- Vận dụng giải một số bài toán có nội dung thực tiễn.. - Giáo dục các em ý thức học tập tốt, kính thầy, yêu bạn.. - Giáo viên: nội dung bài, bảng phụ chép đoạn 2.. - Giáo viên: nội dung
Trang 1Tuần 26
Thứ hai ngày 28 tháng 2 năm 2011
Toán
Nhân số đo thời gian
I/ Mục tiêu.
- Biết thực hiện phép nhân số đo thời gian với một số
- Vận dụng giải một số bài toán có nội dung thực tiễn
- Giáo dục ý thức tự giác trong học tập
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: nội dung bài
- Học sinh: sách, vở, bảng con
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1/Kiểm tra.
- Nêu cách cộng, trừ số đo thời gian?
- Nhận xét
2/ Bài mới.
a)Giới thiệu bài.
b)Bài mới.
* Thực hiện phép nhân số đo thời gian
với một số.
- Gọi Hs đọc VD 1
- Nêu phép tính tơng ứng?
- HD Hs đặt tính- Tính
Kết luận:
Vậy 1 giờ 10 phút x 3 = 3 giờ 30 phút
*Gọi Hs nêu VD 2
- Tiến hành tơng tự VD 1
- HD (Đổi 75 phút = 1 giờ 15 phút)
- Gọi Hs nêu KL sgk
c) Thực hành.
*Bài 1: Tính
- HD làm bài cá nhân- gọi 2 Hs làm bảng
- Nhận xét, đánh giá
*Bài 2: HD làm vở
- Chấm, chữa bài, nhận xét
c)Củng cố - dặn dò.
- Tóm tắt nội dung bài
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
- 1-2 Hs trình bày
* Hs theo dõi, nêu phép tính tơng ứng:
1 giờ 10 phút x 3 = ?
- Hs tìm cách đặt tính và tính
* HS theo dõi, nêu phép tính tơng ứng
- HS tính, nêu kết quả
3 giờ 15 phút x 5 = ?
- Ta có 75 phút = 1 giờ 15 phút
Vậy 15 giờ 75 phút = 16 giờ 15 phút
* 2-3 Hs nêu KL (sgk)
* Đọc yêu cầu
- Hs tự làm bài- 2 Hs làm bảng
3 giờ 12 phút 4,1 giờ
x 3 x 6 _ _
9 giờ 36 phút 24,6 giờ
- Nhận xét bổ sung
* Đọc yêu cầu bài toán
- Làm vở, 1 Hs chữa bảng
Thời gian bé Lan ngồi trên đu là:
1 phút 25 giây x 3 = 4 phút 15 giây Đáp số: 4phút 15 giây
Trang 2
Tập đọc
Nghĩa thầy trò
I/ Mục tiêu.
- Biết đọc diễn cảm bài văn vói giọng ca ngợi, tôn kính tấm gơng cụ giáo Chu
- Hiểu ý nghĩa: Ca ngợi truyền thống tôn s trọng đạo của nhân dân ta, nhắc nhở mọi ngời cần giữ gìn và phát huy truyền thống tốt đẹp đó.( Trả lời đợc các câu hỏi trong SGK)
- Rèn kĩ năng đọc diễn cảm cho học sinh
- Giáo dục các em ý thức học tập tốt, kính thầy, yêu bạn
II/ Đồ dùng dạy-học.
- Giáo viên: nội dung bài, bảng phụ chép đoạn 2
- Học sinh: sách, vở
III/ Các hoạt động dạy-học
1/ Kiểm tra.
- Gọi Hs đọc và nêu nội dung bài thơ
Cửa sông
- Nhận xét
2.Bài mới : a) Giới thiệu bài.
b) HD học sinh luyện đọc và tìm hiểu
bài.
* Luyện đọc.
- HD chia 3 đoạn và gọi Hs đọc
- Gọi 1 Hs khá, giỏi đọc bài
- Gọi Hs đọc nối tiếp theo đoạn kết hợp
hỏi phần chú giải
- Theo dõi, sửa, ghi lỗi phát âm và tiếng,
từ Hs đọc sai lên bảng
- Gọi Hs đọc tiếng, từ đã đọc sai
- Yêu cầu Hs đọc theo cặp
- Gọi1 Hs đọc cả bài
- Đọc diễn cảm toàn bài
* Tìm hiểu bài.
- Cho học sinh đọc thầm từng đoạn, Gv
nêu câu hỏi và hớng dẫn trả lời
+Các môn sinh của cụ giáo chu đến nhà
thầy để làm gì?
+Tìm những chi tiết cho thấy học trò rất
tôn kính cụ giáo Chu?
+Tình cảm của cụ giáo Chu đối với ngời
thầy đã dạy cho cụ thuở học vỡ lòng nh
thế nào? Tìm những chi tiết biểu hiện
tình cảm đó?
- Hớng dẫn học sinh hiểu nghĩa một số
câu thành ngữ, tục ngữ, rồi hỏi
+ Những thành, tục ngữ nào nói lên bài
học mà các môn sinh nhận đợc trong
ngày mừng thọ cụ giáo Chu?
+Em tìm thêm những câu ca dao, tục
ngữ, thành ngữ nào có nội dung tơng tự?
+ Nội dung chính của bài là gì?
- GV chốt ý đúng(mục 1), ghi bảng Gọi
Hs đọc
* Hớng dẫn đọc diễn cảm
- Gọi Hs đọc bài
- 2 Hs đọc và nêu nội dung bài
* Theo dõi, đánh dấu vào sách
- 1 Hs đọc toàn bài
- Đọc nối tiếp theo đoạn( mỗi em đọc một đoạn) kết hợp tìm hiểu chú giải
- Hs đọc tiếng, từ đã đọc sai
- Đọc theo cặp (mỗi em một đoạn)
- Một em đọc cả bài
* Hs đọc thầm từng đoạn thảo luận trả lời các câu hỏi trong Sgk
- Các môn sinh đến nhà chúc mừng cụ giáo Chu
- Đến từ sáng sớm, dâng biếu thầy những cuốn sách quý, cùng thầy đến thăm ngời
đã khai tâm cho thầy
- Những chi tiết chứng tỏ cụ giáo Chu rất tôn kính ngời khai tâm cho mình: chắp tay, cung kính tha:" Lạy thày ! Hôm nay con đem tất cả môn sinh đến tạ ơn thày"
- Các câu: Uống nớc nhớ nguồn; Tôn s trọng đạo; Nhất tự vi s, bán tự vi s
- Không thầy đố mày làm nên; Muốn sang thì bắc cầu kiều, Muốn con hay chữ thì yêu lấy thầy; Kính thầy, yêu bạn
- Hs nêu
- 2-3 Hs đọc
Trang 3- GV đọc diễn cảm đoạn 2 và HD đọc
diễn cảm
- Cho Hs luyện đọc diễn cảm theo cặp
- Tổ chức cho Hs thi đọc diễn cảm
- HD cả lớp nhận xét và bình chọn Hs
đọc hay nhất
- Đánh giá, cho điểm
c/ Củng cố-dặn dò.
- Nhắc lại nội dung bài
- Dặn học ở nhà
* 3 Hs nối tiếp đọc bài
- Lớp theo dõi
- Luyện đọc theo cặp
- 2-3 em thi đọc diễn cảm trớc lớp
- Nhận xét, bình chọn bạn đọc hay nhất
Lịch sử
Chiến thắng "Điện Biên Phủ trên không"
I/ Mục tiêu.
- Biết cuối năm 1972, Mĩ dùng máy bay B52 ném bom hòng huỷ diệt Hà Nội và các thành phố lớn ở miền Bắc, âm mu khuất phục nhân dân ta
- Quân và dân ta đã lập nên chiến thắng oanh liệt"Điện Biên Phủ trên không"
- Giáo dục lòng tự hào về truyền thống chống ngoại xâm của nhân dân ta
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: nội dung bài, trực quan
- Học sinh: sách, vở
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1/Kiểm tra.
- Nêu ý nghĩa của cuộc tổng tiến công
năm 1968?
- Nhận xét
2/ Bài mới.
Mĩ trong việc dùng B52 bắn phá Hà
Nội
- HD đọc sgk trả lời
+Nêu những điều em biết về máy bay
B52?
+Đế quốc Mĩ âm mu gì trong việc dùng
máy bay B52?
b)Hoạt động 2:Hà Nội 12 ngày đêm
quyết chiến
- HD thảo luận nhóm đôi trả lời
+Cuộc chiến đấu chống máy bay Mĩ
phá hoại năm 1972 của quân và dân Hà
Nội bắt đầu và kết thúc vào ngày nào?
+ Lực lợng và phạm vi phá hoại của
máy bay Mĩ?
+ Kể lại trận chiến đấu đêm
26/12/1972 trên bầu trời Hà Nội
+ Kết quả của cuộc chiến đấu 12 ngày
đêm chống máy bay Mĩ phá hoại của
quân và dân Hà Nội
- KL ý đúng
- 2 hs trả lời
*Hs đọc sgk- suy nghĩ trả lời
- Máy bay B52 là loại máy bay hiện đại nhất thời ấy, có thể bay cao 16 km … còn
đợc gọi là “Pháo đài bay”
- … Mĩ ném bom vào Hà Nội tức là ném bom vào trung tâm đầu não của ta … kí hiệp định Pa-ri có lợi cho Mĩ
* Các nhóm thảo luận trình bày
- Cuộc chiến đấu bắt đầu khoảng 20 giờ ngày 18/12/1972 Kéo dài 12 ngày đêm
đến ngày 30/12/1972
- Mĩ dùng máy bay B52 … cả vào bệnh viện, khu phố, trờng học, bến xe, …
- Ngày 26/12/1972, địch tập trung 105 lần chiếc máy bay B52 …, Ta bắn rơi 18 máy bay trong đó có 8 máy bay B52 và 5 chiếc
bị bắn rơi tại chỗ, bắt sống nhiều phi công Mĩ
- Cuộc tập kích bằng máy bay B52 của Mĩ
bị đập tan; 81 … Đây là thất bại nặng nề nhất trong lịch sử không quân Mĩ và là chiến thắng oanh liệt … “Điện Biên phủ trên không”
Trang 4c)Hoạt động 3:ý nghĩa của chiến thắng
12 ngày đêm chống máy bay Mĩ phá
hoại
+ Vì sao nói chiến thắng 12 ngày đêm
chống máy bay Mĩ phá hoại của nhân
dân miền Bắc là chiến thắng Điện Biên
phủ trên không?
- Gọi Hs đọc ghi nhớ sgk
d) Hoạt động nối tiếp.
- Tóm tắt nội dung bài
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
* Hs đọc sgk trả lời theo ý hiểu
- … vì chiến thắng này mang lại kết quả to lớn cho ta, còn Mĩ bị thiệt hại nặng nề nh Pháp trong trận Điện Biên phủ năm 1954
- 2 Hs đọc to nội dung ghi nhớ (sgk)
Chính tả:(Nghe-viết)
Lịch sử Ngày Quốc tế Lao động
I/ Mục tiêu.
- Nghe-viết đúng, trình bày đúng bài chính tả: Lịch sử Ngày Quốc tế Lao động
- Tìm đợc tên riêng theo yêu cầu của BT2 và nắm vững quy tắc viết hoa tên riêng nớc ngoài, tên ngày lễ
- Giáo dục ý thức rèn chữ viết, quý trọng ngời lao động
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: nội dung bài, bảng phụ
- Học sinh: sách, vở bài tập
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1/ Kiểm tra.
- Yêu cầu Hs viết vào bảng con những
từ : Sác – lơ Đác uyn, A - đam, Ê-va…
- Nhận xét
2/ Bài mới.
a) Giới thiệu bài.
b) Hớng dẫn HS nghe - viết.
*Hoạt động 1:Tìm hiểu nội dung bài
văn
- Gọi Hs đọc bài văn
- Yêu cầu Hs đọc thầm lại bài văn
+ Bài văn cho ta biết điều gì?
* Hoạt động 2: HD viết từ khó
- Yêu cầu Hs tìm và luyện viết tiếng, từ
khó dễ lẫn trong bài
* Hoạt động 3: Viết chính tả
- Nhắc nhở hình thức trình bày bài văn,
t thế ngồi viết, cách cầm bút
- Đọc bài cho Hs viết
- Yêu cầu học sinh soát lại bài
- Chấm 7-10 bài
- Giáo viên nêu nhận xét chung
c) Hớng dẫn học sinh làm bài tập
chính tả.
* Bài tập 2
- HD học sinh làm bài tập vào vở
- Chữa, nhận xét
- Hs viết bảng theo yêu cầu
* 2 em đọc
- Lớp đọc thầm lại, chú ý dấu các câu, chữ dễ viết sai
- 1-2 Hs trả lời: giải thích lịch sử ra đời của Ngày Quốc tế Lao động 1-5
*Viết bảng con từ khó: Chi-ca-gô, Niu Y-ooc, Ban-ti-mo, Pít-sbơ-nơ,…
* HS viết bài vào vở
- Đổi vở, soát lỗi theo cặp
* Đọc yêu cầu bài tập 2
- Làm vở, chữa bảng:
-Ơ-gien Pô-chi-ê, Pi-e Đơ-gây-tê, Pa-ri -Pháp
-Viết hoa chữ cái đầu mỗi bộ phận của tên Giữa các tiếng trong một bộ phận của tên đợc ngăn cách bằng dấu gạch nối
- Cả lớp chữa theo lời giải đúng
Trang 5d) Củng cố - dặn dò.
-Tóm tắt nội dung bài
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
- Nhắc lại quy tắc viết hoa tên ngời, tên
địa lí nớc ngoài
Thứ ba ngày 9 tháng 3 năm 2010
Toán
Chia số đo thời gian
I/ Mục tiêu.
- Biết cách thực hiện phép chia số đo thời gian cho một số
- Vận dụng giải một số bài toán có nội dung thực tiễn Làm đợc BT1
- Giáo dục ý thức tự giác trong học tập
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: nội dung bài
- Học sinh: sách, vở
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1/ Kiểm tra.
- Nêu cách chia số đo thời gian? Cho
VD
- Nhận xét
2/ Bài mới.
a)Giới thiệu bài.
b)Bài mới.
* Thực hiện phép chia số đo thời gian
cho một số
- Yêu cầu Hs tìm 1 thừa số trong 2 VD
2 bạn lấy trên bảng và nêu cách tìm
- Cho Hs thảo luận theo bàn đặt tính và
thực hiện phép chia
* HD nêu nhận xét
- Gọi Hs đọc KL sgk
c)Thực hành.
*Bài 1: HD làm bài cá nhân, goi 2 Hs
làm bảng
- Theo dõi, giúp đỡ Hs yếu
- Kết luận kết quả đúng
- 2 Hs thực hiện theo yêu cầu
* Hs nêu miệng KQ và cách tìm
- Hs thảo luận tìm cách đặt tính và tính
* Hs nối tiếp nêu cách làm
- 2-3 Hs nêu KL (sgk)
* Đọc yêu cầu
- Hs tự làm bài ra nháp, 2 Hs làm bảng lớp
và giải thích cách làm
- Nhận xét bổ sung
Trang 6*Bài 2: HD làm vở- gọi 1 Hs làm bảng.
- Theo dõi, giúp đỡ Hs yếu
- Chấm, chữa bài
d)Củng cố - dặn dò.
- Tóm tắt nội dung bài
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
* Đọc yêu cầu bài toán
- Làm vở, 1 Hs chữa bảng
Thời gian 1 ngời thợ làm 3 dụng cụ là:
12 giờ – 7 giờ 30 phút = 4 giờ 30 phút TB1 dụng cụ làm mất thời gian là:
4 giờ 30 phút : 3 = 1 giờ 30 phút Đáp số: 1 giờ 30 phút
_
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Truyền thống
I/ Mục tiêu.
- Biết một số từ liên quan đến truyền thống dân tộc
- Hiểu nghĩa từ ghép Hán Việt: Truyền thống Làm đợc các BT1,2,3
- Giáo dục các em ý thức học tốt bộ môn
II/ Đồ dùng dạy-học.
- Giáo viên: nội dung bài, trực quan
- Học sinh: từ điển, vở bài tập
III/ Các hoạt động dạy-học.
Giáo viên Học sinh
1/ Kiểm tra.
- Gọi Hs chữa bài tập 3 giờ trớc
- Nhận xét, ghi điểm
2/ Bài mới :
a) Giới thiệu bài.
- Nêu mục đích, yêu cầu bài học
b) HD Hs làm bài tập.
* Bài 1.Tìm nghĩa của từ truyền thống
- Gọi 1 em đọc yêu cầu, HD nêu
miệng
- Gọi nhận xét, sửa sai
* Bài 2 Xếp từ theo nhóm nghĩa
-Yêu cầu 1 em đọc đề bài, cho lớp làm
việc theo nhóm đôi
- Gọi nhận xét, bổ sung, kết luận câu
trả lời đúng
* Bài 3: HD làm vở
- Gọi Hs đọc bài
- Chấm bài
- Nhận xét đánh giá
- 2 Hs chữa bài
* Đọc yêu cầu
- Hs làm bài cá nhân, nêu miệng
- Đáp án c:
* Hs tự làm bài theo nhóm đôi
- Cử đại diện nêu kết quả
- Truyền có nghĩa trao lại cho ngời khác: truyền nghề, truyền ngôi
- Truyền có nghĩa là lan rộng hoặc làm lan rộng ra: truyền bá, truyền hình
- Truyền có nghĩa là đa vào hoặc nhập vào cơ thể: truyền máu, truyền nhiễm
* Đọc yêu cầu
- Hs viết bài vào vở
- 4, 5 em đọc trớc lớp
+ Những từ ngữ chỉ ngời gợi nhớ đến lịch
sử và truyền thống dân tộc: các vua Hùng, cậu bé làng Gióng, Hoàng Diệu, Phan Thanh Giản
+ Những từ ngữ chỉ sự vật gợi nhớ đến lịch
sử và truyền thống dân tộc: Nắm tro bếp
……, con dao cắt rốn ……, thanh gơm, …, chiếc hốt đại thần của Phan Thanh Giản
Trang 7c) Củng cố - dặn dò.
- Tóm tắt nội dung bài
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
Khoa học
Cơ quan sinh sản của thực vật có hoa
I/ Mục tiêu.
- Nhận biết hoaq là cơ quan sinh sản của thực vật có hoa
- Chỉ và nói tên các bộ phận chính của hoa nh nhị và nhuỵ trên tranh vẽ hoặc hoa thật
- Giáo dục các em ý thức học tập tốt, ý thức chăm sóc và bảo vệ thực vật
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: nội dung bài, tranh cấu tạo của hoa, thẻ từ
- Học sinh: sách, vở, su tầm hoa thật hoặc tranh ảnh về hoa
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1/ Kiểm tra.
- Nêu vai trò của năng lợng mặt trời?
- Nhận xét
2/ Bài mới.
a) Hoạt động 1: Quan sát trả lời.
- HD làm nhóm đôi
+ Chỉ vào hình 1 để nói về: Sự thụ
phấn, sự thụ tinh, sự hình thành hạt
và quả
- Gv nhận xét, đánh giá
b) Hoạt động 2: Trò chơi ghép chữ
vào hình
- HD làm nhóm 4
- Phát sơ đồ và thẻ từ
- Giáo viên nhận xét và khen ngợi
nhóm nào làm nhanh và đúng
c) Hoạt động 3: Thảo luận.
- HD thảo luận nhóm 6 ra bảng
nhóm- gắn bảng
- 2 Hs trả lời
* HS làm việc theo cặp
- Cử đại diện lên trình bày kết quả
* Nhóm trởng điều khiển nhóm mình trả lời
và hoàn thiện các câu hỏi
- Đại diện các nhóm báo cáo
- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
* HS thảo luận - gắn bảng
Hoa thụ phấn nhờ côn trùng Hoa thụ phấn nhờ gió
Đặc
điểm Thờng có mùi sặc sỡ hoặc hơng
thơm, mật ngọt … hấp dẫn côn trùng
Không có màu sắc đẹp, cánh hoa, đài hoa th-ờng nhỏ hoặc không có
Tên cây Dong riềng, ph-ợng, bởi, chanh, Các loại cây cỏ, lúa, ngô …
Trang 8- GV chốt lại câu trả lời đúng.
d) Hoạt động nối tiếp.
- Tóm tắt nội dung bài
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
cam, mớp, bầu bí
…
Tập làm văn
Tập viết đoạn đối thoại
I/ Mục tiêu.
- Dựa theo truyện Thái s Trần Thủ Độ và gợi ý của GV, viết tiếp đợc lời đối thoại màn kịch theo đúng nội dung văn bản
- Biết phân vai đọc lại hoặc diễn thử màn kịch
- Giáo dục ý thức tự giác học tập
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: nội dung bài, bảng phụ
- Học sinh: sách, vở
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1/ Kiểm tra.
- Gọi Hs đọc đoạn đối thoại giờ trớc
- Nhận xét
2/ Bài mới.
a) Giới thiệu bài.
- Nêu mục đích, yêu cầu giờ học (SGK)
b) HD làm bài tập
*Bài tập 1:
- HD Hs làm bài cá nhân
*Bài tập 2: HD làm nhóm 4
- Gv HD Hs viết tiếp lời đối thoại (dựa
theo nội dung đoạn trích) để hoàn chỉnh
màn kịch Khi viết chú ý thể hiện tính
cách của 2 nhân vật: thái s Trần Thủ Độ
và ngời quân hiệu
- Gọi nhận xét, bổ sung
*Bài tập 3: HD làm nhóm
- Cho từng nhóm học sinh nối tiếp nhau
thi đọc lại hoặc diễn thử màn kịch trớc
lớp
- Gọi nhận xét, bổ sung
c) Củng cố - dặn dò.
- Tóm tắt nội dung bài
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
- 2 Hs đọc
* Đọc yêu cầu của bài
- Cả lớp đọc thầm trích đoạn của truyện Thái s Trần Thủ Độ
* 1 em đọc nội dung bài 2
- Cả lớp đọc thầm lại toàn bộ nội dung bài tập
- Đọc gợi ý về lời đối thoại
- Trao đổi, viết tiếp lời thoại, hoàn chỉnh
đối thoại, hoành chỉnh màn kịch
- Đại diện các nhóm (đứng tại chỗ) tiếp nối nhau đọc lời đối thoại
* 1 em đọc yêu cầu bài tập
- Mỗi nhóm tự phân vai: vào vai cùng đọc lại hoặc diễn thử màn kịch Em học sinh làm ngời dẫn chuyện sẽ giới thiệu tên màn kịch, nhân vật, cảnh trí, thời gian xảy ra câu chuyện
- Bình chọn nhóm diễn hay nhất
Kĩ thuật
Lắp xe ben
I/ Mục tiêu.
Sau khi học bài này, học sinh biết:
- Chọn đúng, đủ số lợng các chi tiết để lắp xe ben
- Biết cách lắp và lắp đợc xe ben theo mẫu Xe lắp tơng đối chắc chắn, có thể chuyển
động đợc
- Giáo dục các em ý thức học tốt bộ môn
II/ Đồ dùng dạy học.
Trang 9- Giáo viên: nội dung bài, trực quan(bộ lắp ghép kĩ thuật).
- Học sinh: SGK, bộ lắp ghép
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1/ Kiểm tra.
- Kiểm tra sự chuẩn bị của Hs
2/ Bài mới.
* Giới thiệu bài: Nêu mục đích, yêu cầu
a)Hoạt động 1: Quan sát, nhận xét mẫu.
- Cho quan sát mẫu xe ben đã lắp sẵn
b) Hoạt động 2: HD thao tác kĩ thuật.
* HD chọn các chi tiết
- Gv cùng Hs chọn đúng, đủ từng loại chi
tiết theo bảng trong sgk
- Xếp các chi tiết đã chọn theo từng loại
chi tiết
* Lắp từng bộ phận
- Lắp giá đỡ trục bánh xe và sàn ca bin
* HD tháo rời các chi tiết
- Gv làm mẫu kết hợp hớng dẫn
c) Hoạt động nối tiếp.
- Tóm tắt nội dung bài
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
* Hs quan sát
- Tìm những chi tiết để lắp đợc xe ben
* HS chọn các chi tiết theo hớng dẫn
- Chú ý theo dõi các thao tác của Gv, ghi nhớ các thao tác
* Quan sát cách tháo rời các chi tiết
Thứ t ngày 2 tháng 3 năm 2011
Toán
Luyện tập
I/ Mục tiêu.
- Biết nhân và chia số đo thời gian
- Vận dụng giải các bài toán có nội dung thực tiễn Làm đợc BT1(c,d); 2(a,b); 3;4
- Giáo dục ý thức tự giác trong học tập
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: nội dung bài, trực quan
- Học sinh: sách, vở, bảng con
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1/ Kiểm tra.
- Gọi Hs nêu cách chia số đo thời gian,
cho VD
- Nhận xét
2/ Bài mới.
a)Giới thiệu bài.
b)Bài mới.
*Bài 1: HD làm bài cá nhân ra bảng
con
- Kết luận kết quả đúng
*Bài 2: HD làm nhóm đôi
- 2 Hs thực hiện theo yêu cầu
* Đọc yêu cầu
- Hs tự làm bài, nêu kết quả và giải thích cách làm- 2 Hs làm bảng lớp
a) 3 giờ 14 phút x 3 = 9 giờ 42 phút b) 36 phút 12 giây : 3 = 12 phút 4 giây c) 7 phút 26 giây x 2 = 14 phút 52 giây d) 14 giờ 28 phút : 7 = 2 giờ 4 phút
- Nhận xét bổ sung, nhắc lại cách tính
* Đọc yêu cầu bài toán
- Các nhóm làm bài, 2 Hs làm bảng nêu kết quả
a) (3 giờ 40 phút + 2 giờ 25 phút) x 3 = 6 giờ 5 phút x 3
Trang 10- Gv KL kết quả đúng, yêu cầu Hs nhắc
lại cách cộng số đo thời gian
*Bài 3: HD làm bài vào vở
- Gọi 2 Hs làm bảng
- Gv chấm, chữa bài, nhận xét
*Bài 4:HD làm vở
- Nhận xét, chữa bài
c)Củng cố - dặn dò.
- Tóm tắt nội dung bài
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
= 18 giờ 15 phút b) 3 giờ 40 phút + 2 giờ 25 phút x 3 = 3 giờ 40 phút + 7 giờ 15 phút = 10 giờ 55 phút
- Nhận xét, bổ sung
* Đọc yêu cầu
- Hs lên bảng giải bài toán theo 2 cách Cách 1: Số sản phẩm làm trong 2 tuần
7 + 8 = 15 (sản phẩm) Thời gian làm 15 sản phẩm là:
1 giờ 8 phút x 15 = 17 (giờ) Cách 2: Thời gian làm 7 sản phẩm là:
1 giờ 8 phút x 7 = 7 giờ 56 phút Thời gian làm 8 sản phẩm:
1 giờ 8 phút x 8 = 9 giờ 4 phút Thời gian làm số sản phẩm trong 2 lần là:
7 giờ 56 phút + 9 giờ 4 phút = 17 giờ
* Đọc yêu cầu, xác định cách làm
- Làm bài vào vở, 1 Hs chữa bài
45, giờ > 4 giờ 5 phút
8 giờ16 phút -1 giờ 25 phút
= 2 giờ17phút x 3
26 giờ 25 phút : 5
= 2 giờ 40 phút + 2 giờ 45 phút
_
Địa lí
Châu Phi (tiếp)
I/ Mục tiêu.
- Nêu đợc một số đặc điểm về dân c và hoạt động sản xuất của ngời dân châu Phi
- Nêu đợc một số đặc điểm nổi bật về Ai Cập Chỉ và đọc trên bản đồ tên nớc, tên thủ
đô của Ai Cập
- Giáo dục các em ý thức học tốt bộ môn
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: nội dung bài, bản đồ kinh tế châu Phi
- Học sinh: sách, vở
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1/ Kiểm tra.
- Nêu đặc điểm tự nhiên của châu Phi?
- Nhận xét
2 Bài mới.
a) Dân c châu Phi.
- HD thảo luận nhóm đôi
+ Dân c Châu Phi chủ yếu thuộc chủng
tộc nào?
- Nhận xét, đánh giá
b) Hoạt động kinh tế.
- HD làm việc nhóm 4
- HD quan sát lợc đồ và tranh ảnh, trả
lời các câu hỏi:
- 2 Hs trả lời
* Hs làm việc theo cặp- trả lời câu hỏi
- Hơn 1/ 3 dân c Châu Phi là những ngời
da đen
- Dân c tập trung ở vùng ven biển và các thung lũng sông, còn các hoang mạc hầu
nh không có ngời ở
* HS làm việc theo nhóm 4