5 Hoạt động 5: Sử dụng máy tính bỏ túi để tính giá trị của một góc.. Yêu cầu học sinh nhắc lại định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn.. - Yêu cầu học sinh xem VD trang 39.Þ Định ng
Trang 1Ngày soạn:……/……/…… CHƯƠNGII : TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI
VECTƠ VÀ
Tuần:…14…Tiết:….14…… ỨNG DỤNG
MỘT GÓC BẤT KÌ TỪ O0 ĐẾN 1800
aaaaa
I Mục tiêu:
Về kiến thức:
- Nắm được định nghĩa giá trị lượng giác của 1 góc a với 00 £ a £ 1800 Bài: 1
- Hiểu được khái niệm giữa hai vectơ
Về kỹ năng: Xác định được góc giữa hai vectơ
II Chuẩn bị:
Thực tiển: Đã biết tỉ số lượng giác của một góc nhọn a
Phương tiện: Phấn màu, thước vẽ, campa
Phương pháp: Vấn đáp, gợi mở thông qua các hoạt động bài dạy
III Các tình huống và các hoạt động:
1 Hoạt động 1: Định nghĩa
2 Hoạt động 2: Tính chất
3 Hoạt động 3: Tính các giá trị lượng giác các góc đặt biệt
4 Hoạt động 4: Góc giữa 2 vectơ
5 Hoạt động 5: Sử dụng máy tính bỏ túi để tính giá trị của một góc
IV Tiến trình bài dạy và học
Hoạt động 1: Định nghĩa Sách giáo khoa trang 36
Yêu cầu học sinh nhắc lại định nghĩa các tỉ số lượng giác
của góc nhọn
- Từ a là 1 góc nhọn giáo viên yêu cầu học sinh xem trang
35 từng bước giúp cho học sinh hình thành khái niệm
TSLG của 1 góc a với 00 £ a £ 1800
- Phát biểu
- Xem và ghi nhận thông tin
Trang 2Þ Định nghĩa
- Yêu cầu học sinh sem VD trang 36, và trả lời vấn đáp
theo yêu cầu của giáo viên
Þ Chú ý
- Phát biểu lại đ/n
- Xem, ghi nhận và trả lời câu hỏi của giáo viên
Hoạt động 2: Tính chất
Yêu cầu học sinh xem hình 2.5 SGK trang 37 và từ đó
giáo viên hướng dẫn để học sinh thấy được quan hệ TSLG
gữa hai góc bù nhau
Þ Hình thành tính chất
- Xem hình 2.5 theo yêu cầu của giáo viên
Hoạt động 3: Tính các giá trị lượng giác các góc đặt biệt
Sách giáo khoa trang 37
Yêu cầu học sinh tìm TSLG của 1 số góc đặc biệt
(300,450, )
® Bảng giá trị lượng giác
- Hướng dẫn học sinh cách nhớ
- Yêu cầu học sinh xem và giải D3
Hoạt động 4: Góc giữa 2 vectơ Định nghĩa: trang 38
- Yêu cầu học sinh xem VD trang 39.Þ Định nghĩa
góc giữa 2 vectơ
- Yêu cầu học sinh giải D4 - Nhận xét
- Xem và ghi nhận
- Thực hiện giải
Hoạt động 5: Sử dụng máy tính bỏ túi để tính giá trị của một góc
sina = sin (1800 - a) cosa = -cos(1800 - a) tana = -tan(1800 - a) cota= - cot(1800 - a)
Trang 3SGK trang 39 – 40.
- Yêu cầu học sinh lấy máy tính ra và từng bước
làm theo sự hướng dẫn của giáo viên
- Thực hiện theo sự hướng dẫn
c ủng c ố: định nghĩa tỉ số lượng giác và góc giữa 2 vectơ
Trang 4Ngày soạn:……/……/…… Bài1:BÀI TẬP GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC
Về kiến thức: - Cần nắm vững định nghĩa các giá trị lượng giáccủa 1 góc
- Liên hệ giữa các gtlg của các góc phụ, bù nhau
Về kỹ năng: Nắm các khái niệm GTLG của các góc từ 00 đến 1800
Tính được góc giữa hai vectơ
Về thái độ: Cẩn thận và chính xác
II Chuẩn bị: Phương tiện: Phấn, bảng ghi
Phương pháp: Gợi mở và giải quyết vấn đề
III Nội dung bài học và các hoạt động:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài 1 Nêu đ/n tỉ số lượng giác và tính chất
2 Giải bài tập 3 trang 40 SGK
- Yêu cầu học sinh trả bài theo dõi bài giải
của học sinh, sửa chữa sai sót - Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên.
Hoạt động 2: Giải bài tập 1 SGK t40.CMR trong D ABC ta có:
a/ sinA = Sin (B+C) b/ cosA = - cos (B+C)
- A+B+C=?
- Theo dõi bài giải của học sinh,
sửa chữa những thiếu sót sai lầm
Hs phát biểu và thực hiện giải
a/ Ta có: A +B +C = 1800 Þ A = 1800 – (B + C)
mà A và B + C là 2 góc bù nhau
do đó sinA = sin(B + C) đpcmb/ Ta có: cosA = cos(180 –(B+C))= - cos(B+C) đpcm
Trang 5Hoạt động 3:
Giải bài tập 2 SGK trang 40.-
Gọi học sinh nhắc lại TSLG của
1 góc nhọn
- Theo dõi bài giải của học sinh,
sữa sai sót
- Phát biểu Xét D OAK ta có:
Vậy AK = a sin2acosAOK = cos2a =
OA
OK
=
a OK
Vậy OK = a.cos2a
Hoạt động 4:
Giải bài tập 4 SGK trang 40
Yêu cầu học sinh nhắc lại đ/n TSLG của
Hoạt động 5:
Giải bài tập 5 SGK trang 40
Hướng dẫn học sinh sử dung kết
quả bài tập 3 để giải
Theo dõi bài giải và sửa chữa sai
Hoạt động 6:
K O
H a
Trang 6Giải bài tập 6 SGK trang 40.
Gọi học sinh nhắc lại đ/n góc giữa
2 vectơ
Theo dõi bài giải và nhận xét bài
làm của học sinh
Phát biểu
cos (AC;BA) = cos1350 =
-2 2
sin (AC;BD) = sin900 = 1cos( AB;CD) =cos00 = 1Củng cố CMR ABC ta có: sin
Hướng dẫn học sinh xem phần phụ nhau
Dặn dò: Xem lại các bài tập đã giải và chuẩn bị bài tiếp theo
A
H o a ï
t đ o ä n
g 6 :
B H o a ï
t đ o ä n
g 6 :
C
H o a ï
t đ o ä n
g 6 :
D H o a ï
t đ o ä n
g 6 :
Trang 7Ngày soạn:……/……/…… TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ
Tuần:16-17.Tiết:16-17
Mục tiêu :
Về kiến thức : Hiểu khái niệm tích vô hướng của 2 vectơ, các tính chất của tích vôhướng của 2 vectơ, các tính chất của tích vô hướng, biểu thức tọa độ của tích vô hướng
Về kỹ năng : Xác định được tích vô hướng của 2 vectơ, tính được độ dài của vectơ và khoảng cách giữa 2 điểm Vận dụng được các tính chất sau của tích vô hướng của 2 vectơ vào giải bài tập
Về tư duy : hiểu chính xác ĐN, TC, biểu thức tọa độ, CT tính độ dài, góc giữa 2 vectơ
Về thái độ : Cẩn thận, chính xác, nghiêm túc
Về phương tiện dạy học :
Thực tiễn : Nắm vững kiến thức về góc giữa 2 vectơ
Phương tiện : SGK, giáo án, phấn, thước kẻ,…
Phương pháp : gợi mở
Tiến trình bài học và các hoạt động :
Tiết 16:
Hoạt động1 :kiểm tra bài cũ: Định nghĩa góc giữa 2 vectơ?
Khi nào góc giữa 2 vectơ bằng00?khi nào góc giữa 2 vectơ bằng1800?
Hoạt động2 :Hình thaành khái niệm tích vô hướng của 2 vectơ (SGK/41)
1) Định nghĩa :
Cho 2 vectơ a và b
( o ) Tích vô hướng của avà b
là một số K/H a bđược a b a b cos(a,b) xác định bởi công thức sau :
)
O S O’
Trang 8+ Yêu cầu HS xem cách hình thành khái
niệm tích vô hướng của 2 vectơ ở SGK/41
Công A của F tính theo ct
A F OO' COS
Trong đó (oo',F)
mà trong toán học người ta gọi A là tích vô hướng của 2 vectơ
+ HD HS xem tiếp VD trong SGK/42 và
giải thích tại sao có được kết quả như vậy
+ Tương tự như vậy với AC CB
Trang 92) Các tính chất của tích vô hướng Vơí a, b, c bất kỳ va mọi số k ta có :
+ GV đưa bảng phụ các tính chất sau đó HD HS c/m
+ T/C 1 & 4 suy ra trực tiếp từ ĐN.ta đi c/m 2 t/c còn
lại
a (b c) a b a c
* TH : a o thi CT trên luôn đúng
* TH : a o ta có các TH sau :
● a,b,c cùng phương
Trang 10Gọi B’,C’,D’ lần lượt là hình chiếu của B,C,D lên
đường thẳng d chứa a.Aùp dụng công thức hình chiếu
Ta xét 2 trường hợp
* K0 thì 2 góc (a,b) và (ka,b) bằng nhau
Þ (ka) b ka b cos(ka,b)
k a b cos(a,b) k(a,b)
* K< 0 yhì k k và 2 góc (a,b) và
(ka,b) bù nhau Þ (ka) b ?
Trang 11+ Từ các t/c trên ta suy ra được các công thức sau :
Đọc khung SGK/42
+Yêu cầu HS giải tam giác 1/42
HD : ta dựa vào góc hợp bởi 2 vectơ nếu cos(a b)
= số dương thì a b là một số dương,nếu là số âm thì
a b là số âm
● Với 900 (a b) 180 0
thì 1 cos(a b) 0
● Với (a b) 90 0 thì
a b = 0
Hoạt động 4 : Củng cố và dặn dò
+ Yêu cầu HS nhắc lại ĐN tích vô hướng của 2 vectơ và các tính
chất của tích vô hướng
+ Nhắc lại với a ,b đều khác vectơ _ không Khi nào a b là số
âm, dương và bằng 0
+ Về xem phần ứng dụng và phần 3,4/43,44 và làm BT1,2,3/45
+ Thực hiện
+ Nhắc lại
Tiết1 7:
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (6’)
? ĐN tích vô hướng của 2 vectơ và cho biết
Trang 12? Nêu các tính chất của tích vô hướng
+ Gọi 2 HS lên bảng
HS1 : ĐN tích vô hướng và
Hoạt động 2: Hình thành biểu thức tọa độ của tích vô hướng
Biểu thức tọa độ của tích vô hướng
Nên ta có công thức : a b a b a b 1 1 2 2
+ Xem kỹ c/m trong SGK/43
+ Yêu cầu HS giải tam giác2/44
HD: áp dụng phần chú ý : AB AC AB AC 0
Trang 13Hoạt động 3 : Ứng dụng :
a) Độ dài của vectơ 2 2
c) Khoảng cách giữa 2 điểm AB (xB x ) (y y )A 2 B A 2
+ HD cho HS cách hình thành công thức tính độ dài
giữa 2 vectơ rồi thế các giá trị a kết quả
B B
A(x ; y )
AB ? B(x ; y )
Hoạt động 4 : Củng cố và dặn dò
+ Nêu công thức tính tích vô hướng của 2 vectơ
bằng biểu thức tọa độ + a b a b a b 1 1 2 2
Trang 14+ Nêu công thhức tìm độ dài của vectơ, góc giữa 2
vectơ, khoảng cách giữa 2 điểm
+ ghi nhận, đánh dấu
TIẾT 18: KIỂM TRA HỌC KỲ
* Kỹ năng: +Xác định tích vô hướng của hai vectơ
+ Vận dụng các tính chất của tích vô hướng, công thức hình chiếu vào tính toán vàbiến đổi biểu thức vectơ, chứng minh hai đường thẳng vuông góc
+ Tính được độ dài của vectơ, góc giữa hai vectơ và khoảng cách giữa hai điểm
* Tư duy: Hiểu được định nghĩa tích vô hướng của hai vectơ Từ định nghĩa suy luận ra trường hợp đặc biệt, một số tính chất để áp dụng vào bài tập
* Thái độ: + Cẩn thận, chính xác
+Toán học bắt nguồn từ thực tiễn
II/ CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
* Thực tiễn: Trong vật lý HS đã biết công thức tính công A của lực F
* Phương tiện: Thước thẳng, phiếu học tập (câu hỏi TNKQ)
* Phương pháp: hoạt động nhóm, gợi mở ván đáp thông qua các hoạt động điều khiển tư duy
III/ TIẾN TRÌNH BÀI HỌC VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG:
TIẾT 19:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.
BÀI TẬP TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ
Trang 15*Nêu câu hỏi
Định nghĩa tích vô hướng của hai vectơ, các
tính chất
Cho tam giác đều ABC cạnh a tính:AB.BC
* Nhận xét, cho điểm
* Nghe, hiểu nhiệm vụ
Hoạt động 2: Giải bài 1 trang 45
Cho D ABC vuông cân có AB = AC = a Tính: AB.AC , AC CB
Giao nhiệm vụ, hướng dẫn
kiểm tra kiệp thời những sai xót
của HS
+ Tìm góc hợp bởi hai vectơ
+ Tìm độ dài các vectơ
+ Tính tích vô hướng
* Nhận xét, tính AB.AC
theo cách khác
* Nghe hiểu, trình bày lời giải:
+ Tìm góc hợp bởi hai vectơ:
(AB,AC ) = 900, (AC CB) = 1350+ AB = AC = a, CB = a 2
Cho 3 điểm O,A,B thẳng hàng, OA = a, OB = b Tính OA.OB khi:
a/ O nằm ngoài AB
b/ O nằm trong AB
* Giao nhiệm vụ cụ thể cho 2
nhóm, hướng dẫn, kiểm tra kiệp
thời những sai xót của HS
+ Xác định hướng của hai vectơ
OA,OBkhi O nằm ngoài đoạn
AB, O nằm trong đoạn AB
+Xác định góc hợp bởi hai vectơ
* Nghe hiểu nhiệm vụ, các nhóm thảo luận, trình bày lời giải:
+ Vẽ hình, xác định hướng vectơ:
+Khi O nằm ngoài đoạn AB thì OA, OB cùng hướng nên (OA,OB) = 00
Trang 16nên (OA,OB) = 1800
OA.OB= OA OB cos(OA,OB) = a.b.cos
1800 = -a.b
Hoạt động 4: Giải bài 3 trang 45
Cho nửa đtr (O),đk AB = 2R Gọi M,N (O)sao cho AMa BNa = I
a/ CM:
AI.AM = AI.AB
BI.BN = BI.BA
Tính: AI.AM +BI.BN theo R
Giao nhiệm vụ cụ thể cho 2
nhóm thực hiện câu a, hướng
dẫn, kiểm tra kiệp thời những sai
Từ(1) va ø(2) Þ AI.AM =AI.AB (3) Nhóm 2 trình bày tương tự được:
BI.BN = BI.BA (4)(3) + (4) ta được:AI.AM + BI.BN
= AI.AB + BI.BA= AI.AB + IB.AB
Trang 17= AB(AI + IB)= AB.AB = AB 2 = 4R2
* Hoạt động 5: Giải bài 4 trang 45
Trên mp Oxy, cho A(1 ; 3), B(4 ; 2)
a/ Tìm toạ độ điểm D trên Ox thoả DA = DB
b/ Tính CV D OAB
c/ CM: OA AB tính SDOAB
* Giao nhiệm vụ cụ thể hướng
dẫn, kiểm tra kiệp thời những sai
+Tìm điều kiện để OA AB
+ Tính diện tích tam giác OAB
* Nhận xét, CM D OAB vuông
tại A theo cách khác?
* Nghe hiểu nhiệm vụ, trình bày lời giải:
+ Vẽ hình+Vì điểm D nằm trên trục Ox nên D (x ; 0)
Ta có: DA = DB Þ DA2 = DB2(1 – x) 2 + 32 = (4 – x) 2 + 22 Þ x = 5
3Vậy D(53 ; 0)
Þ D OAB vuông tại A
Hoạt động 6: củng cố, dặn dò:
BTVN: bài 5,6,7/46
Trang 18* Gọi HS nhắc lại đ/n, t/c, biểu thức
toạ độ và ứng dụng của tích vô
hướng
* Lắng nghe và thực hiện từng yêu cầu của GV
TIẾT 20:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:
* Nêu câu hỏi:
Giao nhiệm vụ cụ thể cho 3 nhóm
thực hiện, hướng dẫn, kiểm tra kiệp
thời những sai xót của HS
+ Tính a b nếu a b = 0 thì ( a ,
b ) = 900
+ Nếu a b 0, tính a , b ,
tính cos(a , b )
* Gọi các nhóm nhận xét
* Nghe hiểu nhiệm vụ, thảo luận và trình bày lời giải:
Nhóm 1: câu a/
+a b = 0 Þ a b Vậy (a ,b )
= 900Nhóm 2: câu b/
Trang 19Hoạt động 3: Giải bài 6 trang 46
Trên mp Oxy cho A(7 ; -3), B(8 ;4), C(1 ; 5), D(0 ,-2) CMR tứ giác ABCD là hình
vuông
* Hướng dẫn HS giải:
+Nêu PP cm tứ giác ABCD là hình
+Cách 2 cm AB = BC = CD = DA và
AC = BD
+Cácha2: cm AC = AB +AD AB AD = 0 và AC BD = 0
+Cách 4: cm AC = AB +AD và AB AD =
0 và AB = AD
*Trình bày lời giải:
+ Tính độ dài các cạnh và đường chéo của tứ giác:+ Kết luận:
Suy ra tứ giác ABCD là hình thoi mà AC =
BD = 10Vậy hình thoi ABCD là h.c.n
* Lắng nghe, thảo luận, giải
+ B(2 ; -1) C(x ; 2)
Trang 20Hoạt động 4: Giải bài 7 trang 46
Trên mp Oxy cho A(-2 ; 1) Gọi B là điểm đối xứng với điểm A qua gốc toạ độ O Tìm toạ độ điểm C có tung độ bằng 2 sao cho tam giác ABC vuông ở C
* Hướng dẫn HS giải:
+Tìm toạ độ điểm B
+ Toạ độ của điểm C có dạng?
+ Biểu diễn các điểm lên mp
CA = (-2 – x ; -1), CB= (2 – x ; -3)+ Tìm x: D ABC vuông tại C khi CA CB
CA CB = 0
(-2 – x)(2 – x) + 3 = 0 x2 = 1 x =
1+Kết lận:Vậy có hai điểm C(1 ; 2) và C(-1 ;2)
* Hoạt động 6:Củng cố, dặn dò:
BTVN:
Trên mp Oxy choA(2;4),B(1;) Tìm toạ độ điểm C sao cho
D ABC là tam giác vuông cân tại B
* Ứng dụng của tích vô hướng, cách xác định điểm thoả
điều kiện cho trước
* Xem các hệ thức lượng trong tam giác vuông (lớp 9)
Đọc bài 3 trang 61
Trang 211.Về kiến thức: Hiểu định lí côsin, định lí sin, công thức về độ dài đường trung
tuyến trong một tam giác Biết được một số công thức tính diện tích tam giác Biếtmột số trường hợp giải tam giác
2.Về Kỹ Năng : Aùp dụng được định lý côsin , định lý sin , công thức về độ dài
đường trung tuyến , các công thức tính diện tích để giải một số bài toán liên quan đến tam giác Biết giải tam giác trong một số trường hợp đơn giải Biết vận dụng kiến thức giải tam giác vào các bài toán các bài toán có nội dung thực tiễn Kết hợp với việc sử dụng máy tính bỏ túi khi giải toán
3.Về tư duy : Hiểu chính xác khái niệm, biết vận dụng vào bài tập
4.Về thái độ : Cẩn thận, chính xác, thấy được ứng dụng các khái niệm để trình bàycác vấn đề của toán học
2.CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :
.Thực tiển : Một số khái niệm học sinh đã biết ở cấp 2
.Phương tiện: Bảng phụ, phấn màu,………
.Phương pháp: gợi mở
3.TUYẾN TRÌNH BÀI HỌC & CÁC HOẠT ĐỘNG :
Tiết 20 :
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’) ( Hoàn thành 1 SGK trang 46, 47)
+ Vẽ hình 2.11, nêu các công thức về hệ thức
lượng trong tam giác vuông
Gọi 1 HS lên bảng
+ Nhận xét – đánh giá – sửa bài
Giới thiệu bài mới
+ Thực hiện 1
+ Nhận xét+ Nắm trong tam giác ABC Ký hiệu: a = BC , b = CA, c = AB
Hoạt Động 2: Hình thành định lí cosin (15’)
Trang 22+Dẩn dắt vào định lý như sách GV trang 62
+ Yêu cầu học sinh phát biểu định lí
+ Yêu cầu học sinh ghi nhận đóng khung
@ Củng cố, yêu cầu học sinh phát biểu bằng
lời, trả lời 3
@ Giáo viên có vẽ hình ghi bảng định lí cho
học sinh khắc sâu kiến thức bằng phấn màu
(bảng phụ) Từ đó yêu cầu, HD HS suy ra hệ
quả
@ Ghi bảng đóng khung
+ Chú ý nghe, thực hiêïn yêu cầu GV, hiểu bài
+ Phát biểu
+ Ghi nhận kiến thức
+ Phát biểu bằng lờiTrả lời 3
+ Chú ý nhớ công thức và suy ra hệ quả(Nắm CT, trực quan đối chiếu hình vẽ)
Trang 23+ Nhận xét – cũng cố ví dụ :
+ Để tính độ dài đường trung tuyến lần lượt vẽ từ các đỉnh A, B,
C của tam giác ta làm sao?
» 4402’
+ Chú ý+ Phát Biểu
Phát biểu _ ghi nhận.+ Giải 4
Hoạt động 4:
Cũng cố và dặn dò về định lý côsin, hệ quả, áp dụng (5 ’ )
+ Yêu cầu HS phát biểu bằng lời, viết công thức định lý côsin,
hệ quả, công thức tính đường trung tuyến, bảng phụ câu hỏi trắc
nghiệm 2.55, 2.56, 2.57 sách bài tập trang 98
+ Dặn bài tập 1, 2, 3 trang 59 SGK
+ Thực hiện
+ Đánh dấu, nghe
SHIFT COS -1 =
0 ’’’