Ngựa Cha và Ngựa Con.

- Hiểu ND: Làm việc gì cũng phải cẩn thận chu đáo (trả lời được các CH trong

SGK)

B Kể chuyện:

- Kể lại được từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh hoạ

-** HS khá, giỏi biết kể lại từng đoạn câu chuyện bằng lời của Ngựa Con

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Tranh minh hoạ các câu chuyện trong SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC: Tập đọc:

- Đọc từng đoạn trước lớp - HS nối tiếp đọc đoạn

+ GV hướng dẫn nghi hơi đúng câu văn dài - HS nghe, luyện cách ngắt nghỉ hơi.+ GV gọi HS giải nghĩa từ - HS giải nghĩa từ mới

+ Đại diện các nhóm thi đọc đoạn.+ HS nhận xét, đánh giá

+ Giáo viên nhận xét, đánh giá - Cả lớp đọc đồng thanh 1 đoạn

- Ngựa cha khuyên nhủ con điều gì ? - Phải đến bác thợ rèn để xem lại bộ

móng Nó cần thiết cho cuộc đua hơn

Trang 2

- Vì sao Ngựa con không đạt kết quả trong

2 Hướng dẫn HS kể chuyện theo lời Ngựa

con:

- GV gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu + phần mẫu

+ Kể lại câu chuyện bằng lời của Ngựa con là

như thế nào?

- HS nêu: tự xưng tôi

- GV hướng dẫn HS quan sát kĩ từng tranh

- Nêu nhận xét về nhân vật Ngựa con ?

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

- Bảng phụ viết nội dung BT 1, 2

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A KIỂM TRA BÀI CŨ:

- Nêu quy tắc so sánh các số trong

phạm vi 10000 ?

- GV nhận xét

- HS nêu ý kiến

Trang 3

- Vì trên tia số 99999 đứng trước 100000.

- GV: Các cách so sánh đều đúng

nhưng để cho dễ khi so sánh 2 số tự

nhiên với nhau ta có thể so sánh về số

các chữ số của hai số đó với nhau

- Vì khi đếm số, ta đếm 99999 trước rồi đếm 100000

- Vì 99999 có 5 chữ số còn 100000 có 6 chữ số

- GV: Hãy so sánh 100000 với 99999? - 100000 > 99999

b So sánh các số cùng các chữ số:

- GV viết bảng: 76 200 76199 - HS điền dấu

76200 > 76119+ Vì sao em điền như vậy ? - HS nêu ý kiến: ở hàng trăm 2>1

- GV gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS làm bảng con 4589 < 100001 35276 > 35275

8000 = 7999 + 1 99999 < 100000

- GV nhận xét sau mỗi lần giơ bảng 3527 > 3519 86573 < 96573 Bài 2:

- GV gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS làm bảng con 89156 < 98516

69731 > 69713

79650 = 79650

Bài 3 (147)

- GV gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS làm vào vở + Số lớn nhất là: 92368

+ Số bé nhất là: 54307

Trang 4

- GV gọi HS đọc bài - 3 - 4 HS đọc bài

Bài 4 (147)

- GV gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu làm vào vở + Từ bé đến lớn: 16 999; 30 620;

31855, 82581+ Lớn đến bé: 76253; 65372;

2 (b), bài 3, bài 4, bài 5)

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bảng viết nội dung BT1

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A KIỂM TRA BÀI CŨ:

- GV gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu làm vào SGK + 99602; 99603; 99604

+ 18400; 18500; 18600

- GV gọi HS đọc bài nhận xét + 91000; 92000; 93000

- GV nhận xét

Bài 2:

- GV gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu làm bảng con 8357> 8257 ; 300+2 < 3200

36478 < 36488; 6500 + 200 > 66231

Trang 5

- GV nhận xét sau mỗi lần giơ bảng 89429 > 89420 ; 9000 +900 < 10000

- GV gọi HS nêu yêu cầu - HS làm bài

- Yêu cầu làm bảng con 8000 - 3000 = 5000

- GV gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu làm vào vở + Số lớn nhất có 5 chữ số 99999

+ Số vé nhất có 5 chữ số 10000

- GV nhận xét

Bài 5: - GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu

I MỤC TIÊU:

Rèn kỹ năng viết chính tả:

- Nghe - viết đúng bài CT; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi

- Làm đúng BT (2) a/b hoặc bài tập CT phương ngữ do GV soạn

1 Giới thiệu bài:

2 HD học sinh nghe viết:

a HD chuẩn bị:

- GV đọc đoạn văn 1 lần - HS nghe

- 2 HS đọc lại bài

+ Đoạn văn trên có mấy câu ? - 3 câu

+ Những chữ nào trong đoạn viết hoa ? - Các chữ đầu bài, đầu đoạn, đầu câu và

tên nhân vật - Ngựa con

- GV đọc 1 số tiếng khó: khoẻ, giành,

nguyệt quế, mải ngắm, thợ rèn…

- HS luyện viết tiếng khó vào bảng con, bảng lớp

Trang 6

- GV quan sát, sửa sai.

- GV quan sát uấn nắn cho HS yếu

- GV gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu làm bài tập

+ GV giải nghĩa từ "thiếu niên"

- HS tự làm bài vào SGK

- GV gọi HS lên bảng - 2 HS lên bảng thi làm bài

- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng - HS nhận xét

a thiếu niên -nai nịt - khăn lụa - thắt lỏng

- rủ sau lưng - sắc nâu sẫm - trời lạnh buốt

- mình nó - chủ nó - từ xa lại

C CỦNG CỐ DẶN DÒ:

- Nêu cách viết hoa tên riêng ?

- Về nhà luyện viết, chuẩn bị bài sau

_

Tự nhiên và xã hội:

Tiết 55: THÚ (TIẾP)

I MỤC TIÊU:

- Nêu được ích lợi của thú đối với con người

- Quan sát hình vẽ hoặc vật thật và chỉ được các bộ phận bên ngoài của một số loài thú

- Biết những ĐV có lông mao, đẻ con, nuôi con bằng sữa được gọi là thú hay ĐV có

- Nêu ích lợi của thú nhà ?

- Nêu các bộ phận bên ngoài của thú nhà?

B BÀI MỚI:

1 Hoạt động 1: Quan sát và thảo luận.

* Mục tiêu: Chỉ và nói được tên các bộ phận cơ thể của các loài thú rừng được quan

sát

* Tiến hành :

- Bước 1: Làm việc theo nhóm

+ GV yêu cầu HS quan sát hình các

loài thú rừng trong SGK

+ GV nêu câu hỏi và thảo luận: - HS thảo luận theo nhóm

Trang 7

- Kể tên các loại thú rừng em biết ? (Nhóm trưởng điều khiển)

- Nêu đặc điểm bên ngoài của thú rừng?

- So sánh đặc điểm giống nhau và khác

nhau giữa thú nhà và thú rừng ?

- Bước 2: Làm việc cả lớp

+ GV gọi HS trình bày - Đại diện các nhóm lên trình bày

* Kết luận:

- Thú rừng có đặc điểm giống thú nha:

Có lông mao, đẻ con, nuôi con bằng

sữa - Thú nhà được con người nuôi

dưỡng và thuần hoá… Thú rừng là

những loài thú sống hoang dã…

- HS nhận xét

2 Hoạt động 2: Thảo luận cả lớp

* Mục tiêu: Nêu được sự cần thiết của

việc bảo vệ các loài thú rừng

* Tiến hành:

- Bước 1: Làm việc theo nhóm - Nhóm trưởng điều khiển các bạn phân

loại tranh ảnh về các loài thú sưu tầm được

- Tại sao phải bảo vệ các loài thú rừng + HS thảo luận

- Bước 2: Làm việc cả lớp - Các nhóm trưng bày tranh ảnh

- Đại diện các nhóm nthi diễn thuyết

3 Hoạt động 3: Làm việc cá nhân

* Mục tiêu: Biết vẽ và tô màu 1 con thú

- Bước 2: Trình bày - HS dán bài vẽ của mình trước bảng lớp

- HS giới thiệu về tranh của mình

Trang 8

- Biết cần phải sử dụng tiết kiệm nước và bảo vệ nguồn nước.

- Nêu được cách sử dụng tiết kiệm nước và bảo vệ nguồn nước khỏi bị ô nhiễm

- Biết thực hiện tiết kiệm nước và bảo vệ nguồn nước ở gia đình, nhà trường, địa

- Các tư liệu về việc sử dụng nước và tình hình ô nhiễm ở địa phương

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A KTBC:

- Thế nào là tôn trọng thư từ, tài sản của người khác ?

- Vì sao cần tôn trọng thư từ, tài sản của người khác ?

B BÀI MỚI:

1 Hoạt động1: Vẽ tranh hoặc xem ảnh

* Mục tiêu: HS hiểu nước là nhu cầu không thể thiếu trong cuộc sống

Được sử dụng nước sạch đầy đủ, trẻ em sẽ có sức khoẻ và phát triển tốt

* Tiến hành:

- GV yêu cầu HS: Vì những gì cần thiết nhất

cho cuộc sống hàng ngày

* Kết luận: Nước là nhu cầu thiết yếu của con

người, đảm bảo cho trẻ em sống và phát triển

tốt

- HS nêu ý kiến

2 Hoạt động 2: Thảo luận nhóm

* Mục tiêu: HS biết nhận xét và đánh giá

hành vi khi sử dụng nước và bảo vệ nguồn

* Kết luận: a Không nên tắm rửa cho trâu,bò

ngay cạnh giếng nước ăn vì sẽ làm bẩn nước

giếng, ảnh hưởng đến sức khoẻ con người

b Đổ rác ra bờ ao, hồ là sai vì làm ô nhiễm

nước

c Bỏ vỏ chai đựng thuốc bảo vệ thực vật vào

thùng riêng là đúng vì đã giữ sạch đồng ruộng

và nước không bị nhiễm độc….Chúng ta nên

sử dụng nước tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước

để không bị ô nhiễm

3 Hoạt động 3: Thảo luận nhóm

* Mục tiêu: HS biết quan tâm tìm hiểu thực tế

Trang 9

sử dụng nước nơi mình ở

Tiến hành:

- GV chia HS thành các nhóm nhỏ và phát

phiếu thảo luận

- HS thảo luận theo nhóm

- Đại diện từng nhóm trình bày kết quả thảo luận

- Các nhóm khác bổ sung

- GV tổng kết ý kiến, khen ngợi các HS đã

biết quan tâm đến việc sử dụng nước ở nơi

mình đang sống

4 Hướng dẫn thực hành:

- Tìm hiểu thực tế sử dụng sử dụng nước ở

gia đình, nhà trường và tìm cách sử dụng tiết

kiệm, bảo vệ nước sinh hoạt ở gia đình, nhà

- Chú ý các từ ngữ: đẹp lắm, nắng vàng, bóng lá, bay lên lộn xuống…

- Biết ngắt nhịp ở các dòng thơ, đọc lưu loát từng khổ thơ

-** HS khá, giỏi bước đầu biết đọc bài thơ với giọng biểu cảm

- Hiểu ND, ý nghĩa: Các bạn học sinh chơi đá cầu trong giờ ra chơi rất vui Trò chơi

giúp các bạn tinh mắt, dẻo chân, khoẻ người bài thơ khuyên học sinh chăm chơi thể

thao, chăm vận động trong giờ ra chơi để có sức khoẻ, để vui hơn và học tốt hơn (trả lời được các CH trong SGK; thuộc cả bài thơ)

- Học thuộc lòng bài thơ

b HĐ luyện đọc+ giải nghĩa từ

- Đọc từng dòng thơ - HS nối tiếp nhau đọc từng dòng thơ

Trang 10

+ GV gọi HS giải nghĩa từ - HS giải nghĩa từ mới.

- Đọc từng khổ thơ trong nhóm - HS đọc theo nhóm 2

- GV tới các nhóm nhắc nhở - Cả lớp đọc đồng thanh bài thơ

3 Tìm hiểu bài:

- Bài thơ tả hoạt động gì của học sinh? - Chơi đá cầu trong giờ ra chơi

- Học sinh chơi đá cầu vui và khéo léo như

thế nào ?

+ Trò chơi rất vui mắt: Quả cầu giấy xanh xanh, bay lên rồi bay xuống…+ Các bạn chơi rât khéo léo, nhìn rất tinh, đá rất dẻo…

- Em hiểu " Chơi vui học càng vui" là thế

nào?

- Chơi vui làm việc hết mệt nhọc tinh thần thoải mái, tăng thêm tinh thần đoàn kết, học tập sẽ tốt hơn

4 Học thuộc lòng bài thơ: - 1HS đọc lại bài thơ

- GV hướng dẫn học sinh học thuộc từng

- 8 hình tam giác vuông như BT4

III CÁC HỌAT ĐỘNG DẠY HỌC :

A KIỂM TRA BÀI CŨ:

Trang 11

- GV nhận xét

Bài 2:

- GV gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu bài tập

- Nêu cách tính số hạng, thừa số chưa

- GV gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu bài tập

- HS phân tích bài toán

- GV gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu

- GV yêu cầu HS quan sát và tự sắp xếp

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Mẫu chữ viết hoa T (Th)

- GV viết sẵn bảng tên riêng Thăng Long và câu ứng dụng

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :

Trang 12

2 Hướng dẫn viết trên bảng con:

a Luyện viết chữ hoa:

- GV yêu cầu HS quan sát trong VTV - HS quan sát trong vở tập viết + Tìm các chữ viết hoa trong bài ? - T (Th), L

- GV viết mẫu, kết hợp nhắc lại cách viết - HS quan sát

- HS tập viết Th, L trên bảng con

- GV quan sát sửa sai

b Luyện viết từ ứng dụng

(tên riêng)

- GV: Thăng Long là tên cũ của Thủ đô

Hà Nội do vua Lí Thái Tổ đặt

- HS nghe

- HS tập viết bảng con

- GV quan sát sửa sai

c Luyện viết câu ứng dụng:

- GV: Năng tập thể dục làm cho con

người khoẻ mạnh như uống nhiều thuốc

bổ

- Học sinh nghe

- GV sửa sai cho HS - HS tập viết bảng con: Thể dục

3 HD viết vào vở:

- GV nêu yêu cầu

- Yêu cầu h/s viết

- HS nghe

- HS viết vào vở tập viết

- GV quan sát uốn nắn cho HS

4 Chấm, chữa bài:

- GV thu vở chấm điểm

C CỦNG CỐ DẶN DÒ:

- Nêu cách trình baỳu tên riêng?

- Về nhà luyện viết, chuẩn bị bài sau

- Biết thêm về cách vẽ màu

- Biết cách vẽ màu vào hình

- Vẽ được màu vào hình có sẵn

-** HS khá giỏi: Tô màu đều, gọn trong hình, màu sắc phù hợp, làm rõ hình ảnh

II CHUẨN BỊ :

- Phóng to 3 hình trong sách giáo khoa

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Giới thiệu bài:

- Ghi đầu bài

Trang 13

+ Tên hoa đó là gì ? - HS nêu: hoa sen

+ Vị trí lọ hoa và trong hình vẽ ? - Đặt chính giữa bức tranh

- Yêu cầu h/s tập vẽ - HS viết vào vở tập viết

- GV quan sát hướng dẫn thêm cho các

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

- Các hình minh hoạ trong SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A KIỂM TRA BÀI CŨ:

- Làm bài tập 1 (tiết 138)

- GV nhận xét

B BÀI MỚI:

1 Giới thiệu bài:

2 Giới thiệu về diện tích của 1 hình:

Trang 14

- GV: Cô đặt HCN lên trên hình tròn - HS quan sát

- GV đưa ra hình A ( như SGK) - HS quan sát

+ Hình A có mấy ô vuông ? - Hình A có 5 ô vuông

- GV đưa ra hình P (như SGK) - HS quan sát

+ DT hình P bằng mấy ô vuông ? - DT hình P bằng 10 ô vuông

+ Lấy số ô vuông ở hình M + số ô

vuông ở hình N thì được bao nhiêu ô

vuông ?

- Thì được 10 ô vuông

+ 10 ô vuông là diện tích của hình nào

trong các hình P, M, N ? - Là diện tích của hình P

+ Vậy em có nhận xét gì về diện tích

của hình P ?

- DT hình P bằng tổng diện tích của các hình M và N

2 Thực hành.

Bài 1:

- GV gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu làm vào nháp + Câu a, c là sai

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu thảo luận theo cặp a Hình P gồm 11 ô vuông

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu HS quan sát kĩ hình và đoán

kết quả ?

- 3 - 4 HS nêu phỏng đoán của mình

- GV đưa ra 1 số hình như hình A - HS quan sát và dùng kéo cắt như SGK

Trang 15

- Yêu cầu HS ghép 2 mảnh của vừa

Tiết 28: NHÂN HOÁ ÔN TẬP CÁCH ĐẶT VÀ TLCH: ĐỂ LÀM GÌ?

DẤU CHẤM, DẤU HỎI, CHẤM THAN.

I MỤC TIÊU :

- Xác định được cách nhân hoá cây cối, sự vật và bước đầu nắm được tác dụng của nhân hoá (BT1)

- Tìm được bộ phận câu trả hỏi Để làm gì? (BT2)

- Đặt đúng dấu chấm, dấu chấm hỏi, dấu chấm than vào ô trống trong câu (BT3)

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC :

- Bảng lớp viết 3 câu văn BT2:

- 3 tờ phiếu viết ND bài 3

- GV gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS làm bài ra nháp + Bèo lục bình tự xưng là tôi

+ Xe lu tự xưng thân mật là tớ khi về mình

- GV gọi HS đọc bài - Nhận xét - Cách xưng hô ấy làm cho ta có cảm giác

bèo lục bình và xe lu giống như 1 người bạn gần gũi đang nói chuyện cùng ta

Bài 2:

- GV gọi HS đọc bài - HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu HS làm bài cá nhân - HS làm bài

- GV gọi HS lên bảng làm bài - HS lên bảng làm -> HS nhận xét

a Con phải đến bác thợ rèn để xem lại bộ móng

b Cả 1 vùng Sông Hồng…., mở hội để tưởng nhớ ông

Trang 16

- Yêu cầu HS làm vào nháp - HS làm bài

I MỤC TIÊU:

Rèn kĩ năng viết chính tả:

- Nhớ - viết đúng bài CT; trình bày đúng các khổ thơ, dòng thơ 5 chữ

- Làm đúng BT (2) a/b hoặc bài tập CT phương ngữ do GV soạn

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Tranh, ảnh về 1 số môn thể thao, bảng phụ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

- GV gọi HS đọc bài - HS đọc thuộc lòng bài thơ

- 2HS đọc thuộc ba khổ thơ cuối

- HS đọc thầm 2, 3 lượt các khổ thơ 2, 3,

4 để thuộc các khổ thơ

- GV đọc 1 số tiếng dễ viết sai:

Xanh xanh, lượn xuống, quanh quanh - HS luyện viết vào bảng con

- GV sửa sai cho HS

b GV nêu yêu cầu - HS gấp SGK Viết bài vào vở

GV quan sát uấn nắn cho HS

- GV gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu bài tập

- GV cho HS làm trên bảng - 4HS làm trên bảng

- Theo dõi gợi ý h/s yếu - HS nhận xét

- GV nhận xét

a bóng ném, leo núi, cầu lông

C CỦNG CỐ DẶN DÒ:

- Bài Cùng vui chơi có gì vui ?

- Dặn h/s luyện viết thêm, chuẩn bị bài

sau

_

Trang 17

Thủ công Tiết 28 LÀM ĐỒNG HỒ ĐỂ BÀN (T.1)

I MỤC TIÊU:

- Biết cách làm đồng hồ để bàn

- Làm được đồng hồ để bàn Đồng hồ tương đối cân đối

-** Với HS khéo tay: Làm được đồng hồ để bàn cân đối Đồng hồ trang trí đẹp

1 Giới thiệu bài:

GV treo mẫu làm đồng hồ để bàn và giới

thiệu: Cô cho cả lớp mình xem đây là đồng hồ

- GV giới thiệu mẫu tấm làm đồng hồ để bàn

và đặt câu hỏi định hướng HS quan sát để

+ 1 HS trả lời

+ Đồng hồ để bàn có 4 kim

+ Một số HS nêu tác dụng từng bộ phận trên đồng hồ

+ 1 HS so sánh hình dạng, màu sắc các bộ phận của đồng hồ mẫu

và đồng hồ để bàn được sử dụng trong thực tế có gì giống nhau và khác nhau

+ Đồng hồ dùng để xem giờ Làm mặt đồng hồ

Ngày đăng: 11/05/2015, 12:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w