1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CHƯƠNG 2 HÌNH HỌC 10

5 242 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 229,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

aVề kiến thức Củng cố khái niệm tỉ số lượng giác đã học ở cấp THCS.. Nắm được Định nghĩa giá trị lượng giác của 1 gĩc bất kỳ từ 0o đến 180o.. Nắm được quan hệ giữa các giá trị lượng giác

Trang 1

Tiết 14 : GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC BẤT KÌ TỪ O O

ĐẾN 180 O – LUYỆN TẬP 1.Mục tiêu.

a)Về kiến thức

Củng cố khái niệm tỉ số lượng giác đã học ở cấp THCS

Nắm được Định nghĩa giá trị lượng giác của 1 gĩc bất kỳ từ 0o đến 180o

Nắm được quan hệ giữa các giá trị lượng giác của hai gĩc bù nhau

Nắm được khái niệm gĩc giữa hai vectơ

b)Về kỹ năng

Biết dùng Định nghĩa để xác định gtlg của 1 gĩc

Nhớ được gtlg của 1 số gĩc đặc biệt, từ đĩ dùng quan hệ giữa hai gĩc bù nhau để tính gtlg của các gĩc khác…

Xác định được gĩc giữa hai vectơ

Sử dụng được MTBT để tính gtlg của 1 gĩc và ngược lại

c)Về thái độ:

• Cẩn thận, chính xác

• Tích cực hoạt động; rèn luyện tư duy khái quát, tương tự

2.Chuẩn bị của GV và HS.

a)GV: Giáo án, SGK, STK, phiếu học tập, …

b)HS: thước kẻ, kiến thức đã học các lớp dưới, tiết truớc.

3.Tiến trình bài học.

a)Kiểm tra bài cũ:

b)Bài mới:

GV: Hình thành định nghĩa :

trong tam giác OMI với góc nhọn α

thì sinα

=?

cosα

=? tanα

=? cotα

=?

Gv tóm tắc cho học sinh ghi

TL: sinα

=

0

y MI

M =

= 0

y

cosα

=

0

1

x OI

OM =

= 0

x

tanα

=

sin

cos

α

α

=

0 0

y x

cotα

=

cos

sin

α

α

=

0 0

x y

I Định nghĩa:

Cho nửa đường tròn đơn vị như hvẽ Lấy điểm M( 0 0

;

x y

) saocho: xOM

= α (

) Khi đó các GTLG của α

là:

sinα

= 0

y

; cosα

= 0

x

tanα

=

0 0

y x

(đk 0

0

x ≠ ) cotα

=

0 0

x y

(đk 0

0

y ≠ )

VD: cho α

=

0

M(

2 2

;

2 2

) Khi đó:

Trang 2

GV: nếu cho α

=

0

M(

2 2

;

2 2

) Khi đó:

sinα

= ? ; cosα

= ? tanα

= ? ; cotα

= ?

Hỏi: có nhận xét gì về dấu của

sinα

, cosα

, tanα

, cotα

HS: sinα

= y0=

2 2 ; cosα

= x0=

2 2 tanα

=1 ; cotα

=1ù

- sinα

luôn dương

cosα

, tanα

, cotα

dương khi α

<90

0

;âm khi 90

0

<180

0

GV: giới thiệu tính chất :

lấy M’ đối xứng với M qua oy thì góc xOM’ bằng

bao nhiêu ?

-có nhận xét gì về

sin(

0

) với sinα cos (

0

) với cosα tan(

0

) với tanα cot(

0

) với cotα

Hỏi: sin 120

0

= ?

tan 135

0

= ?

HS: trả lời

GV: giới thiệu góc giữa 2 vectơ:

Gv vẽ 2 vectơ bất kì lên bảng

Yêu cầu : 1 học sinh lên vẽ từ điểm O vectơ

OA a uuur r =

OB b uuur r =

chỉ ra góc AOB

là góc giữa 2 vectơ a

r

b

r

HS: ghi bài vào vở

sinα

=

2 2 ; cosα

=

2 2 tanα

=1 ; cotα

=1ù

*Chú ý:

- sinα luôn dương

- cosα

, tanα

, cotα

dương khi α

là góc nhọn ;âm khi α

là góc tù

II Tính chất:

sin(

0

)=sinα cos (

0

)= _cosα tan(

0

)= _tanα cot(

0

)=_cotα

VD: sin 120

0

=sin 60

0

tan 135

0

= -tan 45

0

III Gía trị lượng giác của các góc đặc biệt :

(SGK Trang 37)

VI Góc giữa hai vectơ : Định nghĩa:Cho 2 vectơ

a r

b

r

(khác 0

r

).Từ điểm O bất kì vẽ OA a uuur r =

,

OB b uuur r =

Góc AOB

với số đo từ 0

0

đến 180

0

gọi là góc giữa hai vectơ a

r

b

r

KH : (a

r

, b

r

) hay (

,

b a r r )

Đặc biệt : Nếu (a

r

, b

r

)=90

0

thì

ta nói a

r

b

r

vuông góc nhau KH: a b r ⊥ r

hay

Trang 3

GV :

( BA BC uuur uuur , )

= ?

( uuur uuur AB BC , )

=?

(

,

AC BC

uuur uuur

)=?

( CA CB uuur uuuur , )

=?

b r ⊥ a r

Nếu (a

r

, b

r

)=0

0

thì a b r r ⇑

Nếu (a

r

, b

r

)=180

0

thì a r ↑↓ b r

VD: cho V ABC vuông tại A , góc B

=50

0

.Khi đóù:

(

0

, ) 50

BA BC = uuur uuur

0

( uuur uuur AB BC , ) 130 =

0

( CA CB uuur uuur , ) 40 =

0

( AC BC , ) 40 =

uuuur uuur

c.Củng cố và luy n t p ệ ậ : cho tam giác ABC cân tại B, góc A

= 30

0

Tính cos

( BA BC uuur uuur , )

; tan

( CA CB uuur uuuur , )

d Hướng dẫn học ở nhà: học bài và làm bài tập 1,2,3,4,5,6 trang 40

TIẾT 15: LUYỆN TẬP

1.Mục tiêu:

a)Về kiến thức: Giúp học sinh biết cách tính GTLG của góc α

khi đã biết 1 GTLG , c.m các hệ thức

về GTLG , tìm GTLG của một số góc đặc biệt

b)Về kỹ năng: Học sinh vận dụng một cách thành thạo các giá trị lượng giác vào giải toán và c.m

một hệ thức về GTLG , tìm được chính xác góc giữa hai vectơ

c)Về thái độ: Cẩn thận, nhanh nhẹn , chính xác trong giải toán ,tích cực chủ động trong các hoạt động 2.Chuẩn bị của thầy và trò:

a)Giáo viên: giáo án, phấn màu

b)Học sinh: làm bài trư c , học lý thuyết kĩ

3 Tiến trình bài học :

Trang 4

a)Kiểm tra bài cũ:

Câu hỏi: Sin 135

0

=?

Cos 60

0

=?

Tan 150

0

=?

b)Bài mới:

GV: trong tam giác tổng số đo các góc bằng bao

nhiêu ?

Suy ra A

=?

-áp dụng tính chất các giá trị lượng giác, suy ra

đpcm

HS: Lên bảng trình bày bài

GV: Yêu cầu :học sinh nêu giả thiết, kết luận bài

toán 2

GV vẽ hình lên bảng

O

K

A H B

GV gợi y: áp dụng tỷ số lượng giác trong tam

giác vuông OAK Gọi học sinh lên bảng thực hiện

HS: lên bảng trình bày bài

Bài 5

GV: Từ kết quả bài 4 suy ra Cos2x = ?

Yêu cầu: Học sinh thế Cos2x vào biểu thức P để

tính

Gọi 1 học sinh lên thực hiện

HS: lên bảng

GV: Hướng dẫn làm bài 6

Bài 1: CMR trong V ABC a) sinA = sin(B+C)

ta có :

0

180 ( )

A∧= − + B C∧ ∧

nên sinA=sin(180

0

-(B C

+ ))

⇒ sinA = sin(B+C) b) cosA= - cos(B+C) Tương tự ta có:

CosA= cos(180

0

-(B C

+ ))

⇒ cosA= - cos(B+C)

Bài 2: GT: VABC cân tại O

OA =a, AOH

=α ,OH⊥

AB

AK⊥

OB

KL:AK,OK=?

Giải

Xét VOAK vuông tại K ta có:

Sin AOK=sin 2α

=

AK a

⇒ AK=asin 2α

cosAOK=cos2α

=

OK a

OK = a cos2α

Trang 5

Bài 5: với cosx=

1 3

P = 3sin

2

x+cos

2

x = = 3(1- cos

2

x) + cos

2

x = = 3-2 cos

2

x = 3-2

1 9 =

25 9

Bài 6: cho hình vuông ABCD:

cos

( uuur uuuur AC BA , )

=cos135

0

=-2 2

sin

( uuur uuur AC BD , )

=sin 90

0

=1 cos

( BA CD uuur uuur , )

=cos0

0

=1

c Củng cố và luyện tập: học sinh cần nắm cách xác định góc giữa hai vectơ , biết cách tính GTLG

của một số góc thông qua góc đặc biệt

d.Hướng dẫn học bài ở nhà: làm bài tập còn lại, xem tiếp bài “tích vô hướng của hai vectơ”

Ngày đăng: 07/05/2015, 10:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w