1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Vật lý 6

38 555 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo Án Vật Lý 6
Người hướng dẫn ThS. Phạm Thanh Tôn
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 370,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Giải thích được một số hiện tượng đơn giản về sự nở vì nhiệt của chất rắn. Biết đọc các biểu bản để rút ra những kết luận can thiết..  Nở ra khi nóng lên, co lại khi lạnh đi  Các ch

Trang 1

Tuần : 19 Ngày soạn : 10/01/2008

Học Sinh : Xem bài trước ở nhà.

Giáo Viên : Hình vẽ , tranh ảnh, theo sách giáo khoa.

Câu Hỏi Kiểm Tra :

 Đòn bẩy được cấu tạo như thế nào

 Điểm tựa O, điểm tác dụng của lực F 1 là O 1 , điểm tác dụng lực F 2 là O 2

 Khi nào thì lực kéo vật nhỏ hơn trọng lượng của vật cần nâng

 OO2 > OO1

 Cho hs đọc mục I và quan sát

dụng cụ

Yêu cầu hs trả lời câu C1

- Một bánh xe có rãnh, trục bánh xe mắc cố định

Khi kéo day, bánh xe quay quanh trục.

- Một bánh xe có rãnh, trục bánh xe không được mắc cố định Khi kéo day, bánh

xe vừa quay quanh trục vừa chuyển động

Trang 2

 Theo em như thế nào là ròng

rọc cố định Được mắc cố định trên giá

 Theo em như thế nào được gọi

là ròng rọc động

Không được mắc cố định

trên giá

II Lợi Ích Của Ròng Rọc

 Tổ chức hs làm việc theo nhóm

 Giới thiệu dụng cụ ,cách lắp

ráp và các bước tiến hành

 Yêu cầu hoàn thành báo cáo

kết qủa thí nghiệm SGK

 Yêu cầu các nhóm trình bày

báo cáo thí nghiệm

 Yêu cầu các nhóm làm câu C3 - Ngược nhau, cường

•Ròng rọc động thì lực kéo nhỏ hơn trọng lượng vật

Câu Hỏi Củng Cố :

 Đọc lại kết bài học

Bài Tập Củng Cố :

Làm BT SBT

Học bài + làm bài bập SBT + xem bài 17

Trang 3

Tuần : 20 Ngày Soạn : 16/01/2008

Tên Bài 17

ƠN TẬP

MỤC ĐÍCH :

 Oân lại những kiến thức cơ bản đã học trong chương

 Cũng cố và đánh giá kiến thức và kĩ năng của học sinh

YÊU CẦU:

CHUẨN BỊ :

Học Sinh : Xem bài trước

Giáo Viên : Giáo án, dụng cụ.

Câu Hỏi Ki ểm Tra :

 Lực hút của trái đất lên các vật gọi là gì

 Trọng lực

 Lực tác dụng lên vật có thể gay ra những kết qủa gì trên vật

 Biến đổi chuyển động hoặt làm vật bị biến dạng

 Viết công thức liên hệ giữa trọng lượng và khối lượng của cùng moat vật

 Trên vỏ hộp kem giặt Viso có ghi 1kg số dó có ý nghĩa gì

 Cho biết lượng bột giặt chứa trong hộp kem

 Hãy nêu tên các máy cơ đơn giản

 Mặt phẳng nghiêng, đòn bẩy, ròng rọc

 Viết công thức liên hệ giữa khối lượng riêng theo khối lượng và thể tích

Câu Hỏi Cũng C ố :

Học bài + Soạn bài 18 + Làm tất cả các bài tập SBTVL6

Trang 4

 Giải thích được một số hiện tượng đơn giản về sự nở vì nhiệt của chất rắn.

 Biết đọc các biểu bản để rút ra những kết luận can thiết

CHUẨN BỊ :

Học Sinh : Xem bài trước ở nhà.

Giáo Viên : Giáo án + dụng cụ theo sách giáo khoa.

Câu Hỏi Kiểm Tra :

Cho hs xem ảnh

Tháp Epphen tháp được làm bằng thép cao

320m do kĩ sư người Pháp Epphen thiết kế Tháp

được xây dựng năm 1890 tại quảng trường Pari Theo

các phép đo chiều cao 01/01/1890 và 01/07/1890 ,

trong vòng 6 tháng tháp cao thêm 10cm Tại sao ại

có sự kì lạ đó ? Bài học này giúp các em biết được

I THÍ NGHIỆM :

 Giáo viên làm TN

Trang 5

 Yêu cầu hs trả lời câu C1 Nở ra (thể tích

qủa cầu tăng)

 Yêu câu hs trả lời câu C2 Co lại (thể tích

qủa cầu giảm)

II Rút ra kết luận

 Yêu cầu hs hoàn thành câu C3

 Khi nóng lên thể tích vật rắn tăng và ngược lại

 Chiều dài vật rắn tăng khi nóng lên và ngược lại

Cho hs quan sát bản ghi độ

tăng chiều dài của các kim loại

khác nhau khi nhiệt tăn thêm

500C

 Từ bảng trên có nhận xét gì ?  Các chất khác nhau sự nở vì nhiệt khác nhau.

III Vận dụng

 Yêu cầu hs trả lời câu C5, C6,

Học bài + Soạn bài 19 + Làm tất cả các bài tập SBTVL6

Trang 6

Tiết : 22 Ngày dạy : 14/02/2008

 Giải thích được một số hiện tượng đơn giản về sự nở vì nhiệt của chất lỏng

 Biết đọc các biểu bản để rút ra những kết luận cần thiết

CHUẨN BỊ :

Học Sinh : Xem bài trước ở nhà.

Giáo Viên : Giáo án + dụng cụ theo sách giáo khoa.

Câu Hỏi Kiểm Tra :

 Các chất rắn nở vì nhiệt như thế nào

 Nở ra khi nóng lên, co lại khi lạnh đi

 Các chất rắn khác nhau nở vì nhiệt như thế nào

 Các chất rắn khác nhau nở vì nhiệt khác nhau

I THÍ NGHIỆM :

 Giáo viên phân công hs làm

việc theo nhóm

Nhận dụng cụ thực hiện thí nghiệm

 Yêu hs thực hiện thí nghiệm

theo hướng dẫn sgk

Trang 8

Tuần : 23 Ngày soạn : 14/02/2008

TÊN BÀI :

SỰ NỞ VÌ NHIỆT CỦA CHẤT KHÍ

MỤC ĐÍCH :

 Hiểu được chất khí nở ra khi nào, co lại khi nào

 Biết được chất khí khi nở là thể tich tăng lên, co lại là thể tích giảm

 Biết dược chất khí nở nhiều hơn chất lỏng và chất rắn

YÊU CẦU :

 Vận dụng giải thích được một số hiện tượng đơn giản và ứng dụng trong thực tế

CHUẨN BỊ :

Học Sinh : Xem bài trước ở nhà.

Giáo Viên : Bình cầu, ống thủy tinh chữ L, nút cao su, nước nóng, nước màu,

bảng 20.1

Câu Hỏi Kiểm Tra :

 Chất lỏng nở ra khi nào , co lại khi nào

 Khi chất lỏng nở, co lại thể tich chất lỏng như thế nào

 Làm bài tập 19.2, 19.3 và giải thích

Trả Lời :

I THÍ NGHIỆM :

Nhận dụng cụ thực hiện thí nghiệm như hình 20.1 và 20.2

Trang 9

 Có hiện tượng gì xảy ra với

giọt nước màu trong ông thuỷ

tinh khi tay áp vào bình cầu

Đẩy ra

Hiện tượng này chứng tỏ thể

tích không khí trong bình thay

Khi tay thôi áp vào bình cầu ,

có hiện tượng gì xảy ra với

giọt nước màu trong ống thủy

tinh

Hút vào

 Hiện tượng này chứng tỏ điều

 Tại sao thể tích không khí

trong bình lại tăng lên khi ta áp

tay vào bình cầu

Nở ra

 Tại sao thể tích không khí

trong bình lại giảm đi khi ta

thôi áp tay vào bình cầu

II KẾT LUẬN :

 Hoàn thành câu C6 •co lại khi lạnh đi.Chất khí nở ra khi nóng lên,

• Thể tích chất khí tăng lên khi nóng lên, giảm khi lạnh đi

• Các chất khí khác nhau nở

vì nhiệt giống nhau

• Chất khí nở vì nhiệt nhiều nhất, chất rắn nở vì nhiệt ít nhất

 Chất khí nở khi nào, co lại khi

 Thể tích chất khí tăng khi nào,

 Các chất khí khác nhau nở vì

 Chất khí nở vì nhiệt như thế

nào so với chất rắn, chất ,lỏng Nhiều

Trang 10

III VẬN DỤNG :

 Tại sao qủa bóng bàn đang

bẹp, khi nhúng vào nước nóng

lại có thể phồng lên

Thể tích không khí trong quả cầu tăng

lên

 Trọng lượng riêng được tính

m V

10

Khi thể tích chất khí tăng thì

trọng lượng riêng của chất khí

như thế nào (Biết rằng khối

lượng không khí không thay

đổi)

Giảm

Khi thể tích chất khí giảm thì

trọng lượng riêng của chất khí

như thế nào (Biết rằng khối

lượng không khí không thay

đổi)

tăng

 Tại sao không khí nóng lại nhẹ

hơn không khí lạnh dkkn < dkkl

Câu Hỏi Củng Cố :

 Đọc lại kết bài học

Bài Tập Củng Cố :

Làm BT 20.1, 20.2, 20.3 SBT

Học bài + làm bài bập SBT + xem bài 21

Trang 11

Tuần : 24 Ngày soạn : 21/02/2008

 Giải thích được 1 số hiện tượng đơn giản trong thực tế

 Vận dụng làm được 1 số bài tập đơn giản

CHUẨN BỊ :

Học Sinh : Nghiêncứu bài trước

Giáo Viên : Băng kép, chốt ngang bằng thuỷ tinh, thanh thép, đèn cồn, giá đỡ, tranh hình 21.2; 21.3; 21.5

Câu Hỏi Kiểm Tra :

 Chất rắn nở ra khi nào, co lại khi nào

 Các chất rắn khác nhau nở vì nhiệt như thế nào

 So sánh sự nở vì nhiệt giữa Đồng với Sắt

I LỰC XUẤT HIỆN KHI SỰ CO DÃN VÌ NHIỆT CỦA MỘT CHẤT

Học sinh quan sát thí nghiệm 1 KẾT LUẬN

 Có hiện tượng gì xảy ra với

thanh thép khi nó nóng lên Nở ra

Một chất co dãn vì nhiệt khi bị

Trang 12

 Hiện tượng gì xảy ra với chốt

 Có hiện tượng gì xảy ra với

thanh thép khi nó nguội đi Co lại

 Hiện tượng gì xảy ra với chốt

 Aûnh chụp gì giữa hai đầu thanh

 Có nhận xét gì chỗ tiếp nối

 Tại sao người ta phải làm như

2 thanh ray sẽ không làm cho đường ray xe bị cong

Học sinh quan sát tranh 21.3

 Aûnh chụp gì giữa hai đầu cầu Gối đỡ

 Hai gối đỡ đó có cấu tạo giống

Trang 13

 Tại sao một gối đỡ phải đặt

trên các con lăn

Khi trời nóng cầu nở dài ra 2 đầu cầu ko bị cản lại nên ko làm xuất hiện lực cản giữa

2 đầu cầu sẽ không làm cho cây cầu bị gãy

II BĂNG KÉP

Học sinh quan sát

 Đồng và thép nở vì nhiệt như

nhau hay khác nhau Khac nhau Đều bị cong khi bị làm nóng hay làm lạnh.

 Khi bị hơ nóng, băng kép luôn

 Tại sao Đồng nở vì nhiệt nhiều hơn thép

 Băng kép đang thẳng Nếu làm

lạnh đi nó có bị cong không Có

 Tại sao Đồng co lại vì nhiệt nhiều hơn

thép

2 VẬN DỤNG

 Băng kép được sử dụng nhiều

ở các thiết bị nào khi nhiệt độ

thay đổi

Tự động đóng, ngắt mạch điện

Học sinh quan sát tranh 21.5

 Tại sao bàn là điện ở hình trên

lại tự động tắt khi đã đủ nóng

Băng kép cong lại về phía thanh đồng

 Thanh đồng của băng kép ở

thiết bị trên nằm ở phía trên

Câu Hỏi Củng Cố :

Trang 14

 Một chất co dãn vì nhiệt khi bị ngăn cản sẽ gây ra hiện tượng gì.

 Băng kép có tính chất gì

 Băng kép được ứng dụng làm gì

Bài Tập Củng Cố :

Làm bài tập 21.1; 21.2; 21.3

Học bài + làm bài SGK + SBT + chuẩn bị bài 22

TÊN BÀI :

NHIỆT KẾ – NHIỆT GIAI

MỤC ĐÍCH :

 Biết được công dụng của các loại nhiệt kế

 Hiểu nguyên lí hoạt động : dựa trên hiện tượng dãn nở vì nhiệt của các chất

 Biết được trên nhiệt kế có 2 thang đo : nhiệt giai Xenxiut ( oC ), nhiệt giai Farenhai ( oF )

Biết được 1 o C = 1,8 o F ; 0 o C = 32 o F ( nước đá đang tan ) ; 100 o C = 212 o F ( hơi

nước đang sôi )

YÊU CẦU :

 Tính được từ nhiệt độ sang nhiệt giai và ngược lại

CHUẨN BỊ :

Học Sinh : Nghiên cứu bài trước ở nhà.

Giáo Viên : Nhiệt kế rượu, thuỷ ngân, y tế, đèn cồn, bình cầu chịu nhiệt, giá

đỡ, nước, đá, cốc, nút cao su, ống thuỷ tinh, tranh hình 22.5, bảng 22.1

Câu Hỏi Kiểm Tra :

 Chất lỏng nở ra khi nào, co lại khi nào

 Các chất lỏng khác nhau co dãn vì nhiệt như thế nào

Trang 15

 Trả lời câu C1

 Cho biết thí nghiệm hình 22.3

dùng để làm gì

 Cho biết thí nghiệm hình 22.4

dùng để làm gì

sát tranh

 So sánh các nhiệt kế về GHĐ,

 Cấu tạo nhiệt kế y tế có đặc

điểm gì

Oáng quản gần bầu đụng thuỷ ngân có 1 chỗ thắt

 Nó có tác dụng gì

Ngăn ko cho thuỷ ngân tụt xuống bầu khi đưa nhiệt kế ra khỏi cơ thể

Học sinh nhận các nhiệt kế

2 NHIỆT GIAI

 Có những loại nhiệt giai Celsius và Farenhai • Nhiệt giai Celsius:

 Nhiệt giai Celsius được đưa ra

năm nào, người nước nào, ông

sinh năm nào, mất năm nào

1742, Thuỳ Điển, sinh 1701 mất 1744

 Nhiệt giai Celsius được kí hiệu

 Nhiệt độ nước đá đang tan,

nước đang sôi theo nhiệt giai

0C, 1000C

Nhiệt giai Farenhai được đưa

ra năm nào, người nước nào,

ông sinh năm nào, mất năm

Trang 16

- Đơn vị: độ C

- Kí hiệu: 0C

- Nước đá đang tan:

00C

- Hơi nước đang sôi: 100 0 C

• Nhiệt giai Farenhai:

- Đơn vị: độ F

- Kí hiệu: 0F

- Nước đá đang tan: 32 0 F

- Hơi nước đang sôi: 212 0 C

 Nhiệt độ nước đá đang tan,

nước đang sôi theo nhiệt giai

Câu Hỏi Củng Cố :

 Nhiệt kế hoạt động dựa trên hiện tượng nào

 Nhiệt kế dùng để làm gì

 Có những loại nhiệt giai, kể tên, đơn vị, kí hiệu

Bài Tập Củng Cố :

Làm bài tập 22.1; 22.2; 22.3; 22.4

Học bài + làm bài tập SGK + SBT + chuẩn bị trước bài 23

Trang 17

Tuần : 26 Ngày soạn :25/02/2008

TÊN BÀI :

THỰC HÀNH ĐO NHIỆT ĐỘ

MỤC ĐÍCH :

 Biết cách vẽ được đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt theo thời gian.

Biết được 5 đặc điểm của nhiệt kế y tế.

Biết được 4 đặc điểm của nhiệt kế dầu.

YÊU CẦU :

 Vẽ được đường biểu diễn nhiệt độ theo thời gian.

 Có ý thức thực hành theo đúng tiến trình.

CHUẨN BỊ :

Học Sinh : Báo cáo thực hành

Giáo Viên : Dụng cụ

Trang 18

Oån Định Lớp : Thời Gian : 2 phút

Câu Hỏi Kiểm Tra :

Trả Lời :

 Nhiệt độ thấp nhất ghi trên nhịêt kế là bao nhiêu.

 Nhiệt độ được ghi màu đỏ có ý nghĩa như thế nào.

 Nhiệt độ thấp nhất được ghi trên nhiệt kế dầu là bao nhiêu.

Thực hành đo nhiệt độ cơ thể:

Bản thân Bạn

Đo nhiệt độ của nước

Vẽ đường bỉêu diễn nhiệt độ theo thời gian

Nhận xét : Sự chuẩn bị của học sinh

Đánh giá: Ý thức thực hành

Dặn Dò : Học bài, chuẩn bị bài 24

Trang 19

Tuần : 27 Ngày soạn : 05/02/2008

Họ tên học sinh:

A Trắc nghiệm: ( CHỌN CÂU ĐÚNG NHẤT )

Câu 1: Hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra khi đun óng moat vật rắn ?

a Khối lượng của vật tăng b Khối lượng riêng của vật tăng

c Thể tích của vật tăng d Câu b và c đều đúng

Câu 2: Đường kính của một qủa cầu kim loại đặc thay đổi như thế nào khi nhiệt độ thay đổi.

a Tăng lên b Giảm đi c Không thay đổi d Tăng lên hoặcgiảm đi

Câu 3: Tại sao khi đun nước ta không nên đổ nước thật đầy ấm ?

d Nứơc nóng tăng thể tích sẽ tràn ra ngoài

Câu 4: Hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra khi đun nóng moat lượng chất lỏng ?

Trang 20

a Khối lượng của chất lỏng tăng b Khối lượng của chất lỏng giảm.

c Khối lượng riêng của chất lỏng tăng d Khối lượng riêng của chất lỏng giảm

Câu 5: Các chất Rắn, Lỏng, Khí thì chất nào dễ thay đổi hình dạng nhất ?

a Chất rắn b chất khí c Chất lỏngd Chất lỏng và khí đều dễ thay

đổi hình dạng như nhau

Câu 6: Khi làm lạnh chất khí đựng trong một bình kín thì đại lượng nào của nó thay đổi ?

a Khối lượng b Thể tích c Khối lượng riêng d Cả a, b, c đều saiCâu 7: Băng kép được chế tạo dựa trên hiện tượng nào ?

a Chất rắn nở ra khi nóng lên b Chất rắn co lại kh lạnh đi

c Các chất rắn khác nhau co dãn vì nhiệt khác nhau

d Các chất rắn khác nhau co dãn vì nnhiệt giống nhau

Câu 8: Cốc thủy tinh như thế nào thì khó bị vỡ hơn kh rout nước nóng vào ?

Câu 9: Nhiệt kế được cấu tạo dựa vào hiện tượng :

a Sự dãn nở vì nhiệt của chất lỏng b Sự dãn nở vì của chất rắn

c Sự dãn nở vì nhiệt của chất khí d Sự dãn nở vì nhiệt của các chất

Câu 10: Nhiệt kế y tế dùng để đo :

a Nhiệt độ của nước đá b Nhiệt độ của hơi nước dang sôi

c Nhiệt độ của môi trường d Thân nhiệt của người

B Tự Luận:

Câu 1: Tìm từ hay cụm từ thích hợp điền vào chõ trống sau:

a Trong nhiệt giai Xenxius, nhiệt độ của nước đá đang tan là………của hơi nước đang sôi là………

b Trong nhiệt giai Farenhai, nhiệt độ của nước đá đang tan là………của hơi nước đang sôi là………

c Để đo……….người ta dùng nhiệt kê

d Nhiệt kế y tế dùng để đo………

Câu 2: Tính:

a 370C bằng bao nhiêu đô 0F ? b 960F bằng bao nhiêu độ 0C ?

Trang 21

Câu 3: Tại nhiệt độ bao nhiêu thì số đọc trên nhiệt giai Xenxius bằng số đọc trên nhiệt giai Farenhai ?

Câu 4: Ở nhiệt độ bao nhiêu thì nước có trọng lượng riêng là lớn nhất?

Câu 5: Sợi cáp bằng thép của chiếc cầu treo có chiều dài 200m ở 00C Biết rằng khi nhiệt độ tăng thêm 10C thì chiều dài sợi cáp tăng thêm 0,000012 chiều dài ban đầu Hãy xác định chiều dài sợi cáp ở 500C ?

TÊN BÀI :

SỰ NÓNG CHẢY

MỤC ĐÍCH :

 Biết được sự chuyển thể từ rắn sang lỏng gọi là sự nóng chảy

 Biết được những đặc điểm cơ bản của sụ nóng chảy: các chất nóng chảy đèu ở

1 nhiệt độ xác định; các chất khác nhau thì nhiệt độ nóng chảy khác nhau; trong suốt thời gian nóng chảy nhiệt độ không thay đổi

 Bước đầu biết khai thác bảng ghi kết quả thí nghiệm

YÊU CẦU :

 Từ bảng kết quả vẽ được đường biểu diễn và rưt ra được kết luận cần thiết

 Vận dụng được kiến thức trên giải thích 1 số hiện tượng đơn giản

CHUẨN BỊ :

Học Sinh : Nghiên cứu bài trước.

Trang 22

Giáo Viên : Nhiệt kế, ống nghiệm, giá đỡ, 3 kẹp, đèn cồn, băng phiến nguyên

chất nếu có ,bảng 24.1; bảng 25.2

Câu Hỏi Kiểm Tra :

 Mô tả thí nghiệm đo nhiệt độ theo thời gian trong quá trình đun nước

 Trình bày cách vẽ đồ thị đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian trong quá trình đun nước

Trả Lời :

1 PHÂN TÍCH KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM

Mô tả thí nghiệm đo nhiệt độ

nóng chảy theo thời gian trong

quá trình đun nóng băng phiến Mô tả

• KẾT LUẬN:

Trình bày cách vẽ đồ thị đường

biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ

của băng phiến theo thời gian

khi nóng chảy

Trình bày

Thực hiện vẽ

 Khi được đun nóng nhiệt độ

băng phiến thay đổi như thế

 Đường biểu diễn từ phút 0 đến

phút 7 là đoạn thẳng nằm

nghiêng hay nằm ngang Nằm nghiêng

 Tới nhiệt độ nào thì băng

phiến bắt đầu nóng chảy 800C

 Lúc này băng phiến tồn tại ở

 Trong suốt thời gian nóng chảy

nhiệt độ của băng phiến có

thay đổi không

KhôngĐường biểu diễn từ phút 8 đến

Ngày đăng: 22/06/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

 Giáo Viê n: Hình vẽ , tranh ảnh, theo sách giáo khoa. - Giáo án Vật lý 6
i áo Viê n: Hình vẽ , tranh ảnh, theo sách giáo khoa (Trang 1)
 Từ bảng trên có nhận xét gì ? Các chất khác nhau sự nở vì nhiệt khác nhau. - Giáo án Vật lý 6
b ảng trên có nhận xét gì ? Các chất khác nhau sự nở vì nhiệt khác nhau (Trang 5)
 Qua bảng 20.1 rút được nhận xét gì. - Giáo án Vật lý 6
ua bảng 20.1 rút được nhận xét gì (Trang 9)
 Tại sao bàn là điệ nở hình trên lại tự động tắt khi đã đủ nóng. - Giáo án Vật lý 6
i sao bàn là điệ nở hình trên lại tự động tắt khi đã đủ nóng (Trang 13)
 Cho biết thí nghiệm hình 22.3 dùng để làm gì. - Giáo án Vật lý 6
ho biết thí nghiệm hình 22.3 dùng để làm gì (Trang 15)
Quan sát bảng 25.1 - Giáo án Vật lý 6
uan sát bảng 25.1 (Trang 23)
2. PHÂN TÍCH KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM - Giáo án Vật lý 6
2. PHÂN TÍCH KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM (Trang 25)
Quan sát bảng 25.2 - Giáo án Vật lý 6
uan sát bảng 25.2 (Trang 25)
Quan sát hình 25.1 câu C5 - Giáo án Vật lý 6
uan sát hình 25.1 câu C5 (Trang 26)
 Giáo Viê n: Đèn cồn, cốc nước, kẹp, giá, 2 đĩa nhôm tròn nhỏ, hình 26.1 + 26.2a + 26.2b + 26.2c - Giáo án Vật lý 6
i áo Viê n: Đèn cồn, cốc nước, kẹp, giá, 2 đĩa nhôm tròn nhỏ, hình 26.1 + 26.2a + 26.2b + 26.2c (Trang 28)
Quần áo vẽ ở hình C2 khô nhanh hơn vẽ ở hình C1 chứng  tỏ   tốc   độ   bay   hơi   phụ   thuộc  vào yếu tố nào. - Giáo án Vật lý 6
u ần áo vẽ ở hình C2 khô nhanh hơn vẽ ở hình C1 chứng tỏ tốc độ bay hơi phụ thuộc vào yếu tố nào (Trang 29)
Thầy Học Sinh Nội Dung Ghi Bảng Gian Thời - Giáo án Vật lý 6
h ầy Học Sinh Nội Dung Ghi Bảng Gian Thời (Trang 35)
Quan sát bảng 29.1 - Giáo án Vật lý 6
uan sát bảng 29.1 (Trang 37)
Quan sát hình 29.1 - Giáo án Vật lý 6
uan sát hình 29.1 (Trang 38)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w