TRƯỜNG THCS LƯƠNG SƠNHỌ VÀ TÊN: .... Phương trình nào tương đương với phương trình đã cho: A.. Tìm giá trị của a?. Biết thời gian tổng cộng hết 5 giờ 20 phútA. TRƯỜNG THCS LƯƠNG SƠN ĐÁP
Trang 1TRƯỜNG THCS LƯƠNG SƠN
HỌ VÀ TÊN:
LỚP: 8A… KIỂM TRA CHƯƠNG III ĐẠI SỐ 8
TIẾT 56 TUẦN 30 NĂM HỌC:2010 – 2011 MÃ ĐỀ: 08 ĐIỂM LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN I/ TRẮC NGHIỆM: (4 điểm) Em hãy khoanh tròn vào một trong các chữ cái A, B, C, D đứng trước câu trả lời đúng Câu 1: Trong các phương trình sau, phương trình bậc nhất một ẩn là: A 3x2 + 2 = 0 B 5 1 0 3 2 x+ = C 3x + 3 x = 0 D 2x−3 x Câu 2: Cho phương trình 4x – 2 = 0 Phương trình nào tương đương với phương trình đã cho: A 4x2 – 1 = 0 B x(4x – 2) = 0 C 6 – 12x = 0 D 4x + 2 = 0 Câu 3: Phương trình 3ax + a – 5 = 0 có nghiệm là (-2) Tìm giá trị của a? A a = 2 B a = -2 C a = 1 D a = -1 Câu 4: Phương trình x3 + x = 0 có bao nhiêu nghiệm? A Một nghiệm B Hai nghiệm C Ba nghiệm D Vô nghiệm Câu 5: Phương trình (2x + 3)(x – 1) = 0 có nghiệm là: A x = 3 2; x = -1 B x = 3 2 − ; x = 1 C x = 2 3; x = -1 D x = 2 3 − ; x = 1 Câu 6: x = 1 là nghiệm của phương trình : A 3x + 5 = 2x + 3 B 2.(x – 1) = x – 2 C –4x + 5 = –5x – 6 D x+1= 2.(2–x) Câu 7: Phương trình x2 – 2 = 0 có nghiệm là ? A x=2;x= −2 B x= 2 C x= 2;x= − 2 D x= − 2 Câu 8: Phương trình (2x+11)(−x x−3) 2− x6x+1 3= 3−x x có điều kiện xác định là: A 1; 3 2 − ≠ ≠ x x B 0; 1; 3 2 x≠ x≠ x≠ − C 1; 3 2 x≠ x≠ − D x≠3;x≠ −1 II/ TỰ LUẬN ( 7 điểm ): 1/ Giải các phương trình sau: a/ 3x – 3 = 5x + 7 b/ (2x – 1)(x – 3) = (5x – 7)(2x – 1) c/ 3 2 1 2 2 2( 1)(2 1) x x x x + x = x x − + + − 2/ Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 30 km/h Đến B người đó làm việc trong 40 phút rồi quay về A với vận tốc 40 km/h Biết thời gian tổng cộng hết 5 giờ 20 phút Tính quãng đường AB? Bài làm
Trang 2
TRƯỜNG THCS LƯƠNG SƠN
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM KIỂM TRA CHƯƠNG III ĐẠI SỐ 8
MÃ ĐỀ: 08 TIẾT 56 TUẦN 30 NĂM HỌC: 2010 - 2011
I/ TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Mỗi câu đúng được 0,5 điểm
II/ TỰ LUẬN ( 6 điểm ):
1/ Giải các phương trình sau:
a/ (1,0 đ) 3x – 3 = 5x + 7 b/ (1,0 đ) (2x – 1)(x – 3) = (5x – 7)(2x – 1)
⇔ 3x – 5x = 3 + 7 (0,5 đ) ⇔ (2x – 1)(x – 3) - (5x – 7)(2x – 1) = 0
⇔- 2x =10 ⇔ (2x−1)[(x− −3) (5x−7)] 0=
Tập nghiệm S = −{ }5 (0,5 đ) ⇔ 2x – 1 = 0 hoặc – 4x + 4 = 0
2
x= hoặc x = 1 Tập nghiệm 1;1
2
S=
(0,5 đ) c/ (1,5 đ)2x x−1 2+ x x+2 = 2(x+1)(23x x−1) ĐKXĐ: 1; 1
2
x≠ x≠ − (0,5 đ)
2(2 1)( 1) 2( 1)(2 1) 2( 1)(2 1)
2
2 (2 1) 0
x x
(0,5 đ)
⇔x = 0 (nhận) hoặcx=12 (loại) Tập nghiệm S={ }0 (0,5 đ)
2/ (2.5 đ) Gọi x (km) là quãng đường AB (x > 0) (0,25 đ)
Thời gian xe máy đi từ A đến B với vận tốc 30 km/h là 30x (h) (0,25 đ)
Thời gian làm việc ở B là 40 phút = 2( )
Thời gian xe máy đi từ B về A với vận tốc 40 km/h là 40x (h) (0,25 đ)
Vì thời gian tổng cộng là 5giờ 20 phút = 16
Nên ta có phương trình: 30 3 40x + +2 x =163 (0,5 đ)
DUYỆT CỦA TỔ CHUYÊN MÔN GIÁO VIÊN RA ĐỀ VÀ LẬP ĐÁP ÁN
TRƯỜNG THCS LƯƠNG SƠN
Trang 3MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG III ĐẠI SỐ 8
NĂM HỌC: 2010 - 2011 MÃ ĐỀ : 08 TIẾT PPCT: 56 TUẦN 30
Các cấp độ tư duy
Nội dung
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng 1 Vận dụng 2 Tổng
Phương trình bậc nhất một
ẩn ax + b = 0
3c 1 5đ
1c 1.0đ
1c 0.5đ
5c 2.5đ
Phương trình tích
1c 0 5đ
2c 1.0đ
1c 1.0đ
4c 3.0đ
Phương trình chứa ẩn ở mẫu
1c 0 5đ
1c 1.5đ
2c 2.0đ
Giải bài toán bằng cách lập
phương trình
1c 2.5đ
1c 2 5đ