1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an ậi so 9_tuan 26,27 (3 cột)

8 205 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 1,3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: +Kiến thức:Nắm được các bước vẽ đồ thị hàm số y =ax2 a  0;lập được bảng giá trị và biểu diễn các điểm trên mặt phẳng tọa độ;nhận biết được các tính chất của hàm số qua bảng gi

Trang 1

Tuần 26: Ngày soạn:05/03/2011

Ngày dạy:07 /03/2011

Tiết 49: § 2 ĐỒ THỊ HÀM SỐ Y = AX2(A  0)

I Mục tiêu:

+Kiến thức:Nắm được các bước vẽ đồ thị hàm số y =ax2 (a  0);lập được bảng giá trị và biểu diễn các điểm trên mặt phẳng tọa độ;nhận biết được các tính chất của hàm số qua bảng giá trị hoặc đồ thị

+Kĩ năng:vẽ được và vẽ hợp lí đồ thị hàm số y = ax2 với giá trị bằng số của a;vận dụng được tính

chất của hàm số vào vẽ đồ thị và giải các bài tập liên quan.

+Thái độ:Giáo dục tính cẩn thận khi vẽ

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước thẳng có chia khoảng, máy tính bỏ túi.

- HS: Chuẩn bị, bút viết, máy tính bỏ túi, thức kẻ

III Tiến trình bài dạy:

Họat động 1 : Bài cũ (7 phút)

Kiểm tra HS 1

GV: treo bảng phụ có vẽ sẵn

hệ trục tọa độ

? Đồ thị hàm số y = f(x) là gì

?Tính các giá trị tương ứng

của y ở bảng trên

Kiểm tra HS2

? Biểu diễn các điểm sau

trên mp tọa độ Oxy

O(0;0); A(-3;18); B(-2;8);

C(1;2)

C’(1;2); B’(2;8); A’(3;18)

-GV: Nhận xét, đánh giá và

cho điểm

-HS: trả lời

y=2x2

Hoạt động 2: Nêu vấn đề (1 phút)

GV: Các em biết đồ thị hàm

số y= ax+ b (a 0) là một

đường thẳng.Bây giờ hãy tìm

hiểu đồ thị h/s y=ax2 (a 0)

là đường có hình dạng như

thế nào và cách vẽ chúng ra

làm sao? Bài học hôm nay

chúng ta cùng tìm hiểu

HS: nghe giới thiệu

Họat động 3 : Ví dụ 1(10 phút)

Ví dụ 1: Đồ thị của hàm số y

= 2x2

GV: vẽ đồ thị

Yêu cầu HS quan sát và vẽ

theo

GV: Giới thiệu: Đồ thị h/s y

= 2x2 có dạng như hình vẽ

Nhấn mạnh: đồ thị h/s này

không phải là một đường

HS: quan sát GV vẽ,rồi tiến hành

vẽ như giáo viên

HS: nghe giảng

1.Ví dụ 1: Đồ thị của hàm số y = 2x 2 (a >0)

-Lập bảng các giá trị tương ứng của x và y

y=2x 2 18 8 2 0 2 8 18

-Biểu diễn các điểm A,B,C,O,C’,B’,A’ trên mặt phẳng tọa độ

Trang 2

? Yêu cầu HS làm ?1

? đồ thì nằm phía trên hay

dưới trục hòanh

? vị trí các điểm A và A’ …

? Điểm nào thấp nhất

Họat động 4 : Ví dụ 2 (15 phút)

? Lập bảng giá trị tương ứng

của x và y

? Biểu diễn các điểm sau

trên mp tọa độ Oxy

O(0;0); P’(1;-1/2); B’(2;-2);

M’(4;-8)

C(-1;-1/2); N(-2;-2);

M(-4;-8)

? Yêu cầu HS làm ?2

? đồ thì nằm phía trên hay

dưới trục hòanh

? vị trí các điểm A và A’ …

? Điểm nào cao nhất

-GV: Từ ? 1 và ? 2 hãy làm

bài tập sau

GV: treo bảng phụ ghi sẵn

nội dung bài tập

GV: Đó chính là nội dung

của phần nhận xét SGK/35

-Một vài HS nhắc lại

-GV: Chốt lại vấn đề

Để vẽ đồ thị h/s ta thực hiện

mấy bước ? Nêu các bước để

vẽ ?

Nhấn mạnh về cánh vẽ hệ

trục tọa độ cho thích hợp khi

a>0,a<0

HS: Lập bảng các giá trị tương ứng

y=-1/2x 2 18 8 2 0 2 8 18

HS:có thể thảo luận nhóm,sau đó lên bảng điền

-HS: Phát biểu nhận xét như SGK

HS: ta thực hiện 3 bước:

+Lập bảng các giá trị x,y tương ứng +Biểu diễn các điểm (x;y) đó

+Nối các điểm lại để được 1 đường cong

2/ Vẽ đồ thị hàm số y = 1 2

2x

 (a<0)

a) Cách vẽ

-Lập bảng các giá trị tương ứng của x và y

-1 0 1 2 3 y= 1 2

2x

 18 8 2 0 2 8 18

-Biểu diễn các điểm (x;y) trên mặt phẳng tọa độ

-Vẽ đồ thị

b) Nhận xét :

-Đồ thị của hàm số y = ax2(a  0)

là một đường cong đi qua gốc tọa

độ O và nhận trục Oy làm trục đối xứng

-Nếu a>0 thì đồ thị nằm phía trên trục hoành, O là điểm thấp nhất của đồ thị

-Nếu a<0 thì đồ thị nằm phía dưới trục hoành, O là điểm cao nhất của

đồ thị

Đường cong đó được gọi là một parabol với đỉnh O

-GV: Yêu cầu HS làm ?3.

(đưa đề bài lên bảng phụ)

-HS:

* Bằng đồ thị: Từ điểm 3 trên trục

C’

C O

Trang 3

a) Xác định D(3, y) bằng hai

cách (đồ thị và tính y với x =

3), so sánh

-GV: Tương tự câu b các em

thảo luận nhóm

-GV: Treo bảng phụ phần

chú ý và hướng dẫn HS

hoành kẻ đường thẳng vuông góc với Ox cắt ĐTHS tại D, từ D ta kẻ tia Dz cắt Oy tại điểm -9/2=> D(3;-9/2)

* Bằng tính y theo x là:

Thay x = 3 vào hàm số y=-x2/2 ta được : y = -9/2 = >D(3;-9/2)

* Cả hai kết quả giống nhau

* Chú ý: SGK

Họat động 4 : Hướng dẫn về nhà

+Học bài theo vở ghi và SGK

+BTVN: bài 4 – 5 trang 36+37; bài 6 – 10 trang 38 SGK

+Chuẩn bị bài đọc thêm;+Tiết sau luyện tập

IV/Rút kinh nghiệm:

Tuần 26: Ngày soạn:05/03/2011

Ngày dạy:09 /03/2011

Tiết 50: LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

+Kiến thức:Hs biết cách xác định hệ số a của hàm số khi biết điểm thuộc đồ thị ,biết cách xác định

giao điểm của đường thẳng và parabol;

+Kĩ năng:Rèn luyện kỹ năng vẽ đồ thị hàm số y = ax2(a  0);Kĩ năng xác định điểm thuộc đồ thị hàm số

+Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận khi vẽ và tính toán.

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi.

- HS: Chuẩn bị, bảng nhóm, bút viết, máy tính bỏ túi, thức kẻ

III Tiến trình bài dạy:

Họat động 1 : Bài cũ

? Nêu nhận xét của đồ thị hàm

số y = ax2(a  0)

? Bài 6 SGK Trang 38

-GV: nhận xét, đánh giá và cho

điểm

-HS: Trả lời như SGK

a) Bảng giá trị:

-2

-3

b) f(-8) = 64;

f(0.75) =9/16; f(-1,3) =1,69;

f(1,5) = 2,25 c) Giá trị (0,5)2=0,25 Giá trị (-1,5)2 = 2,25;

Giá trị (2,5)2 = 6.25

Họat động 2 : Luyện tập

Bài 7 SGK Trang 38

? Điểm M có toạ độ là …

? M(2;1)  (P) <=> …

? vậy hàm số có dạng như thế

nào

-HS: M(2;1) -HS: 4a = 1 <=> a = 1/4 Vậy hàm số có dạng: y = 1/4x2

-HS: thay tọa độ của điểm đó vào

Bài 7 SGK Trang 38

a) Tìm hệ số a

Ta thấy M(2;1)  (P): y = ax2

<=> 4a = 1 <=> a = 1/4 Vậy hàm số có dạng: y = 1/4x2 b) Điểm A(4;4)  (P)

Trang 4

? muốn biết một điểm cĩ thuộc

(P) hay khơng ta làm như thế

nào

? Vậy điểm A(4;4) cĩ thuộc (P)

khơng

ta hàm số, nếu giá trị hai vế thỏa mãn là thuộc, ngược lại là khơng thuộc

-HS: cĩ vì: vì:4 = 42/4

c) B(2;1) D(-2;1)

-GV: Yêu cầu hs thảo luận

nhĩm

-GV: Treo bài giải mẫu và

hướng dẫn lại một lần nữa

-HS: thảo luận nhĩm -Kết quả:

a) Tìm hệ số a

Ta thấy M(-2;2)  (P): y = ax2

<=> 4a = 2 <=> a = ½ Vậy hàm số cĩ dạng: y = 1/2x2 b) Gọi điểm D(-3; y)  (P)

<=> y = 9/2 => D(-3; 9/2) c) Gọi E(x; 8)  (P)

<=> 1/2x2 = 8 <=> x2 = 16

=> x = 4

=> E1(4;8) và E2(-4;8)

Bài 8: SGK Trang 38

a) Tìm hệ số a

Ta thấy M(-2;2)  (P): y = ax2

<=> 4a = 2 <=> a = ½ Vậy hàm số cĩ dạng: y = 1/2x2 b) Gọi điểm D(-3; y)  (P)

<=> y = 9/2 => D(-3; 9/2) c) Gọi E(x; 8)  (P)

<=> 1/2x2 = 8 <=> x2 = 16

=> x = 4

=> E1(4;8) và E2(-4;8)

Bài 9 Trang 38 SGK

? nêu cách vẽ Đths y = ax + b

? Một HS lên bảng vẽ

? Phương trình hồnh độ giao

điểm của (P) và (D) là …

? Hãy đưa phương trình về dạng

tích

(GV: Hướng dẫn nếu cần)

? Cĩ mấy điểm

? Hãy quan sát đồ thị

-HS:Xác định 2 điểm thuộc đồ thị

-HS: cho x = 0 => y = -6 Cho y = 0 => x = 6

-HS:

3

3 ( 3)( 6) 0

6 -Với x = 3=> y=3=>A(3;3) -Với x = -6=> y =-12=>B(-6;-12)

x

x

-HS: cĩ hai điểm

Bài 9: trang 38 SGK.

Cho hai hàm số :

2

1 ( ) : và (D):y=-x+6

3

P yx

a) Vẽ trên cùng một hệ trục tọa độ

b) Tìm tọa độ giao điểm của (P)

và (D)

Ta cĩ phương trình hồnh độ giao điểm của (P) và (D) là:

3

3 ( 3)( 6) 0

6 -Với x = 3=> y=3=>A(3;3) -Với x = -6=> y =-12=>B(-6;-12)

x

x

     

     



Họat động 3 : Hướng dẫn về nhà

+Học bài theo vở ghi và SGK

+BTVN: Bài 10 sgk

+Chuẩn bị bài mới: bài 3 Phương trình bậc 2 một ẩn

Tuần 27: Ngày soạn:06/03/2011

B

A

Trang 5

Ngày dạy: /03/2010

Tiết 51 : §3.PHƯƠNG TRÌNH BẬC BAI MỘT ẨN

I Mục tiêu:

+Hs được định nghĩa phương trình bậc hai một ẩn số;đặc biệt luôn nhớ rằng a0

+Biết phương pháp giả riêng các phương trình thuộc 2 dạng đặc

+Biết biến đổi phương trình dạng tổng quát ax2 + bx + c=0 (với a0) về dạng

2

4

x

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi.

HS: Chuẩn bị, máy tính bỏ túi, thức kẻ

III Tiến trình bài dạy:

Họat động 1 : Bài toán mở đầu

? Một HS đọc đề toán sgk

? Nêu yêu cầu của bài toán

? Đặt ẩn là đại lượng nào

? Đặt điều kiện cho ẩn

? Chiều dài là …

? Chiều rộng là …

? Theo đề bài ta có phương trình

? Hãy khai triển phương trình

trên

-GV: Phương trình (1) gọi là

phương trình bậc hai một ẩn số

-HS: Đọc đề -HS: Tìm bề rộng của đường

-HS: x(m) là bề rộng mặt đường, 0<2x<24

32 – 2x (m)

24 – 2x (m) (32-2x)(24-2x) = 560 Hay x2 – 28 x + 52 = 0 (1)

1/ Bài toán mở đầu: (sgk)

Giải

Gọi x(m) là bề rộng mặt đường, điều kiện : 0<2x<24

Chiều dài: 32 – 2x (m) Chiều rộng :24 – 2x (m) Theo đề bài ta có phương trình (32-2x)(24-2x) = 560 Hay x2 – 28 x + 52 = 0 (1) Phương trình (1) gọi là phương trình bậc hai một ẩn số

Hoạt động 2 : Định nghĩa

-GV: Giới thiệu định nghĩa

-Một vài hs nhắc lại định nghĩa

? x2 + 50x - 150000 = 0 là một

phương trình bậc hai không, vì

sao cho biết các hệ số

? -2x2 + 5x = 0 là một phương

trình bậc hai, vì sao, cho biết các

hệ số

? 2x2 -8 = 0 là một phương trình

bậc hai, cho biết các hệ số

-GV: Đưa bảng phụ ? 1

-GV: Yêu cầu HS thảo luận

nhóm

-GV: Yêu cầu hs trả lời miệng

các hệ số của phương trình

-HS: chú ý nghe

-HS: … có, vì nó có dạng :

ax2 + bx + c = 0 với a = 1;

b = 50; c = - 150000

-HS: … có, vì nó có dạng :

ax2 + bx + c = 0 với a = -2;

b = 5; c = 0

-HS: … có, vì nó có dạng :

ax2 + bx + c = 0 với a = 2;

b = 0; c = -8

-HS: thảo luận nhóm Kết quả : Câu a, c, e là phương trình bậchai một ẩn, vì nó có dạng :

ax2 + bx + c = 0 còn lại là không

2/ Định nghĩa:

Phương trình bậc hai một ẩn số là phương trình có dạng :

ax2 + bx + c = 0 trong đó a, b, c là những số cho trước gọi là các hệ số và a  0

*Ví dụ:

a) x2 + 50x - 150000 = 0 là một phương trình bậc hai với a = 1;

b = 50; c = - 150000

b) -2x2 + 5x = 0 là một phương trình bậc hai với a =-2;

b = 5; c =0

c)2x2 -8 = 0 là một phương trình bậc hai với a =2; b =0; c =-8

Họat động 3 : Một số ví dụ về giải phương trình bậc hai

? Hãy đưa phương trình về dạng

tích A.B = 0

? vậy phương trình có mấy

nghiệm

-HS: 3x2 – 6 x =0

<=> 3x(x – 2 ) = 0 <=> x = 0 hoặc x = 2

-HS: Trả lời miệng

-HS: 2x2 +5x =0

<=> x(2x +5) = 0 <=> x = 0 hoặc

3/ Một số ví dụ về giải phương trình bậc hai:

*Ví dụ 1: Giải phương trình :

3x2 – 6 x =0 Giải:Ta có : 3x2 – 6 x =0

<=> 3x(x – 2 ) = 0 <=> x = 0 hoặc

Trang 6

-GV: yêu cầu hs làm ?2

-Một HS lên bảng giải

-GV: nghiên cứa ví dụ 2 và làm

?3

-GV: Yêu cầu HS thảo luận

nhĩm ?4

-GV: Yêu cầu HS chứng minh

phương trình ở ? 5, ?6, ? 7 tương

đương với nhau

-GV: Yêu cầu HS nghiên cứu ví

dụ 3 giáo viên làm cơng tác

gợi ý(nếu cần)

x = -5/2

3

? 4

2

x

vậy phương trình có hai nghiệm

2 2

2

2

1 4 2

1

2 .2 4 4

2

2

vậy phương trình có hai nghiệm

x

x = 2 vậy phương trình cĩ hai nghiệm : x1 = 0; x2 = 2

* Ví dụ 2: Giải phương trình :

x2 – 3 =0 Giải:Ta cĩ : x2 – 3=0 <=> x2 – 3 =

0 => x  3 Vậy phương trình

cĩ hai nghiệm : x1 = 3; x2 =

-3

* Ví dụ 3: Giải phương trình :

2x 2 – 8x + 1 =0(*)

2 2

2

2

1 4

2

1

2 .2 4 4

2

2

vậy phương trình có hai nghiệm

x x

x x

x

Họat động 4 : Củng cố (6 phút ).

? định nghĩa phương trình bậc

hai một ẩn số

? bài 14 SGK Hãy giải phương

trình : 2x2 + 5x + 2= 0

-HS: Trả lời như sgk

Bài 14:

2

5 2x + 5x + 2= 0<=>x + x =-1

2

<=>x + 2.x +( ) =( ) -1

<=>(x+ )

5 3

4 4

x

Vậy x1 = -1/2; x2 = -2

Họat động 5 : Hướng dẫn về nhà

+Học bài theo vở ghi và SGK

+BTVN: 11-13 SGK

+Chuẩn bị bài,tiết sau luyện tập

Trang 7

Tuần 27: Ngày soạn:06/03/2011

Ngày dạy: /03/2010

Tiết 52 : LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

+Hs Rèn luyện kĩ năng giải phương trình bậc 2 khuyết b,c.

+HS cĩ kỹ năng biến đổi phương trình bậc hai đầy đủ để đưa phương trình về vế trái thành một bình phương

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

- GV: Giáo án, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi.

- HS: Chuẩn bị, máy tính bỏ túi, thức kẻ

III Tiến trình bài dạy:

Họat động 1 : Bài cũ ( 10 phút )

? Định nghĩa phương trình bậc

hai một ẩn số

? Ap dụng gpt: x2 – 8 = 0 và

phương trình : x2 +8 = 0

? Bài 11(a,b) sgk trang 42

-GV: Nhận xét, đánh giá và cho

điểm

-HS: Trả lời như SGK

-HS: x2 – 8 = 0 <=> x2 = 8 <=>

2 2

x 

Vậy phương trình cĩ hai nghiệm

-HS: x2 + 8 = 0 <=> x2 = -8 (vơ

lý ) Vậy phương trình vơ nghiệm

2 2 2

(a = 5; b = 3; = -4)

5xx 2 

(a=3/5; b =5; = -15/2)

-HS: tự ghi

Họat động 2 : Luyện tập

Bài 11 (c,d) Tr 42 SGK

2

c x  xx

)2 2( 1) ( là hằng số)

d x m  mx m

-HS:

2 2 2

(a2;b 1 3;c 1 3)

2

(a2;b2(m 1);c m )

Bài 11 (c,d) Tr 42 SGK

2

c x  xx

)2 2( 1) ( là hằng số)

d x m  mx m

Giải

2 2 2

2 (1 3) ( 3 1) 0

(a2;b 1 3;c 1 3)

b> HS tự ghi

Bài 12 : Giải các phương trình

sau:

-GV: Yêu cầu HS thảo luận

nhĩm

2

b x 

-HS: thảo luận nhĩm -Kết quả:

2 2 2

4 2

b x x x x

Bài 12 : Giải các phương trình sau:

2

b x 

2

c x  

2

d xx

2

e xx

Trang 8

c x  

2

d xx

2

e xx

Bài 13 SGK Tr 43

2

a xx

3

b xx

 

 

2 2 2

)0,4 1 0(*)ta có:

0,4x 0

(*) vô nghiệm

x

pt

2

0 0

2

2

x x

x x

 



2 2

)0,4 1,2 0

0 3

x x

-HS: Ta cĩ:

2 2 2

2 .4 16 16 2

a x x

x x x

2

2

2

1

3

1

2 1 1 1

3 4

3

1

1 2

3

x x x

2

Vậy phương trình cĩ 2 nghiệm Vậy phương trình cĩ 2 nghiệm

2 2

0 3

x x x x

  

Vậy phương trình cĩ 2 nghiệm

Bài 13 SGK Tr 43

2

a xx

-Giải-

2 2 2

2 .4 16 16 2

a x x

x x x

  

  

Hoạt động 5 : Hướng dẫn về nhà

+Học bài theo vở ghi và SGK

+BTVN: các bài tập trong SBT

+Chuẩn bị bài mới

Ngày đăng: 06/05/2015, 07:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Ví dụ 1: Đồ thị của hàm số y - Giao an ậi so 9_tuan 26,27 (3 cột)
d ụ 1: Đồ thị của hàm số y (Trang 1)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w