1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TUAN 26 LOP 5 CKTKNS

13 243 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 156,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phơng pháp dạy do giáo viên sáng tạo hoặc theo thứ tự nh sau: Nêu tên động tác, giáo viên hoặc cán sự bộ môn làm mẫu, giải thích động tác; chia tổ cho học sinh tự quản tập luyện, giáo vi

Trang 1

Thứ hai ngày 7 thỏng 3 năm 2011

Tiết 3

Tập đọc Nghĩa thầy trò.

I MỤC TIấU:

- Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng ca ngợi, tôn kính tấm gơng cụ giáo Chu

- Hiểu ý nghĩa bài đọc: Ca ngợi truyền thống tôn s trọng đạo của nhân dân ta, nhắc nhở mọi ngời cần giữ gìn và phát huy truyền thống tốt đẹp đó (Trả lời đợc các câu hỏi trong SGK)

II CHUẨN BỊ :

- Tranh minh hoa trang SGK

- Bảng phụ ghi sẵn đoạn văn cần hớng dẫn luyện đọc

III HO T ẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: ĐỘNG DẠY- HỌC: NG D Y- H C: ẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: ỌC:

1 Bài cũ:

- HS đọc và nêu ND bài “Cửa sông”

- GV nhận xét, rút kinh nghiệm chung

2 Bài mới:

a/ Luyện đọc và tìm hiểu bài

Luyện đọc

Chia bài thành 3 đoạn:

- Đoạn 1: Từ sáng sớm mang ơn rất

nặng.

- Đoạn 2: Các môn sinh tạ ơn thầy

- Đoạn 3: Còn lại

+ Luyện đọc từ: học trò, dâng, theo,

vỡ lòng

+Luyện đọc câu: Từ sáng sớm, các

môn sinh đã tề tựu/ trớc sân nhà cụ

giáo Chu/để mừng thọ thầy.//

- GV đọc mẫu toàn bài

Tìm hiểu nội dung:

? Các môn sinh của cụ giáo Chu đến

nhà thầy để làm gì?

? Việc làm đó thể hiện điều gì?

? Tìm những chi tiết cho thấy học trò

rất tôn kính cụ giáo Chu?

? Tình cảm cụ giáo Chu đối với ngời

thầy đã dạy mình thuở vỡ lòng nh thế

nào? Tìm những chi tiết biểu hiện tình

cảm đó?

? Những thành ngữ, tục ngữ nào dới

đây nói lên bài học mà các môn sinh

nhận đợc trong ngày mừng thọ cụ giáo

Chu?

? Em hiểu nghĩa của các câu thành

ngữ, tục ngữ trên nh thế nào?

? Em còn biết những câu thành ngữ,

tục ngữ, ca dao nào có nội dung tơng

tự?

? Qua phần tìm hiểu, em hãy cho biết

bài văn nói lên điều gì?

b/ Luyện đọc diễn cảm:

- HS đọc và nêu ND bài “ Cửa sông”

- HS nhận xét

+ 1 HS đọc toàn bộ ND bài đọc + 3 HS đọc nối tiếp

Nối tiếp lần 1: Tìm từ cần luyện đọc Nối tiếp lần 2 (Kết hợp giải nghĩa từ: cụ giáo Chu, môn sinh, vái, tạ, cụ đồ, vỡ lòng, sập, áo dài thâm)

+ HS luyện đọc từ + Luyện đọc câu

- Nghe và đọc thầm theo

+ Các môn sinh của cụ giáo Chu đến nhà thầy để mừng thọ thầy

+Việc làm đó thể hiện lòng yêu quý, kính trọng thầy

+Từ sáng sớm, các môn sinh đã tề tựu

đông đủ

+Thầy giáo Chu rất tôn trọng cụ đồ đã dạy thầy từ thủa vỡ lòng.Lạy thầy! Hôm nay con đem tất cả môn sinh đến tạ ơn thầy

+Tiên học lễ hậu học văn.Muốn học tri thức, phải bắt đầu từ lễ nghĩa, kỉ luật +Uống nớc nhớ nguồn.Tôn s trọng đạo; Nhất tự vi s bán tự vi s Không thầy đố mày làm nên

+Bài văn ca ngợi truyền thống tôn s trọng

đạo của nhân dân ta, nhắc nhở mọi ngời cần giữ gìn và phát huy truyền thống tốt

đẹp đó

- HS nhận xét cách đọc cho nhau, Gv lu ý

Trang 2

? Qua tìm hiểu ND, hãy cho biết : Để

đọc diễn cảm bài đọc này ta cần đọc

với giọng nh thế nào?

- YC một tốp hs đọc nối tiếp cả bài

- GV HD mẫu cách đọc diễn cảm

đoạn: “Từ sáng sớm đồng thanh dạ

ran”

- HS tự phát hiện cách ngắt nghỉ và

cách nhấn giọng trong đoạn này

- Thi đọc diễn cảm trớc lớp: GV gọi

đại diện mỗi nhóm một em lên thi đọc,

YC các hs khác lắng nghe để nhận xét

3 Củng cố, dặn dò

- HS nêu lại nội dung của bài đọc, HD

hs tự liên hệ thêm

- GV nhận xét tiết học: tuyên dơng

những HS có ý thức học tập tốt

- GV nhắc hs về nhà tự luyện đọc tiếp

và chuẩn bị cho bài sau: Hội thổi cơm

thi ở Đồng Vân

thêm

- HS tự phát hiện cách ngắt nghỉ và cách nhấn giọng trong đoạn này

- 1 vài hs đọc trớc lớp, gv sửa luôn cách

đọc cho hs

- HS đọc diễn cảm trong nhóm

- HS đa ra ý kiến nhận xét và bình chọn những bạn đọc tốt nhất

Tiết 4

Toán Nhân số đo thời gian với một số

I MỤC TIấU:

Giúp HS biết :

+Thực hiện các phép nhân số đo thời gian với một số

+Vận dụng để giải một số bài toán có nội dung thực tế

II CHUẨN BỊ :

- Bảng phụ

III HO T ẠT ĐỘNG DẠY HỌ ĐỘNG DẠY HỌ NG D Y H ẠT ĐỘNG DẠY HỌ ỌC:

1 KTBC: cho 2 HS lên bảng làm bài.

- Gv cho HS nhận xét chữa

2.Bài mới a Hớng dẫn thực hiện

phép nhân số đo thời gian với một

số

Ví dụ1: GV cho HS đọc

? Trung bình ngời thợ làm xong một

sản phẩm thì hết bao lâu?

? Vậy muốn biết làm 3 sản phẩm nh

thế hết bao lâu chúng ta phải làm phép

tính gì?

- GVKL và nhận xét các cách HS đa

ra

? Vậy 1giờ10 phút nhân 3 bằng bao

nhiêu giờ, bao nhiêu phút?

? Khi thực hiện phép nhân số đo thời

gian có nhiều đơn vị với một số ta thực

hiện phép nhân nh thế nào?

Ví dụ 2: GV cho HS đọc

? Để biết một tuần lễ Hạnh học ở trờng

bao nhiêu thời gian chúng ta phải thực

hiện phép tính gì?

- GV yêu cầu hS đặt tính để thực hiện

? Em có NX gì về KQ ở phép nhân

- 2 HS chữa bài

- HS nhận xét

- HS đọc ví dụ

- HS thảo luận nêu cách thực hiện

Đổi ra số đo có một đơn vị ( phút hoặc giờ) rồi nhân

Nhân số giờ riêng, số phút riêng rồi cộng các kết quả lại

1giờ 10 phút 5 = 15giờ75phút 1giờ10 phút nhân 3 bằng 3 giờ 30 phút

- Khi thực hiện phép nhân số đo thời gian có nhiều đơn vị với một số ta thực hiện phép nhân từng số đo theo từng đơn

vị đo với số đo đó

- 2HS đọc

- Để biết một tuần lễ Hạnh học ở trờng bao nhiêu thời gian chúng ta phải thực hiện phép tính nhân: 3giờ15phút 5 3giờ 15phút

Trang 3

? Khi đổi 75 phút thành 1giờ15phút thì

kết quả của phép nhân trên là bao

nhiêu thời gian

? Khi TH phép nhân số đo thời gian

với một số, nếu phần số đo với đơn vị

phút, giây lớn hơn 60 thì ta cần làm gì?

b Luyện tập: GV cho HS đọc bài toán,

cho HS làm bài và chữa

- Gv cho HS nhận xét chữa

3.Củng cố dặn dò

- GV cho HS nêu lại cách tính

- GV nhận xét tiết học và dặn HS

chuẩn bị bài sau: Chia xố đo thời gian

cho 1 số

 5 15giờ75phút +75phút lớn hơn 60 phút, tức là lớn hơn 1giờ, có thể đổi thành 1giờ15phút + Khi đó ta có 3giờ 15phút nhân 5giờ 16phút bằng 16giờ 15phút

+ Khi thực hiện phép nhân số đo thời gian với một số, nếu phần số đo với đơn

vị phút, giây lớn hơn 60 thì ta cần chuyển sang đơn vị lớn hơn liền kề

- HS đọc bài và làm bài

- HS dới lớp đổi vở kiểm tra chéo

Thứ ba ngày 8 thỏng 3 năm 2011

Tiết 1

Thể dục Môn thể thao tự chón Trò chơi “Chuyền và bắt bóng tiếp sức”

I- Mục tiêu:

- Ôn một số nội dung môn thể thao tự chọn, học mới tâng cầu bằng mu bàn chân hoặc ném bóng (150g) trúng đích (đích cố định hoặc di chuyển) Yêu cầu thực hiện cơ bản đúng động tác và nâng cao thành tích

- Chơi trò chơi “Chuyền và bắt bóng tiếp sức” Yêu cầu biết cách chơi và

tham gia chơi tơng đối chủ động

II- Địa điểm, phơng tiện:

- Địa điểm: Trên sân trờng Vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn tập luyện.

III- Các hoạt động dạy học

Hoạt động 1 : Mở đầu 6 – 10 phút 10 phút

- Giáo viên nhận lớp, phổ biến nhiệm vụ, yêu cầu bài học: 1 phút

Xoay các khớp cổ chân, khớp gối, hông, vai: 1 phút (do cán sự điều khiển)

- Ôn các động tác tay, chân, vặn mình và toàn thân của bài thể dục phát triển chung: Mỗi động tác 2 x 8 nhịp

Trò chơi khởi động (do giáo viên chọn): 1phút

Kiểm tra bài cũ (nội dung do giáo viên chọn): 1 – 10 phút 2 phút

Hoạt động 2 : Môn thể thao tự chọn : 14- 16 phút

- Đá cầu: 14 – 10 phút 16 phút

Học tâng cầu bằng mu bàn chân: 9 – 10 phút 11 phút Tập theo đội hình vòng

tròn hoặc hàng ngang Phơng pháp dạy do giáo viên sáng tạo hoặc theo thứ tự

nh sau: Nêu tên động tác, giáo viên hoặc cán sự bộ môn làm mẫu, giải thích

động tác; chia tổ cho học sinh tự quản tập luyện, giáo viên giúp đỡ các tổ ổn

định tổ

chức sau đó kiểm tra, sửa sai cho học sinh

Ôn chuyền cầu bằng mu bàn chân: 4 - 5 phút Đội hình tập luyện nh trên Giáo

viên nêu tên động tác, cho một nhóm làm mẫu, giáo viên hoặc 1 học sinh nhắc lại những điểm cơ bản của động tác, chia tổ cho học sinh tự quản tập luyện

- Ném bóng: 14 -16 phút.

Trang 4

Ôn chuyển bóng từ tay nọ sang tay kia, cúi ngời chuyển bóng từ tay nọ sang tay kia qua khoeo chân: 2 – 10 phút 3 phút Tập theo đội hình hàng ngang hoặc

vòng tròn hoặc các đội hình khác do giáo viên chọn dựa trên thực tế của sân tập Phơng pháp dạy do giáo viên sáng tạo hoặc có thể nh sau: Giáo viên nêu tên

động tác, giáo viên hoặc 1 -2 học sinh giỏi làm mẫu, cho học sinh tập đồng loạt theo từng hàng hoặc cả lớp do giáo viên điều khiển, xen kẽ có nhận xét, sửa sai cho học sinh

Học ném bóng 150g trúng đích: 12 – 10 phút 13 phút.

Đội hình tập theo sân đã chuẩn bị, phơng pháp dạy do giáo viên sáng tạo hoặc

có thể nh sau: Giáo viên nêu tên trò chơi, làm mẫu và giải thích động tcs; cho học sinh tập theo khẩu lệnh thống nhất “Chuẩn bị ném!” (hoặc dùng hiệu lệnh còi) Xen kẽ giữa các lần tập có nhận xét, sửa sai cho học sinh Giáo viên cần có hiệu lệnh thống nhất cho học sinh nhặt bóng và chú ý tới các biện pháp bảo đảm an toàn

Hoạt động 3 : Trò chơi Chuyền và bắt bóng tiếp sức“ ”: 5– 10 phút 6 phút

Đội hình tập chơi và phơng pháp dạy do giáo viên sáng tạo hoặc nh hớng dẫn ở các bài 51, 52

Hoạt động 4 : Kết thúc 4 – 10 phút 6 phút

- Giáo viên cùng học sinh hệ thống bài: 1 phút

- Đi thờng theo 2 - 4 hàng dọc và hát (do giáo viên chọn): 2 – 10 phút 3 phút

Trò chơi hoặc một số động tác hồi tĩnh (do giáo viên chọn): 1- 2 phút

- Giáo viên nhận xét giờ học và đánh giá kết quả bài học, giao bài về nhà: Tập

đá cầu hoặc ném bóng trúng đích

-Tiết 2

Toán Chia số đo thời gian cho một số

I MỤC TIấU:

- Biết cách thực hiện phép chia số đo thời gian cho một số

- Vận dụng để giải một số bài toán có nội dung thực tế

- Hs đại trà làm đợc các bài tâp1 Hs khá giỏi làm đợc hết các bài trong sgk

II CHUẨN BỊ

Bảng phụ kẽ sẵn Bảng đơn vị đo thời gian

III HO T ẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: ĐỘNG DẠY- HỌC: NG D Y H C: ẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: ỌC:

1.Kiểm tra bài cũ.

- GV nhận xét cho điểm

2 Bài mới: a) Hớng dẫn HS thực hiện phép chia

số đo thời gian cho một số

VD1: GV treo bảng phụ và cho HS đọc

? Hải thi đấu 3 ván cờ hết bao lâu?

? Muốn biết trung bình mỗi ván cờ Hải thi đấu hết

bao nhiêu thời gian ta làm nh thế nào?

- GV chốt lại và cho HS thảo luận cách chia

? Vậy 42phút 30 giây chia cho 3 bằng bao nhiêu?

? Qua VD trên em hãy nêu cách thực hiện phép

chia số đo thời gian cho một số?(ta thực hiện từng

số đo theo từng đơn vị cho số chia.)

- GV cho HS nhắc lại

VD 2: GV treo bảng phụ cho HS đọc

? Muốn biết vệ tinh nhân tạo đó quay quanh trái

đất một vòng hết bao lâu ta làm thế nào?

- GV cho HS làm và nêu cách tính

? Khi thực hiện phép chia số đo thời gian cho một

- 2 HS chữa bài

- HS nhận xét chữa

- HS hết 42 phút 30 giây2

- Ta thực hiện phép chia:

42phút 30 giây : 3

- HS thảo luận theo nhóm 2: Đổi ra đơn vị phút rồi tính Đổi ra đơn vị giây rồi tính Chia số phút rồi chia số giây riêng, sau đó cộng các kết quả với nhau

42phút30giây 3

42 14phút10giây

00

Trang 5

số, nếu phần d khác 0 thì ta làm tiếp nh thế nào?

(Khi thực hiện phép chia số đo thời gian cho một

số, nếu phần d khác 0 thì ta chuyển đổi sang đơn

vị hàng nhỏ hơn liền kề để gộp vào số đơn vị của

hàng ấy và tiếp tục chia, cứ làm thế chi đến hết.)

3 Thực hành.

- GV yêu cầu hS đọc đề toán; cho HS làm bài1

GV cho HS nối tiếp đọc bài làm

GV nhận xét bài làm của HS

- GV cho HS đọc bài 2

- GV bài toán yêu cầu chúng ta làm gì?

- GV nhận xét chữa

4 Củng cố dặn dò: GV nhận xét tiết học.

- GV dặn HS chuẩn bị bài sau: Luyện tập

- 2 HS đọc và nêu tóm tắt

Chúng ta thực hiện phép chia 7giờ 40 phút 4

3giờ = 180phút 1 giờ 55 phút 220phút

20phút 00

- HS đọc yêu cầu

- 2 hS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài tập vào vở

- HS chữa bài vào vở

- HS cả lớp làm bài vào vở

Tiết 3

Chính tả

Nghe viết: Lịch sử ngày Quốc tế Lao động

I MỤC TIấU:

- Nghe viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn

- Tìm đợc các tên riêng theo yêu cầu của BT2 và nắm vững qyu tắc viết hoa tên riêng nớc ngoài, tên ngày lễ

II.CHUẨN BỊ : Bảng phụ ghi sẵn bài tập 2, phần luyện tập.

- Baỷng phuù vieỏt saỹn quy taộc vieỏt hoa teõn ngửụứi, teõn ủũa lớ nửụực ngoaứi

III HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

1 ÔĐ tổ 5hem.

2 Bài cũ:

- Nhận xét, sửa chữa bổ sung và rút kinh

nghiệm chung

3 Bài mới:

a) GTB: Nêu mục đích , yêu cầu tiết học

b) GV HD viết chính tả:

- Gv đọc mẫu bài chính tả

- HD HS tìm hiểu ND bài chính tả

? ND bài chính tả trên nói lên điều gì?

- HD HS luyện viết từ khó:

GV tổ 5hem cho hs luyện viết từ khó:

Nhận xét, sửa sai GV lu ý thêm những

vấn đề cần thiết

- GV đọc bài, hs viết chính tả ( chú ý

nhắc hs t thế ngồi viết )

- Gv đọc soát lỗi HS tự ghi những lỗi sai

trong bài viết của mình

- HS đổi vở cho nhau soát bài, GV đi

xem bài 5-7 hs

- GV nhận xét thông qua việc xem bài

c) HD hs làm BT chính tả

BT1: 1 hs đọc YC BT, 1hs nêu lại YC.

HS làm việc cá nhân vào vở bài tập

HS thi đua trình bày bài làm

Cả lớp cùng nhận xét, bổ sung GV

chốt lại ý cơ bản

BT2: GV HD tơng tự BT1

- 1,2 hs lên bảng, hs dới lớp viết giấy nháp các từ sau: Sác- lơ; Đác – 10 phútuyn;

A-đam; Pa- xtơ; Nữ Oa

- HS đọc mẫu bài chính tả

- HD HS tìm hiểu ND bài chính tả

? ND bài chính tả trên nói lên điều gì? ( hs nêu, gv nhận xét và chốt lại)

HS phát hiện những từ khó viết trong bài

HS luyện viết từ khó: 1,2 hs lên bảng ; dới lớp viết giấy nháp các từ : Chi – 10 phútca-gô; Niu- oóc; Ban-ti-mo; Pit-sbơ-nơ Nhận xét, sửa sai

+HS viết chính tả ( chú ý t thế ngồi viết )

- HS soát lỗi HS tự ghi những lỗi sai trong bài viết của mình

- HS đổi vở cho nhau soát bài, GV đI xem bài 5-7 hs

- HS nghe GV nhận xét thông qua việc 5hem bài

BT1: 1 hs đọc YC BT, 1hs nêu lại YC.

HS TL nhóm hoặc làm việc cá nhân HS thi đua trình bày bài làm

Cả lớp cùng nhận xét, bổ sung BT2:

1 hs đọc YC BT, 1hs nêu lại YC

HS TL nhóm hoặc làm việc cá nhân HS thi đua trình bày bài làm hoặc đại diện nhóm trình bày

Trang 6

4 Củng cố, dặn dò

- GV nhấn mạnh những ND cần nhớ của

bài

- Gv nhận xét tiết học, dặn hs chuẩn bị

bài sau: Cửa sông (nhớ viết)

Cả lớp cùng nhận xét, bổ sung

Tiết 3

Luyện từ và câu

Mở rộng vốn từ: Truyền thống.

I MUC TIêU

- Biết một số từ liên quan đến Truyền thống dân tộc.

- Hiểu nghĩa từ ghép Hán Việt: Truyền thống gồm từ truyền (trao lại, để lại cho ngời sau, đời sau) và từ thống (nối tiếp nhau không dứt); làm đợc các bài tập 1,2,3.

II.CHUẨN BỊ :

- Cõu văn ở bài 1 phần nhận xột viết sẵn trờn bảng lớp

- Cỏc bài tập 1,2 phần luyện tập viết vào giấy khổ to ( hoặc bảng nhúm )

III HO T ẠT ĐỘNG DẠY HỌ ĐỘNG DẠY HỌ NG D Y- H ẠT ĐỘNG DẠY HỌ ỌC:

1 Bài cũ:

- YC HS đọc bài làm số 3 của tiết L.T.V.C

trớc

- Nhận xét, bổ sung và rút kinh nghiệm

2 Bài mới:

BT1: 1 hs đọc YC, cả lớp theo dõi SGK.

- HS thảo luận nhóm 2 về YC của bài tập

- HS trình bày câu trả lời Các hs khác

nhận xét cho bạn, GV bổ sung nếu cần

? Tại sao em lại chọn ý c?

- GV kết luận:Đáp án c là đúng Từ truyền

thống là từ ghép Hán Việt, gồm hai tiếng

lặp nghĩa nhau Tiếng truyền: trao lại, để

lại cho đời sau ; tiếng thống có nghĩa là

nối tiếp nhau không dứt

BT2: 1 hs đọc YC, cả lớp theo dõi SGK.

- GV cho HS làm bài

-GV cho HS trình bày câu trả lời Các hs

khác nhận xét cho bạn, GV bổ sung nếu

cần

? Em hiểu nghĩa của từng từ ở bài 2 nh thế

nào? Đặt câu với mỗi từ đó?

BT3: HS đọc yêu cầu và nội dung bài tập

- Gv cho HS chữa bài

3 Củng cố, dặn dò- GV nhấn mạnh

những ND cần nhớ của bài

- Gv nhận xét tiết học, dặn hs học thuộc

ghi nhớ, dặn hs chuẩn bị bài sau: Luyện

tập thay thế từ ngữ để liên kết câu

+HS đọc bài làm số 3 của tiết L.T.V.C trớc

- HS thảo luận nhóm 2 về YC của bài tập

- HS trình bày câu trả lời Các hs khác nhận xét cho bạn

- HS thảo luận nhóm 2 về YC của bài tập Hoặc làm việc cá nhân

- HS trình bày câu trả lời Các hs khác nhận xét cho bạn,

+HS làm bài HS nối tiếp trình bày bài làm

Thứ năm ngày 10 thỏng 3 năm 2011

Tiết 1

Thể dục Môn thể thao tự chọn Trò chơi “Chạy đổi chỗ, vỗ tay nhau”

I- Mục tiêu:

Trang 7

- Học mới phát cầu bằng mu bàn chân hoặc ôn ném bóng 150g trúng đích (đích cố định hoặc di chuyển) Yêu cầu thực hiện cơ bản đúng động tác và nâng cao thành tích

- Chơi trò chơi “Chạy đổi chỗ, vỗ tay nhau ” Yêu cầu biết cách chơi và

tham gia vào trò chơi tơng đối chủ động

II- Địa điểm, ph ơng tiện :

- Địa điểm: Trên sân trờng hoặc trong nhà tập Vệ sinh nơi tập, đảm bảo an

toàn tập luyện

- Phơng tiện: Giáo viên và cán sự mỗi ngời 1 còi, 10 -15 quả bóng 150g

hoặc 2 học sinh 1 quả cầu, kẻ sân để tổ chức trò chơi và sân ném bóng hoặc sân

đá cầu (có căng lới)

iiI- các hoạt động dạy học

Hoạt động 1 : Mở đầu 6 – 10 phút 10 phút

- Giáo viên nhận lớp, phổ biến nhiệm vụ, yêu cầu bài học: 1 phút

* Xoay các khớp cổ chân, khớp gối, hông: 1 phút

- Chạy nhẹ nhàng trên địa hình tự nhiên theo một hàng dọc hoặc chạy theo vòng tròn trong sân: 120 – 10 phút 150m

- Ôn các động tác tay, chân, vặn mình, toàn thân, thăng bằng và nhảy của bài thể dục phát triển chung: Mỗi động tác 2 x 8 nhịp (do giáo viên hoặc cán sự điều khiển)

Kiểm tra bài cũ (nội dung do giáo viên chọn): 1 phút

Hoạt động 2 : Môn thể thao tự chọn : 14- 16 phút

- Đá cầu: 14 – 10 phút 16 phút

Ôn tâng cầu bằng đùi: 2 – 10 phút3 phút Đội hình tập theo sân đã chuẩn bị

hoặc có thể tập theo hai hàng ngang phát cầu cho nhau Phơng pháp dạy do giáo viên sáng tạo hoặc có thể nh sau: Nêu tên, làm mẫu và giải thích động tác; cho học sinh tập theo sân đã chuẩn bị và khẩu lệnh thống nhất “chuẩn bị, bắt

đầu!” (hoặc phát lệnh bằng còi), xen kẽ có nhận xét, sửa sai cho học sinh, có thể do một số học sinh thực hiện tốt động tác lên trình diễn cho các bạn xem

- Ném bóng: 9 -11 phút.

Ôn hai trong bốn động tác bổ trợ (do giáo viên chọn): 3 – 10 phút 4 phút Tập

theo đội hình tâng cầu theo hình thức thi đua

Ôn ném bóng trúng đích (đích cố định hoặc di chuyển): 10 -12 phút Đội hình

tập nh bài 53 hoặc do giáo viên sáng tạo Giáo viên nêu tên động tác, trực tiếp làm mẫu hoặc cho 1- 2 học sinh thực hiện tốt lên thực hiện động tác, chia tổ cho học sinh tự quản tập luyện (nếu có điều kiện về sân tập và chuẩn bị đủ vật đích cho từng tổ), giáo viên quan sát, sửa sai cho học sinh Dành 2 phút cuối để tổ cho đại diện của các tổ thi với nhau xem ngời của tổ nào ném đúng động tác và đạt thành tích cao nhất (có động viên khen thởng)

Hoạt động 3 : Trò chơi Chạy đổi chỗ, vỗ tay nhau“ ”: 5– 10 phút 6 phút

Đội hình tập theo sân đã chuẩn bị Phơng pháp dạy theo kinh nghiệm của giáo

viên hoặc nh sau: Nêu tên trò chơi, cùng học sinh nhắc tóm tắt lại cách chơi, cho học sinh chơi thử 1 lần, giáo viên cùng học sinh có thể giải thích bổ sung hoặc nhấn mạnh những điểm cơ bản để tất cả học sinh nhớ lại cách chơi, cho học sinh chơi chính thức có sử dụng phơng pháp thi đua trong trò chơi

Hoạt động 4 : Kết thúc 4 – 10 phút 6 phút

- Giáo viên cùng học sinh hệ thống bài: 1 – 10 phút 2phút

Trang 8

- Đi thờng theo 2 - 4 hàng dọc và hát: 2 phút.

- Một số động tác hồi tĩnh (do giáo viên chọn): 1- 2 phút

- Giáo viên nhận xét giờ học và đánh giá kết quả bài học, giao bài về nhà: Tập

đá cầu hoặc ném bóng trúng đích

-Tiết 2

Tập làm văn Tập viết đoạn đối thoại.

I.MỤC TIấU:

Dựa theo truyện Thái s Trần Thủ Độ và gợi ý của GV, viết tiếp đợc các lời đối

thoại trong màn kịch đúng nội dung văn bản

II CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN :

- Thể hiện sự tự tin (đối thoại tự nhiờn, hoạt bỏt, đỳng mục đớch, đỳng đối tượng và hoàn cảnh giao tiếp)

- Kĩ năng hợp tỏc (hợp tỏc để hoàn chỉnh màn kịch)

III CÁC PP KĨ THUẬT DẠY HỌC

- Gợi tỡm, kớch thớch suy nghĩ, sỏng tạo của học sinh

- Trao đổi trong nhúm nhỏ

- Đúng vai

IV PHƯƠNG TIỆN dạy học:

- Bảng lớp viết sẵn đề b i, và gợi ý cho học sinh ài, và gợi ý cho học sinh

V Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ:

2 Hớng dẫn HS làm bài.

Bài1

- Một HS đọc yêu cầu và đoạn trích

? Các nhân vật trong đoạn trích là những

ai?

? Nội dung của đoạn trích là gì?

- GV cho HS làm bài

Bài 2

- Gọi 3 HS đọc yêu cầu

- Cho HS làm bài theo nhóm

- Gv cho Các nhóm trình bày

- GV nhận xét và sửa

Bài 3

- GV cho HS đọc yêu cầu bài tập

- Tổ chức cho HS hoạt động trong nhóm

- Tổ chức cho HS diễn kịch trớc lớp

- Nhận xét khen ngợi các nhóm diễn hay

3 Củng cố dặn dò.

- GV nhận xét giờ

- Dặn HS chuẩn bị bài sau: Trả bài văn tả

đồ vật

- Một HS đọc đề bài ttrong SGK

- Trần Thủ Độ, Linh Từ Quốc Mẫu, ngời quân hiệu và một số gia nô

Linh Từ Quốc Mẫu khóc lóc phàn nàn với chồng vì bà bị kẻ dới coi thờng…

+3 HS đọc yêu cầu +HS làm bài theo nhóm +Các nhóm trình bày +HS đọc yêu cầu bài tập + HS hoạt động trong nhóm +HS diễn kịch trớc lớp

Tiết 3

Toán Luyện tập chung

I MỤC TIấU:

Biết cộng trừ, nhân, chia ssố đo thời gian

Vận dụng để giải các bài toán có nội dung thực tế

Trang 9

- Hs đại trà làm đợc các bài tâp1,2a, 3, 4(dòng 1,2) Hs khá giỏi làm đợc hết các bài trong sgk

II CHUẨN BỊ

III HO T ẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: ĐỘNG DẠY- HỌC: NG D Y H C: ẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: ỌC:

1 Kiểm tra bài cũ.

- GV cho HS lên bảng chữa bài

- GV nhận xét và chữa bài

2.Bài mới.

Hớng dẫn luyện tập

- GV hớng dẫn HS làm bài

- GV cho HS chữa bài

Bài1

- GV cho HS đọc đề bài

- Gv gọi HS chữa bài

- GV cho HS nhận xét bài

Bài2a

- GV cho HS đọc đề bài

- Gv gọi HS chữa bài

Bài3

- GV cho HS đọc đề bài

- Gv gọi HS chữa bài

Bài4( dòng 1, 2)

- GV cho HS đọc đề bài

- Gv gọi HS chữa bài

3 Củng cố dặn dò.

- GV cho HS nhắc lại cách tính phép trừ,

phép cộng, phép nhân, phép chia thời

gian

- Gv dặn hS chuẩn bị bài sau: Vận tốc

- HS chữa bài, HS nhận xét bài

Bài1

- HS nêu yêu cầu

- HS làm bài vào vở bài tập, và lên bảng chữa

a) 17giờ 53phút + 4giờ15phút =22giờ8phút

b) 45ngày23giờ- 24ngày 17giờ = 21ngày6giờ

c) 6giờ15 phút 6 = 37giờ30phút d) 21phút 15 giây : 5 = 4phút 15giây Bài 2: Tính

(2 giờ 30 phút + 3 giờ 15 phút) x 3

2 giờ 30 phút + 3 giờ 15 phút x 3 Bài 3: Khoanh vào đáp án B

Bài4:

Thời gian đi từ Hà Nội đến Hải Phòng là 8giờ10phút - 6giờ5phút = 2giờ5phút Thời gian đi từ Hà Nội đến Quán Triều là

17giờ25 phút - 14giờ20phút =3giờ5phút Thời gian đi từ Hà Nội đến Đồng Đăng là:

11giờ30phút – 10 phút 5giờ45phút = 5giờ45phút

Thời gian đi từ Hà Nội đến Lào Cai là (24giờ – 10 phút22giờ) + 6giờ = 8giờ Đáp số 8giờ

Tiết 4

Luyện từ và câu Luyện tập thay thế từ ngữ để liên kết câu.

I.MỤC TIấU:

- Hiểu và nhận biết đợc những từ chỉ nhân vật Phù Đổng Thiên Vơng và những từ

dùng để thay thế trong BT1

- Thay thế đợc những từ ngữ lặp lại trong hai đoạn văn theo yêu cầu của BT2; bớc đầu viết đợc đoạn văn theo yêu cầu của BT3

II.CHUẨN BỊ:

- Bảng lớp (hoặc bảng phụ) viết 2 cõu văn theo hàng ngang BT1 (phần nhận xột)

III HO T ẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: ĐỘNG DẠY- HỌC: NG D Y- H C: ẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: ỌC:

Trang 10

GV HS

1 Bài cũ:

- YC HS đặt câu trong tiết L.T.V.C trớc

- Nhận xét, sửa chữa bổ sung và rút kinh

nghiệm chung

2 Bài mới:

a) GTB: Nêu mục đích , yêu cầu tiết học

b)H ớng dẫn HS làm bài tập:

BT1: 1 hs đọc YC, cả lớp theo dõi SGK.

- HS thảo luận nhóm 2 về YC của bài tập

- HS trình bày câu trả lời Các hs khác nhận

xét cho bạn,

? Việc dùng các từ ngữ khác thay thế cho

nhau nh vậy có tác dụng gì?

- GV chốt lại: Có tác dụng tránh lặp và rút

gọn văn bản

BT2: 1 hs đọc YC, cả lớp theo dõi SGK.

- GV cho HS làm bài HS nối tiếp trình bày

bài làm

- Nhận xét bổ sung GV chốt lại ND đúng:

BT3: 1 hs đọc YC, GV giúp hs hiểu rõ thêm

YC

- HS làm bài cá nhân hoặc trao đổi nhóm 2

Gv YC 1,2 hs K.G làm bài vào giấy khổ to

HS nối tiếp trình bày bài làm GV dán lên

bảng bài làm của hs K.G để cả lớp cùng

nhận xét và học tập

3 Củng cố, dặn dò

- GV nhấn mạnh những ND cần nhớ của bài

- Nhận xét tiết học, dặn hs học thuộc ghi nhớ,

CB bài sau: Mở rộng vốn từ: Truyền thống

+HS đọc lại bài làm ở nhà của tiết trớc Gv cho về nhà

- HS nhận xét cho nhau

+ Bài 1: HS nêu yêu cầu.

- HS làm việc trong nhóm

- Đại diện các nhóm trình bày

- Nhận xét, bổ sung

+ Bài 2: HS nêu yêu cầu.

+ HS làm bài vào vở

+ HS chữa bài trên bảng

+ Bài 3: HS nêu yêu cầu.

- HS làm bài vào vở

- HS chữa bài:

Thứ sỏu ngày 11 thỏng 3 năm 2011

Tiết 2

Tập làm văn Trả bài văn tả đồ vật.

I MỤC TIấU:

- Biết rút kinh nghiệm và sủa lỗi trong bài.

- Viết lại đợc một đoạn văn trong bài cho đúng hoặc hay hơn

II.CHUẨN BỊ :

III HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

1 Bài mới

- GV chép đề bài lên bảng

a)GV nhận xét kết quả bài làm

+Về nội dung:

Ưu điểm: GV nêu những u điểm của HS về việc nắm đúng yêu cầu, bố cục, diễn đạt câu, ý, dùng từ giầu hình ảnh, hình thức trình bày bài…

.Hạn chế:

+Về hình thức trình bày, chính tả, dùng từ, đặt câu, bố cục

.Ưu điểm:

-Hạn chế:

GV đa dẫn chứng cụ thể về lỗi tránh nói chung chung, tránh nêu tên)

Ngày đăng: 08/05/2015, 07:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ kẽ sẵn Bảng đơn vị đo thời gian. - TUAN 26 LOP 5 CKTKNS
Bảng ph ụ kẽ sẵn Bảng đơn vị đo thời gian (Trang 4)
Bảng   bài   làm   của   hs   K.G   để   cả   lớp   cùng - TUAN 26 LOP 5 CKTKNS
ng bài làm của hs K.G để cả lớp cùng (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w