1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Vật lý 6

49 682 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đo độ dài
Người hướng dẫn GV: Trần Thế Kiều Oanh
Trường học Trường THCS Thủ Trần Trà Cuự
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2006 - 2007
Thành phố Thủ Trần
Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 354,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng Hoạt động 1: thảo luận thảo luận theo nhóm để trả lời các câu hỏi từ câu 1 đến câu 5 SGK.. Một bình chia độ, một chai có ghi sẵn d

Trang 2

20 17 Tæng kÕt ch¬ng I: C¬ häc

Trang 3

KT: HS biết GHĐ, ĐCNN của thớc.

KN: Rèn luyện các kĩ năng:

- Ước lợng gần đúng một độdài cần đo

- Đo độ dài trong một số tình huống

- Biết tính giá trị trung bình

2) Kiểm tra chuẩn bị đầu năm

3) Nội dung bài mới:

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Tổ chức tình

- GV cho HS xem tranh và

trả lời câu hỏi ở đầu bài

dụng cụ đo độ dài:

- GV treo tranh 1.1 SGK cho

HS quan sát và yêu cầu trả

1) Ôn lại đơn vị đo độ dài:

Đơn vị chính của đo độ dài là mét (m)

Ngoài ra còn có:

dm, cm, mm, km1m = 10 dm; 1m = 100 cm 1cm = 10mm; 1km =1000 m

II) Đo độ dài:

1) Tìm hiểu dụng cụ đo:

Trang 4

dụng cụ, cách làm và dụng

cụ cho HS tiến hành theo

nhóm

- HS đọc SGK

- HS quan sát theo dõi

- HS thảo luận trả lời

Trình bày bài làm của mình theo yêu cầu của GV

- HS đọc SGK, nắm cách làm, nhận dụng cụ

Giới hạn đo(GHĐ) của thớc

là độ dài lớn nhất ghi ở trên thớc

Cũng cố xác định gần đúng độ dài cần đo để chọn thớc cho phù hợp

Rèn kĩ năng cho chính xác độ dài của vật và ghi kết quả đo

Trang 5

Biết tính giá trị trung bình.

TĐ: Rèn tính trung thực thông qua báo cáo.

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: thảo luận

thảo luận theo nhóm để trả

lời các câu hỏi từ câu 1 đến

câu 5 SGK

- Yêu cầu các nhóm trả lời

theo từng câu hỏi và GV

chốt lại ở mỗi câu

- Đại diện nhóm trả lời, lớp nhận xét

- HS làm việc cá nhân

- HS thảo luận theo nhóm

- Đại diện nhóm lên làm bài

Lớp theo dõi nhận xét ghi vở

ĐCNN thích hợp

c) Đặt thớc dọc theo độ dài cần đo sao cho một đầu của vật ngang bằng với vạch số

0 của thớc

d) Đặt mắt nhìn theo hớng vuông góc với cạnh thớc ở

đầu kia của vật

e) Đọc và ghi kết quả đo theo vật chia gần nhất với

đầu kia của vật

II) Vận dụng:

Câu 7

Trang 6

Cho HS làm các câu từ câu

7 đến câu 10 SGK và hớng

dẫn thảo luận chung cả lớp

- Yêu cầu HS ghi câu

- Chuẩn bị bài sau”

Mỗi nhóm một vài ca đong

Ngày dạy: 21/9/2005

I) mục tiêu:

- Kể tên đợc một số dụng cụ thờng để đo thể tích chất lỏng

- Biết xác định thể tích chất lỏng bằng dụng cụ đo thích hợp

II) Chuẩn bị:

Cả lớp: 1 xô đựng nớc

Trang 7

Mỗi nhóm: 1 bình đựng đầy nớc

1 Một bình đựng một ít nớc

1 bình chia độMột vài loại ca đong

III) Hoạt động dạy học:

dụng cụ đo thể tích:

- Yêu cầu HS quan sát

- HS theo dõi và ghi vở

Làm việc cá nhân với câu 1

- HS quan sát hình, đọc SGK

II) Đo thể tích chất lỏng:

1) Tìm hiểu dụng cụ đo thể tích:

Những dụng cụ đo thể tích chất lỏng gồm: chai lọ, ca

đong, có ghi sẵn dung tích, các loại ca đong đã biết tr-

ớc dung tích, bình chia độ, bơm tiêm

2) Tìm hiểu cách đo thể tích chất lỏng

Khi đo thể tích bằng bình chia độ cần:

Trang 8

HS trả lời các câu 6, câu 7,

câu 8

- Hớng dẫn HS thảo luận

và thống nhất từng câu hỏi

- Yêu cầu HS điền vào chỗ

- HS thảo luận theo hớng dẫn của GV

- HS đọc SGK theo dõi ớng dẫn

h HS tự tìm cách đo

a) Ước lợng thể tích cần đo.b) Chọn bình chia độ có GHĐ và ĐCNN thich hợp.c) Đặt bình chia độ thẳng

đứng

d) Đặt mắt ngang với độ cao mực chất lỏng trong bình

e) Đọc và ghi kết quả đo theo vạch chia gần nhất với mực chất lỏng

III) Thực hành:

IV) Vận dụng:

4) Dặn dò:

- HS chuẩn bị tiết sau: bình chia độ, sỏi đinh ốc, dây buộc khăn lau

- Học bài theo vở ghi + ghi nhớ

- Làm bài tập ở SBT

Ngày dạy:28/9/2005

thấm nớc

I) Mục đích yêu cầu:

- Biết sử dụng các dụng cụ (bình chia độ, bình tràn) để xác định thể tích của vật rắn không thấm nớc (có hình dạng bất kì)

- Tuân thủ các quy tắc đo và trung thực với số liệu mình đo đợc

II) Chuẩn bị:

Trang 9

Một bình chia độ, một chai có ghi sẵn dung tích.

- GV giới thiệu dụng cụ và

đồ vật cần đo trong hai

+ Yêu cầu mỗi nhóm trả

lời theo các câu hỏi câu 1

I) Đo thể tích vật rắn không thấm n ớc:

1) Dùng bình chia độ:

Thả chìm vật đó vào chất lỏng đựng trong bình chia

độ Thể tích phần chất lỏng dâng lên bằng thể tích của vật rắn

2) Dùng bình tràn:

Khi không bỏ lọt vật rắn vào bình chia độ thì thả chìm vật đó vào trong bình tràn

Thể tích của phần chất lỏng tràn ra bằng thể tích của vật

Trang 10

đo thể tích:

- GV phân nhóm HS, phát

dụng cụ và yêu cầu HS

làm việc nh ở mục 3

- GV theo dõi, uốn nắn,

điều chỉnh hoạt động của

- Ghi kết quả vào bảng

- Nắm đợc cách điều chỉnh số cho cân Robevan và cách cân một vật bằng cân

- Đo đợc khối lợng của một vật bằng cân

- Chỉ đợc GHĐ và ĐCNN của một cân

II) Chuẩn bị:

Mỗi nhóm: Một cân, một vật để cân

Cả lớp: 1 cân robevan

Trang 11

Vật để cânTranh vẽ các loại cân SGK

III) Hoạt động dạy học:

Ta dùng dụng cụ gì để biết

- GVgiới thiệu hộp sữa vỏ

gói bột giặt và yêu cầu HS

trả lời câu hỏi C1, C2

- GV thống nhất ý kiến của

Trang 12

Hoạt động 3: Đo khối

l-ợng:

- Yêu cầu HS đọc SGK

- GV giới thiệu hình vẽ và

cân rôbecvan yêu cầu HS

quan sát trả lời câu C7, câu

điền vào chỗ trống câu C9

- Gọi đại diện nhóm điền

- Đại diện nhóm điền từ,

II) Đo khối l ợng:

1) Tìm hiểu cân Robecvan:

2) Cách dùng cân robecvan đề cân một vật:

Thoạt tiên, phải điều chỉnh sao khi cha cân, đòn cân phải nằm thăng bằng, kim cân chỉ

Trang 13

- Xem tríc bµi 6.

Trang 14

- Nêu đợc các nhận xét sau khi quan sát các thí nghiệm.

- Sữ dụng đúng các thuật ngữ: lực đẩy, lực kéo, phơng chiều, lực cân bằng

-HS thực hiện theo nhóm các thí nghiệm

-HS thông qua cảm nhận của tay, nhận xét

Tiết 6: Lực-Hai lực

cân bằng

I)Lực:

Trang 15

-Yêu cầu HS quan sát hình

6.4 và nêu dự đoán ở câu 6

-HS quan sát rút ra nhận xét

-HS làm việc cá nhân tìm

từ điền vào câu 4-HS tham gia nhận xét

-HS đọc SGK và nhận xét-Trả lời

-HS quan sát rồi nêu các

dự đoán theo yêu cầu của câu 6

II Phơng và chiều của lực:

Mỗi lực có phơng và chiều nhất định

III.Hai lực cân bằng:

Hai lực cân bằng là hai lực mạnh nh nhau, có cùng ph-

Trang 16

-Một sợi dây

III.Hoạt động dạy và học:

1) ổn định:

2) Kiểm tra bài cũ:

HS1? Thế nào gọi là tác dụng lực? Tìm thí dụ thực tế có lực tác dụng?

HS2? Thế nào gọi là hai lực cân bằn? Tìm thí dụ thực tế có hai lực cân bằng?

3) Nội dung bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

Trang 17

Hoạt động 1: Tổ chức tình

huống học tập

-Từ hai hình vẽ ở đầu bài,

GV đặt vấn đề: Muốn dơng

cung, ngời ta phải tác dụng

lực vào dâycung Vậy phải

- GV yêu cầu HS tìm thí dụ

theo yêu cầu của câu C1

-GV hớng dẫn HS đọc phần

2 yêu cầu HS trả lời câu C2

dụng của tay lên xe thông

qua sợi dây

-Sau khi hoàn thành các thí

-HS theo dõi vấn đề

-HS đọc SGK phần 1

-Theodõi bảng phụ và ghi nhớ

-HS tìm thí dụ

-HS đọc phần 2-HS thảo luận trả lời

-HS quan sát thí nghiệm

1 ở câu 3

-HS thảo luận nhóm trả

lời -HS làm thí nghiệm theo nhóm

-HS thảo luận nhóm trả

lời

-HS làm thí nghiệm theo nhóm

- Trả lời vào phiếu học tập

1)Những sự biến đổi của chuyển động

Trang 18

-HS thảo luận tìm từ thích hợp

-Đại diện nhóm trả lời

-HS rút câu 8

-HS trả lời theo hớng dẫn của giáo viên

đổi chuyển động của xe

c)Lực mà lò xo lá tròn tác dụng lên hòn bi khi va chạm

của hòn bid)Lực mà tay ta ép vào lò xo

(Phần trên ghi ở bảng phụ)

 Lực mà vật A tác dụng

lên vật B có thể làm biến đổi chuyển động vật B hoặc làm biến dạng vật B Hai kết quả này có thể cùng xảy ra

III)Vận dụng

C9C10C11

Trang 19

Ngày dạy: 6AB: 20/10/2005

I.Mục tiêu:

*Kiến thức:

- Trả lời đợc câu hỏi: Trọng lực hay trọng lợng là gì?

- Nêu đợc phơng và chiều của lực

- Nắm đợc đơn vị đo cờng độ lực là Niutơn

*Kĩ năng:

- Sử dụng đợc dây dọi để xác định phơng thẳng đứng

*Thái độ: Có ý thức vận dụng kiến thức vào cuộc sống

2) Kiểm tra bài cũ: ? Lực tác dụng lên một vật có thể gây ra tác dụng gì?

Mỗi kết quả hãy nêu 1 ví dụ

3) Nội dung bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

huóng học tập:

-GV giới thiệu: các em biết

không, Trái Đất của chúng

ta luôn quay quanh trục của

nó, và quay quanh Mặt Trời,

thế mà mọi vật trên Trái Đất

-HS suy nghĩ và rút ra vấn đề của bài học

-Đọc SGK và nêu

ph-ơng án thí nghiệm-HS theo dõi

Trang 20

+ Phát dụng cụ

+ Hớng dẫn HS bố trí dụng

cụ và quan sát kết quả

-Yêu cầu HS thảo luận và trả

-Thảo luận nhóm, trả

lời C1, ghi nhận xét vào phiếu

-Theo dõi GV làm thí nghiệm C2, thảo luận

và trả lời C2 theo HD của GV, ghi nhận xét vào phiếu

-HS điền từ vào C3, cử

đại diện lên bảng điền

-Lớp tham gia nhận xét

HS rút ra kết luận và ghi vở

-Đọc SGK phần 1 và quan sát hình 8.2 SGK

-Trả lời theo y/c của GV

-Theo dõi

-Thảo luận nhóm trả lời C4

-Làm việc theo cá nhân tìm từ thích hợp điền vào C5

2/Kết luận:

a)Trọng lực là lực hút của Trái

Đất tác dụng lên mọi vậtb)Trọng lực tác dụng lên một

III Đơn vị lực:

Trang 21

-HS theo dõi và ghi vở

-Trả lời câu hỏi của GV

-Làm TN C6-Trả lời theo câu hỏi của GV

-Độ lớn của lực gọi là cờng độ lực

-Trọng lợng của quả cân có khối lợng 100g là 1N

Trang 22

Ngày dạy: 09/11/2005

I.Mục tiêu:

*KT: Nhận biết đợc vật đàn hồi

Nắm đợc các đặc điểm của lực đàn hồi

Rút ra đợc nhận xét về sự phụ thuộc của lực đàn hồi vào độ biến dạng của vật

2) Kiểm tra bài cũ:

? Trọng lực là gì? Trọng lực có phơng và chiều nh thế nào? Nêu kết quả tác dụng của trọng lực lên các vật

3) Nội dung bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

huống học tập:

GV giới thiệu lò xo và sợi

cao su rồi đặt câu hỏi nh ở

SGK

biến dạng đàn hồi, độ biến

dạng

-Y/c Hs đọc SGK phần TN

-Giới thiệu dụng cụ và y/c

HS thực hiện TN theo nhóm

-Y/c HS dựa vào kết quả TN,

thảo luận trả lời C1

-Thảo luận trả lời C1-Rút ra kết luận

I-Biến dạng đàn hồi

Độ biến dạng 1) Biến dạng đàn hồi:

Khi bị trọng lợng của quả nặng tác dụng thì lò xo bị dãn

ra, chiều dài của nó tăng lên, khi bỏ quả nặng đi chiều dài của lò xo trở lại bằng chiều dài

Trang 23

-Đọc SGK, trả lời-Trả lời C3

-Trả lời C4

-Trả lời C5, C6-Trả lời kiến thức của bài học

tự nhiên của nó Lò xo có hình dạng ban đầu

II-Lực đnà hồi và đặc

điểm của nó:

1)Lực đàn hồi:

Lực mà lò xo hay một vật đàn hồi khi biến dạng sinh ra gọi

lực đàn hồi 2) Đặc điểm của lực đàn hồi:

Độ biến dạng tăng thì lực đàn hồi tăng

Trang 24

*KN: Biếta tìm tòi cấu tạo của dụng cụ đo

Biết cách sử dụng lực kế trong mọi trợng hợp

*TĐ: Sáng tạo, cẩn thận

II.Chuẩn bị:

Mỗi nhóm: 1lực kế lò xo 1 sợi dây mảnh, để buộc SGK

Cả lớp: 1 cung tên, 1 xe lăn, 1 vài quả nặng

III.Hoạt động dạy và học:

1) ổn định:

2) Kiểm tra bài cũ: ? Lò xo bị kéo dãn thì tác dụng lực đàn hồi lên đâu? Lực đàn hồi

có phơng chiều nh thế nào?

? Lực đàn hồi phụ thuộc vào yếu tố nào? Chứng minh

3) Nội dung bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

nghiên cứu cấu tạo

-Yêu cầu HS thảo luận tìm

từ điền vào chỗ trống ở câu

-HS suy nghĩ

-HS đọc SGK năm thông tin

-HS theo dõi

-HS hoạt động theo nhóm nghiện cứu cấu tạo của lực

-HS tìm từ điền vào chỗ trống

Trang 25

-Yêu cầu HS trả lời câu 6

-Cho HS thảo luận, GV chốt

lại

-Sau khi trả lời, GV yêu cầu

HS tìm mối liên hệ giữa P và

-HS thảo luận và tìm từ

điền vào chỗ trống

-HS hoạt động theo nhóm để trả lời câu 4

-HS trả lời

-HS kết hợp đọc SGK, tìm mối liên hệ

-HS trả lời C7, C8, C9

kia có gắn một móc và một cái kim chỉ thị Kim chỉ thị chạy trên mặt một bảng chia độ

II)Đo lực bằng lực kế:

1) Cách đo lực:

Thoạt tiên phải điều chỉnh số

0, nghĩa là phải điều chỉnh sao cho khi cha đo lực, kim chỉ thị nằm đúng vạch 0 Cho lực tác dụng vào lò xo của lực

kế, phải cầm vỏ lực kế theo ớng sao cho lò xo của lực kế nằm dọc theo phơng của lực cần đo

h-2)Thực hành:

III)Công thức liên hệ giữa trọng lợng và khối lợng:

P = 10m

Trong đó:

-P là trọng lợng của vật, có

đơn vị là N -m là khối lợng, đơn vị là kg

Trang 26

*KN: Sử dụng phơng pháp đo khối lợng,sử dụng phơng pháp đo thể tích để

2) Kiểm tra bài cũ: ? Lực kế là dụng cụ dùng để đo đại lợng vật lý nào? Hãy nêu

nguyên tắc cấu tạo của lực kế? Trả lời bài tập 10.1

3) Nội dung bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

huống học tập(5 / )

GV cho HS đọc mẫu chuyện ở

SGK và yêu cầu HS chốt lại mẫu

chuyện đó cho ta thấy cần nghiên

-Đọc SKG C1, hoạt

động theo nhóm thảo luận phơng án giải quyết

trọng lợng riêng

I- Khối lợng riêng Tính khối lợng của các vật theo khối l- ợng riêng:

1) Khối lợng riêng:

Trang 27

tính khối lợng của cột trụ (3/)

Gọi đại diện nhóm trình bày cách

-Sau cách tính đó yêu cầu HS đọc

-GV giới thiệu ý nghĩa của bảng

câu hỏi đầu bài

-Theo dõi

-HS đọc SGK và ghi vở-Trả lời

HS đọc bảngNhận xét

-Theo dõi

-HS làm việc theo nhóm tính C2

4) Dặn dò:

Trang 28

-Biết xác định khối lợng riêng của vật rắn

-Biết cách tiến hành một bài thí nghiệm vật lí

II Chuẩn bị:

Mỗi nhóm:- 1 cân có ĐCNN là 10g

- 1 cốc nớc

Học sinh: -Phiếu BCHT, bảng ghi kết quả

- 15 viên sỏi, khăn lau khô

- Giấy lau khô

III Hoạt động dạy- học:

1/ ổ n định : Nêu đợc mục đích thực hành, phổ biến nội quy

2/ Kiểm tra bài cũ:

Khối lợng riêng là gì? Công thức tính? Đơn vị

3/ Nội dung bài mới

Hoạt động của Thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

-GV yêu cầu HS đọc tài liệu 2

HS chốt lại những ý chính

ứng với các viếc cần làm

-Yêu cầu HS các thông tin về

lí thuyết vào báo cáo thực

-Hoạt động cá nhân, đọc tài liệu cá nhân trong

rút ra những việc cần làm

-HS điền các thông tin ở mục 1 đến mục 5 trong mẫu BCTH

-HS tiến hành theo nhóm

Tiết13: Thực hành:

Xác định khối ợng riêng của sỏi

l-Nội dung thực hành:

(SGK)

Trang 29

-GV theo dõi hoạt động của

4/ Hửụựng daón veà nhaứ:

- Nắm vững cách xác định khối lợng riêng của sỏi và của các vật rắn khác

- Đọc trớc bài máy cơ đơn giản

Trang 30

Ngaứy soaùn:

Ngày dạy:

I Mục tiêu:

+KT: So sánh đợc lực kéo vật lên theo phơng thẳng đứng với trọng lợng của vật

Nắm và kể tên một số máy cơ đơn giản thờng dùng

+KN: Biết làm thí nghiệm để so sánh lực kéo vật lên với trọng lợng của vật

Nhận biết đợc MCĐG

II Chuẩn bị:

Mỗi nhóm:

-2 lực kế (GHĐ 5N)-1 quả nặng

-1 giá

Cả lớp: Tranh vẽ hình 13.1, 13.2, 13.5, 13.6 SGK

III Hoạt động dạy- học:

1/ ổ n định :

2/ Kiểm tra bài cũ:

Nêu định nghĩa về khối lợng riêng và trọng lợng riêng của 1 chất? Đơn vị

3/ Nội dung bài mới

Hoạt động của Thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

học tập:

GV giới thiệu nh ở SGK Treo

tranh 13.1 và đặt câu hỏi nêu

Trang 31

-HS trả lời theo đại diện nhóm

-Trả lời C2, phát biểu Cả lớp cùng nhận xét

- HS đọc SGk

-HS theo dõi-Trả lời

-HS trả lời theo HD của GV

*Khi kéo vật lên theo phơng thẳng đứng cần phải dùng một

của vật

II Máy cơ đơn giản:

Các dụng cụ nh tấm ván nghiêng, xà beng, ròng rọc …

4/ Hửụựng daón veà nhaứ :

- Học bài theo vở ghi + ghi nhớ

- Làm các bài tập ở SBT: từ 13.1 đến 13.4

- Nghiên cứu trớc bài : Mặt phẳng nghiêng

Trang 32

Ngaứy soaùn:

Ngày dạy:

I Mục tiêu:

-Nêu đợc hai TD sử dụng mặt phẳng nghiêng trong đời sống và chỉ rõ lợi ích

-Biết sử dụng mặt phẳng nghiêng hợp lí trong tong trờng hợp

2/ Kiểm tra bài cũ:

Treo tranh hình 13.2, giới thiệu tranh và đặt câu hỏi :? Nếu lực kéo mỗi ngời là 450N thì có thể kéo đợc ống bê tông lên không? Nêu những khó khăn trong cách kéo này?

3/ Nội dung bài mới

Hoạt động của Thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

học tập:

-GV treo tranh hình 14.1 lên

bảng, yêu cấu HS quan sát và

đọc SGK phần mở bài nêu

vấn đề vần nghiên cứu

-GV giới thiệu dụng cụ là

-GV giới thiệu dụng cụ, phát

dụng cụ cho các nhóm

Tiết 15: Mặt phẳng

nghiêng

1) Đặt vấn đề:

-Dùng tấm ván nghiêng có thể làm giảm lực kéo vật hay không

-Muốn giảm lực kéo vật thì phải làm tăng hay giảm độ nghiêng của tấm ván

Ngày đăng: 22/06/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ 2.1, 2.1, 2.3 SGK - Giáo án Vật lý 6
Hình v ẽ 2.1, 2.1, 2.3 SGK (Trang 5)
Hình 3.1, 3.2 và tự đọc mục - Giáo án Vật lý 6
Hình 3.1 3.2 và tự đọc mục (Trang 7)
Hình 6.1 cho HS quan sát cđ - Giáo án Vật lý 6
Hình 6.1 cho HS quan sát cđ (Trang 17)
Bảng phụ - Giáo án Vật lý 6
Bảng ph ụ (Trang 20)
Bảng kết quả thí nghiệm chung cho 6 nhóm - Giáo án Vật lý 6
Bảng k ết quả thí nghiệm chung cho 6 nhóm (Trang 38)
Hình 19.3 cho HS quan sát và - Giáo án Vật lý 6
Hình 19.3 cho HS quan sát và (Trang 46)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w