Giải bài toán bằng cách lập phương trình tiếp 51 Ôn tập chương III với sự trợ giúp của MTBT 54, 55 IV.. Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông Luyện tập 48 49 Thực hành: đo chiều c
Trang 1PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN TOÁN ÁP DỤNG TỪ NĂM HỌC 2009 - 2010
LỚP 6
Cả năm: 140 tiết Số học: 111 tiết Hình học: 29 tiết
Học kỳ I:
19 tuần: 72 tiết 19 tuần x 3 tiết = 57 tiết57 tiết 15 tuần đầu x 1 tiết = 15 tiết15 tiết
04 tuần cuối x 0 tiết = 0 tiết
Học kỳ II
18 tuần: 68 tiết
54 tiết
18 tuần x 3 tiết = 54 tiết
14 tiết
14 tuần đầu x 1 tiết = 14 tiết
04 tuần cuối x 0 tiết = 0 tiết
SỐ HỌC (111 TIẾT)
I Ôn tập
và bổ túc về
sô tự nhiên
(39 tiết)
§4 Số phần tử của một tập hợp Tập hợp con 4
§5 Phép công và phép nhân Luyện tập
6
7, 8
§6 Phép trừ và phép chia Luyện tập
9
10, 11
§7 Lũy thừa với số mũ tự nhiên Nhân hai lũy thừa cùng cơ số
12
§9 Thứ tự thực hiện các phép tính Luyện tập
15
16, 17
§11 Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 Luyện tập
20, 21
§12 Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9 Luyện tập
22, 23
§14 Số nguyên tố Hợp số Bảng số nguyên tố Luyện tập
25 26
§15 Phân tích một số ra thừa số nguyên tố 27
§16 Ước chung và bội chung Luyện tập
29 30
§17 Ước chung lớn nhất Luyện tập
31
32, 33
§18 Bội chung nhỏ nhất Luyện tập
34
35, 36
Trang 2Kiểm tra chương 45’ (Chương I) 39
II Số
nguyên
(29 tiết)
§3 Thứ tự trong tập hợp các số nguyên
Luyện tập
42 43
§5 Cộng hai số nguyên khác dấu
Luyện tập
45 46
§6 Tính chất của phép cộng các số nguyên
§7 Phép trừ hai số nguyên
§8 Quy tắc dấu ngoặc
Luyện tập
51, 52
Kiểm tra học kỳ I 90’ (cả số và hình) 55, 56 Trả bài kiểm tra học kỳ I (cả số và hình) 57
HỌC KỲ II (53 tiết)
§9 Quy tắc chuyển vế
Luyện tập
58,
§11 Nhân hai số nguyên cùng dấu
Luyện tập
60 61
§12 Tính chất của phép nhân
§13 Bội và ước của một số nguyên
§4 Rút gọn phân số
Luyện tập
72
73, 74
§7 Phép cộng phân số
§8 Tính chất cơ bản của phép cộng phân số
Luyện tập
80 81
§9 Phép trừ phân số
Luyện tập
82 83
§11 Tính chất cơ bản của phép nhân phân sô 85
§12 Phép chia phân số
Luyện tập
87 88
Trang 3III Phân số
(43 tiết)
§13 Hỗn số Số thập phân Phần trăm Luyện tập
89 90 Luyện tập các phép tính về phân số và số thập phân 91, 92
§14 Tìm giá trị phân số của một số cho trước
§15 Tìm một số biết giá trị phân số của nó
§16 Tìm tỉ số của hai số Luyện tập
100 101
§17 Biểu đồ phần trăm Luyện tập
102 103
Kiểm tra cuôốinăm (Cả số và hình) 109, 110
Trả bài kiểm tra cuối năm (phần số học) 111
HÌNH HỌC (29 tiết)
§4 Thực hành: trồng cây thẳng hàng 4
§9 Vẽ đoạn thẳng cho biết độ dài 11
§10 Trung điểm của đoạn thẳng
Trang 4I Điểm Đường thẳng
(15 tiết)
Kiểm tra 45 phút (chương I) 15
Học kỳ II
II Góc
(14 tiết)
§4 Khi nào thì ·xOy + ·yOz = ·xOz ? 19
§7 Thực hành: Đo góc trên mặt đất 23, 24
Ôn tập chương II (Với sự trợ giúp…MTBT) 27
LỚP 7
Cả năm: 140 tiết Đại số: 70 tiết Hình học: 70 tiết
Học kỳ I:
19 tuần: 72 tiết
40 tiết
17 tuần x 2 tiết = 34 tiết
02 tuần x 3 tiết = 6 tiết
32 tiết
13 tuần x 2 tiết = 26 tiết
06 tuần x 1 tiết = 6 tiết
Học kỳ II
18 tuần: 68 tiết
30 tiết
12 tuần x 2 tiết = 24 tiết
06 tuần x 1 tiết = 6 tiết
38 tiết
16 tuần x 2 tiết = 32 tiết
02 tuần x 3 tiết = 6 tiết
ĐẠI SỐ (70 TIẾT)
I Số hữu tỉ-
số thực
(22 tiết)
§4 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Cộng trừ nhân chia số thập phân
§7 Tỉ lệ thức Luyện tập
9 10
§8 Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau Luyện tập
11 12
§9 Số thập phân hữu hạn Số thập phân vô hạn tuần hoàn
§10 Làm tròn số
§12 Số thực Luyện tập
18 19
Trang 5Ôn tập chương I (Sử dung máy tính CASIO) 20, 21
II Hàm số và
đồ thị
(18 tiết)
§2 Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận Luyện tập
24 25
§4 Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ nghịch Luyện tập
27 28
§5 Hàm số
§6 Mặt phẳng tọa độ
§7 Đồ thị của hàm số y = ax (a ≠ 0) Luyện tập
33 34
Kiểm tra học kỳ I 90’ (cả Đại số và Hình học) 39, 40
HỌC KỲ II
(30 Tiết)
§1 Thu thập số liệu thống kê, tần số Luyện tập
41 42
§2 Bảng “tần số” các giá trị của dấu hiệu Luyện tập
43 44
§3 Biểu đồ Luyện tập
45 46
§4 Số trung bình cộng Luyện tập
47 48
Ôn tập chương III (Sử dung máy tính CASIO) 49
IV Biểu thức
đại số
(20 tiết)
§4 Đơn thức đồng dạng
§6 Cộng trừ đa thức Luyện tập
57 58
§8 Cộng trừ đa thức một biến Luyện tập
60 61
§9 Nghiệm của đa thức một biến Luyện tâp
62 63
Ôn tập chương IV (Sử dung máy tính CASIO) 64, 65
Kiểm tra học kỳ II (cả Đại số và Hình học) 69, 70
HÌNH HỌC (70 TIẾT)
Trang 6I Đường
thẳng vuông
góc và đường
thẳng song
song
(16 tiết)
§1 Hai góc đối đỉnh
§2 Hai đường thẳng vuông góc
§3 Các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng 5
§4 Hai đường thẳng song song Luyện tập
6 7
§5 Tiên đề Ơclít về đường thẳng song song Luyện tập
8 9
§6 Từ vuông góc đến song song
§7 Định lý
II Tam giác
(30 tiết)
§1 Tổng ba góc của một tam giác Luyện tập
17, 18 19
§2 Hai tam giác bằng nhau Luyện tập
20 21
§3 Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác (c-c-c)
§4 Trường hợp bằng nhau thứ hai của tam giác (c-g-c)
§5 Trường hợp bằng nhau thứ ba của tam giác (g-c-g) Luyện tập
28 29
Trả bài kiểm tra học kỳ I (phần đại số và hình học) 32
HỌC KỲ II
Luyện tập (về ba trường hợp bằng nhau của tam giác) 33, 34
§6 Tam giác cân Luyện tập
35, 36
§7 Định lý Pitago Luyện tập
37
38, 39
§8 Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông Luyện tập
40 41
§1 Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác
§2 Quan hệ gữa đường vuông góc và đường xiên, đường xiên và hình chiếu
Luyện tập
49 50
§3 Quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác Bất đẳng thức tam giác
Luyện tập
51 52
§4 Tính chất ba trung tuyến của tam giác Luyện tập
53 54
Trang 7III Quan hệ
giữa các yếu
tố của tam
giác Các
đường đồng
quy trong
tam giác
(24 tiết)
§5 Tính chất tia phân giác của một tam giác
§6 Tính chất ba đường phân giác của tam giác Luyện tập
57 58
§7 Tính chất đường trung trực của một đoạn thẳng Luyện tập
59 60
§8 Tính chất ba đường trung trực của tam giác Luyện tập
61 62
§9 Tính chất ba đường cao của tam giác Luyện tập
63 64
Trả bài kiểm tra cuối năm (phần đại số và hình học) 70
Trang 8LỚP 8
Cả năm: 140 tiết Đại số: 70 tiết Hình học: 70 tiết
Học kỳ I:
19 tuần: 72 tiết
40 tiết
17 tuần đầu x 2 tiết = 34 tiết
02 tuần tiếp x 3 tiết = 6 tiết
32 tiết
13 tuần đầu x 2 tiết = 26 tiết
06 tuần tiếp x 1 tiết = 6 tiết
Học kỳ II
18 tuần: 68 tiết 30 tiết12 tuần đầu x 2 tiết = 24 tiết
06 tuần tiếp x 1 tiết = 6 tiết
38 tiết
16 tuần đầu x 2 tiết = 32 tiết
02 tuần tiếp x 3 tiết = 6 tiết
ĐẠI SỐ (70 TIẾT)
I Phép nhân
và phép chia
các đa thức
(21 tiết)
§3 Những hằng đẳng thức đáng nhớ Luyện tập
4 5
§6 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung 9
§7 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng HĐT 10
§8 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm các hạng tử 11
§9 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp phối hợp nhiều PP 13
II Phân thức
đại số
(19 tiết)
§4 Quy đồng mẫu thức của nhiều phân thức Luyện tập
26 27
§5 Phép cộng các phân thức đại số Luyện tập
28 29
§6 Phép trừ các phân thức đại số
§9 Biến đổi các biểu thức hữu tỉ Giá trị của phân thức
Kiểm tra học kỳ I 90’ (cả Đại số và Hình học) 39, 40
Trang 9HỌC KỲ II (30 tiết)
§3 Phương trình đưa về được dạng ax + b = 0 Luyện tập
43 44
§4 Phương trình tích Luyện tập
45 46
§5 Phương trình chứa ẩn ở mẫu thức Luyện tập
47, 48 49
§7 Giải bài toán bằng cách lập phương trình (tiếp) 51
Ôn tập chương III (với sự trợ giúp của MTBT) 54, 55
IV Bất
phương trình
bậc nhất một
ẩn (14 tiết)
Kiểm tra cuối năm 90’ (cả Đại số và Hình học) 69, 70
HÌNH HỌC (70 TIẾT)
I Tứ giác
(25 tiết)
§4 Đường trung bình của tam giác
Đường trung bình của hình thang Luyện tập
5 6 7
§5 Dựng hình bằng thước và compa Dựng hình thang Luyện tập
8 9
§6 Đối xứng trục
§7 Hình bình hành
§8 Đối xứng tâm Luyện tập
14 15
§9 Hình chữ nhật Luyện tập
16 17
§10 Đường thẳng song song với một đường thẳng cho trước Luyện tập
18 19
§19 Hình thoi Luyện tập
20 21
Trang 10§12 Hình vuông
II Đa giác
Diện tích của
đa giác
(11 tiết)
§3 Diện tích tam giác Luyện tập
29 30
Trả bài kiểm tra học kỳ I (phần Đại số và Hình học) 32
HỌC KỲ II (38 tiết)
§5 Diện tích hình thoi Luyện tập
34 35
§2 Định lý đảo và hệ quả của định lý Talét Luyện tập
38 39
§4 Khái niệm hai tam giác đồng dạng Luyện tập
42 43
§8 Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông Luyện tập
48 49
Thực hành: đo chiều cao một vật, đo khoảng cách giữa hai điểm trên mặt đất, trong đó có một điểm không thể tới được 51, 52
Ôn tập chương III (Với sự trợ giúp của MTBT) 53
IV Hình lăng
trụ đứng
Hình
chóp đều
(16tiết)
§5 Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng 60
Trả bài kiểm tra cuối năm (phần Đại số và Hình học) 70
Trang 11LỚP 9
Cả năm: 140 tiết Đại số: 70 tiết Hình học: 70 tiết
Học kỳ I:
19 tuần: 72 tiết
36 tiết
17 tuần đầu x 2 tiết = 34 tiết
02 tuần tiếp x 1 tiết = 2 tiết
36 tiết
17 tuần đầu x 2 tiết = 34 tiết
02 tuần tiếp x 1 tiết = 2 tiết
Học kỳ II
18 tuần: 68 tiết 30 tiết16 tuần đầu x 2 tiết = 32 tiết
2 tuần tiếp x 1 tiết = 2 tiết
38 tiết
16 tuần đầu x 2 tiết = 32 tiết
2 tuần tiếp x 3 tiết = 2 tiết
ĐẠI SỐ (70 TIẾT)
I Căn bậc
hai
Căn bậc ba
(18 tiết)
§2 Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức A2 =| A | Luyện tập
2 3
§3 Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương Luyện tập
4 5
§4 Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương
§6 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai Luyện tập
9 10
§7 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai (tiếp) Luyện tập
11 12
§18 Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai Luyện tập
13 14
II Hàm số
bậc nhất
(11 tiết)
§1 Nhắc lại, bổ sung các khái niệm về hàm số Luyện tập
19 20
§2 Hàm số bậc nhất Luyện tập
21 22
§3 Đồ thị của hàm số y = ax + b (a ≠0) Luyện tập
23 24
§4 Đường thẳng song song và đường thẳng cắt nhau Luyện tập
25 26
§5 Hệ số góc của đường thẳng y = ax + b (a ≠ 0)
Kiểm tra học kỳ I 90’ (cả đại số và hình học) 35, 36
§3 Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế 37
§4 Giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số
Trang 12§5 Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình 41
§6 Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình (tiếp) 42
Ôn tập chương III (Với sự trợ giúp của MTBT) 45, 46
IV Hàm số
y = ax 2
(a ≠ 0)
Phương trình
bậc hai một
ẩn số
(24 tiết)
§4 Công thức nghiệm của phương trình bậc hai Luyện tập
54 55
§5 Công thức nghiệm thu gọn
§6 Hệ thức Vi-ét và ứng dụng
§7 Phương trình quy về phương trình bậc hai Luyện tập
61 62
§8 Giải bài toán bằng cách lập phương trình Luyện tập
63 64
Ôn tập chương IV (Với sự trợ giúp của MTBT) 65
Kiểm tra học kỳ II (phần Đại số và Hình học) 69, 70
HÌNH HỌC (70 TIẾT)
I Hệ thức
lượng trong
tam giác
vuông
(19 tiết)
§1 Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông Luyện tập
1, 2 3,4
§2 Tỉ số lượng giác của góc nhọn Luyện tập
5, 6 7
§3 Bảng lượng giác Luyện tập
8, 9 10
§4 Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
Ứng dụng thực tế tỉ số lượng giác của góc nhọn
§1 Sự xác định đường tròn Tính chất đối xứng của đường tròn
§2 Đường kính và dây của đường tròn Luyện tập
22 23
§3 Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây 24
§4 Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn 25
§5 Các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn 26
Trang 13II Đường
tròn
(17 tiết)
§6 Tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau
§8 Vị trí tương đối của hai đường tròn (tiếp)
Luyện tập
31 32
Trả bài kiểm tra học kỳ I (phần Đai số và Hình học) 36
HỌC KỲ II (38 tiết)
III Góc với
đường tròn
(21 tiết)
§1 Góc ở tâm
Luyện tập
37 38
§4 Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung Luyện tập
42 43
§5 Góc có đỉnh ở bên trong đường tròn Góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn - Luyện tập
44, 45
§6 Cung chứa góc
§7 Tứ giác nội tiếp
§8 Đường tròn ngoại tiếp Đường tròn nội tiếp 51
§9 Độ dài đường tròn Luyện tập
52 53
§10 Diện tích hình tròn Luyện tập
54 55
IV Hình trụ
Hình nón
Hình cầu
(13 tiết)
§1 Hình trụ Diện tích xung quanh và thể tích trụ
§2 Hình nón.Diện tích xung quanh và thể tích của hình nón
§3 Hình cầu Diện tích mặt cầu và thể tích hình cầu Luyện tập
63 64
Trả bài kiểm tra cuối năm (phần Đại số và Hình học) 70
Trang 14II HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN:
Cần bám sát chuẩn kiến thức, kĩ năng, yêu cầu về thái độ đối với HS của chương trình môn Toán ban hành theo quyết định 16/2006/QĐ-BGDĐT ngày 05/5/2006, KPPCT của Bộ GDĐT và PPCT của Sở GDĐT
1 Đổi mới phương pháp dạy học
− Tích cực hóa hoạt động học tập của HS, rèn luyện khả năng tự học, phát hiện và giải quyết vấn đề của HS nhằm hình thành và phát triển ở HS tư duy tích cực, độc lập và sáng tạo
− Chọn lựa sử dụng những phương pháp phát huy tính tích cực chủ động của HS trong học tập và phát huy khả năng tự học Hoạt động hóa việc học tập của HS bằng những dẫn dắt cho HS
tự thân trải nghiệm chiếm lĩnh tri thức, chống lối học thụ động
− Tận dụng ưu thế của từng phương pháp dạy học, chú trọng sử dụng phương pháp dạy học phát hiện và giải quyết vấn đề
− Coi trọng cung cấp kiến thức, rèn luyện kĩ năng vận dụng kiến thức vào thực tiễn
− Thiết kế bài giảng, đề kiểm tra đánh giá cần theo khung đã hướng dẫn trong các tài liệu bồi dưỡng thực hiện chương trình và sách giáo khoa của Bộ GDĐT ban hành, trong đó bảo đảm quán triệt các yêu cầu đổi mới PPDH là:
- Về đổi mới soạn, giảng bài:
+ Phát huy tính tích cực, hứng thú trong học tập của HS và vai trò chủ đạo của GV;
+ Thiết kế bài giảng khoa học, sắp xếp hợp lý hoạt động của GV và HS, thiết kế hệ thống câu hỏi hợp lý, tập trung vào trọng tâm, tránh nặng nề quá tải (nhất là đối với bài dài, bài khó, nhiều kiến thức mới); bồi dưỡng năng lực độc lập suy nghĩ, vận dụng sáng tạo kiến thức kiến thức đã học, tránh thiên về ghi nhớ máy móc không nắm vững bản chất;
+ Tăng cường ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học, khuyến khích sử dụng hợp lý giáo án điện tử, sử dụng các phương tiện nghe nhìn và máy tính cầm tay; thực hiện đầy đủ nội dung thực hành, liên hệ thực tế trong giảng dạy phù hợp với nội dung từng bài học;
+ GV sử dụng ngôn ngữ chuẩn xác, trong sáng, sinh động, ngắn gọn, dễ hiểu; tác phong thân thiện gần gũi, coi trọng việc khuyến khích, động viên HS học tập, tổ chức hợp lý cho HS học tập cá nhân và theo nhóm;
+ Dạy học sát đối tượng, coi trọng bồi dưỡng HS khá giỏi và giúp đỡ HS học lực yếu kém trong nội dung từng bài học
− Thực hiện chuẩn kiến thức, kĩ năng:
Ngày 05/5/2006, Bộ GDĐT đó ban hành Chương trình GDPT trong đó có chuẩn kiến thức,
kĩ năng của từng môn học Trong phần “Những vấn đề chung” của Chương trình GDPT đó xác
định: “Chuẩn kiến thức, kĩ năng là các yêu cầu cơ bản, tối thiểu về kiến thức, kĩ năng của môn
học, hoạt động giáo dục mà HS cần phải có và có thể đạt được sau từng giai đoạn học tập” Đây
là cơ sở pháp lí thực hiện dạy học bảo đảm những yêu cầu cơ bản, tối thiểu của chương trình, thực hiện dạy học kiểm tra, đánh giá phù hợp với các đối tượng HS; trên cơ sở đó sẽ đáp ứng nhu cầu phát triển của từng cá nhân HS, giúp GV chủ động, linh hoạt, sáng tạo trong áp dụng chương trình, từng bước đem lại cho HS sự bình đẳng trong phát triển năng lực cá nhân
Bộ GDĐT đã hướng dẫn, khuyến khích GV áp dụng linh hoạt chương trình và SGK theo đặc điểm vùng, miền và đối tượng HS, vận dụng SGK trong dạy học cho các đối tượng HS khác nhau Tổ chức dạy học kiểm tra, đánh giá theo chuẩn kiến thức, kĩ năng thực chất là quá trình tổ