Ngày soạn: Tiết 30: phơng trình bậc nhất hai ẩn I Mục tiêu:– HS hiểu đợc khái niệm PT bậc nhất hai ẩn số và nghiệm của nó.. Hoạt động 1: Khái niệm về PT bậc nhất hai ẩn 10 ’ GV giới thi
Trang 1Ngày soạn:
Tiết 30: phơng trình bậc nhất hai ẩn
I Mục tiêu:–
HS hiểu đợc khái niệm PT bậc nhất hai ẩn số và nghiệm của nó
Hiểu tập nghiệm của PT bậc nhất hai ẩn và biểu diễn hình học của nó
Biết cách tìm công thức nghiệm tổng quát và vẽ đờng thẳng biểu diễn tập nghiệm của 1 PT bậc nhất
II Chuẩn bị:– GV thớc thẳng, phấn màu
HS thớc kẻ, ôn tập lại PT bậc nhất một ẩn L8
III Tiến trình bài dạy:–
1) ổn định: Lớp 9A2: ……… Lớp 9A3: ………Lớp 9A4: ………
2) Kiểm tra: (5 )’
? Định nghĩa PT bậc nhất một ẩn ? cách giải bài toán bằng cách lập PT ?
3) Bài mới: GV nêu vấn đề: Hệ thức x + y = 36 và 2x + 4y = 100 đợc gọi là PT bậc
nhất hai ẩn số Nghiệm của PT bậc nhất hai ẩn có gì mới lạ ?
Hoạt động 1: Khái niệm về PT bậc nhất hai ẩn (10 )’
GV giới thiệu nội dung chơng III
GV qua 2 VD giới thiệu tổng quát của
GV giới thiệu khái niệm tập nghiệm
của PT bậc nhất hai ẩn số
? Để kiểm tra xem 1 cặp giá trị có phải
là nghiệm của PT hay không ta làm nh
t-ơng tự nh đối với PT bậc nhất 1 ẩn nên
có thể áp dụng quy tắc chuyển vế, nhân
vào hai vế để biến đổi PT bậc nhất 2
* Chú ý: sgk/5
Hoạt động 2: Tập nghiệm của PT bậc nhất hai ẩn (17 )’
Trang 2? Biểu diễn y theo x đối với PT trên ?
? Hãy chỉ ra một số nghiệm của PT ?
? Nghiệm tổng quát của PT trên ?
GV nêu tập nghiệm của PT 0x + 2y = 4
đợc biểu diễn bởi đ/t y = 2 song song
với trục hoành
HS nghe hiểu và quan sát hình 3
HS x = 0; y ∈ R
y = 0 ; x ∈ R
HS là trục tung; là trục hoành
HS nêu tổng quát
* VD 1:
xét PT 2x – y = 1 ↔ y = 2x – 1 Nghiệm tổng quát của PT 2x – y =
1
S = {(x; 2x – 1) / x ∈ R}
Hoặc x ∈ R ; y – 2x – 1
* VD 2: Xét PT 0x + 2y = 4 Tập nghiệm x ∈ R ; y = 2
* VD 3: Xét PT 4x + 0y = 6 Nghiệm tổng quát x = 1,5 y ∈ R
* Tổng quát: sgk/ 7
Hoạt động 3: Củng cố Luyện tập (9 )– ’
? Bài toán yêu cầu gì ?
? Muốn tìm cặp số là nghiệm của PT ta
làm ntn ?
GV yêu cầu 2 HS thực hiện
? Bài toán cho biết gì ? yêu cầu gì ?
? Tìm gnhiệm tổng quát và vẽ đ/t biểu
Tập nghiệm của PT bậc nhất hai ẩn số
Biểu diễn tập nghiệm bởi đ/t suy ra
nghiệm tổng quát
HS đọc đề bài
HS trả lời
HS thay cặp số vào PT
Bài tập 2: (sgk/7) y a) 3x – y = 2
Trang 3Ngày giảng: Tiết 33: hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn
I Mục tiêu:–
- HS nắm đợc khái niệm nghiệm của hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn
- Phơng pháp minh hoạ hình học tập nghiệm của hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn
- Khái niệm hai PT tơng đơng
II Chuẩn bị: – GV thớc thẳng, phấn màu
HS thớc kẻ, ôn tập lại PT tơng đơng, cách vẽ đồ thị hàm số y = ax + b
III Tiến trình bài dạy:–
1) ổn định: Lớp 9A2: ……… Lớp 9A3: ………Lớp 9A4: ………
2) Kiểm tra: (6 )’
? Định nghĩa PT bậc nhất một ẩn ? thế nào là nghiệm của PT bậc nhất hai ẩn số ?
? Vẽ đồ thị 2 PT x – 2y = 0 và x + y = 3 trên cùng 1 hệ trục toạđộ ?
Bài mới: GV nêu vấn đềnh khung chữ sgk
Hoạt động 1: Khái niệm về hệ hai PT bậc nhất hai ẩn (7 )’
? Muốn kiểm tra cặp số (2; -1) có là
nghiệm của hai PT trên không ta làm
ntn ?
GV yêu cầu HS thực hiện
- Từ VD GV giới thiệu tổng quát hệ PT
bậc nhất hai ẩn và nghiệm của nó
(x0; y0) nghiệm chung suy ra hệ PTcó 1 nghiệm
độ nếu 2 đ/t có điểm chung thì toạ độ
của điểm đó là nghiệm chung của 2 PT
HS 2 đ/t cắt nhau
* Tập nghiệm của hệ: sgk /9
* VD 1: sgk
Trang 4GV giới thiệu tổng quát
? Để đoán nhận đợc số nghiệm của hệ
PT dựa vào đâu ?
* VD 3:
2x – y = 3 ⇒ y = 2x – 3
- 2x + y = -3 ⇒ y = 2x – 3 Hai đ/t trùng nhau suy ra hệ PT vô
HS trả lời
* Định nghĩa: sgk /11
Ký hiệu “ ⇔”
Hoạt động 4: Luyện tập - Củng cố (7 )’
GV yêu cầu HS trả lời và giải thích
GV lu ý HS : mỗi nghiệm của hệ PT là
⇒ hệ PT có 1 nghiệm duy nhấtb) Hai đ/t song song ⇒ hệ PT vô nghiệm
c) Hai đ/t cắt nhau tại 0 ⇒ chúng
có 1 nghiệm d) Hai đ/t trùng nhau ⇒ hệ vô số nghiệm
Trang 5Ngày giảng: bằng phơng pháp thế
I Mục tiêu:–
- Giúp HS hiểu cách biến đổi hệ PT bằng quy tắc thế
- HS nắm vững cách giải hệ PT bậc nhất 2 ẩn số bằng phơng pháp thế
- HS không bị lúng túng khi gặp các trờng hợp đặc biệt ( hệ vô nghiệm, vô số nghiệm)
II Chuẩn bị: – GV thớc thẳng, phấn màu
HS thớc kẻ, cách vẽ đồ thị hàm số y = ax + b
III Tiến trình bài dạy:–
1) ổn định: Lớp 9A2: ……… Lớp 9A3: ………Lớp 9A4: ………
GV nêu vấn đề để tìm nghiệm của hệ PT bậc nhất 2 ẩn ngoài cách đoán số nghiệm và
PP minh hoạ bằng đồ thị ta còn có thể biến đổi hệ PT đã cho thành hệ PT mới tơng
đ-ơng mà trong đó 1 PT của nó chỉ còn 1 ẩn ta gọi đó là quy tắc thế …
Hoạt động 1: Quy tắc thế (10 )’
? Từ PT (1) hãy biểu diễn x theo y ?
? Lấy kết quả của (3) thế vào chỗ của x
GV lu ý HS có thể biểu diễn x theo y
hoặc y theo x nhng nên biểu diễn ẩn có
ta có hệ PT
x = 2 + 3y
- 2(2 + 3y + 5y = 1 ⇔ x = 2 + 3y ⇔ x = - 13
y = - 5 y = -5 Vậy hệ PT trên có 1 nghiệm duy nhất(-13; -5)
Hoạt động 2: áp dụng (20 )’
GV yêu cầu HS thực hiện tơng tự VD1
GV nhận xét bổ xung - lu ý HS cách
trình bày Nếu biểu diễn bằng đồ thị 2
PT trên cũng cho 1 kết quả duy nhất
GV cho HS làm ?1 sgk
HS lên thực hiện VD2
HS khác cùng làm và nhận xét
HS nghe hiểu
HS hoạt động nhóm
là ?1 kết quả nghiệm
* VD2: Giải hệ PT(II) 2x – y = 3
Trang 6⇔ y = 2 – 4x 0x = -3Không có giá trị x nào thoả mãn 0x = -3 nên suy ra hệ PT vô nghiệmMinh hoạ bằng đồ thị
* Tóm tắt cách giải Sgk/ 15
⇔ x = 10
y = 7 b)
7x +7y = 5 ⇔ 7x + 7(2 – 4x) =
5 4x + y = 2 y = 2 – 4x ⇔ x = 73
y =
7 2
Trang 7-Ngày soạn:
I Mục tiêu:–
- Ôn tập cho HS các kiến thức cơ bản của chơng I + II
- Luyện tập kỹ năng tính giá trị của biểu thức, rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai, tính
chất hàm số, xác định phơng trình của đờng thẳng, vẽ đồ thị hàm số
II Chuẩn bị– : GV thớc thẳng, phấn màu
HS thớc kẻ, Ôn tập toàn bộ chơng I + II
III Tiến trình bài dạy:–
1) ổn định: Lớp 9A2: ……… Lớp 9A3: ………Lớp 9A4: ………
2) Kiểm tra: Lồng trong bài mới
3) Bài mới:
Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết thông qua bài tập ttrắc nghiệm(10 )’
GV yêu cầu HS nghiên cứu đề bài
– thực hiện thảo luận nhóm nhỏ
đại diện nhóm trả lời
HS cả lớp theo dõi và nhận xét bổ
xung
GV sửa sai bổ xung
? Bài tập trên thể hiện các kiến
thức nào đã học ?
GV nhắc lại kiến thức cũ yêu cầu
HS ghi nhớ
Bài tập 1: Xét xem các câu sau đúng hay sai ? Vì sao ? sai sửa lại ?
x x
A m = 6 B m ≠ 6 C m ≠ – 6 D m = -6 b) Với giá trị nào của m thì hàm số đồng biến
A m > - 6 B m > 6 C m < 6 D m < - 6
Kết quả a) Chọn C và b) Chọn A
Hoạt động 2: Bài tập (33 )’
GV bảng phụ ghi bài tập
GV yêu cầu HS làm câu a
? (d) tạo với trục 0x góc tù, góc
A(2; 1) → x = 2 ; y = 1 thay vào (d) ta có (1 – m ) 2 + m – 2 = 1
→ 2 – 2m + m – 2 = 1 → – m = 1 → m
= -1 b) Với giá trị nào của m thì (d) tạo với trục 0x góc nhọn, góc tù
Trang 8? (d) cắt trục tung tại điểm B có
HĐT, và cần linh hoạt trong …
quá trình biến đổi
HS đa thừa số ra ngoài dấu căn; thực hiện phép cộng;
bình phơng hai vế
HS nêu thức tự thực hiện
HS thực hiện trả lời tại chỗ
* (d) tạo với trục 0x góc nhọn ⇔ 1 – m >
0 ⇔ m < 1
* (d) tạo với trục 0x góc tù ⇔ 1 – m < 0
⇔ m > 1 c) Tìm m để (d) cắt trục tung tại điểm B có tung độ bằng 3
(d) cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3
→ m – 2 = 3 ⇔ m = 5 d) Tìm m để (d) cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 2
(d) cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng
2 → x = 2 y = 0 thay vào (d) ta có (1 – m) (- 2) + m – 2 = 0
⇔ - 2 + 2m + m – 2 = 0
⇔ 3m = 4 ⇔ m = 4/3Bài tập: Rút gọn biểu thứca)
3 19 3 10 3 4 3 5
300 48
75
= +
+
=
+ +
b)
5 41 5 2 5 9 5 30
5 2 5 3 3 5 2 15
10 : 50 2 450 3 200 15
= + +
=
+ +
=
+ +
Bài tập: Giải ph ơng trình
5 2
1 8
1 4
8 1 1
2 1 3 1 4
8 1 4
4 9 9 16 16
− +
− +
−
−
−
x x
x
x x
x x
x x
x x
Bài tập: Rút gọn biểu thức với a > 0 , a ≠ 1
và a ≠ 4
( ) ( ) ( )( ( ) )
a a
a
a a
a a
a a
a a
a a
a a
a
a a
a a
a P
3
2 4
1
1 2
1 1
1 2
4 1
: 1 1
1
2 2
1 :
1 1 1
2 2
−
= +
GV khái quát kiến thức cơ bản học kỳ I và các dạng bài tập trong chơng I + chơng II
Về nhà ôn tập lý thuyết cơ bản của 2 chơngI – II
Xem lại các bài tập đã chữa Làm bài tập 75; 76 (sgk)
Ngày soạn:
Trang 9I Mục tiêu:–
- Đánh giá kết quả học tập của HS thông qua bài kiếm tra
- Hớng dẫn HS giải, trình bày chính xác bài làm, rút kinh nghiệm để tránh những sai sót phổ biến, những lỗi điển hình
- Giáo dục tính chính xác, khoa học, cẩn thận cho HS
II Chuẩn bị– :
GV Tập hợp kết quả bài kiểm tra Tỉ lệ bài giỏi, khá , Tb, yếu, kém
Tuyên dơng nhắc nhở HS trong quá trình làm bài
Đánh giá chất lợng học tập của HS, nhận xét lỗi phổ biến, những lỗi điển hình
HS Tự rút kinh nghiệm về bài làm của mình
III Tiến trình bài dạy:–
1) ổn định: Lớp 9A2: ……… Lớp 9A3: ………Lớp 9A4: ………
- HS có kỹ năng giải hệ PT bậc nhất hai ẩn bắt đầu nâng cao dần lên
II Chuẩn bị– : GV phấn màu
HS Ôn lại cách giải hệ PT bằng phơng pháp thế đọc trớc bài mới
III Tiến trình bài dạy:–
1) ổn định: Lớp 9A2: ……… Lớp 9A3: ………Lớp 9A4: ………
2) Kiểm tra: (6’)
? Giải hệ phơng trình sau bằng phơng pháp thế 2x – y = 1
x + y = 2
3) Bài mới : GV đặt vấn đề nh sgk
Hoạt động 1: Quy tắc cộng đại số (10 ) ’
GV Cho HS nghiên cứu quy tắc
? Biến đổi hệ PT bậc nhất hai ẩn bằng phơng
pháp cộng thực hiện qua những bớc nào ?
GV nhấn mạnh quy tắc
Cộng từng vế 2 PT đợc PT 1ẩn
Giải PT 1 ẩn tìm x ( hoặc y)
Thay vào PT tìm y (hoặc y)
? Thực hiện cộng từng vế của 2 PT trong hệ ?
x + y = 2Cộng từng vế của PT (1) và (2)
ta đợc 3x = 3 (3) Thay thế PT (3) cho PT (1) ta
đợc hệ: 3x = 3
x + y = 2
Trang 10GV nêu ý nghĩa của việc thực hiện phép cộng
2 vế của 2 PT theo quy tắc
GV yêu cầu HS làm ?1
GV yêu cầu HS thực hiện trừ 2 vế của 2 PT
? Nhận xét gì về hệ PT mới với hệ PT đã cho ?
? Nhận xét về kết quả của phép trừ 2 vế của
HS đợc 1 PT 1 ẩn
HS nghe hiểu
HS đọc và nêu yêu cầu của ?1
?1 Trừ từng vế của hệ PT trong
VD 1 ta đợc x – 2y = -1
x + y = 2hoặc 2x – y = 1
? Qua 2 VD trên khi nào sử dụng phép cộng,
khi nào sử dụng phép trừ từng vế 2 PT của hệ?
GV nêu vấn đề nếu hệ số của ẩn không bằng
nhau, không đối nhau thì làm ntn
GV lu ý nhấn mạnh : khi giải hệ PT bằng
ph-ơng pháp cộng cần biến đổi đa hệ số của ẩn về
HS nghe hiểu
1 Tr ờng hợp 1 : (các hệ số của cùng 1 ẩn nào đó bằng nhau hoặc đối nhau)
* VD 2: Xét hệ PT 2x + y = 3
x – y = 6Cộng từng vế của hệ ta đợc 3x = 9
Do đó ta có 2x + y = 3 3x = 9 ⇔ 2x + y = 3 ⇔ x = 3
x = 3 y = -3Vậy hệ PT có nghiệm duy nhất (x; y) = (3; -3)
* VD 3: giải hệ PT 2x + 2y = 9 ⇔ 5y = 5 2x – 3y = 4 2x – 3y
= 4 ⇔ x = 7/2
⇔ - 5y = 5 ⇔ x = 3 2x + 3y = 3 y = -1 Vậy nghiệm của hệ PT
(x; y) = ( 3; -1)Cách khác 3x + 2y = 7 ⇔ 9x + 6y = 21
Trang 11bằng nhau hoặc đối nhau.
? Qua các VD hãy nêu tóm tắt cách giải hệ PT
bằng phơng pháp cộng đại số ? HS trả lời
2x + 3y = 3 4x + 6y = 6
⇔ 5x = 15 ⇔ x = 3 2x + 3y = 3 y = -1
* Tóm tắt cách giải Sgk /18
7
⇔ x = 2
y = - 3Nghiệm của hệ (2; -3)b) 2x + 5y = 8 ⇔ 8y = 8 2x – 3y = 0 2x – 3y
= 0
⇔ x = 3/2
y = 1 Nghiệm của hệ (3/2; 1) c)
4x + 3y = 6 ⇔ 4x + 3y = 6 2x + y = 4 4x + 2y = 8 ⇔ y = - 2
x = 3Nghiệm của hệ (3; - 2)
- HS có kỹ năng nhận biết hệ phơng trình để có cách giải phù hợp nhất
- Rèn kỹ năng trình bày giải hệ PT thành thạo, chính xác
II Chuẩn bị– : GV lựa chọn bài tập
HS Ôn lại cách giải hệ PT bằng phơng pháp cộngđại số, làm bài tập đợc giao
III Tiến trình bài dạy:–
1) ổn định: Lớp 9A2: ……… Lớp 9A3: ………Lớp 9A4: ………
2) Kiểm tra: (5 )’
? Giải hệ phơng trình sau bằng phơng pháp cộng đại số 2x + y = 1
2x - y = 5
3) Bài mới :
Hoạt động 1: Chữa bài tập (13 )’
Trang 12⇔ 13y = 0 ⇔ x = - 1 3x – 2y = -3 y = 0 NghiÖm cña hÖ (x; y) = (-1; 0)b) –5x + 2y = 4 ⇔ - 15x + 6y = 12 6x – 3y = -7 12x – 6y = - 14
⇔ - 3x = -2 ⇔ x = 3/2 6x – 3y = - 7 y = 11/3NghiÖm cña hÖ (2/3; 11/3)
Bµi tËp 22: (sgk /19) c) 3x – 2y = 10 ⇔ 3x – 2y = 10
PT 0y = 0 cã vè sè nghiÖm ⇒ hÖ PT v« sè nghiÖm NghiÖm tæng qu¸t
(x ∈ R; y = 3/2x – 5) Bµi tËp 25: (sgk/ 19) P(x) = (3m – 5n + 1)x +(4m – n – 10) b»ng 0 khi :
3m – 5n + 1 = 0 4m – n – 10 = 0
⇔ 3m – 5n + 1 = 0 20m – 5n – 50 = 0
⇔ - 17m = -51 ⇔ m = 3 4m – n = 10 n = 2 VËy víi m = 3; n = 2 th× P(x) = 0
Trang 13I Mục tiêu:–
- Tiếp tục củng cố cách giải hệ bằng phơng pháp cộng đại số
- Rèn kỹ năng trình bày giải hệ PT thành thạo, chính xác
II Chuẩn bị– : GV lựa chọn bài tập
HS Ôn lại cách giải hệ PT bằng PP cộng đại số, làm bài tập đợc giao
III Tiến trình bài dạy:–
1) ổn định: Lớp 9A2: ……… Lớp 9A3: ………Lớp 9A4: ………
2) Kiểm tra: (5 )’
? Nêu cách giải hệ PT bằng PP cộng đai số ?
? Giải hệ phơng trình sau với m = 2 x + 2y = 2
mx - 2y = 1
3) Bài mới :
Hoạt động 1: Chữa bài tập (10 )’
? Giải hệ PT trên ta làm ntn ?
GV hớng dẫn: biến đổi vế trái;
GV yêu cầu HS lên chữa
3 (x – 2) – 2 (1 + y ) = -3
⇔ x + 3y = - 1 ⇔ x + 9y = -3 3x – 2y = 5 6x – 4y = 10
⇔ 3 y = -13 ⇔ x = 1 3x – 2y = 5 y = -1 Nghiệm của hệ PT (1; -1)
HS thay toạ độ 2
điểm A ,B vào h/s y = ax + b
B ( -1;3) thuộc đồ thị ⇒ – a + b = 3 Vậy ta có hệ PT
2a + b = -2 ⇔ 3a = -5
- a + b = 3 - a + b = 3 ⇔ a = -35
b =
3 4
b) A(- 4; -2) ; B (2; 1) thuộc đồ thị
y = ax + b ⇒ ta có hệ PT
- 4a + b = - 2 ⇔ a = 12 2a + b = 1 b = 0
* Bài tập 27: sgk/20 Giải hệ PT sau bằng PP đặt ẩn phụ
=
−
5 4 3
1 1 1
y x
Trang 14đặt ẩn phụ
Ta có hệ PT u – v = 1 3u + 4v = 5 Giải hệ PT ta đợc u =
7 9
v =
7 2
2 1
9
7 7
9 1
x x
- HS nắm đợc phơng pháp giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình bậc nhất 2 ẩn
- HS có kỹ năng giải các loại toán đề cập trong sgk
II Chuẩn bị– : GV sgk, máy tính bỏ túi
HS Ôn lại cách giải bài toán bằng cách lập PT
III Tiến trình bài dạy:–
1) ổn định: Lớp 9A2: ……… Lớp 9A3: ………Lớp 9A4: ………
GV ghi tóm tắt bài toán
? Hai chữ số viết theo thứ tự ngợc lại là
chữ số nào ?
GV lu ý HS viết 2 chữ số ngợc lại
vẫn đơc 1 số có 2 chữ số suy ra 2 chữ
số đều khác 0
GV yêu cầu HS tìm hiểu lời giải sgk
GV đa lời giải mẫu trên bảng
GV yêu cầu mô tả các bớc thực hiện
trong VD
HS đọc VD
HS trả lời
HS chữ số hàng chục, chữ số hàng đơn vị
HS trả lời
HS nghe hiểu
HS tìm hiểu sgk
HS mô tả lại các bớc làm trong VD
* VD : sgk /20
Lời giảiGọi chữ số hàng chục của số cần tìm
là x, chữ số hàng đơn vị là y (điều kiện 0 < x, y < 10) Khi đó số cần tìm là 10 x + y Viết 2 chữ số theo thức tự ngợc ta đ-
ợc 10y + x Theo đầu bài ta có PT 2y – x = 1 hay - x + 2y = 1
Theo đầu bài ta có 10x + y – (10y + x) = 27 hay x – y = 3
Theo bài ra ta có hệ PT
- x + 2y = 1
x – y = 3
Trang 15? Qua bài toán trên thực hiện giải bài
toán bằng cách lập hệ PT ta làm ntn ? HS trả lời Thực hiện giải hệ PT ta đợc x = 7; y = 4 (tm đk)
Vậy số cần tìm là 74
Hoạt động 2: Ví dụ (14 )’
? Bài toán có mấy đại lợng tham gia ?
? Dạng bài toán là dạng nào đã học,
th-ờng vận dụng công thức nào ?
GV tóm tắt bài toán
? Khi 2 xe gặp nhau xe khách và xe tải
đợc thời gian là bao nhiêu ?
? Để giải bài toán trên ta làm ntn ?
? Vận tốc xe khách lớn hơn xe tải là
13km/h suy ra ta có PT nào ?
? Quãng đờng xe tải và xe khách đã đi
là bao nhiêu km ? Ta có PT nào ?
GV yêu cầu HS thảo luận nhóm giải hệ
HS trả lời
* VD2 : sgk/21
Lời giảiGọi vận tốc xe tải là x (km/h), xe khách là y (km/h) (x, y > 0) Mỗi giờ xe khách đi nhanh hơn xe tải
là 13 km/h nên ta có PT – x + y =
13 (1+ 1h48’ = 145 h)Quãng đờng xe tải đi là
- x + y = 13
145 x + 95y = 189 ⇔ - x + y = 13 ⇔ x = 36 14x + 9y = 189.5 y = 49Vậy vận tốc xe tải là 36km/h,
xe khách là 49km/h
Hoạt động 3: Luyện tập củng cố (7 )– ’
? Các bớc giải bài toán bằng cách lập
hệ PT ?
? Bài toán cho biết gì ? yêu cầu gì ?
GV phân tích bài toán và yêu cầu HS
thực hiện trình bày lời giải bài toán
Ta có hệ PT x + y = 1006
x = 2y + 124Giải hệ PT ta đợc
x = 712; y = 294 (tmđk) Vậy 2 số cần tìm là 712 và 294
- HS đợc củng cố về phơng pháp giải bài toán bằng cách lập hệ PT
- HS có kỹ năng phân tích và giải bài toán dạng làm chung, làm riêng
II Chuẩn bị– : GV
HS Ôn lại cách giải bài toán bằng cách lập PT
III Tiến trình bài dạy:–
1) ổn định: Lớp 9A2: ……… Lớp 9A3: ………Lớp 9A4: ………