Kiểm tra đọc: 6 em Đặt cõu hỏi cho bài đọc Nhận xột c.Hướng dẫn HS làm bài tập Bài 2: Kể lại cõu chuyện “ Quả tỏo” theo tranh Yờu cầu HS quan sỏt tranh Kể chuyện cú sử dụng phộp nhõn h
Trang 1TUẦN 27
Ngày soạn:13.3.2011 Ngày giảng:14.3.2011
Tập đọc - Kể chuyện
ễN TẬP KIỂM TRA: TẬP ĐỌC - HTL(tiết 1+ 2)
I.MỤC TIấU
1.Kiến thức: Kiểm tra đọc thành tiếng cỏc bài tập đọc từ tuần 19 đến 26
2.Kĩ năng: Rốn kĩ năng đọc - hiểu TLCH về nội dung bài Kĩ năng sử dụng phộp
nhõn hoỏ để kể chuyện làm cho cõu chuyện thờm sinh động
3.Thỏi độ: HS cú ý thức ụn luyện mụn tập đọc- kể chuyện
II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
Thầy: Phiếu ghi tờn cỏc bài tập đọc từ tuần 19 đến tuần 26
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
1.Ổn định tổ chức.
2.Kiểm tra bài cũ: Khụng
3.Bài mới:
a.Giới thiệu bài:(Dựng lời núi)
b Kiểm tra đọc: 6 em
Đặt cõu hỏi cho bài đọc
Nhận xột
c.Hướng dẫn HS làm bài tập
Bài 2: Kể lại cõu chuyện “ Quả tỏo” theo tranh
Yờu cầu HS quan sỏt tranh Kể chuyện cú sử dụng
phộp nhõn hoỏ làm cho con vật cú hành động núi
năng như con người
Tranh 1:Thỏ đi kiếm ăn nhỡn thấy quả tỏo trờn cao
nhờ quạ lấy hộ
Tranh 2: Quạ mổ làm cho quả tỏo rơi xuống bộ lụng
của chị Nhớm làm Nhớm bỏ chạy thục mạng
Tranh 3: Thỏ gọi theo : “Chị Nhớm đừng sợ, quả tỏo
của tụi rơi đấy” Thỏ và Quạ cũng tới nơi ai cũng
nhận là quả tỏo của mỡnh
Tranh 4:Bỏc gấu đi đến hỏi: “Cú chuyện gỡ đấy cỏc
chỏu?”
Tranh 5:Bỏc gấu nghe và giảng giải, nờn chia tỏo làm
ba phần
Tranh 6: Cỏc bạn đều hiểu lẽ cụng bằng, bổ tỏo làm
4 phần, biếu bỏc Gấu một phần
Yờu cầu HS kể chuyện theo nhúm đụi
Mời một số HS kể chuyện trước lớp
Nhận xột, biểu dương những HS kể tốt
TIẾT 2
Bài tập 2:Đọc và TLCH trong SGK
- Lắng nghe
- HS nối tiếp lên bốc thăm chuẩn bị bài 2 phút rồi lên kiểm tra
- Nêu yêu cầu bài tập
- Quan sát tranh(SGK), kể chuyện theo nhóm đôi
- Kể chuyện trớc lớp theo từng tranh
- Nhận xét
Thi kể lại câu chuyện theo cả
5 tranh Nhận xét
- Lắng nghe
- Nêu yêu cầu bài 2
- Đọc từng ý và trả lời câu hỏi, làm bài vào VBT
Trang 2Yêu cầu HS đọc từng ý và trả lời câu hỏi trong SGK
Đáp án:
a.Sự vật đợc nhân hoá: làn gió, sợi nắng
- Từ chỉ đặc điểm của con ngời:Mồ Côi gầy
- Từ chỉ hoạt động của con ngời: tìm, ngời, run run,
ngủ,
b Làn gió, sợi nắng trong bài giống ai?
- Làn gió giống bọn nhỏ mồ côi
- Sợi nắng giống một ngời gầy yếu
c Tác giả rất yêu thơng những đứa trẻ mồ côi, cô
đơn, những ngời ốm yếu không nơi nơng tựa
- HS nối tiếp trình bày bài
- Nhận xét
- Lắng nghe
- Ghi nhớ
4.Củng cố
Kiểm tra đọc thành tiếng cỏc bài tập đọc từ tuần 19 đến 26
5 Dặn dò:
GV nhắc HS về nhà học bài
Toỏn CÁC SỐ Cể NĂM CHỮ SỐ
I.MỤC TIấU
1.Kiến thức: Biết hàng chục nghỡn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị Biết đọc,
viết cỏc số cú năm chữ số
2.Kĩ năng: Nhận biết cỏc hàng trong mỗi số.
3.Thỏi độ: HS cú hứng thỳ trong học tập.
II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
Thầy: Bảng lớp kẻ sẵn ụ cấu tạo số Cỏc mảnh bỡa ụ vuụng biểu thị số: 10 000, 1000,100, 10,1
Trũ : Bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
1 Ổn định tổ chức.
2.Kiểm tra bài cũ:
Nhận xột bài kiểm tra định kỡ GK II
3 Bài mới:
1.Giới thiệu bài:(Dựng lời núi)
2.Hướng dẫn cỏch đọc và viết cỏc số cú năm chữ số
- Cho HS viết vào bảng con số 10 000
- Đọc số: mười nghỡn
- Lắng nghe
- Đọc số trờn bảng
- Nhận xột
Trang 3Mười nghìn gồm 10 nghìn, 0 trăm, 0 chục, 0 đơn vị
Viết số: 42 316
Đọc số: Bốn mươi hai nghìn ba trăm mười sáu
Yêu cầu HS nêu các hàng và giá trị của mỗi hàng
C nghìn Nghìn trăm chục đơn vị
3 Luyện tập
Bài 1: Viết (theo mẫu)
Yêu cầu HS quan sát mẫu trong SGK
Viết số: 33 214
Đọc số: Ba ba nghìn hai trăm mười bốn
Cho HS làm bài tập 1b
Viết số: 24 312
Đọc số: Hai mươi tư nghìn ba trăm mười hai
Bài 2:Viết (theo mẫu)
GV hướng dẫn mẫu sau đó cho HS thảo luận theo
nhóm đôi
Gọi HS trình bày, cả lớp nhận xét
Bài 3: Đọc các số:
23 116: Hai mươi ba nghìn một trăm mười sáu
12 427: Mười hai nghìn bốn trăm hai mươi bảy
3116: Ba nghìn một trăm mười sáu
82 427: Tám mươi hai nghìn bốn trăm hai mươi bảy
Bài 4: Số?
Em có nhận xét gì về các dãy số đó?
- Nhận xét,chốt cách làm
- Số có 5 chữ số có đến hàng nào ?
- Phân tích số 10 000
- Viết số vào bảng con
- Đọc số - Nhận xét
- Nêu các hàng và giá trị của mỗi hàng
- Nêu yêu cầu bài tập
- Làm bài và chữa bài
- Nhận xét
- Đọc yêu cầu bài tập
- Thảo luận theo nhóm đôi
- Nối tiếp nhau trình bày
- Nhận xét
- Nêu yêu cầu bài tập
- Nối tiếp đọc số
- Nhận xét
- Nêu yêu cầu bài tập
- Trả lời
- làm bài SGK,nêu miệng
- Nhận xét
- Trả lời
4.Củng cố
Biết đọc, viết các số có năm chữ số
5 Dặn dò:
GV nhắc HS về nhà học bài
Ngày soạn:14.3.2011 Ngày giảng:15.3.2011
Toán LUYỆN TẬP
Trang 4I.MỤC TIÊU
1.Kiến thức:Củng cố cách đọc và viết số có năm chữ số Làm quen với các số tròn
nghìn
2.Kĩ năng: Có kĩ năng nhận biết thứ tự các hàng trong số có năm chữ số
3.Thái độ: HS có ý thức tự giác, tích cực học tập.
II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
Thầy: Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 1 và 2, phiếu BT
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
1 Ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ:
Gọi 3 HS lên bảng đọc, viết và phân tích số: 37420 ; 59 842 ; 17368
3 Bài mới:
1.Giới thiệu bài:(Dùng lời nói)
2.Hướng dẫn HS làm bài tập
Bài 1: Viết (theo mẫu)
Viết số Đọc số
63 457 Sáu mươi ba nghìn bốn trăm năm mươi
bảy
45 913 Bốn mươi lăm nghìn chín trăm mười ba
47 535 Bốn mươi bảy nghìn năm trăm ba mươi
sáu
63 721 Sáu mươi ba nghìn bảy trâmhi mươi mốt
Bài 2: Viết (theo mẫu)
Viết số Đọc số
97 145 Chín mươi bảy nghìn một trăm bốn
mươi lăm
27 155 Hai mươi bảy nghìn một trăm năm mươi
lăm
63 211 Sáu mươi ba nghìn hai trăm mười
một
Bài 3: Số?
a.36 520 ; 36 521 ; 36522 ; 36523 ; 36 524 ; 36525
b.48 183 ; 48 184 ; 48185 ; 48186 ; 48 187 ; 48 188
81 317 ; 81 318 ; 81 319 ; 81 320 ; 81 321 ; 81 322
- Nhận xét các số liền kề nhau trong mỗi hàng?
Bài 4
- Em có nhận xét gì 2số liền kề nhau tên tia số ?
- Lắng nghe
- Nêu yêu cầu bài tập
- Làm bài vào SGK
- 3 HS nối tiếp lên chữa bài trên bảng, cả lớp nhận xét
- 1 HS nêu yêu cầu bài tập 2
- Làm bài vào SGK, một HS làm bài ra phiếu bài tập, mang gắn lên bảng
- Cả lớp nhận xét
- Đọc thầm yêu cầu bài 3
- Làm bài ra giấy nháp
- 3 HS lên bảng chữa bài, cả lớp nhận xét- đọc từng dãy số
- Trả lời
- Nêu yêu cầu b
4.Củng cố
Trang 5Củng cố cách đọc và viết số có năm chữ số Làm quen với các số tròn nghìn.
5 Dặn dò:
GV nhắc HS về nhà làm bài tập 4
Chính tả
ÔN TẬP, KIỂM TRA TẬP ĐỌC-HTL ( tiết 3)
I.MỤC TIÊU
1.Kiến thức:Kiểm tra lấy điểm tập đọc Ôn luyện cách trình bày báo cáo đủ thông
tin, rõ ràng
2.Kĩ năng: Rèn kĩ năng trình bày rõ ràng, lưu loát
3.Thái độ: HS có ý thức học tập tốt.
II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
Thầy: Phiếu ghi tên các bài tập đọc Bảng phụ viết nội dung yêu cầu báo cáo III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
1 Ổn định tổ chức.
2.Kiểm tra bài cũ:
Gọi 1 HS kể lại câu chuyện “Quả táo”
- GV nhận xét, cho điểm
3 Bài mới:
1Giới thiệu bài:(Dùng lời nói)
2Kiểm tra đọc( kiểm tra 6 em)
- Nêu câu hỏi cho bài đọc
Nhận xét
3.Hướng dẫn HS làm bài tập
Bài 1:Em hãy đóng vai bạn chi đội trưởng báo cáo
với cô tổng phụ trách kết quả tháng thi đua xây dựng
Đội vững mạnh
GV hướng dẫn HS làm bài
VD: Kính thưa cô tổng phụ trách !
Em xin báo cáo kết quả tháng thi đua “ Xây dựng
Đội vững mạnh” của chi đội em như sau:
Về học tập:Toàn chi đội đã đạt 156 điểm 9,10, giành
được nhiều điểm 10 nhất là các bạn; Nhật , Tuấn,Yến
, Phân đội giành được nhiều điểm 9,10 nhất là phân
đôi 2
Về lao động:Toàn chi đội tham gia chăm sóc bồn hoa
và vệ sinh trường lớp sạch đẹp
Công tác khác:đã kết nạp được 10 bạn đội viên mới
ủng hộ 48 000 đồng cho những bạn có hoàn cảnh
khó khăn
Gọi HS trình bày
GV nhận xét, sửa cho HS
- Lắng nghe
- Lần lượt lên bốc thăm bài đọc, chuẩn bị 2 phút rồi lên kiểm tra
- 1 HS đọc yêu cầu bài tập, cả lớp đọc thầm
- Lắng nghe
- Tự làm bài cá nhân vào vở BT
- Nối tiếp trình bày trứơc lớp
- Nhận xét
Trang 64.Củng cố
Kiểm tra lấy điểm tập đọc ễn luyện cỏch trỡnh bày bỏo cỏo đủ thụng tin, rừ ràng
5 Dặn dũ:
GV nhắc HS về nhà hoàn thành bài
Tự nhiờn và Xó hội
CHIM
I.MỤC TIấU
1.Kiến thức: Biết chỉ và núi được tờn cỏc bộ phận của cơ thể con chim được quan
sỏt
2.Kĩ năng: Cú kĩ năng nhận biết cỏc bộ phận của cơ thể con chim
3.Thỏi độ: Cú ý thức bảo vệ cỏc loài chim
II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
Thầy: Hỡnh trong SGK trang 102,103
Trũ : Sưu tầm tranh, ảnh về một số loài chim
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
1 Ổn định tổ chức.
2.Kiểm tra bài cũ:
Gọi 2 HS trả lời cõu hỏi: Nờu cỏc bộ phận của cỏ Ích lợi của cá đối với đời sống con ngời
Nhận xét ,đánh giá
3.Bài mới:
*.Giới thiệu bài:(Dùng lời nói)
*Hoạt động 1: Quan sát và thảo luận
- Mục tiêu: Chỉ và nói tên các bộ phận của chim
Yêu cầu HS quan sát tranh và thảo luận theo cặp
Mời đại diện các nhóm trình bày
- Kết luận:Chim có đầu, mình và cơ quan di
chuyển.Thân có lông vũ, mỏ cứng để mò thức ăn
Chim là động vật có xơng sống, có hai cánh và hai
chân
* Hoạt động 2:Làm việc với tranh, ảnh đã su tầm
Mục tiêu: Giải thích vì sao không nên săn bắn và phá
tổ chim
Yêu cầu HS thảo luận theo tổ: phân loại các tranh
ảnh đã su tầm đợc về các loài chim, thảo luận về ích
lợi và cách bảo vệ các loài chim
Mời đại diện các nhóm trình bày
- Lắng nghe
- Quan sát tranh trong SGK thảo luận theo cặp
- Đại diện các nhóm trình bày
- Các nhóm khác nhận xét
- Lắng nghe
- 2 HS đọc lại phần kết luận
- Bớc 1:Các nhóm phân loại các tranh, ảnh đã su tầm đợc
về các loài chim, thảo luận theo câu hỏi SGK
- Bớc 2: Các nhóm trng bày
bộ su tập của nhóm mình
- Bớc 3: Đại diện các nhóm diễn thuyết về đề tài “ Bảo vệ các loài chim
- Các nhóm khác nhận xét
Trang 7GV nhËn xÐt, biÓu d¬ng nhãm tr×nh bµy tèt
4.Cñng cè
Biết chỉ và nói được tên các bộ phận của cơ thể con chim được quan sát
5 DÆn dß:
- GV nh¾c HS vÒ nhµ häc bµi
Buổi chiều
LUYỆN TOÁN
I.MỤC TIÊU
Củng cố cho HS biết hàng chục nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị Biết đọc, viết các số có năm chữ số
Nắm trắc các hàng trong mỗi số
II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
1 Ổn định tổ chức.
2 Bài mới
1:HD HS làm bài tập
Bài 1: Viết (theo mẫu)
Yêu cầu HS quan sát mẫu trong VBT
Viết số: 44 231
Đọc số:
Cho HS làm bài tập 1b
Viết số: 23 234
Đọc số: Hai mươi ba nghìn hai trăm ba mươi tư
Bài 2:Viết (theo mẫu)
GV hướng dẫn mẫu sau đó cho HS làm bài Gọi HS
trình bày, cả lớp nhận xét
Bài 3: Số?
Em có nhận xét gì về các dãy số đó?
- Nhận xét,chốt cách làm
- Em làm thế nào để điền được các số đó ?
Bài 4: Viết (theo mẫu)
Chốt bài
- Nêu yêu cầu bài tập
- Đọc mẫu ýa
- Làm bài và đọc nối tiếp, nêu giá trị của từng số
- Nhận xét
- Đọc yêu cầu bài tập
- làm bài
- Nối tiếp nhau trình bày
- Nhận xét
- Nêu yêu cầu bài tập
- Nối tiếp đọc số
- Nhận xét
- Nêu yêu cầu bài tập
- làm bài VBT ,nêu miệng
- Nhận xét
3.Củng cố- Dặn dò:
GV hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học
GV nhắc HS về nhà học bài
Trang 8LUYỆN ĐỌC
I.MỤC TIấU
1.Kiến thức: Kiểm tra đọc thành tiếng cỏc bài tập đọc từ tuần 19 đến 26
2.Kĩ năng: Rốn kĩ năng đọc - hiểu TLCH về nội dung bài Kĩ năng sử dụng phộp
nhõn hoỏ để kể chuyện làm cho cõu chuyện thờm sinh động
3.Thỏi độ: HS cú ý thức ụn luyện mụn tập đọc- kể chuyện
II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
Thầy: Phiếu ghi tờn cỏc bài tập đọc từ tuần 19 đến tuần 26
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
1.Ổn định tổ chức.
2.Kiểm tra bài cũ: Khụng
3.Bài mới:
a.Giới thiệu bài:(Dựng lời núi)
b Kiểm tra đọc: 6 em
Đặt cõu hỏi cho bài đọc
Nhận xột
c.Hướng dẫn HS làm bài tập
Bài 2: Kể lại cõu chuyện “ Quả tỏo” theo tranh
Yờu cầu HS quan sỏt tranh Kể chuyện cú sử dụng
phộp nhõn hoỏ làm cho con vật cú hành động núi
năng như con người
Tranh 1:Thỏ đi kiếm ăn nhỡn thấy quả tỏo trờn cao
nhờ quạ lấy hộ
Tranh 2: Quạ mổ làm cho quả tỏo rơi xuống bộ lụng
của chị Nhớm làm Nhớm bỏ chạy thục mạng
Tranh 3: Thỏ gọi theo : “Chị Nhớm đừng sợ, quả tỏo
của tụi rơi đấy” Thỏ và Quạ cũng tới nơi ai cũng
nhận là quả tỏo của mỡnh
Tranh 4:Bỏc gấu đi đến hỏi: “Cú chuyện gỡ đấy cỏc
chỏu?”
Tranh 5:Bỏc gấu nghe và giảng giải, nờn chia tỏo làm
ba phần
Tranh 6: Cỏc bạn đều hiểu lẽ cụng bằng, bổ tỏo làm
4 phần, biếu bỏc Gấu một phần
Yờu cầu HS kể chuyện theo nhúm đụi
Mời một số HS kể chuyện trước lớp
Nhận xột, biểu dương những HS kể tốt
TIẾT 2
Bài tập 2:Đọc và TLCH trong SGK
Yêu cầu HS đọc từng ý và trả lời câu hỏi trong SGK
Đáp án:
- Lắng nghe
- HS nối tiếp lên bốc thăm chuẩn bị bài 2 phút rồi lên kiểm tra
- Nêu yêu cầu bài tập
- Quan sát tranh(SGK), kể chuyện theo nhóm đôi
- Kể chuyện trớc lớp theo từng tranh
- Nhận xét
Thi kể lại câu chuyện theo cả
5 tranh Nhận xét
- Lắng nghe
- Nêu yêu cầu bài 2
- Đọc từng ý và trả lời câu hỏi, làm bài vào VBT
- HS nối tiếp trình bày bài
- Nhận xét
Trang 9a.Sự vật đợc nhân hoá: làn gió, sợi nắng
- Từ chỉ đặc điểm của con ngời:Mồ Côi gầy
- Từ chỉ hoạt động của con ngời: tìm, ngời, run run,
ngủ,
b Làn gió, sợi nắng trong bài giống ai?
- Làn gió giống bọn nhỏ mồ côi
- Sợi nắng giống một ngời gầy yếu
c Tác giả rất yêu thơng những đứa trẻ mồ côi, cô
đơn, những ngời ốm yếu không nơi nơng tựa
- Lắng nghe
- Ghi nhớ
4.Củng cố
Kiểm tra đọc thành tiếng cỏc bài tập đọc từ tuần 19 đến 26
5 Dặn dò:
GV nhắc HS về nhà học bài
LUYỆN VIẾT
I.MỤC TIấU:
-Kiến thức: Củng cố cho HS cỏch viết chữ hoa T Viết tờn riờng Tõn Trào và cõu
ứng dụng bằng cỡ chữ nhỏ
-Kĩ năng: Rốn cho HS kĩ năng viết đỳng mẫu chữ, cỡ chữ,chữ đứng và chữ
nghiờng
-Thỏi độ: HS cú ý thức rốn chữ viết
II.ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
Thầy: Mẫu chữ hoa T, tờn riờng
Trũ: Bảng con
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
1 Ổn định tổ chức.
2 Bài mới
1.HD- HS viết chữ hoa T
- Cho HS quan sỏt mẫu chữ hoa T
- Viết mẫu bảng lớp
-HD viết phần 2 bài 26 vở tập viết
- Quan sỏt chỉnh sửa
- quan sỏt mẫu chữ
- Viết bảng con
- Viết bài
- lắng nghe
3.Củng cố-dặn dũ
- Về nhà luyện viết chữ hoa T
Trang 10Ngày soạn:15.3.2011 Ngày giảng:16.3.2011
Toán (Tiết CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ(tiếp theo)
I.MỤC TIÊU
1.Kiến thức:Nhận biết các số có năm chữ số(Trường hợp chữ số hàng nghìn, hàng
trăm, hàng chục, hàng đơn vị là 0
2.Kĩ năng: Đọc, viết thành thạo các số có năm chữ số dạng trên Luyện kĩ năng
ghép hình
3.Thái độ: HS có ý thức tự giác, tích cực học tập
II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
Thầy: 8 hình tam giác bằng nhựa
Trò : Bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
1 Ổn định tổ chức.
2.Kiểm tra bài cũ:
GV đọc cho HS viết vào bảng con các số sau:(36520, 48183, 81317)- Nhận xét
3.Bài mới:
a.Giới thiệu bài:(Dùng lời nói)
b.Giới thiệu số có năm chữ số
Hàng Viết số Đọc số
3 0 0 0 0 30 000 3 mươi nghìn
3 2 5 0 0 32 500 32 nghìn 5
trăm
3 2 5 0 5 32 505 32 nghìn năm
trăm linh năm
c Luyện tập
Bài 1:Viết (theo mẫu)
Viết số Đọc số
62 300 Sáu mươi hai nghìn ba trăm
58 601 Năm mươi tám nghìn sáu trăm linh một
42 980 Bốn mươi hai nghìnchín trăm tám
mươi
Bài 2: Số?
Em có nhận xét gì về 2số liền kề nhau ?
a.18 301 ; 18 302 ; 18 303 ; 18 304 ; 18 305 ; 18 306
b.32 606 ; 32 607 ; 32608 ; 32 609 ; 32 610 ; 32 611
c.92 999 ; 93000 ; 93 001 ; 93 002 ; 93003 ; 93 004
- Viết vào bảng con
- Lắng nghe
- Quan sát các hàng, viết số vào bảng con
- Đọc số
- Nhận xét
- Đọc yêu cầu bài tập
- Làm bài vào SGK
- 3 HS lần lượt lên bảng chữa bài, cả lớp nhận xét
- Nhận xét quy luật của từng dãy số