1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ôn tập chương 2 Hình học 10

3 7,6K 41
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn tập chương 2 Hình học 10
Người hướng dẫn GVC. Nguyễn Văn B
Trường học Trường THPT Thuận Thành số II
Chuyên ngành Hình học lớp 10
Thể loại Ôn tập
Năm xuất bản 2010
Thành phố Thuận Thành
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 125 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Các hệ thức lượng trong tam giác : Định lí hàm số cosin - Định lí hàm số sin - Các công thức tính diện tích tam giác.. Về kỹ năng: - Sử dụng máy tính để tính các tỉ số lượng giác -

Trang 1

ÔN TẬP CHƯƠNG II

Đơn vị : Trường THPT Thuận Thành số II

I MỤC TIÊU BÀI DẠY :

1 Về kiến thức :

Ôn lại : - Giá trị lượng giác của 1 góc  với 1 0   180 0

- Tích vô hướng của hai véc tơ - Biểu thức định nghĩa - Biểu thức tọa độ

- Các hệ thức lượng trong tam giác : Định lí hàm số cosin - Định lí hàm số sin

- Các công thức tính diện tích tam giác

2 Về kỹ năng:

- Sử dụng máy tính để tính các tỉ số lượng giác

- Làm quen với phương pháp xác định tập hợp điểm M thỏa một đẳng thức về

tích vô hướng hay độ dài

3 Về tư duy :

- Linh hoạt trong quá trình giải bài tập và trả lời các câu hỏi vấn đáp của thầy cô

4 Về thái độ :

- Học sinh tích cực xây dựng bài

II CHUẨN BỊ :

1 Của giáo viên : Giáo án điện tử , bảng phụ

2 Của học sinh : Các kiến thức đã học ở chương II , Các bài tập ôn tập chương II, đặc

biệt là các bài tập

III PHƯƠNG PHÁP :

- Nêu vấn đề, giải quyết vấn đề

- Thuyết trình, giảng giải

- Hoạt động nhóm

IV TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

1 Ổn định lớp , nắm sĩ số lớp

2 Kiểm tra bài cũ :

CH : Gọi 1 học sinh đứng tại chỗ nhắc lại về : Biểu thức tọa độ của tích vô hướng; Định lý sin, cosin;

Các công thức tính diện tích tam giác ? (Dự kiến mất 5 phút)

3 Bài mới

Hoạt động 1: Chia mỗi bàn thành 1 nhóm Có 3 Ô trả lời, mỗi câu trả lời đúng được 1 điểm, trong 3

trả lời đó có 1 Ô có 1 ô có ngôi sao may mắn.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Giáo viên hướng dẫn các nhóm

- Đã học được bao nhiêu công

thức tính diện tích tam giác ?

Để tính diện tích tam giác này

em dùng công thức nào là phù

hợp nhất ?

- Các nhóm dựa trên hướng dẫn của thầy cô, hội ý và đưa ra câu trả lời cho mỗi câu hỏi

- Nhận diện ra đây là tam giác vuông

Câu 1: Cho tam giác với ba

cạnh là 5, 12 và 13 Tam giác

đó có diện tích bằng bao nhiêu ?

A 5 B 30

C

3 10

D.10 3

Trang 2

- Một tam giác biết độ dài 2

cạnh và một góc xen giữa 2

cạnh đó, để tính cạnh còn lại

các em nên sử dụng hệ thức

lượng trong tam giác nào ?

- Tất cả các kết quả này đều có

liên quan đến a.b, nên các

em nên tính tích vô hướng rồi

căn cứ vào đó để KL

- Xác nhận lại tất cả các kết quả

làm của 3 nhóm học sinh

- Dùng định lý cosin

- Tính a b 

Câu 2: Nếu tam giác MNP có

MP=5 , PN = 8,  MPN =

1200 thì độ dài cạnh MN ( làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất ) là :

A 11,4 B 12,4

C 7,0 D 12,0

Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ

cho a = ( 3; 4) , b= ( 4; -3) Kết luận nào sau đây sai :

A a.b = 0 B a_|_.b

C | a.b | = 0 D | a|.|b|

= 0

Hoạt động 2: L m b i t p s 10 (SGK trang 62) àm bài tập số 10 (SGK trang 62) àm bài tập số 10 (SGK trang 62) ập số 10 (SGK trang 62) ố 10 (SGK trang 62)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

- Yêu cầu tất cả các nhóm

đều làm ý 1/

- Sau khi làm xong ý 1/

chia lớp thành 3 nhóm lần

lượt làm 3 ý còn lại

- Nhận dạng ABC vuông tại C

- Tính SABC 96

- h  a 12

- R 10; r 4

- m  a 292

Bài 10 (SGK trang 62)

Cho ABC có a=12, b=16, c=20 1/ Tính diện tích ABC

2/ Tính chiều cao ha

3/ Tính bán kính R,r 4/ Tính ma

Giải

Dễ thấy ABC là tam giác vuông tại C

vì 122162 202

1/ 112.16 96

2

ABC

2/ h aAC a 12 3/ 1 10

2

Rc ;

96

ABC

S

a b c

p

 

4/

2 2 2

Trang 3

Hoạt động 3: Làm bài tập do giáo viên cung cấp ngoài

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Chia học sinh thành 3

nhóm, học sinh tự làm

trong 5 phút, giáo viên

gọi các em đại diện cho

từng nhóm lên bảng trình

bày

- Giáo viên vẽ hình cho

học sinh, treo bằng bảng

phụ

-Hướng dẫn học sinh sử

dụng các kiến thức cần

sử dụng để giải bài toán

- Giáo viên đánh giá kết

quả

I N

M

O

1/ Tính BM

BMa

2/ Tính IC

2 3

a CI

3/

2

8

BMC ABC ABM

a

3 2

4 BCM

CM BC BM

S

Cho hình vuông ABCD cạnh a Gọi N là trung điểm của CD, M là điểm trên cạnh AC sao cho AM =

4

1

AC 1) Tính độ dài đoạn BM

2) Tính IC

3) Tính diện tích tam giác BMC , tính đường cao xuất phát từ đỉnh

B, bán kính đường tròn nội tiếp

Giải

1/ Tính BM

2

2 cos

2/ Tính IC Xét BCD có I là trọng tâm của tam giác

a

3/

2

1 sin

ABM

a

2

2

4

8

ABC

BMC ABC ABM

a S

a

3 2

4 BCM

CM BC BM

S

Củng cố, dặn dò: Xem lại các bài đã giải , làm tiếp các bài tập ôn tập chương còn lại

BTVN : Các bài tập còn lại SGK

Ngày đăng: 25/09/2013, 16:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Của giáo viên : Giáo án điện tử , bảng phụ - Ôn tập chương 2 Hình học 10
1. Của giáo viên : Giáo án điện tử , bảng phụ (Trang 1)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng - Ôn tập chương 2 Hình học 10
o ạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng (Trang 2)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng - Ôn tập chương 2 Hình học 10
o ạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w