MỤC TIÊU: - Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1 - Nắm được một số từ ngữ về bốn mùa BT2 ; Biết đặt dấu vào chỗ thích hợp trong đoạn văn ngắn.. Dặn dò : Về nhà làm VBTHọc thuộc gh
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG LỚP 2B
TUẦN 27
Thứ
HAI
14/3
2011
CC 27 Sinh hoạt đầu tuần
TĐ 79 Ơn tập và kiểm tra giữa HKII (T1 ) Tranh m.họa
TĐ 80 Ơn tập và kiểm tra giữa HKII (T2) nt
T 130 Số 1 trong phép nhân và phép chia B.phụ, phiếu, …
Đ Đ 27 Lịch sự khi đến nhà người khác(T2) Phiếu học tập
BA
15/3
2011
TD 53 Đi thường theo vạch kẻ thẳng , hai tay chống
hơng và dang ngang TC Tung vịng vào đích Còi, vịng, …
CT 53 Ơn tập và kiểm tra giữa HKII (T3) Bảng phụ,…
T 131 Số 0 trong phép nhân và phép chia Que tính, bảng, …
trình, mẫu, …
TƯ TĐT 13281 Ơn tập và kiểm tra giữa HKII (T4) Luyện tập Bảng phụ, tranh,… Bảng phụ,…
LTVC 27 Ơn tập và kiểm tra giữa HKII (T5) nt, …
NĂM
17/3
2011
TD 54 Đi kiễng gĩt , hai tay chống hơng Đi nhanh
chuyển sang chạy.TC : Tung vịng vào đích Còi, vịng, …
CT 54 Ơn tập và kiểm tra giữa HKII (T7) Bảng phụ,…
TV 27 Ơn tập và kiểm tra giữa HKII (T6) Chữ mẫu,…
SÁU
18/3
2011
SH 27 Sinh hoạt cuối tuần
Trang 2Thứ hai ngày 14 tháng 3 năm 2011
CHÀO CỜ
PPCT 27 SINH HOẠT DƯỚI CỜ
TẬP ĐỌC PPCT 79 ƠN TẬP VÀ KIỂM TRA GIỮA HKII (Tiết 1)
I MỤC TIÊU: - Đọc rõ ràng , rành mạch các bài tập đọc đã học từ tuần 19 đến tuần 26 (phát âm
rõ ràng tốc độ khoảng 45 tiếng /phút); hiểu nội dung của đoạn , bài (trả lời được câu hỏi về nội dung đoạn đọc)
- Biết đặt và trà lời CH với Khi nào ? (BT2,BT3); biết đáp lời cảm ơn trong tình huống giao tiếp
cụ thể (1 trong 3 tình huống ở BT4)
- HS khá, giỏi : Biết đọc lưu lốt được đoạn, bài ; tốc độ đọc trên 45 tiếng/phút
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:Phiếu ghi tên các bài tập đọc, học thuộc lòng , SGK.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định : Hát
2 Bài cũ:
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Kiểm tra đọc học thuộc lòng
- GV cho HS bốc thăm đọc bài
- Gọi HS đọc và trả lời câu hỏi về nội dung
bài đọc
- GV ghi điểm
Hoạt động 2: Ôn luyện cách đặt và trả lời câu
hỏi: Khi nào?
Bài 2
- GV yêu cầu HS đọc yêu cầu bài
- GV hướng dẫn HS làm câu a
Bài 3ø
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Yêu cầu HS đọc câu a
- Yêu cầu 2 HS cạnh nhau thực hành hỏi
đáp
- GV nhận xét ghi điểm
Hoạt động 3: Ôn luyện cách đáp lời cảm ơn
của người khác
- Tổ chức cho 2 HS cạnh nhau thảo luận tình
huống Nhận xét ghi điểm
4 Củng cố : Câu hỏi Khi nào dùng hỏi về nội
dung gì?
5.Dặn dò: Chuẩn bị: Ôn tập, kiểm tra tập đọc
và học thuộc lòng (tiết 2)
- Nhận xét tiết học
- Hát
- HS đọc bài Sơng Hương và trả lời câu hỏi
- HS lần lượt bốc thăm về chỗ chuẩn bị
- Từng HS đọc bài và TLCH
- HS nhận xét bạn
- HS đọc yêu cầu
- HS làm bài
- HS đọc yêu cầu
- Những đêm trăng sáng …
- HS nêu
- Chỉ thời gian
- Khi nào dòng sông … ?
- HS thực hành
- HS thảo luận nói lời đáp
- HS trình bày
- Nhận xét bạn
- Về thời gian
- Nhận xét tiết học
Trang 3TẬP ĐỌC
I MỤC TIÊU: - Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1
- Nắm được một số từ ngữ về bốn mùa ( BT2) ; Biết đặt dấu vào chỗ thích hợp trong đoạn văn
ngắn ( BT3 )
-Yêu môn Tiếng Việt
II CHU ẨN BỊ SGK, phiếu
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định: Hát
2 Bài mới :
Hoạt động 1: Kiểm tra đọc lấy điểm
- GV cho HS bốc thăm đọc bài
- Gọi HS đọc và trả lời câu hỏi về nội dung bài
đọc
- GV ghi điểm
Hoạt động 2: Trò chơi mở rộng vốn từ về mùa
- GV phát cho mỗi đội 1 bảng ghi từ, đội nào
tìm nhiều từ thì thắng
- Nhận xét và tuyên dương
* Hoạt động 4: Ôn luyện cách dùng dấu chấm
- Yêu cầu HS đọc đề bài 3
- Cho HS tự làm vào vở
- Gọi 1 HS đọc bài làm
- Nhận xét ghi điểm
4.Củng cố :
5.Dặn dò : Chuẩn bị: Ôn tập, kiểm tra tập đọc
và học thuộc lòng (tiết 3)
- Nhận xét tiết học
- Hát
- HS lần lượt bốc thăm về chỗ chuẩn bị
- Từng HS đọc bài và TLCH
- HS nhận xét bạn
- HS các nhóm thi tìm từ , dán lên bảng
- HS nxét
- HS đọc yêu cầu
- HS làm vở
- HS nxét
- HS nghe
- Nhận xét tiết học
TOÁN
I MỤC TIÊU: - Biết được số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đĩ
- Biết số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đĩ
- Biết số nào chia với 1 cũng bằng chính số đĩ
* Bài tập cần làm : 1 ; 2
- Rèn tính cẩn thận, chính xác, khoa học.
II CHU ẨN BỊ: Bảng phụ
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định :
2 Bài cũ : Luyện tập
- Tính chu vi hình tam giác có các cạnh là: 3cm,
- Hát
- 2 HS thực hiện bài trên bảng, lớp làm
Trang 44cm, 2cm.
- Nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới : Số 1 trong phép nhân và phép chia
Hoạt động 1: Giới thiệu phép nhân có thừa số 1
- GV nêu phép nhân hướng dẫn HS chuyển
thành tổng các số hạng bằng nhau:
1 x 2 = 1 + 1 = 2 vậy 1 x 2 = 2
- Lần lượt gọi HS thực hiện 1 x 3, 1 x 4 bằng
cách chuyển 2 phép nhân này thành tổng của
nhiều số giống nhau
Số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó
- Trong các bảng nhân đã học đều có các phép
nhân:
2 x 1 3 x 1 4 x 1 5 x 1
- HS nêu nhận xét số thứ nhất và tích của phép
nhân
Số nào nhân cho 1 cũng bằng chính số đó
GV ghi bảng
Hoạt động 2: Giới thiệu phép chia cho 1
- GV dựa vào mối quan hệ giữa phép nhân và
phép chia nêu :
1 X 2 = 2 ta có 2 : 1 = 2
- Yêu cầu HS làm trên bảng: 1 X 3= 3 : 1 = …
- GV yêu cầu HS rút ra kết luận
Số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó
Hoạt động 3: Thực hành
Bài 1
- Yêu cầu HS nêu yêu cầu
Bài 2
- Yêu cầu HS nêu yêu cầu
Bài 3: H.dẫn HS làm ở nhà
4 Củng cố :
5 Dặn dò : Về nhà làm VBTHọc thuộc ghi nhớ
- Chuẩn bị: Số 0 trong phép nhân và phép chia.
- Nxét tiết học
bảng con
- HS nxét
- HS đọc
- 1 x 3 = 1+ 1 + 1 = 3
- 1 x 4 = 1 + 1 + 1 +1 =4
- HS nhắc lại
- HS nêu nhận xét
- HS đọc ghi nhớ
- 3 HS làm bảng
- Số bị chia và thương bằng nhau
- HS đọc và làm miệng
- HS làm bảng con
- HS nhắc lại các nội dung vừa học
- Nxét tiết học
ĐẠO ĐỨC PPCT 27 LỊCH SỰ KHI ĐẾN NHÀ NGƯỜI KHÁC (TIẾT 2 )
I MỤC TIÊU: - Biết được cách giao tiếp đơn giản khi đến nhà người khác
- Biết cư xử phù hợp khi đến nhà bạn bè , người quen
- Biết được ý nghĩa của việc cư xử lịch sự khi đến nhà người khác
*GDKNS: KN Giao tiếp ; KN Thể hiện sự tự tin.
NX 6 (CC 1, 3) TTCC: Tổ 3 + 4
II CHU ẨN BỊ: Tranh ảnh hoặc băng hình minh hoạ truyện đến chơi nhà Đồ dùng đóng vai
Trang 5III CÁC PP/KTDH: Đóng vai ; Trò chơi
IV.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định:
2 Bài cũ: Lịch sự khi đến nhà người khác (T 1)
- Đến nhà người khác em cần phải có thái độ
như thế nào?
Nhận xét, tuyên dương
3 Bài mới: Lịch sự khi đến nhà người khác (T 2)
Hoạt động 1: Đóng vai
* HS tập cách cư xử lịch sự khi đến nhà người
khác.
- GV chia nhóm và giao niệm vụ cho mỗi nhóm
đóng vai 1 tình huống:
GV nhận xét
Hoạt động 2: Trò chơi đố vui.
* HS củng cố lại về cách cư xử khi đến nhà người
khác.
- GV chia lớp thành 4 nhóm, yêu cầu mỗi
nhóm nêu 2 câu đố về chủ đề đến chơi nhà
người khác
Ví dụ:
+ Trẻ em có cần lịch sự khi đến chơi nhà
người khác không?
+ Bạn cần làm gì khi đến nhà người
khác?
GV và các nhóm còn lại đóng vai trò trọng
tài nhận xét
GDKNS: Khi đến nhà người khác, em cần làm
gì?
4.Củng cố
- GV rút ra kết luận chung:
Cư xử lịch sự khi đến nhà người khác là thể
hiện nếp sống văn minh Trẻ em biết cư xử lịch
sự sẽ được mọi người yêu quý.
5.Dặn dò : Làm bài tập tiếp.
Chuẩn bị: Giúp đỡ người khuyết tật (tiết 1).
Nhận xét tiết học
- Hát
- HS trả lời
- HS nxét
Đóng vai
- Các nhóm chuẩn bị đóng vai
- HS nxét, bổ sung
Trò chơi
- HS thi đua Nhóm này đố nhóm khác Sau đó đổi lại, nhóm khi hỏi, nhóm này trả lời
- HS nhắc lại
Nhận xét tiết học
Thứ ba ngày 15 tháng 3 năm 2011
THỂ DỤC
PPCT 53 ĐI THƯỜNG THEO VẠCH KẺ THẲNG , HAI TAY CHỐNG HƠNG VÀ
DANG NGANG TC TUNG VỊNG VÀO ĐÍCH
Trang 6I MỤC TIÊU: - Thực hiện cơ bản đúng động tác đi thường theo vạch kẻ thẳng, hai tay chống
hơng và dang ngang
- Bước đầu biết cách chơi và tham gia chơi được trị chơi
- Trật tự không xô đẩy.
NX 7, NX 8 TTCC: HS còn nợ
II.CHU ẨN BỊ : Sân trường rộng rãi, thoáng mát, sạch sẽ, an toàn.Còi
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
MĨ THUẬT
PPCT:27 VẼ TÚI SÁCH HỌC SINH
GV Chuyên trách dạy ………
Chính tả
PPCT 53 ƠN TẬP VÀ KIỂM TRA GIỮA HKII (Tiết 3)
I MỤC TIÊU: - Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1
1 Phần mở đầu :
_ GV tập hợp lớp phổ biến nhiệm vụ, yêu
cầu bài kiểm tra
_ Đứng tại chỗ vỗ tay hát
_ Xoay cánh tay, khớp vai, cổ, tay, gối
_ Chạy nhẹ nhàng thành 1 hàng dọc
_ Ôn một số động tác của bài thể dục
phát triển chung
2 Phần cơ bản:
- Đi thường theo vạch kẻ thẳng, hai tay
chống hơng và dang ngang:
GV chia lớp thành 2 hàng dọc và cho HS
đi thực hiện bài tập theo nhiều đợt, mỗi
đợt lần lượt 2 HS HS tập trung thành 2
hàng dọc ở trước phía đường chạy, GV
đứng bên phía khác của đường chạy GV
gọi tên 2 em vào vị trí chuẩn bị sau đó
vào vị trí xuất phát GV nêu tên từng
động tác cho HS thực hiện Khi nhóm
trước đang thực hiện thì nhóm sau bước
vào vị trí chuẩn bị
- Trị chơi : Tung bĩng vào đích
3 Phần kết thúc :
_ Đi thường theo 2 hàng dọc
_ Trò chơi hồi tĩnh
_ GV nhận xét, tuyên dương
- Nxét tiết học
7’
16’
7’
_ Theo đội hình hàng ngang
X X X X X X X
X X X X X X X
X X X X X X X
X Theo đội hình hàng dọc
X X X X
X X X X X
X X X X
X X X X
- Theo đội hình 2 hàng dọc
CB XP đi nhanh Cchạy Đ
- HS chơi theo hướng dẫn của GV
X X
X X X
X X
X X
Trang 7- Biết cách đặt và trả lời câu hỏi với Ở đâu ? ( BT2,BT3) ; biết đáp lời xin lỗi trong tình huống
giao tiếp cụ thể (1 trong 3 tình huống ở BT4)
-Yêu Tiếng Việt
II CHU ẨN BỊ :Phiếu, bảng phụ ghi nội dung bài 2 III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổ n định:
2 Bài mới: Ôn tập (tiết 3)
Hoạt động 1: Kiểm tra đọc
- GV tiến hành kiểm tra lấy điểm đọc như tiết 1
- GV nhận xét, tuyên dương
Hoạt động 2: Đặt và trả lời câu hỏi”Ở đâu”
Bài 2: Gạch chân dưới bộ phận trả lời câu
hỏi” Ở đâu”
- GV yêu cầu lớp làm bài
- GV nhận xét, sửa bài
a Hai bên bờ sông
b Trên những cành cây
- Yêu cầu HS làm VBT
- Nhận xét
Bài 3: HS làm bài
GV nxét, sửa bài
Bài 4
- Từng cặp HS thực hiện nói lời đáp trong các tình huống
- Tổng kết, nhận xét
4.Củng cố, 5.Dặn do ø Về nhà cần thực hiện nói và đáplời
xin lỗi trong giao tiếp hằng ngày
- Chuẩn bị: Ôn tập, kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng (tiết 4).
Hát
HS thực hiện Nhận xét bạn
- HS làm bài, 1 HS làm bảng phụ, nhận xét
HS nêu
HS bài vào vở
HS thực hiện
a) Hoa phượng vĩ nở đỏ rực ở đâu?
b) Ở đâu, trăm hoa khoe sắc thắm?
- HS thực hành theo các tình huống
- HS nxét bổ sung
-Nhận xét tiết học TOÁN
I MỤC TIÊU: - Biết được số 0 nhân với số nào cũng bằng 0
- Biết được số nào nhân với 0 cũng bằng 0
- Biết số 0 chia cho số nào khác khơng cũng bằng 0
- Biết khơng cĩ phép chia cho 0
* Bài tập cần làm : 1,2,3
- HS ham thích học toán.
II CHU ẨN BỊ: Bảng phụ
Trang 8III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định:
2 Bài cũ: “Số 1 trong phép nhân và phép
chia”
- Sửa bài 3
- Số nào nhân với 1 có kết quả như thế nào?
- GV nhận xét, cho điểm
3 Bài mới:
HĐ1: Giới thiệu phép nhân có thừa số 0
- GV giới thiệu phép tính: 0 x 2
- Yêu cầu HS viết phép nhân trên thành phép
tính cộng các số hạng sau:
0 x 2 = 0 + 0 = 0
- Vậy 0 x 2 = ?
- 0 x 2 = 0
Vậy 2 x 0 = ?
- Vì sao em biết?
- Tương tự GV cho HS lập phép tính cộng và
tính kết quả từ phép nhân
- Vậy 0 x 3 = ?
3 x 0 = ?
- Vậy trong phép nhân có thừa số 0 thì tích
như thế nào?
HĐ 2: Giới thiệu phép chia có số bị chia là 0
- GV đưa ra bài mẫu: 0 : 2 = ?
- Vì sao em biết?
- Tương tự cho HS làm bảng cài
- Nhận xét số bị chia, thương trong phép chia
này?
Vậy 0 chia cho số nào khác 0 đều bằng 0
Không có phép chia cho 0 (số chia phải khác 0)
Hoạt động 3: Thực hành
Bài 1: Tính nhẩm
- Yêu cầu HS làm miệng
- GV sửa bài
Bài 2: Tính nhẩm
- Yêu cầu HS làm miệng
Bài 3: Số
- GV nxét, sửa
- HS hát
- HS lên bảng sửa bài:
4 x 2 x 1 = 8 x 1 = 8
4 : 2 x 1 = 2 x 1 = 2
- Cũng bằng chính số đó
- HS đọc lại
- 0 x 2 = 0
- HS đọc lại
- 2 x 0 = 0
- Vì khi đổi chỗ 2 thừa số trong phép nhân thì tích của chúng không thay đổi
- HS làm bài
0 x 3 = 0 + 0 + 0 = 0
- 0 x 3 = 0
3 x 0 = 0
- Số 0 nhân với số nào hoặc số nào nhân với 0 đều bằng 0
- 0 : 2 = 0
- Vì 0 x 2 = 0 0 : 2 = 0
- 0 : 3 = 0
0 : 5 = 0
- Đều là 0
- HS nhắc lại
- HS làm miệng
0 x 2 = 0 0 x 4 = 0
2 x 0 = 0 4 x 0 = 0
0 x 3 = 0 0 x 1 = 0
3 x 0 = 0 1 x 0 = 0
- HS đọc đề
0 : 4 = 0 0 : 3 = 0
Trang 9Bài 4: H.dẫn HS làm ở nhà.
4 Củng cố
5 Dặn do ø :Về nhà làm bài trong VBT
- Chuẩn bị bài: Luyện tập.
- Nxét tiết học
0 : 1 = 0 0 : 2 = 0
- Nxét tiết học
THỦ CÔNG
I MỤC TIÊU: - Biết cách làm đồng hồ đeo tay.
- Làm được đồng hồ đeo tay
- Với HS khéo tay : Làm được đồng hồ đeo tay đồng hồ cân đối
- HS thích làm đồ chơi, yêu thích sản phẩm lao động của mình
NX 6 (CC 2, 3) TTCC: TỔ 1 + 2
II CHUÈN BỊ:Mẫu đồng hồ đeo tay, qui trình làm đồng hồ, Giấy thủ công, kéo, bút chì.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ: Làm dây xúc xích (tiết 2)
- GV kiểm tra dụng cụ của HS để làm đồng hồ
- Nhận xét
3.Bài mới:
Hoạt động 1: Hướng dẫn quan sát
- GVgiới thiệu đồng hồ mẫu
- Cho HS quan sát, gợi ý để HS nêu nhận xét:
- Chốt: Ngoài vật liệu là giấy thủ công ta còn
có thể làm đồng hồ bằng lá dừa , lá chuối …
- Gv giúp HS liên hệ với đồng hồ thật
Hoạt động 2: Hướng dẫn mẫu
-GV hướng dẫn HS các bước làm đồng hồ đeo tay
+ Bước 1: Cắt nan giấy
- 1 nan: 4 ô x 3 ô để làm mặt đồng hồ
- 1 nan: 32 ô x 2,8 ô để làm dây, cắt vát 2 bên
nan
- 1 nan: 8 ô x 1 ô để làm đai cài dây đồng hồ
+ Bước 2: Làm mặt đồng hồ
- Gấp một đầu nan giấy làm mặt đồng hồ vào 3 ô
- Gấp cuốn tiếp cho đến hết
+ Bước 3: Gài dây đeo đồng hồ
- Gài một đầu nan giấy làm dây đeo vào khe giữa
- Gấp nan này đè nếp gấp cuối cùng của mặt
đồng hồ
- Kéo đầu nan cho nếp gấp khít chặt để giữ mặt
và dây đeo
Hát
- HS để trên bàn
- HS quan sát mẫu và nêu nhận xét cụ thể:
- Giấy màu, kép, hồ, bút chì
- Mặt đồng hồ, dây đeo, đai cái dây đeo
- HS nêu về hình dáng , màu sắc
- HS theo dõi nhắc lại qui trình
- HS theo dõi nhắc lại qui trình
Trang 10- Dán nối hai đầu dây đai để giữ dây đồng hồ
+ Bước 4: Vẽ số và kim
- Lấy 4 điểm chính để ghi số: 12, 3, 6, 9 và
chấm các điểm
- Vẽ kim ngắn, kim dài, luồn dây đai
- GV cho HS tập làm
- GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu
4.Củng cố
5.Dặn dò: Về nhà tập làm đồng hồ
- Chuẩn bị: Làm đồng hồ đeo tay (tiết 2)
Nhận xét tiết học
- HS theo dõi nhắc lại qui trình
- HS tập làm đồng hồ đeo tay
- HS nhắc lại Quy trình Nhận xét tiết học
Thứ tư ngày 16 tháng 3 năm 2011
TẬP ĐỌC
I MỤC TIÊU: - Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1
- Nắm được một số từ ngữ về chim chĩc (BT2) ; viết được một đoạn văn ngắn về một loại chim hoặc gia cầm (BT3)
-Tham gia nhiêät tình sôi nổi
II CHU ẨN BỊ : Phiếu ghi các bài tập đọc, giấy khổ to ghi bài tập 2
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định:
2 Bài cũ: Ôn tập, kiểm tra tập đọc và học
thuộc lòng (tiết 3)
- Kiểm tra tập đọc 4, 5 HS
- Yêu cầu HS bóc thăm tên bài tập đọc và trả
lời câu hỏi
- GV nhận xét
3 Bài mới:
1) Ôn luyện tập đọc và HTL
- GV y/c HS đọc bài + TLCH
2) Trò chơi mở rộng vốn từ về chim chóc
- GV gọi HS đọc yêu cầu bài 2
- GV lưu ý: các loài gia cầm (vịt, gà, ngang,
ngỗng) cũng được xếp vào họ chim vì nó có
cánh và có lông vũ giống như chim
- Trò chơi: Bạn biết gì về con vật.
- Chia lớp ra làm 2 đội A, B
- Thi hỏi đáp nhanh:
- Đội A đưa ra con: gà (vịt …)
- Đội A hỏi:
+ Con gà có lông màu gì? – Đội B trả lời
- HS đọc bài và trả lời câu hỏi
- HS đọc bài
- HS nghe phổ biến luật chơi
- Vàng, xanh, đen