Các hoạt động dạy học Hoạt động giỏo viờn Hoạt động học sinh 1.KTBC -Gọi học sinh đọc và viết cỏc số từ 20 đến 50 bằng cỏch: Giỏo viờn đọc cho học sinh viết số, giỏo viờn viết số gọi họ
Trang 1T1: Bàn tay mẹT2: Bàn tay mẹ
Các số có hai chữ số1
Tô chữ hoa: C,D,ĐBàn tay mẹCác số có hai chữ sốCảm ơn và xin lỗi1
2
3
GĐ-BD T Việt
TH ToánGĐ-BD TViệt
Luyện viết chữ hoa: C, D ,Đ
Tiết 1Luyện viết(n-v):Bàn tay mẹ
Các số có hai chữ số
T1: Cái BốngT2:Cái Bống1
2
3
GĐ-BD ToánGĐ-BD T Việt
Kể chuyệnToán
Bài thể dục.Trò chơiT1: Kiểm tra định kìT2:Kiểm tra định kì
Con gà1
Tiết 3Tiết 2Nhận xét cuối tuần
BGH kí duyệt Ngày 8 tháng 1 năm 2011
Người lên
Lê Ngọc Hà
Trang 2T1: Hoa ngọc lanT2: Hoa ngọc lan
Luyện tập1
Tô chữ hoa: E,Ê,GTC: Nhà bà ngoạiBảng các số từ 1 đến 100Cảm ơn và xin lỗi1
2
3
GĐ-BD T Việt
TH ToánGĐ-BD TViệt
Luyện viết chữ hoa: E,Ê,G
Tiết 1Luyện viết(n-v):Nhà bà ngoại
Luyện tập
T1: Ai dậy sớmT2:Ai dậy sớm1
2
3
GĐ-BD ToánGĐ-BD T Việt
TH T Việt
Luyện tập về các số có hai chữ sốLuyện đọc: Ai dậy sớm
Kể chuyệnToán
Câu đốTrí khônLuyện tập chung
Bài thể dục.Trò chơiT1: Mưu chú sẻT2:Mưu chú sẻCon mèo1
Tiết 3Tiết 2Nhận xét cuối tuần
BGH kí duyệt Ngày 8 tháng 1 năm 2011
Người lên
Lê Ngọc Hà
Trang 3T1: Ngôi nhàT2: Ngôi nhà
Giải toán có lời văn1
Tô chữ hoa: H,I,KTC: Ngôi nhàBảng các số từ 1 đến 100Chào hỏi và tạm biệt1
2
3
GĐ-BD T Việt
TH ToánGĐ-BD TViệt
Luyện viết chữ hoa: H,I,K
Tiết 1Luyện viết(n-v):Ngôi nhà
Luyện tập
T1: Qùa của bốT2:Qùa của bố1
2
3
GĐ-BD ToánGĐ-BD T Việt
Kể chuyệnToán
Qùa của bốBông cúc trắngLuyện tập chung
Bài thể dục.Trò chơiT1: Vì bây giờ mẹ mới vềT2:Vì bây giờ mẹ mới về
Con muỗi1
Tiết 3Tiết 2Nhận xét cuối tuần
BGH kí duyệt Ngày 8 tháng 1 năm 2011
Người lên
Lê Ngọc Hà
Trang 4TUẦN 26
Thứ hai ngày 07 thỏng 3 năm 2011
Tập đọc BÀN TAY MẸ
I MỤC TIấU
- Đọc trơn cả bài; đọc đỳng cỏc từ ngữ: yờu nhất, nấu cơm, rỏm nắng,…
.HS khỏ, giỏi: tỡm được tiếng, núi được cõu chứa tiếng cú vần an, at Trả lời cỏc cõu hỏitheo tranh núi về sự chăm súc của bố mẹ với em
- Hiểu cỏc từ ngữ trong bài: rỏm nắng, xương xương Hiểu nội dung bài: Tỡnh cảm và
sự biết ơn mẹ của bạn nhỏ
- Rốn kỹ năng đọc
II ĐỒ DÙNG DẠY HOC
- Sử dụng tranh minh hoạ trong SGK.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Tiết 1
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ
-Đọc bài: Cỏi nhón vở
-Yờu cầu HS trả lời cõu hỏi 1, 2 SGK
- GV nhận xét
2 Bài mới
HĐ1: Hướng dẫn học sinh luyện đọc.
- Đọc mẫu toàn bài
- Bài văn gồm cú mấy cõu? GV đỏnh số cỏc
cõu
- Luyện đọc tiếng, từ: yờu nhất, giặt, rỏm
nắng, xương xương , GV gạch chõn tiếng,
từ khú yờu cầu HS đọc
- GV giải thớch từ: rỏm nắng, xương xương
- Luyện đọc cõu: Cho HS luyện đọc từng
cõu, chỳ ý cỏch ngắt nghỉ và từ ngữ cần
nhấn giọng
- Gọi HS đọc nối tiếp
- Luyện đọc đoạn, cả bài
- Gọi HS đọc nối tiếp cỏc cõu
? Tỡm tiếng ngoài bài cú vần an,ăt ?
-HS đọc và trả lời cõu hỏi
* theo dừi
- cú 5 cõu
- HS luyện đọc cỏ nhõn, ĐT, cú thể kếthợp phõn tớch, đỏnh vần tiếng khú
- Đọc mẫu từ trong bài
* chan hoà, hỏt,bỏt cơm…
Trang 53 Củng cố - Dặn dò
- Gv nhận xét giờ học
Học sinh đọc cõu mẫu trong bài, hainhúm thi tỡm cõu cú vần cú tiếng mangvần ai, ay
Tiết 2 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
HĐ1: Tỡm hiểu bài
- GV gọi HS đọc cõu đầu
- Nờu cõu hỏi 1 ở SGK
- Gọi HS đọc 3 cõu tiếp theo
- Nờu cõu hỏi 2 SGK
- GV núi thờm: Bài văn núi về tỡnh cảm
của Bỡnh đối với mẹ
- GV đọc mẫu toàn bài
- Cho HS luyện đọc SGK chỳ ý rốn cỏch
ngắt nghỉ đỳng cho HS
HĐ 2: Luyện núi
- Tranh vẽ gỡ?
- Nờu chủ đề luyện núi ? Trả lời cỏc cõu
hỏi theo tranh
- Yờu cầu HS quan sỏt tranh, thảo luận
-GV nhận xột, sửa cõu cho HS
- luyện đọc cỏ nhõn, nhúm trong SGK
- hai bạn đang hỏi nhau
- luyện núi về chủ đề theo cõu hỏi gợi ý của GV
II ĐỒ DÙNG DẠY HOC
GV, HS : Cỏc thẻ que tớnh, que tớnh rời
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1.Hoạt động1 ễn cỏc số cú hai chữ số đó
Trang 6que tính) thêm 3 que tính rời.
-GV gắn bảng như SGK và nêu: Hai chục
và ba là hai mươi ba
-GV viết bảng số: 23 , đọc mẫu
- Tương tự giúp HS nhận ra số lượng, đọc,
viết các số từ 21 đến 30
*Giới thiệu các số từ 30 đến 40(Hướng
dẫn HS tương tự như trên )
*Giới thiệu các số từ 40 đến 50(Hướng
dẫn HS tương tự như trên )
Số liền sau số 27 là số nào?
Số liền sau số 39 là số nào?
GV chỉnh sửa, giúp em yếu
-HS đọc các số từ 21 đến 30
-HS đọc các số từ 30 đến 40
-HS đọc yêu cầu, -HS làm vào VBT-HS nêu
-Làm bài cá nhân, chữa bài
-HS đọc đề bài-HS làm cá nhân, chữa bài-HS làm bài cá nhân, chữa bài
- Ôn vần : an , at - Tìm được tiếng , nói được câu chứa tiếng có vần : an , at
II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1.Giíi thiÖu bµi
2 Luyện đọc bài: Bàn tay mẹ
- Gọi 1 em đọc lại toàn bộ bài
- GV sửa cho học sinh
- Cho học sinh đọc từng câu
- 1 em khá đọc toàn bài trong SGK
- Lắng nghe – nhận xét
- Tìm tiếng khó đọc – nhận xét
- Nối tiếp nhau đọc từng câu
Trang 7- Nhận xột
c)ễn lại cỏc vần : an , at
- Cho HS nờu tiếng , từ cú vần an , at
- Nhận xột
d) Luyện đọc toàn bài
- Gọi HS thi đọc diễn cảm toàn bài
3 Luyện tập :
- Cho HS thi tỡm tiếng , núi cõu chứa tiếng cú
vần :an , at
- Cho HS nờu lại nội dung bài
- Hướng dẫn học sinh làm bài tập ở vở BTTV
- Lần lượt nờu yờu cầu của bài – thực hiện vào vở bài tập Tiếng Việt
T - H T Việt Tiết 1
I Mục tiêu
- Củng cố cỏch đọc , tìm đúng tiếng có chứa vần an - at Làm tốt bài tập ở vở thực hành.
- Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở sạch đẹp
II Đồ dùng dạy học
Sách giáo khoa TV1tập 2 Vở thực hành
III Các hoạt động dạy học
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
1.Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn HS làm bài tập ở vở thực
hành trang 54,55
Bài 1 Đọc bài : Viết thư.
- GV đọc mẫu toàn bài
-Hướng dẫn cách đọc
Bài 2 Đánh dấu vào trớc câu trả lời
đúng:
- Gọi HS nờu yờu cầu bài tập 2
-Yờu cầu HS làm vào vở thực hành
-Nhận xột kết luận đáp án đúng
Bài 3 Tìm trong bài đọc và viết lại :
- Tiếng có vần an ?
- Tiếng có vần at ?
+ Gọi HS nờu yờu cầu bài tập 3.Yờu cầu HS
nối vào vở bài tập Nhận xột
* Lớp làm vào vở 2 HS nờu kết quả
đó điền
* Lớp làm vào vở 2, 3 HS nêu kết quả
Thứ ba ngày 08 thỏng 03 năm 2011
Trang 8TẬP VIẾT T« ch÷ hoa C,D,Đ
I Môc tiªu
- Tô được các chữ hoa: C,D,Đ
- Viết đúng các vần: an, at, anh, ach, các từ ngữ: bàn tay, hạt thóc, gánh đỡ, sạch sẽkiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo Vở Tập viết 1, tập hai ( Mỗi từ ngữ viết được ít nhất
1 KiÓm tra bµi cò
-Viết: mái trường, sao sáng
- GV nêu quy trình viết và tô chữ C,D,Đ
trong khung chữ mẫu
- Gọi HS nêu lại quy trình viết?
- Yêu cầu HS viết bảng - GV quan sát gọi
- GV quan sát, hướng dẫn cho từng em biết
cách cầm bút, tư thế ngồi viết, khoảng cách
từ mắt đến vở…
H§3: Chấm bài
- Thu bài của HS và chấm
- Nhận xét bài viết của HS
Trang 91 KiÓm tra bµi cò
-Gọi 2 học sinh lên bảng làm lại bài tập 2
tuần trước đã làm
- GV nhËn xÐt
2 Bµi míi
H§1: Hướng dẫn HS tập chép
- GV viết bảng đoạn văn cần chép
- GV chỉ các tiếng: “biết bao,tả lót” HS đọc,
đánh vần cá nhân các tiếng dễ viết sai đó, sau
đó viết bảng con
- GVgọi HS nhận xét, sửa sai cho bạn
- Cho HS tập chép vào vở, GV hướng dẫn
- GV chữa trên bảng những lối khó trên
bảng, yêu cầu HS đổi vở cho nhau và chữa
lỗi cho nhau ra bên lề vở
H§2: Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả
* Điền vần “an” hoặc “at”
- GV treo bảng phụ có chép sẵn nội dung bài
tập, hướng dẫn cách làm
- HS làm vào vở và chữa bài, em khác nhận
xét sửa sai cho bạn
Trang 10-6 bú, mỗi bú cú 1 chục que tớnh và 10 que tớnh rời.
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động giỏo viờn Hoạt động học sinh
1.KTBC
-Gọi học sinh đọc và viết cỏc số từ 20 đến 50
bằng cỏch: Giỏo viờn đọc cho học sinh viết
số, giỏo viờn viết số gọi học sinh đọc khụng
theo thứ tự (cỏc số từ 20 đến 50)
-Nhận xột học sinh
2.Bài mới
*Giới thiệu cỏc số từ 50 đến 60
-Giỏo viờn hướng dẫn học sinh xem hỡnh vẽ
trong SGK và hỡnh vẽ giỏo viờn vẽ sẵn trờn
bảng lớp (theo mẫu SGK)
Dũng 1: cú 5 bú, mỗi bú 1 chục que tớnh nờn
viết 5 vào chỗ chấm ở trong cột chục, cú 4
que tớnh nữa nờn viết 4 vào chỗ chấm ở cột
đơn vị
-Giỏo viờn viết 54 lờn bảng, cho học sinh chỉ
và đọc “Năm mươi tư”
*Làm tương tự với cỏc số từ 51 đến 60.
*Giới thiệu cỏc số từ 61 đến 69
Hướng dẫn tương tự như trờn (50 - > 60)
Bài 1 Học sinh nờu yờu cầu của bài.
Giỏo viờn đọc cho học sinh làm cỏc bài tập
Lưu ý: Cỏch đọc một vài số cụ thể như sau:
51: Năm mươi mốt, khụng đọc “Năm mươi
Bài 2 Gọi nờu yờu cầu của bài:
Giỏo viờn đọc cho học sinh viết bảng con cỏc
số theo yờu cầu của bài tập
Bài 3 Gọi nờu yờu cầu của bài:
-Cho học sinh thực hiện vở, gọi học sinh đọc
-Học sinh theo dừi phần hướng dẫncủa giỏo viờn
-Học sinh thực hiện theo hướng dẫncủa giỏo viờn, viết cỏc số thớch hợpvào chỗ trống (5 chục, 4 đơn vị) vàđọc được số 54 (Năm mươi tư)
5 - >7 em chỉ và đọc số 51
-Học sinh viết bảng con cỏc số dogiỏo viờn đọc và đọc lại cỏc số đóviết được (Năm mươi, Năm mươimốt, Năm mươi hai, …, Năm mươichớn)
-HS nờu yờu cầu của bài
Học sinh viết : 60, 61, 62, 63, 64,
……… , 70
-HS nờu yờu cầu của bài
Học sinh thực hiện vở và đọc kếtquả
30, 31, 32, …, 69
Trang 11Bài 4 Gọi nờu yờu cầu của bài:
-Học sinh thực hiện ở vở rồi đọc kết quả
3.Củng cố, dặn dũ
-Nhận xột tiết học, tuyờn dương
-Làm lại cỏc bài tập, chuẩn bị tiết sau
-HS nờu yờu cầu của bài
Đỳng ghi Đ, sai ghi S
a Ba mươi sỏu viết là 306
Ba mươi sỏu viết là 36
b 54 gồm 5 chục và 4 đơn vị
54 gồm 5 và 4 -Đọc lại cỏc số từ 51 đến 69
-Học sinh lắng nghe
ĐẠO ĐỨC CẢM ƠN VÀ XIN LỖI (Tiết 1)
I Mục tiêu
-Học sinh hiểu khi nào cần núi lời cảm ơn, khi nào cần núi lời xin lỗi
- HS biết núi lời cảm ơn, xin lỗi trong cỏc tỡnh huống giao tiếp hằng ngày
-Học sinh khỏ giỏi biết được ý nghĩa của cảm ơn và xin lỗi
-Kĩ năng giao tiếp / ứng xử với mọi người, biết chào hỏi khi gặp gỡ và tạm biệt khi chiatay
II Đồ dùng dạy học
- Vở bài tập đạo đức.
-Đồ dựng để hoỏ trang khi chơi sắm vai
-Cỏc nhị và cỏnh hoa cắt bằng giấy màu để chơi trũ chơi “ghộp hoa”
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động giỏo viờn Hoạt động học sinh
2.Bài mới Giới thiệu bài ghi đề.
Hoạt đ ộng 1 Quan sỏt tranh bài tập 1
Giỏo viờn nờu yờu cầu cho học sinh quan sỏt
tranh bài tập 1 và cho biết:
+ Cỏc bạn trong tranh đang làm gỡ?
+ Vỡ sao cỏc bạn lại làm như vậy?
Gọi học sinh nờu cỏc ý trờn
Giỏo viờn tổng kết:
Tranh 1: Cảm ơn khi được bạn tặng quà.
Tranh 2: Xin lỗi cụ giỏo khi đến lớp muộn.
Hoạt đ ộng 2 Thảo luận nhúm bài tập 2
Nội dung thảo luận:
Giỏo viờn chia nhúm và giao cho mỗi nhúm
thảo luận 1 tranh
Gọi đại diện nhúm trỡnh bày
GV kết luận:
Tranh 1: Cần núi lời cảm ơn.
Tranh 2: Cần núi lời xin lỗi.
-3 HS nờu tờn bài học và nờu cỏch
đi bộ từ nhà đến trường đỳng quyđịnh bảo đảm ATGT
-Học sinh khỏc nhận xột và bổsung
Học sinh nhắc lại
Trang 12Tranh 3: Cần núi lời cảm ơn.
Tranh 4: Cần núi lời xin lỗi.
Hoạt đ ộng 3 : Đúng vai (bài tập 4)
Giỏo viờn giao nhiệm vụ đúng vai cho cỏc
nhúm Cho học sinh thảo luận nhúm và vai
đúng
Giỏo viờn chốt
+ Cần núi lời cảm ơn khi được người khỏc
quan tõm, giỳp đỡ.
+ Cần núi lời xin lỗi khi mắc lỗi, khi làm
phiền người khỏc.
3.Củng cố
Nhận xột, tuyờn dương
Thực hiện núi lời cảm ơn và xin lỗi đỳng lỳc
Học sinh thực hành đúng vai theohướng dẫn của giỏo viờn trỡnh bàytrước lớp
- Luyện viết chữ hoa C,D,Đ HS viết đúng, viết đẹp
- Rốn kỹ năng viết cho học sinh
- Chỳ ý tư thế ngồi viết và cỏch cầm bỳt cho học sinh
- Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở sạch đẹp
II Đồ dùng dạy học
- Sách giáo khoa TV1tập 1 Vở ô li
III Các hoạt động dạy học
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn HS luyện đọc và làm bài
tập ở vở ÔL tiếng Việt
Hoạt động 1: Hướng dẫn quan sỏt mẫu
- GV treo chữ mẫu lờn bảng
- GV nờu cõu hỏi
Hoạt động 2: Hướng dẫn viết
- GV viết mẫu lờn bảng, vừa viết vừa nờu
quy trỡnh viết
a Hướng dẫn viết bảng con
- GV quan sỏt, sửa sai
- GV nhận xột
b Hướng dẫn viết vào vở
- GV yờu cầu hs viết vào vở
- GV quan sỏt, uốn nắn, sửa sai cho học
Trang 13III Các hoạt động dạy học
BD - GĐtiếng việt Luyện viết bài : bÀN tay m Ẹ
I Mục tiêu
- Học sinh nghe viết đợc một đoạn “ Bỡnh yờu nhất … tả lút đầy ” trong bài : B n tay àn tay
mẹ HS viết đúng, viết đẹp
- Rốn kỹ năng viết cho học sinh
- Chỳ ý tư thế ngồi viết và cỏch cầm bỳt cho học sinh
- Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở sạch đẹp
II Đồ dùng dạy học
- Sách giáo khoa TV1tập 2 Vở ô li
III Các hoạt động dạy học
Trang 14Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn HS luyện đọc và làm bài
tập ở vở ÔL tiếng Việt
Hoạt động 1 Hướng dẫn viết
- GV viết mẫu lờn bảng, vừa viết vừa nờu
b Hướng dẫn viết vào vở
- GV đọc yờu cầu hs viết vào vở
- GV quan sỏt, uốn nắn, sửa sai cho học
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động giỏo viờn Hoạt động học sinh
1.KTBC
-Gọi học sinh đọc và viết cỏc số từ 50 đến 69
bằng cỏch: Giỏo viờn đọc cho học sinh viết
số, giỏo viờn viết số gọi học sinh đọc khụng
theo thứ tự (cỏc số từ 50 đến 69)
-Nhận xột KTBC
2.Bài mới
*Giới thiệu cỏc số từ 70 đến 80
-Giỏo viờn hướng dẫn học sinh xem hỡnh vẽ
trong SGK và hỡnh vẽ giỏo viờn vẽ sẵn trờn
bảng lớp (theo mẫu SGK)
-Cú 7 bú, mỗi bú 1 chục que tớnh nờn viết 7
vào chỗ chấm ở trong cột chục, cú 2 que tớnh
nữa nờn viết 2 vào chỗ chấm ở cột đơn vị
-Giỏo viờn viết 72 lờn bảng, cho học sinh chỉ
-Học sinh viết vào bảng con theo yờucầu của giỏo viờn đọc
-Học sinh đọc cỏc số do giỏo viờnviết trờn bảng lớp (cỏc số từ 50 đến69)
-Học sinh theo dừi phần hướng dẫncủa giỏo viờn
-Học sinh thực hiện theo hướng dẫncủa giỏo viờn, viết cỏc số thớch hợpvào chỗ trống (7 chục, 2 đơn vị) vàđọc được số 72 (Bảy mươi hai)
Trang 15và đọc “Bảy mươi hai”.
*Giáo viên hướng dẫn học sinh lấy 7 bó, mỗi
bó 1 chục que tính, lấy thêm 1 que tính nữa
và nói: “Bảy chục và 1 là 71” Viết số 71 lên
bảng và cho học sinh chỉ và đọc lại
-Làm tương tự như vậy để học sinh nhận biết
số lượng, đọc và viết được các số từ 70 đến
- Học sinh nêu yêu cầu của bài
-Giáo viên đọc cho học sinh làm các bài tập
Lưu ý: Cách đọc một vài số cụ thể như sau:
71: Bảy mươi mốt, không đọc “Bảy mươi
một”.
74: Bảy mươi bốn nên đọc: “Bảy mươi tư ”.
75: Bảy mươi lăm, không đọc “Bảy mươi
năm”.
Bài 2
-Gọi nêu yêu cầu của bài
-Cho học sinh làm vở và đọc kết quả
Bài 3
-Gọi nêu yêu cầu của bài
-Cho học sinh đọc bài mẫu và phân tích bài
mẫu trước khi làm
Bài 4
-Gọi nêu yêu cầu của bài
-Cho học sinh quan sát và trả lời câu hỏi
3.Củng cố, dặn dò
-Nhận xét tiết học, tuyên dương
Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết sau
-5 - >7 em chỉ và đọc số 71
-Học sinh thao tác trên que tính đểrút ra các số và cách đọc các số từ 70đến 80
-Học sinh thao tác trên que tính đểrút ra các số và cách đọc các số từ 80đến 99
-Học sinh nêu yêu cầu của bài
-Học sinh viết bảng con các số dogiáo viên đọc và đọc lại các số đãviết được (Bảy mươi, Bảy mươi mốt,Bảy mươi hai, …, Tám mươi)
-Học sinh nêu yêu cầu của bài
-Học sinh viết : Câu a: 80, 81, 82, 83, 84, … 90
Câu b: 98, 90, 91, … 99
-Học sinh nêu yêu cầu của bài
-Học sinh thực hiện vở và đọc kếtquả
-Học sinh nêu yêu cầu của bài
-Có 33 cái bát Số 33 có 3 chục và 3đơn vị
- Hiểu ND bài: Tình cảm và sự hiếu thảo của Bống đối với mẹ Học thuộc lòng cả bài
- HS khá, giỏi: tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần anh, ach.Biết kể đơngỉản về những công việc em thường làm giúp đỡ bố mẹ
- Trả lời được các câu hỏi 1,2 (SGK)
- Học thuộc lòng bài thơ