- Giáo viên cho từng học sinh lên bảng bốc thăm chọn bài tập đọc và cho học sinh chuẩn bị bài trong 2 phút.. TiÕt 2: KĨ chuyƯn Bài tập 1 - Giáo viên cho từng học sinh lên bảng bốc thăm c
Trang 1Tuần 27
Ngày soạn : 5/3/2011
Ngày dạy : Thứ hai ngày 7 tháng 3 năm 2011
( Buổi sáng)
1- Tập đoc – kể chuyện
Tiết 79-80 : Ôn tập giữa học kì 2 ( tiết 1)
I / Muùc tieõu :
- ẹoùc ủuựng, roừ raứng, raứnh maùch ủoaùn vaờn, baứi vaờn ủaừ hoùc (toỏc ủoọ ủoùc khoaỷng 65 tieỏng / phuựt) ; traỷ lụứi ủửụùc 1 caõu hoỷi veà noọi dung ủoùc
- Keồ laùi ủửụùc tửứng ủoaùn caõu chuyeọn Quaỷ taựo theo tranh (SGK)
II/ Chuaồn bũ :
- Phieỏu vieỏt teõn tửứng baứi taọp VBT
III/ Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc chuỷ yeỏu :
Tiết 1 : Tập đọc
Trang 2Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của HS
A.KTBC:
B Bài mới :
- Giới thiệu bài :
- Giáo viên giới thiệu nội dung: Ôn tập, củng cố kiến
thức và kiểm tra kết quả học môn Tiếng Việt trong 8
tuần đầu của HK2
- Ghi bảng
Bài tập 1:
* Kiểm tra Tập đọc
- Giáo viên cho từng học sinh lên bảng bốc thăm chọn
bài tập đọc và cho học sinh chuẩn bị bài trong 2 phút
- Gọi học sinh đọc và trả lời 1, 2 câu hỏi về nội dung
bài đọc
- Gọi học sinh nhận xét bài vừa đọc
- Giáo viên cho điểm từng học sinh
Bài tập 2
- Giáo viên cho học sinh đọc yêu cầu
- Giáo viên cho học sinh quan sát 6 tranh minh hoạ và
đọc kĩ phần chữ trong tranh để hiểu nội dung câu
chuyện Biết sử dụng phép nhân hoá làm cho các con
vật có hành động, suy nghĩ, cách nói năng như người
- Giáo viên cho học sinh nối tiếp nhau thi kể theo từng
tranh
- Gọi một, hai học sinh kể toàn truyện
- Giáo viên cho cả lớp nhận xét về nội dung, trình tự
câu chuyện, diễn đạt, cách sử dụng phép nhân hoá,
bình chọn bạn kể chuyện hấp dẫn nhất, biết sử dụng
phép nhân hoá làm cho câu chuyện trở nên sống động
TiÕt 2: KĨ chuyƯn
Bài tập 1
- Giáo viên cho từng học sinh lên bảng bốc thăm chọn
bài tập đọc và cho học sinh chuẩn bị bài trong 2 phút
- Gọi học sinh đọc và trả lời 1, 2 câu hỏi về nội dung
bài đọc
- Gọi học sinh nhận xét bài vừa đọc
- Giáo viên cho điểm từng học sinh
Bài 2
- HS lắng nghe
- Lần lượt từng học sinh lên bốc thăm chọn bài ( khoảng 7
đến 8 học sinh )
- Học sinh đọc và trả lời câu
hỏi
- Học sinh theo dõi và nhận
xét
- Học sinh đọc
- Học sinh quan sát tranh, tập kể theo nội dung một tranh, sử dụng phép nhân hoá trong lời
kể
- Học sinh thi kể
- Cả lớp nhận xét
Lần lượt từng học sinh lên bốc thăm chọn bài ( khoảng 7 đến
8 học sinh )
- Học sinh đọc và trả lời câu
hỏi
Trang 34 To¸n
TiÕt 131 : C¸c sè cã n¨m ch÷ sè
I/ Mục tiêu :
- Biết các hàng : hàng chục nghìn, hàng nghìn, hàng trăm, h àng chục, hàng
đơn vị
- Biết viết và đọc các số có 5 chữ số trong trường hợp đơn giản (không có
chữ số 0 ở giữa)
* Làm bài tập 1, 2, 3
II/ Chuẩn bị :
- Bộ đồ dùng học toán
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của HS
A Kiểm tra Bài cũ :
- GV nhận xét bài kiểm tra giữa học kì 2 và sửa bài tập
sai nhiều của HS
- Tuyên dương những học sinh làm bài đạt kết quả cao
B Bài mới :
Giới thiệu bài: các số có năm chữ số
Hướng dẫn
* Ôn tập về các số trong phạm vi 10 000
- Giáo viên viết lên bảng số 2316 và yêu cầu học sinh
đọc số
- Giáo viên hỏi:
+ Số 2316 có mấy chữ số ? + Số 2316 gồm mấy nghìn, mấy trăm, mấy chục,
mấy đơn vị ?
- Giáo viên viết lên bảng số 10 000 và yêu cầu học sinh
đọc số
- Giáo viên hỏi:
+ Số 10 000 có mấy chữ số ? + Số 10 000 gồm mấy chục nghìn, mấy nghìn, mấy
trăm, mấy chục, mấy đơn vị ?
- Giáo viên giới thiệu: Mười nghìn còn gọi là một chục
nghìn Đây là số có 5 chữ số nhỏ nhỏ nhất.
- Giáo viên giới thiệu bài mới
* Viết và đọc số có năm chữ số
- Hát
- HS lắng nghe
- Học sinh đọc: hai nghìn ba
trăm mười sáu
+ Số 2316 có 4 chữ số + Số 2316 gồm 2 nghìn, 3 trăm, 1 chục, 6 đơn vị
- Học sinh đọc: mười nghìn
+ Số 10 000 có 5 chữ số + Số 10 000 gồm 1 chục nghìn, 0 nghìn, 0 trăm, 0 chục, 0 đơn vị
Trang 4HÀNG Chục
nghìn
Nghì n
Trăm Chục Đơn
vị
- Giáo viên cho học sinh lên điền vào ô trống bằng cách
gắn các chữ số thích hợp vào ô trống
- Giáo viên: dựa vào cách viết các số có bốn chữ số, hãy
viết số có 4 chục nghìn, 2 nghìn, 3 trăm, 1 chục, 6 đơn vị
+ Số 42316 có mấy chữ số ?
- Giáo viên hướng dẫn cho học sinh quan sát rồi nêu: Số
* Thực hành:
Bài1 :
- GV cho HS làm lần lượt các phần theo thứ tự sau:
Bài2
- GV cho HS nhận xét: cĩ mấy chục nghìn? mấy nghìn?
Mấy trăm?
Bài3 :
- GV cho HS đọc số
C Củng cố dặn dị:
Gọi H S nêu cách viết, đọc số cĩ 5 chữ số Về nhà luyện tập
thêm
- Gv nhận xét tiết học
- HS quan sát
- Học sinh thực hiện
-Học sinh viết vào bảng con:
42316 + Số 42316 có 5 chữ số
- Học sinh đọc
HS tự điền vào ơ trống
- 1 Hs lên bảng làm
1000
1000
10 000
10 000
10 000
10 000
Trang 5Ngµy so¹n : 7/3/2011
Ngµy d¹y : Thø ba ngày 8 th¸ng 3 n¨m 2011
( Buỉi s¸ng)
To¸n : LuyƯn tËp
I Mục tiêu:
- Biết cách đọc, viết các số có 5 chữ số
- Biết thứ tự của các số có 5 chữ số
- Biết viết các số tròn nghìn (từ 10 000 đến 19 000) vào đưới mỗi vách
của tia số
II Chu ẩn bị :
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
A Kiểm tra bài cũ:
- GV kiểm tra bài tập tiết 131
- GV nhận xét và cho điểm
B Dạy học bài mới:
Gv tổ chức và hướng dẫn cho học sinh tự làm
từng bài tập rồi chữa bài
Bài1: Gọi Hs đọc yêu cầu Bài tập Khi viết xong,
nhìn vào số đọc thầm
Bài2: Gv hướng dẫn học sinh viết một vài số theo
lời đọc
Sáu mươi ba nghìn hai trăm mười một
Bài3: Gọi học sinh yêu cầu nêu quy luật của dãy
số rồi điền tiếp các số vào chỗ chấm
Bài4: Cho học sinh quan sát hình vẽ, nêu quy luật
vị trí các số rồi điền tiếp số thích hợp
- Gv gọi học sinh chữa bài
C Củng cố dặn dị:
- Về nhà luyện tập thêm về đọc và viết số cĩ năm
chữ số
- Gv nhân xét tiết học
- 2 học sinh lên bảng làm bài
Hs đọc phân tích mẫu và viết các số
cịn lại theo mẫu Học sinh tự làm bài vào VBT rồi chữa bài Lưu ý đọc đúng quy định các số cĩ hàng đơn vị 1, 4, 5
-Hs lên bảng làm ba phần a,b,c Cả
lớp làm bài vào VBT:
a) 36520, 36521, 36522, 36523, 36524,
36525, 36526 b) 48183, 48184, 48185 c) 81317, 81318, 81319, 81320, 81321,
81322, 81323
2 Hs làm ở 2 bảng Cả lớp làm bảng
con
- Hs đọc: 10000, 11000, 12000,
13000, 14000, 15000, 16000, 17000,
18000, 19000
Trang 62 : ChÝnh t¶
TiÕt 53 : ¤n tËp gi÷a häc k× 2 (T4)
I/ Mục tiêu :
- Mức độ yêu cầu kỹ năng đọc như tiết 1
- Nghe – viết đúng bài chính tả Khói chiều (tốc độ đọc khoảng 65 chữ /
15 phút), không mắc quá 5 lỗi trong bài ; trình bày sạch sẽ, đúng bài thơ lục
bát (BT2)
II/ Chuẩn bị :
VBT
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của HS
A Ki ểm tra bài cũ:
B Bài mới :
- Giới thiệu bài : Bài tập 1:
* Kiểm tra Tập đọc
- Giáo viên cho từng học sinh lên bảng bốc thăm
chọn bài tập đọc và cho học sinh chuẩn bị bài trong
2 phút
- Gọi học sinh đọc và trả lời 1, 2 câu hỏi về nội
dung bài đọc
- Gọi học sinh nhận xét bài vừa đọc
- Giáo viên cho điểm từng học sinh
Bài 2 a/ Hướng dẫn học sinh nghe viết
- Giáo viên đọc bài thơ cần viết chính tả 1 lần
- Gọi học sinh đọc lại bài
- Giáo viên hướng dẫn học sinh nắm nội dung
nhận xét bài sẽ viết chính tả
+ Tên bài viết ở vị trí nào ? + Tìm những câu thơ tả cảnh “khói chiều”
+ Bạn nhỏ trong bài thơ nói gì với khói ?
- HS lắng nghe
- Lần lượt từng học sinh lên bốc thăm chọn bài ( khoảng 7 đến 8
học sinh )
- Học sinh đọc và trả lời câu hỏi
- Học sinh theo dõi và nhận xét
- Học sinh nghe Giáo viên đọc
- 3 học sinh đọc
-Tên bài viết từ lề đỏ thụt vào 4
ô
Chiều chiều từ mái rạ vàng Xanh rờn ngọc khói nhẹ nhàng bay
lên Khói ơi, vươn nhẹ lên mây
Trang 7+ Nêu cách trình bày một bài thơ lục bát.
- Giáo viên gọi học sinh đọc từng dòng thơ
- Giáo viên hướng dẫn học sinh viết một vài tiếng
khó, dễ viết sai: xanh rờn, nhẹ nhàng, ngoài bãi,
bay quẩn
- Giáo viên gạch chân những tiếng dễ viết sai, yêu
cầu học sinh khi viết bài, không gạch chân các
tiếng này
b/ Đọc cho học sinh viết
- GV cho HS nhắc lại cách ngồi viết, cầm bút, đặt
vở
- Giáo viên đọc thong thả từng câu, từng cụm từ,
mỗi câu đọc 2 lần cho học sinh viết vào vở
c/ Chấm, chữa bài
- Giáo viên cho HS cầm bút chì chữa bài
- GV đọc chậm rãi, để HS dò lại
- GV dừng lại ở những chữ dễ sai chính tả để học
sinh tự sửa lỗi
C củng cố - Dặn dò :
- Giáo viên động viên, khen ngợi học sinh đọc bài
diễn cảm
Nhận xét tiết học
Khói đừng bay quẩn làm cay mắt
bà!
- Câu 6 tiếng viết lùi vào 2 ô, câu 8 tiếng viết lùi vào 1 ô
- Học sinh đọc
- Học sinh viết vào bảng con
- HS viết bài chính tả vào vở -Học sinh sửa bài
3 Tù nhiªn x· héi
TiÕt 53: Chim
I/ Mục tiêu :
- Nêu được ích lợi của chim đối với đời sống con người
- Quan sát hình vẽ hoặc vật thật và chỉ được các bộ phận bên ngoài của
chim
* KNS :
- Kĩ năng tìm kiếm và xử lý thơng tin: Quan sát, so sánh, đối chiếu để tìm ra
đặc điểm chung về cấu tạo ngồi của chim.
- Kĩ năng hợp tác : Tìm kiếm các lựa chọn, các cách làm để tuyên truyền,
bảo vệ các lồi chim , bảo vệ mơi trường sinh thái.
II/ ChuÈn bÞ
- Tranh ¶nh vª c¸c loµi chim
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Trang 8Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của HS
Khởi động :
A.Bài cũ: Cá
- Cá sống ở đâu ?
- Chúng thở bằng gì và di chuyển bằng gì ?
- Nhận xét 3
B Bµi míi
.Giới thiệu bài
Hoạt động 1:
KNS: Quan sát, so sánh, đối chiếu để tìm ra đặc điểm
chung về cấu tạo ngồi của chim.
- Quan sát và thảo luận
- Giáo viên yêu cầu các nhóm học sinh quan sát
hình ảnh các con cá trong SGK trang 102, 103 thảo
luận và trả lời câu hỏi theo gợi ý:
+ Chỉ và nói tên các bộ phận bên ngoài của từng
con chim có trong hình
Hoạt động 2:
-KNS: Kĩ năng hợp tác : Tìm kiếm các lựa chọn, các
cách làm để tuyên truyền, bảo vệ các lồi chim , bảo vệ
mơi trường sinh thái.
Làm việc với các tranh ảnh sưu tầm được
- Giáo viên yêu cầu nhóm trưởng điều khiển các
bạn phân loại những tranh ảnh các loài chim sưu tầm
được theo các tiêu chí do nhóm tự đặt ra như nhóm
biết bay, nhóm biết bơi, nhóm chạy nhanh, nhóm có
giọng hót hay…
- Giáo viên cho các nhóm học sinh thảo luận và trả
lời câu hỏi theo gợi ý:
+ Tại sao chúng ta không nên săn bắt hoặc phá tổ
chim?
- Giáo viên yêu cầu đại diện các nhóm trình bày kết
quả thảo luận của nhóm mình
- Nhận xét, tuyên dương
C
Củng cố - dỈn dß :
- GV nhận xét tiết học
Chuẩn bị : bài 54 : Thú
- Hát
- Học sinh nêu
-Học sinh thảo luận nhóm và ghi kết quả ra giấy
- Mỗi con chim đều có đầu, mình và cơ quan di chuyển Mỗi con chim đều có hai cánh,
hai chân
- Nhóm trưởng điều khiển các bạn phân loại những tranh ảnh các loài chim sưu tầm được
- Học sinh thảo luận nhóm và ghi kết quả ra giấy
-Các nhóm trưng bày và thuyết
minh
- Đại diện các nhóm trình bày kết quả thảo luận của nhóm
mình
- Các nhóm khác nghe và bổ
sung
Trang 94 Đạo đức
Tiết 27: Tôn trọng th từ tài sản của ngời khác (tt )
I/ Muùc tieõu :
- Neõu ủửụùc vaứi bieồu hieọn veà toõn troùng thử tửứ, taứi saỷn cuỷa ngửụứi khaực
- Bieỏt : Khoõng ủửụùc saõm phaùm thử tửứ, taứi saỷn cuỷa ngửụứi khaực
- Thửùc hieọn toõn troùng thử tửứ, nhaọt kyự, saựch vụỷ, ủoà duứng cuỷa baùn beứ vaứ moùi
ngửụứi
*KNS :Kyừ naờng tửù troùng Kyừ naờng laứm chuỷ baỷn thaõn, kieõn ủũnh, ra quyeỏt ủũnh.
II/ Chuaồn bũ:
- Vụỷ baứi taọp ủaùo ủửực
III/ Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc chuỷ yeỏu :
Hoaùt ủoọng cuỷa Giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa HS
Khụỷi ủoọng :
A Baứi cuừ:
B.Bài mới :
- Giụựi thieọu baứi: Toõn troùng thử tửứ, taứi saỷn cuỷa ngửụứi
khaực ( tieỏt 2 )
- Hoaùt ủoọng 1: nhaọn xeựt haứnh vi
- KNS: Kyừ naờng tửù troùng Kyừ naờng laứm chuỷ baỷn thaõn,
kieõn ủũnh.
- Giaựo vieõn phaựt phieỏu giao vieọc coự ghi caực tỡnh huoỏng
leõn baỷng vaứ yeõu caàu tửứng caởp hoùc sinh thaỷo luaọn ủeồ
nhaọn xeựt xem haứnh vi naứo ủuựng, haứnh vi naứo sai
a) Thaỏy boỏ ủi coõng taực veà, Thaộng lieàn luùc tuựi ủeồ
xem boỏ mua quaứ gỡ cho mỡnh
- Giaựo vieõn keỏt luaọn veà tửứng noọi dung:
- Hoaùt ủoọng 2: ẹoựng vai
- KNS :Kyừ naờng ra quyeỏt ủũnh
- Giaựo vieõn ủửa baỷng phuù ra coự ghi noọi dung 2 tỡnh
huoỏng + Tỡnh huoỏng 1: Baùn em coự quyeồn truyeọn tranh
mụựi ủeồ trong caởp Giụứ ra chụi, em muoỏn mửụùc xem
nhửng chaỳng thaỏy baùn ủaõu…
C C ủ ng c ố - dặn dò :
- GV nhaọn xeựt tieỏt hoùc
- Chuaồn bũ baứi : Tieỏt kieọm vaứ baỷo veọ nguoàn nửụực tieỏt
- Haựt
- Hoùc sinh traỷ lụứi
-Tửứng caởp hoùc sinh thaỷo luaọn
caực tỡnh huoỏng
- Sai vỡ caực baùn chửa bieỏt toõn troùng, giửừ gỡn taứi saỷn cuỷa ngửụứi
khaực Hoùc sinh thaỷo luaọn
- Hoùc sinh trỡnh baứy
Trang 101
Ngµy so¹n : 8/3/2011
Ngµy d¹y : Thø n¨m , ngày 10 th¸ng 3 n¨m 2011
( Buỉi chiỊu)
1.LuyƯn tõ vµ c©u
TiÕt 27 ¤n tËp gi÷a häc k× 2 )
I/ Mục tiêu :
- Mức độ yêu cầu kỹ năng đọc như ở tiết 1
- Viết đúng các âm, vần dễ lẫn trong đoạn văn (BT2)
II/ Chuẩn bị :
- VBT.
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của HS
Ổn định.
A Kiểm tra bài cũ:
B.Bài mới :
* Giới thiệu bài :
- Giáo viên giới thiệu nội dung: Ôn tập, củng cố kiến
thức và kiểm tra kết quả học môn Tiếng Việt trong 8
tuần đầu của HK2
- Ghi bảng
Bài 1: Kiểm tra Tập đọc
- Giáo viên cho từng học sinh lên bảng bốc thăm chọn
bài tập đọc và cho học sinh chuẩn bị bài trong 2 phút
- Gọi học sinh đọc và trả lời 1, 2 câu hỏi về nội dung bài
đọc
- Gọi học sinh nhận xét bài vừa đọc
- Giáo viên cho điểm từng học sinh
Bài 2
- Giáo viên cho học sinh mở VBT và nêu yêu cầu
- Giáo viên `yêu cầu học sinh quan sát các ô chữ trong
SGK, hướng dẫn học sinh làm bài :
- Nhận xét chốt lại
- Gọi các nhóm đọc bài làm của nhóm mình
- Hát
- HS lắng nghe
- Lần lượt từng học sinh lên bốc thăm chọn bài ( khoảng
7 đến 8 học sinh )
- Học sinh đọc và trả lời câu
hỏi
- Học sinh theo dõi và nhận
xét
- Điền từ ngữ thích hợp vào các ô trống ở từng dòng dưới
đây :
- Học sinh quan sát
Trang 11- Giáo viên và cả lớp nhận xét, sửa chữa, kết luận nhóm
thắng cuộc là nhóm giải được ô chữ đúng nhanh
C Củng cố- dỈn dß :
- Giáo viên động viên, khen ngợi học sinh đọc bài diễn
cảm.Nhận xét tiết học
-Lớp nhận xét
2 : LuyƯn to¸n
TiÕt 81 : ¤n luyƯn tËp
I/ Mục tiêu :
- Biết viết và đọc các số với trường hợp chữ số hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị là 0 và hiểu được chữ số 0 còn dùng để chỉ không
có đơn vị nào ở hàng đó của số có 5 chữ số
II/ Chuẩn bị :Bộ học toán.
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Trang 12Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của HS
ÔÛn định:
A Bài cũ : Luyện tập
B Bài mới :
Giới thiệu bài: Các số có năm chữ số
Hướng dẫn a/ Giới thiệu các số có năm chữ số, trong đó bao
gồm cả trường hợp có chữ số 0.
* Thực hành
- Bài1:
Gv cho học sinh xem mẩu ở dịng đầu tiên rồi tự đọc
ở dịng thứ hai và viết ra theo lời đọc
Bài2:
Gv cĩ thể giúp đỡ những Hs cịn lúng túng khi viết
các số: 32606, 32607, 32608, 32609, 32610, 32611,
32612
Bài3:
Gv cho Hs quan sát để phát hiện ra quy luật từng dãy
số
Cho Hs thi đua nêu viết vào chỗ chấm
4 Củng cố:
- Về nhà làm bài tập cho chỉnh nếu chưa xong
5 dặn dị:
Nhận xét tiết học
- Hát
- HS lắng nghe và nhắc lại tựa
bài Học sinh quan sát, nhận xét
-Học sinh thực hiện theo sự hướng dẫn của Giáo viên
Hs xem mẫu rồi tự đọc, viết, rà
sốt lại số đã viết
Tự làm các phần cịn lại rồi chữa
bài -Hs quan sát để phát hiện ra quy luật dãy số rồi điền tiếp vào chỗ
chấm
a.18000, 19000, 20000, 21000,
22000, 23000, 24000