1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Lớp 3 Tuần 27 đã chỉnh chuẩn rồi

19 204 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 336,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra đọc: 6 em Đặt cõu hỏi cho bài đọc Nhận xột c.Hướng dẫn HS làm bài tập Bài 2: Kể lại cõu chuyện “ Quả tỏo” theo tranh Yờu cầu HS quan sỏt tranh Kể chuyện cú sử dụng phộp nhõn h

Trang 1

TUẦN 27

Ngày soạn:13.3.2011 Ngày giảng:14.3.2011

Tập đọc - Kể chuyện

ễN TẬP KIỂM TRA: TẬP ĐỌC - HTL(tiết 1+ 2)

I.MỤC TIấU

1.Kiến thức: Kiểm tra đọc thành tiếng cỏc bài tập đọc từ tuần 19 đến 26

2.Kĩ năng: Rốn kĩ năng đọc - hiểu TLCH về nội dung bài Kĩ năng sử dụng phộp

nhõn hoỏ để kể chuyện làm cho cõu chuyện thờm sinh động

3.Thỏi độ: HS cú ý thức ụn luyện mụn tập đọc- kể chuyện

II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC

Thầy: Phiếu ghi tờn cỏc bài tập đọc từ tuần 19 đến tuần 26

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

1.Ổn định tổ chức.

2.Kiểm tra bài cũ: Khụng

3.Bài mới:

a.Giới thiệu bài:(Dựng lời núi)

b Kiểm tra đọc: 6 em

Đặt cõu hỏi cho bài đọc

Nhận xột

c.Hướng dẫn HS làm bài tập

Bài 2: Kể lại cõu chuyện “ Quả tỏo” theo tranh

Yờu cầu HS quan sỏt tranh Kể chuyện cú sử dụng

phộp nhõn hoỏ làm cho con vật cú hành động núi

năng như con người

Tranh 1:Thỏ đi kiếm ăn nhỡn thấy quả tỏo trờn cao

nhờ quạ lấy hộ

Tranh 2: Quạ mổ làm cho quả tỏo rơi xuống bộ lụng

của chị Nhớm làm Nhớm bỏ chạy thục mạng

Tranh 3: Thỏ gọi theo : “Chị Nhớm đừng sợ, quả tỏo

của tụi rơi đấy” Thỏ và Quạ cũng tới nơi ai cũng

nhận là quả tỏo của mỡnh

Tranh 4:Bỏc gấu đi đến hỏi: “Cú chuyện gỡ đấy cỏc

chỏu?”

Tranh 5:Bỏc gấu nghe và giảng giải, nờn chia tỏo làm

ba phần

Tranh 6: Cỏc bạn đều hiểu lẽ cụng bằng, bổ tỏo làm

4 phần, biếu bỏc Gấu một phần

Yờu cầu HS kể chuyện theo nhúm đụi

Mời một số HS kể chuyện trước lớp

Nhận xột, biểu dương những HS kể tốt

TIẾT 2

Bài tập 2:Đọc và TLCH trong SGK

- Lắng nghe

- HS nối tiếp lên bốc thăm chuẩn bị bài 2 phút rồi lên kiểm tra

- Nêu yêu cầu bài tập

- Quan sát tranh(SGK), kể chuyện theo nhóm đôi

- Kể chuyện trớc lớp theo từng tranh

- Nhận xét

Thi kể lại câu chuyện theo cả

5 tranh Nhận xét

- Lắng nghe

- Nêu yêu cầu bài 2

- Đọc từng ý và trả lời câu hỏi, làm bài vào VBT

Trang 2

Yêu cầu HS đọc từng ý và trả lời câu hỏi trong SGK

Đáp án:

a.Sự vật đợc nhân hoá: làn gió, sợi nắng

- Từ chỉ đặc điểm của con ngời:Mồ Côi gầy

- Từ chỉ hoạt động của con ngời: tìm, ngời, run run,

ngủ,

b Làn gió, sợi nắng trong bài giống ai?

- Làn gió giống bọn nhỏ mồ côi

- Sợi nắng giống một ngời gầy yếu

c Tác giả rất yêu thơng những đứa trẻ mồ côi, cô

đơn, những ngời ốm yếu không nơi nơng tựa

- HS nối tiếp trình bày bài

- Nhận xét

- Lắng nghe

- Ghi nhớ

4.Củng cố

Kiểm tra đọc thành tiếng cỏc bài tập đọc từ tuần 19 đến 26

5 Dặn dò:

GV nhắc HS về nhà học bài

Toỏn CÁC SỐ Cể NĂM CHỮ SỐ

I.MỤC TIấU

1.Kiến thức: Biết hàng chục nghỡn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị Biết đọc,

viết cỏc số cú năm chữ số

2.Kĩ năng: Nhận biết cỏc hàng trong mỗi số.

3.Thỏi độ: HS cú hứng thỳ trong học tập.

II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC

Thầy: Bảng lớp kẻ sẵn ụ cấu tạo số Cỏc mảnh bỡa ụ vuụng biểu thị số: 10 000, 1000,100, 10,1

Trũ : Bảng con

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

1 Ổn định tổ chức.

2.Kiểm tra bài cũ:

Nhận xột bài kiểm tra định kỡ GK II

3 Bài mới:

1.Giới thiệu bài:(Dựng lời núi)

2.Hướng dẫn cỏch đọc và viết cỏc số cú năm chữ số

- Cho HS viết vào bảng con số 10 000

- Đọc số: mười nghỡn

- Lắng nghe

- Đọc số trờn bảng

- Nhận xột

Trang 3

Mười nghìn gồm 10 nghìn, 0 trăm, 0 chục, 0 đơn vị

Viết số: 42 316

Đọc số: Bốn mươi hai nghìn ba trăm mười sáu

Yêu cầu HS nêu các hàng và giá trị của mỗi hàng

C nghìn Nghìn trăm chục đơn vị

3 Luyện tập

Bài 1: Viết (theo mẫu)

Yêu cầu HS quan sát mẫu trong SGK

Viết số: 33 214

Đọc số: Ba ba nghìn hai trăm mười bốn

Cho HS làm bài tập 1b

Viết số: 24 312

Đọc số: Hai mươi tư nghìn ba trăm mười hai

Bài 2:Viết (theo mẫu)

GV hướng dẫn mẫu sau đó cho HS thảo luận theo

nhóm đôi

Gọi HS trình bày, cả lớp nhận xét

Bài 3: Đọc các số:

23 116: Hai mươi ba nghìn một trăm mười sáu

12 427: Mười hai nghìn bốn trăm hai mươi bảy

3116: Ba nghìn một trăm mười sáu

82 427: Tám mươi hai nghìn bốn trăm hai mươi bảy

Bài 4: Số?

Em có nhận xét gì về các dãy số đó?

- Nhận xét,chốt cách làm

- Số có 5 chữ số có đến hàng nào ?

- Phân tích số 10 000

- Viết số vào bảng con

- Đọc số - Nhận xét

- Nêu các hàng và giá trị của mỗi hàng

- Nêu yêu cầu bài tập

- Làm bài và chữa bài

- Nhận xét

- Đọc yêu cầu bài tập

- Thảo luận theo nhóm đôi

- Nối tiếp nhau trình bày

- Nhận xét

- Nêu yêu cầu bài tập

- Nối tiếp đọc số

- Nhận xét

- Nêu yêu cầu bài tập

- Trả lời

- làm bài SGK,nêu miệng

- Nhận xét

- Trả lời

4.Củng cố

Biết đọc, viết các số có năm chữ số

5 Dặn dò:

GV nhắc HS về nhà học bài

Ngày soạn:14.3.2011 Ngày giảng:15.3.2011

Toán LUYỆN TẬP

Trang 4

I.MỤC TIÊU

1.Kiến thức:Củng cố cách đọc và viết số có năm chữ số Làm quen với các số tròn

nghìn

2.Kĩ năng: Có kĩ năng nhận biết thứ tự các hàng trong số có năm chữ số

3.Thái độ: HS có ý thức tự giác, tích cực học tập.

II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC

Thầy: Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 1 và 2, phiếu BT

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

1 Ổn định tổ chức.

2 Kiểm tra bài cũ:

Gọi 3 HS lên bảng đọc, viết và phân tích số: 37420 ; 59 842 ; 17368

3 Bài mới:

1.Giới thiệu bài:(Dùng lời nói)

2.Hướng dẫn HS làm bài tập

Bài 1: Viết (theo mẫu)

Viết số Đọc số

63 457 Sáu mươi ba nghìn bốn trăm năm mươi

bảy

45 913 Bốn mươi lăm nghìn chín trăm mười ba

47 535 Bốn mươi bảy nghìn năm trăm ba mươi

sáu

63 721 Sáu mươi ba nghìn bảy trâmhi mươi mốt

Bài 2: Viết (theo mẫu)

Viết số Đọc số

97 145 Chín mươi bảy nghìn một trăm bốn

mươi lăm

27 155 Hai mươi bảy nghìn một trăm năm mươi

lăm

63 211 Sáu mươi ba nghìn hai trăm mười

một

Bài 3: Số?

a.36 520 ; 36 521 ; 36522 ; 36523 ; 36 524 ; 36525

b.48 183 ; 48 184 ; 48185 ; 48186 ; 48 187 ; 48 188

81 317 ; 81 318 ; 81 319 ; 81 320 ; 81 321 ; 81 322

- Nhận xét các số liền kề nhau trong mỗi hàng?

Bài 4

- Em có nhận xét gì 2số liền kề nhau tên tia số ?

- Lắng nghe

- Nêu yêu cầu bài tập

- Làm bài vào SGK

- 3 HS nối tiếp lên chữa bài trên bảng, cả lớp nhận xét

- 1 HS nêu yêu cầu bài tập 2

- Làm bài vào SGK, một HS làm bài ra phiếu bài tập, mang gắn lên bảng

- Cả lớp nhận xét

- Đọc thầm yêu cầu bài 3

- Làm bài ra giấy nháp

- 3 HS lên bảng chữa bài, cả lớp nhận xét- đọc từng dãy số

- Trả lời

- Nêu yêu cầu b

4.Củng cố

Trang 5

Củng cố cách đọc và viết số có năm chữ số Làm quen với các số tròn nghìn.

5 Dặn dò:

GV nhắc HS về nhà làm bài tập 4

Chính tả

ÔN TẬP, KIỂM TRA TẬP ĐỌC-HTL ( tiết 3)

I.MỤC TIÊU

1.Kiến thức:Kiểm tra lấy điểm tập đọc Ôn luyện cách trình bày báo cáo đủ thông

tin, rõ ràng

2.Kĩ năng: Rèn kĩ năng trình bày rõ ràng, lưu loát

3.Thái độ: HS có ý thức học tập tốt.

II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC

Thầy: Phiếu ghi tên các bài tập đọc Bảng phụ viết nội dung yêu cầu báo cáo III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

1 Ổn định tổ chức.

2.Kiểm tra bài cũ:

Gọi 1 HS kể lại câu chuyện “Quả táo”

- GV nhận xét, cho điểm

3 Bài mới:

1Giới thiệu bài:(Dùng lời nói)

2Kiểm tra đọc( kiểm tra 6 em)

- Nêu câu hỏi cho bài đọc

Nhận xét

3.Hướng dẫn HS làm bài tập

Bài 1:Em hãy đóng vai bạn chi đội trưởng báo cáo

với cô tổng phụ trách kết quả tháng thi đua xây dựng

Đội vững mạnh

GV hướng dẫn HS làm bài

VD: Kính thưa cô tổng phụ trách !

Em xin báo cáo kết quả tháng thi đua “ Xây dựng

Đội vững mạnh” của chi đội em như sau:

Về học tập:Toàn chi đội đã đạt 156 điểm 9,10, giành

được nhiều điểm 10 nhất là các bạn; Nhật , Tuấn,Yến

, Phân đội giành được nhiều điểm 9,10 nhất là phân

đôi 2

Về lao động:Toàn chi đội tham gia chăm sóc bồn hoa

và vệ sinh trường lớp sạch đẹp

Công tác khác:đã kết nạp được 10 bạn đội viên mới

ủng hộ 48 000 đồng cho những bạn có hoàn cảnh

khó khăn

Gọi HS trình bày

GV nhận xét, sửa cho HS

- Lắng nghe

- Lần lượt lên bốc thăm bài đọc, chuẩn bị 2 phút rồi lên kiểm tra

- 1 HS đọc yêu cầu bài tập, cả lớp đọc thầm

- Lắng nghe

- Tự làm bài cá nhân vào vở BT

- Nối tiếp trình bày trứơc lớp

- Nhận xét

Trang 6

4.Củng cố

Kiểm tra lấy điểm tập đọc ễn luyện cỏch trỡnh bày bỏo cỏo đủ thụng tin, rừ ràng

5 Dặn dũ:

GV nhắc HS về nhà hoàn thành bài

Tự nhiờn và Xó hội

CHIM

I.MỤC TIấU

1.Kiến thức: Biết chỉ và núi được tờn cỏc bộ phận của cơ thể con chim được quan

sỏt

2.Kĩ năng: Cú kĩ năng nhận biết cỏc bộ phận của cơ thể con chim

3.Thỏi độ: Cú ý thức bảo vệ cỏc loài chim

II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC

Thầy: Hỡnh trong SGK trang 102,103

Trũ : Sưu tầm tranh, ảnh về một số loài chim

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

1 Ổn định tổ chức.

2.Kiểm tra bài cũ:

Gọi 2 HS trả lời cõu hỏi: Nờu cỏc bộ phận của cỏ Ích lợi của cá đối với đời sống con ngời

Nhận xét ,đánh giá

3.Bài mới:

*.Giới thiệu bài:(Dùng lời nói)

*Hoạt động 1: Quan sát và thảo luận

- Mục tiêu: Chỉ và nói tên các bộ phận của chim

Yêu cầu HS quan sát tranh và thảo luận theo cặp

Mời đại diện các nhóm trình bày

- Kết luận:Chim có đầu, mình và cơ quan di

chuyển.Thân có lông vũ, mỏ cứng để mò thức ăn

Chim là động vật có xơng sống, có hai cánh và hai

chân

* Hoạt động 2:Làm việc với tranh, ảnh đã su tầm

Mục tiêu: Giải thích vì sao không nên săn bắn và phá

tổ chim

Yêu cầu HS thảo luận theo tổ: phân loại các tranh

ảnh đã su tầm đợc về các loài chim, thảo luận về ích

lợi và cách bảo vệ các loài chim

Mời đại diện các nhóm trình bày

- Lắng nghe

- Quan sát tranh trong SGK thảo luận theo cặp

- Đại diện các nhóm trình bày

- Các nhóm khác nhận xét

- Lắng nghe

- 2 HS đọc lại phần kết luận

- Bớc 1:Các nhóm phân loại các tranh, ảnh đã su tầm đợc

về các loài chim, thảo luận theo câu hỏi SGK

- Bớc 2: Các nhóm trng bày

bộ su tập của nhóm mình

- Bớc 3: Đại diện các nhóm diễn thuyết về đề tài “ Bảo vệ các loài chim

- Các nhóm khác nhận xét

Trang 7

GV nhËn xÐt, biÓu d¬ng nhãm tr×nh bµy tèt

4.Cñng cè

Biết chỉ và nói được tên các bộ phận của cơ thể con chim được quan sát

5 DÆn dß:

- GV nh¾c HS vÒ nhµ häc bµi

Buổi chiều

LUYỆN TOÁN

I.MỤC TIÊU

Củng cố cho HS biết hàng chục nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị Biết đọc, viết các số có năm chữ số

Nắm trắc các hàng trong mỗi số

II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

1 Ổn định tổ chức.

2 Bài mới

1:HD HS làm bài tập

Bài 1: Viết (theo mẫu)

Yêu cầu HS quan sát mẫu trong VBT

Viết số: 44 231

Đọc số:

Cho HS làm bài tập 1b

Viết số: 23 234

Đọc số: Hai mươi ba nghìn hai trăm ba mươi tư

Bài 2:Viết (theo mẫu)

GV hướng dẫn mẫu sau đó cho HS làm bài Gọi HS

trình bày, cả lớp nhận xét

Bài 3: Số?

Em có nhận xét gì về các dãy số đó?

- Nhận xét,chốt cách làm

- Em làm thế nào để điền được các số đó ?

Bài 4: Viết (theo mẫu)

Chốt bài

- Nêu yêu cầu bài tập

- Đọc mẫu ýa

- Làm bài và đọc nối tiếp, nêu giá trị của từng số

- Nhận xét

- Đọc yêu cầu bài tập

- làm bài

- Nối tiếp nhau trình bày

- Nhận xét

- Nêu yêu cầu bài tập

- Nối tiếp đọc số

- Nhận xét

- Nêu yêu cầu bài tập

- làm bài VBT ,nêu miệng

- Nhận xét

3.Củng cố- Dặn dò:

GV hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học

GV nhắc HS về nhà học bài

Trang 8

LUYỆN ĐỌC

I.MỤC TIấU

1.Kiến thức: Kiểm tra đọc thành tiếng cỏc bài tập đọc từ tuần 19 đến 26

2.Kĩ năng: Rốn kĩ năng đọc - hiểu TLCH về nội dung bài Kĩ năng sử dụng phộp

nhõn hoỏ để kể chuyện làm cho cõu chuyện thờm sinh động

3.Thỏi độ: HS cú ý thức ụn luyện mụn tập đọc- kể chuyện

II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC

Thầy: Phiếu ghi tờn cỏc bài tập đọc từ tuần 19 đến tuần 26

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

1.Ổn định tổ chức.

2.Kiểm tra bài cũ: Khụng

3.Bài mới:

a.Giới thiệu bài:(Dựng lời núi)

b Kiểm tra đọc: 6 em

Đặt cõu hỏi cho bài đọc

Nhận xột

c.Hướng dẫn HS làm bài tập

Bài 2: Kể lại cõu chuyện “ Quả tỏo” theo tranh

Yờu cầu HS quan sỏt tranh Kể chuyện cú sử dụng

phộp nhõn hoỏ làm cho con vật cú hành động núi

năng như con người

Tranh 1:Thỏ đi kiếm ăn nhỡn thấy quả tỏo trờn cao

nhờ quạ lấy hộ

Tranh 2: Quạ mổ làm cho quả tỏo rơi xuống bộ lụng

của chị Nhớm làm Nhớm bỏ chạy thục mạng

Tranh 3: Thỏ gọi theo : “Chị Nhớm đừng sợ, quả tỏo

của tụi rơi đấy” Thỏ và Quạ cũng tới nơi ai cũng

nhận là quả tỏo của mỡnh

Tranh 4:Bỏc gấu đi đến hỏi: “Cú chuyện gỡ đấy cỏc

chỏu?”

Tranh 5:Bỏc gấu nghe và giảng giải, nờn chia tỏo làm

ba phần

Tranh 6: Cỏc bạn đều hiểu lẽ cụng bằng, bổ tỏo làm

4 phần, biếu bỏc Gấu một phần

Yờu cầu HS kể chuyện theo nhúm đụi

Mời một số HS kể chuyện trước lớp

Nhận xột, biểu dương những HS kể tốt

TIẾT 2

Bài tập 2:Đọc và TLCH trong SGK

Yêu cầu HS đọc từng ý và trả lời câu hỏi trong SGK

Đáp án:

- Lắng nghe

- HS nối tiếp lên bốc thăm chuẩn bị bài 2 phút rồi lên kiểm tra

- Nêu yêu cầu bài tập

- Quan sát tranh(SGK), kể chuyện theo nhóm đôi

- Kể chuyện trớc lớp theo từng tranh

- Nhận xét

Thi kể lại câu chuyện theo cả

5 tranh Nhận xét

- Lắng nghe

- Nêu yêu cầu bài 2

- Đọc từng ý và trả lời câu hỏi, làm bài vào VBT

- HS nối tiếp trình bày bài

- Nhận xét

Trang 9

a.Sự vật đợc nhân hoá: làn gió, sợi nắng

- Từ chỉ đặc điểm của con ngời:Mồ Côi gầy

- Từ chỉ hoạt động của con ngời: tìm, ngời, run run,

ngủ,

b Làn gió, sợi nắng trong bài giống ai?

- Làn gió giống bọn nhỏ mồ côi

- Sợi nắng giống một ngời gầy yếu

c Tác giả rất yêu thơng những đứa trẻ mồ côi, cô

đơn, những ngời ốm yếu không nơi nơng tựa

- Lắng nghe

- Ghi nhớ

4.Củng cố

Kiểm tra đọc thành tiếng cỏc bài tập đọc từ tuần 19 đến 26

5 Dặn dò:

GV nhắc HS về nhà học bài

LUYỆN VIẾT

I.MỤC TIấU:

-Kiến thức: Củng cố cho HS cỏch viết chữ hoa T Viết tờn riờng Tõn Trào và cõu

ứng dụng bằng cỡ chữ nhỏ

-Kĩ năng: Rốn cho HS kĩ năng viết đỳng mẫu chữ, cỡ chữ,chữ đứng và chữ

nghiờng

-Thỏi độ: HS cú ý thức rốn chữ viết

II.ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC

Thầy: Mẫu chữ hoa T, tờn riờng

Trũ: Bảng con

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC

1 Ổn định tổ chức.

2 Bài mới

1.HD- HS viết chữ hoa T

- Cho HS quan sỏt mẫu chữ hoa T

- Viết mẫu bảng lớp

-HD viết phần 2 bài 26 vở tập viết

- Quan sỏt chỉnh sửa

- quan sỏt mẫu chữ

- Viết bảng con

- Viết bài

- lắng nghe

3.Củng cố-dặn dũ

- Về nhà luyện viết chữ hoa T

Trang 10

Ngày soạn:15.3.2011 Ngày giảng:16.3.2011

Toán (Tiết CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ(tiếp theo)

I.MỤC TIÊU

1.Kiến thức:Nhận biết các số có năm chữ số(Trường hợp chữ số hàng nghìn, hàng

trăm, hàng chục, hàng đơn vị là 0

2.Kĩ năng: Đọc, viết thành thạo các số có năm chữ số dạng trên Luyện kĩ năng

ghép hình

3.Thái độ: HS có ý thức tự giác, tích cực học tập

II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC

Thầy: 8 hình tam giác bằng nhựa

Trò : Bảng con

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

1 Ổn định tổ chức.

2.Kiểm tra bài cũ:

GV đọc cho HS viết vào bảng con các số sau:(36520, 48183, 81317)- Nhận xét

3.Bài mới:

a.Giới thiệu bài:(Dùng lời nói)

b.Giới thiệu số có năm chữ số

Hàng Viết số Đọc số

3 0 0 0 0 30 000 3 mươi nghìn

3 2 5 0 0 32 500 32 nghìn 5

trăm

3 2 5 0 5 32 505 32 nghìn năm

trăm linh năm

c Luyện tập

Bài 1:Viết (theo mẫu)

Viết số Đọc số

62 300 Sáu mươi hai nghìn ba trăm

58 601 Năm mươi tám nghìn sáu trăm linh một

42 980 Bốn mươi hai nghìnchín trăm tám

mươi

Bài 2: Số?

Em có nhận xét gì về 2số liền kề nhau ?

a.18 301 ; 18 302 ; 18 303 ; 18 304 ; 18 305 ; 18 306

b.32 606 ; 32 607 ; 32608 ; 32 609 ; 32 610 ; 32 611

c.92 999 ; 93000 ; 93 001 ; 93 002 ; 93003 ; 93 004

- Viết vào bảng con

- Lắng nghe

- Quan sát các hàng, viết số vào bảng con

- Đọc số

- Nhận xét

- Đọc yêu cầu bài tập

- Làm bài vào SGK

- 3 HS lần lượt lên bảng chữa bài, cả lớp nhận xét

- Nhận xét quy luật của từng dãy số

Ngày đăng: 11/05/2015, 00:00

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w