1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuyển tập PP tọa độ trong không gian 02-2010

4 451 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 464,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm tọa độ điểm H thuộc đờng thẳng 2 sao cho đoạn thẳng MH có độ dài nhỏ nhất.. Trong không gian với hệ tọa độ Đềcác vuông góc Oxyz cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có A trùng với gố

Trang 1

Tuyển tập các bài toán hình giải tích trong không gian

1 A-02 Trong không gian với hệ toạ độ Đềcác vuông góc Oxyz cho hai đờng thẳng:

x 1 t

x 2y z 4 0

x 2y 2z 4 0

z 1 2t.

 

   

   

a) Viết phơng trình mặt phẳng (P) chứa 1 và song song với 2

b) Cho điểm M(2, 1, 4) Tìm tọa độ điểm H thuộc đờng thẳng 2 sao cho đoạn thẳng MH có độ dài nhỏ nhất

D-02.Trong không gian với hệ tọa độ Đềcác vuông góc Oxyz, cho mặt phẳng   P : 2x y 2 0    và đờng thẳng

m

x (1 m)y m 1 0

2m 1

(m là tham số)

Xác định m để đờng thẳng dm song song với mặt phẳng (P)

A-03 Trong không gian với hệ tọa độ Đềcác vuông góc Oxyz cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có A trùng với gốc của hệ tọa độ B a, ,  0 0  ,D 0, a,  0  ,A' 0,  0, b  ,  a 0, b 0    Gọi M là trung điểm cạnh CC'

a) Tính thể tích khối tứ diện BDA 'M theo a và b

b) Xác định tỉ số a

b để hai mặt phẳng  A 'BD  và  MBD  vuông góc với nhau

B-03 3 Trong không gian với hệ tọa độ Đềcác vuông góc Oxyz cho hai điểm A 2, , ,  0 0  B 0,0,8  và điểm C sao cho

AC  0,6,0

Tính khoảng cách từ trung điểm I của BC đến đờng thẳng OA

D-03 Trong không gian với hệ tọa độ Đềcac vuông góc Oxyz cho đờng thẳng k x 3ky z 2 0

d :

kx y z 1 0.

   

   

Tìm k để đờng thẳng dk vuông góc với mặt phẳng   P : x y 2z 5 0    

A-04 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi, AC cắt BD tại gốc tọa độ O.

Biết A 2, 0, 0 ,B 0, 1, 0 ,S 0, 0, 2 2       Gọi M là trung điểm của cạnh SC

B-04 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm A 4, 2,4     và đờng thẳng

x 3 2t

d : y 1 t

z 1 4t.

 

 

  

Viết phơng trình đờng thẳng  đi qua điểm A, cắt và vuông góc với đờng thẳng d

D-04 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho lăng trụ đứng ABC.A B C1 1 1 Biết A a, 0, 0   ,

B a, ,  0 0 ,C 0, , 1 0 ,B  a, 0, b ,a 0,b 0  

a) Tính khoảng cách giữa hai đờng thẳng B C1 và AC1 theo a, b

b) Cho a, b thay đổi, nhng luôn thỏa mãn a b 4   Tìm a, b để khoảng cách giữa hai đờng thẳng B C1 và AC1 lớn nhất

3 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm A 2, 0, 1 ,B 1, ,    0 0  ,C 1, ,  1 1  và mặt phẳng

  P : x y z 2 0     Viết phơng trình mặt cầu đi qua ba điểm A, B, C và có tâm thuộc mặt phẳng (P)

A-05 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho đờng thẳng x 1 y 3 z 3

d :

  P : 2x y 2z 9 0    

a) Tìm tọa độ điểm I thuộc d sao cho khoảng cách từ I đến mặt phẳng (P) bằng 2

b) Tìm tọa độ giao điểm A của đờng thẳng d và mặt phẳng (P) Viết phơng trình tham số của đờng  nằm trong mặt phẳng (P), biết  đi qua điểm A và vuông góc với d

B-05 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hình lăng trụ đứng ABC.A B C1 1 1 với

A 0, 3,0 ,B 4,0,0 ,C 0,3,0 ,B 4,0,4 

a) Tìm tọa độ các đỉnh A ,C1 1 Viết phơng trình mặt cầu có tâm là A và tiếp xúc với mặt phẳng (BCC1B1)

b) Gọi M là trung điểm của A B1 1 Viết phơng trình mặt phẳng (P) đi qua hai điểm A, M và song song với BC1 Mặt phẳng (P) căt đờng thẳng A C1 1 tại điểm N Tính độ dài đoạn MN

D-05.Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai đờng thẳng:

x y z 2 0

x 1 y 2 z 1

d :    d :     

Trang 2

b) Mặt phẳng tọa độ Oxz cắt hai đờng thẳng d1, d2 lần lợt tại các điểm A, B Tính diện tích tam giác OAB (O là gốc tọa độ).

A-06 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz Cho hình lập phơng ABCD.A’B’C’D’ với A(0; 0; 0) B(1; 0; 0) D(0; 1; 0) A’(0; 0;

1) Giọ M và N lần lợt là trung điểm của AB và CD

1 Tính khoảng cách giữa hai đờng thẳng A’C và MN

2 Viết phơng trình mặt phẳng chứa A’C và tạo với mặt phẳng Oxy một góc  biết cos = 1

6

B-06 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho điểm A(0; 1; 2) và hai đờng thẳng :

d2:

1

1 2 2

 

 

  

1 Viết phơng trình mặt phẳng (P) qua A, đồng thời song song với d1 và d2

2 Tìm toạ độ các điểm M  d1, N  d2 sao cho ba điểm A, M, N thẳng hàng

D-06 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm A(1; 2; 3) và hai đờng thẳng

1 Tìm toạ độ điểm A’ đối xứng với điểm A qua đờng thẳng d1

2 Viết phơng trình đờng thẳng  đi qua A vuông góc với d1 và cắt d2

A-07 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho hai đờng thẳng

và d2:

1 2 1 3

z

 

 

 

1 Chứng minh rằng: d1 và d2 chéo nhau

2 Viết phơng trình đờng thẳng d vuông góc với mặt phẳng (P): 7x + y - 4z = 0 và cắt hai đờng thẳng d1, d2

B-07 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho mặt cầu (S): x2 + y2 + z2 2x + 4y + 2z 3 = 0 và mặt phẳng (P): 2x y + 2z

-14 = 0

1 Viết phơng trình mặt phẳng (Q) chứa trục Ox và cắt (S) theo một đờng tròn có bán kính bằng 3

2 Tìm toạ độ điểm M thuộc mặt cầu (S) sao cho khoảng cách từ M đến mặt phẳng (P) lớn nhất

D-07 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho hai điểm A(1; 4; 2 B(-1 2; 4) và đờng thẳng : 1 2

1 Viết phơng trình đờng thẳng d đi qua trọng tâm G của tam giác OAB và vuông góc với mặt phẳng (OAB)

2 Tìm toạ độ điểm M thuộc đờng thẳng  sao cho MA2 + MB2- nhỏ nhất

A-08

B-08.

D-08.

A- 09- 1 CT chuẩn

2 CT nâng cao

Trang 3

B- 09 CT chuÈn:

B-2009 Nang cao

D-2009 Chuan

D-2009 Nang cao

A-2010(chuan)

A-2010Nang cao

B-2010 Chuan

B-nang cao

D- 2010 Chuan

D-2010 Nang cao

CD 2010 Chuan

Trang 4

CD 2010 Nang cao

Ngày đăng: 08/05/2015, 04:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w