1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DA TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT HN 09-2010.doc

4 243 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hướng dẫn giải đề thi vào lớp 10 thpt (2009-2010)
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Hướng dẫn
Năm xuất bản 2009-2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 228,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

HƯỚNG DẪN GIẢI

ĐỀ THI VÀO LỚP 10 THPT (2009-2010)

1.1 Rút gọn biểu thức

Đặt y= x ⇒ =x y2; y≥0,y≠2

y A

y

2 2

4

0,5

y

2

2 2

4 Suy ra =

x A

x 2

0,5

1.2 Tính giá trị A khi x 25=

3

1.3 Tìm x khi =−

3

⇔ = − +

⇔ = ⇔ = ⇔ = tho¶ m·n ®k ≥0,x 4≠

y A

y

y

1

2 Giải bài toán bằng cách lập phương trình hay hệ phương trình 2.5đ

* Gọi:

 Số áo tổ  may được trong 1 ngày là x (x∈¥;x 10> )

 Số áo tổ  may được trong 1 ngày là y (y∈¥,y 0≥ )

0,5

* Chênh lệch số áo trong 1 ngày giữa 2 tổ là: x y 10− =

* Tổng số áo tổ  may trong 3 ngày, tổ  may trong 5 ngày là: 3x+5y=1310

= −

= −

⇔  − =

=

⇔  =

Ta cã hÖ

tho¶ m·n ®iÒu kiÖn

y x

x y

y x x x y

10 10

10

8 50 1310 170

160

Kết luận: Mỗi ngày tổ  may được 170(áo), tổ  may được 160(áo)

2

Trang 2

3 Phương trình bậc hai 1đ

3.1

Tổng hệ số a b c 0+ + = ⇒ Phương trình có 2 nghiệm x = ; x = =c

a

3.2

* Biệt thức ∆ ='x (m+1)2−(m2+ =2) 2m−1

Phương trình có 2 nghiệm x1 ≤x2 ⇔ ∆ ='x 2m− ≥ ⇔ ≥1 0 m 1

2

0,25

* Khi đó, theo định lý viét





b

a c

a

1 2

2

1 2

2

( )

2

2 2

1 2 1 2 1 2

2 2 2

2

( )

* Theo yªu cÇu:

lo¹i

m

m

=

⇔ + − = ⇔  = −

1 2

2

1

5

Kết luận: Vậy m=1 là giá trị cần tìm

0,25

* Vẽ đúng hình và ghi đầy đủ giả thiết kết luận

0,5

* Do AB, AC là 2 tiếp tuyến của (O)

ACO ABO 90= = °

Tứ giác ABOC nội tiếp được.

0,5

* AB, AC là 2 tiếp tuyến của (O) AB = AC

Ngoài ra OB = OC = R

Suy ra OA là trung trực của BC OABE 0,5

* ∆OAB vuông tại B, đường cao BE

Áp dụng hệ thức liên hệ các cạnh ta có: OE OA OB = 2 =R2 0,5

* PB, PK là 2 tiếp tuyến kẻ từ P đến (O) nên PK = PB

Trang 3

* Cộng vế ta cú:

⇔Chu vi∆ = + =Không đổi

PK KQ PB QC

AP PK KQ AQ AP PB QC QA

AP PQ QA AB AC

APQ AB AC

0,5

MOP đồng dạng với NQO

Bđt Côsi

Suy ra:

đpcm

MN

MP QN OM ON

MN MP QN

=

2

2 2

4 4

0,5

* Gọi H là giao điểm của OA và (O), tiếp tuyến tại H với (O) cắt AM, AN tại X, Y.

Cỏc tam giỏc NOY cú cỏc đường cao kẻ từ O, Y bằng nhau ( = R)

⇒∆NOY cõn đỉnh N NO = NY

Tương tự ta cũng cú MO = MX

MN = MX + NY.

Khi đú: XY + BM + CN = XB + BM + YC + CN = XM + YN = MN

* Mặt khỏc

MP + NQ = MB + BP + QC + CN = MB + CN + PQ

( ) **

MB + CN + XY = MN

0,5

Trang 4

5 Giải phương trình chứa căn 0,5đ

* ⇔ − +  + ÷ = ( + )( + =)  + ÷( + )

2

Vế phải đóng vai trò là căn bậc hai số học của 1 số nên phải có VP 0

Nhưng do (x2+ >1) 0 ∀ ∈x ¡ nên VP≥ ⇔ + ≥ ⇔ ≥x 1 x −1

Với điều kiện đó:  + ÷ = + = +

2

0,25

⇔ + ÷ = + ÷ +

= + =

*

Tho¶ m·n ®iÒu kiÖn

x x

2

2

1

1

1

0

0

1 1

Tập nghiệm: ={ }−

;

2

0,25

Ngày đăng: 26/08/2013, 23:10

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w