- Nhắc lại với học sinh về các khái niệm: Hoán vị - chỉnh hợp - tổ hợp; công thức tính số hoán vị của tập hợp gồm - Áp dụng thành thạo các công thức về hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp trong g
Trang 1Kế hoạch ôn tập - Phụ đạo lớp 11
I căn cứ xây dựng đề cơng ôn tập
1 Chuẩn kiến thức, kỹ năng của chơng trình
2 Phân phối chơng trình môn toán 11
3 Sách giáo khoa, sách giáo viên
II ĐẶC ĐIỂM TèNH HèNH CHUNG:
1.1:Thuận lợi:
1.1.1: Giỏo viờn:
Được sự quan tõm và chỉ đạo kịp thời từ chi bộ Đảng, Ban giỏm hiệu nhà trường
Đó nắm được việc đổi mới phương phỏp dạy học và phương phỏp kiểm tra đỏnh giỏ
SGK mới được biờn soạn như một một giỏo ỏn từ đú giỏo viờn cú thể đưa ra cỏc hoạt động phự hợp với từng tiết học của mỡnh
Giỏo viờn đó yờn tõm cụng tỏc, cú tư tưởng lập trường vững vàng
Cuộc vận động hai khụng với bốn nội dung mà bộ giỏo dục đề ra đó dần đi vào cuộc sống và được đụng đảo tầng lớp trong xó hội ủng hộ
Cơ sở hạ tầng phục vụ cho việc dạy và học ngày càng được nõng cao và dần đỏp ứng được nhu cầu dạy và học
Cỏc tổ chuyờn mụn được giao quyền tự chủ về cụng tỏc chuyờn mụn, luụn cú cỏc buổi sinh hoạt nhúm ngang để tỡm ra cỏc phương phỏp day học phự hợp với từng tiết học
1.1.2.Học sinh:
Đa số học sinh ở trọ và tập trung gần trường thuận lợi cho việc học tập
Đa số cỏc em đó xỏc định được mục tiờu học tập, cú ý thức phấn đấu vươn lờn, được làm quen với việc đổi mới PPDH từ cỏc lớp dưới một cỏch cú hệ thống
Đa số cỏc học sinh ngoan và chấp hành tốt kỉ luật của nhà trường
1.2.Khú khăn:
1.2.1:Giỏo viờn:
Đụi lỳc vẫn gặp khú khăn trong thực hiện việc dạy học theo hướng đổi mới
Cơ sở vật chất cũn thiếu, chưa đồng bộ
Một số học sinh chưa cú đủ SGK phục vụ cho việc học tập
Một số học sinh khụng theo kịp hoạt động học theo hướng đổi mới
Một số học sinh khụng tập chung cho việc học cũn giành nhiều thời gian cho cỏc hoạt động vui chơi giải trớ
- Học sinh nhớ lại bảng giỏ trị lượng giỏc
- Nhắc lại cỏc hàm số lượng giỏc: y=sinx; y=cosx;
tan
y= x; y=cotx: sự biến thiờn, tớnh tuần hoàn, tớnh
chất và đồ thị của cỏc hàm số này
- Rốn luyện thành thạo kỹ năng khảo sỏt 1 hàm số lượng
giỏc, biểu diễn được đồ thị của cỏc hàm số lượng giỏc,
- Vẽ được cỏc hàm số lượng giỏc
- Hiểu được cỏc biến phộp biến đổi đồ thị
Trang 2mối liên hệ giữa các hàm số: y=sinx và y=cosx;
- Nhắc lại với học sinh khái niệm phương trình lượng
giác; các dạng phương trình lượng giác cơ bản:
sin x a= ; cos x a= ; tan x a= ; cot x a= Điều kiện có
nghiệm và công thức nghiệm của các phương trình trên
- Rèn luyện thành thạo cách giải các phương trình lượng
giác cơ bản
- Giải được các phương trình dạng TQ
Giải được các phương trình lượng giác cơ bản
- Nhắc lại với học sinh phương trình bậc nhất đối với 1
hàm số lượng giác: at b+ =0, a≠0; ,a b∈R với
: sin ;cos ; tan ;cot
Một số phương trình đưa về dạng bậc nhất
- Dạng và cách giải phương trình bậc hai đối với một
hàm số lượng giác: at2+ + =bt c 0 , a≠0; a b c, , ∈R với
: sin ;cos ; tan ;cot
Một số phương trình đưa về dạng phương trình bậc hai
- Dạng và cách giải phương trình bậc nhất đối với sin x
và cos x: asinx b+ cosx c= ; a2+b2 ≠0
- Rèn luyện thành thạo cách giải các dạng phương trình
Biết áp dụng 2 quy tắc vào giải toán
- Thành thạo trong sử dụng 2 quy tắc đếm: tính chính
xác số phần tử của mỗi tập hợp
- Học sinh phải cẩn thận, nghiêm túc, tính toán chính
xác; phân biệt rõ các khái niệm quy tắc cộng, quy tắc
nhân
Phân biệt, áp dụng quy tắc cộng, qui tắc nhân vào bài tập
Hoán vị
- chỉnh
hợp - tổ
hợp
- Nhắc lại với học sinh về các khái niệm: Hoán vị - chỉnh
hợp - tổ hợp; công thức tính số hoán vị của tập hợp gồm
- Áp dụng thành thạo các công thức về hoán vị, chỉnh
hợp, tổ hợp trong giải toán
- Học sinh phải cẩn thận, nghiêm túc, tính toán chính
xác
Hiểu, nhận thức các vấn đề một cách hệ thống
Các bài toán áp dụng hoán vị, chỉnh hợp, tổ
- Nhắc lại công thức nhị thức Niu - tơn
Hệ số của khai triển nhị thức Niu – tơn qua tam giác
khai triểnChứng minh hệ thức liên
quan đế Ck
Trang 3Phép
thử và
biến cố
- Nhắc lại với học sinh các khái niệm: Phép thử; Không
gian mẫu; số phần tử của không gian mẫu; Biến cố và
các tính chất của chúng; Biến cố không thể và biến cố
chắc chắn; Biến cố đối, biến cố hợp, biến cố giao, biến
cố xung khắc
- Học sinh tự giác, tích cực học tập, sáng tạo trong tư
duy
- Thành thạo trong xác định không gian mẫu; xác định biến cố đối, biến cố giao, biến cố hợp, biến cố xung khắc của một biến cố
Xác
suất của
biến cố
- Học sinh hiểu được: Định nghĩa cổ điển của xác suất;
Tính chất của xác suất; Khái niệm và tính chất của biến
cố độc lập; Quy tắc nhân xác suất
- Cẩn thận, nghiêm túc, tính toán chính xác
- Rèn luyện thành thạo trong tính xác suất của một biến cố và vận dụng các tính chất của xác suất
để giải một số bài toán liên quan
- Hiểu và vận dụng thành thạo phương pháp quy nạp
toán học trong giải các bài toán về chứng minh mệnh đề
- cẩn thận, nghiêm tíc, tính toán chính xác
Chứng minh dựa vào phương pháp qui nạp
Dãy số
Cách cho một dãy số: Dãy số cho bằng số hạng tổng
quát, dãy số cho bằng phương pháp mô tả, dãy số cho
bằng phương pháp truy hồi
Cách biểu diễn hình học của dãy số
- Khái niệm dãy số tăng, dãy số giảm, dãy số bị chặn
- Rèn luyện thành thạo cách giải toán về dãy số: Viết các
số hạng của dãy số, Xét tính tăng giảm của dãy số, Xét
tính bị chặn của dãy số
- Cẩn thận, nghiêm túc, tính toán chính xác.Hiểu, nhận
thức các vấn đề một cách hệ thống và lôgic
Tìm dãy số, tìm số hạng tổng quát…
Chứng minh dãy tăng, dãy giảm, dãy bị chặn, dãy đơn điệu
Cấp số
cộng
- Học sinh nắm được khái niệm về cấp số cộng; số hạng
tổng quát của một cấp số cộng
- Hiểu được tính chất của các số hạng của cấp số cộng
Công thức tính tổng của n số hạng đầu tiên trong cấp số
cộng
- Vận dụng thành thạo các kiến thức đã học vào giải
toán: Chứng minh một dãy số là cấp số cộng, Tìm số
hạng thứ n của cấp số cộng, Tính tổng n số hạng đầu tiên
của một cấp số cộng… và các bài toán liên quan khác
- Học sinh tự giác, tích cực trong học tập Hiểu, nhận
thức các vấn đề một cách hệ thống và lôgic
Tìm cấp số cộng, tìm số hạng tổng quát, tính
tổng…
Cấp số
nhân
- Học sinh nắm được khái niệm về cấp số nhân; số hạng tổng
quát của một cấp số nhân
- Hiểu được tính chất của các số hạng của cấp số nhân
Công thức tính tổng của n số hạng đầu tiên trong cấp số
nhân
- Vận dụng thành thạo các kiến thức đã học vào giải
toán: Chứng minh một dãy số là cấp số nhân, Tìm số
hạng thứ n của cấp số nhân, Tính tổng n số hạng đầu tiên
của một cấp số nhân… và các bài toán liên quan khác
- Học sinh tự giác, tích cực trong học tập Hiểu, nhận
thức các vấn đề một cách hệ thống và lôgic
Tìm cấp số nhân, tìm số hạng tổng quát, tính
tổng…
Trang 4Giới
hạn của
dãy số
- Nhắc lại với học sinh khái niệm giới hạn hữu hạn của
dãy số, các ĐL về giới hạn hữu hạn và một vài giới hạn
hữu hạn đặc biệt Mối liên hệ giữa giới hạn hữu hạn với
tổng của cấp số nhân lùi vô hạn
- Khái niệm giới hạn vô cực, các ĐL và tính chất
- Áp dụng các ĐL vào tính giới hạn của dãy số, tính tổng của cấp số
nhân lùi vô hạn
- Học sinh hiểu được khái niệm giới hạn hữu hạn của
hàm số tại một điểm, giới hạn một bên, giới hạn hữu hạn
của hàm số tại vô cực, các ĐL và tính chất
- Khái niệm giới hạn vô cực của hàm số; các quy tắc tìm
giới hạn vô cực của hàm số
- Vận dụng thành thạo các kiến thức đã học vào tính giới
hạn của hàm số: giới hạn tại một điểm, giới hạn tại vô
cực, đặc biệt là các dạng giới hạn vô định
- Học sinh cẩn thận, nghiêm túc, tính toán chính xác
Hiểu và nhận thức các vấn đề một cách hệ thông, lôgic
Tính giới hạn của hàm số
Hàm số
liên tục
- Học sinh nắm được khái niệm hàm số liên tục tại một
điểm, liên tục trên khoảng; Các tính chất của hàm số liên
tục
- Thành thạo trong xét tính liên tục của hàm số tại điểm
hay trên một khoảng; áp dụng thành thạo tính chất của
tính liên tục của hàm số trong chứng minh sự tồn tại
nghiệm của phương trình
- Hiểu, nhận thức các vấn đề một cách hệ thống và lôgic
Cẩn thận, nghiêm túc, tính toán chính xác
Xét tính liên tục của hàm
sốChứng minh hàm số liên
- Nhắc lại khái niệm đạo hàm của hàm số tại điểm, cách
tính đạo hàm theo định nghĩa
Học sinh nắm được ý nghĩa hình học và ý nghĩa vật lý
của đạo hàm
- Thành thạo trong tính đạo hàm của hàm số theo từng
bước của định nghĩa
- Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại một
điểm dựa vào đạo hàm
Tính đạo hàmViết phương trình tiếp tuyến tại một điểm
Các quy
tắc tính
đạo
hàm
- Học sinh nắm được công thức tính đạo hàm của hàm số
thường gặp; các quy tắc tính đạo hàm của tổng, hiệu,
tích, thương và công thức tính đạo hàm của các hàm hợp
tương ứng
- Vận dụng thành thạo các công thức đã học vào tính đạo
hàm của một hàm số bất kỳ; linh hoạt trong áp dụng
công thức tính đạo hàm của hàm hợp
- Hiểu, nhận thức các vấn đề một cách hệ thống và lôgic
Cẩn thận, nghiêm túc, tính toán chính xác
Tính đạo hàm dựa vào công thức, dựa vào đạo hàm của hàm số hợp
- Học sinh nắm được công thức tính đạo hàm của các
hàm số lượng giác và các hàm số hợp tương ứng
- Vận dụng thành thạo các công thức đã học trong giải
toán: Tính đạo hàm của thương, tích, của các hàm số
lượng giác và giải các bài toán liên quan
Tính đạo hàm của hàm
số lượng giác
Trang 5giác - Hiểu, nhận thức các vấn đề một cách hệ thống và lôgicCẩn thận, nghiêm túc, tính toán chính xác
Vi phân
- Nhắc lại khái niệm vi phân của hàm số và ứng dụng
của vi phân trong phép tính gần đúng
- Thành thạo trong tính giá trị gần đúng của một số dựa
vào khái niệm vi phân
Học sinh hiểu được ý nghĩa của đạo hàm cấp hai
- Vận dụng thành thạo các kiến thức đã học vào tính đạo
hàm cấp n của hàm số
- Cẩn thận, nghiêm túc, tính toán chính xác
Tính đạo hàm cấp 2Ứng dụng của đạo hàm
- Nhắc lại về khái niệm mặt phẳng, Điểm thuộc mặt
phẳng và điểm không thuộc mặt phẳng; Hình biểu diễn
của một hình trong không gian; Các tính chất hay các
- Thấy được mối quan hệ giữa hai đường thẳng trong
không gian, đặc biệt là hai trường hợp: Hai đường thẳng
chéo nhau và hai đường thẳng song song
- Vận dụng thành thạo các kiến thức cơ bản vào giải bài
tập: ĐK để hai đường thẳng song song và hai đường
thẳng chéo nhau Xác định được giao tuyến của hai mặt
-Học sinh hiểu được vị trí tương đối của đường thẳng và
mặt phẳng; Khái niệm đường thẳng song song với mặt
phẳng; các tính chất của đường thẳng và mặt phẳng song
để đường thẳng và mặt phẳng song song; xác định giao tuyến của mặt phẳng đi qua một đường thẳng song song với một mặt phẳng đã cho
Phép
chiếu
song
song
- Nhắc lại khái niệm phép chiếu song song và các tính
chất cơ bản của phép chiếu song song
Vectơ
trong
không
gian
- Học sinh nắm được khái niệm vectơ trong không gian
và các phép toán về vectơ trong không gian (phép cộng
– phép trừ vectơ trong không gian, phép nhân một vectơ
với một số); Điều kiện đồng phẳng của ba vectơ trong
không gian
Thành thạo trong giải các bài toán liên quan và áp dụng các kiến thức đã học vào giải toán hình không gian
Trang 6- Học sinh hiểu được khái niệm tích vô hướng của hai
vectơ trong không gian; khái niệm vectơ chỉ phương của
- Tính tích có hướng của hai đường thẳng; vận dụng các kiến thức đã học để chứng minh hai đương thẳng trong không gian vuông góc Đường
- Học sinh hiểu được khái niệm đường thẳng vuông góc
với mặt phẳng; ĐK để đường thẳng vuông góc với mặt
phẳng và các tính chất của nó
- Thấy được mối liên hệ giữa quan hệ song song và quan
hệ vuông góc của đường thẳng với mặt phẳng Hiểu và
vận dụng thành thạo định lí ba đường vuông góc
- Cẩn thận, nghiêm túc, vẽ hình đúng, trực quan và đẹp
Hiểu, liên hệ được các nội dung với các vấn đề trong
thực tế…
Chứng minh đường thẳng vuông góc với mặt phẳng; đường thẳng vuông góc với đường thẳng; Xác định góc tạo bởi đường thẳng với đường thẳng, góc tạo bởi đường thẳng với mặt
- Nhắc lại với học sinh khái niệm góc giữa hai mặt
phẳng, cách xác định góc giữa hai mặt phẳng; ĐK để hai
mặt phẳng vuông góc và các tính chất thừa nhận
- Vận dụng thành thạo các kiến thức trên vào giải các
dạng toán liên quan
- Cẩn thận, nghiêm túc, vẽ hình đúng, trực quan và đẹp
Hiểu, liên hệ được các nội dung với các vấn đề trong
thực tế…
Áp dụng công thức diện tích hình chiếu và các bài tập liên quan của hình lăng trụ đứng, hình chóp đều
Khoảng
cách
- Học sinh nắm được cách xác định khoảng cách từ một
điểm tới một đường thẳng, từ một điểm tới một mặt
phẳng; Khoảng cách giữa đường thẳng và mặt phẳng
song song, giữa hai mặt phẳng song song; Khoảng cách
giữa hai đường thẳng chéo nhau
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH PHỤ ĐẠO TOÁN 11
Trang 7
Tiết Môn Chủ đề hoặc tên bài học
1 Đại Hàm số lượng giác
2 Đại Hàm số lượng giác
3 Đại Phương trình lượng giác cơ bản
4 Đại Phương trình lượng giác cơ bản
5 Đại Phương trình lượng giác cơ bản
6 Đại Phương trình lượng giác cơ bản
7 Hình Phép dời hình
8 Hình Phép dời hình
9 Đại Một số phương trình lượng giác thường gặp
10 Đại Một số phương trình lượng giác thường gặp
11 Đại Một số phương trình lượng giác thường gặp
12 Đại Một số phương trình lượng giác thường gặp
19 Đại Phép thử và biến cố Xác suất của biến cố
20 Đại Phép thử và biến cố Xác suất của biến cố
21 Đại Phương pháp quy nạp toán học
22 Đại Phương pháp quy nạp toán học
23 Hình Đại cương về đường thẳng và mặt phẳng
24 Hình Đại cương về đường thẳng và mặt phẳng
25 Đại Cấp số cộng
26 Đại Cấp số cộng
27 Hình Hai đường thẳng chéo nhau Hai đường thẳng song song
28 Hình Hai đường thẳng chéo nhau Hai đường thẳng song song
29 Hình Hai đường thẳng chéo nhau Hai đường thẳng song song
30 Hình Hai đường thẳng chéo nhau Hai đường thẳng song song
Trang 8Ngày soạn: ……… Ngày giảng:……… Tiết 1+2 HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Nắm được khái niệm hàm số tuần hoàn.
- Nắm được các tính chất của các hàm số lượng giác để vận dụng vào giải bài tập
2 Kỹ năng:
Tăng cường rèn luyện kỹ năng giải toán về hàm số lượng giác Thông qua việc rèn luyện giải toán
HS được củng cố một số kiến thức đã học trong chương trình chuẩn
3 Tư duy - Thái độ:
Tích cực hoạt động, trả lời câu hỏi Biết quan sát và phán đoán chính xác
Làm cho HS hứng thú trong học tập môn Toán
II.Chuẩn bị củaGV và HS:
-GV: Giáo án, các bài tập và phiếu học tập,…
-HS: Ôn tập liến thức cũ, làm bài tập trước khi đến lớp
III Phương pháp dạy học:
Gợi mở vấn đáp, kết hợp hoạt động nhóm giải quyết vấn đề,
IV Tiến trình dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: Đan xen với các hoạt động nhóm.
xác định khi nào?
Cho hs giải sau đó GV nhận
xét và chính xác hoá lời giải
Trả lời câu hỏi
⇒ x xác
định khi : 2x+π ≠ π +kπ
23Theo dõi bài làm và chính xác hoá
Nghe hiểu nhiệm vụ
Theo dõi và nhận xét lời giải của bạn
BT1 Tìm TXĐ của mỗi hàm số sau Giải :
a) vì 3-sinx>0 với mọi x nên TXĐ của hs là R
b) hs xác định khi sinx≠0, tức là x
≠kπ, k Z∈ Vậy TXĐ của hs là D=R\{kπ|k Z∈ }.
c) hs xác định khi 2x+π ≠π +kπ
23
Z k k
212
ππ
ππ
Trang 9HĐ 3: Bài tập 3
để tìm gtln, gtnn của các hs
lượng giác ta dựa vào TGT
của các hàm số sinx, cosx
Cho biết TGT của hs
Theo dõi câu trả lời và nhận xét
Vậy đây là hs lẻ
b) f(-x) = -sinx - cosx ≠ ±f(x) Vậy hs không chẵn, không lẻ
BT3: Tìm gtln, gtnn của mỗi hs
sau:
3cos(
2 x+ π +
b) y=4sin x
3cos(
53)3cos(
21
2)3cos(
22
≤++
≤
⇒
≤+
vậy hs đạt gtln là 5 khi x+π 2π
3 =k và đạt gtnn là 1 khi x+
ππ
3 = +kb) gtln là 4, gtnn là -4
Ngày soạn: ……… Ngày giảng:……….
Tiết 3+4 PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
Trang 10- GV: giáo án, thước thẳng, compa, bảng phụ.
- HS: ôn lại các công thức lượng giác lớp 10 và các cách giải những PTLG cơ bản
III Phương pháp
Gợi mở vấn đáp, giải quyết vấn đề Kết hợp hoạt động nhóm
IV Tiến trình dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ
Nêu cách giải các PT: sinx = a, sinf(x) = a, sinf(x) = sing(x)?
- Gọi một HS lên bảng
- Gọi một HS khác nhận xét
- GV nhận xét lại
2 Nội dung bài mới
GV phân công nhiệm vụ
cho mỗi nhóm và yêu cầu
HS thảo luận tìm lời giải
HS trao đổi và cho kết quả:
Bài tập 1: Giải các phương trình sau:) sin 4 sin ;
51
=π
GV cho HS thảo luận và
tìm lời giải sau đó gọi 2
HS đại diện hai nhóm còn
lại lên bảng trình bày lời
HS xem nội dung bài tập 2, thảo luận, suy nghĩ và tìm lời giải…
HS nhận xét, bổ sung và ghi chép sửa chữa…
HS trao đổi và rút ra kết quả:
b)cot3x − v π< <x
Đáp sốa)-1500, -600, 300;b) −4π −π
Trang 11-Xem lại nội dung đã học và lời giải các bài tập đã sửa.
-Làm them bài tập sau:
Ngày soạn: ……… Ngày giảng:……….
Tiết 5+6 PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
- GV: giáo án, thước thẳng, compa, bảng phụ
- HS: ôn lại các công thức lượng giác lớp 10 và các cách giải những PTLG cơ bản
III Phương pháp
Gợi mở vấn đáp, giải quyết vấn đề Kết hợp hoạt động nhóm
IV Tiến trình dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ
Nêu cách giải các PT: sinx = a, sinf(x) = a, sinf(x) = sing(x)?
- Gọi một HS lên bảng
- Gọi một HS khác nhận xét
- GV nhận xét lại
2 Nội dung bài mới
Bài 1 Giải các PT sau:
- Đại diện lên bảng trình bày
- Thảo luận đánh giá kết quả, chữa
2 6
Trang 12+ Sử dụng công thức nhân đôi
của tan2x để biiến đổi tan2x
- Đại diện lên bảng trình bày
- Thảo luận đánh giá kết quả, chữa bài
- Hình thành phương pháp giải toán
Bài 2 a)
sin 2 3cos 02sin cos 3cos 0
1
2
x x
4
⇔ = ⇔ = +
Trang 13Các giá trị trên đều thoả mãn điều kiện nên chúng
là nghiệm của PT đã cho
3 Củng cố - Dặn dò
- GV treo bảng phụ nhắc lại một số công thức nghiệm của những PTLG cơ bản
- Y/c HS về xem lại cách giải PT bậc hai đối với một hàm số lượng giác và làm các bài tập sau: Giải các PT sau:
a) 8cos 2 sin 2 sin 4 x x x = − 2 b) cos2x − sin2x = sin 3 x + cos 4 x
2 Kỹ năng:
- Tăng cường rèn luyện kỹ năng giải toán về phép dời hình và phép đồng dạng Thông qua việc rèn luyện giải toán HS được củng cố một số kiến thức đã học trong chương trình chuẩn và tìm hiểu một
số kiến thức mới trong chương trình nâng cao
3 Tư duy - Thái độ:
Tích cực hoạt động, trả lời câu hỏi Biết quan sát và phán đoán chính xác
Làm cho HS hứng thú trong học tập môn Toán
II Chuẩn bị củaGV và HS:
-GV: Giáo án, các bài tập và phiếu học tập,…
-HS: Ôn tập liến thức cũ, làm bài tập trước khi đến lớp
III Phương pháp:
Gợi mở vấn đáp, giải quyết vấn đề Kết hợp hoạt động nhóm
IV Tiến trình giờ dạy:
1 Kiểm tra bài cũ:
+ Nêu khái niệm phép dời hình, các phép tịnh tiến, đối xứng trục, đối xứng tâm, phép quay (là
dời hình biến 3 điểm O, A,
B lần lượt thành 3 điểm O’,
uuuuur uuuuur uuur uuur
2 ' ' ' '
Trang 14GV nêu đề và ghi lên bảng
Cho HS thảo luận theo
nhóm để tìm lời giải
GV gọi HS đại diện lên
bảng trình bày lời giải
thảo luận để tìm lời giải
Gọi HS đại diện nhóm lên
bảng trình bày lời giải
HS nhận xét, bổ sung và sửa chữa ghi chép
HS trao đổi và rút ra kết quả:
I’(-2; 3)d' đối xứng với d qua tâm O nên phương trình của đường thẳng d
có dạng: 3x + 2y + c= 0Lấy M(1; -1) thuộc đường thẳng
d khi đó điểm đối xứng của M qua O là M’(-1;1) thuộc đường thẳng d’
Suy ra: 3(-1) +2.1 +c = 0 ⇔ =c 1
Vậy đường thẳng d’ có phương trình: 3x + 2y +1 = 0
uuur uuur r uuur uuur
2 2
HĐ3: Bài tập về phép
quay
GV nêu đề và ghi lên bảng
Cho HS các nhóm thảo
luận để tìm lời giải
Gọi HS đại diện nhóm lên
bảng trình bày lời giải
Gọi HS nhận xét, bổ sung
(nếu cần)
GV nhận xét, bổ sung và
nêu lời giải đúng (nếu HS
không trình bày đúng lời
giải)
HĐ4: Bài tập về phép tịnh
tiến
GV nêu đề và ghi lên bảng,
cho HS các nhóm thảo luận
tìm lời giải và gọi HS đại
diện lên bảng trình bày kết
HS nhận xét, bổ sung và sửa chữa ghi chép
HS trao đổi để rút ra kết quả:
Phép quay tâm O góc quay 900
Bài tập 3: Cho hình vuông ABCD
tâm O, M là trung điẻm của AB, N
là trung điểm của OA Tìm ảnh của tam giác AMN qua phép quay tâm
O góc quay 900
N' M'
Trang 15nêu kết quả đúng (nếu HS
không trình bày đúng KQ) HS trao đổi và rút ra kết quả … vectơ vr= −( 2;1)
3 Củng cố - Hướng dẫn học ở nhà:
*Củng cố: -Nêu lại định nghĩa các phép dời hình và tính chất của nó.
Áp dụng: Giải bài tập sau:
Chứng minh rằng phép tịnh tiến theo vectơ vr r≠0là kết quả của việc thực hiện liên tiếp hai phép đối xứng qua hai trục song song với nhau
*Hướng dãn học ở nhà:
-Xem lại các bài tập đã giải Ôn tập lại và ghi nhớ các ĐN của phép dời hình và phép đồng dạng - -
Ngày soạn: ……… Ngày giảng:……….
Tiết 9+10 MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Củng cố cho HS cách giải các PT bậc hai đối với một hàm số lượng giác và phương trình đưa
về được bậc hai đối với một HSLG Phương trình bậc nhất đối với sinx, cosx
2 Kỹ năng:
- Rèn luyện cho HS kĩ năng tính toán, kĩ năng giải các PTLG bậc hai và đưa về được bậc hai Phương trình bậc nhất đối với sinx, cosx
II Chuẩn bị
- GV: giáo án, thước thẳng, compa, bảng phụ
- HS: ôn lại các công thức lượng giác lớp 10 và các cách giải những PTLG cơ bản, cách giải
PT bậc hai đối với một HSLG
III Phương pháp:
Gợi mở vấn đáp, giải quyết vấn đề Kết hợp hoạt động nhóm
IV Tiến trình dạy học
1 Kiểm tra bài cũ
Nêu định nghĩa và cách giải PT bậc hai đối với một HSLG?
2 Nội dung bài mới
HĐ1: Bài tập về phương trình
bậc hai đối với một hàm số
lượng giác
GV để giải một phương trình
bậc hai đối với một hàm số
lượng giác ta tiến hành như thế
nào?
GV nhắc lại các bước giải
GV nêu đề bài tập 1, phân công
nhiệm vụ cho các nhóm, cho
các nhóm thảo luận để tìm lời
giải
GV gọi HS đại diện các nhóm
trình bày lời giải
Gọi HS nhận xét, bổ sung (nếu
HS nhận xét, bổ sung và sửa chữa, ghi chép
HS trao đổi và cho kết quả:
Trang 16sinx và cosx có dạng như thế
nào?
-Nêu cách giải phương trình
bậc nhất đối với sinx và cosx
GV nêu đề bài tập 2 và yêu cầu
HS thảo luận tìm lời giải
Gọi HS nhận xét, bổ sung (nếu
cần)
GV nêu lời giải đúng…
HS nêu cách giải đối với phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx…
HS thảo luận theo nhóm và cử đại diện báo cáo
HS nhận xét, bổ sung và sửa chữa ghi chép
HS trao đổi và rút ra kết quả:
GV nêu đề BT và ghi lên bảng
GV cho HS các nhóm thảo luận
tìm lời giải
GV gọi đại diện các nhóm trình
bày kết quả của nhóm và gọi
GV nêu đề bài tập 2 và cho HS
các nhóm thảo luận tìm lời giải
GV gọi HS trình bày lời giải và
nhận xét (nếu cần)
GV phân tích hướng dẫn (nếu
HS nêu lời giải không đúng) và
nêu lời giải chính xác
Các phương trình ở bài tập 2
còn được gọi là pt thuần nhất
bậc hai đối với sinx và cosx
GV: Ngoài cách giải bằng cách
đưa về phương trình bậc nhất
đối với sinx và cosx ta còn có
các cách giải khác
GV nêu cách giải pt thuần nhất
bậc hai đối với sinx và cosx:
a.sin2x+bsinx.cosx+c.cos2x=0
HS các nhóm thảo luận và tìm lời giải sau đó cử đại biện trình bày kết quả của nhóm
HS các nhóm nhận xét, bổ sung và sửa chữa ghi chép
HS các nhóm xem nội dung các câu hỏi và giải bài tập theo phân công của các nhóm, các nhóm thảo luận, trao đổi để tìm lời giải
Các nhóm cử đại diện lên bảng trình bày
HS nhận xét, bổ sung và sửa chữa ghi chép
HS chú ý theo dõi trên bảng…
HS chú ý theo dõi trên bảng…
Bài tập 3:
Giải các phương trình sau:a)3sinx + 4cosx = 5;
b)2sinx – 2cosx = 2 ;c)sin2x +sin2x =1
2d)5cos2x -12sin2x =13
2;d)2sin2x+(3+ 3)sinx.cssx +
( 3 1− )cos2x = -1
3 Củng cố - Hướng dẫn học ở nhà:
-Xem lại và nắm chắc các dạng toán đã giải, các công thức nghiệm của các phương trình lượng giác
-Làm thêm các bài tập sau:
Bài tập 1: a)tan(2x+1)tan(5x-1)=1; b)cotx + cot(x +
3
π)=1
Bài tập 2: a)2cos2x + 2 sin4x = 0; b)2cot2x + 3cotx +1 =0
Ngày soạn: ……… Ngày giảng:……….
Tiết 11+12 MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP
Trang 17I Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Củng cố cho HS cách giải các PT bậc hai đối với một hàm số lượng giác và phương trình đưa
về được bậc hai đối với một HSLG Phương trình bậc nhất đối với sinx, cosx
2 Kỹ năng:
- Rèn luyện cho HS kĩ năng tính toán, kĩ năng giải các PTLG bậc hai và đưa về được bậc hai Phương trình bậc nhất đối với sinx, cosx
II Chuẩn bị
- GV: giáo án, thước thẳng, compa, bảng phụ
- HS: ôn lại các công thức lượng giác lớp 10 và các cách giải những PTLG cơ bản, cách giải
PT bậc hai đối với một HSLG
III Phương pháp:
Gợi mở vấn đáp, giải quyết vấn đề Kết hợp hoạt động nhóm
IV Tiến trình dạy học
1 Kiểm tra bài cũ
(Xen kẽ trong giờ học)
2 Nội dung bài mới
HĐ1:Phương trình bậc nhất
đối với sinx và cosx và
phương trình đưa về phương
trình bậc nhất đối với sinx và
GV cho HS các nhóm thảo luận
để tìm lời giải sau đó cử đại
diện báo cáo
GV gọi HS nhận xét, bổ sung
(nếu cần)
GV nêu lời giải đúng …
HS các nhóm thỏa luận để tìm lời giải các câu được phân công sau đó cử đại diện báo cáo
HS nhận xét, bổ sung và sửa chữa ghi chép
HS trao đổi và rút ra kết quả:
s in os
1arccos 251arccos 2 5
Trang 18GV gọi HS đại diện các nhóm
lên bảng trình bày lời giải
GV phân tích và nêu lời giải
đúng…
tìm lời giải các câu được phân công sau đó cử đại diện báo cáo
HS nhận xét, bổ sung và sửa chữa ghi chép
Giải các phương trình sau:a)cos2x – sinx-1 = 0;
b)cosxcos2x = 1+sinxsin2x;c)sinx+2sin3x = -sin5x;d)tanx= 3cotx
GV nêu các bài tập và ghi lên
bảng, hướng dẫn giải sau đó
cho HS các nhóm thảo luận và
gọi HS đại diện các nhóm lên
bảng trình bày lời giải
GV gọi HS các nhóm khác
nhận xét và bổ sung (nếu cần)
GV nêu lời giải đúng nếu HS
không trình bày đúng lời giải
HS các nhóm thảo luận đẻ tìm lời giải các bài tập như được phân công
HS đại diện các nhóm trình bày lời giải (có giải thích)
HS nhận xét, bổ sung và sửa chữa ghi chép
HS trao đổi và rút ra kết quả:
x π k kπ
Vậy…
Trang 19ghi đề lên bảng sau đó phân
công nhiệm vụ cho các nhóm
GV cho các nhóma thảo luận và
gọi HS đại diện lên bảng trình
bày lời giải
HS nhận xét, bổ sung và sửa chữa ghi chép
HS trao đổi và rút ra kết quả:
s inx sin 2 cos
2 os os2 2sin sin 22( os sin ) os2 sin 2os2 sin 2 tan 2 1
b Ta thấy với cosx = 0 không thỏa
mãn phương trình với cosx≠0 chia hai vế của phương trình với cos2x
-Xem lại các bài tập đã giải và các cách giải các phương trình luợng giác cơ bản và thường gặp
-Làm thêm các bài tập trong phần ôn tập chương trong sách bài tập
Trang 20- Phân biệt được các tình huống sử dụng quy tắc cộng, quy tắc nhân, hoán vị, tổ hợp, chỉnh hợp.
- Biết phối hợp sử dụng các kiến thức về hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp để giải các bài toán đếm
- Biết sử dụng các công thức tính số các hoán vị, số các chỉnh hợp, số các tổ hợp để giải toán
3 Tư duy - Thái độ :
- Chuẩn bị tốt bài ở nhà Tham gia tốt các hoạt động ở lớp Biết tương tự hoá, biết quy lạ về quen
II CHUẨN BỊ :
- GV : Các câu hỏi trên bảng phụ Bài tập làm thêm.
- HS : Học bài và làm bài tập trước ở nhà.
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Về cơ bản sử dụng PPDH gợi mở, vấn đáp
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC.
1 Kiểm tra bài cũ.
- Bài toán 1 : Một lớp học có 20 nam sinh
và 23 nữ sinh Hỏi GVCN có mấy cách chọn HS để đi dự lễ Quốc Khánh Nếu số học sinh được chon là
a) Một học sinh
b) Hai HS một nam và một nữ
- Nhấn mạnh sự khác
nhau giữa quy tắc cộng
và quy tắc nhân - Nhậnm xét bài làm và trả lời của bạn
và điểm cuối thuộc 4 điểm đó
b) Có bao nhiêu đoạn thẳng mà hai mút là hai trong 4 điểm đó